Font size
WorksheetsBài tập logic mệnh đề và vị từ (Trang 1–4)
Total questions: 61
Worksheet time: 32mins
Cho các mệnh đề: P: Người dùng nhập mật khẩu đúng. Q: Hệ thống cho phép truy cập. R: Tài khoản chưa bị khóa. Phát biểu: "Nếu người dùng nhập đúng mật khẩu và tài khoản chưa bị khóa thì hệ thống sẽ cho phép truy cập." Công thức logic sai là
(P ∧ R) → Q
P ∨ R → Q
P ∧ Q → R
P → (R ∧ Q)
Cho các mệnh đề: P: Trời mưa. Q: Người đi đường mang ô. R: Người đi đường bị ướt. Phát biểu: "Nếu trời mưa và người không mang ô thì người sẽ bị ướt." Biểu diễn đúng là
(P ∧ ¬Q) → R
(¬P ∧ Q) → R
¬P → R
(P ∧ Q) → R
Cho biểu thức logic: (P ∧ Q) → R với P: Người dùng nhập đúng tài khoản. Q: Người dùng nhập đúng mật khẩu. R: Hệ thống cho phép đăng nhập. Chọn cách diễn giải đúng nhất
Hệ thống cho phép đăng nhập nếu người dùng nhập đúng tài khoản hoặc đúng mật khẩu
Nếu người dùng nhập đúng cả tài khoản và mật khẩu thì hệ thống sẽ cho phép đăng nhập
Nếu hệ thống cho phép đăng nhập thì người dùng đã nhập đúng tài khoản và mật khẩu
Người dùng chỉ cần đúng một trong hai là có thể đăng nhập
Cho biểu thức: P → (Q ∨ R) với P: Máy chủ bị lỗi. Q: Dịch vụ bị gián đoạn. R: Người dùng không truy cập được hệ thống. Cách hiểu đúng nhất là
Nếu máy chủ bị lỗi thì chỉ có gián đoạn và người dùng không truy cập được
Máy chủ bị lỗi khi quy gián doạn hoặc người dùng không truy cập được
Nếu máy chủ bị lỗi thì sẽ xảy ra ít nhất một trong hai: dịch vụ gián đoạn hoặc người dùng không truy cập được
Nếu người dùng không truy cập được thì chắc chắn máy chủ bị lỗi
Biểu thức: (P ∨ Q) → (R ∧ ¬S). P: Dữ liệu đầu vào bị lỗi. Q: Kết quả kiểm thử thất bại. R: Quy trình kiểm tra lại được kích hoạt. S: Hệ thống tự động lưu kết quả. Câu nào phù hợp nhất
Nếu dữ liệu lỗi hoặc kiểm thử thất bại, thì hệ thống phải kiểm tra lại và không được lưu kết quả
Nếu kiểm thử thất bại thì hệ thống sẽ lưu lại lỗi
Kết quả được lưu khi kiểm thử thành công
Hệ thống lưu kết quả nếu dữ liệu không bị lỗi
Biểu thức: P ⇔ (Q ∧ R). P: Người dùng được cấp quyền truy cập. Q: Người dùng đã xác minh danh tính. R: Người dùng chấp nhận điều khoản sử dụng. Cách hiểu đúng
Người dùng sẽ được cấp quyền nếu và chỉ nếu đã xác minh danh tính và chấp nhận điều khoản
Người dùng được cấp quyền nếu xác minh danh tính hoặc chấp nhận điều khoản
Xác minh danh tính là không bắt buộc
Chỉ cần chấp nhận điều khoản là đủ để truy cập
Một nhóm sinh viên phát triển hệ thống hỗ trợ lập luận pháp lý, trong đó cần kiểm tra logic từ các giả định để suy ra kết luận. Cho tập các mệnh đề sau: (1) P ⇒ Q (2) Q ⇒ R (3) R ∧ S ⇒ T (4) S (5) P. Phát biểu nào sau đây là các luật suy diễn hợp lệ
Từ (1) và (5), suy ra Q (Modus Ponens)
Từ (2) và Q, suy ra R (Modus Ponens)
Từ (3), (4) và R, suy ra T
Từ (5) và (2), có thể suy ra T trực tiếp
Bạn viết công cụ chứng minh bằng suy diễn cho hệ chuyên gia. Với tập công thức: (1) ¬P ∨ Q (2) ¬Q ∨ R (3) P. Sử dụng luật giải (Resolution), mệnh đề nào suy ra đúng
Từ (1) và (3) suy ra Q
Từ (2) và Q suy ra R
Từ (1), (2), (3) suy ra R
Từ (1) và (2) suy ra P
Trong một ứng dụng kiểm tra mẫu thuận tri thức đầu vào, hệ thống thu được các mệnh đề sau: (1) P ⇒ Q (2) ¬Q ⇒ R (3) R ∨ S (4) ¬S. Hệ thống cần xác định tập nào dẫn đến mẫu thuận logic. Những phát biểu nào đúng
Từ (1) và (2) → ¬P (Modus Tollens)
Từ (3) và ¬S → R
Tập (1), (2), (3), (4) không mâu thuẫn
Từ (2) và (3) → ¬P ∧ R là mệnh đề hiển nhiên
Một AI chuyển phân tích văn bản pháp lý sử dụng luật suy diễn để tìm kết luận. Cho tập công thức sau: (1) ¬A ∨ B (2) ¬B ∨ C (3) ¬C (4) A. Phát biểu nào sau đây là suy diễn sai
Từ (1) và (4) → B
Từ (2) và B → C
Từ (3) và C → (mâu thuẫn)
Từ (1), (2), (3), (4) → Hệ thống không mâu thuẫn
Cho các mệnh đề: (1) Nếu trời mưa thì đường trơn. (2) Trời đang mưa. (3) Nếu đường trơn thì học sinh đi học trễ. Từ các mệnh đề trên, những suy diễn nào sau đây là hợp lệ
Học sinh đi học trễ
Đường trơn
Trời không mưa
Nếu trời mưa thì không học sinh đi học trễ
Bạn đang lập trình một hệ thống hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh. Giả sử có các mệnh đề: (1) Nếu bệnh nhân bị sốt thì có khả năng nhiễm trùng. (2) Nếu nhiễm trùng thì bạch cầu tăng cao. (3) Bệnh nhân đang bị sốt. Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ
Bệnh nhân bị nhiễm trùng
Bạch cầu của bệnh nhân tăng cao
Bệnh nhân không bị sốt
Nếu bệnh nhân bị sốt thì bạch cầu tăng cao
Bạn xây dựng phần mềm hỗ trợ giao thông. Giả sử các mệnh đề sau đúng: (1) Nếu đèn đỏ thì xe phải dừng. (2) Nếu xe không dừng thì vi phạm luật. (3) Xe không dừng. Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ
Đèn không đỏ
Xe vi phạm luật
Xe dừng
Nếu đèn đỏ thì xe vi phạm luật
Một người sẽ được nhận nếu họ có bằng cấp và biết Python. Mệnh đề nào sau đây là đúng? Ký hiệu: A(x): x có bằng cấp; B(x): x biết Python; C(x): x được nhận
∀x (A(x) ∧ B(x) → C(x))
∀x (C(x) → A(x) ∧ B(x))
∃x (A(x) ∧ B(x) ∧ C(x))
∀x (¬A(x) ∨ ¬B(x) → ¬C(x))
Nếu một người đặt phòng thi họ phải có tài khoản hợp lệ. Biểu diễn nào đúng? Ký hiệu: P(x): x đặt phòng; Q(x): x có tài khoản hợp lệ
∀x (P(x) → Q(x))
∀x (¬Q(x) → ¬P(x))
∃x (P(x) ∧ ¬Q(x))
∀x (Q(x) → P(x))
Sinh viên học chăm thì qua môn. Biểu diễn nào đúng? Ký hiệu: A(x): x là sinh viên; B(x): x học chăm; C(x): x thi qua môn
∀x (A(x) ∧ B(x) → C(x))
∃x (A(x) ∧ ¬B(x) → ¬C(x))
∀x (¬C(x) → ¬B(x))
∀x (C(x) → B(x))
Mỗi người đều có một số điện thoại. Biểu diễn nào đúng? Ký hiệu: A(x): x là người; B(y): y là số điện thoại; R(x,y): x sở hữu y
∀x (A(x) → ∃y (B(y) ∧ R(x,y)))
∃x ∀y (R(x,y) → A(x))
∀x ∃y R(x,y)
∀y ∃x R(x,y)
Cho công thức: ∀x (A(x) ∧ B(x) → C(x)). Diễn giải nào là đúng
Nếu một người có A và B thì có C
Ai có A và B sẽ có C
Người có C chắc chắn có A và B
Người không có A hoặc không có B sẽ có C
Cho công thức: ∃x (A(x) ∧ B(x)). Diễn giải nào là đúng
Có ít nhất một đối tượng có cả A và B
Mọi đối tượng đều có A và B
Một số đối tượng không có A
Có tồn tại một đối tượng có A và B
Cho công thức: ∀x (A(x) → B(x)). Diễn giải nào sau đây là hợp lý
Mọi đối tượng có A đều có B
Nếu có B thì không có A
Nếu có B thì chắc chắn có A
Mọi đối tượng có B đều có A
Cho công thức: ∀x ∃y R(y,x). Diễn giải nào là phù hợp
Mỗi đối tượng đều có một người liên quan đến nó qua quan hệ R
Có ít nhất một người liên quan đến tất cả qua quan hệ R
Có người không liên quan đến ai
Mỗi người đều có ai đó liên quan đến mình
Cho công thức: ∃x ∀y R(x,y). Ý nghĩa nào sau đây đúng
Có một đối tượng liên hệ với tất cả các đối tượng khác
Mọi đối tượng đều liên hệ với tất cả các đối tượng khác
Có người biết tất cả
Mọi người đều biết nhau
Tình huống: Trong một bệnh viện, người ta định nghĩa các vị từ như sau: P(x): x là bác sĩ; Q(x): x là người biết cấp cứu; R(x): x có thể trực đêm. Cơ sở tri thức: ∀x (P(x) → Q(x)) ∀x (Q(x) → R(x)) P(A). Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ? (Có 2 đáp án đúng)
Q(A)
R(A)
∀x (P(x) → R(x))
P(A) → R(B)
Tình huống: Ở một trung tâm đào tạo, các vị từ được định nghĩa như sau: T(x): x là giáo viên; M(x): x biết tiếng Anh; L(x): x có thể dạy lớp quốc tế. Cơ sở tri thức: ∀x (T(x) ∧ M(x) → L(x)) T(B) ∧ M(B). Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ? (Có 2 đáp án đúng)
L(B)
T(B) → L(B)
∀x (M(x) → L(x))
∃x (L(x))
Tình huống: Trong một công ty, định nghĩa các vị từ: E(x): x là nhân viên; W(x): x làm việc chăm chỉ; B(x): x được thưởng. Cơ sở tri thức: ∀x (E(x) ∧ W(x) → B(x)); E(C) ∧ W(C). Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ?
B(C)
W(C) → B(C)
E(C) → B(C)
∀x (E(x) → B(x))
Tình huống: Trong một hệ thống thư viện, định nghĩa các vị từ: R(x): x là người đọc sách thường xuyên; M(x): x có thể thành viên; F(x): x được mượn sách đặc biệt. Cơ sở tri thức: ∀x (R(x) → M(x)) ∀x (M(x) → F(x)) R(D). Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ? (Có 3 đáp án đúng)
M(D)
F(D)
R(D) → F(D)
∀x (R(x) → F(x))
Tình huống: Trong một tổ chức từ thiện, có các vị từ: V(x): x là tình nguyện viên; C(x, y): x chăm sóc y; H(y): y là người khuyết tật. Cơ sở tri thức: ∀x ∀y (V(x) ∧ H(y) → C(x, y)); V(E); H(M). Những suy diễn nào sau đây là hợp lệ?
C(E, M)
V(E) → C(E, M)
∀y (H(y) → C(E, y))
∃y (C(E, y))
Bạn xây dựng phần mềm quản lý tuyển sinh đại học. Cơ sở dữ liệu định nghĩa như sau: A(x): x nộp hồ sơ; B(x): x có điểm > 24 ; C(x): x trúng tuyển. Biết rằng: ∀x (C(x) → B(x)) ∀x (B(x) → A(x)) C(Nam). Những suy diễn hợp lệ nào sau đây? (Có 2 đáp án đúng)
Nam trúng tuyển
Nam đã nộp hồ sơ
Nếu Nam không nộp hồ sơ thì trúng tuyển
Nếu điểm của Nam = 24 thì không trúng tuyển
Bạn xây dựng hệ thống chẩn đoán y tế dựa trên luật như sau: Luật 1: if bệnh nhân bị sốt và đau họng thì bị viêm họng. Luật 2: if bị viêm họng then bác sĩ chỉ định xét nghiệm máu. Luật 3: if bệnh nhân sốt cao (> 39° C) và run lạnh then bệnh nhân có thể bị cúm. Một bệnh nhân có các triệu chứng: sốt 38.5° C, đau họng. Những kết luận nào sau đây có thể được suy diễn? (Có 2 đáp án đúng)
Bệnh nhân bị viêm họng
Bệnh nhân cần xét nghiệm máu
Bệnh nhân bị cúm
Bệnh nhân bị sốt cao
Hệ thống quan lý phương tiện có luật: Luật 1: if xe có 4 bánh và dùng xăng then đó là xe hơi. Luật 2: if xe là xe hơi and xe có logo Toyota then đó là xe Toyota. Luật 3: if xe có 2 bánh then đó là xe máy. Một phương tiện được mô tả: có 4 bánh, dùng xăng, có logo Toyota. Hệ thống sẽ đưa ra các kết luận nào? (Có 2 đáp án đúng)
Xe hơi
Xe Toyota
Xe máy
Xe chạy điện
Trong hệ thống tư vấn nghề nghiệp: Luật 1: if học sinh thích toán và thích máy tính then phù hợp ngành Khoa học máy tính. Luật 2: if học sinh thích vẽ and sáng tạo then phù hợp ngành Thiết kế đồ họa. Luật 3: if học sinh yêu thích khoa học then phù hợp ngành Y. Một học sinh yêu thích toán và máy tính. Gợi ý ngành nghề phù hợp là?
Khoa học máy tính
Thiết kế đồ họa
Y
Kinh tế
Hệ thống nhận dạng môi trường nguy hiểm có luật: Luật 1: if có khói and có mùi khét then có thể có cháy. Luật 2: if có cháy then kích hoạt báo động. Luật 3: if nhiệt độ tăng nhanh then nghi ngờ cháy. Cảm biến báo: có khói, có mùi khét. Kết luận nào đúng? (Có 2 đáp án đúng)
Có cháy
Kích hoạt báo động
Có trộm
Nhiệt độ tăng nhanh
Phần mềm nhà thông minh có luật: Luật 1: if trời tối then bật đèn. Luật 2: if người rời khỏi nhà then tắt điều hòa. Luật 3: if trời mưa then đóng cửa sổ. Tình huống: trời tối, trời mưa, không có người trong nhà. Hệ thống thực hiện gì? (Có 3 đáp án đúng)
Bật đèn
Tắt điều hòa
Mở cửa sổ
Đóng cửa sổ
Trong hệ thống quản lý học tập: Luật 1: if học sinh điểm trung bình < 5 then xếp loại yếu. Luật 2: if học sinh xếp loại yếu then gửi email cảnh báo. Luật 3: if học sinh điểm trung bình > 8 then xếp loại giỏi. Một học sinh có điểm trung bình 4.8 . Suy luận hợp lý là? (Có 2 đáp án đúng)
Học sinh xếp loại giỏi
Học sinh xếp loại yếu
Gửi email cảnh báo
Học sinh đạt học bổng
Trong phần mềm giáo dục môi trường: Luật 1: if cây có lá kim then cây thuộc họ thông. Luật 2: if cây có lá rộng and rụng lá then cây thuộc họ sồi. Luật 3: if cây thuộc họ thông then sống tốt ở vùng lạnh. Cây quan sát có lá kim. Suy diễn nào đúng? (Có 2 đáp án đúng)
Cây thuộc họ thông
Cây thuộc họ sồi
Cây sống tốt ở vùng lạnh
Cây không có lá
Trong chatbot chăm sóc khách hàng: Luật 1: if khách than phiền and dùng từ “tệ” then đánh giá cảm xúc tiêu cực. Luật 2: if cảm xúc tiêu cực then chuyển cho nhân viên tư vấn. Luật 3: if khách dùng từ “tốt” and “hài lòng” then đánh giá cảm xúc tích cực. Khách nhắn: “Dịch vụ quá tệ và chậm trễ”. Chatbot sẽ? (Có 2 đáp án đúng)
Đánh giá cảm xúc tiêu cực
Chuyển cho nhân viên tư vấn
Đánh giá cảm xúc tích cực
Gửi mã giảm giá
Robot chăm sóc cây có luật: Luật 1: if độ ẩm đất thấp then tưới nước. Luật 2: if cây bị sâu then phun thuốc. Luật 3: if trời mưa then ngừng tưới nước. Tình huống: độ ẩm đất thấp, trời không mưa. Hành động nào sẽ diễn ra?
Tưới nước
Phun thuốc
Ngừng tưới nước
Giữ nguyên trạng thái
Cơ sở tri thức: R1: If động vật có 4 chân then động vật là thú. R2: If động vật có móng guốc and có 2 móng then động vật thuộc họ trâu bò. R3: If động vật thuộc họ trâu bò and thích chỗ ẩm ướt then động vật là trâu. Cho các sự kiện đã biết: F1: Bị có 4 chân; F2: Bị có móng guốc; F3: Bị có 2 móng; F4: Bị thích chỗ ẩm ướt. Hãy chọn các bước suy diễn lùi hợp lệ để kiểm tra giả thuyết: “Bị là trâu”. (Có 3 đáp án đúng)
Kiểm tra R3 và tìm xem Bị có thuộc họ trâu bò và thích ẩm ướt không
Từ R2, xác định xem Bị có móng guốc and 2 móng để kết luận Bị thuộc họ trâu bò
Từ R1, nếu Bị có 4 chân thì Bị là thú và từ đó suy ra Bị là trâu
Nếu Bị không có móng guốc thì không thể áp dụng R2
Cơ sở tri thức: R1: If một con vật có lông vũ then con vật là chim. R2: If con vật là chim and biết bay then con vật có thể di cư. R3: If con vật sống theo đàn then con vật có thể di cư. Các sự kiện: F1: con vật X có lông vũ; F2: X biết bay; F3: X sống theo đàn. Những kết luận nào có thể suy diễn được theo lập luận lùi, nếu muốn kiểm tra giả thuyết “X có thể di cư”? (Có 3 đáp án đúng)
Áp dụng R2 để kiểm tra điều kiện X biết bay và sống theo đàn
Sau khi biết X để thích nghi thì suy ra X là chim
Nếu X có lông vũ, có thể suy luận X là chim
Nếu X là chim và biết bay, thì từ R2, có thể suy ra X có thể di cư
Cơ sở tri thức: R1: If trời mưa then đường ướt. R2: If đường ướt then xe dễ trượt. R3: If xe dễ trượt and người lái không cẩn thận then có thể gây tai nạn. R4: If trời nắng then an toàn. Tập sự kiện: F1: Trời mưa; F2: Người lái không cẩn thận. Giả thuyết: Có thể gây tai nạn. Những luật nào cần được sử dụng để dẫn đến giả thuyết? (Có 3 đáp án đúng)
R1
R2
R3
R4
Cơ sở tri thức: R1: If thực vật có hoa then là thực vật có hạt. R2: If thực vật có hạt and sinh sản bằng hạt then là cây hạt kín. R3: If là cây hạt kín and có quả then là cây ăn quả. Tập sự kiện: F1: Cây mít có hoa; F2: Cây mít có quả. Giả thuyết: Cây mít là cây ăn quả. Luật nào không cần thiết để chứng minh giả thuyết?
R1
R2
R3
Không luật nào bị loại
Cơ sở tri thức: R1: Nếu người học lập trình anh biết giải quyết vấn đề then là kỹ sư phần mềm. R2: If là kỹ sư phần mềm and có kinh nghiệm then có thể làm việc tại công ty công nghệ. R3: If biết giải quyết vấn đề then có tư duy logic. Tập sự kiện: F1: Huy học lập trình. F2: Huy biết giải quyết vấn đề. F3: Huy có kinh nghiệm. Kết luận nào có thể được suy ra? Có 3 đáp án đúng
Huy là kỹ sư phần mềm
Huy có tư duy logic
Huy có thể làm việc tại công ty công nghệ
Huy là giảng viên đại học
Trong hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm nông nghiệp, người ta sử dụng tập luật: If sản phẩm có mã QR hợp lệ then truy được vùng trồng. If truy được vùng trồng and có nhật ký canh tác then xác định được nhà sản xuất. If xác định được nhà sản xuất then có thể xác minh được chất lượng sản phẩm. Biết rằng: Sản phẩm có mã QR hợp lệ, có nhật ký canh tác ghi đầy đủ. Giả thuyết nào dưới đây có thể được kiểm chứng bằng lập luận lùi từ dữ kiện trên?
Chất lượng sản phẩm đã được xác minh
Sản phẩm được sản xuất thủ công
Không thể xác định nhà sản xuất
QR không giúp truy xuất nguồn gốc
Biết rằng trong lưới ngữ nghĩa: isa(MiMi, Mèo) ako(Mèo, Động vật có vú) feature(Mèo, số chân) feature(Mèo, tiếng kêu, meo). Chọn các suy diễn hợp lệ. Có 3 đáp án đúng
MiMi là một con mèo
MiMi có 4 chân
MiMi kêu là meo
Mèo không phải động vật có vú
Biết rằng: isa(Rồng, Sinh vật huyền thoại) feature(Rồng, có cánh, đúng) feature(Rồng, biết bay, đúng). Suy diễn đúng nhất là:
Rồng là loài động vật có vú
Rồng là lớp cha của sinh vật huyền thoại
Rồng là một thực thể có thể bay
Không có thông tin để kết luận
Biết rằng: ako(Máy tính xách tay, Máy tính) feature(Máy tính, có CPU, đúng) feature(Máy tính xách tay, có pin, đúng). Chọn các suy diễn hợp lệ. Có 3 đáp án đúng
Máy tính xách tay là một loại máy tính
Máy tính xách tay có CPU
Tất cả máy tính đều có pin
Máy tính xách tay có pin và CPU
Cho sơ đồ mạng ngữ nghĩa: isa(Nemo, Cá) ako(Cá, Động vật) feature(Cá, di chuyển, bơi). Kết luận đúng là:
Nemo là một loài động vật bay
Nemo di chuyển bằng cách bơi
Nemo là loài không xương sống
Cá không phải là động vật
Mạng ngữ nghĩa về giao thông: ako(Xe bus, Phương tiện công cộng) feature(Phương tiện công cộng, có biển số, đúng) feature(Xe bus, chở nhiều người, đúng). Các suy diễn đúng là: Có 3 đáp án đúng
Xe bus là phương tiện công cộng
Xe bus có biển số
Xe bus chở nhiều người
Tất cả phương tiện công cộng đều là xe bus
Biết rằng: ako(Hổ, Thú ăn thịt) ako(Thú ăn thịt, Động vật có vú) feature(Hổ, có vân, đúng) feature(Động vật có vú, có tuyến sữa, đúng). Chọn các suy diễn đúng. Có 2 đáp án đúng
Hổ là một loài ăn thịt
Hổ có tuyến sữa
Hổ không phải là động vật có vú
Mọi động vật có vú đều có vân
Lưới ngữ nghĩa có thể mở rộng bằng cách nào?
Thêm đối tượng tương tự
Thêm đối tượng đặc biệt hơn
Thêm đối tượng tổng quát hơn
Thêm quan hệ phụ định (~isa)
Trong lưới ngữ nghĩa, Chim cánh cụt là một loại Chim. Biết rằng: Mọi Chim đều có cánh và biết bay; tuy nhiên, Chim cánh cụt có cánh nhưng không biết bay. Tình huống này thể hiện đặc điểm gì trong lưới ngữ nghĩa?
Lập luận thuận
Tính chất mặc định
Ngoại lệ trong kế thừa
Quan hệ đồng nhất
Lợi ích của việc sử dụng hệ khung trong hệ thống tri thức thực tế gồm: Có 2 đáp án đúng
Hỗ trợ kế thừa thuộc tính giữa các đối tượng
Giúp lưu trữ dữ liệu ngẫu nhiên không cần cấu trúc
Tự động hóa suy diễn ngược
Dễ dàng biểu diễn ngoại lệ và điều kiện cụ thể
Trong hệ khung y tế, nếu khung Bệnh cúm có thuộc tính Lây truyền = đúng, thì khung Cúm A kế thừa từ khung đó sẽ:
Không thể sửa thuộc tính này
Bắt buộc giữ nguyên thuộc tính
Có thể ghi đè nếu cần mô tả khác
Không kế thừa vì khác chủng loại
Trong hệ khung quản lý giáo dục, khung Sinh viên có thuộc tính Ngành học. Nếu khung Sinh viên A không định nghĩa Ngành học, hệ thống sẽ:
Tự động thêm ngành học mặc định
Truy vấn lên khung lớp để lấy giá trị kế thừa
Gán không xác định và báo lỗi
Thay thế bằng ngành học phổ biến nhất
Trong hệ khung quản lý tri thức sản phẩm, khung Điện thoại thông minh có thể có các khung con: Có 3 đáp án đúng
iPhone 14 Pro
Samsung Galaxy S23
Tivi OLED LG
Google Pixel
Trong hệ khung quản lý khách sạn, khung Phòng Deluxe kế thừa từ khung Phòng Khách Sạn. Nếu khung cha có lô Số giường = 1 và khung con định nghĩa lại Số giường = 2, điều gì xảy ra?
Hệ thống bị lỗi vì xung đột dữ liệu
Giá trị ở khung cha vẫn giữ nguyên
Khung con ghi đè giá trị kế thừa
Giá trị được tính trung bình
Một hệ thống đặt vé máy bay có khung Chuyến bay chứa các thuộc tính nào? Có 3 đáp án đúng
Số hiệu
Sân bay đến và đi
Giá vé
Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình của hãng sản xuất
Trong hệ thống chatbot chăm sóc sức khỏe, khung Bệnh nhân có thể có các thuộc tính. Có 3 đáp án đúng
Triệu chứng bệnh
Lịch sử bệnh
Tên khung
Thuốc đã dùng
Những chiến lược tìm kiếm nào sau đây được coi là tìm kiếm mù? Có 2 đáp án đúng
Theo chiều rộng
Sâu lặp
A*
Tốt nhất đầu tiên
Trong các bài toán sau, bài toán nào phù hợp hơn khi sử dụng tìm kiếm kinh nghiệm (heuristic) thay vì tìm kiếm mù? Có 2 đáp án đúng
Bài toán tìm đường đi ngắn nhất trong bản đồ thành phố
Bài toán tìm đường ra mê cung không có bản đồ
Giải bài toán xếp lịch cho một lớp học với nhiều ràng buộc
Bài toán di chuyển quân cờ trên bàn cờ vua, biết rõ vị trí mục tiêu
Những hạn chế nào sau đây có thể xảy ra khi sử dụng tìm kiếm mù trong các bài toán thực tế? Có 3 đáp án đúng
Mất nhiều thời gian do mở rộng trạng thái không liên quan
Cần phải xây dựng hàm đánh giá phức tạp
Có thể không tìm ra lời giải do lặp trạng thái
Tiêu tốn nhiều bộ nhớ nếu không kiểm soát không gian trạng thái
