NEW
Font size
Worksheetstuan 7
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Đâu không là kí hiệu trong logic vị từ cấp 1
Các ký hiệu tu từ
Các ký công thức phân tử
Các ký hiệu hằng
Các hạng thức
Điền vào dấu ...Logic vị từ cấp một là ... của logic mệnh đề
một nhánh
mở rộng
tập con
thành phần
Nếu x, y là các ký hiệu biến, f là ký hiệu hàm 2 biến. Khẳng định nào sau đây là đúng?
f là câu phức
f(x,y) là hạng thức
f(x,y) là công thức phân tử
f là công thức phân tử
Cho câu Younger(x,20) là “x trẻ hơn 20 tuổi” và miền đối tượng gồm ba người {Lan, An, Hoa} trong đó An 16 tuổi. Khi đó ngữ nghĩa của câu ∃x Yourger(x,20) là:
∃x Yourger(x,20)
True
False
Yourger(Lan,20)∧ Yourger(An,20)∧ Yourger(Hoa,20)
Cho câu Younger(x,20) là “x trẻ hơn 20 tuổi” và miền đối tượng gồm ba người {Lan, An, Hoa} trong đó An 16 tuổi. Khi đó ngữ nghĩa của câu ∀x Yourger(x,20) là:
False
True
Yourger(Lan,20)∧ Yourger(An,20)∧ Yourger(Hoa,20)
∀x Yourger(x,20)
Công thức nào sau đây là câu thức luôn nhận giá trị đúng trong mọi minh họa?
G ⇔ ⊥G
G ∨ ⊥G
G ∧ ⊥G
G ⇒ ⊥G
Thủ tục chuẩn hóa một công thức trong logic vị từ cấp 1 gồm mấy bước?
6
7
8
9
Cho công thức ∀xLike(x, Football) (mọi người đều thích bóng đá). Khi thế biến x bởi An, khẳng định nào sau đây là đúng?
⊥Like(An, Football)
Like(An, Football)
Like(x, Football)
Like(f(x), Football)
Cho công thức ∀xLike(x, Travel) (mọi người đều thích du lịch). Khi thế biến x bởi Hoa, khẳng định nào sau đây là đúng?
⊥Like(An, Travel)
Like(Hoa, Travel)
Like(x, Travel)
Like(f(x), Travel)
Câu 10: Cho tập công thức:
P(x) ∨ Q(x,y) ∨ R(y)
⎤P(a) ∨ H(a,b)
⎤H(x,y)
⎤R(b)
Đâu là công athức được suy dẫn từ tập công thức trên
A. Q(b,a)
B. Q(a,b)
C. ⊢Q(a,b)
D. ⊢Q(b,a)
Câu 11: Cho tập công thức:
P(x) ∨ H(x,y)
⎤P(a) ∨ Q(a,b)
⎤Q(x,y) ∨ R(y)
⎤R(b)
Đâu là công thức được suy dẫn từ tập công thức trên
A. ⊢H(b,a)
B. ⊢H(a,b)
C. H(a,b)
D. H(b,a)
Câu 12: Cho tập công thức:
⎤P(x,y,z) ∨ ⎤Q(x)
P(a,b,c) ∨ ⎤H(a,b)
H(x,y) ∨ R(y)
⎤R(b)
Công thức nào sau đây KHÔNG là hệ quả logic của tập công thức đã cho
A. Q(a)
B. H(x,b)
C. P(a,b,c)
D. ⊢Q(a)
Đâu là kí hiệu trong logic vị từ cấp 1?
A. Các ký hiệu đơn
B. Các ký hiệu hàm
C. Các ký hiệu hạng thức
D. Các ký hiệu phân tử
Nếu An là các ký hiệu hằng, mother là hàm một biến. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. mother(An) là hạng thức
B. mother(An) là công thức phân tử
C. mother(An) là câu đơn
D. mother là câu phức
Công thức nào sau đây là câu thức đóng trong logic vị từ cấp 1?
A. P(x, f(a, x)) ∧ ∃y Q(y)
B. ∀xP(x, f(a, x)) ∧ ∃y Q(y)
C. ∀xP(y, f(a, x)) ∧ ∃y Q(y)
D. ∀xP(x, f(a, y)) ∧ ∃y Q(y)
Cho công thức sau: ⊢(∀x∃yQ(x,y))! Đâu là công thức tương đương với công thức đã cho?
A. ∀x∃y|Q(x,y)
B. ∃x∀y|Q(x,y)
C. ∀y∃x|Q(x,y)
D. ∃y∀x|Q(x,y)
Câu 17: Cho tập công thức sau:
⎤ P(w) ∨ Q(w)
P(x) ∨ R(x)
Ta có thể áp dụng luật suy diễn nào với tập công thức đã cho ?
Luật phân giải trên câu Horn
Luật phân giải trên câu tuyến
Luật suy diễn Modus Ponens
Luật suy diễn Modus Tolens
Nếu miền đối tượng gồm ba người {Lan, An, Hoa} thì ngữ nghĩa của câu ∃x Student(x) được xác định là ngữ nghĩa của câu nào sau đây?
Student(Lan) ∨ Student(An) ∨ Student(Hoa)
True
Student(Lan) ∧ Student(An) ∧ Student(Hoa)
False
Thủ tục chứng minh bác bỏ bằng luật phân giải dừng khi nào?
Câu rỗng được sinh ra
Không sinh ra câu mới
Câu rỗng được sinh ra và không sinh ra câu mới
Câu rỗng được sinh ra hoặc không sinh ra câu mới
Cho các công thức: Like(An, y), Like(x, Football). Hãy chọn phép thế θ để hai công thức đã cho hợp nhất được.
θ=[ x/An, y/Football]
θ=[ x/ Football, y/An]
θ=[ x/ y, y/x]
θ=[ y/x, x/y]
Cho công thức: ∃y (∀xP(x,y) ∨ Q(y)) ⇒ ∀xR(x) Đâu là công thức tương đương với công thức đã cho?
(∃y∃x(|P(x,y) ∧ |Q(y))) ∧ ∀xR(x)
(|P(x,y) ∧ |Q(y)) ∨ ∀xR(x)
(|P(x,y) ∨ |Q(y)) ∧ ∀xR(x)
∀y∃x(|P(x,y) ∧ |Q(y)) ∨ ∀xR(x)
Đâu không là kí hiệu trong logic vị từ cấp 1?
Các ký hiệu biến
Các ký hiệu hàm
Các ký hiệu hằng
Các ký hiệu hạng thức
Đâu không là chiến lược phân giải trong việc hình thành cây chứng minh?
Chiến lược phân giải theo bề rộng
Chiến lược phân giải theo độ sâu
Chiến lược phân giải theo tập hỗ trợ
Chiến lược phân giải tuyến tính
Công thức nào sau đây là công thức đóng trong logic vị từ cấp 1?
P(x, f(y, x))
∀x∃y P(x, f(y, x))
∀x P(x, f(y, x))
∃y P(x, f(y, x))
Khẳng định nào sau đây là đúng?
∃x G(y) = ∀y G(x)
∃x G(y) = ∀x G(y)
∀x G(x) = ∀y G(y)
∀y G(x) = ∃y G(y)
Câu 26: Cho tập công thức sau:
¬P(a) ∨ Q(a)
P(x) ∨ R(y)
Ta có thể áp dụng luật suy diễn nào với tập công thức đã cho?
Luật suy diễn Modus Ponens
Luật phân giải trên câu tuyến
Luật suy diễn Modus Tolens
Luật phân giải trên câu Horn
Công thức nào sau đây là công thức đóng trong logic vị từ cấp 1?
∀x P(x, f(y, x))
∀x P(x, f(a, x))
P(y, f(a, y))
P(x, f(a, x))
Nếu miền đối tượng gồm ba người {Lan, An, Hoa} thì ngữ nghĩa của câu ∀x Student(x) được xác định là ngữ nghĩa của câu nào sau đây?
True
Student(Lan) ∧ Student(An) ∧ Student(Hoa)
Student(Lan) ∨ Student(An) ∨ Student(Hoa)
False
Đâu là công thức tương đương trong logic vị từ cấp 1?
¬(∀x G(x)) ≡ ∃x (¬G(x))
¬(∃x G(x)) ≡ ∃x (¬G(x))
∀x G(x) ≡ ∃y G(y)
∃x G(x) ≡ ∀y G(y)
Câu 30: Cho tập công thức:
P(x) ∨ Q(x,y) ∨ R(y)
¬P(a) ∨ H(a,b)
¬H(x,y)
¬R(b)
Công thức nào sau đây KHÔNG là hệ quả logic của tập công thức đã cho?
¬P(a)
Q(a,b)
¬R(b)
P(a)
Câu 31: Thực hiện chứng minh bằng phản chứng, bước khởi đầu khi nào?
Câu được chứng minh là không phải mệnh đề
Câu được chứng minh và không phải mệnh đề
Phủ định lại câu cần chứng minh
Câu được chứng minh, sai
