wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

lon khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rê cây theo cơ chế nào sau đây?

a)

Thụ động, không cần năng lượng.

b)

Thụ động, căn năng lượng.

c)

Chủ động , không cần năng lượng.

d)

Biến dạng màng.

2.

Cây tròng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3 và NH4+

b)

N2 và NH4

c)

NO2 và NH 4

d)

NO2 và NO3-

3.

Nguồn nitrogen khí quyền được chuyển hoá thành NH4 là nhờ nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn có định nitrogen.

b)

Vi khuẩn Nitrate hoà.

c)

Vi khuẩn ki sinh.

d)

Vi khuẩn phân nitrate.

4.

Khi cây bị hạn, loại hormone nào sau đây sẽ có tác dụng điều tiết quá trình đóng khi không?

a)

Auxin.

b)

Abscisic acid.

c)

Cytokinine.

d)

Ethylene.

5.

Vai trò của nguyên tổ Nitrogen (N) đôi với thực vật:

a)

Là thành phần cấu tạo amono acid, nucleic, acid, diệp lục, phytohormone, ATP, phytochrome.....

b)

Là thành phần cấu tạo nucleic acid, phospholipid, ATP, ester phosphoric, coenzyme.....

c)

Là thành phần cấu tạo của diệp lục, hoạt hóa enzyme vận chuyến phosphate.

d)

Là thành phần của cytochrome, tổng hợp diệp lục, hoạt hóa enzyme,

6.

Biểu hiện của cây khi thieu Phosphorus (P) là gì?

a)

Phiến là màu trắng, gân lá úa vàng

b)

Là nhỏ, màu lục đậm chuyển dần sang màu đỏ, tía. Thân, rẻ chậm lớn

c)

Cây sinh trưởng kém, lá hóa vàng

d)

Phiến là vàng, xuất hiện các mô bị hoại tử

7.

Khi dư thừa ammonium, cây sẽ thực hiện quá trình nào sau đây để tránh bị ngộ độc?

a)

Amin hoá các keto acid và chuyến vị amin..

b)

Bài tiết ammonium qua rẻ và là.

c)

Chuyển hoá ammonium thành amide..

d)

Phân giải ammonium, sau đó bài tiết sản phẩm thải ra ngoài.

8.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng khi nói về quá trình hấp thụ nước và khoáng ở rẻ?

khoáng ở rẻ?

(1) Nước và các chất khoảng từ đất được hấp thụ chủ yếu qua các tế bào biểu bì của rẻ.

(2) Nước có thể xâm nhập vào cây qua là, thân non với lượng ít khi gặp mưa hoặc tưới

nước cho cây.

(3) Rẻ hấp thụ nước và khoảng từ đất theo cơ chế thẩm thấu.

(4) Các ion khoáng từ môi trường đất có nồng độ thấp di chuyển vào dịch bào có nồng độ cao hơn nhờ các chất vận chuyển và cần cung cấp năng lượng.

(5) Các nguyên tố khoáng còn có thể được là cây hấp thụ qua bề mặt là.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

9.

Trong các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến quá trình đóng, mở khí không?

(1) Hàm lượng nước trong tế bào khi khống

(2) Độ dày, móng của lớp cutin

.

(3) Nhiệt độ môi trường.

(4) Nồng độ ion khoảng trong tế bào khí khống.

(5) Độ pH của đất

(6) Gió

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng khi nói về hậu quả của việc bón phân

với liều lượng cao quá mức cần thiết cho cây?

(1) Gây độc cho cây trồng và người sử dụng.

(2) Gây ô nhiễm nóng phẩm và môi trường.

(3) Làm cho đất đai màu mỡ nhưng cây không hấp thụ được chất dinh dưỡng.

(4) Lượng phân bón dư thừa sẽ làm thay đổi tính chất của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi

trong đất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Sự khác nhau cơ bản giữa cơ chế hấp thụ nước với cơ chế hấp thụ ion khoảng ở rẻ cây là

a)

nước và các lon khoáng đều được đưa vào rẻ cây theo cơ chế chủ động và khuếch tán.

b)

nước được hấp thụ vào rẻ cây theo cơ chế chủ động và thụ động còn các ion khoảng di chuyển từ đất vào tế bào rẻ theo cơ chế thụ động.

c)

nước và ion khoáng đều được đưa vào rễ cây theo cơ chế khuếch tán hoặc thẩm thấu.

d)

nước được hấp thụ vào rẻ cây theo cơ chế thẩm thấu còn các ion khoảng di chuyển từ đất vào tế bào rẻ một cách có chọn lọc theo hai cơ chế thụ động và chủ động.

12.

Khi bón phân quá liều lượng, cây bị héo và chết là do

a)

lượng phân bón dư thừa làm cho cây nóng và héo lá

b)

nồng độ dịch đất cao hơn nồng độ dịch bào, tế bào lông hút không hút được nước bằng cơ chế thẩm thấu.

c)

các nguyên tố khoảng vào tế bào nhiều, làm thay đổi thành phần chất nguyên sinh của tế bào lông hút.

d)

thành phần khoáng chất làm thay đổi tính chất lí hoá của keo đất.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dòng mạch gó?

a)

Mạch gỗ được tạo thành do các tế bào hình ống không có thành tế bào nối liền với nhau.

b)

Mạch gồ vận chuyển nước, các chất khoáng hoà tan và một số chất hữu cơ tổng hợp từ rẻ lên thân và lá

c)

Động lực chủ yếu làm cho các chất di chuyến trong dòng mạch gỗ là lực đấy của rẻ.

d)

Trong mạch gô, lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa phân tử nước với thành mạch dẫn có tác dụng kèo nước từ rẻ lên là

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dòng mạch rây?

a)

Mạch rây được tạo thành do các tế bào rây nối liền với nhau, xung quanh của ống rây là

các tế bào kèm.

b)

Dịch vận chuyển theo mạch rây có thành phần chủ yếu là các chất hữu cơ được tổng

hợp từ lá, một số chất được tổng hợp từ rẻ.

c)

Nước có thể vận chuyển ngang từ mạch gỗ sang mạch rây và ngược lại tuỳ theo nhu

cầu của cây.

d)

Các chất vận chuyển trong mạch rây chỉ có thế theo một chiều từ trên xuống.

15.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của quá trình thoát

hơi nước và con đường thoát hơi nước ở thực vật?

(1) Sự thoát hơi nước và quang hợp ở là có mối quan hệ mật thiết với nhau.

(2) Thoát hơi nước sẽ tạo nên một động lực quan trọng nhất cho sự hút và vận chuyển của dòng nước đi trong cây.

(3) Ở những cây trưởng thành, cường độ thoát hơi nước qua cutin gần tương đương với cường độ thoát hơi nước qua khi khống.

(4) Không phải tất cả các bộ phận của cây đều có khả năng thoát hơi nước.

(5) Các thực vật trong bóng râm, thực vật thuỷ sinh thoát hơi nước chủ yếu qua cutin.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Sản phẩm của pha sáng gồm có:

a)

ATP, NADPH và 02

b)

ATP, NADPH và CO2.

c)

ATP, NADP và 02.

d)

ATP, NADPH

17.

Phân tử 02 giải phóng từ quang hợp có nguồn gốc từ

a)

CO2.

b)

RuBP

c)

H20

d)

PGA

18.

Trong pha tôi của quang hợp, chất nhận CO2 đầu tiên ở thực vật C3:

a)

RuBP

b)

PGA

c)

G3P

d)

PEP

19.

Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là

a)

Carotenoid

b)

Xanthophyll

c)

Chlorophyll

d)

Carotene

20.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP, NADPH

b)

ADP, NADP

c)

H2O và 02

d)

CO2 và ATP.

21.

Trong lục lạp, pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

chất nên lục lạp

b)

màng trong ti thể

c)

chất nên tì thế

d)

thylakoid

22.

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của con đường C4 là:

a)

3-phosphoglycerate (PGA).

b)

Glyceraldehy 3-phosphate (G3P).

c)

Ribulose 1,5-bisphosphate (RuBP).

d)

Oxaloacetic acid (OAA).

23.

Trong quá trình quang hợp, loại sắc tố trực tiếp tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng trong ATP và NADPH là

a)

Chlorophyll a

b)

Chlorophyll b

c)

Chlorophyll a, b

d)

Carotenoid

24.

Ở thực vật, bào quan thực hiện quá trình quang hợp là

a)

Không bào

b)

Ribosome

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

25.

Ở thực vật CAM, để tránh sự mất nước tế bào khí khống sẽ:

a)

đồng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

chỉ đồng vào giữa trưa.

d)

đồng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

26.

Thực vật CAM gồm những loài như:

a)

Lùa, khoai, sân, đậu.

b)

Ngô, mía, có lòng vực, có gấu.

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bóng.

d)

Xương rồng, khoai, săn, ngô.

27.

Cùng một cường độ chiếu sáng thì tia sáng nào sau đây có hiệu quả quang hợp cao nhất

a)

Ánh sáng xanh lục

b)

Ánh sáng đó.

c)

Ánh sáng vàng.

d)

Ánh sáng xanh tím.

28.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây tròng?

a)

90-100%.

b)

90-95%

c)

40-50%.

d)

50-70%.

29.

Hợp chất được tách ra khỏi chu trình Calvin để khởi đầu cho tổng hợp glucose là gì?

a)

PGA

b)

RuBP

c)

G3P

d)

M A

30.

Hệ sắc tố thực vật có thể hấp thụ ánh sáng ở những vùng nào trong phố ánh sáng nhìn thấy?

a)

Vàng cam.

b)

Đó và xanh tím.

c)

Đỏ và xanh lục.

d)

Cam và tím.

31.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó

a)

cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

c)

cường độ quang hợp và cường độ hóỏ hấp bằng nhau.

d)

cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng.

32.

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang phân li nước diễn ra ở xoang thylakoid của lục lạp.

b)

Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP.

c)

Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lương trong ATP và NADPH.

d)

Các electron được giải phóng từ quá trình quang phân li nước sẽ đền bù lại cho electron bị mất của carotenoid.

33.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng theo sơ đồ nào sau đây

a)

Carotenoid-chlorophyII b-chlorophyII a-chlorophyII a ở trung tâm phản ứng

b)

Carotenoid-chlorophyII a-chlorophyII b-chlorophyII a ở trung tâm phản ứng

c)

Carotenoid-chlorophyII b-chlorophyII a-chlorophyII b ở trung tâm phản ứng

d)

Carotenoid-chlorophyII a-chlorophyII b-chlorophyII b ở trung tâm phản ứng

34.

Cho các phát biểu sau:

(1) Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng ánh sáng được chlorophyll hấp

Chlorophyll b ở trung tâm phân ứng.

thu thành năng lượng hoá học trong ATP và NADPH.

(2) Pha tối là quá trình khứ CO2 diễn ra ở thylakoid.

(3) Trong chu trình Calvin, chất nhận CO2 đầu tiên là PGA.

(4) Trong chu trình C4 sản phẩm cố định đầu tiên là malic acid có 4 carbon.

(5) Phân tử G3P được tạo thành trong chu trình Calvin là chất khởi đầu để tổng hợp

Có bao nhiêu phát biểu sai khi nói về hai pha của quá trình quang hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp, có bao nhiêu phát biểu

sau đây là đúng?

(1) Nhiệt độ ảnh hưởng đến quá trình quang hợp thông qua sự ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme xúc tác các phản ứng trong pha sàng và pha tối.

(2) Thực vật Cá có điểm bù CO2 cao hơn thực vật Cg.

(3) Nồng độ CO2 thích hợp cho cây quang hợp là 0,3%.

(4) Các tia sáng đỏ kích thích quá trình tổng hợp amino acid, protein; các tia sáng xanh tim kích thích quá trình tổng hợp carbohydrate.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra ở bào quan

a)

Lục lạp

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Peroxisome

37.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

chu trình krebs

b)

Chuỗi truyền electron

c)

lên men

d)

đường phân

38.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo H20 cung cấp cho quang hợp.

b)

Tạo ra các sản phẩm trung gian cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ kalc trong cơ thể.

c)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

Tăng ka3 năng chống bệnh của thực vật.

39.

Chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi truyên electron của quá trình phosphoryl hoá oxi hoá là chất nào sau đây?

a)

O2

b)

H2O

c)

NAD

d)

pyruvic acid

40.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng

a)

quá trình đường phân

b)

quá trình lên men.

c)

quá trình oxy hóa pyruvic acid.

d)

chu trình Krebs

41.

Năng lượng tế bào thu được (tích lũy) khi đường phân 1 phân tử glucose là

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

4 ATP

42.

Trong quá trình hô hấp, giai đoạn đường phân có đặc điểm là

a)

kị khí và xảy ra trong tỉ thế,

b)

hiếu khí và xảy ra trong tị thế

c)

kị khí và xảy ra trong tế bào chất

d)

hiếu khí và xảy ra trong tế bào chất.

43.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được

a)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

b)

1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

c)

2 phân tử pyruvic acid, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

d)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH

44.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật.

a)

C6H1206+6026002+ 6H20.

b)

6002+ 6H20 C6H1206+602

c)

6002+ 6H2O + Q (ATP + nhiệt) C6H1206+602.

d)

C6H1206+6026CO2+6H2O+Q (ATP + nhiệt).

45.

Các giai đoạn chính của hô hấp ở thực vật diễn ra theo trật tự là:

a)

Chu trình Krebs - Đường phân - Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân - Chuỗi truyền electron hô hấp-Chu trình Krebs

c)

Đường phân-chuỗi truyền electron hô hấp-chu trình krebs

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp-chu trình krebs- đường phân

46.

Nơi diễn ra sự hô hấp tế bào mạnh nhất ở thực vật là tế bào

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Quả

47.

Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là

a)

Chuyển năng lượng trong oxygen gen thành năng lượng trong ATP.

b)

Chuyển năng lượng trong NADH, FADH 2 thành năng lượng trong ATP.

c)

Chuyển năng lượng trong NAD, FAD thành năng lượng trong ATP.

d)

Chuyển năng lượng trong acetyl- coA thành năng lượng trong ATP

48.

Trong các phát biểu sau về hô hấp hiếu khí và lên men, có bao nhiêu phát biểu sai ?

1. Hô hấp hiếu khí cần oxi, còn lên men không cần ôxi

II. Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi chuyến điện tử còn lên men thì không

III. Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiểu khi là CO2 và H2O còn của lên men là rượu ethanol hoặc lactic acid.

IV. Hô hấp hiểu khi xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở tỉ thế.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Có bao nhiêu phát biểu sau là đúng khi nói về hô hấp ở thực vật

1. Quá trình hô hấp ở hạt đang nấy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt đang trong giai đoạn phôi

11. Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác nhau trong cơ thể

III. Phân giải kị khi bao gồm chu kỳ Krebs và chuỗi chuyên electron hô hấp

IV. Ở phân giải kị khí và phân giải hiểu khí, quá trình phân giải glucose thành axit pyruvic đều

diễn ra ở trong tỉ thế.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4