wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia 12 - viec lam

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Lao động nước ta hiện nay tập trung nhiều nhất ở ngành
a)
công nghiệp.
b)
dịch vụ.
c)
nông nghiệp.
d)
thuỷ sản.
2.
Lao động nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực
a)
ngoài Nhà nước.
b)
thành thị.
c)
Nhà nước
d)
công nghiệp, xây dựng.
3.
Lao động của nước ta hiện nay
a)
đều đã qua đào tạo.
b)
phân bố khá đồng đều.
c)
đều có trình độ cao.
d)
làm việc ở nhiều ngành.
4.
Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
a)
Đồi trung du.
b)
Cao nguyên.
c)
Thành thị.
d)
Nông thôn.
5.
Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
b)
Số lượng đông, tăng nhanh.
c)
Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
d)
Lao động có trình độ cao còn ít.
6.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
a)
Dồi dào, tăng nhanh.
b)
Trình độ cao chiếm ưu thế.
c)
Phân bố không đều.
d)
Thiếu tác phong công nghiệp.
7.
Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
a)
công nghiệp.
b)
thương mại.
c)
du lịch.
d)
nông nghiệp.
8.
Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
b)
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
c)
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
d)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
9.
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a)
Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.
b)
Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.
c)
Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.
d)
Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.
10.
Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.
b)
Chuyển nhanh lao động vào các đô thị.
c)
Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.
d)
Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.
11.
Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?
a)
Qui mô lớn và đang tăng.
b)
Qui mô lớn và đang giảm.
c)
Qui mô nhỏ và đang tăng.
d)
Qui mô nhỏ và đang giảm.
12.
Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
a)
Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
b)
Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
c)
Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.
d)
Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.
13.
Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng.
b)
Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng.
c)
Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm.
d)
Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm.
14.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.
c)
tập trung lao động vào đô thị.
d)
phát triển các ngành trình độ cao.
15.
Lao động nước ta vẫn tập trung nhiều ở các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu do
a)
các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.
b)
thực hiện đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn.
c)
sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất.
d)
tỷ lệ lao động thủ công vẫn còn cao.
16.
Lao động trong ngành thủy sản ở nước ta hiện nay
a)
thiếu kinh nghiệm trong khai thác thủy sản.
b)
trình độ tay nghề giữ ổn định qua các năm.
c)
đang được nâng dần kiến thức chuyên môn.
d)
chưa được sử dụng khoa học và công nghệ.
17.
Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
trình độ chuyên môn ở mức rất cao.
c)
ứng dụng rất nhiều công nghệ mới.
d)
được nâng cao ý thức bảo vệ rừng.
18.
Lao động trong công nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
chiếm toàn bộ cơ cấu lao động theo ngành.
b)
hầu hết đều có tác phong công nghiệp cao.
c)
tăng trình độ ứng dụng khoa học công nghệ.
d)
tỉ trọng giảm nhanh trong cơ cấu lao động.
19.
Lao động trong ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay
a)
chỉ làm việc ở thành phố lớn.
b)
hầu hết tập trung ở nông thôn.
c)
trình độ dần được nâng lên.
d)
toàn bộ đều có chuyên môn.
20.

Năm 2023, tổng lực lượng lao động từ tuổi 15 tuổi trở lên ở nước ta là 52376,0 nghìn người, trong đó lực lượng lao động ở nông thôn là 32803,4 nghìn người. Tính tỉ lệ lực lượng lao động ở nông thôn nước ta năm 2023? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

21.

Năm 2023, tổng dân số nước ta là 100 309,2 nghìn người, trong đó, dân số nam là 50 040,8 nghìn người. Hãy cho biết tỉ lệ dân số nam trong tổng dân số nước ta năm 2023 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

22.

Năm 2024, tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta là 52 942,3 nghìn người, trong đó số lao động nam là 28 255,1 nghìn người (Tổng cục Thống kê Việt Nam). Tính tỉ lệ lao động nữ từ 15 tuổi trở lên nước ta năm 2024? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

23.

Năm 2024, tổng số lao động nước ta là 52 942,3 nghìn người, số lao động ở nông thôn là 32 542,3 nghìn người. Hãy cho biết tỉ lệ lao động ở thành thị nước ta năm 2024 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

24.

Năm 2022, nước ta có tổng số lao động có việc làm trong nền kinh tế là 50 604,7 nghìn người, trong đó số lao động làm công ăn lương là 27 230,2 nghìn người. Hãy cho biết tỉ lệ lao động làm công ăn lương trong tổng số lao động có việc làm trong nền kinh tế của nước ta năm 2022 là bao nhiêu %? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)