Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập phân điền khuyết

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm ......................... tổng khối lượng của các chất tham gia.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

nhỏ hơn

d)

không xác định

2.

Để chứng minh định luật bảo toàn khối lượng, ta cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 trong bình kín. Cân bình trước và sau phản ứng, kết quả cho thấy khối lượng bình ......

a)

không đổi

b)

tăng lên

c)

giảm xuống

d)

dao động

3.

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất....................... bằng tổng khối lượng của các chất sản phẩm.

a)

tham gia

b)

trung gian

c)

xúc tác

d)

tạo màu

4.

.............. phản ứng là đại lượng chỉ mức độ nhanh hay chậm của một phản ứng hóa học.

a)

Tốc độ

b)

Khối lượng

c)

Thể tích

d)

Nồng độ mol

5.

Trên các tàu đánh cá, ngư dân phải chuẩn bị những hầm chứa đá lạnh để bảo quản cá. Yếu tố ............... đã làm chậm tốc độ phân hủy của cá trong trường hợp này.

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Khối lượng cá

d)

Độ mặn nước

6.

Than tổ ong thường có các lỗ nhỏ, giúp than cháy nhanh hơn. Yếu tố ...................... đã ảnh hưởng đến tốc độ cháy của than.

a)

Diện tích tiếp xúc

b)

Khối lượng riêng

c)

Màu sắc than

d)

Mùi của than

7.

Khi chúng ta nhai cơm, enzyme amylase giúp phân hủy tinh bột trong cơm thành glucose. Enzyme amylase đóng vai trò là chất ............... trong quá trình phân hủy tinh bột.

a)

xúc tác

b)

chất phản ứng

c)

sản phẩm

d)

chất ức chế

8.

Để chứng minh nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng, ta có thể so sánh tốc độ phản ứng giữa viên sủi vitamin C với nước ở nhiệt độ phòng và nước nóng 60°C. Trong trường hợp này, viên sủi trong nước nóng sẽ tan ............... so với viên sủi trong nước ở nhiệt độ phòng.

a)

nhanh hơn

b)

chậm hơn

c)

như nhau

d)

không tan

9.

Trong phản ứng phân hủy H2O2 thành H2O và O2, khi thêm bột MnO2 vào, ta thấy hiện tượng sủi bọt mạnh hơn nhiều so với khi không có MnO2. Tuy nhiên sau phản ứng, khối lượng MnO2 .................

a)

Không thay đổi

b)

Giảm nhẹ

c)

Tăng lên đáng kể

d)

Biến mất

10.

Loại acid nào được sử dụng trong thực phẩm để tạo vị chua cho thức ăn là ...........

a)

Acetic acid

b)

Nitric acid

c)

Phosphoric acid

d)

Citric acid

11.

Loại acid có nhiều trong dạ dày, hỗ trợ cho quá trình tiêu hóa thức ăn là .................

a)

Hydrochloric acid

b)

Carbonic acid

c)

Acetic acid

d)

Sulfurous acid

12.

Loại acid được sử dụng để sản xuất giấy, tơ sợi, chất dẻo là .............

a)

Sulfuric acid

b)

Hydrochloric acid

c)

Lactic acid

d)

Acetic acid