wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP THỂ NAI - BÀI 17

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhập thể ない của động từ sau:

おきます: thức dậy

(a)  

2.

Nhập thể ない của động từ sau:

はたらきます

(a)  

3.

Nhập thể ない của động từ sau:

やすみます

(a)  

4.

Nhập thể ない của động từ sau:

おわります

(a)  

5.

Nhập thể ない của động từ sau:

かえります

(a)  

6.

Nhập thể ない của động từ sau:

きます

(a)  

7.

Nhập thể ない của động từ sau:

すいます

(a)  

8.

Nhập thể ない của động từ sau:

ききます

(a)  

9.

Nhập thể ない của động từ sau:

かいます

(a)  

10.

Nhập thể ない của động từ sau:

かきます

(a)  

11.

Nhập thể ない của động từ sau:

あげます

(a)  

12.

Nhập thể ない của động từ sau:

あります

(a)  

13.

Nhập thể ない của động từ sau:

おります

(a)  

14.

Nhập thể ない của động từ sau:

おきます: đặt, để

(a)  

15.

Nhập thể ない của động từ sau:

います

(a)  

16.

Nhập thể ない của động từ sau:

もらいます

(a)  

17.

Nhập thể ない của động từ sau:

あそびます

(a)  

18.

Nhập thể ない của động từ sau:

およぎます

(a)  

19.

Nhập thể ない của động từ sau:

むかえます

(a)  

20.

Nhập thể ない của động từ sau:

さんぽします

(a)  

21.

Nhập thể ない của động từ sau:

たちます

(a)  

22.

Nhập thể ない của động từ sau:

てつだいます

(a)  

23.

Luyện tập ngữ pháp: Vないでください (đừng ~ )

Nhập thể các câu có ý nghĩa sau:

Đừng bơi

(a)  

24.

Luyện tập ngữ pháp: Vないでください (đừng ~ )

Nhập thể các câu có ý nghĩa sau:

Đừng hút

(a)  

25.

Luyện tập ngữ pháp: Vないでください (đừng ~ )

Nhập thể các câu có ý nghĩa sau:

Đừng quên

(a)  

26.

Luyện tập ngữ pháp: Vないでください (đừng ~ )

Nhập thể các câu có ý nghĩa sau:

Đừng cởi

(a)  

27.

Luyện tập ngữ pháp: Vないでください (đừng ~ )

Nhập thể các câu có ý nghĩa sau:

Đừng lo lắng

(a)