Font size
Worksheetskiểm tra
Total questions: 140
Worksheet time: 47mins
Tính 21 ÷ 3. Chọn đáp án đúng.
7
8
6
11
Tính 9 × 5. Chọn đáp án đúng.
42
45
52
48
Tính 6 × 9. Chọn đáp án đúng.
54
64
55
52
Tính 30 ÷ 5. Chọn đáp án đúng.
3
6
8
12
Tính 4 × 7. Chọn đáp án đúng.
31
24
38
28
Tính 18 ÷ 9. Chọn đáp án đúng.
2
8
1
5
Tính 6 ÷ 2. Chọn đáp án đúng.
2
3
4
1
Nếu mỗi hộp có 5 bút chì, hỏi 9 hộp có bao nhiêu bút chì? Chọn đáp án đúng.
45 bút chì
40 bút chì
54 bút chì
35 bút chì
Một bạn có 21 viên bi chia đều cho 3 bạn. Mỗi bạn nhận được bao nhiêu viên?
7 viên
6 viên
9 viên
8 viên
Điền số thích hợp: 6 × 9 = □. Chọn đáp án đúng.
54
56
49
63
Tính 20 ÷ 5 bằng bao nhiêu?
4
10
5
2
Tính 6 × 3 bằng bao nhiêu?
17
27
18
19
Tính 6 × 2 bằng bao nhiêu?
12
20
13
9
Tính 8 × 6 bằng bao nhiêu?
51
48
57
43
Tính 20 ÷ 4 bằng bao nhiêu?
2
11
6
5
Tính 54 ÷ 9 bằng bao nhiêu?
6
9
5
7
Một phép nhân có thừa số là 4 và 5. Tích của phép nhân này là gì?
9
10
20
25
Chọn kết quả đúng: 7 × 3 = ?
9
18
21
24
Chọn kết quả đúng: 32 ÷ 8 = ?
3
4
6
8
Tính: 2 × 2 = ?
1
10
4
6
Tính: 6 × 3 = ?
19
25
16
18
Tính: 3 × 5 = ?
23
15
14
18
Tính: 5 × 3 = ?
13
17
23
15
Tính: 9 × 9 = ?
76
81
90
84
Tính: 16 ÷ 8 = ?
7
1
2
5
Tính: 24 ÷ 3 = ?
6
7
8
9
Chọn đáp án đúng: 4 × 2 = ?
6
7
8
9
Chọn đáp án đúng: 12 ÷ 4 = ?
2
3
4
5
Tính nhanh: 7 × 3 = ?
18
20
21
24
Chọn đáp án đúng: 2 × 8 = ?
21
25
16
12
Chọn đáp án đúng: 9 × 8 = ?
73
71
72
80
Chọn đáp án đúng: 6 × 5 = ?
34
27
30
36
Chọn đáp án đúng: 9 × 8 = ? (kiến thức nhắc lại để kiểm tra hiểu bài)
67
82
75
72
Chọn đáp án đúng: 8 × 9 = ?
72
68
81
75
Chọn đáp án đúng: 9 × 3 = ?
24
37
27
30
Chọn đáp án đúng: 9 × 5 = ?
24
37
27
45
Trong các đáp án sau, đâu là kết quả của 6 × 5?
27 vì cộng thêm 1
30 vì có 6 nhóm mỗi nhóm 5
36 vì nhầm với 6 × 6
34 vì cộng sai
Phép nhân nào cho kết quả bằng 72?
9 × 3
8 × 9
6 × 5
2 × 8
Chọn kết quả đúng: 6 × 3 = ?
17
18
28
20
Chọn kết quả đúng: 8 ÷ 4 = ?
8
4
0
2
Chọn kết quả đúng: 8 × 3 = ?
24
23
29
31
Chọn kết quả đúng: 8 × 3 = ?
32
24
21
29
Chọn kết quả đúng: 6 × 3 = ?
16
23
25
18
Chọn kết quả đúng: 7 × 3 = ?
18
21
24
20
Nếu nhân 6 với 3, kết quả là số chẵn hay lẻ?
Số chẵn
Số lẻ
Không xác định
Số nguyên tố
Phép chia nào dưới đây là đúng với 8 ÷ 4?
8 chia 4 được 1 dư 4
8 chia 4 được 2 dư 0
8 chia 4 được 3 dư 0
8 chia 4 được 4 dư 0
Chọn phát biểu đúng: 8 × 9 bằng
8 × 10 − 8
9 × 9
80 + 1
70
Chọn đáp án đúng: 5 × 5 = ?
22
25
35
29
Chọn đáp án đúng: 8 × 5 = ?
42
37
40
50
Tính nhanh: 36 ÷ 4 = ?
14
10
7
9
Chọn đáp án đúng: 9 × 7 = ?
67
61
63
71
Tính giá trị: 81 ÷ 9 = ?
11
9
14
7
Tính giá trị: 49 ÷ 7 = ?
9
6
7
13
Tính nhanh: 16 ÷ 4 = ?
2
3
4
5
Trong phép nhân, 5 × 6 có kết quả là số nào?
25
30
35
40
Phép chia nào có thương bằng 8?
64 ÷ 8
24 ÷ 3
56 ÷ 7
72 ÷ 9
Chọn phát biểu đúng: Nếu a ÷ 4 = 9 thì a bằng bao nhiêu?
a = 13
a = 32
a = 36
a = 45
Tính 7 × 6 bằng bao nhiêu?
37
47
48
42
Tính 5 × 5 bằng bao nhiêu?
24
25
32
27
Tính 2 × 3 bằng bao nhiêu?
15
7
6
4
Tính 3 × 9 bằng bao nhiêu?
27
23
30
33
Tính 4 × 9 bằng bao nhiêu?
36
34
38
42
Tính 42 ÷ 7 bằng bao nhiêu?
6
11
8
3
Tính 2 × 6 bằng bao nhiêu?
8
10
12
14
Chọn đáp án đúng: 2 × 9 = ?
12
7
22
18
Chọn đáp án đúng: 14 ÷ 7 = ?
5
8
1
2
Chọn đáp án đúng: 15 ÷ 3 = ?
8
9
2
5
Chọn đáp án đúng: 40 ÷ 5 = ?
12
5
9
8
Chọn đáp án đúng: 27 ÷ 3 = ?
15
8
12
9
Chọn đáp án đúng: 20 ÷ 5 = ?
4
10
5
1
Chọn đáp án đúng: 7 × 5 = ?
25
30
35
40
Một bạn có 40 viên bi, chia đều cho 5 bạn. Mỗi bạn nhận được bao nhiêu viên bi?
5 viên
8 viên
9 viên
12 viên
Một bó hoa có 3 bông, có 9 bó như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
18 bông
21 bông
24 bông
27 bông
Một cái bánh được cắt đều thành 3 phần bằng nhau. Có 27 phần bánh như vậy thì có bao nhiêu cái bánh ban đầu?
8 cái
9 cái
10 cái
12 cái
Chọn đáp án đúng: 6 ÷ 3 = ?
2
7
4
1
Chọn đáp án đúng: 6 × 3 = ?
26
18
21
16
Chọn đáp án đúng: 8 ÷ 4 = ?
1
2
5
8
Chọn đáp án đúng: 9 × 5 = ?
45
50
51
44
Chọn đáp án đúng: 2 × 5 = ?
10
11
20
6
Chọn đáp án đúng: 10 ÷ 2 = ?
6
3
9
5
Chọn đáp án đúng: 9 × 4 = ?
35
38
36
41
Điền phép tính đúng để có kết quả 18. Chọn một đáp án.
6 × 3
9 × 2
12 + 6
36 ÷ 3
Phép chia nào có thương bằng 5? Chọn một đáp án.
10 ÷ 2
15 ÷ 3
20 ÷ 4
25 ÷ 5
Chọn đáp án đúng: 4 × 2 bằng bao nhiêu?
16
7
13
8
Chọn đáp án đúng: 9 ÷ 3 bằng bao nhiêu?
3
8
2
6
Chọn đáp án đúng: 2 × 4 bằng bao nhiêu?
11
8
16
7
Chọn đáp án đúng: 7 × 3 bằng bao nhiêu?
18
24
28
21
Chọn đáp án đúng: 21 ÷ 7 bằng bao nhiêu?
8
1
3
5
Chọn đáp án đúng: 8 × 6 bằng bao nhiêu?
52
48
46
58
Tính nhanh: 4 × 7 bằng bao nhiêu?
32
28
36
24
Chọn đáp án đúng: 6 × 5 bằng bao nhiêu?
25
35
30
40
Chọn đáp án đúng: 12 ÷ 4 bằng bao nhiêu?
2
4
3
5
Chọn đáp án đúng: 3 × 9 bằng bao nhiêu?
18
27
36
24
Tính: 10 ÷ 5 = ?
8
1
2
5
Tính: 54 ÷ 9 = ?
6
5
3
10
Tính: 6 × 4 = ?
31
26
24
19
Tính: 7 × 9 = ?
59
63
69
67
Tính: 4 × 6 = ?
34
24
26
19
Tính: 2 × 3 = ?
6
10
3
12
Tính: 27 ÷ 9 = ?
6
3
9
12
Chọn kết quả đúng của phép nhân: 5 × 5 = ?
15
20
25
35
Phép chia nào có thương bằng 4?
12 ÷ 3
32 ÷ 8
20 ÷ 6
24 ÷ 5
Chọn đáp án đúng: 36 ÷ 9 = ?
9
4
1
5
Chọn đáp án đúng: 6 × 2 = ?
12
8
22
14
Chọn đáp án đúng: 9 ÷ 3 = ?
5
3
7
1
Chọn đáp án đúng: 9 × 8 = ?
78
70
72
74
Chọn đáp án đúng: 21 ÷ 3 = ?
9
6
7
13
Chọn đáp án đúng: 15 ÷ 5 = ?
2
9
3
4
Chọn đáp án đúng: 6 × 4 = ?
20
16
18
24
Chọn đáp án đúng: 8 × 7 = ?
54
49
56
64
Chọn đáp án đúng: 24 ÷ 6 = ?
2
3
4
6
Chọn đáp án đúng: 7 × 3 = ?
18
21
24
27
Tính 20 ÷ 4. Chọn đáp án đúng.
6
9
5
2
Tính 7 × 2. Chọn đáp án đúng.
24
16
10
14
Tính 4 × 7. Chọn đáp án đúng.
28
36
32
27
Tính 72 ÷ 9. Chọn đáp án đúng.
7
10
8
13
Tính 14 ÷ 2. Chọn đáp án đúng.
7
5
8
11
Tính 40 ÷ 8. Chọn đáp án đúng.
5
3
7
11
Tính 72 ÷ 8. Chọn đáp án đúng.
5
6
8
9
Phép nhân nào có kết quả bằng 28?
7 × 2
4 × 7
9 × 3
6 × 5
Phép chia nào cho thương bằng 5?
20 ÷ 4
40 ÷ 8
72 ÷ 9
14 ÷ 2
Chọn phát biểu đúng: Khi chia 72 cho 8, thương là số nào?
Số nhỏ hơn 6
Số bằng 6
Số lớn hơn 9
Số bằng 9
Tính 45 ÷ 5. Chọn đáp án đúng.
9
14
7
10
Tính 9 × 9. Chọn đáp án đúng.
83
79
81
87
Tính 5 × 6. Chọn đáp án đúng.
33
27
30
36
Tính 20 ÷ 5. Chọn đáp án đúng.
4
5
2
9
Tính 6 × 8. Chọn đáp án đúng.
54
44
50
48
Tính 10 ÷ 2. Chọn đáp án đúng.
4
6
10
5
Tính 8 × 3. Chọn đáp án đúng.
21
18
24
16
Phép chia nào dưới đây có kết quả là 9?
45 ÷ 5
20 ÷ 5
10 ÷ 2
18 ÷ 2
Phép nhân nào dưới đây có kết quả là 48?
6 × 8
9 × 9
5 × 6
8 × 3
Chọn đáp án đúng: 8 × 8 bằng bao nhiêu?
64
60
67
74
Tính nhanh: 7 × 8 bằng bao nhiêu?
48
54
56
64
Chọn kết quả đúng: 6 × 8 = ?
40
42
48
56
Hoàn thành phép tính: 5 × 8 = ?
35
40
45
48
Chọn đáp án đúng: 4 × 8 bằng bao nhiêu?
24
28
32
36
Tính: 3 × 8 = ?
16
24
28
32
Phép nhân nào cho kết quả 64?
7 × 9
8 × 8
6 × 10
4 × 16
Chọn câu đúng về phép nhân: 2 × 8 = ?
12
14
16
18
Anh hai Huy có đẹp trai không?
Có
Rất đẹp trai
Siêu đẹp trai
Rất đẹp
