wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Viêm Gan Virus

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Loại viêm gan Virus có thể dẫn đến viêm gan mạn là:

a)

A và B

b)

B và C

c)

A, B và C

d)

E, B và D

2.

Người bệnh viêm gan virus B, C cấp thể thông thường, các xét nghiệm trở về bình thường sau:

a)

1-2 tháng

b)

2-3 tháng

c)

3-4 tháng

d)

4-6 tháng

3.

Người bệnh viêm gan A, E cấp, các xét nghiệm trở về bình thường sau:

a)

1-2 tháng

b)

2-3 tháng

c)

3-4 tháng

d)

4-6 tháng

4.

Nguy cơ cao xảy ra ở người đồng nhiễm HBV và HDV là:

a)

Viêm gan mạn

b)

Xơ gan

c)

Viêm gan thể tối cấp

d)

K gan

5.

Dấu hiệu sốt thường gặp trong viêm gan virus:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Người điều dưỡng cần giáo dục, tư vấn chế độ ăn cho người bệnh viêm gan do Virus là:

a)

Tuyệt đối không ăn chất béo

b)

Ăn giảm đạm

c)

Ăn nhiều chất béo

d)

Không cần thay đổi chế độ ăn

7.

Đặc điểm sốt trong thời kỳ hoàng đản của viêm gan Virus là gì?

a)

Sốt nhẹ

b)

Sốt từ từ tăng dần

c)

Hết sốt

d)

Sốt hình bậc thang

8.

Thời gian hồi phục của bệnh viêm gan Virus cấp là bao lâu?

a)

1-2 tuần

b)

2-4 tuần

c)

4-6 tuần

d)

6-8 tuần

9.

Biện pháp quan trọng và hiệu quả nhất để phòng bệnh viêm gan Virus B là gì?

a)

Tiêm Vaccine

b)

Sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục

c)

Tiêm GammaGlobulin

d)

Tuyên truyền giáo dục về bệnh

10.

Loại kháng nguyên của Virus viêm gan B xuất hiện trong máu người bệnh sớm nhất là gì?

a)

HbeAg

b)

HbcAg

c)

HbsAg

d)

AntiHBV

11.

Ngoài máu, dịch cơ thể có sự hiện diện của HBV nhiều nhất là gì?

a)

Nước bọt

b)

Nước mắt

c)

Sữa mẹ

d)

Tinh dịch

12.

Kháng thể kháng Virus viêm gan A là gì?

a)

Anti HAS

b)

Anti HAV

c)

Anti HAC

d)

Anti HBV

13.

Thành phần có trong huyết thanh của người bệnh viêm gan do Virus D là:

a)

Kháng thể HDV

b)

Kháng nguyên HDV

c)

Kháng nguyên HbsAg và kháng nguyên HDV

d)

Kháng thể HDV và các thành phần của Virus viêm gan B trừ HbcAg

14.

Tam chứng Carolie trong bệnh viêm gan Virus B bao gồm các triệu chứng, NGOẠI TRỪ:

a)

Hội chứng giả cúm

b)

Phát ban nhất thời kiểu mày đay

c)

Đau bụng vùng gan

d)

Đau khớp nhất là các khớp nhỏ

15.

Triệu chứng nổi bật nhất của người bệnh viêm gan virus giai đoạn toàn phát là:

a)

Mệt mỏi, chán ăn

b)

Gan to

c)

Vàng da, vàng mắt

d)

Nước tiểu vàng sậm, số lượng ít

16.

Loại Bilirubin tăng chủ yếu trong viêm gan virus thể thông thường là:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trực tiếp và gián tiếp

d)

Toàn phần

17.

Chỉ số đánh giá tình trạng suy gan là:

a)

Bilirubin

b)

Transaminase

c)

Prothrombin

d)

Tỷ lệ Albumin/Globulin

18.

Bệnh có thể phòng ngừa nhờ Vaccine là:

a)

Viêm gan Virus B, C

b)

Viêm não Nhật Bản, uốn ván

c)

Dại

d)

Viêm não Nhật Bản, uốn ván, dại

19.

Kháng nguyên chỉ được tìm thấy khi sinh thiết tế bào gan trong bệnh viêm gan virus là:

a)

HbcAg

b)

HbsAg

c)

HbeAg

d)

HbcAb

20.

Viêm gan do Virus có thể có ngứa là do:

a)

Tăng GOT, GPT

b)

Tăng Bilirubin

c)

Vệ sinh kém

d)

Dinh dưỡng kém

21.

Trong bệnh viêm gan do virus B sự xuất hiện của Anti HBe báo hiệu người bệnh ở giai đoạn:

a)

Khởi phát

b)

Toàn phát

c)

Lui bệnh

d)

Người bệnh chuyển thành viêm gan mạn tính

22.

Biện pháp phòng lây truyền HBV từ mẹ sang con, NGOẠI TRỪ:

a)

Tiêm vaccine viêm gan B liều sau sinh cho tất cả trẻ em theo chương trình tiêm chủng mở rộng

b)

Trẻ sinh ra từ mẹ có HbsAg (+) tiêm cả kháng huyết thanh viêm gan virus và vaccine viêm gan virus trong vòng 24h sau sinh

c)

Không nuôi con bằng sữa mẹ ở những người mẹ có HbsAg (+) và mẹ đang sử dụng thuốc kháng virus để điều trị bệnh

d)

Kháng huyết thanh viêm gan virus và vaccine viêm gan virus cần tiêm cùng thời điểm nhưng 2 vị trí khác nhau

23.

Virus viêm gan B có thể có mặt trong:

a)

Máu

b)

Nước mắt

c)

Dịch mắt, máu

d)

Máu, dịch mắt, nước bọt

24.

Tỷ lệ triệu chứng lách to gặp trong bệnh viêm gan virus là:

a)

5-10%

b)

10-15%

c)

15-20%

d)

20-25%

25.

Nhận định phù hợp với người bệnh viêm gan virus C là:

a)

Không sốt

b)

Sốt nhẹ

c)

Sốt vừa

d)

Sốt cao

26.

Đối tượng nên được dùng Globulin phòng bệnh viêm gan B là:

a)

Trẻ sơ sinh có mẹ mang HBsAg (+)

b)

Người nhà chăm sóc người bệnh viêm gan B

c)

Nhân viên y tế phục vụ tại các phòng bệnh viêm gan

d)

Kỹ thuật viên xét nghiệm

27.

Nội dung cần tư vấn cho người bệnh viêm gan C trước khi điều trị thuốc đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:

a)

Lợi ích của việc tuân thủ thuốc điều trị

b)

Biến chứng của bệnh và khả năng tái nhiễm mới

c)

Dùng thuốc khi các triệu chứng lâm sàng cải thiện tốt

d)

Hướng dẫn sử dụng các biện pháp tránh thai trong quá trình điều trị

28.

Nội dung cần tư vấn cho người bệnh viêm gan virus B điều trị ổn định ra viện là:

a)

Tiếp tục nghỉ ngơi tuyệt đối tại nhà

b)

Kiểm tra định kỳ men gan 1 tháng/lần

c)

Không dùng chung bàn chải đánh răng với người khác

d)

Nếu xuất hiện mệt mỏi cần uống ngay thuốc bổ gan

29.

Người bệnh viêm gan virus B điều trị tại khoa phàn nàn với bạn đêm qua mất ngủ, ngủ không ngon giấc. Là nhân viên y tế chăm sóc người bệnh bạn sẽ KHÔNG:

a)

Động viên tinh thần cho người bệnh

b)

Phát ngay thuốc an thần cho người bệnh

c)

Hướng dẫn người nhà nấu tâm sen cho người bệnh ăn, uống

d)

Hướng dẫn không để người thăm nom sau 21 giờ đêm

30.

Nhận định người bệnh có hội chứng hoàng đản khi:

a)

Da vàng

b)

Mắt vàng

c)

Nước tiểu vàng

d)

Tất cả các đáp án trên

31.

Ở phụ nữ có thai nếu xét nghiệm HbeAg(+) và HbsAg(+) thì tỷ lệ truyền Virus viêm gan cho con là:

a)

>55%

b)

>65%

c)

>75%

d)

>85%

32.

Thời kỳ ủ bệnh của Virus viêm gan E kéo dài:

a)

100-180 ngày

b)

20-70 ngày

c)

14-40 ngày

d)

10-20 ngày

33.

Đường lây truyền của bệnh viêm gan do Virus viêm gan E là đường:

a)

Hô hấp

b)

Sinh dục

c)

Tiêu hóa

d)

Tiêm truyền

34.

Biện phòng tránh lây truyền viêm gan A là:

a)

Kiểm tra kỹ người cho máu

b)

Không dùng chung bàn chải đánh răng

c)

Tránh tiếp xúc với người bệnh

d)

Đảm bảo vệ sinh thực phẩm và nguồn nước uống

35.

Virus viêm gan D nhân lên được là nhờ đồng nhiễm với Virus viêm gan:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

E

36.

Viêm gan mạn là viêm gan kéo dài:

a)

>4 tuần

b)

>4 tháng

c)

>6 tháng

d)

>8 tháng

37.

Nội dung giáo dục kiến thức đúng về bệnh cho người bệnh viêm gan virus B là gì?

a)

Virus viêm gan B gây hại trực tiếp cho tế bào gan, làm xuất hiện các triệu chứng trên lâm sàng

b)

Người có biểu hiện viêm gan cấp đa số đều lành tính đến 90%

c)

Trẻ sơ sinh bị nhiễm bệnh thường gây hậu quả trức thờ trên lâm sàng

d)

Dùng thuốc kháng virus với mọi trường hợp viêm gan virus cấp

38.

Chẩn đoán chăm sóc người bệnh viêm gan virus B có xuất huyết do suy giảm chức năng gan khi người bệnh có biểu hiện nào?

a)

Có chảy máu chân răng và Prothrombin giảm

b)

Có đại tiện phân màu nâu

c)

Xuất huyết dưới da vị trí tiêm truyền

d)

Chảy máu âm đạo bất thường ở phụ nữ và prothrombin bình thường

39.

Thành phần kháng nguyên có trong Vaccine phòng viêm gan B là gì?

a)

HbeAg

b)

HbsAg

c)

HbcAg

d)

HbsAg và HbeAg

40.

Chế phẩm Globulin phòng bệnh Viêm gan B chứa kháng thể nào?

a)

Anti Hbe

b)

Anti Hbc

c)

Anti Hbs

d)

Anti Hbs và Anti Hbc

41.

Yếu tố cho thấy hoạt tính nhân lên của Virus viêm gan B là gì?

a)

Sốt và vàng da

b)

Sốt và gan to

c)

HbeAg(+) và HBV-DNA(+)

d)

HbsAg(+) và HbeAg(+)

42.

Ba mũi cách nhau 01 tháng, có thể lặp lại sau bao lâu?

a)

Sau 01 năm

b)

Sau 05 năm

c)

Sau 03 năm

d)

Sau 02 năm

43.

Vấn đề quan trọng nhất trong điều trị viêm gan Virus cấp là gì?

a)

Chế độ ăn

b)

Chế độ thuốc

c)

Chế độ nghỉ ngơi

d)

Tâm lý người bệnh

44.

Triệu chứng vàng da có thể gặp trong bệnh nào sau đây?

a)

Sốt rét do P.falciparum

b)

Viêm gan Virus B, thời kỳ khởi phát

c)

Sốt Dengue

d)

Leptospira, sốt rét

45.

Xét nghiệm nào giúp chẩn đoán phân biệt các loại viêm gan Virus?

a)

GOT, GPT

b)

Bilirubin

c)

Kháng nguyên, kháng thể

d)

Siêu âm gan

46.

Triệu chứng vàng da trong viêm gan do Virus được xếp vào nhóm vàng da nào?

a)

Trước gan

b)

Sau gan

c)

Tại gan

d)

Trong gan

47.

Dấu hiệu mệt mỏi ở người bệnh viêm gan do Virus là do nguyên nhân nào?

a)

Người bệnh ăn kém

b)

Người bệnh mất ngủ

c)

Do hủy hoại tế bào gan

d)

Do suy giảm chức năng gan

48.

Kết luận phù hợp cho anh A khi xét nghiệm máu phát hiện có HbsAg(+), các xét nghiệm khác bình thường là gì?

a)

Anh A bị bệnh viêm gan cấp

b)

Anh A bị bệnh viêm gan mãn tính

c)

Anh A có nguy cơ lây nhiễm viêm gan

d)

Anh A không có bệnh lý về gan

49.

Viêm gan Virus B cấp yêu cầu người bệnh phải làm gì?

a)

Người lành mang Virus

b)

Phải điều trị thuốc ức chế virus

c)

Phải nghỉ ngơi tuyệt đối

d)

Không cần điều trị gì

50.

Tại Việt Nam, HBV lây nhiễm chủ yếu qua con đường nào?

a)

Truyền máu

b)

Quan hệ tình dục

c)

Mẹ truyền sang con

d)

Dùng chung dụng cụ phẫu thuật

51.

Với các dữ liệu trên, chăm sóc KHÔNG phù hợp ở người bệnh viêm gan B là gì?

a)

Vàng da, vàng mắt do ứ mật

b)

Mệt mỏi do suy giảm chức năng gan

c)

Dinh dưỡng không đầy đủ do chán ăn

d)

Nguy cơ tiến triển hơn mê gan do rượu

52.

Người chưa tiêm phòng vaccine viêm gan B cần làm gì để đảm bảo sức khỏe?

a)

Tiêm ngay kháng huyết thanh HBIG

b)

Không cần tư vấn gì

c)

Uống thuốc bổ gan

d)

Theo dõi tình trạng sức khỏe và xét nghiệm HBsAg

53.

Đặc điểm dịch tễ học của bệnh lý trực khuẩn là gì?

a)

Trẻ em là đối tượng hay mắc bệnh

b)

Người bệnh chỉ là người bệnh

c)

Bệnh có thể lây truyền trực tiếp qua vật dụng trung gian

d)

Bệnh gặp nhiều về mùa mưa

54.

Thời kỳ ủ bệnh của bệnh lý trực khuẩn kéo dài bao lâu?

a)

12 giờ

b)

1-3 ngày

c)

3-5 ngày

d)

5-7 ngày

55.

Thời kỳ khởi phát của bệnh lý trực khuẩn thường kéo dài bao lâu?

a)

24 giờ

b)

3-5 ngày

c)

5-7 ngày

d)

1-3 ngày

56.

Hội chứng lỵ bao gồm các triệu chứng nào sau đây NGOẠI TRỪ?

a)

Đau bụng quặn từng cơn

b)

Mót rặn

c)

Đại tiện phân nhầy máu

d)

Nôn

57.

Biến chứng hay gặp nhất trong bệnh lý trực khuẩn là gì?

a)

Thủng ruột

b)

Sa trực tràng

c)

Biến chứng thần kinh

d)

Rối loạn nước điện giải

58.

Nhận định người bệnh mất nước KHÔNG dựa vào dấu hiệu nào sau đây?

a)

Nếp véo da

b)

Mức độ sốt

c)

Ý thức người bệnh

d)

Số lượng nước tiểu

59.

Tác nhân gây bệnh lý trực khuẩn là gì?

a)

Shigella

b)

Salmonella

c)

E.coli

d)

Vibrio Cholerae

60.

Tại miền Bắc Việt Nam, bệnh lý trực khuẩn thường tăng vào mùa nào?

a)

Xuân

b)

c)

Thu

d)

Đông

61.

Đặc điểm của bệnh lý trực khuẩn thời kỳ khởi phát là gì?

a)

Triệu chứng xuất hiện từ từ tăng dần

b)

Sốt theo hình bậc thang

c)

Sốt cao đột ngột

d)

Hội chứng lý

62.

Phần lớn Shigella gây bệnh lý trực khuẩn bằng gì?

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Cả nội độc tố và ngoại độc tố

d)

Không gây bệnh bằng độc tố

63.

Cận lâm sàng trực tiếp xác định mầm bệnh trong bệnh truyền nhiễm qua đường tiêu hoá là gì?

a)

Soi phân, cấy phân

b)

Chụp Xquang ổ bụng

c)

Công thức máu

d)

Siêu âm ổ bụng

64.

Nhóm Shigella gây bệnh cảnh lâm sàng nặng và tỉ lệ tử vong cao là gì?

a)

S.dysenteriae

b)

S.flexneri

c)

S.boydii

d)

S.sonnei

65.

Nhóm Shigella gây bệnh bằng cả nội độc tố và ngoại độc tố là gì?

a)

S.dysenteriae

b)

S.shiga

c)

S.flexneri

d)

S.sonnei

66.

Đặc điểm của trực khuẩn Shigella là gì?

a)

Gây bệnh bằng ngoại độc tố

b)

Gây bệnh tại ruột non

c)

Không gây bệnh tại ruột non

d)

Không gây bệnh bằng ngoại độc tố

67.

Nhóm Shigella gây bệnh cảnh lâm sàng nhẹ là:

a)

S.shiga

b)

S.dysenteriae

c)

S.boydii

d)

S.sonnei

68.

Đặc điểm của vi khuẩn Shigella là:

a)

Thích ở nơi ẩm ướt

b)

Chỉ có khả năng sinh ra nội độc tố

c)

Các nhóm Shigella đều gây bệnh bằng ngoại độc tố

d)

Nội độc tố có khả năng gây hội chứng sốc trên lâm sàng

69.

Đặc điểm của triệu chứng đau bụng trong bệnh lý trực khuẩn là:

a)

Đau nhiều vùng hạ sườn phải

b)

Đau quặn bụng từng cơn

c)

Thường kèm với đi ngoài phân lỏng toàn nước

d)

Ấn vào vị trí đau có phản ứng thành bụng

70.

Nguyên nhân gây tử vong thường gặp ở người bệnh lý trực khuẩn là:

a)

Rối loạn điều nhiệt

b)

Tiêu chảy mất nước nặng

c)

Hoại tử ruột

d)

Vi khuẩn kháng thuốc

71.

Biến chứng muộn trong bệnh lý trực khuẩn là:

a)

Rối loạn nước điện giải

b)

Viêm màng não

c)

Viêm thần kinh ngoại biên

d)

Suy dinh dưỡng

72.

Hình ảnh tổn thương trực tràng trong bệnh lý trực khuẩn là:

a)

Có nhiều ổ loét sâu

b)

Không có xuất huyết tại chỗ loét

c)

Hình ảnh viêm lan tỏa cấp tính niêm mạc

d)

Có nhiều ổ loét nông đường kính 10-15mm

73.

Cận lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán bệnh lý trực khuẩn là:

a)

Cấy phân dương tính với Shigella

b)

Bạch cầu tăng cao, tăng bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Soi đại tràng có nhiều ổ loét

d)

Soi phân có nhiều hồng cầu, bạch cầu

74.

Biến chứng sớm trong bệnh lý trực khuẩn là:

a)

Hội chứng tán huyết ure máu cao

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Viêm khớp gối

d)

Hội chứng Reiter ở người có HLA-B27(+)

75.

Chỉ định chụp Xquang ổ bụng ở người bệnh lý trực khuẩn nhằm mục đích phát hiện biến chứng:

a)

Lồng ruột

b)

Thủng ruột

c)

Xuất huyết tiêu hóa

d)

Viêm ruột thừa

76.

Dấu hiệu "liềm hơi" dưới cơ hoành trong bệnh lý trực khuẩn có giá trị chẩn đoán biến chứng:

a)

Xuất huyết tiêu hóa

b)

Thủng ruột

c)

Viêm phúc mạc

d)

Viêm dạ dày

77.

Dung dịch cần bù cho người bệnh lý trực khuẩn có mất nước, không nôn ói là:

a)

Dung dịch ORS

b)

Lactate Ringer

c)

Glucose 5%

d)

Natriclorua 0,9%

78.

Chẩn đoán chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh lý trực khuẩn là:

a)

Tiêu chảy, phân nhầy máu do viêm ruột

b)

Tăng thân nhiệt do nhiễm Salmonella

c)

Dinh dưỡng không đầy đủ do rối loạn hấp thu tại ruột

d)

Mất nước, điện giải do đi ngoài nhiều lần

79.

Người bệnh lý trực khuẩn thường có dấu hiệu đau bụng vùng nào?

a)

Nửa dưới bụng bên trái

b)

Nửa dưới bụng bên phải

c)

Thượng vị

d)

Hạ sườn phải

80.

Nguyên nhân chính khiến trẻ em mắc lý trực khuẩn thường diễn biến nặng và nguy cơ tử vong cao là gì?

a)

Sức đề kháng kém

b)

Đặc điểm cấu tạo tế bào ở cơ thể trẻ em thành phần nước chiếm tỷ lệ cao

c)

Khả năng tự chăm sóc kém

d)

Khó bú được nước do không chịu uống

81.

Trong bệnh lý trực khuẩn khi soi phân KHÔNG thấy gì?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tế bào niêm mạc ruột

d)

Vi khuẩn lý

82.

Biến chứng sa trực tràng trong bệnh lý trực khuẩn thường gặp ở đối tượng nào?

a)

Người bệnh nặng

b)

Thể tối cấp

c)

Phụ nữ

d)

Người già

83.

Biến chứng lòng ruột trong bệnh lý trực khuẩn thường gặp ở đối tượng nào?

a)

Người bệnh nặng

b)

Người già

c)

Trẻ em và người già

d)

Trẻ em

84.

Dấu hiệu giúp phân biệt bệnh lý trực khuẩn và lòng ruột là gì?

a)

Đau bụng

b)

Sốt

c)

Đi ngoài phân lỏng

d)

Nôn

85.

Lấy phân để xét nghiệm tìm vi khuẩn lỵ nên lấy ở vị trí:

a)

Nhiều nhầy

b)

Nhiều máu

c)

Ở giữa bài phân

d)

Bất kỳ vị trí nào

86.

Người bệnh có hội chứng lỵ và sốt cao gợi ý tới nguyên nhân gây bệnh là:

a)

Độc tố tụ cầu

b)

Salmonella typhy

c)

VibrioCholerae

d)

Shigella

87.

Khi chăm sóc người bệnh lỵ trực khuẩn phát hiện người bệnh đau khắp bụng, khám bụng gồng cứng, có phản ứng thành bụng. Nhận định biến chứng phù hợp là:

a)

Xuất huyết tiêu hóa

b)

Sốc nhiễm trùng nhiễm độc

c)

Thủng ruột

d)

Viêm cơ tim

88.

Khi chăm sóc người bệnh lỵ trực khuẩn, phát hiện người bệnh đau bụng, đại tiện phân đen, da niêm mạc nhợt. Nhận định biến chứng phù hợp là:

a)

Xuất huyết tiêu hóa

b)

Thủng ruột

c)

Viêm phúc mạc

d)

Sốc nhiễm trùng nhiễm độc

89.

Người bệnh Vũ Thị A, 70 tuổi vào viện vì sốt, đi ngoài phân máu, mót rặn nhiều. Bệnh diễn biến 05 ngày nay đã được điều trị tại bệnh viện huyện nhưng không đỡ, chuyển bệnh viện tỉnh với tình trạng người bệnh lị bì, sốt 40 độ kèm rét run, HA: 90/50 mmHg, mạch 150 l/phút, tiêu đi khoảng 400 ml/ngày, đại tiện phân còn dây máu. Với các dữ liệu trên chẩn đoán chăm sóc không phù hợp là:

a)

Nguy cơ sa trực tràng do đi ngoài nhiều lần

b)

Rối loạn nước, điện giải do rối loạn hấp thu ruột

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn huyết đường vào tiêu hóa

d)

Tiêu chảy do độc tố vi khuẩn lỵ

90.

Đặc điểm của thể hoạt động Entamoeba histolytica là gì?

a)

Là thể không gây bệnh

b)

Là thể gây nhiễm

c)

Có thể lây từ người này sang người khác

d)

Dễ bị hủy hoại bởi nhiệt độ bên ngoài cơ thể

91.

Thể hoạt động của E.histolytica có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gây vết loét ở tá tràng

b)

Gây vết loét ở ruột già

c)

Sống ở ruột non

d)

Sống ở dạ dày

92.

Đặc điểm gây bệnh của E.histolytica là gì?

a)

Bao giờ cũng có sốt

b)

Thường gặp nhất là trẻ em

c)

Không gây biến chứng

d)

Bệnh phát lẻ tẻ không thành dịch

93.

E.histolytica gây lý amip do thể nào?

a)

Bào nang

b)

Hoạt động không ăn hồng cầu

c)

Hoạt động lớn

d)

Hoạt động ăn hồng cầu

94.

Tính chất phân của bệnh lý amip là gì?

a)

Phân lỏng, màu như nước rửa thịt

b)

Phân nhầy

c)

Phân lỏng, màu như nước vo gạo

d)

Phân nhầy máu

95.

Bệnh lý amip gặp nhiều nhất ở nhóm nào?

a)

Tuổi 30-40

b)

Tuổi 20-30

c)

Phụ nữ có thai

d)

Trẻ em, người già

96.

Tác nhân gây bệnh lý amip là:

a)

Entamoeba histolytica

b)

Shigella

c)

Salmonella

d)

Vibrio cholerae

97.

Thể amip khi đào thải ra bên ngoài để chết và không tạo được bào nang là:

a)

Hoạt động không ăn hồng cầu

b)

Hoạt động bé

c)

Hoạt động lớn

d)

Hoạt động ăn hồng cầu

98.

Dấu hiệu KHÔNG thường gặp trong bệnh lý amip ruột là:

a)

Sốt

b)

Đau quặn bụng

c)

Đi ngoài phân nhầy máu

d)

Mót rặn

99.

Đặc điểm công thức máu trong bệnh lý amip ruột là:

a)

Số lượng bạch cầu không tăng, công thức bạch cầu có thể tăng tỉ lệ bạch cầu ái toan

b)

Tiểu cầu giảm

c)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

d)

Hematocrit tăng cao do tình trạng có đặc máu

100.

Trong phân người bệnh lý amip giai đoạn cấp sẽ tìm thấy thể:

a)

Hoạt động ăn hồng cầu

b)

Hoạt động không ăn hồng cầu

c)

Bào nang

d)

Hoạt động ăn hồng cầu và thể bào nang