Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

huyền

Total questions: 229

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Báo cáo tài chính chủ yếu được kiểm toán bởi chủ thể nào?
a)
A. Kiểm toán Nhà nước
b)
B. Kiểm toán độc lập
c)
C. Kiểm toán nội bộ
d)
D. Kiểm toán báo cáo tài chính
2.
Câu 2: Tính độc lập của kiểm toán viên được thể hiện trên các phương diện nào?
a)
A. Độc lập về tư tưởng, và kinh tế
b)
B. Độc lập về tư tưởng và hình thức
c)
C. Độc lập về tài chính và chuyên môn
d)
D. Độc lập về kinh tế và chuyên môn
3.
Câu 3: Kiểm toán nội bộ thuộc cơ quan nào?
a)
A. Bộ tài chính
b)
B. Chính phủ
c)
C. Quốc hội
d)
D. Doanh nghiệp
4.
Câu 4: Chức năng của kiểm toán là gì?
a)
A. Kiểm tra công tác kế toán
b)
B. Cung cấp thông tin tài chính
c)
C. Xác minh và bày tỏ ý kiến đối với các thông tin được kiểm toán
d)
D. Đánh giá về tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh của đơn vị
5.
Câu 5: Kết quả của cuộc kiểm toán tuân thủ chủ yếu phục vụ đối tượng nào?
a)
A. Các cấp thẩm quyền có liên quan, các nhà quản lý
b)
B. Các bên thứ 3
c)
C. Ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
d)
D. Người lao động trong doanh nghiệp
6.
Câu 6: Để kiểm toán việc chấp hành pháp luật, chính sách, chế độ, cần áp dụng loại kiểm toán nào?
a)
A. Tuân thủ
b)
B. Báo cáo tài chính
c)
C. Hoạt động
d)
D. Kiểm toán nội bộ
7.
Câu 7: Để kiểm toán hiệu quả hoạt động của một quy trình sản xuất, cần áp dụng loại kiểm toán nào?
a)
A. Tuân thủ
b)
B. Báo cáo tài chính
c)
C. Hoạt động
d)
D. Kiểm toán nội bộ
8.
Câu 8: Câu nào mô tả đúng nhất về kiểm toán hoạt động?
a)
A. Kiểm toán hoạt động tập trung kiểm tra kế toán và tài chính đối với một công ty mới thành lập.
b)
B. Kiểm toán hoạt động tập trung vào việc kiểm tra sự trình bày trung thực và hợp lý tình hình tài chính của doanh nghiệp
c)
C. Xem xét và đánh giá về tính hữu hiệu và hiệu quả của một hoạt động hay một bộ phận trong đơn vị
d)
D. Kiểm toán hoạt động kiểm tra việc chấp hành các văn bản bản quy phạm pháp luật.
9.
Câu 9: Chuẩn mực dùng để đánh giá đối với kiểm toán hoạt động là?
a)
A. Chuẩn mực kế toán
b)
B. Chuẩn mực kiểm toán
c)
C. Chế độ kế toán
d)
D. Không có chuẩn mực chung, tùy theo từng đối tượng cụ thể
10.
Câu 10: Loại hình doanh nghiệp nào có thể tổ chức bộ phận kiểm toán nội bộ?
a)
A. Công ty tư nhân
b)
B. Doanh nghiệp Nhà nước
c)
C. Công ty cổ phần
d)
D. Bất kỳ doanh nghiệp nào có nhu cầu
11.
Câu 11: Cuộc kiểm toán nhằm xem xét các kết quả đầu ra so với mối tương quan đầu vào (đạt được kết quả cao nhất với chi phí bỏ ra là thấp nhất) là:
a)
A. Kiểm toán thông tin
b)
B. Kiểm toán tính quy tắc
c)
C. Kiểm toán hiệu quả
d)
D. Kiểm toán hiệu năng
12.
Câu 12: Kiểm toán viên đánh giá việc thực thi, áp dụng nghiêm túc, phù hợp các định chế liên quan đối với một dự án hay một kế hoạch nào đó (Khả năng hoàn thành nhiệm vụ được giao và mục tiêu của đơn vị) là:
a)
A. Kiểm toán thông tin
b)
B. Kiểm toán tính quy tắc
c)
C. Kiểm toán hiệu quả
d)
D. Kiểm toán hiệu năng
13.
Câu 13: Kiểm toán dùng để đánh giá tính hiệu lực và hiệu quả của dây chuyền sản xuất mới lắp đặt là ...............
a)
A. Kiểm toán hoạt động
b)
B. Kiểm toán tuân thủ
c)
C. Kiểm toán báo cáo tài chính
d)
D. Kiểm toán độc lập
14.
Câu 14: Tính độc lập của kiểm toán viên nội bộ chỉ được đảm bảo một cách tương đối.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
15.
Câu 15: Chuẩn mực dùng để đánh giá thông tin đối với các loại kiểm toán là hoàn toàn giống nhau.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
16.
Câu 16: Kiểm toán ............... là quá trình kiểm tra và đánh giá về sự hiệu quả và tính hiệu lực của một hoạt động để từ đó đề xuất phương án cải tiến.
a)
A. Báo cáo tài chính
b)
B. Tuân thủ
c)
C. Hoạt động
d)
D. Nội bộ
17.
Câu 17: Kiểm toán Báo cáo tài chính là việc kiểm tra và bày tỏ ý kiến nhận xét về tính trung thực, hợp lý của các ............... của một đơn vị.
a)
A. Báo cáo kết quả kinh doanh
b)
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
c)
C. Bảng cân đối kế toán
d)
D. Báo cáo tài chính
18.
Câu 18: Tính chất của cuộc kiểm toán Nhà nước là mang tính ...............
a)
A. Tự nguyện
b)
B. Bắt buộc
c)
C. Tham khảo
d)
D. Không xác định
19.
Câu 19: Bộ phận kiểm toán nội bộ được tổ chức ............... với các bộ phận khác trong đơn vị.
a)
A. Độc lập
b)
B. Phụ thuộc
c)
C. Song song
d)
D. Bên ngoài
20.
Câu 20: Một kiểm toán viên có thể ký đồng thời hai chữ ký vừa là kiểm toán viên (trưởng nhóm kiểm toán) vừa là Giám đốc (hoặc người đại diện cho công ty kiểm toán).
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
21.
Câu 21: Kiểm toán viên A tiến hành kiểm toán tại Công ty Cổ phần B. Tuy nhiên, kiểm toán viên A đang nắm giữ 10% cổ phần tại Công ty B. Điều này vi phạm tính độc lập của kiểm toán viên.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
22.
Câu 22: Kiểm toán viên Lan đồng thời cung cấp dịch vụ kế toán và kiểm toán tại công ty Cổ phần AZ. Điều này không vi phạm tính độc lập của kiểm toán viên.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
23.
Câu 23: Nhận định nào không đúng về ý nghĩa của kiểm toán?
a)
A. Tạo niềm tin cho những người sử dụng thông tin do Báo cáo tài chính cung cấp
b)
B. Góp phần hướng dẫn nghiệp vụ và củng cố nề nếp tài chính tại doanh nghiệp
c)
C. Kiểm toán giúp các nhà đầu tư không bao giờ đưa ra quyết định sai lầm
d)
D. Nâng cao hiệu quả hoạt động và hiệu năng trong quản lý.
24.
Câu 24: Ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán Nhà nước, kiểm toán độc lập là hoàn toàn có thể thay thế cho nhau.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
25.
Câu 25: Vì lợi ích của người cung cấp thông tin và người sử dụng thông tin là khác nhau nên dẫn đến sự ra đời của kiểm toán.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
26.
Câu 26: Kiểm toán viên cần áp dụng ............... trong việc quyết định tính trọng yếu và rủi ro của kiểm toán
a)
A. Khả năng giao tiếp
b)
B. Yêu cầu đạo đức nghề nghiệp
c)
C. Xét đoán chuyên môn
d)
D. Khả năng thuyết phục
27.
Câu 27: Kiểm toán viên sử dụng ............... để giải thích sự biến động của số liệu kinh tế cũng như ảnh hưởng của các bút toán điều chỉnh đối với Báo cáo tài chính của đơn vị khách hàng.
a)
A. Kỹ năng phân tích logic
b)
B. Kỹ năng quản trị thời gian
c)
C. Kỹ năng ngoại ngữ
d)
D. Kỹ năng giao tiếp
28.
Câu 28: Một kiểm toán viên cần có kỹ năng ............... để đảm bảo hoàn thành công việc đúng thời hạn và vượt qua áp lực công việc.
a)
A. Phân tích logic
b)
B. Quản trị thời gian
c)
C. Kỹ năng ngoại ngữ
d)
D. Kỹ năng giao tiếp
29.
Câu 29: Đâu không phải là kỹ năng đặc trưng mà người làm kiểm toán cần có?
a)
A. Khả năng truyền đạt thông tin trước công chúng
b)
B. Khả năng xét đoán chuyên môn
c)
C. Sự hoài nghi mang tính nghề nghiệp
d)
D. Kỹ năng phân tích, đánh giá
30.
Câu 30: Thái độ hoài nghi nghề nghiệp của kiểm toán viên đòi hỏi các kiểm toán viên phải cảnh giác với:
a)
A. Đơn vị được kiểm toán
b)
B. Đồng nghiệp
c)
C. Kế toán của đơn vị được kiểm toán
d)
D. Độ tin cậy của các tài liệu được sử dụng làm bằng chứng kiểm toán
31.
Câu 31: Chức năng của kiểm toán
a)
A. Là người có đủ tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề kiểm toán
b)
B. Là xác minh và bày tỏ ý kiến
c)
C. Là một trong những dịch vụ mà kiểm toán độc lập cung cấp
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức công ty Cổ phần
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
32.
Câu 32: Kiểm toán viên
a)
A. Là người có đủ tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề kiểm toán
b)
B. Là xác minh và bày tỏ ý kiến
c)
C. Là một trong những dịch vụ mà kiểm toán độc lập cung cấp
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức công ty Cổ phần
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
33.
Câu 33: Soát xét Báo cáo tài chính
a)
A. Là người có đủ tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề kiểm toán
b)
B. Là xác minh và bày tỏ ý kiến
c)
C. Là một trong những dịch vụ mà kiểm toán độc lập cung cấp
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức công ty Cổ phần
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
34.
Câu 34: Công ty kiểm toán độc lập
a)
A. Là người có đủ tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề kiểm toán
b)
B. Là xác minh và bày tỏ ý kiến
c)
C. Là một trong những dịch vụ mà kiểm toán độc lập cung cấp
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức công ty Cổ phần
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
35.
Câu 35: Kiểm toán nhằm kiểm tra tính hiệu quả và hiệu lực của một hoạt động nào đó
a)
A. Là cuộc kiểm toán hoạt động
b)
B. Chỉ được đảm bảo một cách tương đối
c)
C. Chủ yếu phục vụ cho những người bên ngoài đơn vị
d)
D. Là phải đảm bảo bí mật thông tin của khách hàng
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
36.
Câu 36: Kết quả của kiểm toán độc lập
a)
A. Là cuộc kiểm toán hoạt động
b)
B. Chỉ được đảm bảo một cách tương đối
c)
C. Chủ yếu phục vụ cho những người bên ngoài đơn vị
d)
D. Là phải đảm bảo bí mật thông tin của khách hàng
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
37.
Câu 37: Tính độc lập của kiểm toán viên nội bộ
a)
A. Là cuộc kiểm toán hoạt động
b)
B. Chỉ được đảm bảo một cách tương đối
c)
C. Chủ yếu phục vụ cho những người bên ngoài đơn vị
d)
D. Là phải đảm bảo bí mật thông tin của khách hàng
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
38.
Câu 38: Yêu cầu về đạo đức nghề nghiệp của kiểm toán viên
a)
A. Là cuộc kiểm toán hoạt động
b)
B. Chỉ được đảm bảo một cách tương đối
c)
C. Chủ yếu phục vụ cho những người bên ngoài đơn vị
d)
D. Là phải đảm bảo bí mật thông tin của khách hàng
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
39.
Câu 39: Khi phân loại kiểm toán theo chức năng mục đích
a)
A. Là các bảng khai tài chính
b)
B. Phải có chứng chỉ kiểm toán viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp.
c)
C. Kiểm toán gồm: Kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ, kiểm toán báo cáo tài chính
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức là công ty cổ phần
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
40.
Câu 40: Đối tượng của kiểm toán báo cáo tài chính
a)
A. Là các bảng khai tài chính
b)
B. Phải có chứng chỉ kiểm toán viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp.
c)
C. Kiểm toán gồm: Kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ, kiểm toán báo cáo tài chính
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức là công ty cổ phần
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
41.
Câu 41: Kết quả của kiểm toán nội bộ
a)
A. Là các bảng khai tài chính
b)
B. Phải có chứng chỉ kiểm toán viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp.
c)
C. Kiểm toán gồm: Kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ, kiểm toán báo cáo tài chính
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức là công ty cổ phần
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
42.
Câu 42: Một trong những tiêu chuẩn để trở thành kiểm toán viên
a)
A. Là các bảng khai tài chính
b)
B. Phải có chứng chỉ kiểm toán viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp.
c)
C. Kiểm toán gồm: Kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ, kiểm toán báo cáo tài chính
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức là công ty cổ phần
e)
E. Chủ yếu phục vụ cho ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán
43.
Câu 43: Kiểm toán Nhà nước
a)
A. Chủ yếu tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính
b)
B. Không được kiểm toán tại đơn vị có mối quan hệ nhân thân với những người giữ vị trí chủ chốt tại đơn vị
c)
C. Kiểm toán gồm: Kiểm toán Nhà nước, kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức là công ty cổ phần
e)
E. Chủ yếu tiến hành kiểm toán tuân thủ
44.
Câu 44: Khi phân loại kiểm toán theo chủ thể kiểm toán
a)
A. Chủ yếu tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính
b)
B. Không được kiểm toán tại đơn vị có mối quan hệ nhân thân với những người giữ vị trí chủ chốt tại đơn vị
c)
C. Kiểm toán gồm: Kiểm toán Nhà nước, kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức là công ty cổ phần
e)
E. Chủ yếu tiến hành kiểm toán tuân thủ
45.
Câu 45: Kiểm toán viên
a)
A. Chủ yếu tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính
b)
B. Không được kiểm toán tại đơn vị có mối quan hệ nhân thân với những người giữ vị trí chủ chốt tại đơn vị
c)
C. Kiểm toán gồm: Kiểm toán Nhà nước, kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức là công ty cổ phần
e)
E. Chủ yếu tiến hành kiểm toán tuân thủ
46.
Câu 46: Công ty kiểm toán
a)
A. Chủ yếu tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính
b)
B. Không được kiểm toán tại đơn vị có mối quan hệ nhân thân với những người giữ vị trí chủ chốt tại đơn vị
c)
C. Kiểm toán gồm: Kiểm toán Nhà nước, kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ
d)
D. Không được phép thành lập dưới hình thức là công ty cổ phần
e)
E. Chủ yếu tiến hành kiểm toán tuân thủ
47.
Câu 47: Kiểm toán nội bộ
a)
A. Chủ yếu tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính
b)
B. Cần độc lập trên các phương diện tư tưởng và hình thức
c)
C. Chỉ đảm bảo tính độc lập một cách tương đối
d)
D. Là xác minh và bày tỏ ý kiến
e)
E. Chủ yếu tiến hành kiểm toán tuân thủ
48.
Câu 48: Kiểm toán độc lập
a)
A. Chủ yếu tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính
b)
B. Cần độc lập trên các phương diện tư tưởng và hình thức
c)
C. Chỉ đảm bảo tính độc lập một cách tương đối
d)
D. Là xác minh và bày tỏ ý kiến
e)
E. Chủ yếu tiến hành kiểm toán tuân thủ
49.
Câu 49: Kiểm toán viên
a)
A. Chủ yếu tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính
b)
B. Cần độc lập trên các phương diện tư tưởng và hình thức
c)
C. Chỉ đảm bảo tính độc lập một cách tương đối
d)
D. Là xác minh và bày tỏ ý kiến
e)
E. Chủ yếu tiến hành kiểm toán tuân thủ
50.
Câu 50: Chức năng của kiểm toán
a)
A. Chủ yếu tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính
b)
B. Cần độc lập trên các phương diện tư tưởng và hình thức
c)
C. Chỉ đảm bảo tính độc lập một cách tương đối
d)
D. Là xác minh và bày tỏ ý kiến
e)
E. Chủ yếu tiến hành kiểm toán tuân thủ
51.
Câu 51: Khi phân loại kiểm toán theo chủ thể tiến hành kiểm toán, loại kiểm toán nào trong các loại kiểm toán dưới đây không thuộc phạm vi phân loại này:
a)
A. Kiểm toán báo cáo tài chính
b)
B. Kiểm toán nhà nước
c)
C. Kiểm toán độc lập
d)
D. Kiểm toán nội bộ
52.
Câu 52: Kiểm toán tuân thủ không thực hiện kiểm toán nội dung nào?
a)
A. Tính tuân thủ luật pháp...
b)
B. Tình hình chấp hành chính sách, nghị quyết, quy chế...
c)
C. Hiệu quả hoạt động kinh doanh
d)
D. Việc chấp hành các nguyên tắc, các chuẩn mực kế toán, kiểm toán
53.
Câu 53: Chuẩn mực dùng để đánh giá đối với kiểm toán báo cáo tài chính là?
a)
A. Chuẩn mực kế toán hay chế độ kế toán làm thước đo chủ yếu
b)
B. Các nội quy, quy chế công ty
c)
C. Các kế hoạch hoạt động sản xuất kinh doanh
d)
D. Không có chuẩn mực chung, tùy theo từng đối tượng cụ thể
54.
Câu 54: Yêu cầu tính độc lập của kiểm toán viên đòi hỏi:
a)
A. Kiểm toán viên không được kiểm toán tại đơn vị mà có phát sinh phí kiểm toán
b)
B. Kiểm toán viên không được kiểm toán tại đơn vị có vợ làm nhân viên hành chính.
c)
C. Kiểm toán viên không được kiểm toán tại đơn vị mà kiểm toán viên nắm giữ cổ phần.
d)
D. Kiểm toán viên không được kiểm toán tại đơn vị có bạn thân làm kế toán
55.
Câu 55: Theo luật Kiểm toán Việt Nam, công ty kiểm toán độc lập có thể được tổ chức dưới hình thức nào?
a)
A. Công ty cổ phần
b)
B. Doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty hợp danh
c)
C. Chỉ được phép là doanh nghiệp Nhà nước
d)
D. Hợp tác xã
56.
Câu 56: Kỹ năng xét đoán chuyên môn của kiểm toán viên là cần thiết vì:
a)
A. Kiểm toán viên sẽ dùng nó để biện hộ cho những quyết định không chứng minh được bằng thực tế.
b)
B. Kiểm toán viên sẽ dùng nó để đưa ra kết luận trong trường hợp không thu thập được đầy đủ bằng chứng kiểm toán
c)
C. Kiểm toán viên sẽ dùng nó để đưa ra kết luận trong trường hợp không có bằng chứng thích hợp
d)
D. Trong quá trình kiểm toán, việc giải thích các yêu cầu đạo đức liên quan, chuẩn mực và các quyết định kiểm toán không thể đạt được nếu không áp dụng kinh nghiệm và xét đoán chuyên môn của kiểm toán viên.
57.
Câu 57: Kiểm toán là
a)
A. Một hoạt động độc lập, kiểm tra bên ngoài đối với kế toán.
b)
B. Chỉ được đảm bảo một cách tương đối
c)
C. Là các công chức Nhà nước
d)
D. Một chức năng của kế toán
e)
E. Là tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của kiểm toán viên
58.
Câu 58: Kiểm toán viên Nhà nước
a)
A. Một hoạt động độc lập, kiểm tra bên ngoài đối với kế toán.
b)
B. Chỉ được đảm bảo một cách tương đối
c)
C. Là các công chức Nhà nước
d)
D. Một chức năng của kế toán
e)
E. Là tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của kiểm toán viên
59.
Câu 59: Tính độc lập của kiểm toán nội bộ
a)
A. Một hoạt động độc lập, kiểm tra bên ngoài đối với kế toán.
b)
B. Chỉ được đảm bảo một cách tương đối
c)
C. Là các công chức Nhà nước
d)
D. Một chức năng của kế toán
e)
E. Là tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của kiểm toán viên
60.
Câu 60: Tôn trọng luật pháp và các chuẩn mực nghề nghiệp
a)
A. Một hoạt động độc lập, kiểm tra bên ngoài đối với kế toán.
b)
B. Chỉ được đảm bảo một cách tương đối
c)
C. Là các công chức Nhà nước
d)
D. Một chức năng của kế toán
e)
E. Là tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp của kiểm toán viên
61.
Câu 61: Các yếu tố cấu thành KSNB bao gồm
a)
A. Môi trường kiểm soát; quy trình đánh giá rủi ro của đơn vị; Hệ thống thông tin liên quan đến lập và trình bày BCTC; Các hoạt động kiểm soát; Giám sát kiểm soát.
b)
B. Môi trường kiểm soát; Hệ thống kế toán; Các hoạt động kiểm soát
c)
C. Môi trường kiểm soát; Hệ thống thông tin liên quan đến lập và trình bày BCTC; Hệ thống kế toán; Các hoạt động kiểm soát; Quy trình đánh giá rủi ro.
d)
D. Môi trường kiểm soát; Hệ thống kế toán; Các hoạt động kiểm soát; Giám sát các kiểm soát.
62.
Câu 62: Nhân tố chính và quan trọng nhất của kiểm soát nội bộ là ...............
a)
A. Môi trường kiểm soát
b)
B. Các hoạt động kiểm soát
c)
C. Hệ thống thông tin và truyền thông
d)
D. Quy trình đánh giá rủi ro của đơn vị
63.
Câu 63: Nhân tố quan trọng nhất trong môi trường kiểm soát của kiểm soát nội bộ là:
a)
A. Cơ cấu tổ chức của đơn vị
b)
B. Đội ngũ nhân sự
c)
C. Triết lý và phong cách điều hành của Ban Giám đốc
d)
D. Kiểm toán nội bộ
64.
Câu 64: Yếu tố nào không cấu thành kiểm soát nội bộ?
a)
A. Môi trường kiểm soát
b)
B. Hệ thống thông tin liên quan đến lập và trình bày báo cáo tài chính
c)
C. Các hoạt động kiểm soát
d)
D. Cơ sở dẫn liệu
65.
Câu 65: Môi trường kiểm soát tốt sẽ có khả năng phát huy hiệu quả, hạn chế những thiếu sót của ...............
a)
A. Kiểm toán
b)
B. Các bên liên quan
c)
C. Ban giám đốc đơn vị
d)
D. Các thủ tục kiểm soát
66.
Câu 66: Kiểm soát nội bộ trong đơn vị được thiết kế bởi:
a)
A. Kiểm toán viên độc lập
b)
B. Kiểm toán viên nội bộ
c)
C. Theo quy định chung của pháp luật về kiểm soát nội bộ
d)
D. Ban Giám đốc và các nhân viên bên trong đơn vị
67.
Câu 67: Để đảm bảo quá trình kiểm toán đạt hiệu quả cao, kiểm toán viên nên thiết kế các thủ tục kiểm soát trong doanh nghiệp.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
68.
Câu 68: Môi trường kiểm soát chung mạnh là nhân tố duy nhất quyết định tính hiệu lực của toàn bộ hệ thống kiểm soát nội bộ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
69.
Câu 69: Nghiên cứu và tìm hiểu Kiểm soát nội bộ là cần thiết giúp kiểm toán viên lập kế hoạch kiểm toán.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
70.
Câu 70: Sự thông đồng của các nhân viên trong doanh nghiệp là một trong những ............... của kiểm soát nội bộ.
a)
A. Điểm mạnh
b)
B. Lợi thế
c)
C. Rủi ro tiềm tàng
d)
D. Hạn chế vốn có
71.
Câu 71: ............... là nhân tố chính thuộc về kiểm soát nội bộ
a)
A. Môi trường kiểm soát
b)
B. Quy trình đánh giá rủi ro
c)
C. Hệ thống thông tin và truyền thông
d)
D. Kiểm toán nội bộ
72.
Câu 72: Nhiệm vụ của kiểm soát nội bộ là ...............
a)
A. Đảm bảo tính bí mật về thông tin khách hàng
b)
B. Hỗ trợ cho công việc của kiểm toán viên độc lập
c)
C. Giảm thiểu rủi ro kiểm toán
d)
D. Đảm bảo độ tin cậy của các thông tin
73.
Câu 73: Mục tiêu cơ bản của kiểm toán viên khi nghiên cứu kiểm soát nội bộ của đơn vị là:
a)
A.Quản lý các hoạt động trong đơn vị được kiểm toán
b)
B. Thiết kế các thủ tục kiểm soát phù hợp giúp đơn vị được kiểm toán.
c)
C. Đưa ra các kết luận kiểm toán
d)
D. Có hiểu biết sâu sắc hơn về đơn vị trước khi tiến hành kiểm toán
74.
Câu 74: Hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp được xây dựng tốt và có hiệu lực cao thì có thể ngăn chặn và hạn chế toàn bộ các sai phạm có thể có trong doanh nghiệp.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
75.
Câu 75: Công ty có phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cá nhân có liên quan trong chu trình mua hàng, tồn trữ và trả tiền, đây là nội dung thuộc:
a)
A. Môi trường kiểm soát
b)
B. Hoạt động kiểm soát
c)
C. Thông tin truyền thông
d)
D. Giám sát
76.
Câu 76: Trưởng bộ phận bán hàng có thường xuyên theo dõi việc thực hiện kế hoạch bán hàng không là nội dung thuộc ...............
a)
A. Môi trường kiểm soát
b)
B. Hoạt động kiểm soát
c)
C. Thông tin và truyền thông
d)
D. Giám sát
77.
Câu 77: Hội đồng quản trị thể hiện quan điểm về việc trình bày và lập Báo cáo tài chính, kiểm soát nội bộ và các vấn đề quan trọng khác, đây là nội dung thuộc:
a)
A. Môi trường kiểm soát
b)
B. Hoạt động kiểm soát
c)
C. Thông tin truyền thông
d)
D. Quy trình đánh giá rủi ro
78.
Câu 78: Thủ tục kiểm soát không áp dụng nhằm theo dõi đầy đủ, chính xác nợ phải thu là:
a)
A. Kế toán nợ phải thu được tổ chức độc lập
b)
B. Kiểm tra độc lập việc tính toán trên hóa đơn trước khi gửi đi
c)
C. Phiếu giao hàng phải được phê duyệt
d)
D. Mua hàng phải được ghi chép đầy đủ
79.
Câu 79: Yêu cầu thông thường là chi phí cho kiểm soát nội bộ không được vượt quá những ............... mà kiểm soát nội bộ mang lại là một trong những nguyên tắc khi tiết lập kiểm soát nội bộ.
a)
A. Tổn thất
b)
B. Lợi ích
c)
C. Rủi ro
d)
D. Sai sót
80.
Câu 80: Siêu thị X thành lập các chốt kiểm soát ở cửa ra vào để kiểm tra danh mục hàng hóa của khách hàng với hóa đơn mua hàng nhằm tránh bị thất thoát hàng hoá. Mặc dù vậy tình trạng thất thoát hàng hóa của siêu thị vẫn xảy ra do các nhân viên không hoàn thành nhiệm vụ. Đây là rủi ro liên quan đến
a)
A. Rủi ro tiềm tàng
b)
B. Rủi ro kiểm soát
c)
C. Rủi ro tài chính
d)
D. Rủi ro phát hiện
81.
Câu 81: Công ty lắp đặt các tủ khóa, két sắt hoặc hệ thống bảo vệ thông tin nhằm ngăn ngừa các sự cố chống phá, đánh cắp dữ liệu là đang áp dụng loại thủ tục kiểm soát nào?
a)
A. Phân chia trách nhiệm
b)
B. Kiểm soát quá trình xử lý thông tin
c)
C. Kiểm soát vật chất
d)
D. Phân tích rà soát
82.
Câu 82: Các quan điểm khác nhau trong điều hành hoạt động doanh nghiệp của các nhà quản lý sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chính sách, chế độ, các quy định và các tổ chức kiểm soát trong doanh nghiệp.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
83.
Câu 83: Nếu bạn là chủ doanh nghiệp, bạn sẽ thiết lập thủ tục kiểm soát nào để phát hiện kịp thời hàng tồn kho bị lỗi thời, chậm luân chuyển, hư hỏng, sắp hết hạn.
a)
A. Giữ bí mật về vị trí và cách bố trí, quản lý kho hàng
b)
B. Thủ kho phải mở sổ theo dõi chi tiết Nhập - Xuất - Tồn từng loại hàng tồn kho
c)
C. Kiểm tra định kỳ hàng tồn kho
d)
D. Hàng tồn kho phải được bảo quản cẩn thận và có trang thiết bị bảo quản phù hợp.
84.
Câu 84: Doanh nghiệp nên thực hiện thủ tục nào nhằm đạt được mục tiêu kiểm soát Các khoản tiền gửi ngân hàng đã được phản ánh một cách chính xác trên Báo cáo tài chính.
a)
A. Đối chiếu thông tin giữa sổ kế toán với sổ phụ ngân hàng
b)
B. Đối chiếu thông tin giữa sổ kế toán với Báo cáo tài chính về tiền gửi ngân hàng
c)
C. Đối chiếu thông tin với khách hàng và nhà cung cấp về hoạt động thanh toán trong kỳ
d)
D. Đối chiếu số liệu kỳ này với kỳ trước về tiền gửi ngân hàng
85.
Câu 85: Nếu bạn là chủ doanh nghiệp, bạn sẽ thiết lập thủ tục kiểm soát nào để nhân viên có thể cảnh báo về những nghi ngờ có sai phạm mà không gây mất đoàn kết.
a)
A. Yêu cầu trưởng các bộ phận báo cáo hàng tháng
b)
B. Treo thưởng cho nhân viên khi cảnh báo sai phạm
c)
C. Lắp camera theo dõi khắp các nơi trong toàn doanh nghiệp
d)
D. Xây dựng đường dây nóng, hòm thư góp ý
86.
Câu 86: Là nhân viên của đơn vị, bạn cho rằng đâu là nhân tố chính tạo ra môi trường kiểm soát tốt.
a)
A. Cơ cấu tổ chức của đơn vị
b)
B. Bộ phận kế toán
c)
C. Các yếu tố bên ngoài
d)
D. Triết lý và phong cách điều hành của Ban quản lý
87.
Câu 87: Nhiệm vụ của kiểm soát nội bộ KHÔNG phải là:
a)
A. Đảm bảo tính hiệu quả và hiệu lực của hoạt động
b)
B. Bảo vệ tài sản của doanh nghiệp
c)
C. Đảm bảo độ tin cậy của báo cáo tài chính
d)
D. Tạo ra sự khác biệt với các đơn vị khác
88.
Câu 88: Yếu tố quan trọng nhất của kiểm soát nội bộ là:
a)
A. Thái độ của ban quản lý đối với kiểm soát nội bộ
b)
B. Quy trình đánh giá rủi ro
c)
C. Chính sách nhân sự
d)
D. Hệ thống thông tin
89.
Câu 89: Quy trình nào giúp Ban Giám đốc xác định các rủi ro cần được quản lý
a)
A. Kiểm soát môi trường
b)
B. Đánh giá rủi ro
c)
C. Hoạt động kiểm soát
d)
D. Giám sát
90.
Câu 90: Trong một doanh nghiệp, nếu hệ thống kiểm soát nội bộ tập trung quá mức vào việc ngăn ngừa gian lận mà bỏ qua tính hiệu quả trong hoạt động, hệ quả có thể là gì?
a)
A. Tăng chi phí vận hành
b)
B. Giảm tính linh hoạt trong quản lý
c)
C. Mất sự tin cậy từ các nhà đầu tư
d)
D. Tăng rủi ro sai sót trong báo cáo tài chính
91.
Câu 91: 0.128.205.128 Sai sót do gian lận là gì?
a)
A. Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận
b)
B. Là những hành vi chủ định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông tin.
c)
C. Là việc tính toán sai
d)
D. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn
92.
Câu 92: Sai sót do nhầm lẫn biểu hiện là:
a)
A. Ghi chép chứng từ không đúng sự thật có chủ ý
b)
B. Bỏ sót, ghi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống
c)
C. Che dấu các thông tin tài liệu
d)
D. Xuyên tạc số liệu
93.
Câu 93: Nội dung nào là biểu hiện của sai sót do nhầm lẫn:
a)
A. Sửa chữa tài liệu, số liệu.
b)
B. Làm giả tài liệu, số liệu.
c)
C. Cố ý ghi sai, áp dụng sai thông tư, chế độ.
d)
D. Hiểu sai thông tư, chế độ do đó áp dụng sai.
94.
Câu 94: Sai sót do nhầm lẫn chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố:
a)
A. Năng lực, cơ hội, thiếu liêm khiết
b)
B. Sức ép, lề lối làm việc, thiếu liêm khiết
c)
C. Cơ hội, sức ép, lề lối làm việc
d)
D. Năng lực, sức ép, lề lối làm việc
95.
Câu 95: Trong các rủi ro sau đây, rủi ro nào không thuộc rủi ro kiểm toán:
a)
A. Rủi ro tài chính
b)
B. Rủi ro tiềm tàng
c)
C. Rủi ro kiểm soát
d)
D. Rủi ro phát hiện
96.
Câu 96: Rủi ro phát hiện là gì ?
a)
A. Là khả năng phát hiện các sai sót trong việc lập kế hoạch kiểm toán
b)
B. Là khả năng trong Báo cáo tài chính có sai sót
c)
C. Là khả năng có những sai sót nghiêm trọng không được phát hiện trong giai đoạn thực hiện kiểm toán.
d)
D. Là khả năng có sai sót trong kiểm soát nội bộ
97.
Câu 97: Rủi ro kiểm soát là gì?
a)
A. Là khả năng có những gian lận, sai sót trọng yếu mà kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn, sửa chữa kịp thời
b)
B. Là khả năng có gian lận trong việc lập báo cáo kiểm toán
c)
C. Là khả năng có sai sót trong báo cáo tài chính
d)
D. Là khả năng có gian lận trong việc lập kế hoạch kiểm toán
98.
Câu 98: Rủi ro kiểm toán là gì?
a)
A. Là rủi ro mà kiểm toán viên có thể gặp phải khi đưa ra ý kiến nhận xét không phù hợp về báo cáo tài chính
b)
B. Là rủi ro tiềm tàng
c)
C. Là rủi ro mà kiểm toán viên không đưa ra được ý kiến kiểm toán trên báo cáo kiểm toán
d)
D. Là rủi ro kiểm soát
99.
Câu 99: Rủi ro kiểm soát thuộc:
a)
A. Rủi ro kinh doanh
b)
B. Rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ tổng thể báo cáo tài chính
c)
C. Rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu
d)
D. Rủi ro phát hiện
100.
Câu 100: Rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu bao gồm:
a)
A. Rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát
b)
B. Rủi ro tiềm tàng, rủi ro phát hiện
c)
C. Rủi ro phát hiện, rủi ro kiểm soát
d)
D. Rủi ro tiềm tàng, rủi ro ở cấp độ tổng thể Báo cáo tài chính
101.
Câu 101: Trường hợp nào đáp ứng yêu cầu của bằng chứng kiểm toán:
a)
A. Đầy đủ, thích hợp
b)
B. Chính xác
c)
C. Hợp lý
d)
D. Hợp lệ
102.
Câu 102: Kiểm toán viên tính toán lại số liệu là thu thập bằng chứng bằng phương pháp:
a)
A. Tính toán lại
b)
B. Quan sát
c)
C. Xác nhận từ bên ngoài
d)
D. Thủ tục phân tích
103.
Câu 103: Bằng chứng của kiểm toán được quan niệm là:
a)
A. Là tất cả chứng từ thu thập được trong quá trình kiểm toán
b)
B. Chỉ bao gồm báo cáo kế toán và sổ kế toán
c)
C. Là tài liệu, thông tin do kiểm toán viên thu thập có liên quan đến cuộc kiểm toán
d)
D. Chỉ bao gồm chứng từ do các bên liên quan cung cấp
104.
Câu 104: Dấu hiệu hoạt động không liên tục bao gồm:
a)
A. Dấu hiệu về việc thay đổi cơ cấu nhân sự
b)
B. Dấu hiệu về việc thay đổi tỷ lệ vốn góp của các nhà đầu tư
c)
C. Dấu hiệu về mặt tài chính, hoạt động và các dấu hiệu khác
d)
D. Dấu hiệu về mặt hoạt động và dấu hiệu về mặt pháp luật
105.
Câu 105: Ban giám đốc của đơn vị được kiểm toán đưa ra các khẳng định về các khoản mục và thông tin trình bày trên Báo cáo tài chính dựa trên ...............
a)
A. Các cơ sở dẫn liệu
b)
B. Bằng chứng kiểm toán
c)
C. Mức trọng yếu
d)
D. Rủi ro kiểm toán
106.
Câu 106: Điểm giống nhau giữa sai sót do gian lận và sai sót do nhầm lẫn là:
a)
A. Đều xảy ra một cách vô ý
b)
B. Đều ảnh hưởng liên đới tới các nhà quản lý nói chung
c)
C. Đều có mục đích khi thực hiện
d)
D. Đều gây ra hậu quả nghiêm trọng
107.
Câu 107: Đâu không phải là dấu hiệu để kiểm toán viên phát hiện sai sót?
a)
A. Tồn tại các hoạt động chưa phê duyệt
b)
B. Có dính líu các cuộc điều tra của chính phủ
c)
C. Chi trả cho các nhà tư vấn, luật gia hoặc một số nhân viên không rõ lý do
d)
D. Doanh nghiệp thường xuyên tiến hành các cuộc kiểm toán hoạt động
108.
Câu 108: Trọng yếu được quan niệm:
a)
A. Là vấn đề quan trọng nhất;
b)
B. Là vấn đề chủ yếu nhất;
c)
C. Là khái niệm về độ lớn, tầm cỡ và bản chất của sai phạm.
d)
D. Tất cả các quan niệm nói trên
109.
Câu 109: Tính trọng yếu cần được xem xét trên các khía cạnh ...............
a)
A. Mức độ phức tạp của khoản mục
b)
B. Đầy đủ và chính xác
c)
C. Định lượng và định tính
d)
D. Nội dung của khoản mục
110.
Câu 110: Đối với Sai sót kiểm toán viên có trách nhiệm gì?
a)
A. Chịu trách nhiệm về các sai sót do gian lận;
b)
B. Chịu trách nhiệm về các sai sót do nhầm lẫn.
c)
C. Có trách nhiệm phát hiện, báo cáo các sai sót.
d)
D. Không có trách nhiệm gì
111.
Câu 111: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến rủi ro kiểm toán?
a)
A. Do trình độ, kinh nghiệm, chuyên môn bị hạn chế của kiểm toán viên
b)
B. Sự cần thiết phải thực hiện cuộc kiểm toán với thời gian và chi phí hợp lý.
c)
C. Từ phía đơn vị được kiểm toán
d)
D. Hệ thống pháp lý xã hội
112.
Câu 112: Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào không phải là nhân tố ảnh hưởng đến rủi ro tiềm tàng?
a)
A. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh
b)
B. Tính phức tạp của nghiệp vụ
c)
C. Quy mô tổng thể, cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
d)
D. Tính hiệu quả của kiểm soát nội bộ
113.
Câu 113: Đơn vị được kiểm toán có thể tác động vào loại rủi ro nào sau đây:
a)
A. Rủi ro tiềm tàng
b)
B. Rủi ro kiểm soát
c)
C. Rủi ro phát hiện
d)
D. Rủi ro có sai sót trọng yếu
114.
Câu 114: Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không thuộc phương pháp của kiểm toán để thu thập các bằng chứng kiểm toán:
a)
A. Phương pháp kiểm tra, quan sát
b)
B. Phương pháp thẩm tra, xác nhận
c)
C. Phương pháp tài khoản
d)
D. Phương pháp tính toán, phân tích, đánh giá
115.
Câu 115: Bằng chứng nói chung được xem là đầy đủ khi:
a)
A. Bằng chứng được thu thập là hợp lý và khách quan
b)
B. Có đầy đủ bằng chứng để có thể đưa ra một quyết định cơ bản hợp lý cho một ý kiến về các báo cáo tài chính
c)
C. Bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý, khách quan và không thiên lệch
d)
D. Bằng chứng phải được thu thập bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên
116.
Câu 116: Một doanh nghiệp được coi là hoạt động liên tục nếu:
a)
A. Doanh nghiệp không ngừng hoạt động sản xuất kinh doanh vào các dịp lễ
b)
B. Doanh nghiệp không có ý định hoặc không bị yếu tố tác động khiến doanh nghiệp phải thu hẹp đáng kể quy mô hoạt động hoặc phải ngừng hoạt động trong tương lai gần
c)
C. Doanh nghiệp không có các khoản nợ
d)
D. Doanh nghiệp không bị yếu tố khác tác động đến quá trình sản xuất
117.
Câu 117: Toàn bộ tài liệu, văn bản mà kiểm toán viên thu thập được trong quá trình kiểm toán đều là bằng chứng kiểm toán
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
118.
Câu 118: Khi tiến hành kiểm toán khoản mục hàng tồn kho trên Báo cáo tài chính của một doanh nghiệp thì kiểm toán viên cần phải thu thập 20 bằng chứng kiểm toán.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
119.
Câu 119: Ở tất cả các cuộc kiểm toán thì đều phải đánh giá tính trọng yếu và rủi ro kiểm toán.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
120.
Câu 120: Kiểm toán viên không thể tác động vào rủi ro tiềm tàng (IR) và rủi ro kiểm soát (CR) tại đơn vị mà chỉ có thể tìm hiểu và đánh giá về IR và CR.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
121.
Câu 121: Rủi ro phát hiện phụ thuộc vào trình độ, kinh nghiệm chuyên môn của kiểm toán viên.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
122.
Câu 122: Rủi ro kiểm soát là rủi ro xảy ra liên quan đến sự yếu kém của kiểm soát nội bộ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
123.
Câu 123: Rủi ro kiểm soát và rủi ro tiềm tàng tại đơn vị được kiểm toán luôn bằng không
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
124.
Câu 124: Bằng chứng kiểm toán là tất cả các tài liệu và thông tin thu thập được ............... cuộc kiểm toán
a)
A. Có khả năng thu thập được trong
b)
B. Đáp ứng được yêu cầu của
c)
C. Có liên quan đến
d)
D. Phát sinh trong
125.
Câu 125: Kiểm toán viên thu thập được bằng chứng để chứng minh rằng các chỉ tiêu Tài sản, Nguồn vốn trên báo cáo tài chính của doanh nghiệp tại thời điểm kết thúc năm tài chính là thực sự tồn tại nhằm đảm bảo cơ sở dẫn liệu nào:
a)
A. Tính đánh giá
b)
B. Tính trình bày và thuyết minh
c)
C. Tính hiện hữu
d)
D. Tính đầy đủ
126.
Câu 126: Kiểm toán viên tiến hành thu thập bằng chứng để chứng minh tài sản đó có thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp hay không và các khoản công nợ doanh nghiệp có nghĩa vụ phải trả khi đến hạn nhằm đảm bảo cơ sở dẫn liệu:
a)
A. Tính hiện hữu
b)
B. Quyền và nghĩa vụ
c)
C. Tính đánh giá
d)
D. Tính chính xác
127.
Câu 127: Việc kiểm kê hàng tồn kho có thể cung cấp bằng chứng kiểm toán về cơ sở dẫn liệu nào:
a)
A. Tính hiện hữu
b)
B. Tính đánh giá
c)
C. Tính trình bày và thuyết minh
d)
D. Quyền và nghĩa vụ
128.
Câu 128: Biên bản kiểm kê quỹ tiền mặt có thể là bằng chứng cho cơ sở dẫn liệu nào đối với khoản mục tiền trên Báo cáo tài chính của đơn vị?
a)
A. Sự hiện hữu
b)
B. Quyền và nghĩa vụ
c)
C. Tính đánh giá
d)
D. Tính kịp thời
129.
Câu 129: Việc gửi thư xác nhận cho khách hàng của đơn vị được kiểm toán có thể là bằng chứng cho cơ sở dẫn liệu nào đối với khoản mục phải thu khách hàng trên báo cáo tài chính?
a)
A. Tính đúng kỳ
b)
B. Quyền và nghĩa vụ
c)
C. Tính phân loại và trình bày
d)
D. Tính kịp thời
130.
Câu 130: Người có trách nhiệm trực tiếp trong việc ngăn ngừa các sai sót xảy ra là:
a)
A. Đơn vị được kiểm toán
b)
B. Kiểm toán viên độc lập
c)
C. Công ty Kiểm toán
d)
D. Kiểm toán viên Nhà nước
131.
Câu 131: Đâu không phải là trách nhiệm của kiểm toán viên và công ty kiểm toán đối với vấn đề sai sót tại đơn vị được kiểm toán?
a)
A. Phải trao đổi với Giám đốc (hoặc người đứng đầu) đơn vị về mọi sai sót quan trọng phát hiện được.
b)
B. Thiết lập các thủ tục kiểm toán thích hợp nhằm đảm bảo các sai sót có ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính đều được phát hiện.
c)
C. Phải thu thập đầy đủ bằng chứng thích hợp để chứng minh là không có sai sót làm ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính.
d)
D. Xây dựng các thủ tục kiểm soát nhằm ngăn chặn sai sót
132.
Câu 132: Xét trên mặt định tính của trọng yếu, tình huống sai phạm nào sau đây không được coi là trọng yếu?
a)
A. Các sai phạm có quy mô nhỏ nhưng lại gây tác động dây chuyền làm ảnh hưởng đến thông tin trên Báo cáo tài chính.
b)
B. Sai phạm liên quan đến thu nhập của đơn vị
c)
C. Các sai phạm liên quan đến luật pháp, chính sách, chế độ và những quy định có tính nguyên tắc
d)
D. Các sai phạm đã được chỉ ra và đã được sửa chữa
133.
Câu 133: Khai khống số lượng nhân viên thuộc gian lận của kiểm toán chu trình nào?
a)
A. Chu trình tiền lương và lao động
b)
B. Chu trình bán hàng và thu tiền
c)
C. Chu trình mua vào và thanh toán
d)
D. Chu trình hàng tồn kho
134.
Câu 134: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu trình kiểm toán nào?
a)
A. Mua hàng và thanh toán
b)
B. Bán hàng và thu tiền
c)
C. Tài sản cố định và khấu hao
d)
D. Tiền lương và chi phí tiền lương
135.
Câu 135: Các thử nghiệm chi tiết được áp dụng khi:
a)
A. Rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao
b)
B. Rủi ro kiểm soát thấp
c)
C. Rủi ro tiềm tàng cao
d)
D. Bất kỳ lúc nào
136.
Câu 136: Việc phân tích, đánh giá rủi ro tiềm tàng không nhằm mục đích
a)
A. Lựa chọn các thủ pháp kiểm toán
b)
B. Xác định khối lượng công việc kiểm toán
c)
C. Xác định thời gian và chi phí cần thiết cho một cuộc kiểm
d)
D. Đưa ra ý kiến trên báo cáo kiểm toán
137.
Câu 137: Khi xem xét về sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây là luôn luôn đúng?
a)
A. Bằng chứng thu thập từ bên ngoài và bên trong có độ tin cậy như nhau
b)
B. Số liệu kế toán được cung cấp từ đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ luôn đảm bảo
c)
C. Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng không có giá trị
d)
D. Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được xem là thích hợp
138.
Câu 138: Trong các thủ tục thu thập bằng chứng kiểm toán dưới đây thì thủ tục nào được xem là thích hợp nhất mà kiểm toán viên sử dụng để kiểm tra tính hiện hữu đối với hàng tồn kho?
a)
A. Quan sát kiểm kê vật chất hàng tồn kho
b)
B. Lấy giải trình từ ban giám đốc
c)
C. Lấy xác nhận về hàng tồn kho đang lưu tại các công ty cho thuê kho bãi
d)
D. Tính toán lại của kiểm toán viên về các khoản tăng lên đối với hàng tồn kho
139.
Câu 139: Nếu mức trọng yếu có thể chấp nhận được càng tăng lên thì rủi ro kiểm toán càng giảm và ngược lại.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
140.
Câu 140: Quan sát cho phép người kiểm tra có được nhận thức trực diện về đối tượng kiểm toán và qua đó có thể thu thập bằng chứng kiểm toán tin cậy.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
141.
Câu 141: Kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần trong trường hợp:
a)
A. Sai sót của toàn bộ báo cáo tài chính nhỏ hơn trọng yếu của toàn bộ báo cáo tài chính và sai sót của từng khoản mục nhỏ hơn trọng yếu của từng khoản mục
b)
B. Sai sót của toàn bộ báo cáo tài chính lớn hơn trọng yếu của toàn bộ báo cáo tài chính và sai sót của từng khoản mục lớn hơn trọng yếu của từng khoản mục
c)
C. Sai sót của toàn bộ báo cáo tài chính lớn hơn trọng yếu của toàn bộ báo cáo tài chính
d)
D. Sai sót của các bộ phận (khoản mục) lớn hơn trọng yếu của các bộ phận (khoản mục)
142.
Câu 142: Gửi thư xác nhận cho khách hàng sẽ thu được bằng chứng tốt nhất về sự hiện hữu của tài sản trong đơn vị.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
143.
Câu 143: Một triệu USD hoặc con số lớn hơn luôn là con số trọng yếu do đó kiểm toán viên không cần quan tâm đến bất cứ yếu tố nào khác.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
144.
Câu 144: Nếu sai sót của toàn bộ Báo cáo tài chính mà nhỏ hơn mức trọng yếu của toàn bộ Báo cáo tài chính và sai sót của các bộ phận, khoản mục nhỏ hơn trọng yếu của các bộ phận, các khoản mục kiểm toán viên nên đưa ra ý kiến kiểm toán dạng ...............
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Chấp nhận từng phần
c)
C. Không chấp nhận
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
145.
Câu 145: Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm N, kiểm toán viên phát hiện tháng 6/N, doanh nghiệp mua bảo hiểm ô tô ( biết ô tô sử dụng cho bộ phận bán hàng) 1 năm trị giá 96 triệu đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán hạch toán toàn bộ số tiền trên vào chi phí năm N. Sai sót trên ảnh hưởng như thế nào đến chỉ tiêu chi phí bán hàng trên báo cáo kết quả kinh doanh?
a)
A. Tăng chi phí bán hàng 40 triệu
b)
B. Giảm chi phí bán hàng 40 triệu
c)
C. Tăng chi phí bán hàng 48 triệu
d)
D. Giảm chi phí bán hàng 48 triệu
146.
Câu 146: Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm N, kiểm toán viên phát hiện tháng 6/N, doanh nghiệp mua bảo hiểm ô tô ( biết ô tô sử dụng cho bộ phận bán hàng) 1 năm trị giá 96 triệu đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán hạch toán toàn bộ số tiền trên vào chi phí năm N. Sai sót trên ảnh hưởng như thế nào đến chỉ tiêu chi phí trả trước trên Bảng cân đối kế toán?
a)
A. Tăng chi phí trả trước 40 triệu
b)
B. Giảm chi phí trả trước 40 triệu
c)
C. Tăng chi phí trả trước 48 triệu
d)
D. Giảm chi phí trả trước 48 triệu
147.
Câu 147: Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm N, kiểm toán viên phát hiện tháng 6/N, doanh nghiệp mua bảo hiểm ô tô ( biết ô tô sử dụng cho bộ phận bán hàng) 1 năm trị giá 96 triệu đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán hạch toán toàn bộ số tiền trên vào chi phí năm N. Sai sót trên ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trên Báo cáo kết quả kinh doanh.
a)
A. Chi phí trả trước
b)
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
c)
C. Chi phí bán hàng
d)
D. tiền gửi ngân hàng
148.
Câu 148: Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm X, kiểm toán viên phát hiện ngày 28/12/X. Doanh nghiệp chuyển lô hàng trị giá xuất kho 300 triệu để bán cho khách hàng B với số tiền là 495 triệu ( đã bao gồm VAT 10%). Kế toán tiến hành ghi nhận doanh thu và giá vốn hàng bán. Tuy nhiên, đến ngày 31/12/X khách hàng thông báo chưa nhận được hàng. Sai sót trên ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trên Báo cáo kết quả kinh doanh.
a)
A. Doanh thu và giá vốn
b)
B. Hàng tồn kho
c)
C. Phải thu khách hàng
d)
D. Thuế giá trị gia tăng
149.
Câu 149: Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm X, kiểm toán viên phát hiện ngày 28/12/X. Doanh nghiệp chuyển lô hàng trị giá xuất kho 300 triệu để bán cho khách hàng B với số tiền là 495 triệu ( đã bao gồm VAT 10%). Kế toán tiến hành ghi nhận doanh thu và giá vốn hàng bán. Tuy nhiên, đến ngày 31/12/X khách hàng thông báo chưa nhận được hàng. Sai sót trên ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trên Bảng cân đối kế toán.
a)
A. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
b)
B. Hàng tồn kho
c)
C. Lợi nhuận trước thuế
d)
D. Giá vốn hàng bán
150.
Câu 150: Khi kiểm toán viên phát hiện gian lận mà việc báo cáo với cơ quan chức năng về gian lận đó có thể vi phạm tính bảo mật của kiểm toán viên. Kiểm toán viên nên làm gì?
a)
A. Vẫn báo cáo vì đó là gian lận
b)
B. Tham khảo ý kiến của chuyên gia tư vấn pháp luật xem có cần phải báo cáo hay không
c)
C. Không báo cáo vì ảnh hưởng đến đạo đức nghề nghiệp
d)
D. Từ chối tiếp tục thực hiện cuộc kiểm toán
151.
Câu 151: Kiểm toán viên thường xuyên cập nhật những kiến thức mới nhất về kỹ thuật, chuyên môn và ngành nghề kinh doanh có liên quan nhằm đáp ứng yêu cầu về:
a)
A. Tính khách quan
b)
B. Đạo đức nghề nghiệp
c)
C. Năng lực chuyên môn
d)
D. Tính chính trực
152.
Câu 152: Nếu bạn là kiểm toán viên đang tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính tại công ty X, khi nghi ngờ có gian lận mặc dù chưa đánh giá được ảnh hưởng của gian lận này tới báo cáo tài chính bạn cần làm gì?
a)
A. Đưa ra ý kiến kiểm toán dạng không chấp nhận
b)
B. Thông báo kịp thời cho người đứng đầu đơn vị được kiểm toán biết.
c)
C. Xây dựng các thủ tục kiểm soát để ngăn chặn gian lận xảy ra tiếp theo.
d)
D. Kết thúc kiểm toán và từ chối đưa ra ý kiến
153.
Câu 153: Nếu bạn là kiểm toán viên , để tiết kiệm thời gian của cuộc kiểm toán bạn nên làm gì?
a)
A. Bỏ qua bước tìm hiểu và đánh giá về rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát
b)
B. Không cần phải lập kế hoạch kiểm toán
c)
C. Bỏ qua các bằng chứng kiểm toán khó thu thập
d)
D. Xây dựng kế hoạch kiểm toán chi tiết và thực hiện theo đúng kế hoạch đã đưa ra
154.
Câu 154: Tình huống nào dưới đây kiểm toán viên bị cho là vi phạm các quy định về đạo đức nghề nghiệp.
a)
A. Công ty kiểm toán tiết lộ thông tin của khách hàng một cách tùy tiện
b)
B. Công ty kiểm toán giám sát chặt chẽ quy trình kiểm toán
c)
C. Kiểm toán viên tiến hành nhiều thủ tục kiểm toán vì quá thận trọng
d)
D. Kiểm toán viên không chấp nhận hợp đồng kiểm toán vì không có đủ năng lực chuyên môn cần thiết.
155.
Câu 155: Cơ sở dẫn liệu là các khẳng định của ai về các thông tin được trình bày trong báo cáo tài chính?
a)
A. Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán
b)
B. Ban giám đốc công ty kiểm toán
c)
C. Các kiểm toán viên
d)
D. Các nhân viên của công ty
156.
Câu 156: Theo nguyên nhân dẫn đến sai sót, sai sót được chia thành:
a)
A. Sai sót không đáng kể và sai sót đáng kể
b)
B. Sai sót thực tế và sai sót dự kiến
c)
C. Sai sót đơn vị không điều chỉnh và sai sót không cần điều chỉnh
d)
D. Sai sót do gian lận và sai sót do nhầm lẫn
157.
Câu 157: Rủi ro tiềm tàng là rủi ro thuộc
a)
A. Cấp độ tổng thể báo cáo tài chính
b)
B. Cấp độ cơ sở dẫn liệu
c)
C. Cấp độ quản lý
d)
D. Cấp độ nhân viên
158.
Câu 158: Ý nghĩa của cơ sở dẫn liệu trong kiểm toán là:
a)
A. Giúp kiểm toán viên xác định được mục tiêu kiểm toán tổng quát các báo cáo tài chính nói chung và mục tiêu kiểm toán từng bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính nói riêng.
b)
B. Giúp kiểm toán viên đưa ra kết luận trên báo cáo kiểm toán.
c)
C. Giúp kiểm toán viên xác định các rủi ro kiểm toán
d)
D. Giúp kiểm toán viên phát hiện các sai sót trong quá trình kiểm toán
159.
Câu 159: Mức trọng yếu thực hiện là:
a)
A. Mức giá trị mà kiểm toán viên xác định ở mức thấp hơn mức trọng yếu đối với tổng thể báo cáo tài chính
b)
B. Mức giá trị mà kiểm toán viên xác định ở mức cao hơn mức trọng yếu đối với tổng thể báo cáo tài chính
c)
C. Mức giá trị mà kiểm toán viên xác định ở mức bằng mức trọng yếu đối với tổng thể báo cáo tài chính
d)
D. Mức giá trị cao nhất báo cáo tài chính của đơn vị
160.
Câu 160: Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên có thể tác động vào rủi ro nào trong các rủi ro sau:
a)
A. Rủi ro tiềm tàng
b)
B. Rủi ro kiểm soát
c)
C. Rủi ro phát hiện
d)
D. Rủi ro tổng thể báo cáo tài chính
161.
Câu 161: Tính đầy đủ của bằng chứng kiểm toán KHÔNG phụ thuộc vào:
a)
A. Đối tượng, mục tiêu, phạm vi kiểm toán
b)
B. Sự xét đoán nghề nghiệp của kiểm toán viên
c)
C. Chất lượng của bằng chứng kiểm toán
d)
D. Đề xuất của đơn vị được kiểm toán
162.
Câu 162: Kiểm toán viên tiến hành quan sát kiểm kê hàng tồn kho nhằm thu thập bằng chứng đảm bảo cho cơ sở dẫn liệu về:
a)
A. Hiện hữu
b)
B. Quyền và nghĩa vụ
c)
C. Tính chính xác
d)
D. Tính đánh giá
163.
Câu 163: Kiểm toán viên tiến hành gửi thư xác nhận đến nhà cung cấp của đơn vị được kiểm toán nhằm thu thập bằng chứng kiểm toán đảm bảo cho cơ sở dẫn liệu nào đối với khoản nợ phải trả nhà cung cấp?
a)
A. Tính đúng kỳ
b)
B. Tính kịp thời
c)
C. Quyền và nghĩa vụ
d)
D. Phân loại và trình bày
164.
Câu 164: Bằng chứng để chứng minh xe ô tô thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp là.
a)
A. Bằng lái xe của lái xe
b)
B. Biên bản kiểm kê tài sản
c)
C. Hợp đồng thuê xe
d)
D. Đăng ký xe đứng tên công ty
165.
Câu 165: Nếu mức trọng yếu có thể chấp nhận được càng tăng lên thì:
a)
A. Rủi ro kiểm toán càng tăng lên
b)
B. Rủi ro kiểm toán càng giảm
c)
C. Rủi ro kiểm toán không thay đổi
d)
D. Rủi ro kiểm toán bằng không
166.
Câu 166: Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm N, kiểm toán viên phát hiện tháng 10/N, doanh nghiệp trả trước tiền thuê nhà làm văn phòng trong vòng 1 năm số tiền là 240 triệu, kế toán hạch toán toàn bộ số tiền trên vào chi phí năm N. Sai sót trên ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trên Báo cáo kết quả kinh doanh.
a)
A. Chi phí trả trước
b)
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
c)
C. Chi phí bán hàng
d)
D. Tiền gửi ngân hàng
167.
Câu 167: Nếu bạn là kiểm toán viên, bạn sẽ làm gì khi nghi ngờ có gian lân, mặc dù chưa đánh giá được ảnh hưởng của gian lận này tới báo cáo tài chính
a)
A. Thông báo kịp thời những phát hiện của mình cho Giám đốc (người đứng đầu) đơn vị được kiểm toán trước ngày phát hành báo cáo tài chính hoặc trước ngày phát hành báo cáo kiểm toán.
b)
B. Không cần thiết phải thông báo cho đơn vị được kiểm toán
c)
C. Ghi nhận vào ý kiến trên báo cáo kiểm toán
d)
D. Bỏ qua thông tin vì chưa đánh giá được ảnh hưởng của gian lận.
168.
Câu 168: Chọn ra 10 mẫu từ các phiếu thu có số thứ tự từ 26 đên 85 để tiến hành kiểm toán theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên theo hệ thống. Điểm xuất phát là 26. Mẫu chọn đầu tiên là 25 26 27
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
169.
Câu 169: Chọn ra 10 mẫu từ các phiếu thu có số thứ tự từ 26 đên 85 để tiến hành kiểm toán theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên theo hệ thống. Điểm xuất phát là 26. Mẫu chọn thứ hai là
a)
26
b)
32
c)
38
d)
44
170.
Câu 170: Kiểm toán viên chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho nhằm xác định giá trị hàng tồn kho thực tế khớp đúng với giá trị ghi sổ hàng tồn kho trên báo cáo của đơn vị. Theo cách đó, kiểm toán viên đã sử dụng: Phương pháp kiểm toán chứng từ Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ Phương pháp kiểm toán hệ thống Phương pháp cơ bản CHƯƠNG 5: Quy trình của cuộc kiểm toán không bao gồm giai đoạn nào:
a)
A. Chuẩn bị kiểm toán
b)
B. Lập báo cáo tài chính
c)
C. Thực hiện kiểm toán
d)
D. Kết thúc kiểm toán
171.
Câu 171: Kế hoạch kiểm toán được xây dựng dựa trên ...............
a)
A. Sự hiểu biết về khách hàng
b)
B. Sự am hiểu về chế độ kế toán
c)
C. Kinh nghiệm của kiểm toán viên
d)
D. Sự am hiểu về chuẩn mực kiểm toán
172.
Câu 172: Lập kế hoạch kiểm toán được thực hiện từ khi ...............
a)
A. Bắt đầu thực hiện hợp đồng kiểm toán
b)
B. Nhận được lời mời kiểm toán
c)
C. Tìm hiểu về đơn vị kiểm toán
d)
D. Tìm hiểu về kiểm soát nội bộ
173.
Câu 173: Báo cáo kiểm toán là :
a)
A. Báo cáo bằng văn bản về kết quả kiểm toán do các kiểm toán viên và công ty kiểm toán lập để trình bày ý kiến nghề nghiệp của mình về tính trung thực hợp lý của những thông tin được kiểm toán
b)
B. Báo cáo về kết quả kiểm toán của kiểm toán viên
c)
C. Báo cáo bằng miệng về những ý kiến nhận xét của kiểm toán viên
d)
D. Báo cáo để bày tỏ ý kiến nhận xét của kiểm toán viên về kết quả kiểm toán
174.
Câu 174: Lý do chính để lập kế hoạch kiểm toán là ...............
a)
A. Đảm bảo cuộc kiểm toán được tiến hành một cách có hiệu quả
b)
B. Đảm bảo mục tiêu của đơn vị được kiểm toán
c)
C. Đảm bảo trách nhiệm của các kiểm toán viên
d)
D. Đảm bảo các thủ tục kiểm toán đầy đủ
175.
Câu 175: Báo cáo kiểm toán phải có hai chữ ký của ...............
a)
A. Hai kiểm toán viên
b)
B. Kiểm toán viên hành nghề và đại diện pháp luật của công ty kiểm toán
c)
C. Kiểm toán viên hành nghề và kế toán
d)
D. Kiểm toán viên hành nghề và đại diện pháp luật đơn vị được kiểm toán
176.
Câu 176: ............... là quá trình kiểm toán viên áp dụng các phương pháp kiểm toán để thu thập và đánh giá các bằng chứng kiểm toán để làm cơ sở cho những nhận xét của mình trên báo cáo kiểm toán.
a)
A. Lập kế hoạch kiểm toán
b)
B. Thực hiện kiểm toán
c)
C. Kết thúc kiểm toán
d)
D. Lập báo cáo kiểm toán
177.
Câu 177: Nội dung của lập kế hoạch kiểm toán không bao gồm:
a)
A. Xác định mục tiêu của cuộc kiểm toán
b)
B. Bố trí nhân sự kiểm toán phù hợp
c)
C. Đưa ra ý kiến kiểm toán
d)
D. Bố trí thời gian kiểm toán cần thiết
178.
Câu 178: Kế hoạch kiểm toán được lập dựa trên cơ sở:
a)
A. Yêu cầu của khách hàng
b)
B. Báo cáo tài chính
c)
C. Thông tin kiểm toán
d)
D. Chiến lược kiểm toán tổng thế
179.
Câu 179: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc trình tự kiểm toán:
a)
A. Lập kế hoạch kiểm toán
b)
B. Lập chứng từ kế toán
c)
C. Thực hiện kiểm toán
d)
D. Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán)
180.
Câu 180: Báo cáo kiểm toán là 1 tài liệu có thể bảo đảm hoàn hảo cho tất cả những người sử dụng không gặp rủi ro gì.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
181.
Câu 181: Báo cáo kiểm toán bằng văn bản bắt buộc phải phát hành dưới dạng in ra giấy.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
182.
Câu 182: Trên báo cáo kiểm toán không bao gồm nội dung nào:
a)
A. Số hiệu và tiêu đề báo cáo kiểm toán
b)
B. Người nhận báo cáo kiểm toán
c)
C. Trách nhiệm của Ban giám đốc đối với báo cáo tài chính
d)
D. Ý kiến của Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán
183.
Câu 183: Khi cần thiết, kiểm toán viên phải cập nhật và điều chỉnh chiến lược kiểm toán tổng thể và kế hoạch kiểm toán trong suốt quá trình thực hiện cuộc kiểm toán
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
184.
Câu 184: Việc lập kế hoạch kiểm toán được thực hiện ...............
a)
A. Khi nhận được thư mời kiểm toán
b)
B. Trong suốt quá trình kiểm toán
c)
C. Trong giai đoạn thực hiện kiểm toán
d)
D. Chỉ khi bắt đầu kiểm toán
185.
Câu 185: Kiểm toán viên phải xây dựng chiến lược kiểm toán tổng thể để xác định phạm vi, lịch trình, định hướng của cuộc kiểm toán và để làm cơ sở ...............
a)
A. Lập kế hoạch kiểm toán
b)
B. Lập báo cáo kiểm toán
c)
C. Lập hồ sơ kiểm toán
d)
D. Lập biên bản kiểm toán
186.
Câu 186: Đối với người sử dụng thông tin được kiểm toán, Báo cáo kiểm toán là căn cứ để:
a)
A. Đưa ra các quyết định kinh tế, quyết định quản lý
b)
B. Khẳng định vị thế, uy tín của mình
c)
C. Đảm bảo đầu tư có lợi nhuận
d)
D. Đảm bảo không gặp rủi ro khi sử dụng thông tin
187.
Câu 187: Việc lập và trình bày báo cáo tài chính là trách nhiệm của ...............
a)
A. Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán
b)
B. Kiểm toán viên
c)
C. Kiểm toán nội bộ
d)
D. Cơ quan thuế
188.
Câu 188: Trách nhiệm của kiểm toán viên là ...............
a)
A. Đảm bảo sự trung thực của thông tin trên báo cáo tài chính
b)
B. Lập và trình bày trung thực, hợp lý báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán
c)
C. Đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính
d)
D. Đảm bảo các nhà đầu tư không gặp rủi ro
189.
Câu 189: Doanh nghiệp kiểm toán và đơn vị được kiểm toán được phép ký hợp đồng kiểm toán cho nhiều năm tài chính.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
190.
Câu 190: Trách nhiệm của Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán là:
a)
A. Đưa ra ý kiến về Báo cáo tài chính dựa trên kết quả cuộc kiểm toán
b)
B. Xác minh về các thông tin được kiểm toán
c)
C. Bày tỏ ý kiến về các thông tin được kiểm toán
d)
D. Lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính của Công ty
191.
Câu 191: Lập kế hoạch không phải là một giai đoạn tách rời của cuộc kiểm toán, mà là một quá trình được lặp đi, lặp lại và bắt đầu ngay sau khi hoặc cùng lúc kết thúc cuộc kiểm toán trước và tiếp tục cho đến khi kết thúc cuộc kiểm toán hiện tại.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
192.
Câu 192: Bản chất của vấn đề dẫn đến việc kiểm toán viên đưa ra ý kiến kiểm toán trái ngược là do ...............
a)
A. Báo cáo tài chính có sai sót trọng yếu nhưng không lan tỏa
b)
B. Báo cáo tài chính không còn sai sót trọng yếu
c)
C. Báo cáo tài chính có sai sót trọng yếu và lan tỏa.
d)
D. Phạm vi kiểm toán bị giới hạn nghiêm trọng
193.
Câu 193: Đối với đơn vị được kiểm toán, báo cáo kiểm toán có vai trò ...............
a)
A. Khẳng định vị thế, uy tín của đơn vị
b)
B. Cung cấp thông tin tài chính cho những người sử dụng
c)
C. Đưa ra sự đảm bảo chắc chắn cho những người sử dụng không gặp rủi ro
d)
D. Cung cấp thông tin theo chiều hướng có lợi cho doanh nghiệp
194.
Câu 194: Ngày lập báo cáo kiểm toán không được trước ngày mà kiểm toán viên thu thập đầy đủ ...............
a)
A. Chứng từ kế toán
b)
B. Bằng chứng kiểm toán
c)
C. Sổ sách kế toán
d)
D. Thư xác nhận của khách hàng
195.
Câu 195: Kiểm toán viên không thể đưa ra ý kiến chấp nhận toàn phần trong trường hợp:
a)
A. Phạm vi công việc kiểm toán bị giới hạn
b)
B. Báo cáo tài chính đã được lập và trình bày trung thực, hợp lý trên mọi khía cạnh trọng yếu
c)
C. Báo cáo tài chính phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính được áp dụng
d)
D. Không còn sai sót trọng yếu nào ảnh hưởng đến thông tin trình bày trên Báo cáo tài chính
196.
Câu 196: Nếu báo cáo tài chính được lập theo các quy định của khuôn khổ về trình bày hợp lý không đạt được mục tiêu trình bày hợp lý, kiểm toán viên phải thảo luận vấn đề này với ...............
a)
A. Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán
b)
B. Ban Giám đốc công ty kiểm toán
c)
C. Kế toán trưởng của đơn vị được kiểm toán
d)
D. Kế toán trưởng của công ty kiểm toán
197.
Câu 197: Kiểm toán viên có thể thảo luận một số vấn đề về lập kế hoạch kiểm toán với Ban Giám đốc của đơn vị được kiểm toán nhằm tạo thuận lợi cho việc ...............
a)
A. Thực hiện và quản lý cuộc kiểm toán
b)
B. Hình thành ý kiến kiểm toán
c)
C. Lập Báo cáo kiểm toán
d)
D. Hoàn thành kiểm toán
198.
Câu 198: Ảnh hưởng lan tỏa đối với báo cáo tài chính là những ảnh hưởng mà theo xét đoán của kiểm toán viên ...............
a)
A. Những ảnh hưởng này không chỉ giới hạn đến một số yếu tố, một số tài khoản hoặc khoản mục cụ thể của báo cáo tài chính
b)
B. Những ảnh hưởng này chỉ giới hạn trong một số yếu tố, một số tài khoản hoặc khoản mục cụ thể của báo cáo tài chính
c)
C. Những ảnh hưởng này không làm thay đổi bản chất thông tin được kiểm toán.
d)
D. Những ảnh hưởng này là không trọng yếu
199.
Câu 199: Ý kiến kiểm toán không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần có thể là: Ý kiến kiểm toán ngoại trừ, ý kiến kiểm toán trái ngược hoặc ...............
a)
A. Vấn đề cần nhấn mạnh
b)
B. Hai ý kiến trên cùng một báo cáo
c)
C. Vấn đề khác
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
200.
Câu 200: Khi có sự bất đồng lớn giữa các kiểm toán viên và các nhà quản lý đơn vị, đồng thời kiểm toán viên kết luận rằng, báo cáo tài chính còn chứa đựng các sai sót trọng yếu và lan tỏa. kiểm toán thường đưa ra ý kiến kiểm toán dạng:
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
c)
C. Ý kiến kiểm toán trái ngược
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
201.
Câu 201: Trong báo cáo kiểm toán, đoạn vấn đề cần nhấn mạnh được trình bày:
a)
A. Ngay trước đoạn ý kiến của kiểm toán viên
b)
B. Ngay sau đoạn Vấn đề khác
c)
C. Ngay sau đoạn Ý kiến của kiểm toán viên
d)
D. Tại bất kỳ vị trí nào kiểm toán viên cho là phù hợp
202.
Câu 202: Phát biểu nào sau đây không phù hợp với ngày ký báo cáo kiểm toán
a)
A. Kiểm toán viên phải xem xét các sự kiện xảy ra (nếu có) ảnh hưởng đến báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán đến tận ngày ký báo cáo kiểm toán
b)
B. Ngày ký báo cáo kiểm toán phải trước ngày ký báo cáo tài chính
c)
C. Ngày ký báo cáo kiểm toán phải sau hoặc trùng với ngày ký báo cáo tài chính
d)
D. Ngày ký báo cáo kiểm toán không được trước ngày lập báo cáo tài chính
203.
Câu 203: Việc xuất hiện đoạn Vấn đề cần nhấn mạnh trong báo cáo kiểm toán cho thấy:
a)
A. Kiểm toán viên gặp khó khăn trong việc thu thập bằng chứng kiểm toán
b)
B. Kiểm toán viên không thể đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính
c)
C. Ý kiến của kiểm toán viên bị thay đổi do ảnh hưởng của vấn đề cần nhấn mạnh
d)
D. Ý kiến của kiểm toán viên không bị thay đổi do ảnh hưởng của vấn đề được nhấn mạnh
204.
Câu 204: Trong báo cáo kiểm toán có đoạn đề cập đến một vấn đề mà kiểm toán viên cho rằng đó là vấn đề đặc biệt quan trọng mà người sử dụng cần biết để hiểu về báo cáo tài chính. Đoạn này được gọi là ...............
a)
A. Đoạn Vấn đề khác
b)
B. Đoạn Vấn đề cần nhấn mạnh
c)
C. Đoạn Ý kiến bổ sung
d)
D. Đoạn Ý kiến khác
205.
Câu 205: Trong trường hợp hậu quả của việc giới hạn phạm vi kiểm toán là quan trọng hoặc thiếu thông tin liên quan đến một số lượng lớn các khoản mục tới mức mà kiểm toán viên không thể thu thập đầy đủ và thích hợp các bằng chứng kiểm toán để có thể cho ý kiến về Báo cáo tài chính thì Báo cáo kiểm toán đưa ra ý kiến dạng:
a)
A. Chấp nhận từng phần
b)
B. Chấp nhận toàn phần
c)
C. Ý kiến từ chối ( không thể đưa ra ý kiến)
d)
D. Ý kiến trái ngược ( ý kiến không chấp nhận)
206.
Câu 206: Ý kiến kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần được đưa ra khi kiểm toán viên kết luận rằng Báo cáo tài chính đã được phản ánh trung thực hợp lý ............... phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính được áp dụng.
a)
A. Mọi phương diện
b)
B. Trên các khía cạnh trọng yếu
c)
C. Về thông tin trình bày
d)
D. Tất cả các khoản mục
207.
Câu 207: Dựa trên bằng chứng kiểm toán thu thập được, kiểm toán viên kết luận rằng Báo cáo tài chính, xét trên phương diện tổng thể, vẫn còn sai sót trọng yếu và lan tỏa đối với Báo cáo tài chính. Trong trường hợp này kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến kiểm toán dạng ...............
a)
A. Ý kiến chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán dạng trái ngược
c)
C. Từ chối đưa ra ý kiến
d)
D. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
208.
Câu 208: Dựa trên các bằng chứng kiểm toán đầy đủ, thích hợp đã thu thập được, kiểm toán viên kết luận là các sai sót, xét riêng lẻ hay tổng hợp lại, có ảnh hưởng trọng yếu nhưng không lan tỏa đối với báo cáo tài chính. Trong trường hợp này kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến kiểm toán dạng ...............
a)
A. Ý kiến chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán dạng trái ngược
c)
C. Từ chối đưa ra ý kiến
d)
D. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
209.
Câu 209: Kiểm toán viên không thể thu thập được đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để làm cơ sở đưa ra ý kiến kiểm toán, nhưng kiểm toán viên cho rằng những ảnh hưởng có thể có của các sai sót chưa được phát hiện (nếu có) có thể là trọng yếu nhưng không lan tỏa đối với báo cáo tài chính. Trong trường hợp này kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến kiểm toán dạng ...............
a)
A. Ý kiến chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán dạng trái ngược
c)
C. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
210.
Câu 210: Kiểm toán viên phát hiện giá trị cuối kỳ của hàng tồn kho trên Báo cáo tài chính cao hơn đáng kể so với kết quả kiểm kê, kiểm toán viên đã thu thập được bằng chứng chứng minh rằng sai sót xảy ra là trọng yếu nhưng không lan tỏa đối với Báo cáo tài chính, kiểm toán viên đề nghị điều chỉnh số liệu nhưng khách hàng không đồng ý. Kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến nào trên báo cáo kiểm toán.
a)
A. Ý kiến chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán dạng trái ngược
c)
C. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
211.
Câu 211: Khi bắt đầu lập kế hoạch cuộc kiểm toán năm hiện tại, kiểm toán viên chưa thực hiện thủ tục nào sau đây:
a)
A. Thực hiện các thủ tục đối với việc chấp nhận, duy trì quan hệ khách hàng và hợp đồng kiểm toán
b)
B. Đánh giá việc tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, bao gồm tính độc lập
c)
C. Hiểu về các điều khoản của hợp đồng kiểm toán
d)
D. Thu thập các bằng chứng kiểm toán cần thiết
212.
Câu 212: Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm N tại công ty X, kiêm toán viên phát hiện đơn vị sử dụng phương pháp tính khấu hao không phù hợp với chuẩn mực kế toán dẫn đến báo cáo tài chính có chứa đựng sai sót trọng yếu, kiểm toán viên đã trao đổi với Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán và yêu cầu họ điều chỉnh. Tuy nhiên, Giám đốc đơn vị được kiểm toán đã từ chối đề nghị của kiểm toán viên. Nếu bạn là kiểm toán viên bạn sẽ đưa ra ý kiến kiểm toán dạng:
a)
A. Ý kiến ngoại trừ hoặc từ chối đưa ra ý kiến
b)
B. Ý kiến chấp nhận toàn phần và có đoạn nhấn mạnh vấn đề
c)
C. Ý kiến kiểm toán trái ngược hoặc từ chối đưa ra ý kiến
d)
D. Ý kiến kiểm toán trái ngược hoặc ý kiến kiểm toán ngoại trừ
213.
Câu 213: Phản hồi của nhà cung cấp cho thấy số tiền nợ phải trả người bán trên báo cáo tài chính của đơn vị không khớp với số nợ phải trả thực tế . Kiểm toán viên đã thu thập đủ bằng chứng và cho rằng đây là một vấn đề không trọng yếu. Kiểm toán viên sẽ phát hành báo cáo kiểm toán dạng:
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
c)
C. Ý kiến kiểm toán trái ngược
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
214.
Câu 214: Dựa trên bằng chứng kiểm toán thu thập được, kiểm toán viên kết luận rằng khoản mục hàng tồn kho trên báo cáo tài chính vẫn còn chứa đựng sai sót trọng yếu nhưng không lan tỏa đối với báo cáo tài chính. Trong trường hợp này kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến kiểm toán dạng.
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
c)
C. Ý kiến kiểm toán trái ngược
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
215.
Câu 215: Dù đã có bằng chứng xác đáng nhưng đơn vị được kiểm toán vẫn từ chối lập dự phòng một khoản nợ phải thu khó đòi vì việc lập dự phòng sẽ làm giảm giá trị tài sản ngắn hạn của khách hàng 80%. Kiểm toán viên cho rằng đây là một vấn đề trọng yếu và có lan tỏa đến báo cáo tài chính nên sẽ đưa ra ý kiến dạng:
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
c)
C. Ý kiến kiểm toán trái ngược
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
216.
Câu 216: Kiểm toán viên phát hiện giá trị cuối kỳ của hàng tồn kho trên Báo cáo tài chính cao hơn đáng kể so với kết quả kiểm kê, kiểm toán viên đã thu thập được bằng chứng chứng minh rằng sai sót xảy ra là trọng yếu và lan tỏa đối với Báo cáo tài chính, kiểm toán viên đề nghị điều chỉnh số liệu nhưng khách hàng không đồng ý. Kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến nào trên báo cáo kiểm toán.
a)
A. Ý kiến chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán dạng trái ngược
c)
C. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
217.
Câu 217: Kiểm toán viên thu thập được bằng chứng chắc chắn về việc cần thiết lập dự phòng nợ phải thu khó đòi đối với một khách hàng của công ty. Kiểm toán viên cho rằng đây là một vấn đề trọng yếu và có lan tỏa đến báo cáo tài chính. Tuy nhiên, sau khi trao đổi với Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán, Ban Giám đốc không đồng ý tiến hành điều chỉnh số liệu theo yêu cầu của kiểm toán. Kiểm toán viên sẽ phát hành báo cáo kiểm toán dạng:
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
c)
C. Ý kiến kiểm toán trái ngược
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
218.
Câu 218: Quan sát kiểm kê quỹ tiền mặt tại ngày kết thúc kỳ kế toán, kiểm toán viên phát hiện số tiền trên Báo cáo tài chính của đơn vị cao hơn so với kết quả kiểm kê, kiểm toán viên đã thu thập bằng chứng chứng minh rằng sai sót xảy ra là trọng yếu nhưng không lan tỏa đối với báo cáo tài chính. Kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến kiểm toán dạng nào?
a)
A. Ý kiến chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán dạng trái ngược
c)
C. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
219.
Câu 219: Khi tiến hành kiểm toán báo cáo tài chính công ty X tại ngày kết thúc năm tài chính 31/12/N, kiểm toán viên gặp phải khó khăn trong việc thu thập bằng chứng đối với khoản mục tài sản cố định, kiểm toán viên đã trao đổi với Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán, nhưng đơn vị từ chối cung cấp thông tin. Trong trường hợp này, kiểm toán viên nên đưa ra ý kiến kiểm toán dạng?
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
c)
C. Ý kiến kiểm toán trái ngược
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
220.
Câu 220: Báo cáo kiểm toán là sản phẩm cuối cùng của giai đoạn nào trong quá trình kiểm toán?
a)
A. Chuẩn bị kiểm toán
b)
B. Thực hiện kiểm toán
c)
C. Lập báo cáo tài chính
d)
D. Kết thúc kiểm toán
221.
Câu 221: Bằng chứng kiểm toán có vai trò gì trong quá trình kiểm toán?
a)
A. Là cơ sở để đánh giá và đưa ra ý kiến kiểm toán
b)
B. Để đánh giá tính chính xác của hợp đồng kiểm toán
c)
C. Để xác định phạm vi kiểm toán
d)
D. Để lập báo cáo tài chính
222.
Câu 222: Thời gian lập kế hoạch kiểm toán bắt đầu khi nào?
a)
A. Sau khi ký kết hợp đồng kiểm toán
b)
B. Khi kiểm toán viên chấp nhận báo cáo tài chính
c)
C. Trong quá trình thực hiện kiểm toán
d)
D. Trước khi phát hành báo cáo kiểm toán
223.
Câu 223: Kiểm toán viên có thể mời thêm chuyên gia tham gia kiểm toán trong trường hợp nào?
a)
A. Khi cần đánh giá rủi ro trọng yếu
b)
B. Khi cần xử lý các nghiệp vụ kế toán phức tạp
c)
C. Khi lần đầu tham gia kiểm toán tại đơn vị
d)
D. Khi cần kết luận về đối tượng kiểm toán
224.
Câu 224: Kiểm toán viên phải làm gì khi không thể thu thập đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp?
a)
A. Đưa ra ý kiến kiểm toán trái ngược
b)
B. Từ chối đưa ra ý kiến kiểm toán
c)
C. Tiếp tục thu thập thêm bằng chứng từ các nguồn khác
d)
D. Đưa ra ý kiến ngoại trừ
225.
Câu 225: Kiểm toán viên kết luận rằng báo cáo tài chính được lập trên các khía cạnh trọng yếu, phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính được áp dụng, kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến dạng
a)
A. Ý kiến kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
c)
C. Ý kiến kiểm toán trái ngược
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
226.
Câu 226: Nếu kiểm toán viên thấy cần phải trao đổi về một vấn đề khác ngoài các vấn đề đã được trình bày hoặc thuyết minh trong báo cáo tài chính mà theo kiểm toán viên vấn đề đó thích hợp để người sử dụng hiểu rõ hơn về cuộc kiểm toán. Kiểm toán viên sẽ trình bày nó trong báo cáo kiểm toán với tiêu đề:
a)
A. Vấn đề cần nhấn mạnh
b)
B. Vấn đề khác
c)
C. Vấn đề cần trình bày
d)
D. Vấn đề cần quan tâm
227.
Câu 227: Trong báo cáo kiểm toán, đoạn vấn đề khác được trình bày:
a)
A. Ngay trước đoạn ý kiến của kiểm toán viên
b)
B. Ngay sau đoạn Vấn đề khác
c)
C. Ngay sau đoạn Ý kiến của kiểm toán viên
d)
D. Tại bất kỳ vị trí nào kiểm toán viên cho là phù hợp
228.
Câu 228: Phản hồi của khách hàng cho thấy số tiền phải thu khách hàng trên báo cáo tài chính của đơn vị không khớp với số nợ phải thu thực tế. Kiểm toán viên đã thu thập đủ bằng chứng và cho rằng đây là một vấn đề không trọng yếu. Kiểm toán viên sẽ phát hành báo cáo kiểm toán dạng:
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
c)
C. Ý kiến kiểm toán trái ngược
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến
229.
Câu 229: Kiểm toán viên phát hiện giá trị cuối kỳ của hàng tồn kho trên Báo cáo tài chính chênh lệch đáng kể so với kết quả kiểm kê, kiểm toán viên đã thu thập được bằng chứng chứng minh rằng sai sót xảy ra là trọng yếu và lan tỏa đối với Báo cáo tài chính, kiểm toán viên đề nghị điều chỉnh số liệu nhưng khách hàng không đồng ý. Kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến nào trên báo cáo kiểm toán.
a)
A. Ý kiến chấp nhận toàn phần
b)
B. Ý kiến kiểm toán dạng trái ngược
c)
C. Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
d)
D. Từ chối đưa ra ý kiến