wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghiệp vụ NHTM 1

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Ngân hàng .... là loại ngân hàng được thực hiện toàn bộ hoạt động....... và các hoạt động.....có liên quan vì mục tiêu ........?

a)

Thương mại, tín dụng, tiền tệ, lợi nhuận

b)

Trung gian, ngân hàng, kinh doanh, tài chính

c)

Thương mại, ngân hàng, kinh doanh, lợi nhuận

d)

Thương mại, tín dụng, tiền tệ, kinh doanh

2.

NHTM huy động vốn thường xuyên bằng hình thức nào?

a)

Phát hành kỳ phiếu, nhận tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

b)

Nhận tiền gửi thanh toán, phát hành giấy tờ có giá

c)

Nhận tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm

d)

Tất cả đều sai

3.

Phát biểu nào là phát biểu không chính xác về vai trò của huy động vốn đối với khách hàng?

a)

Cung cấp nơi an toàn để cất trữ và tích lũy vốn

b)

Tạo thêm kênh phân phối và cung ứng sản phẩm tài chính

c)

Cung cấp kênh tiết kiệm và đầu tư nhằm cho tiền sinh lời

d)

Giúp có cơ hội tiếp cận dịch vụ thanh toán và dịch vụ khác

4.

Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian huy động như thế nào?

a)

Trên 18 tháng

b)

Trên 12 tháng

c)

Dưới 6 tháng

d)

Dưới 12 tháng

5.

Tại sao cần có nhiều hình thức huy động vốn bằng giấy tờ có giá bên cạnh tài khoản tiền gửi?

a)

Vì chi phí huy động vốn thấp hơn tài khoản tiền gửi

b)

Vì để huy động vốn lớn hơn tài khoản tiền gửi

c)

Vì nhu cầu gửi tiền đa dạng cần nhiều hình thức phù hợp

d)

Vì để bổ sung nhược điểm và tận dụng ưu điểm tài khoản

6.

Phát biểu nào dưới đây về quản lý vốn huy động là đúng nhất?

a)

Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả

b)

Quản lý quy mô, cơ cấu, lãi suất chi trả, kỳ hạn, phân tích thanh khoản

c)

Quản lý quy mô, cơ cấu, lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn

d)

Quản lý quy mô, cơ cấu, lãi suất chi trả, kỳ hạn, thanh khoản, nguồn vốn dự trữ

7.

Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?

a)

Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng

b)

Dựa vào uy tín của khách hàng

c)

Khả năng trả gốc và lãi đúng hạn

d)

Sử dụng vốn vay có hiệu quả

8.

Phát biểu nào chính xác nhất về khách hàng có uy tín?

a)

Hoàn trả nợ đúng hạn

b)

Quản trị kinh doanh có hiệu quả

c)

Có tín nhiệm với tổ chức tín dụng khi sử dụng vốn vay

d)

Có năng lực tài chính lành mạnh, trung thực trong kinh doanh

9.

Ngân hàng thường phân tích đánh giá nội dung chủ yếu nào khi cho khách hàng vay?

a)

Năng lực pháp lý, địa điểm kinh doanh của khách hàng

b)

Năng lực pháp lý và uy tín của khách hàng, nơi giao hàng

c)

Năng lực pháp lý, tình hình tài chính của khách hàng, năng lực điều hành sản xuất kinh doanh của ban lãnh đạo đơn vị, uy tín của khách hàng.

d)

Năng lực pháp lý, uy tín, tình hình tài chính của khách hàng

10.

Ngoài tài khoản tiền gửi, ngân hàng thương mại còn có thể huy động vốn bằng cách nào?

a)

Phát hành tín phiếu và trái phiếu kho bạc

b)

Phát hành kỳ phiếu và trái phiếu ngân hàng

c)

Phát hành các giấy tờ có giá

d)

Phát hành chứng chỉ tiền gửi

11.

Giao dịch nào liệt kê dưới đây không phải là quan hệ tín dụng?

a)

Anh A mua bảo hiểm của công ty Bảo Việt và Ngân hàng ACB bán cổ phiếu cho anh A

b)

Công ty A bán chịu sản phẩm cho công ty B và công ty A ứng trước tiền mua hàng

c)

Quan hệ giữa người chơi hụi và quan hệ giữa chủ tiệm với khách hàng dịch vụ cầm đồ

d)

Công ty tài chính phát hành chứng chỉ tiền gửi

12.

Hoạt động cấp tín dụng và cho vay giống nhau ở điểm nào?

a)

Cả hai đều là một hình thức cấp tín dụng

b)

Cho vay phải có tài sản thế chấp, cấp tín dụng không cần thế chấp

c)

Cho vay chỉ thu nợ gốc và lãi, cấp tín dụng chỉ thu nợ gốc

d)

Cho vay là hoạt động của ngân hàng thương mại, cấp tín dụng là hoạt động của tổ chức tín dụng

13.

Ý kiến nào nói về hoạt động cấp tín dụng và cho vay là đúng?

a)

Cho vay là một trong những hình thức cấp tín dụng

b)

Cho vay phải thế chấp và cấp tín dụng không có thế chấp

c)

Cho vay thu nợ gốc và lãi, cấp tín dụng chỉ thu nợ gốc

d)

Cho vay của ngân hàng thương mại và cấp tín dụng của tổ chức tín dụng

14.

Quy trình tín dụng do ngân hàng xây dựng là gì?

a)

Quy trình gồm quy định của ngân hàng thương mại và Ngân hàng Nhà nước

b)

Trình tự các bước tiến hành khi xét cấp tín dụng cho khách hàng theo quy định Nhà nước

c)

Trình tự các bước tiến hành khi xét cấp tín dụng thống nhất toàn ngành

d)

Trình tự các bước tiến hành khi xét cấp tín dụng do ngân hàng thương mại xây dựng

15.

Tại saoTại sao bên cạnh việc xem xét hồ sơ tín dụng, nhân viên tín dụng cần phải thực hiện phỏng vấn khách hàng để có thể quyết định cho khách hàng vay vốn hay không?

a)

Vì khách hàng thường nộp thiếu hồ sơ quan trọng

b)

Vì phỏng vấn giúp kiểm tra tính chân thực và thu thập thông tin cần thiết

c)

Vì phỏng vấn để biết khách hàng có tài sản thế chấp hay không

d)

Vì phỏng vấn giúp kiểm tra khách hàng có nợ quá hạn hay không

16.

Nguyên tắc huy động vốn gồm những yếu tố nào?

a)

Hoàn trả – trả lãi – thông báo sổ dư

b)

Tái tục – trả lãi – bảo mật thông tin

c)

Tái tục – trả lãi – thông báo sổ dư

d)

Hoàn trả – trả lãi – bảo mật

17.

Hình thức nào không phải là hình thức huy động vốn của ngân hàng?

a)

Tiền gửi của khách hàng

b)

Phát hành giấy tờ có giá

c)

Vay vốn từ tổ chức tín dụng khác

d)

Cho thuê tài chính cho khách hàng

18.

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn giống nhau ở điểm nào?

a)

Khác nhau về mục đích của chủ tài khoản

b)

Giống nhau về phương pháp tính lãi tiền gửi

c)

Khác nhau về mức lãi suất áp dụng

d)

Các nhận định trên đều đúng

19.

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không được rút trước hạn trong mọi trường hợp

b)

Được rút trước hạn nhưng chịu mức lãi suất thấp hơn

c)

Được rút vốn và không được hoàn trả lãi suất

d)

Tùy tình huống và thỏa thuận giữa khách hàng và ngân hàng

20.

Nguồn vốn huy động của ngân hàng thương mại thường bao gồm những gì?

a)

Tiền gửi của khách hàng cá nhân

b)

Phát hành giấy tờ có giá trị

c)

Vốn vay từ các tổ chức khác

d)

Tất cả các lựa chọn trên

21.

Cho vay đảm bảo bằng tài sản là gì?

a)

. Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có bảo lãnh của bên thứ 3 bằng tài sản; tài sản hình thành từ vốn vay

b)

Khách hàng cam kết tài sản hình thành từ vốn vay

c)

Khách hàng cam kết uy tín lớn khi vay vốn

d)

Cho vay có bảo lãnh của bên thứ ba duy nhất

22.

Thế nào là cho vay từng lần?

a)

Mỗi lần vay làm thủ tục nhưng không ký hợp đồng

b)

Mỗi lần vay làm thủ tục và ký hợp đồng vay từng lần

c)

Mỗi lần vay ký hợp đồng từ lần hai trở đi không cần đơn

d)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

23.

Thế nào là cho vay ngắn hạn?

a)

Khoản vay có thời hạn 12 tháng, trường hợp đặc biệt 15 tháng

b)

Khoản vay dưới 12 tháng phục vụ sản xuất kinh doanh và đời sống

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Khoản vay tới 12 tháng phục vụ sản xuất kinh doanh và đời sống

24.

Thế nào là cho vay theo hạn mức thấu chi?

a)

Ngân hLà loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản vẵng lai với một số lượng và thời gian nhất định.

b)

Ngân hàng cho phép sử dụng vượt quá số tiền đã ký gửi ở tài khoản thanh toán với lượng nhất định

c)

Khách hàng được sử dụng vượt quá số tiền đã ký gửi ở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn

d)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

25.

Trường hợp số tiền ghi trên séc có chênh lệch giữa số tiền ghi bằng số và số tiền ghi bằng chữ thì thanh toán như thế nào?

a)

Không được thanh toán

b)

Số tiền thanh toán là số tiền ghi bằng chữ

c)

Số tiền thanh toán là số tiền ghi bằng số

d)

Thanh toán số tiền nhỏ nhất

26.

Lợi ích của cho thuê tài chính đối với bên cho thuê là gì?

a)

Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả thu được nhiều lợi nhuận.

b)

Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả, tạo liên kết giữa nhà cung cấp và người cho thuê.

c)

Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả, thu được chênh lệch vốn khi hết hợp đồng trong trường hợp người thuê trả lại thiết bị

d)

Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả, thu được chênh lệch vốn khi hết hợp đồng trong trường hợp người thuê trả lại thiết bị, đa dạng hóa kinh doanh, phân tán rủi ro

27.

Việc xác định thời hạn cho thuê tài chính dựa trên những cơ sở nào?

a)

Thời gian hoạt động của tài sản, tốc độ lỗi thời của tài sản, giá cả của tài sản

b)

Thời gian hoạt động của tài sản, tốc độ lỗi thời của tài sản, cường độ sử dụng của tài sản, khả năng thanh toán.

c)

. Thời gian hoạt động của tài sản, tốc độ lỗi thời của tài sản, các rủi ro trên thị trường, cường độ sử dụng của tài sản.

d)

. Thời gian hoạt động của tài sản, tốc độ lỗi thời của tài sản, các rủi ro trên thị trường, cường độ sử dụng của tài sản, khả năng thanh toán, tính chất của từng loại tài sản.

28.

Ở VN theo quy định hiện hành về sử dụng séc thì nội dung chủ yếu bao gồm những gì?

a)

Người ký phát, người trả tiền, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán

b)

Người ký phát, người trả tiền, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán, người thu hộ, thời hạn xuất trình.

c)

Người ký phát, người trả tiền, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán, người thu hộ, thời hạn xuất trình, địa điểm thanh toán, các yếu tố cơ bản của tờ séc

d)

Người ký phát, người trả tiền, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán, người thu hộ, thời hạn xuất trình, các yếu tố cơ bản của tờ séc

29.

Thời hạn xuất trình thông thường của séc là bao nhiêu ngày?

a)

Trong vòng 30 ngày

b)

Là 30 ngày

c)

Là 30 ngày kể từ ngày ký phát

d)

Không quá 6 tháng

30.

Các chủ thể tham gia thanh toán liên ngân hàng điện tử bao gồm những thành viên nào?

a)

Người phát lệnh, người nhận lệnh

b)

Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh

c)

Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán

d)

Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán

31.

Cho vay tiêu dùng có những đặc điểm gì?

a)

Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt

b)

Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, có rủi ro cao hơn các loại TD khác

c)

Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, có rủi ro cao hơn các loại TD khác, lãi suất thường cao hơn TD khác, thời hạn cho vay cả ngắn, trung và dài hạn

d)

Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, lãi suất thường cao hơn TD khác

32.

Hầu hết các NHTM ở VN hiện nay đang hoạt động theo chiến lược kinh doanh nào?

a)

Ngân hàng bán lẻ

b)

Ngân hàng bán buôn

c)

Ngân hàng vừa bán buôn vừa bán lẻ

d)

Tất cả các ý trên

33.

Rủi ro TD thường do những nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay

b)

Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân do bản thân NH

c)

Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân do bản thân NH, nguyên nhân từ các đảm bảo

d)

Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân từ các đảm bảo

34.

Có các biện pháp ngăn ngừa, hạn chế rủi ro TD nào?

a)

Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD

b)

Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD, thực hiện phân tán rủi ro

c)

Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD, thực hiện phân tán rủi ro, sử dụng các hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn

d)

Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD, thực hiện phân tán rủi ro, sử dụng các hợp đồng tương lai

35.

Phát biểu nào dưới đây là chính xác?

a)

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh và tiêu dùng của gia đình

b)

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu tiêu dùng của cá nhân và yêu cầu kinh doanh của hộ gia đình

c)

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh của cá nhân và hộ gia đình

d)

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của cá nhân và hộ gia đình

36.

Bảo đảm tín dụng có ý nghĩa như thế nào đối với khả năng thu hồi nợ?

a)

Gia tăng khả năng thu hồi nợ cho tổ chức tín dụng

b)

Bảo đảm khả năng thu hồi nợ cho tổ chức tín dụng

c)

Củng cố khả năng thu hồi nợ cho tổ chức tín dụng

d)

Cải thiện các giải pháp thu hồi nợ cho tổ chức tín dụng

37.

Phát biểu nào phản ánh chính xác nhất điểm khác nhau giữa tài sản thế chấp và tài sản cầm cố trong các hình thức bảo đảm tín dụng?

a)

Tài sản cầm cố có thể thanh lý được trong khi tài sản thế chấp chỉ có thể sử dụng chứ không thể thanh lý được

b)

Tài sản cầm cố có thể di chuyển được trong khi tài sản thế chấp không di chuyển được

c)

Tài sản cầm cố có thể chuyển nhượng quyền sở hữu trong khi tài sản thế chấp không thể chuyển nhượng quyền sở hữu được

d)

Tài sản cầm cố không cần đăng ký chứng nhận quyền sở hữu trong khi tài sản thế chấp cần có đăng ký chứng nhận quyền sở hữu

38.

Phát biểu nào trong những phát biểu dưới đây là một phát biểu không chính xác?

a)

Bảo đảm tín dụng bằng tài sản hình thành từ vốn vay được áp dụng ở Việt Nam

b)

Bảo đảm tín dụng bằng tài sản hình thành từ vốn vay được áp dụng ở nước ngoài

c)

Bảo đảm tín dụng bằng tài sản hình thành từ vốn vay chưa được áp dụng ở Việt Nam

d)

Bảo đảm tín dụng bằng tài sản hình thành từ vốn vay được áp dụng ở nước ngoài lẫn ở Việt Nam

39.

Tại sao khách hàng vay vốn phải đảm bảo những nguyên tắc cho vay của ngân hàng?

a)

Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của khách hàng

b)

Nhằm đảm bảo khả năng thu hồi nợ của ngân hàng

c)

Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của ngân hàng

d)

Nhằm đảm bảo mục tiêu chính sách tín dụng và thu hồi nợ của ngân hàng

40.

Phát biểu nào dưới đây là một phát biểu chính xác?

a)

Khi vay vốn ngân hàng khách hàng phải có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật

b)

Theo quy định của thể lệ tín dụng, khi vay vốn khách hàng phải có mục đích vay vốn hợp pháp, có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết và có tài sản thế chấp

c)

Theo quy định của thể lệ tín dụng, khi vay vốn khách hàng phải có phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ khả thi, có hiệu quả và có tài sản cầm cố nợ vay

d)

Tất cả các phát biểu trên đều đúng

41.

Khi vay vốn ngân hàng yêu cầu khách hàng doanh nghiệp nộp cho ngân hàng các báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm xem khách hàng có đang nợ ngân hàng hay không?

b)

Nhằm xem khách hàng có nợ thuế đối với nhà nước không?

c)

Nhằm xem xét tình hình tài chính của khách hàng tốt hay không?

d)

Nhằm xem khách hàng có hoạt động hợp pháp hay không?

42.

Việc thẩm định kỹ hồ sơ vay có tránh hết được nợ quá hạn hay không?

a)

Được, nếu nhân viên tín dụng biết cách thẩm định

b)

Được, nếu ngân hàng biết quy định chính xác hồ sơ gồm những thứ giấy tờ nào

c)

Không, vì nhân viên tín dụng không thể thẩm định hết hồ sơ được

d)

Không, vì việc thu hồi nợ xảy ra sau khi thẩm định và nợ quá hạn do nhiều nguyên nhân tác động

43.

Thành phần nào sau đây trong tổng nguồn vốn hoạt động của một NHTM quyết định quy mô hoạt động của ngân hàng?

a)

Vốn huy động

b)

Vốn cơ bản

c)

Vốn tự có

d)

Tổng nguồn vốn hoạt động

44.

Đâu là nguyên tắc của nghiệp vụ cho thuê Tài Chính?

a)

Tài sản cho thuê thuộc sở hữu bên cho thuê

b)

Bên thuê được quyền lựa chọn các phương án xử lý TS thuê khi kết thúc HĐ thuê

c)

Tiền thuê phải được thanh toán đầy đủ và đúng hạn

d)

Tất cả đều đúng

45.

Trong thanh toán Ủy nhiệm thu (UNT), ngân hàng chỉ đồng ý thu hộ khi bên bán nộp các chứng từ nào sau đây?

a)

Bên bán lập UNT kèm hóa đơn và hợp đồng mua bán

b)

Bên bán lập UNT kèm văn bản thỏa thuận phương thức thanh toán UNT, hóa đơn và hợp đồng mua bán

c)

Bên bán chỉ cần lập ủy nhiệm thu đầy đủ và hợp lệ

d)

Ngân hàng đồng ý thu hộ miễn TK thanh toán của bên mua đủ chi trả

46.

Thế nào là thanh toán qua ngân hàng nhà nước?

a)

Thanh toán qua ngân hàng nhà nước là việc thực hiện thanh toán giữa các ngân hàng TM thông qua tài khoản của các NHTM mở ở NHNN

b)

Thanh toán qua ngân hàng nhà nước là việc thực hiện thanh toán giữa các ngân hàng TM với nhau

c)

Thanh toán qua ngân hàng nhà nước là việc thực hiện thanh toán giữa các NHNN với nhau

d)

Tất cả đều sai

47.

Lợi ích của hoạt động bao thanh toán đối với bên mua hàng là?

a)

Giảm áp lực trả nợ cho nhà cung cấp

b)

Tiết kiệm được chi phí, thời gian cho khâu nhập khẩu hàng hóa

c)

Có nhiều cơ hội được mua hàng trả chậm từ phía các đối tác

d)

Tất cả đều đúng

48.

Thẻ tín dụng (credit card) và thẻ ghi nợ (debit card) khác nhau ở những điểm nào?

a)

Thẻ tín dụng do tổ chức tín dụng phát hành, thẻ ghi nợ do ngân hàng phát hành

b)

Đều là thẻ thanh toán không có gì khác nhau

c)

Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng, thẻ ghi nợ đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng

d)

Thẻ tín dụng dùng để thanh toán nợ, thẻ ghi nợ dùng để cho vay

49.

Nghiệp vụ cấp tín dụng nào NHTM không trực tiếp thực hiện mà thông qua công ty tài chính trực thuộc NHTM?

a)

Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá

b)

Nghiệp vụ bảo lãnh

c)

Nghiệp vụ bao thanh toán

d)

Nghiệp vụ cho thuê tài chính

50.

Trong trường hợp bên bán và bên mua có tài khoản thanh toán không cùng ngân hàng, khi nhận được ủy thác của khách hàng bằng ủy nhiệm thu thì đơn vị nào chịu trách nhiệm báo có và báo nợ cho khách hàng?

a)

Ngân hàng nhận được ủy nhiệm thu báo nợ cho bên mua và báo có cho bên bán

b)

Ngân hàng phục vụ bên mua báo nợ cho bên mua, Ngân hàng nhận ủy thác thu báo có cho bên bán

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

51.

Sự khác biệt cơ bản giữa thẻ Visa và thẻ Master?

a)

Không có gì khác biệt chỉ là 2 loại thẻ này thuộc 2 mạng lưới thanh toán khác nhau

b)

Thẻ Visa là thẻ thanh toán quốc tế còn thẻ Master là thẻ thanh toán nội địa

c)

Thẻ Visa là thẻ ghi nợ trong khi thẻ Master là thẻ tín dụng

d)

Không có ý nào đúng

52.

Thanh toán giữa các khách hàng qua ngân hàng có ý nghĩa như thế nào trong đời sống kinh tế – xã hội cũng như trong hoạt động của khách hàng và ngân hàng?

a)

Giúp ngân hàng có thể huy động vốn tạm thời nhàn rỗi của khách hàng vào mục đích cho vay nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn nói chung

b)

Giúp hoạt động thanh toán của khách hàng được thực hiện nhanh chóng, an toàn và thuận tiện

c)

Giúp tiết kiệm chi phí lưu thông tiền mặt, thúc đẩy thanh toán và chu chuyển hàng hóa nhanh góp phần phát triển kinh tế – xã hội

d)

Tất cả đều đúng

53.

Tại sao xây dựng chính sách tín dụng hợp lý là một trong những biện pháp ngăn ngừa, hạn chế rủi ro tín dụng?

a)

Vì chính sách tín dụng nhằm mở rộng các đối tượng cho vay để tăng lợi nhuận cho NHTM

b)

Vì chính sách tín dụng hạn chế những chi phí không cần thiết trong huy động vốn

c)

Vì chính sách tín dụng quy định việc cho vay vốn đối với khách hàng phải có tài sản đảm bảo vốn vay

d)

Vì chính sách tín dụng là cơ sở quản lý cho vay, đảm bảo vốn vay sử dụng có hiệu quả; có tác động đến khách hàng vay; xác định các tiêu chuẩn để ngân hàng cho vay

54.

Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng về hoạt động cho thuê tài chính của tổ chức tín dụng?

a)

Cho thuê tài chính là hình thức cấp tín dụng không có đảm bảo

b)

Cho thuê tài chính là hình thức cấp tín dụng mà tài sản đảm bảo là tài sản hình thành từ vốn vay

c)

Cho thuê tài chính là hình thức cấp tín dụng mà tài sản đảm bảo là tài sản thế chấp

d)

Cho thuê tài chính là hình thức cấp tín dụng mà tài sản đảm bảo là tài sản cầm cố

55.

Tham gia hợp đồng bảo lãnh bao gồm có những bên nào?

a)

Ngân hàng, khách hàng và khách hàng của khách hàng

b)

Bên bảo lãnh, bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh

c)

Ngân hàng, bên bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh

d)

Ngân hàng, bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh

56.

Bảo lãnh vay vốn và bảo đảm tín dụng có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Bảo lãnh vay vốn chỉ là một trong những hình thức bảo đảm tín dụng

b)

Bảo đảm tín dụng chỉ là một trong những hình thức bảo lãnh vay vốn

c)

Hai khái niệm này không liên quan gì đến nhau

d)

Không có ý nào đúng

57.

Nợ quá hạn là tình trạng chung của các ngân hàng thương mại vì điều nào sau đây?

a)

Có những nguyên nhân khách quan bất khả kháng dẫn đến nợ quá hạn

b)

Có sự can thiệp quá nhiều của chính phủ vào ngân hàng

c)

Các ngân hàng cố gắng cho vay nhiều nhất có thể

d)

Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro để tối đa hóa lợi nhuận

58.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là gì?

a)

Công ty cổ phần thật sự lớn trong xã hội

b)

Công ty thuộc sở hữu hoàn toàn của nhà nước

c)

Một tổng công ty đặc biệt chuyên môn hóa tín dụng

d)

Một loại hình trung gian tài chính

59.

Nợ quá hạn của một ngân hàng thương mại được xác định bằng cách nào?

a)

Số tiền nợ quá hạn trên tổng dư nợ

b)

Số tiền khách hàng không trả nợ trên tổng dư nợ

c)

Số tiền nợ quá hạn trên dư nợ thực tế

d)

Số tiền được xóa nợ trên sổ vay

60.

Tại sao phải quản lý nguồn vốn trong ngân hàng?

a)

Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM để có vốn nộp lợi nhuận, thuế cho nhà nước

b)

: Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế; Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian, lãi suất thích hợp; Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

c)

Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh. Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian lãi suất thích hợp.

d)

Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh

61.

Theo quy định ở Việt Nam, đối tượng cho vay của tín dụng ngân hàng là gì?

a)

Tất cả nhu cầu vay vốn của nền kinh tế – xã hội

b)

Nhu cầu vay ngắn hạn, trung và dài hạn của nền kinh tế – xã hội

c)

Những nhu cầu vay vốn hợp pháp theo quy định pháp luật

d)

Nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội

62.

Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?

a)

Tiền vay dùng đúng mục đích thỏa thuận và có tài sản bảo đảm

b)

Tiền vay đúng mục đích thỏa thuận; hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi

c)

Tiền vay đúng mục đích thỏa thuận, có tài sản bảo đảm, trả nợ đúng hạn

d)

Tiền vay đúng mục đích thỏa thuận, có tài sản bảo đảm, trả đúng hạn cả gốc và lãi

63.

Thanh toán bằng ủy nhiệm chi phù hợp trong tình huống nào?

a)

Thanh toán hàng hóa, dịch vụ cung ứng hoặc chuyển tiền giữa các tài khoản

b)

Chỉ dùng trong thanh toán hàng hóa và dịch vụ cung ứng

c)

Chỉ dùng trong thanh toán hàng hóa thông thường

d)

Chỉ dùng thanh toán hàng hóa và trả nợ ngân hàng

64.

Ủy nhiệm thu có thể sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hoá hoặc cung ứng dịch vụ có sự tín nhiệm lẫn nhau hoặc trong trường hợp thanh toán dịch vụ cung cấp có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại

b)

Bên cung ứng dịch vụ có tín nhiệm lẫn nhau, đo đếm chính xác bằng đồng hồ

c)

Bên mua bán hàng hóa có sự tín nhiệm lẫn nhau

d)

Hai bên thanh toán dịch vụ công có phương tiện đo đếm chính xác

65.

Thể thức thanh toán bằng Thư tín dụng được sử dụng trong những tình huống nào?

a)

Bên mua và bên bán không tin nhiệm lẫn nhau

b)

Bên mua và bên bán có tín nhiệm lẫn nhau

c)

Bên cung ứng dịch vụ có tín nhiệm lẫn nhau

d)

Bên cung ứng dịch vụ công có tín nhiệm lẫn nhau

66.

Đối với hối phiếu thương mại, ai là người phát hành hối phiếu?

a)

Người nhập khẩu trong thương mại quốc tế

b)

Người xuất khẩu và người nhập khẩu

c)

Ngân hàng mở L/C là đơn vị phát hành

d)

Ngân hàng thông báo L/C là đơn vị phát hành

67.

Phát biểu nào dưới đây là chính xác về đặc điểm của phương thức thanh toán tín dụng chứng từ?

a)

Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu.

b)

Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, ngân hàng phục vụ đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu.

c)

Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, ngân hàng phục vụ đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho ngân hàng phục vụ người xuất khẩu.

d)

. Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho ngân hàng phục vụ người xuất khẩu.

68.

Tại sao ngân hàng thương mại cần phát triển nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ bên cạnh nghiệp vụ tín dụng và thanh toán truyền thống?

a)

A. Vì kinh doanh ngoại tệ ít rủi ro hơn

b)

B. Vì kinh doanh ngoại tệ tạo ra nhiều lợi nhuận

c)

Vì kinh doanh ngoại tệ tạo cho ngân hàng đa dạng hoá nguồn thu và thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh có liên quan đến ngoại tệ

d)

. Tất cả các trả lời trên đều đúng

69.

Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây phản ánh chính xác nhất về những hoạt động mà NHTM được phép thực hiện theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng?

a)

Hoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ và bảo hiểm, nghiệp vụ uỷ thác và đại lý, dịch vụ tư vấn và các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng.

b)

Hoạt động huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán ngân quỹ.

c)

Hoạt động huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản.

70.

Cho vay hợp vốn của NHTM thường được áp dụng trong những trường hợp nào

a)

Khách hàng vay vốn thiếu vốn lưu động; vốn trung và dài hạn

b)

Khách hàng vay vốn không có đủ điều kiện vay của một NHTM quy định

c)

Nhu cầu vay vốn của một khách hàng vượt quá giới hạn tối đa được phép cho vay của NHTM; hoặc vượt quá khả năng nguồn vốn của NHTM; hoặc do nhu cầu phân tán rủi ro của NHTM.

d)

Cả A và B

71.

Luật tổ chức tín dụng có những quy định nào về an toàn đối với hoạt động của ngân hàng thương mại?

a)

NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc, quỹ dự phòng rủi ro và duy trì các tỷ lệ an toàn theo quy định.

b)

NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và duy trì các tỷ lệ an toàn theo quy định

c)

NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc theo quy định

d)

NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và quỹ dự phòng rủi ro theo quy định

72.

Đơn vị bao thanh toán được thực hiện các phương thức bao thanh toán nào?

a)

A. Bao thanh toán từng lần, bao thanh toán theo hạn mức và đồng bao thanh toán

b)

. Bao thanh toán từng lần, đồng bao thanh toán.

c)

Bao thanh toán theo hạn mức, đồng bao thanh toán.

d)

bao thanh toán từng lần và đồng bao thanh toán

73.

NHTM cho khách hàng vay theo dự án đầu tư thì khách hàng có phải cầm cố tài sản hay thế chấp tài sản không?

a)

Khách hàng phải có tài sản cầm cố mà không được thế chấp tài sản.

b)

Khách hàng phải thế chấp tài sản mà không được cầm cố tài sản

c)

Khách hàng không phải cầm cố tài sản và thế chấp tài sản.

d)

. Có thể cầm cố tài sản hay thế chấp tài sản; hoặc có thể không phải cầm cố tài sản hay thế chấp tài sản.

74.

NHTM cho khách hàng vay theo dự án đầu tư thì khách hàng có phải cầm cố tài sản hay thế chấp tài sản không?

a)

Khách hàng phải có tài sản cầm cố mà không được thế chấp tài sản.

b)

Khách hàng phải thế chấp tài sản mà không được cầm cố tài sản

c)

Khách hàng không phải cầm cố tài sản và thế chấp tài sản.

d)

. Có thể cầm cố tài sản hay thế chấp tài sản; hoặc có thể không phải cầm cố tài sản hay thế chấp tài sản.

75.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Chi phí huy động vốn của NHTM chỉ là chi phí trả lãi cho người gửi tiền.

b)

Chi phí huy động vốn của NHTM không phải là chi phí trả lãi cho người gửi tiền

c)

Chi phí huy động vốn của NHTM không phải chỉ có chi phí trả lãi cho người gửi tiền mà còn có cả các chi phí khác.

d)

cả A và B đều đúng

76.

Lãi suất huy động vốn của các NHTM do ai quyết định?

a)

Do từng NHTM quy định

b)

Do NHTW quyết định

c)

Do NHTM xây dựng trình NHTW quyết định

d)

Do các NHTM cùng quyết định

77.

Phát biểu nào dưới đây là một phát biểu không chính xác về vai trò của nghiệp vụ huy động vốn đối với hoạt động của NHTM?

a)

Nghiệp vụ huy động tạo cho ngân hàng mở rộng hoạt động kinh doanh

b)

Không có nghiệp vụ huy động vốn ngân hàng thương mại không có đủ nguồn vốn tài trợ cho hoạt động của mình.

c)

Thông qua hoạt động huy động vốn, ngân hàng thương mại biết được nhu cầu vay vốn của khách hàng.

d)

Không có phát biểu nào sai cả

78.

Quy trình tín dụng có ý nghĩa như thế nào trong hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại?

a)

Có ý nghĩa đối với việc mở rộng kinh doanh của ngân hàng

b)

Có ý nghĩa tăng cường thu nợ

c)

Có ý nghĩa như là căn cứ để đánh giá hoạt động của ngân hàng

d)

Có ý nghĩa trong việc phán quyết cho vay; xem xét hồ sơ vay của khách hàng; trong việc thu nợ; tăng cường hiệu quả sử dụng vốn vay;làm rõ trách nhiệm và quyền hạn của các bên có liên quan trong vay vốn.

79.

Phát biểu nào dưới đây phản ánh chính xác nhất về mục tiêu của phân tích tín dụng trước khi quyết định cho vay?

a)

Khi khách hàng vay vốn đảm bảo đúng mục đích, đối tượng; tăng cường sử dụng vốn vay có hiệu quả, trả nợ đúng hạn; chỉ ra những tình huống có thể dẫn đến rủi ro cho ngân hàng, tiên lượng khả năng kiểm soát những loại rủi ro đó và dự kiến các biện pháp phòng ngừa và hạn chế thiệt hại có thể xảy ra.

b)

. Chỉ để kiểm tra khách hàng vay vốn

c)

Để cho cán bộ tín dụng ngân hàng quan tâm đến thu nợ khi cho vay

d)

Để các bộ phận của ngân hàng biết được tình hình cho vay và thu

80.

Phát biểu nào về việc phải thẩm định hồ sơ tín dụng trước khi quyết định cho khách hàng vay là phù hợp?

a)

Phải thẩm định hồ sơ vì khách hàng vay chưa có tín nhiệm

b)

Vì khách hàng mới vay vốn lần đầu

c)

Vì khách hàng vay vốn với khối lượng lớn.

d)

Phải thẩm định để xem hồ sơ của khách hàng có thoả mãn các đièu kiện vay vốn hay không?

81.

Phát biểu nào sau đây là một phát biểu chính xác ?

a)

Cho vay ngắn hạn nhằm mục đích tài trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào tài sản lưu động và cho vay dài hạn nhằm tài trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào tài sản cố định

b)

Cho vay ngắn hạn và cho vay dài hạn đều cùng đối tượng đầu tư

c)

Cho vay ngắn hạn chỉ thực hiện cho vay đối với các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh và cho vay dài hạn không cho vay cá nhân.

d)

Gồm B và C

82.

Yếu tố nào là yếu tố không bắt buộc phải có khi phát hành hối phiếu?

a)

Tiêu đề của hối phiếu

b)

Địa điểm ký phát hối phiếu

c)

Mệnh lệnh đòi tiền vô điều kiện

d)

ố tiền bằng số và bằng chữ của hối phiếu.

83.

Phát biểu nào về rủi ro thanh khoản của NHTM dưới đây là chính xác?

a)

Rủi ro thanh khoản là sự tổn thất về tiền trong thanh toán của NHTM

b)

Rủi ro thanh khoản là do NHTM không có khả năng thanh toná bằng chuyển khoản cho khách hàng.

c)

Rủi ro thanh khoản của NHTM là sự mất mát về tín nhiệm của NHTM trong thanh toán

d)

Rủi ro thanh khoản của NHTM là tình trạng NHTM không có đủ nguồn vốn hoặc không tìm được nguồn vốn từ bên ngoài để đáp ứng yêu cầu thanh toán, rút tiền của khách hàng.

84.

Thẻ tín dụng khác thẻ ghi nợ ở điểm nào?

a)

Chi tiêu trước, trả tiền sau theo hạn mức

b)

Nạp tiền trước, dùng số dư hiện có

c)

Chỉ rút tiền mặt tại ATM nội địa

d)

Chỉ dùng để chuyển khoản trong ngân hàng

85.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Vốn điều lệ của NHTM tối thiểu bằng vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTM

b)

Vốn điều lệ của NHTM có thể nhỏ hơn vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTM

c)

Vốn điều lệ của NHTM phải lớn hơn vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTM

d)

Cả B và C là đúng.

86.

Nguồn vốn huy động nào của ngân hàng có lãi suất thấp nhất?

a)

Tiền gửi thanh toán

b)

Tiền gửi có kỳ hạn

c)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

d)

Phát hành chứng chỉ tiền gửi

87.

Khi mở tài khoản tiền gửi thanh toán, khách hàng thường quan tâm điều gì?

a)

Thuận tiện giao dịch, tốc độ nhanh

b)

Chỉ cần báo an toàn tài sản

c)

Chỉ phí giao dịch thật hợp lý, đảm bảo an toàn.

d)

A và C

88.

Lệnh thanh toán là gì?

a)

Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán với ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để yêu cầu ngân hàng thực hiện giao dịch thanh toánLệnh thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đối với người sử dụng dịch vụ thanh toán để thực hiện thanh toán.

b)

Lệnh thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đối với người sử dụng dịch vụ thanh toán để thực hiện thanh toán.

c)

Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán với ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ điện tử để yêu cầu ngân hàng thực hiện giao dịch thanh toán.

d)

Thư quảng cáo dịch vụ ngân hàn

89.

Ngân hàng thương mại đóng vai trò là một định chế tài chính trung gian đứng ra tiếp nhận nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi từ nơi này để điều chuyển đến nơi khác. Đây là chức năng

a)

Trung gian tín dụng

b)

Trung gian thanh toán

c)

Tạo tiền trực tiếp

d)

Không là trung gian nào cả

90.

Hoạt động nào ngân hàng thương mại không được phép kinh doanh?

a)

Kinh doanh bất động sản

b)

Đầu tư chứng khoán

c)

Góp vốn mua cổ phần

d)

Kinh doanh mọi lĩnh vực trên

91.

Nghiệp vụ nào sau đây là hình thức cấp tín dụng gián tiếp

a)

Chiết khấu

b)

Cho vay

c)

Cho thuê tài chính

d)

Bảo lãnh

92.

NHTM huy động vốn không thường xuyên thông qua các loại hình nào sau đây

a)

Phát hành giấy tờ có giá

b)

Tiền gửi tiết kiệm

c)

Tiền gửi có kỳ hạn

d)

Tiền gửi không kỳ hạn

93.

TThanh toán qua NH là hình thức thanh toán mà trong đó NH sẽ tiến hành … vào tài khoản của … và … vào tài khoản của …

a)

Ghi nợ, ghi có, người thụ hưởng

b)

Ghi nợ / người trả tiền / ghi có / người thụ hưởng

c)

Ghi nợ, người thụ hưởng, người trả tiền

d)

Tất cả đều sai

94.

Công cụ nào sau đây không có hiệu quả trong việc thu hút tiền gửi thanh toán của khách hàng

a)

Lãi suất tiền gửi thanh toán

b)

Phát triển dịch vụ tiện ích an toàn

c)

Cung ứng đa dạng dịch vụ thu hộ

d)

Tất cả đều sai

95.

Loại thẻ cMột loai thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Thẻ thanh toán điện tử

96.

Dịch vụ kết nối người bán, khách hàng và ngân hàng để giao dịch điện tử gọi là gì?

a)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến

b)

Ngân hàng thông báo

c)

Người phát hành thẻ riêng lẻ

d)

Người bán tự thu tiền mặt

97.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại VN là

a)

Khó đảm bảo an ninh, bảo mật

b)

Thiếu vốn đầu tư công nghệ

c)

Hạn chế trình độ trong ngân hàng

d)

Thị trường tiền nhỏ bé

98.

Thư tín dụng không thể huỷ ngang có xác nhận là gì?

a)

Là loại thư tín dụng không thể huỷ ngang, được một ngân hàng khác đảm bảo trả tiền theo yêu cầu của ngân hàng mở L/C

b)

Không cần ngân hàng khác đảm bảo

c)

Có thể bổ sung và sửa đổi tuỳ ý

d)

Huỷ ngang theo yêu cầu đơn vị mở

99.

Thư tín dụng không thể huỷ ngang là gì?

a)

Là loại L/C sau khi mở không được tự ý sửa đổi, huỷ ngang nếu không có sự thoả thuận của các bên có liên quan.

b)

Tự sửa đổi sau khi mở bất kỳ lúc nào

c)

Có thể huỷ nếu bên bán đồng ý

d)

Luôn huỷ khi hết hạn hợp đồng

100.

Ngân hàng chuyển toàn bộ số nợ của một hợp đồng tín dụng sang nợ quá hạn trong trường hợp nào sau đây:

a)

Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc và lãi (kỳ hạn trả nợ lãi cùng với kỳ hạn trả nợ gốc) mà khách hàng không trả nợ đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ hoặc khách hàng không được gia hạn nợ gốc và lãi

b)

Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc (một phần hoặc toàn bộ) mà khách hàng không trả đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ gốc hoặc không được gia hạn

c)

Khi đến kỳ hạn trả nợ lãi mà khách hàng không trả lãi đúng hạn và không điều chỉnh kỳ hạn nợ lãi hoặc không được gia hạn nợ lãi.

d)

Tất cả các câu trên

101.

Câu 1: Đâu KHÔNG phải là một yếu tố cần đánh giá trong quá trình phân tích tín dụng khách hàng của ngân hàng thương mại?

a)

Tư cách

b)

Năng lực

c)

Thu nhập

d)

Nhận diện khuôn mặt

102.

Câu 2: Theo Luật tổ chức tín dụng (TCTD) 2010, ngân hàng thương mại (NHTM) là gì?

a)

NHTM là loại hình ngân hàng thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Luật các TCTD nhằm mục tiêu lợi nhuận

b)

NHTM là loại hình TCTD được thực hiện một hoặc một số hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật TCTD, trừ các hoạt động nhận tiền gửi của cá nhân và cung ứng các dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng

c)

NHTM là TCTD do các pháp nhân, cá nhân và hộ gia đình tự nguyện thành lập dưới hình thức hợp tác xã để thực hiện một số hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật TCTD

d)

NHTM là loại hình TCTD chủ yếu thực hiện một số hoạt động ngân hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp và doanh nghiệp siêu nhỏ

103.

Câu 3: Hiện nay, Ngân hàng Nhà nước đang khuyến khích các ngân hàng thương mại tăng doanh thu khác ngoài thu lãi. Đâu KHÔNG phải là một biện pháp mà ngân hàng thương mại có thể sử dụng?

a)

Khuyến khích khách hàng sử dụng các dịch vụ đi kèm như thanh toán quốc tế, thẻ tín dụng… khi phát sinh quan hệ tín dụng tại ngân hàng

b)

Tăng biên độ lãi suất với các khoản vay rủi ro lớn

c)

Khuyến khích khách hàng mua bảo hiểm đi kèm với món vay để được giảm lãi suất

d)

Ưu đãi lãi suất cho khách hàng phát sinh bảo lãnh tại ngân hàng

104.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tiền gửi có kỳ hạn

a)

Lãi suất thấp

b)

Là một khoản mục nguồn vốn luôn biến động

c)

Khách hàng gửi tiền với mục đích thanh toán

d)

Khách hàng rút ra sau một thời gian nhất định

105.

Câu 7: Ngân hàng thương mại phân tích tín dụng với mục đích?

a)

Dự báo rủi ro

b)

Ra quyết định tín dụng

c)

Đánh giá khách hàng

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

106.

Câu 8: Đâu KHÔNG phải một giải pháp để ngân hàng tăng tính cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh lãi suất tiền gửi

b)

Đào tạo đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp

c)

Yêu cầu thủ tục, hồ sơ khách hàng phải cung cấp đầy đủ

d)

Đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ

107.

Một trong những ứng dụng công nghệ tài chính (Fintech) giúp cải tiến hoạt động nghiệp vụ ngân hàng thương mại là gì?

a)

Tự động hóa quy trình xử lý giao dịch bằng cách bỏ qua kiểm soát nội bộ

b)

Áp dụng blockchain để tăng tính minh bạch và bảo mật trong giao dịch

c)

Tăng cường quảng cáo trên mạng xã hội để thu hút khách hàng

d)

Tự động hóa toàn bộ quy trình phê duyệt tín dụng mà không cần kiểm tra hồ sơ

108.

Hình thức cho vay nào phù hợp nhu cầu vốn lưu động phát sinh không thường xuyên của doanh nghiệp?

a)

Cho vay vốn lưu động từng lần

b)

Cho vay vốn lưu động theo hạn mức

c)

Thẻ tín dụng

d)

Cho vay vốn lưu động theo hạn mức thấu chi

109.

Căn cứ xác định mức cho vay của ngân hàng là gì?

a)

Nhu cầu của khách hàng

b)

Giới hạn cung ứng vốn của ngân hàng

c)

Nhu cầu của khách hàng và giới hạn cung ứng vốn của ngân hàng

d)

Lãi suất mà khách hàng có thể chấp nhận

110.

Trong phân tích tín dụng, khi đánh giá nguồn vốn đầu tư của khách hàng cho dự án, ngân hàng sẽ xét đến yếu tố nào?

a)

Vốn tự có của khách hàng

b)

Vốn vay nhà cung cấp

c)

Vốn huy động từ phát hành trái phiếu

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

111.

Khi phát sinh nhu cầu vốn thường xuyên, ngân hàng khuyến khích khách hàng sử dụng hình thức cho vay nào?

a)

Cho vay tiêu dùng

b)

Cho vay dự án

c)

Cho vay theo hạn mức

d)

Cho vay từng lần

112.

Đối tượng thực hiện báo có trong thanh toán bằng ủy nhiệm thu là ai?

a)

Bên thụ hưởng

b)

Bên trả tiền

c)

Ngân hàng bên thụ hưởng

d)

Ngân hàng bên trả tiền

113.

Trong quản lý rủi ro tín dụng, ngân hàng thương mại thường áp dụng biện pháp nào để giảm khả năng mất vốn?

a)

Tăng lãi suất cho vay đối với tất cả khách hàng

b)

Yêu cầu khách hàng cung cấp tài sản đảm bảo phù hợp

c)

Giảm thời hạn vay để thu hồi vốn nhanh hơn

d)

Chỉ cho vay đối với doanh nghiệp nhà nước

114.

Hình thức cấp tín dụng tài trợ cho hoạt động mua bán những khoản phải thu sắp đến hạn là gì?

a)

Bao thanh toán

b)

Chiết khấu chứng từ

c)

Thấu chi tài khoản

d)

Bảo lãnh ngân hàng

115.

Theo Luật tổ chức tín dụng, cấp tín dụng là gì?

a)

Thỏa thuận cho dùng tiền theo nguyên tắc trả

b)

Thỏa thuận chuyển nhượng tạm thời bằng nghiệp vụ vay

c)

Cấp tín dụng là việc thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.

d)

Thỏa thuận chuyển nhượng theo nguyên tắc nghiệp vụ vay

116.

Phát biểu nào sau đây là SAI về ?

a)

Nghiệp vụ cho thuê tài chính là nghiệp vụ cấp tín dụng ngắn, trung và dài hạn

b)

Chiết khấu là nghiệp vụ cấp tín dụng ngắn hạn

c)

Điều kiện tài sản cho thuê pháp lý rõ ràng, không tranh chấp

d)

Nhược điểm là khi cần sửa chữa, nâng cấp phải có sự đồng ý của bên cho thuê

117.

Thời hạn xuất trình thông thường của séc là bao nhiêu ngày?

a)

Trong vòng 30 ngày

b)

Là 30 ngày

c)

Là 30 ngày kể từ ngày ký phát

d)

Không quá 6 tháng

118.

Theo Luật tổ chức tín dụng 2024, hoạt động nào dưới đây ngân hàng thương mại sẽ không được phép trực tiếp cung cấp mà cần thông qua công ty con hoặc liên kết?

a)

Cho vay

b)

Nhận tiền gửi

c)

Bảo hiểm

d)

Cả ba phương án đều đúng

119.

So với mô hình 5Cs, mô hình 6Cs sẽ đánh giá thêm yếu tố nào khi phân tích tín dụng khách hàng?

a)

Tư cách

b)

Năng lực

c)

Thu nhập

d)

Kiểm soát

120.

Căn cứ vào hình thức cho vay, nghiệp vụ cho vay sẽ được phân loại thành gì?

a)

Cho vay từng lần, hạn mức, dự án đầu tư, theo hạn mức thấu chi

b)

Cho vay khách hàng cá nhân và doanh nghiệp

c)

Cho vay tín chấp và cho vay có tài sản đảm bảo

d)

Cho vay ngắn hạn và trung dài hạn

121.

Đặc điểm của nợ phải trả của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Ổn định

b)

Chiếm tỷ trọng chủ yếu trong nguồn vốn ngân hàng

c)

Có thể sử dụng lâu dài

d)

Được bổ sung trong quá trình phát triển

122.

Trong quản trị rủi ro tín dụng, yếu tố nào sau đây giúp giảm thiểu rủi ro khi khách hàng không trả được nợ?

a)

Tài sản đảm bảo hợp lệ

b)

Tăng lãi suất thật cao

c)

Không kiểm tra mục đích vay

d)

Bỏ qua lịch sử tín dụng