Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8: TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho ba vectơ a, b và c khác vectơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

A. a + b = b + a.

b)

B. (a + b) + c = a + (b + c).

c)

C. a + 0 = a.

d)

D. 0 + a = 0.

2.

Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng CB + CD bằng

a)

CA.

b)

BD.

c)

AC.

d)

DB.

3.

Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

AB + BC = AC.

b)

AC + CB = AB.

c)

CA + BC = BA.

d)

CB + AC = BA.

4.

Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D. Vectơ tổng AB + CD + BC + DA bằng

a)

0.

b)

AC.

c)

BD.

d)

BA.

5.

Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Vectơ tổng MP + NP bằng

a)

BP.

b)

MN.

c)

CP.

d)

PA.

6.

Cho hình bình hành ABCD và gọi I là giao điểm của hai đường chéo. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

IA + DC = IB.

b)

AB + AD = BD.

c)

IA + BC = IB.

d)

AB + IA = BI.

7.

Cho hình bình hành ABCD và gọi I là giao điểm của hai đường chéo. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

IA + DC = IB.

b)

DA + DC + BI = DI.

c)

ID + AB = IC.

d)

AB + AD + CI = IA.

8.

Cho các điểm phân biệt M, N, P, Q, R. Xác định vectơ tổng MN + PQ + RP + NP + QR.

a)

MP.

b)

MN.

c)

MQ.

d)

MR.

9.

Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

AB + BD = BC.

b)

AB + AD = AC.

c)

AC + CD = CB.

d)

DC + DA = DB.

10.

Cho tam giác ABC và M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

AB + BC + CA = 0.

b)

AP + BM + CN = 0.

c)

MN + NP + PM = 0.

d)

PB + MC = MP.

11.

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

OA + OB + OC = 0.

b)

OA + OB + OC + OD + OE + OF = 0.

c)

OA + OC + OE = 0.

d)

OA + OB + OD = 0.

12.

Cho hình vuông ABCD, tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

BC + AB = CA.

b)

OC + AO = CA.

c)

BA + DA = CA.

d)

DC + BC = CA.

13.

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

OA + OB + OC + OD + OE + OF = 0.

b)

OA + AB + BO = 0.

c)

OA + FE = 0.

d)

OA + ED + FA = 0.

14.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M là trung điểm BC, G1 là điểm đối xứng của G qua M. Vectơ tổng G1B + G1C bằng

a)

GA.

b)

BC.

c)

G1A.

d)

G1M.

15.

Xét tam giác ABC có trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp O thỏa mãn OA + OB + OC = 0. Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

16.

Xét tam giác ABC có trọng tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O thỏa mãn HA + HB + HC = 0. Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

17.

Xét tam giác ABC nội tiếp có O là tâm đường tròn ngoại tiếp, H là trực tâm. Gọi D là điểm đối xứng của A qua O. Hỏi trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

18.

Cho 5 điểm phân biệt M, N, P, Q, R. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

MN + PQ + RN + NP + QR = MP.

b)

MN + PQ + RN + NP + QR = PR.

c)

MN + PQ + RN + NP + QR = MR.

d)

MN + PQ + RN + NP + QR = MN.

19.

Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Vectơ tổng BA + DA + AC bằng

a)

0.

b)

BD.

c)

OC.

d)

OA.

20.

Cho n điểm phân biệt trên mặt phẳng. Bạn An kí hiệu chúng là A1, A2,..., An. Bạn Bình kí hiệu chúng là B1, B2,..., Bn (Ai ≠ Bi). Vectơ tổng A1B1 + A2B2 + ... + AnBn bằng

a)

0.

b)

A1A2.

c)

B1Bn.

d)

A1Bn.

21.

Cho a và b là các vectơ khác 0 với a là vectơ đối của b. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hai vectơ a, b cùng phương.

b)

Hai vectơ a, b ngược hướng.

c)

Hai vectơ a, b cùng độ dài.

d)

Hai vectơ a, b chung điểm đầu.

22.

Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

OA + OB = CD.

b)

OA + OC = BD.

c)

OB - OC = OD - OA.

d)

BC - BA = DC - DA.

23.

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OB - OC.

a)

BC.

b)

DA.

c)

OD - OA.

d)

AB.

24.

Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơ (AO - DO) bằng vectơ nào?

a)

BA.

b)

BC.

c)

DC.

d)

AC.

25.

Chọn khẳng định sai:

a)

Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA - IB = 0.

b)

Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI - BI = AB.

c)

Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI - IB = 0.

d)

Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA - IB = 0.

26.

Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng:

a)

OA = CA + CO.

b)

BC - AC + AB = 0.

c)

BA = OB - OA.

d)

OA = OB - BA.

27.

Cho các điểm phân biệt A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB - CD = BC - DA.

b)

AC - BD = CB - AD.

c)

AC - DB = CB - DA. AB - AD = DC - BC.

d)

AB - AD = DC - BC.

28.

Câu 8: Vectơ nào sau đây là tổng MN - QP + RN - PN + QR?

a)

MR

b)

MQ

c)

QN

d)

QR

29.

Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

MA + MB = MC + MD.

b)

MA + MD = MC + MB.

c)

MA + MB = CM + MD.

d)

MA + MC = MB + MD.

30.

Cho tam giác ABC có M, N, D lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Khi đó, các vectơ đối của vectơ DN là:

a)

A. AM, MB, ND.

b)

B. MA, MB, ND.

c)

C. MB, AM.

d)

D. AM, BM, ND.

31.

Cho các điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB = BC - AC.

b)

AB = CB - CA.

c)

AB = BC - CA.

d)

AB = CA - CB.

32.

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó CB - CA bằng

a)

OC + OB.

b)

AB.

c)

OC + DO.

d)

CD.

33.

Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ u = AD - CD + BC - DB là:

a)

u = 0.

b)

u = AD.

c)

u = CD.

d)

u = AC.

34.

Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ u = AC bằng:

a)

u = AD.

b)

u = 0.

c)

u = CD.

d)

u = AC.

35.

Cho 4 điểm A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB - DC = AC - DB.

b)

AB + CD = AD + BC.

c)

AB - DC = AD + CB.

d)

AB + CD = DA - CB.

36.

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AO + BO - CO + DO = 0.

b)

AO + BO + CO + DO = 0.

c)

OA - OB + CO + DO = 0.

d)

OA - OB + CO + DO = 0.

37.

Cho Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

a)

OA + OC - EO = 0.

b)

BC - EF = AD.

c)

OA - OB - EB - OC = 0.

d)

AB + CD - EF = 0.

38.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

\overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{DC} = \overrightarrow{BC}.

b)

\overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{DC} = \overrightarrow{AB}.

c)

\overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{DC} = \overrightarrow{AD}.

d)

\overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{DC} = \overrightarrow{CA}.

39.

Cho 4 điểm A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB + CD = AC + CB.

b)

AB + CD = AD + BC.

c)

AB + CD = AC + BD.

d)

AB + CD = DA + BC.

40.

Cho ΔABC, vẽ bên ngoài tam giác các hình bình hành ABEF, ACQP, BCMN. Xét các mệnh đề: (I) NE + FQ = MP (II) EF + QP = MN (III) AP + BF + CN = AQ + EB + MC Mệnh đề đúng là:

a)

A. Chỉ (I).

b)

B. Chỉ (III).

c)

C. (I) và (II).

d)

D. Chỉ (II).

41.

Cho 5 điểm phân biệt M, N, P, Q, R. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

MN + PQ + RN + NP + QR = MP

b)

MN + PQ + RN + NP + QR = PR

c)

MN + PQ + RN + NP + QR = MR

d)

MN + PQ + RN + NP + QR = MN.

42.

Cho hình bình hành ABCD, đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

a)

CD + CB = CA.

b)

AB + AC = AD.

c)

BA + BD = BC.

d)

CD + AD = AC.

43.

Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

AB - AC = DA.

b)

AO + AC = BO.

c)

AO - BO = CD.

d)

AO + BO = BD.

44.

Câu 4: 4 điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OA = OB - BA.

b)

OA = CA - CO.

c)

AB = AC + BC.

d)

AB = OB + OA.

45.

Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB = BC + CA.

b)

AB = CB + AC.

c)

AB = BC + AC.

d)

AB = CA + BC.

46.

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó OA + BO bằng

a)

OC + OB.

b)

AB.

c)

OC + DO.

d)

OC + BO.

47.

Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB + CD + FA + BC + EF + DE = 0.

b)

AB + CD + FA + BC + EF + DE = AF.

c)

AB + CD + FA + BC + EF + DE = AE.

d)

AB + CD + FA + BC + EF + DE = AD.

48.

Cho hình bình hành ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn BC và AD. Tính tổng NC + MC.

a)

AC.

b)

NM.

c)

CA.

d)

MN.

49.

Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

a)

OA + OC + OE = 0.

b)

BC + FE = AD.

c)

OA + OB = EB.

d)

AB + CD + FE = 0.

50.

Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Tổng vectơ: AB + CD + EF bằng

a)

AF + CE + DF.

b)

AE + BC + DF.

c)

AD + CF + EB.

d)

AE + BC + DF.

51.

Cho các điểm phân biệt A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

AB + CD + EF = AF + ED + CB.

b)

AB + CD + EF = AF + ED + CE.

c)

AE + BF + DC = DF + BE + AC.

d)

AE + BF + DC = DF + BE + EC.

52.

Cho các điểm phân biệt A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AC + BD = BC + DA.

b)

AC + BD = CB + DA.

c)

AC + BD = CB + AD.

d)

AC + BD = BC + AD.

53.

Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

a)

IA + IC = 0.

b)

AB + AD = AC.

c)

AB = DC.

d)

AC = BD.

54.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB + AC = BC.

b)

CA + BA = CB.

c)

AB + BB = AC.

d)

AB + AC = CA.

55.

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

AB + AD = AC.

b)

AB = AD.

c)

OA + OB = AD.

d)

OA + OB = CB.

56.

Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

a)

OA + OC + OE = 0.

b)

BC + FE = AD.

c)

OA + OB + OC = EB.

d)

AB + CD + FE = 0.

57.

Cho tam giác ABC, trung tuyến AM. Trên cạnh AC lấy điểm E và FA sao cho AE = EF = FC, BE cắt AM tại N. Chọn mệnh đề đúng:

a)

NA + NM = 0.

b)

NA + NB + NC = 0.

c)

NB + NE = 0.

d)

NE + NF = EF.

58.

Cho tam giác ABC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hệ thức nào là đúng?

a)

AD + BE + CF = AB + BC + CA.

b)

AD + BE + CF = AB + AC.

c)

AD + BE + CF = BA + AC.

d)

AD + BE + CF = AB + BC.

59.

Cho hình lục giác đều ABCDEF, tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AF + FE + AB = AD.

b)

AB + BC + CD + DE + EF + FA = 6|AB|.

c)

AB + BC + CD + DE + EF + FA = 0.

d)

AB - AF + DE - DC = 0.

60.

Cho tam giác ABC có trực tâm H, D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

HA = CD và AD = CH.

b)

HA = CD và AD = HC.

c)

HA = CD và AC = HD.

d)

HA = CD và AD = HC.

61.

Cho đoạn thẳng AB, M là điểm thỏa MA + BA = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M là trung điểm AB.

b)

M trùng A.

c)

M trùng B.

d)

A là trung điểm MB.

62.

Cho 2 điểm phân biệt A, B. Tìm điểm I thỏa IA = BI. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

I là trung điểm AB.

b)

I thuộc đường trung trực của AB.

c)

Không có điểm I.

d)

Có vô số điểm I.

63.

Cho ΔABC, B. Tìm điểm I để IA và CB cùng phương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

I là trung điểm AB.

b)

I thuộc đường trung trực của AB.

c)

Không có điểm I.

d)

Có vô số điểm I.

64.

Cho 2 điểm phân biệt A, B. Tìm điểm M thỏa MA - MB = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M là trung điểm AB.

b)

M thuộc đường trung trực của AB.

c)

Không có điểm M.

d)

Có vô số điểm M.

65.

Cho đoạn thẳng AB, M là điểm thỏa MB + MA = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M là trung điểm AB.

b)

M trùng A.

c)

M trùng B.

d)

A là trung điểm MA.

66.

Cho tam giác ABC, M là điểm thỏa MA + MB + MC = O. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M là trung điểm AB.

b)

M là trọng tâm ΔABC.

c)

M trùng B.

d)

A là trung điểm MB.

67.

Cho tứ giác ABCD, M là điểm thỏa AM = DC + AB + BD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M trùng D.

b)

M trùng A.

c)

M trùng B.

d)

M trùng C.

68.

Cho ABCD là hình bình hành, M là điểm thỏa AM = AB + AD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M trùng D.

b)

M trùng A.

c)

M trùng B.

d)

M trùng C.

69.

Cho ABCD là hình bình hành tâm O, M là điểm thỏa AM = OC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M trùng O.

b)

M trùng A.

c)

M trùng B.

d)

M trùng C.

70.

Cho ABCD là hình bình hành tâm O, M là điểm thỏa AM = BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M trùng D.

b)

M trùng A.

c)

M trùng B.

d)

M trùng C.

71.

Cho ABCD là hình bình hành tâm O, M là điểm thỏa AM + AB = DC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M trùng O.

b)

M trùng A.

c)

M trùng B.

d)

M trùng C.

72.

Cho tứ giác PQRN có O là giao điểm 2 đường chéo, M là điểm thỏa MN + PQ + RN + NP + QR = ON. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M trùng P.

b)

M trùng Q.

c)

M trùng O.

d)

M trùng R.

73.

Cho ΔABC, tìm điểm M thỏa MB + MC = CM - CA. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M là trung điểm AB.

b)

M là trung điểm BC.

c)

M là trung điểm CA.

d)

M là trọng tâm ΔABC.

74.

Cho ΔDEF, tìm M thỏa MD - ME + MF = O. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

MF = ED.

b)

FM = ED.

c)

EM = DF.

d)

FM = DE.

75.

Cho ΔDEF, M là điểm thỏa MD - ME + MF = O. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

EM = ED + EF.

b)

FD = EM.

c)

MD + MF = EM.

d)

FM = DE.

76.

Cho ΔABC có O là trung điểm BC, tìm M thỏa MA + MC + AB = MB. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M trùng A.

b)

M trùng B.

c)

M trùng O.

d)

M trùng C.

77.

Cho ΔABC, tìm điểm M thỏa MA + BC - BM - AB = BA. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M trùng A.

b)

M trùng B.

c)

M trùng O.

d)

M trùng C.

78.

Cho ΔABC, điểm M thỏa MC - MB + BM + MA = CM - CB. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M trùng A.

b)

M trùng B.

c)

ACMB là hình bình hành.

d)

BA + BC = BM.

79.

Cho ΔABC, D là trung điểm AB, E là trung điểm BC, điểm M thỏa MA + BC - BM - AB = BA. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

BD = CM.

b)

AM = ED.

c)

M là trung điểm BC.

d)

EM = BD.

80.

Cho tứ giác ABCD, điểm M thỏa MA - MB + AC + MD = CD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

M là trung điểm AB.

b)

M là trung điểm BC.

c)

D là trung điểm BM.

d)

M là trung điểm DC.

81.

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính |AB + AC|.

a)

|AB + AC| = a√3.

b)

|AB + AC| = a√3/2.

c)

|AB + AC| = 2a.

d)

|AB + AC| = 2a√3.

82.

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài |AD + AB| bằng

a)

2a.

b)

2.

c)

2a√3.

d)

a√2.

83.

Cho tam giác đều ABC cạnh a, mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

|AC| = |BC|.

b)

AC = a.

c)

AB = AC.

d)

|AB| = a.

84.

Cho AB khác 0 và cho điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa |AB| = |CD|?

a)

Vô số.

b)

1 điểm.

c)

2 điểm.

d)

Không có điểm nào.

85.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

a)

0 cùng hướng với mọi vectơ.

b)

0 cùng phương với mọi vectơ.

c)

AA = 0.

d)

|AB| > 0.

86.

Cho hình bình hành ABCD tâm I, G là trọng tâm tam giác BCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

BA + DA = BA + DC.

b)

BA + AC + AD = 3AG.

c)

|BA + BC| = |DA + DC|.

d)

IA + IB + IC + ID = 0.

87.

Cho tam giác ABC đều có cạnh AB = 5, H là trung điểm của BC. Tính |CA - HC|.

a)

|CA - HC| = 5/2.

b)

|CA - HC| = 5.

c)

|CA - HC| = 0.

d)

|CA - HC| = 2,5.

88.

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

A. BA = CD.

b)

B. |AB| = |CD|.

c)

C. OA = OC.

d)

D. OA = OC.

89.

Có hai lực F₁, F₂ cùng tác động vào một vật đứng tại điểm O, biết hai lực F₁, F₂ đều có cường độ là 50 (N) và chúng hợp với nhau một góc 60°. Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu?

a)

100 (N).

b)

50√3 (N).

c)

100√3 (N).

d)

Đáp án khác.

90.

Cho tứ giác ABCD có AB = DC và |AB| = |BC|. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

AD = BC.

b)

ABCD là hình thoi.

c)

|CD| = |BC|.

d)

ABCD là hình thang cân.

91.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Tính |AB + AC|.

a)

|AB + AC| = a√2

b)

|AB + AC| = a√2 / 2

c)

|AB + AC| = 2a

d)

|AB + AC| = a

92.

Cho tam giác ABC đều cạnh a, có AH là đường trung tuyến. Tính |AC + AH|.

a)

a√3 / 2

b)

2a

c)

a√13 / 2

d)

a√3

93.

Cho ba lực F₁ = MA, F₂ = MB, F₃ = MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F₁, F₂ đều bằng 25N và góc ∠AMB = 60°. Khi đó cường độ lực của F₃ là

a)

25√3 N

b)

50√3 N

c)

50√2 N

d)

100√3 N

94.

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC. Tìm khẳng định sai.

a)

|IB + IC + IA| = IA

b)

|IB + IC| = BC

c)

|AB + AC| = 2AI

d)

|AB + AC| = 3GA

95.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

|AC| = |BD|

b)

|BC| = |DA|

c)

|AD| = |BC|

d)

|AB| = |CD|

96.

Cho hình vuông ABCD cạnh 2a. Tính |AB + AD|.

a)

4a√2

b)

4a

c)

2a√2

d)

2a

97.

Cho tam giác ABC đều, cạnh 2a, trọng tâm G. Độ dài vectơ AB - GC là

a)

2a

b)

4a

c)

a√2

d)

a

98.

Tam giác ABC thỏa mãn: |AB + AC| = |AB - AC| thì tam giác ABC là

a)

Tam giác vuông A.

b)

Tam giác vuông C.

c)

Tam giác vuông B.

d)

Tam giác cân tại C.

99.

Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có G là trọng tâm. Khi đó |AB - GC| là

a)

2a√3/3.

b)

2a/3.

c)

4a√3/3.

d)

a√3/3.

100.

Cho hai lực F1 = MA, F2 = MB cùng tác động vào một vật tại điểm M, cường độ hai lực F1, F2 lần lượt là 300(N) và 400(N), ∠AMB = 90°. Tìm cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật.

a)

0(N).

b)

700(N).

c)

100(N).

d)

500(N).