WorksheetsBản vẽ lắp bộ ghép đinh tán
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Quan sát Hình 4.1 (bản vẽ lắp bộ ghép đinh tán) và cho biết những điểm khác biệt so với bản vẽ chi tiết.
Có bảng kê liệt kê các chi tiết và thể hiện cách lắp ráp giữa chúng; không ghi yêu cầu kĩ thuật như trên bản vẽ chi tiết.
Không có kích thước hay kí hiệu nào, chỉ ghi tên sản phẩm.
Chỉ vẽ một chi tiết duy nhất với đầy đủ yêu cầu kĩ thuật.
Chỉ liệt kê vật liệu của từng chi tiết, không thể hiện hình dạng lắp.
Dựa trên hình minh họa bản vẽ lắp bu lông – đai ốc, chọn tất cả phát biểu đúng về khái niệm và nội dung của bản vẽ lắp.
Bản vẽ lắp là tài liệu kỹ thuật thể hiện một sản phẩm gồm nhiều chi tiết lắp ráp tạo thành.
Nội dung bản vẽ lắp có các hình biểu diễn mô tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết.
Nội dung bản vẽ lắp gồm kích thước chung của sản phẩm và kích thước lắp ráp xác định vị trí giữa các chi tiết.
Bản vẽ lắp có khung tên và bảng kê ghi tên gọi chi tiết, số lượng, vật liệu.
Bản vẽ lắp chỉ thể hiện một chi tiết đơn lẻ và không có bảng kê.
Trong khung tên của bản vẽ lắp bộ bản lề, tên gọi sản phẩm là gì?
Bộ bản lề
Bộ ổ trục
Bộ kẹp phôi
Bộ bánh răng
Trong khung tên của bản vẽ lắp bộ bản lề, tỉ lệ bản vẽ được ghi là bao nhiêu?
1:2
2:1
1:1
1:5
Theo bảng kê của bản vẽ lắp bộ bản lề, số lượng của chi tiết bản lề (1) là bao nhiêu?
2
1
3
4
Theo bảng kê của bản vẽ lắp bộ bản lề, chi tiết có số lượng 1 là chi tiết nào?
Vòng đệm (2)
Bản lề (1)
Đế gá (4)
Tấm chặn (5)
Các hình chiếu thể hiện trên bản vẽ lắp bộ bản lề bao gồm những hình nào?
Hình chiếu đứng
Hình chiếu bằng
Hình chiếu cạnh
Hình trục đo
Kích thước chung của toàn bộ sản phẩm trong bản vẽ lắp bộ bản lề được ghi là bộ số nào?
100; 20; 78
120; 30; 80
100; 25; 70
90; 20; 78
Kích thước lắp ráp giữa chi tiết (3) với các chi tiết (1) và (2) trên bản vẽ lắp bộ bản lề là đường kính bao nhiêu?
∅10
∅8
∅12
∅6
Giá trị kích thước dùng để xác định khoảng cách giữa các chi tiết trong bản vẽ lắp bộ bản lề là bộ số nào?
40; 33
45; 35
30; 25
50; 40
Trình tự đọc bản vẽ lắp đúng theo trình bày trong phiếu học tập là bước nào thực hiện đầu tiên?
Khung tên
Bảng kê
Hình biểu diễn
Kích thước
Trong bước Kích thước khi đọc bản vẽ lắp, mục nào dùng để thể hiện kích thước chung của hai chi tiết lắp với nhau?
Kích thước lắp ráp
Kích thước chung
Kích thước xác định khoảng cách
Kích thước dung sai
Trong mục Phân tích chi tiết khi đọc bản vẽ lắp, nội dung nào được yêu cầu trên phiếu học tập?
Xác định vị trí các chi tiết (có thể tô màu để phân biệt)
Tính toán độ bền của vật liệu
Vẽ lại bản vẽ theo tỉ lệ khác
Ghi quy trình công nghệ gia công
Theo bản vẽ lắp trong Hình 4.8, tên cụm chi tiết được ghi trong khung tên là gì?
Bộ giá đỡ
Bộ truyền xích
Bộ trục vít
Bộ giá kẹp
Tỉ lệ của bản vẽ lắp Hình 4.8 được ghi trong khung tên là bao nhiêu?
1:2
2:1
1:1
1:5
Theo bảng kê trên bản vẽ lắp Hình 4.8, chi tiết nào có số lượng nhiều nhất?
Giá đỡ
Đế
Trục
Bu lông
Theo bảng kê trên Hình 4.8, vật liệu của các chi tiết chính được ghi là gì?
Thép
Gang
Nhôm
Đồng
Chiều dài tổng thể của cụm là bao nhiêu theo kích thước chung trên Hình 4.8?
360mm
270mm
158mm
81mm
Theo Hình 4.8, khoảng cách giữa hai gối (giá đỡ) theo phương dọc là bao nhiêu?
270mm
360mm
158mm
40mm
Chiều cao tổng thể của cụm là bao nhiêu theo Hình 4.8?
158mm
81mm
40mm
24mm
Chiều rộng chung của cụm (theo phương ngang đế) là bao nhiêu?
40mm
81mm
30mm
24mm
Theo Hình 4.8, đường kính danh nghĩa của trục lắp giữa hai giá đỡ là bao nhiêu?
∅30
∅24
∅6
∅81
Theo ghi chú lỗ trên Hình 4.8, số lỗ bắt vít ở đế được ký hiệu như thế nào?
4×∅6
2×∅6
4×∅8
6×∅4
Theo trình tự tháo lắp ở Bài 1, thứ tự tháo chi tiết là gì?
3 – 2 – 1
1 – 2 – 3
2 – 3 – 1
1 – 3 – 2
Theo trình tự tháo lắp ở Bài 1, thứ tự lắp chi tiết là gì?
1 – 2 – 3
3 – 2 – 1
2 – 1 – 3
1 – 3 – 2
Theo Bài 1, tên và số lượng các chi tiết chính được liệt kê gồm những gì?
Đế (1)
Giá đỡ (2)
Trục (3)
Bu lông (4)
Theo Bài 1, các hình biểu diễn cần đọc trên bản vẽ lắp gồm những hình nào?
Hình chiếu đứng
Hình chiếu bằng
Hình chiếu cạnh
Hình trục đo
Theo bản vẽ Hình 3.7, tên gọi sản phẩm trong khung tên là gì?
Giá sách treo tường
Bàn học treo tường
Tủ đứng nhỏ
Kệ tivi treo tường
Tỉ lệ bản vẽ ghi trong khung tên của Hình 3.7 là bao nhiêu?
1:10
1:5
1:20
1:1
Kích thước chung theo chiều cao của giá sách trong Hình 3.7 là bao nhiêu milimét?
1200 mm
1000 mm
650 mm
200 mm
Kích thước chung theo chiều rộng của giá sách trong Hình 3.7 là bao nhiêu milimét?
650 mm
600 mm
300 mm
1200 mm
Theo bảng kê của Hình 3.7, số lượng chi tiết thanh ngang là bao nhiêu và vật liệu gì?
3 thanh, gỗ
2 thanh, thép
4 thanh, gỗ
3 thanh, thép
Theo bảng kê của Hình 3.7, chi tiết nào có số lượng 2 và làm bằng gỗ?
Thanh dọc bên
Thanh ngang
Vít
Tấm ốp lưng
Theo bảng kê của Hình 3.7, chi tiết thanh dọc ngắn có số lượng bao nhiêu và vật liệu gì?
4 chi tiết, gỗ
3 chi tiết, gỗ
4 chi tiết, thép
2 chi tiết, gỗ
Theo bảng kê của Hình 3.7, vít dùng để lắp ghép có số lượng và vật liệu như thế nào?
42 chiếc, thép
24 chiếc, thép
42 chiếc, gỗ
12 chiếc, thép
Chiều sâu (bề dày) của giá sách theo hình chiếu cạnh trong Hình 3.7 là bao nhiêu milimét?
200 mm
300 mm
400 mm
120 mm
Theo hướng dẫn lắp ráp ghi kèm Hình 3.7, trình tự lắp các chi tiết là gì?
1 → 2 → 3 → 4
4 → 3 → 2 → 1
1 → 3 → 2 → 4
2 → 1 → 3 → 4
Theo yêu cầu ở mục Vận dụng, em cần thực hiện hoạt động nào?
Chọn một sản phẩm đơn giản trong gia đình và cho biết sản phẩm đó được tạo bởi bao nhiêu chi tiết, vai trò của từng chi tiết trong sản phẩm
Vẽ sơ đồ quy trình sản xuất công nghiệp bất kỳ
Liệt kê tên tất cả dụng cụ trong bếp mà em biết
Mô tả lịch sử hình thành của một công ty công nghệ
