wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ VỰNG HỌC KÌ 1

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

They play the _______ during the Dragon Dance.

a)

cymbals

b)

drum

c)

pole

d)

rope

2.

They climb the _________ in P.E lessons.

a)

rope

b)

stairs

c)

ladder

d)

swing

3.

Fold the ________ to make an airplane.

a)

paper

b)

cymbal

c)

ring

d)

rope

4.
a)

bride

b)

ring

c)

necklace

d)

groom

5.
a)

necklace

b)

rop

c)

pole

d)

rope

6.
a)

cross

b)

stair

c)

rope

d)

swing

7.
a)

turn

b)

climb

c)

count

d)

link

8.
a)

step

b)

cross

c)

add up

d)

link

9.

Nghĩa tiếng Việt:

( ngăn cách 2 đáp án bởi dấu phẩy )

(a)  

10.

Nghĩa tiếng Việt: ( 2 đáp án cách nhau bởi dấu phẩy )

(a)  

11.
a)

run

b)

climb

c)

creep

d)

jump

12.
a)

fat

b)

take

c)

carry

d)

add up

13.
a)

winner

b)

stand

c)

bounce

d)

pass

14.
a)

sleep

b)

sit

c)

stand

d)

giggle

15.

viết tiếng anh: (a)  

16.



(a)  

17.
a)

hold out

b)

tie

c)

back to back

d)

together

18.

Đâu là push, đâu là pull ?

a)

ảnh trên: push - ảnh dưới: pull

b)

ảnh trên: pull - ảnh dưới: push

19.

Động vật có vú

(a)  

20.

what's this ?

(a)  

21.

xếp thứ tự các con vật:

a)

wolf, kangaroo, beard, bat, goose

b)

fox, kangaroo, beard, bat, duck

c)

fox, kangaroo, bear, bat, goose

d)

wolf, kangaroo, bear, bat, duck

22.

trậu đấu tiếng anh là: (a)  

23.
a)

draw

b)

tie

c)

rule

d)

switch

24.

ghi bàn, ghi điểm tiếng anh là :

(a)  

25.
a)

loser

b)

winner

c)

fair

d)

score

26.

công bằng

a)

losing

b)

winning

c)

fare

d)

fair

27.

ĐÁM CƯỚI, LỄ CƯỚI tiếng anh là:

a)

bride

b)

wedding

c)

weding

d)

groom

28.

CƯỚI NHAU, CƯỚI ( cái này khác lễ cưới, đám cưới nhé ) --> cái này là hoạt động 2 người cưới nhau

a)

lei

b)

bridesmaid

c)

wedding

d)

get married

29.

thứ tự từ trên xuống dưới là:

a)

uncle, cousin

b)

aunt, uncle

c)

father, mother

d)

grandfather, grandmother

30.

CHÁU GÁI là

(a)  

31.

CHÁU TRAI là

(a)  

32.
a)

aunt

b)

bride

c)

groom

d)

sister

33.
a)

uncle

b)

bride

c)

groom

d)

brother

34.

SINH NHẬT tiếng anh là:

(a)  

35.

Theo thứ từ trên xuống dưới ( cô / chú / anh chị em họ )

a)

aunt / uncle / cousin

b)

aunt / cousin / uncle

c)

uncle / aunt / cousin

d)

cousin / uncle / aunt

36.
a)

necklace

b)

lei

c)

pattern

d)

stripe

37.
a)

ring

b)

necklace

c)

lei

d)

string

38.

CHƠI TRỐN TÌM tiếng anh là:

(a)  

39.
a)

petal

b)

beach

c)

desert

d)

mammal

40.

BỜ BIỂN tiếng anh là gì

a)

water

b)

beach

c)

shore

d)

sand

41.

EXCITED nghĩa là:

a)

buồn bã

b)

chiến thắng

c)

thông minh

d)

phấn khởi, phấn khích

42.



(a)  

43.
a)

desert

b)

beach

c)

rainy

d)

mammal

44.

THỜI TIẾT tiếng anh là:

a)

temperature

b)

cloudy

c)

weather

d)

subject

45.
a)

dry

b)

wet

c)

temperature

d)

cactus

46.

NHỌN, SẮC tiếng anh là:

(a)  

47.

CÃI NHAU:

a)

yell

b)

draw

c)

count

d)

argue

48.

xếp theo thứ tự ảnh trên, ảnh dưới ( nóng / lạnh )

a)

summer / winter

b)

cold / hot

c)

hot / cold

d)

winter / summer

49.

VẢY ( con cá, con ếch )

a)

scale

b)

stripe

c)

hump

d)

fur

50.

STORE là:

a)

nhà kho

b)

ngôi nhà

c)

thùng đồ

d)

lưu trữ

51.

DÀY tiếng anh là:

(a)  

52.

kẻ săn mồi / con mồi

a)

predator / prey

b)

prey / predator

53.

bị nhốt

a)

trapped

b)

rapped

c)

meal

54.



(a)  

55.

RỘNG tiếng anh là

a)

eyelash

b)

round

c)

wide

d)

fat

56.

CẮN tiếng anh là:

a)

creep

b)

eat

c)

bite

d)

hop

57.



(a)  

58.



(a)  

59.



(a)  

60.



(a)  

61.

HÌNH DẠNG tiếng anh là:

(a)  

62.

( đỉnh / đáy )

a)

up / down

b)

bottom / top

c)

top / bottom

d)

down / up

63.

CẠNH trong tiếng anh là ( cạnh hình vuông, cạnh hình chữ nhật, ... )

a)

side

b)

corner

c)

straight

d)

bottom

64.



(a)  

65.

cái kính

(a)  

66.



(a)  

67.

KHÔNG THỂ

(a)  

68.

KHÔNG KIÊN NHẪN

(a)  

69.

KHÔNG LỊCH SỰ

(a)  

70.

KHÔNG VUI VẺ

(a)  

71.

KHÔNG GỌN GÀNG, BỪA BỘN

(a)  

72.

KHÔNG TỐT BỤNG

(a)  

73.



(a)  

74.

NGỤY TRANG

(a)  

75.

VẾT LOANG LỔ

(a)  

76.

bữa ăn

(a)  

77.

khó

(a)  

78.

bò

(a)  

79.

SỌC

(a)  

80.

HURT nghĩa là:

(a)  

81.

sáng chế

(a)  

82.

nhà phát minh

(a)  

83.

phát triển, lớn lên

(a)  

84.

thiết kế, sáng tạo

(a)  

85.

phân tử

(a)  

86.

tế bào

(a)  

87.

sự ấm, nhiệt, sự nóng

(a)  

88.



(a)  

89.
a)

wonderful

b)

cute

c)

eco-friendly

d)

amazing

90.

ngôi nhà năng lượng mặt trời

(a)  

91.

có ích, hữu ích

(a)