Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bản vẽ lắp bộ ghép đinh tán

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát Hình 4.1 (bản vẽ lắp bộ ghép đinh tán) và cho biết những điểm khác biệt so với bản vẽ chi tiết.

a)

Có bảng kê liệt kê các chi tiết và thể hiện cách lắp ráp giữa chúng; không ghi yêu cầu kĩ thuật như trên bản vẽ chi tiết.

b)

Không có kích thước hay kí hiệu nào, chỉ ghi tên sản phẩm.

c)

Chỉ vẽ một chi tiết duy nhất với đầy đủ yêu cầu kĩ thuật.

d)

Chỉ liệt kê vật liệu của từng chi tiết, không thể hiện hình dạng lắp.

2.

Dựa trên hình minh họa bản vẽ lắp bu lông – đai ốc, chọn tất cả phát biểu đúng về khái niệm và nội dung của bản vẽ lắp.

a)

Bản vẽ lắp là tài liệu kỹ thuật thể hiện một sản phẩm gồm nhiều chi tiết lắp ráp tạo thành.

b)

Nội dung bản vẽ lắp có các hình biểu diễn mô tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết.

c)

Nội dung bản vẽ lắp gồm kích thước chung của sản phẩm và kích thước lắp ráp xác định vị trí giữa các chi tiết.

d)

Bản vẽ lắp có khung tên và bảng kê ghi tên gọi chi tiết, số lượng, vật liệu.

e)

Bản vẽ lắp chỉ thể hiện một chi tiết đơn lẻ và không có bảng kê.

3.

Trong khung tên của bản vẽ lắp bộ bản lề, tên gọi sản phẩm là gì?

a)

Bộ bản lề

b)

Bộ ổ trục

c)

Bộ kẹp phôi

d)

Bộ bánh răng

4.

Trong khung tên của bản vẽ lắp bộ bản lề, tỉ lệ bản vẽ được ghi là bao nhiêu?

a)

1:21:2

b)

2:12:1

c)

1:11:1

d)

1:51:5

5.

Theo bảng kê của bản vẽ lắp bộ bản lề, số lượng của chi tiết bản lề (1) là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

6.

Theo bảng kê của bản vẽ lắp bộ bản lề, chi tiết có số lượng 1 là chi tiết nào?

a)

Vòng đệm (2)

b)

Bản lề (1)

c)

Đế gá (4)

d)

Tấm chặn (5)

7.

Các hình chiếu thể hiện trên bản vẽ lắp bộ bản lề bao gồm những hình nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình trục đo

8.

Kích thước chung của toàn bộ sản phẩm trong bản vẽ lắp bộ bản lề được ghi là bộ số nào?

a)

100; 20; 78

b)

120; 30; 80

c)

100; 25; 70

d)

90; 20; 78

9.

Kích thước lắp ráp giữa chi tiết (3) với các chi tiết (1) và (2) trên bản vẽ lắp bộ bản lề là đường kính bao nhiêu?

a)

∅10\varnothing10

b)

∅8\varnothing8

c)

∅12\varnothing12

d)

∅6\varnothing6

10.

Giá trị kích thước dùng để xác định khoảng cách giữa các chi tiết trong bản vẽ lắp bộ bản lề là bộ số nào?

a)

40; 33

b)

45; 35

c)

30; 25

d)

50; 40

11.

Trình tự đọc bản vẽ lắp đúng theo trình bày trong phiếu học tập là bước nào thực hiện đầu tiên?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Hình biểu diễn

d)

Kích thước

12.

Trong bước Kích thước khi đọc bản vẽ lắp, mục nào dùng để thể hiện kích thước chung của hai chi tiết lắp với nhau?

a)

Kích thước lắp ráp

b)

Kích thước chung

c)

Kích thước xác định khoảng cách

d)

Kích thước dung sai

13.

Trong mục Phân tích chi tiết khi đọc bản vẽ lắp, nội dung nào được yêu cầu trên phiếu học tập?

a)

Xác định vị trí các chi tiết (có thể tô màu để phân biệt)

b)

Tính toán độ bền của vật liệu

c)

Vẽ lại bản vẽ theo tỉ lệ khác

d)

Ghi quy trình công nghệ gia công

14.

Theo bản vẽ lắp trong Hình 4.8, tên cụm chi tiết được ghi trong khung tên là gì?

a)

Bộ giá đỡ

b)

Bộ truyền xích

c)

Bộ trục vít

d)

Bộ giá kẹp

15.

Tỉ lệ của bản vẽ lắp Hình 4.8 được ghi trong khung tên là bao nhiêu?

a)

1:21:2

b)

2:12:1

c)

1:11:1

d)

1:51:5

16.

Theo bảng kê trên bản vẽ lắp Hình 4.8, chi tiết nào có số lượng nhiều nhất?

a)

Giá đỡ

b)

Đế

c)

Trục

d)

Bu lông

17.

Theo bảng kê trên Hình 4.8, vật liệu của các chi tiết chính được ghi là gì?

a)

Thép

b)

Gang

c)

Nhôm

d)

Đồng

18.

Chiều dài tổng thể của cụm là bao nhiêu theo kích thước chung trên Hình 4.8?

a)

360 mm360\,\text{mm}

b)

270 mm270\,\text{mm}

c)

158 mm158\,\text{mm}

d)

81 mm81\,\text{mm}

19.

Theo Hình 4.8, khoảng cách giữa hai gối (giá đỡ) theo phương dọc là bao nhiêu?

a)

270 mm270\,\text{mm}

b)

360 mm360\,\text{mm}

c)

158 mm158\,\text{mm}

d)

40 mm40\,\text{mm}

20.

Chiều cao tổng thể của cụm là bao nhiêu theo Hình 4.8?

a)

158 mm158\,\text{mm}

b)

81 mm81\,\text{mm}

c)

40 mm40\,\text{mm}

d)

24 mm24\,\text{mm}

21.

Chiều rộng chung của cụm (theo phương ngang đế) là bao nhiêu?

a)

40 mm40\,\text{mm}

b)

81 mm81\,\text{mm}

c)

30 mm30\,\text{mm}

d)

24 mm24\,\text{mm}

22.

Theo Hình 4.8, đường kính danh nghĩa của trục lắp giữa hai giá đỡ là bao nhiêu?

a)

∅30\varnothing 30

b)

∅24\varnothing 24

c)

∅6\varnothing 6

d)

∅81\varnothing 81

23.

Theo ghi chú lỗ trên Hình 4.8, số lỗ bắt vít ở đế được ký hiệu như thế nào?

a)

4×∅64\times \varnothing 6

b)

2×∅62\times \varnothing 6

c)

4×∅84\times \varnothing 8

d)

6×∅46\times \varnothing 4

24.

Theo trình tự tháo lắp ở Bài 1, thứ tự tháo chi tiết là gì?

a)

3 – 2 – 1

b)

1 – 2 – 3

c)

2 – 3 – 1

d)

1 – 3 – 2

25.

Theo trình tự tháo lắp ở Bài 1, thứ tự lắp chi tiết là gì?

a)

1 – 2 – 3

b)

3 – 2 – 1

c)

2 – 1 – 3

d)

1 – 3 – 2

26.

Theo Bài 1, tên và số lượng các chi tiết chính được liệt kê gồm những gì?

a)

Đế (1)

b)

Giá đỡ (2)

c)

Trục (3)

d)

Bu lông (4)

27.

Theo Bài 1, các hình biểu diễn cần đọc trên bản vẽ lắp gồm những hình nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình trục đo

28.

Theo bản vẽ Hình 3.7, tên gọi sản phẩm trong khung tên là gì?

a)

Giá sách treo tường

b)

Bàn học treo tường

c)

Tủ đứng nhỏ

d)

Kệ tivi treo tường

29.

Tỉ lệ bản vẽ ghi trong khung tên của Hình 3.7 là bao nhiêu?

a)

1:10

b)

1:5

c)

1:20

d)

1:1

30.

Kích thước chung theo chiều cao của giá sách trong Hình 3.7 là bao nhiêu milimét?

a)

12001200 mm

b)

10001000 mm

c)

650650 mm

d)

200200 mm

31.

Kích thước chung theo chiều rộng của giá sách trong Hình 3.7 là bao nhiêu milimét?

a)

650650 mm

b)

600600 mm

c)

300300 mm

d)

12001200 mm

32.

Theo bảng kê của Hình 3.7, số lượng chi tiết thanh ngang là bao nhiêu và vật liệu gì?

a)

33 thanh, gỗ

b)

22 thanh, thép

c)

44 thanh, gỗ

d)

33 thanh, thép

33.

Theo bảng kê của Hình 3.7, chi tiết nào có số lượng 22 và làm bằng gỗ?

a)

Thanh dọc bên

b)

Thanh ngang

c)

Vít

d)

Tấm ốp lưng

34.

Theo bảng kê của Hình 3.7, chi tiết thanh dọc ngắn có số lượng bao nhiêu và vật liệu gì?

a)

44 chi tiết, gỗ

b)

33 chi tiết, gỗ

c)

44 chi tiết, thép

d)

22 chi tiết, gỗ

35.

Theo bảng kê của Hình 3.7, vít dùng để lắp ghép có số lượng và vật liệu như thế nào?

a)

4242 chiếc, thép

b)

2424 chiếc, thép

c)

4242 chiếc, gỗ

d)

1212 chiếc, thép

36.

Chiều sâu (bề dày) của giá sách theo hình chiếu cạnh trong Hình 3.7 là bao nhiêu milimét?

a)

200200 mm

b)

300300 mm

c)

400400 mm

d)

120120 mm

37.

Theo hướng dẫn lắp ráp ghi kèm Hình 3.7, trình tự lắp các chi tiết là gì?

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

4 → 3 → 2 → 1

c)

1 → 3 → 2 → 4

d)

2 → 1 → 3 → 4

38.

Theo yêu cầu ở mục Vận dụng, em cần thực hiện hoạt động nào?

a)

Chọn một sản phẩm đơn giản trong gia đình và cho biết sản phẩm đó được tạo bởi bao nhiêu chi tiết, vai trò của từng chi tiết trong sản phẩm

b)

Vẽ sơ đồ quy trình sản xuất công nghiệp bất kỳ

c)

Liệt kê tên tất cả dụng cụ trong bếp mà em biết

d)

Mô tả lịch sử hình thành của một công ty công nghệ