Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP THỂ NAI - BÀI 17
Total questions: 27
Worksheet time: 27mins
Nhập thể ない của động từ sau:
おきます: thức dậy
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
はたらきます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
やすみます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
おわります
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
かえります
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
きます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
すいます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
ききます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
かいます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
かきます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
あげます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
あります
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
おります
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
おきます: đặt, để
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
います
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
もらいます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
あそびます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
およぎます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
むかえます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
さんぽします
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
たちます
(a)
Nhập thể ない của động từ sau:
てつだいます
(a)
Luyện tập ngữ pháp: Vないでください (đừng ~ )
Nhập thể các câu có ý nghĩa sau:
Đừng bơi
(a)
Luyện tập ngữ pháp: Vないでください (đừng ~ )
Nhập thể các câu có ý nghĩa sau:
Đừng hút
(a)
Luyện tập ngữ pháp: Vないでください (đừng ~ )
Nhập thể các câu có ý nghĩa sau:
Đừng quên
(a)
Luyện tập ngữ pháp: Vないでください (đừng ~ )
Nhập thể các câu có ý nghĩa sau:
Đừng cởi
(a)
Luyện tập ngữ pháp: Vないでください (đừng ~ )
Nhập thể các câu có ý nghĩa sau:
Đừng lo lắng
(a)
