wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 4 Điều dưỡng

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khó thở ở người bị suy tim là do phế quản bị co thắt.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Người có nhóm máu Rh+ có thể cho người có nhóm máu Rh+ hoặc Rh− nhưng chỉ nhận được người có nhóm máu Rh+.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Trong Quy trình rửa tay thường quy, động tác “Chà mặt ngoài các ngón tay của bàn tay này vào lòng bàn tay kia” thuộc bước nào?

a)

Bước 3

b)

Bước 4

c)

Bước 5

d)

Bước 6

4.

Trong Quy trình rửa tay thường quy, động tác “Xoay các đầu ngón tay này vào lòng bàn tay kia và ngược lại” thuộc bước nào?

a)

Bước 3

b)

Bước 4

c)

Bước 5

d)

Bước 6

5.

Thông tư hướng dẫn phòng ngừa, chẩn đoán và xử trí phản vệ là văn bản nào?

a)

TT 50/2017/TT-BYT

b)

TT 51/2017/TT-BYT

c)

TT 50/2018/TT-BYT

d)

TT 51/2018/TT-BYT

6.

Ký hiệu của tiêm dưới da là

a)

ID

b)

SC

c)

IM

d)

IV

7.

Hãy xác định nhóm máu của bệnh nhân A sau khi định nhóm máu theo phương pháp huyết thanh mẫu có kết quả: Anti A (α) dương tính, Anti B (β) dương tính, Anti AB (α, β) dương tính.

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

8.

Khi trẻ khoảng 20 kg có dấu hiệu phản vệ với thuốc hoặc dị nguyên, xử trí ban đầu của điều dưỡng là tiêm bắp Adrenalin 1 mg = 1 ml với liều thể tích bao nhiêu?

a)

0,2 ml

b)

0,25 ml

c)

0,3 ml

d)

0,5 ml

9.

Lưu ý trong kỹ thuật đo huyết áp: khoảng cách quấn túi hơi so với nếp khuỷu tay nên là bao nhiêu?

a)

1–2 cm

b)

2,5–5 cm

c)

4–6 cm

d)

Tất cả đều sai

10.

Lưu ý trong kỹ thuật đo huyết áp: khi bơm bóng, đến khi không còn nghe mạch đập thì cần làm gì?

a)

Bơm thêm 10 mmHg

b)

Bơm thêm 20 mmHg

c)

Bơm thêm 30 mmHg

d)

Bơm thêm 40 mmHg

11.

Trong dự phòng chống loét, cần thay đổi tư thế người bệnh ít nhất với tần suất nào?

a)

2 giờ/lần

b)

3 giờ/lần

c)

4 giờ/lần

d)

Tất cả đều sai

12.

Mục đích của đặt sonde dạ dày, ngoại trừ mục đích nào dưới đây?

a)

Giảm áp lực trong dạ dày

b)

Tạo áp lực để cầm máu

c)

Nuôi dưỡng

d)

Điều trị xuất huyết dạ dày ở ạt

13.

Lượng nước bơm vào bóng chèn của sonde Foley trong trường hợp đặt sonde tiểu lưu là

a)

5–8 ml

b)

5–10 ml

c)

10–15 ml

d)

15–20 ml

14.

Khi nào thì được gọi là huyết áp kẹp (hiệu số giữa huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương)?

a)

Hiệu số ≤ 40 mmHg

b)

Hiệu số ≤ 30 mmHg

c)

Hiệu số ≤ 20 mmHg

d)

Hiệu số ≤ 10 mmHg

15.

Ngày 12/05 là Ngày quốc tế Điều dưỡng; đó là ngày sinh của ai?

a)

Phoebe

b)

Camillus De Lellis

c)

Fabiola

d)

Florence Nightingale

16.

Tác hại của thuốc lá đối với sức khỏe: phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Tỷ lệ ung thư phổi của người hút thuốc cao gấp 5 lần so với người không hút thuốc

b)

Tỷ lệ ung thư phổi của người hút thuốc cao gấp 10 lần so với người không hút thuốc

c)

Tỷ lệ ung thư phổi của người hút thuốc cao gấp 15 lần so với người không hút thuốc

d)

Tỷ lệ ung thư phổi của người hút thuốc cao gấp 20 lần so với người không hút thuốc

17.

Chọn câu sai: Theo Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá, địa điểm cấm hút thuốc lá hoàn toàn trong nhà và trong phạm vi khuôn viên bao gồm

a)

Cơ sở y tế

b)

Khu vực cách ly của sân bay

c)

Cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng, vui chơi, giải trí dành riêng cho trẻ em

d)

Cơ sở hoặc khu vực có nguy cơ cháy nổ, cao

18.

Phương tiện giao thông công cộng bị cấm hút thuốc lá hoàn toàn bao gồm

a)

Tàu thủy

b)

Ô tô, tàu bay, tàu điện

c)

Tàu hỏa

d)

Tất cả đều đúng

19.

Mục tiêu của Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá là

a)

Không còn người mắc và chết do các bệnh có nguyên nhân từ thuốc lá

b)

Tránh thất thu ngân sách

c)

Hạn chế, giảm dần tỷ lệ người sử dụng thuốc lá

d)

Tất cả đều đúng

20.

Không treo biển có chữ hoặc biểu tượng “cấm hút thuốc lá” tại địa điểm cấm hút thuốc lá sẽ bị phạt tiền theo khung nào?

a)

Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng

b)

Từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng

c)

Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng

d)

Từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng

21.

Thứ tự đúng của 5S trong cải tiến chất lượng: chọn phương án sắp xếp đúng.

a)

Săn sàng – Sàng lọc – Sàn sóc – Sắp xếp – Sạch sẽ

b)

Săn sàng – Sàn sóc – Sàng lọc – Sắp xếp – Sạch sẽ

c)

Sàng lọc – Sắp xếp – Sạch sẽ – Săn sóc – Sẵn sàng

d)

Sàng lọc – Sạch sẽ – Sắp xếp – Săn sàng – Săn sóc

22.

5D trong bước Sắp xếp (thuộc 5S) bao gồm những nội dung nào?

a)

Dễ tìm – Dễ thấy – Dễ lấy – Dễ trả lại – Dễ kiểm tra

b)

Dễ tìm – Dễ thấy – Dễ bỏ – Dễ trả lại – Dễ kiểm tra

c)

Dễ tìm – Dễ thấy – Dễ lấy – Dễ theo dõi – Dễ kiểm tra

d)

Dễ tìm – Dễ kiểm – Dễ lấy – Dễ trả lại – Dễ kiểm tra

23.

Ứng xử của công chức, viên chức y tế đối với đồng nghiệp: những việc phải làm. Chọn câu sai.

a)

Trung thực, chân thành, đoàn kết, có tinh thần hợp tác, chia sẻ trách nhiệm, giúp đỡ lẫn nhau

b)

Tự phê bình và phê bình khách quan, nghiêm túc, thẳng thắn, mang tính xây dựng

c)

Tôn trọng và lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp; phối hợp, trao đổi kinh nghiệm, học hỏi lẫn nhau trong thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao

d)

Bè phái, chia rẽ nội bộ, cục bộ địa phương

24.

Ứng xử của công chức, viên chức y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: những việc phải làm đối với người đến khám bệnh bao gồm những gì?

a)

Niềm nở đón tiếp, tận tình hướng dẫn các thủ tục cần thiết

b)

Bảo đảm kín đáo, tôn trọng người bệnh khi khám bệnh; thông báo và giải thích tình hình sức khỏe hay tình trạng bệnh cho người bệnh hoặc người đại diện hợp pháp của người bệnh biết

c)

Khám bệnh, chỉ định xét nghiệm, kê đơn phù hợp với tình trạng bệnh và khả năng chi trả của người bệnh

d)

Tất cả những việc trên

25.

Phòng ngừa chuẩn áp dụng cho nhóm người bệnh nào?

a)

Chỉ những người bệnh có phẫu thuật

b)

Chỉ những người bệnh mắc HIV/AIDS

c)

Chỉ những người bệnh có triệu chứng về hô hấp

d)

Mọi người bệnh, không phụ thuộc vào người bệnh đó có mắc bệnh nhiễm trùng hay không

26.

Phòng ngừa chuẩn có bao nhiêu biện pháp?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

27.

Có bao nhiêu thời điểm bắt buộc phải vệ sinh tay khi chăm sóc người bệnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Lượng hóa chất sát khuẩn tay nhanh cần thiết cho một lần sử dụng là

a)

1–2 ml

b)

3–5 ml

c)

5–10 ml

d)

> 10 ml

29.

Thời gian sát khuẩn tay bằng dung dịch chứa cồn, trung bình nên thực hiện trong khoảng bao lâu?

a)

5–10 giây

b)

10–15 giây

c)

20–30 giây

d)

Trên 60 giây

30.

Cần rửa tay bằng nước và xà phòng:

a)

Khi tay trông thấy rõ vết bẩn

b)

Thay cho sử dụng găng

c)

Vì rửa tay bằng nước và xà phòng tốt hơn chà tay bằng cồn

d)

Không quá 5 lần/ngày

31.

Nhân viên y tế nên khử khuẩn tay bằng cồn trong tình huống:

a)

Bàn tay ẩm ướt

b)

Bàn tay có máu/dịch hoặc các chất ô nhiễm khác nhìn được bằng mắt thường

c)

Bàn tay khô và không có chất ô nhiễm nhìn thấy được bằng mắt thường

d)

Cả 3 tình huống trên

32.

Mục đích mang khẩu trang là gì?

a)

Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường không khí

b)

Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường giọt bắn

c)

Không ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường giọt bắn

d)

Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường tiếp xúc

33.

Các loại khẩu trang nào thích hợp dùng trong phòng ngừa chuẩn?

a)

Khẩu trang vải

b)

Khẩu trang có hoạt lực cao chứa than hoạt tính

c)

Khẩu trang y tế

d)

Khẩu trang N95 là tốt nhất

34.

Khẩu trang N95 có nghĩa là gì?

a)

Lọc được 95% mầm bệnh

b)

Lọc được 95% các hạt bụi lơ lửng trong không khí

c)

Lọc được 95% không khí sạch

d)

Lọc được 95% vi khuẩn

35.

Việc mang găng tay trong khi chăm sóc người bệnh:

a)

Có thể thay thế việc rửa tay

b)

Không thể thay thế việc rửa tay

c)

Có thể thay thế việc rửa tay tùy từng tình huống

d)

Có thể sát khuẩn găng và tiếp tục dùng lại trên người bệnh khác

36.

Phân định chất thải rắn y tế là:

a)

Thực hành đảm bảo chất thải được bỏ vào túi hoặc thùng chứa theo đúng mã màu quy định

b)

Thực hành tại nơi phát sinh chất thải đảm bảo chất thải được bỏ vào túi hoặc thùng chứa theo đúng mã màu quy định

c)

Nhận định chất thải phát sinh đúng loại chất thải quy định

d)

Nhận định chất thải phát sinh đúng loại chất thải quy định, nhằm phân loại chất thải rắn chính xác theo quy định

37.

Phân loại chất thải rắn y tế là:

a)

Thực hành đảm bảo chất thải được bỏ vào túi hoặc thùng chứa theo đúng mã màu quy định

b)

Thực hành tại nơi phát sinh chất thải đảm bảo chất thải được bỏ vào túi hoặc thùng chứa theo đúng mã màu quy định

c)

Nhận định chất thải phát sinh đúng loại chất thải quy định

d)

Nhận định chất thải phát sinh đúng loại chất thải quy định, nhằm phân loại chất thải rắn chính xác theo quy định

38.

Theo quy định về quản lý chất thải y tế, chất thải y tế lây nhiễm được phân định thành các nhóm sau:

a)

Sắc nhọn, không sắc nhọn, nguy cơ lây nhiễm cao và chất thải giải phẫu

b)

Sắc nhọn, không sắc nhọn và chất thải giải phẫu

c)

Sắc nhọn, không sắc nhọn, y tế nguy hại và chất thải giải phẫu

d)

Lây nhiễm, hóa học nguy hại và chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao

39.

Kiến thức về an toàn người bệnh bao gồm

a)

Tồn tại do sai sót y khoa và trục trặc hệ thống gây ra

b)

Những bài học về sai sót và trục trặc hệ thống của các ngành công nghiệp khác

c)

Lịch sử môn an toàn người bệnh và nguồn gốc văn hóa đổ lỗi

d)

Tất cả đều đúng

40.

Để áp dụng một trong các mô hình phân công chăm sóc theo nhóm, đội hoặc chăm sóc chính, bệnh viện cần cứ vào:

a)

Đặc điểm chuyên môn của bệnh viện

b)

Đặc điểm nhân lực của bệnh viện

c)

Đặc điểm chuyên môn của từng khoa

d)

Tất cả câu trên đều đúng

41.

Theo Thông tư 51/2017/TT-BYT, phản vệ độ 2 có những biểu hiện sau, ngoại trừ:

a)

Mày đay, phù mặt xuất hiện nhanh

b)

Ngứa, mề đay, đỏ da, buồn nôn, đau bụng, khó thở, khàn tiếng, huyết áp chưa tụt hoặc tăng, nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp

c)

Đau bụng, nôn, ỉa chảy.

d)

Huyết áp chưa tụt hoặc tăng, nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp

42.

Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch theo tuần tự nào sau đây được xem là đúng nhất:

a)

Bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, buộc garo, sát khuẩn, đâm kim, hút thử và bơm thuốc.

b)

Buộc garo, bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, sát khuẩn, đâm kim, hút thử và bơm thuốc.

c)

Bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, sát khuẩn, buộc garo, đâm kim, hút thử và bơm thuốc.

d)

Sát khuẩn, buộc garo, bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, đâm kim, hút thử và bơm thuốc.

43.

Loét có mấy độ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Tất cả người bệnh bị phản vệ cần theo dõi tại bệnh viện ít nhất

a)

6-12 giờ

b)

12-24 giờ

c)

24-48 giờ

d)

48-72 giờ

45.

Phân độ loét cho bệnh nhân “có vết loét trên bề mặt và hiện diện như một vết trầy, hở nông hay phồng giộp. Da có thể bị mất phần biểu bì, bị hay cả phần bì và mô. Các vết phồng giộp da thường gây cảm giác đau”

a)

Độ 1

b)

Độ 2

c)

Độ 3

d)

Độ 4

46.

An toàn người bệnh, NGOẠI TRỪ

a)

Là một chuyên ngành độc lập

b)

Là chuyên ngành có tính tích hợp

c)

Lấy người bệnh làm trung tâm

d)

Được tổ chức y tế thế giới quan tâm

47.

Tư thế xử trí cấp cứu phản vệ là:

a)

Đầu cao, chân cao

b)

Đầu thấp, chân cao

c)

Đầu thấp, chân thấp

d)

Đầu cao, chân thấp

48.

Có bao nhiêu ý đúng về ECG: - Chuyển đạo ngực từ V1 đến V6. - Chuyển đạo ngoại biên gồm điện cực tay phải màu đỏ, tay trái màu vàng, chân phải màu đen, chân trái màu xanh. - Chuyển đạo ngoại biên gồm điện cực tay phải màu vàng, tay trái màu đỏ, chân phải màu đen, chân trái màu xanh. - Chuyển đạo ngoại biên gồm điện cực tay phải màu đỏ, tay trái màu vàng, chân phải màu xanh, chân trái màu đen.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Đánh giá mức độ viêm tĩnh mạch sử dụng thang điểm

a)

Morse

b)

Braden

c)

Vip Score

d)

News2

50.

Điểm Glasgow là đánh giá các yếu tố sau đây

a)

Mắt, Não, Bụng

b)

Mắt, Lời nói, Vận động

c)

Não, Tim, Phổi

d)

Tất cả đều sai

51.

Đánh giá nguy cơ loét bằng thang điểm Braden

a)

Nguy cơ trung bình < 14 điểm

b)

Nguy cơ trung bình 14 - 20 điểm

c)

Nguy cơ trung bình 16 - 20 điểm

d)

Nguy cơ trung bình 18 - 20 điểm

52.

Trong cảnh báo sớm NEWS2 tổng điểm là 0 - 4 điểm thì xếp loại nguy cơ là

a)

Thấp

b)

Trung bình – thấp

c)

Trung bình

d)

Cao

53.

Bệnh nhân bị xuất huyết tiêu hoá đang chảy máu cho ăn theo chế độ nào sau đây?

a)

Sữa để lạnh

b)

Truyền dịch, không ăn

c)

Cháo, súp nghiền

d)

Cơm thường

54.

Triệu chứng của cơn phù phổi cấp điển hình là:

a)

Khó thở dữ dội, Ho khạc bọt màu hồng, Tim nhanh, Phổi có ran ẩm đang từ đáy lên đỉnh.

b)

Ho khạc bọt màu hồng, Khó thở thì thở ra, da tím, Mạch nhanh khó bắt, Phổi có ran ẩm đang từ đáy lên đỉnh.

c)

Tim nhanh, HA hạ, Phổi có ran ẩm đang từ đáy lên đỉnh, Khó thở thì thở ra, da tím, Mạch nhanh khó bắt.

d)

Phổi có ran ẩm đang lên đỉnh, Khó thở thì thở ra, da tím, Mạch nhanh khó bắt.

55.

Ba vấn đề quan trọng thực hiện các biện pháp điều trị đái tháo đường là sự phối hợp chăm sóc chế độ ...(1).., chế độ ...(2).., và dùng ...(3).. hợp lý.

a)

ăn, tập luyện, thuốc

b)

theo dõi đường huyết, thuốc, tập luyện

c)

theo dõi sinh hiệu, đường huyết, thuốc

d)

thuốc, tập luyện, sinh hiệu

56.

Tư vấn hoặc chăm sóc ăn uống bệnh nhân đái tháo đường cần căn cứ vào...(1)..., và ...(2)..., đặc biệt là kết quả ...(3)... trong máu.

a)

tổng trạng người bệnh, chỉ số BMI, kết quả đường

b)

tuổi, cân nặng, xét nghiệm đường

c)

tình trạng bệnh, sinh hiệu, tri giác của người bệnh

d)

kết quả đường, sinh hiệu, tri giác của người bệnh

57.

Gãy cổ xương đùi thường gặp ở.....sau chấn thương, đôi khi có thể gặp ở người trưởng thành hoặc trẻ nhỏ sau những chấn thương mạnh.

a)

trẻ lớn

b)

phụ nữ

c)

phụ nữ có thai

d)

người cao tuổi

58.

Sau mổ vỡ xương bánh chè, cần phải tập vận động thụ động và chủ động, nhằm tránh các biến chứng......

a)

tê bì chân

b)

tắc mạch

c)

thoái hoá khớp gối

d)

teo cơ, cứng khớp

59.

Thuốc có tác dụng giãn phế quản:

a)

Codein.

b)

Furosemide.

c)

Salbutamol.

d)

Digoxin.

60.

Trong hướng dẫn cấp cứu hồi sinh tim phổi (2015) thì tỉ lệ nhấn ngực liên tục ở tốc độ là:

a)

80 - 90 lần/phút.

b)

90 - 100 lần/phút.

c)

80 - 100 lần/phút.

d)

100 - 120 lần/phút.