Font size
WorksheetsGTHN 1 Bài 4
Total questions: 23
Worksheet time: 16mins
星期几?
(a)
星期几?
(a)
星期几?
(a)
星期几?
(a)
星期几?
(a)
星期几?
(a)
星期几?
星期日
星期天
星期八
星期六
"Ngày hôm nay" trong tiếng Trung là gì?
(a)
Ngày mai trong tiếng Trung là gì?
(a)
Hãy chọn phiên âm đúng cho từ 昨天
zuótiān
zóutiān
zuòtiān
zuǒtiān
Từ nào có nghĩa là "ngày mai"?
明天
后天
昨天
今天
Nghĩa của từ 周末 là gì?
Tuần này
Tuần sau
Cuối tuần
Chủ nhật
Dịch câu sau: 今天是几月几号?
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?
Ngày mai là thứ mấy?
Từ nào có nghĩa là "tuần này"?
这个星期
那个星期
上个星期
下个星期
Từ nào khác với các từ còn lại: 去年,明年,学校,星期
去年
学校
明年
星期
Dịch câu sau: 那是我们的学校。
Kia là trường học của chúng tôi.
Đây là trường học của chúng tôi.
Kia là trường học của tôi.
Đây là trường học của tôi.
Ngày mai là:
明天
今天
昨天
后天
ngày hôm nay là:
明天
今天
昨天
后天
天 nghĩa là gì?
ngày
tháng
năm
回 nghĩa là?
về
đi (đâu đó)
Hoàn thành hội thoại:
A: 对不起
B:................
没关系
星期三
你好
再见
对不起!nghĩa là gì
Xin lỗi
Cảm ơn
Không sao
没关系
không sao
cảm ơn
xin lỗi
