Font size
WorksheetsÔN TẬP TỪ VỰNG HỌC KÌ 1
Total questions: 91
Worksheet time: 1hrs 10mins
They play the _______ during the Dragon Dance.
cymbals
drum
pole
rope
They climb the _________ in P.E lessons.
rope
stairs
ladder
swing
Fold the ________ to make an airplane.
paper
cymbal
ring
rope
bride
ring
necklace
groom
necklace
rop
pole
rope
cross
stair
rope
swing
turn
climb
count
link
step
cross
add up
link
Nghĩa tiếng Việt:
( ngăn cách 2 đáp án bởi dấu phẩy )
(a)
Nghĩa tiếng Việt: ( 2 đáp án cách nhau bởi dấu phẩy )
(a)
run
climb
creep
jump
fat
take
carry
add up
winner
stand
bounce
pass
sleep
sit
stand
giggle
viết tiếng anh: (a)
(a)
hold out
tie
back to back
together
Đâu là push, đâu là pull ?
ảnh trên: push - ảnh dưới: pull
ảnh trên: pull - ảnh dưới: push
Động vật có vú
(a)
what's this ?
(a)
xếp thứ tự các con vật:
wolf, kangaroo, beard, bat, goose
fox, kangaroo, beard, bat, duck
fox, kangaroo, bear, bat, goose
wolf, kangaroo, bear, bat, duck
trậu đấu tiếng anh là: (a)
draw
tie
rule
switch
ghi bàn, ghi điểm tiếng anh là :
(a)
loser
winner
fair
score
công bằng
losing
winning
fare
fair
ĐÁM CƯỚI, LỄ CƯỚI tiếng anh là:
bride
wedding
weding
groom
CƯỚI NHAU, CƯỚI ( cái này khác lễ cưới, đám cưới nhé ) --> cái này là hoạt động 2 người cưới nhau
lei
bridesmaid
wedding
get married
thứ tự từ trên xuống dưới là:
uncle, cousin
aunt, uncle
father, mother
grandfather, grandmother
CHÁU GÁI là
(a)
CHÁU TRAI là
(a)
aunt
bride
groom
sister
uncle
bride
groom
brother
SINH NHẬT tiếng anh là:
(a)
Theo thứ từ trên xuống dưới ( cô / chú / anh chị em họ )
aunt / uncle / cousin
aunt / cousin / uncle
uncle / aunt / cousin
cousin / uncle / aunt
necklace
lei
pattern
stripe
ring
necklace
lei
string
CHƠI TRỐN TÌM tiếng anh là:
(a)
petal
beach
desert
mammal
BỜ BIỂN tiếng anh là gì
water
beach
shore
sand
EXCITED nghĩa là:
buồn bã
chiến thắng
thông minh
phấn khởi, phấn khích
(a)
desert
beach
rainy
mammal
THỜI TIẾT tiếng anh là:
temperature
cloudy
weather
subject
dry
wet
temperature
cactus
NHỌN, SẮC tiếng anh là:
(a)
CÃI NHAU:
yell
draw
count
argue
xếp theo thứ tự ảnh trên, ảnh dưới ( nóng / lạnh )
summer / winter
cold / hot
hot / cold
winter / summer
VẢY ( con cá, con ếch )
scale
stripe
hump
fur
STORE là:
nhà kho
ngôi nhà
thùng đồ
lưu trữ
DÀY tiếng anh là:
(a)
kẻ săn mồi / con mồi
predator / prey
prey / predator
bị nhốt
trapped
rapped
meal
(a)
RỘNG tiếng anh là
eyelash
round
wide
fat
CẮN tiếng anh là:
creep
eat
bite
hop
(a)
(a)
(a)
(a)
HÌNH DẠNG tiếng anh là:
(a)
( đỉnh / đáy )
up / down
bottom / top
top / bottom
down / up
CẠNH trong tiếng anh là ( cạnh hình vuông, cạnh hình chữ nhật, ... )
side
corner
straight
bottom
(a)
cái kính
(a)
(a)
KHÔNG THỂ
(a)
KHÔNG KIÊN NHẪN
(a)
KHÔNG LỊCH SỰ
(a)
KHÔNG VUI VẺ
(a)
KHÔNG GỌN GÀNG, BỪA BỘN
(a)
KHÔNG TỐT BỤNG
(a)
(a)
NGỤY TRANG
(a)
VẾT LOANG LỔ
(a)
bữa ăn
(a)
khó
(a)
bò
(a)
SỌC
(a)
HURT nghĩa là:
(a)
sáng chế
(a)
nhà phát minh
(a)
phát triển, lớn lên
(a)
thiết kế, sáng tạo
(a)
phân tử
(a)
tế bào
(a)
sự ấm, nhiệt, sự nóng
(a)
(a)
wonderful
cute
eco-friendly
amazing
ngôi nhà năng lượng mặt trời
(a)
có ích, hữu ích
(a)
