wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập logic mệnh đề và vị từ (Trang 1–4)

Total questions: 61

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho các mệnh đề: P: Người dùng nhập mật khẩu đúng. Q: Hệ thống cho phép truy cập. R: Tài khoản chưa bị khóa. Phát biểu: "Nếu người dùng nhập đúng mật khẩu và tài khoản chưa bị khóa thì hệ thống sẽ cho phép truy cập." Công thức logic sai là

a)

(P ∧ R) → Q

b)

P ∨ R → Q

c)

P ∧ Q → R

d)

P → (R ∧ Q)

2.

Cho các mệnh đề: P: Trời mưa. Q: Người đi đường mang ô. R: Người đi đường bị ướt. Phát biểu: "Nếu trời mưa và người không mang ô thì người sẽ bị ướt." Biểu diễn đúng là

a)

(P ∧ ¬Q) → R

b)

(¬P ∧ Q) → R

c)

¬P → R

d)

(P ∧ Q) → R

3.

Cho biểu thức logic: (P ∧ Q) → R với P: Người dùng nhập đúng tài khoản. Q: Người dùng nhập đúng mật khẩu. R: Hệ thống cho phép đăng nhập. Chọn cách diễn giải đúng nhất

a)

Hệ thống cho phép đăng nhập nếu người dùng nhập đúng tài khoản hoặc đúng mật khẩu

b)

Nếu người dùng nhập đúng cả tài khoản và mật khẩu thì hệ thống sẽ cho phép đăng nhập

c)

Nếu hệ thống cho phép đăng nhập thì người dùng đã nhập đúng tài khoản và mật khẩu

d)

Người dùng chỉ cần đúng một trong hai là có thể đăng nhập

4.

Cho biểu thức: P → (Q ∨ R) với P: Máy chủ bị lỗi. Q: Dịch vụ bị gián đoạn. R: Người dùng không truy cập được hệ thống. Cách hiểu đúng nhất là

a)

Nếu máy chủ bị lỗi thì chỉ có gián đoạn và người dùng không truy cập được

b)

Máy chủ bị lỗi khi quy gián doạn hoặc người dùng không truy cập được

c)

Nếu máy chủ bị lỗi thì sẽ xảy ra ít nhất một trong hai: dịch vụ gián đoạn hoặc người dùng không truy cập được

d)

Nếu người dùng không truy cập được thì chắc chắn máy chủ bị lỗi

5.

Biểu thức: (P ∨ Q) → (R ∧ ¬S). P: Dữ liệu đầu vào bị lỗi. Q: Kết quả kiểm thử thất bại. R: Quy trình kiểm tra lại được kích hoạt. S: Hệ thống tự động lưu kết quả. Câu nào phù hợp nhất

a)

Nếu dữ liệu lỗi hoặc kiểm thử thất bại, thì hệ thống phải kiểm tra lại và không được lưu kết quả

b)

Nếu kiểm thử thất bại thì hệ thống sẽ lưu lại lỗi

c)

Kết quả được lưu khi kiểm thử thành công

d)

Hệ thống lưu kết quả nếu dữ liệu không bị lỗi

6.

Biểu thức: P ⇔ (Q ∧ R). P: Người dùng được cấp quyền truy cập. Q: Người dùng đã xác minh danh tính. R: Người dùng chấp nhận điều khoản sử dụng. Cách hiểu đúng

a)

Người dùng sẽ được cấp quyền nếu và chỉ nếu đã xác minh danh tính và chấp nhận điều khoản

b)

Người dùng được cấp quyền nếu xác minh danh tính hoặc chấp nhận điều khoản

c)

Xác minh danh tính là không bắt buộc

d)

Chỉ cần chấp nhận điều khoản là đủ để truy cập

7.

Một nhóm sinh viên phát triển hệ thống hỗ trợ lập luận pháp lý, trong đó cần kiểm tra logic từ các giả định để suy ra kết luận. Cho tập các mệnh đề sau: (1) P ⇒ Q (2) Q ⇒ R (3) R ∧ S ⇒ T (4) S (5) P. Phát biểu nào sau đây là các luật suy diễn hợp lệ

a)

Từ (1) và (5), suy ra Q (Modus Ponens)

b)

Từ (2) và Q, suy ra R (Modus Ponens)

c)

Từ (3), (4) và R, suy ra T

d)

Từ (5) và (2), có thể suy ra T trực tiếp

8.

Bạn viết công cụ chứng minh bằng suy diễn cho hệ chuyên gia. Với tập công thức: (1) ¬P ∨ Q (2) ¬Q ∨ R (3) P. Sử dụng luật giải (Resolution), mệnh đề nào suy ra đúng

a)

Từ (1) và (3) suy ra Q

b)

Từ (2) và Q suy ra R

c)

Từ (1), (2), (3) suy ra R

d)

Từ (1) và (2) suy ra P

9.

Trong một ứng dụng kiểm tra mẫu thuận tri thức đầu vào, hệ thống thu được các mệnh đề sau: (1) P ⇒ Q (2) ¬Q ⇒ R (3) R ∨ S (4) ¬S. Hệ thống cần xác định tập nào dẫn đến mẫu thuận logic. Những phát biểu nào đúng

a)

Từ (1) và (2) → ¬P (Modus Tollens)

b)

Từ (3) và ¬S → R

c)

Tập (1), (2), (3), (4) không mâu thuẫn

d)

Từ (2) và (3) → ¬P ∧ R là mệnh đề hiển nhiên

10.

Một AI chuyển phân tích văn bản pháp lý sử dụng luật suy diễn để tìm kết luận. Cho tập công thức sau: (1) ¬A ∨ B (2) ¬B ∨ C (3) ¬C (4) A. Phát biểu nào sau đây là suy diễn sai

a)

Từ (1) và (4) → B

b)

Từ (2) và B → C

c)

Từ (3) và C → (mâu thuẫn)

d)

Từ (1), (2), (3), (4) → Hệ thống không mâu thuẫn

11.

Cho các mệnh đề: (1) Nếu trời mưa thì đường trơn. (2) Trời đang mưa. (3) Nếu đường trơn thì học sinh đi học trễ. Từ các mệnh đề trên, những suy diễn nào sau đây là hợp lệ

a)

Học sinh đi học trễ

b)

Đường trơn

c)

Trời không mưa

d)

Nếu trời mưa thì không học sinh đi học trễ

12.

Bạn đang lập trình một hệ thống hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh. Giả sử có các mệnh đề: (1) Nếu bệnh nhân bị sốt thì có khả năng nhiễm trùng. (2) Nếu nhiễm trùng thì bạch cầu tăng cao. (3) Bệnh nhân đang bị sốt. Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ

a)

Bệnh nhân bị nhiễm trùng

b)

Bạch cầu của bệnh nhân tăng cao

c)

Bệnh nhân không bị sốt

d)

Nếu bệnh nhân bị sốt thì bạch cầu tăng cao

13.

Bạn xây dựng phần mềm hỗ trợ giao thông. Giả sử các mệnh đề sau đúng: (1) Nếu đèn đỏ thì xe phải dừng. (2) Nếu xe không dừng thì vi phạm luật. (3) Xe không dừng. Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ

a)

Đèn không đỏ

b)

Xe vi phạm luật

c)

Xe dừng

d)

Nếu đèn đỏ thì xe vi phạm luật

14.

Một người sẽ được nhận nếu họ có bằng cấp và biết Python. Mệnh đề nào sau đây là đúng? Ký hiệu: A(x): x có bằng cấp; B(x): x biết Python; C(x): x được nhận

a)

∀x (A(x) ∧ B(x) → C(x))

b)

∀x (C(x) → A(x) ∧ B(x))

c)

∃x (A(x) ∧ B(x) ∧ C(x))

d)

∀x (¬A(x) ∨ ¬B(x) → ¬C(x))

15.

Nếu một người đặt phòng thi họ phải có tài khoản hợp lệ. Biểu diễn nào đúng? Ký hiệu: P(x): x đặt phòng; Q(x): x có tài khoản hợp lệ

a)

∀x (P(x) → Q(x))

b)

∀x (¬Q(x) → ¬P(x))

c)

∃x (P(x) ∧ ¬Q(x))

d)

∀x (Q(x) → P(x))

16.

Sinh viên học chăm thì qua môn. Biểu diễn nào đúng? Ký hiệu: A(x): x là sinh viên; B(x): x học chăm; C(x): x thi qua môn

a)

∀x (A(x) ∧ B(x) → C(x))

b)

∃x (A(x) ∧ ¬B(x) → ¬C(x))

c)

∀x (¬C(x) → ¬B(x))

d)

∀x (C(x) → B(x))

17.

Mỗi người đều có một số điện thoại. Biểu diễn nào đúng? Ký hiệu: A(x): x là người; B(y): y là số điện thoại; R(x,y): x sở hữu y

a)

∀x (A(x) → ∃y (B(y) ∧ R(x,y)))

b)

∃x ∀y (R(x,y) → A(x))

c)

∀x ∃y R(x,y)

d)

∀y ∃x R(x,y)

18.

Cho công thức: ∀x (A(x) ∧ B(x) → C(x)). Diễn giải nào là đúng

a)

Nếu một người có A và B thì có C

b)

Ai có A và B sẽ có C

c)

Người có C chắc chắn có A và B

d)

Người không có A hoặc không có B sẽ có C

19.

Cho công thức: ∃x (A(x) ∧ B(x)). Diễn giải nào là đúng

a)

Có ít nhất một đối tượng có cả A và B

b)

Mọi đối tượng đều có A và B

c)

Một số đối tượng không có A

d)

Có tồn tại một đối tượng có A và B

20.

Cho công thức: ∀x (A(x) → B(x)). Diễn giải nào sau đây là hợp lý

a)

Mọi đối tượng có A đều có B

b)

Nếu có B thì không có A

c)

Nếu có B thì chắc chắn có A

d)

Mọi đối tượng có B đều có A

21.

Cho công thức: ∀x ∃y R(y,x). Diễn giải nào là phù hợp

a)

Mỗi đối tượng đều có một người liên quan đến nó qua quan hệ R

b)

Có ít nhất một người liên quan đến tất cả qua quan hệ R

c)

Có người không liên quan đến ai

d)

Mỗi người đều có ai đó liên quan đến mình

22.

Cho công thức: ∃x ∀y R(x,y). Ý nghĩa nào sau đây đúng

a)

Có một đối tượng liên hệ với tất cả các đối tượng khác

b)

Mọi đối tượng đều liên hệ với tất cả các đối tượng khác

c)

Có người biết tất cả

d)

Mọi người đều biết nhau

23.

Tình huống: Trong một bệnh viện, người ta định nghĩa các vị từ như sau: P(x): x là bác sĩ; Q(x): x là người biết cấp cứu; R(x): x có thể trực đêm. Cơ sở tri thức: ∀x (P(x) → Q(x)) ∀x (Q(x) → R(x)) P(A). Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ? (Có 2 đáp án đúng)

a)

Q(A)

b)

R(A)

c)

∀x (P(x) → R(x))

d)

P(A) → R(B)

24.

Tình huống: Ở một trung tâm đào tạo, các vị từ được định nghĩa như sau: T(x): x là giáo viên; M(x): x biết tiếng Anh; L(x): x có thể dạy lớp quốc tế. Cơ sở tri thức: ∀x (T(x) ∧ M(x) → L(x)) T(B) ∧ M(B). Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ? (Có 2 đáp án đúng)

a)

L(B)

b)

T(B) → L(B)

c)

∀x (M(x) → L(x))

d)

∃x (L(x))

25.

Tình huống: Trong một công ty, định nghĩa các vị từ: E(x): x là nhân viên; W(x): x làm việc chăm chỉ; B(x): x được thưởng. Cơ sở tri thức: ∀x (E(x) ∧ W(x) → B(x)); E(C) ∧ W(C). Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ?

a)

B(C)

b)

W(C) → B(C)

c)

E(C) → B(C)

d)

∀x (E(x) → B(x))

26.

Tình huống: Trong một hệ thống thư viện, định nghĩa các vị từ: R(x): x là người đọc sách thường xuyên; M(x): x có thể thành viên; F(x): x được mượn sách đặc biệt. Cơ sở tri thức: ∀x (R(x) → M(x)) ∀x (M(x) → F(x)) R(D). Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ? (Có 3 đáp án đúng)

a)

M(D)

b)

F(D)

c)

R(D) → F(D)

d)

∀x (R(x) → F(x))

27.

Tình huống: Trong một tổ chức từ thiện, có các vị từ: V(x): x là tình nguyện viên; C(x, y): x chăm sóc y; H(y): y là người khuyết tật. Cơ sở tri thức: ∀x ∀y (V(x) ∧ H(y) → C(x, y)); V(E); H(M). Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ?

a)

C(E, M)

b)

V(E) → C(E, M)

c)

∀y (H(y) → C(E, y))

d)

∃y (C(E, y))

28.

Bạn xây dựng phần mềm quản lý tuyển sinh đại học. Cơ sở dữ liệu định nghĩa như sau: A(x): x nộp hồ sơ; B(x): x có điểm > 2424 ; C(x): x trúng tuyển. Biết rằng: ∀x (C(x) → B(x)) ∀x (B(x) → A(x)) C(Nam). Những suy diễn hợp lệ nào sau đây? (Có 2 đáp án đúng)

a)

Nam trúng tuyển

b)

Nam đã nộp hồ sơ

c)

Nếu Nam không nộp hồ sơ thì trúng tuyển

d)

Nếu điểm của Nam = 2424 thì không trúng tuyển

29.

Bạn xây dựng hệ thống chẩn đoán y tế dựa trên luật như sau: Luật 1: if bệnh nhân bị sốt và đau họng thì bị viêm họng. Luật 2: if bị viêm họng then bác sĩ chỉ định xét nghiệm máu. Luật 3: if bệnh nhân sốt cao (> 39°39\degree C) và run lạnh then bệnh nhân có thể bị cúm. Một bệnh nhân có các triệu chứng: sốt 38.5°38.5\degree C, đau họng. Những kết luận nào sau đây có thể được suy diễn? (Có 2 đáp án đúng)

a)

Bệnh nhân bị viêm họng

b)

Bệnh nhân cần xét nghiệm máu

c)

Bệnh nhân bị cúm

d)

Bệnh nhân bị sốt cao

30.

Hệ thống quan lý phương tiện có luật: Luật 1: if xe có 44 bánh và dùng xăng then đó là xe hơi. Luật 2: if xe là xe hơi and xe có logo Toyota then đó là xe Toyota. Luật 3: if xe có 22 bánh then đó là xe máy. Một phương tiện được mô tả: có 44 bánh, dùng xăng, có logo Toyota. Hệ thống sẽ đưa ra các kết luận nào? (Có 2 đáp án đúng)

a)

Xe hơi

b)

Xe Toyota

c)

Xe máy

d)

Xe chạy điện

31.

Trong hệ thống tư vấn nghề nghiệp: Luật 1: if học sinh thích toán và thích máy tính then phù hợp ngành Khoa học máy tính. Luật 2: if học sinh thích vẽ and sáng tạo then phù hợp ngành Thiết kế đồ họa. Luật 3: if học sinh yêu thích khoa học then phù hợp ngành Y. Một học sinh yêu thích toán và máy tính. Gợi ý ngành nghề phù hợp là?

a)

Khoa học máy tính

b)

Thiết kế đồ họa

c)

Y

d)

Kinh tế

32.

Hệ thống nhận dạng môi trường nguy hiểm có luật: Luật 1: if có khói and có mùi khét then có thể có cháy. Luật 2: if có cháy then kích hoạt báo động. Luật 3: if nhiệt độ tăng nhanh then nghi ngờ cháy. Cảm biến báo: có khói, có mùi khét. Kết luận nào đúng? (Có 2 đáp án đúng)

a)

Có cháy

b)

Kích hoạt báo động

c)

Có trộm

d)

Nhiệt độ tăng nhanh

33.

Phần mềm nhà thông minh có luật: Luật 1: if trời tối then bật đèn. Luật 2: if người rời khỏi nhà then tắt điều hòa. Luật 3: if trời mưa then đóng cửa sổ. Tình huống: trời tối, trời mưa, không có người trong nhà. Hệ thống thực hiện gì? (Có 3 đáp án đúng)

a)

Bật đèn

b)

Tắt điều hòa

c)

Mở cửa sổ

d)

Đóng cửa sổ

34.

Trong hệ thống quản lý học tập: Luật 1: if học sinh điểm trung bình < 55 then xếp loại yếu. Luật 2: if học sinh xếp loại yếu then gửi email cảnh báo. Luật 3: if học sinh điểm trung bình > 88 then xếp loại giỏi. Một học sinh có điểm trung bình 4.84.8 . Suy luận hợp lý là? (Có 2 đáp án đúng)

a)

Học sinh xếp loại giỏi

b)

Học sinh xếp loại yếu

c)

Gửi email cảnh báo

d)

Học sinh đạt học bổng

35.

Trong phần mềm giáo dục môi trường: Luật 1: if cây có lá kim then cây thuộc họ thông. Luật 2: if cây có lá rộng and rụng lá then cây thuộc họ sồi. Luật 3: if cây thuộc họ thông then sống tốt ở vùng lạnh. Cây quan sát có lá kim. Suy diễn nào đúng? (Có 2 đáp án đúng)

a)

Cây thuộc họ thông

b)

Cây thuộc họ sồi

c)

Cây sống tốt ở vùng lạnh

d)

Cây không có lá

36.

Trong chatbot chăm sóc khách hàng: Luật 1: if khách than phiền and dùng từ “tệ” then đánh giá cảm xúc tiêu cực. Luật 2: if cảm xúc tiêu cực then chuyển cho nhân viên tư vấn. Luật 3: if khách dùng từ “tốt” and “hài lòng” then đánh giá cảm xúc tích cực. Khách nhắn: “Dịch vụ quá tệ và chậm trễ”. Chatbot sẽ? (Có 2 đáp án đúng)

a)

Đánh giá cảm xúc tiêu cực

b)

Chuyển cho nhân viên tư vấn

c)

Đánh giá cảm xúc tích cực

d)

Gửi mã giảm giá

37.

Robot chăm sóc cây có luật: Luật 1: if độ ẩm đất thấp then tưới nước. Luật 2: if cây bị sâu then phun thuốc. Luật 3: if trời mưa then ngừng tưới nước. Tình huống: độ ẩm đất thấp, trời không mưa. Hành động nào sẽ diễn ra?

a)

Tưới nước

b)

Phun thuốc

c)

Ngừng tưới nước

d)

Giữ nguyên trạng thái

38.

Cơ sở tri thức: R1: If động vật có 44 chân then động vật là thú. R2: If động vật có móng guốc and có 22 móng then động vật thuộc họ trâu bò. R3: If động vật thuộc họ trâu bò and thích chỗ ẩm ướt then động vật là trâu. Cho các sự kiện đã biết: F1: Bị có 44 chân; F2: Bị có móng guốc; F3: Bị có 22 móng; F4: Bị thích chỗ ẩm ướt. Hãy chọn các bước suy diễn lùi hợp lệ để kiểm tra giả thuyết: “Bị là trâu”. (Có 3 đáp án đúng)

a)

Kiểm tra R3 và tìm xem Bị có thuộc họ trâu bò và thích ẩm ướt không

b)

Từ R2, xác định xem Bị có móng guốc and 22 móng để kết luận Bị thuộc họ trâu bò

c)

Từ R1, nếu Bị có 44 chân thì Bị là thú và từ đó suy ra Bị là trâu

d)

Nếu Bị không có móng guốc thì không thể áp dụng R2

39.

Cơ sở tri thức: R1: If một con vật có lông vũ then con vật là chim. R2: If con vật là chim and biết bay then con vật có thể di cư. R3: If con vật sống theo đàn then con vật có thể di cư. Các sự kiện: F1: con vật X có lông vũ; F2: X biết bay; F3: X sống theo đàn. Những kết luận nào có thể suy diễn được theo lập luận lùi, nếu muốn kiểm tra giả thuyết “X có thể di cư”? (Có 3 đáp án đúng)

a)

Áp dụng R2 để kiểm tra điều kiện X biết bay và sống theo đàn

b)

Sau khi biết X để thích nghi thì suy ra X là chim

c)

Nếu X có lông vũ, có thể suy luận X là chim

d)

Nếu X là chim và biết bay, thì từ R2, có thể suy ra X có thể di cư

40.

Cơ sở tri thức: R1: If trời mưa then đường ướt. R2: If đường ướt then xe dễ trượt. R3: If xe dễ trượt and người lái không cẩn thận then có thể gây tai nạn. R4: If trời nắng then an toàn. Tập sự kiện: F1: Trời mưa; F2: Người lái không cẩn thận. Giả thuyết: Có thể gây tai nạn. Những luật nào cần được sử dụng để dẫn đến giả thuyết? (Có 3 đáp án đúng)

a)

R1

b)

R2

c)

R3

d)

R4

41.

Cơ sở tri thức: R1: If thực vật có hoa then là thực vật có hạt. R2: If thực vật có hạt and sinh sản bằng hạt then là cây hạt kín. R3: If là cây hạt kín and có quả then là cây ăn quả. Tập sự kiện: F1: Cây mít có hoa; F2: Cây mít có quả. Giả thuyết: Cây mít là cây ăn quả. Luật nào không cần thiết để chứng minh giả thuyết?

a)

R1

b)

R2

c)

R3

d)

Không luật nào bị loại

42.

Cơ sở tri thức: R1: Nếu người học lập trình anh biết giải quyết vấn đề then là kỹ sư phần mềm. R2: If là kỹ sư phần mềm and có kinh nghiệm then có thể làm việc tại công ty công nghệ. R3: If biết giải quyết vấn đề then có tư duy logic. Tập sự kiện: F1: Huy học lập trình. F2: Huy biết giải quyết vấn đề. F3: Huy có kinh nghiệm. Kết luận nào có thể được suy ra? Có 3 đáp án đúng

a)

Huy là kỹ sư phần mềm

b)

Huy có tư duy logic

c)

Huy có thể làm việc tại công ty công nghệ

d)

Huy là giảng viên đại học

43.

Trong hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm nông nghiệp, người ta sử dụng tập luật: If sản phẩm có mã QR hợp lệ then truy được vùng trồng. If truy được vùng trồng and có nhật ký canh tác then xác định được nhà sản xuất. If xác định được nhà sản xuất then có thể xác minh được chất lượng sản phẩm. Biết rằng: Sản phẩm có mã QR hợp lệ, có nhật ký canh tác ghi đầy đủ. Giả thuyết nào dưới đây có thể được kiểm chứng bằng lập luận lùi từ dữ kiện trên?

a)

Chất lượng sản phẩm đã được xác minh

b)

Sản phẩm được sản xuất thủ công

c)

Không thể xác định nhà sản xuất

d)

QR không giúp truy xuất nguồn gốc

44.

Biết rằng trong lưới ngữ nghĩa: isa(MiMi, Mèo) ako(Mèo, Động vật có vú) feature(Mèo, số chân) feature(Mèo, tiếng kêu, meo). Chọn các suy diễn hợp lệ. Có 3 đáp án đúng

a)

MiMi là một con mèo

b)

MiMi có 4 chân

c)

MiMi kêu là meo

d)

Mèo không phải động vật có vú

45.

Biết rằng: isa(Rồng, Sinh vật huyền thoại) feature(Rồng, có cánh, đúng) feature(Rồng, biết bay, đúng). Suy diễn đúng nhất là:

a)

Rồng là loài động vật có vú

b)

Rồng là lớp cha của sinh vật huyền thoại

c)

Rồng là một thực thể có thể bay

d)

Không có thông tin để kết luận

46.

Biết rằng: ako(Máy tính xách tay, Máy tính) feature(Máy tính, có CPU, đúng) feature(Máy tính xách tay, có pin, đúng). Chọn các suy diễn hợp lệ. Có 3 đáp án đúng

a)

Máy tính xách tay là một loại máy tính

b)

Máy tính xách tay có CPU

c)

Tất cả máy tính đều có pin

d)

Máy tính xách tay có pin và CPU

47.

Cho sơ đồ mạng ngữ nghĩa: isa(Nemo, Cá) ako(Cá, Động vật) feature(Cá, di chuyển, bơi). Kết luận đúng là:

a)

Nemo là một loài động vật bay

b)

Nemo di chuyển bằng cách bơi

c)

Nemo là loài không xương sống

d)

Cá không phải là động vật

48.

Mạng ngữ nghĩa về giao thông: ako(Xe bus, Phương tiện công cộng) feature(Phương tiện công cộng, có biển số, đúng) feature(Xe bus, chở nhiều người, đúng). Các suy diễn đúng là: Có 3 đáp án đúng

a)

Xe bus là phương tiện công cộng

b)

Xe bus có biển số

c)

Xe bus chở nhiều người

d)

Tất cả phương tiện công cộng đều là xe bus

49.

Biết rằng: ako(Hổ, Thú ăn thịt) ako(Thú ăn thịt, Động vật có vú) feature(Hổ, có vân, đúng) feature(Động vật có vú, có tuyến sữa, đúng). Chọn các suy diễn đúng. Có 2 đáp án đúng

a)

Hổ là một loài ăn thịt

b)

Hổ có tuyến sữa

c)

Hổ không phải là động vật có vú

d)

Mọi động vật có vú đều có vân

50.

Lưới ngữ nghĩa có thể mở rộng bằng cách nào?

a)

Thêm đối tượng tương tự

b)

Thêm đối tượng đặc biệt hơn

c)

Thêm đối tượng tổng quát hơn

d)

Thêm quan hệ phụ định (~isa)

51.

Trong lưới ngữ nghĩa, Chim cánh cụt là một loại Chim. Biết rằng: Mọi Chim đều có cánh và biết bay; tuy nhiên, Chim cánh cụt có cánh nhưng không biết bay. Tình huống này thể hiện đặc điểm gì trong lưới ngữ nghĩa?

a)

Lập luận thuận

b)

Tính chất mặc định

c)

Ngoại lệ trong kế thừa

d)

Quan hệ đồng nhất

52.

Lợi ích của việc sử dụng hệ khung trong hệ thống tri thức thực tế gồm: Có 2 đáp án đúng

a)

Hỗ trợ kế thừa thuộc tính giữa các đối tượng

b)

Giúp lưu trữ dữ liệu ngẫu nhiên không cần cấu trúc

c)

Tự động hóa suy diễn ngược

d)

Dễ dàng biểu diễn ngoại lệ và điều kiện cụ thể

53.

Trong hệ khung y tế, nếu khung Bệnh cúm có thuộc tính Lây truyền = đúng, thì khung Cúm A kế thừa từ khung đó sẽ:

a)

Không thể sửa thuộc tính này

b)

Bắt buộc giữ nguyên thuộc tính

c)

Có thể ghi đè nếu cần mô tả khác

d)

Không kế thừa vì khác chủng loại

54.

Trong hệ khung quản lý giáo dục, khung Sinh viên có thuộc tính Ngành học. Nếu khung Sinh viên A không định nghĩa Ngành học, hệ thống sẽ:

a)

Tự động thêm ngành học mặc định

b)

Truy vấn lên khung lớp để lấy giá trị kế thừa

c)

Gán không xác định và báo lỗi

d)

Thay thế bằng ngành học phổ biến nhất

55.

Trong hệ khung quản lý tri thức sản phẩm, khung Điện thoại thông minh có thể có các khung con: Có 3 đáp án đúng

a)

iPhone 14 Pro

b)

Samsung Galaxy S23

c)

Tivi OLED LG

d)

Google Pixel

56.

Trong hệ khung quản lý khách sạn, khung Phòng Deluxe kế thừa từ khung Phòng Khách Sạn. Nếu khung cha có lô Số giường = 1 và khung con định nghĩa lại Số giường = 2, điều gì xảy ra?

a)

Hệ thống bị lỗi vì xung đột dữ liệu

b)

Giá trị ở khung cha vẫn giữ nguyên

c)

Khung con ghi đè giá trị kế thừa

d)

Giá trị được tính trung bình

57.

Một hệ thống đặt vé máy bay có khung Chuyến bay chứa các thuộc tính nào? Có 3 đáp án đúng

a)

Số hiệu

b)

Sân bay đến và đi

c)

Giá vé

d)

Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình của hãng sản xuất

58.

Trong hệ thống chatbot chăm sóc sức khỏe, khung Bệnh nhân có thể có các thuộc tính. Có 3 đáp án đúng

a)

Triệu chứng bệnh

b)

Lịch sử bệnh

c)

Tên khung

d)

Thuốc đã dùng

59.

Những chiến lược tìm kiếm nào sau đây được coi là tìm kiếm mù? Có 2 đáp án đúng

a)

Theo chiều rộng

b)

Sâu lặp

c)

A*

d)

Tốt nhất đầu tiên

60.

Trong các bài toán sau, bài toán nào phù hợp hơn khi sử dụng tìm kiếm kinh nghiệm (heuristic) thay vì tìm kiếm mù? Có 2 đáp án đúng

a)

Bài toán tìm đường đi ngắn nhất trong bản đồ thành phố

b)

Bài toán tìm đường ra mê cung không có bản đồ

c)

Giải bài toán xếp lịch cho một lớp học với nhiều ràng buộc

d)

Bài toán di chuyển quân cờ trên bàn cờ vua, biết rõ vị trí mục tiêu

61.

Những hạn chế nào sau đây có thể xảy ra khi sử dụng tìm kiếm mù trong các bài toán thực tế? Có 3 đáp án đúng

a)

Mất nhiều thời gian do mở rộng trạng thái không liên quan

b)

Cần phải xây dựng hàm đánh giá phức tạp

c)

Có thể không tìm ra lời giải do lặp trạng thái

d)

Tiêu tốn nhiều bộ nhớ nếu không kiểm soát không gian trạng thái