wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN RỜI RẠC - BÀI 3

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

 Độ phức tạp không gian của thuật toán phản ánh điều gì?

a)

Thời gian chạy thực tế của chương trình

b)

Số lượng bước thực hiện của thuật toán

c)

Số lượng biến sử dụng

d)

Lượng ô nhớ cần thiết để thực hiện thuật toán

2.
a)

O(1)

b)

O(n)

c)

O(log n)

d)

O(n2)

3.
a)

O(n)

b)

O(n log n)

c)

O(n3)

d)

O(n2)

4.
a)

O(n3)

b)

O(n log n)

c)

O(n)

d)

O(n2)

5.
a)

O(nlog n)

b)

O(n2)

c)

O(2n)

d)

O(n)

6.

Hãy chọn định nghĩa đúng nhất về chương trình con đệ quy?

a)

Chương trình con được gọi là đệ quy nếu nó có tính hữu hạn

b)

Một chương trình con được gọi là đệ quy nếu trong chương trình đó có lời gọi tới chính nó

c)

Chương trình con đệ quy là chương trình tuần tự

d)

Chương trình con được gọi là đệ quy nếu trong chương trình đó có độ phức tạp thời gian là đa thức đối với dữ liệu đầu vào

7.

Trong các định nghĩa về giai thừa của một số tự nhiên n, định nghĩa nào là định nghĩa đệ quy?

a)

n! = n

b)

n! = 12...(n-1)n

c)

n! = n(n-1)(n-2)*...1

d)

n! = n(n-1)!, 0! = 1

8.

Hãy cho biết f(4)?

(a)  

9.
a)

return f

b)

if (n<2) f=1

c)

Tất cả các ý

d)

f=f(n-1)+f(n-2)

10.
a)

return f

b)

f=f(n-1)+f(n-2)

c)

if (n<2) f=1

d)

Tất cả các ý

11.

Kết quả khi chạy chương trình này là:

(a)  

12.
a)

5

b)

8

c)

6

d)

16

13.
a)

5

b)

13

c)

8

d)

21

14.
a)

1011

b)

1001

c)

1111

d)

1101

15.
a)

6

b)

120

c)

24

d)

12

16-19.
16.

Kết quả chạy chương trình này là: 1500

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Kết quả chạy chương trình này là: 2000

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Kết quả chạy chương trình này là: 15000

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Kết quả chạy chương trình này là: 15

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.
a)

25

b)

5

c)

10

d)

15

21.
a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

22.
a)

4

b)

1

c)

3

d)

6

23.
a)

15

b)

9

c)

6

d)

10

24.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới thời gian thực hiện thuật toán?

a)

Màn hình máy tính

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Bộ vi xử lý thực hiện chương trình cài đặt của thuật toán

d)

Kích thước dữ liệu

25.

Cho chương trình P gồm 2 đoạn chương trình tuần tự P1 và P2 lần lượt có độ phức tạp thuật toán là T1(n)=O(n log n) và T2(n)=O(n2). Hãy cho biết độ phức tạp thuật toán ứng với P?

a)

O(n3 / log n)

b)

O(n3 log n)

c)

O(n2)

d)

O(n log n)

26.

Sơ đồ khối (flowchart) thường được sử dụng để làm gì trong biểu diễn thuật toán?

a)

Mô tả các bước thực hiện của thuật toán

b)

Mô tả các biến và hàm trong thuật toán

c)

Viết mã nguồn của thuật toán

d)

Xác định độ phức tạp của thuật toán

27.

Phương pháp biểu diễn thuật toán nào sau đây giúp lập trình viên dễ dàng chuyển đổi sang mã nguồn thuận lợi nhất?

a)

Pseudocode (mã giả)

b)

Biểu đồ khối (flowchart)

c)

Biểu đồ tuần tự (sequence diagram)

d)

Biểu đồ hoạt động (activity diagram)

28.

Độ phức tạp thời gian của thuật toán thường được biểu diễn bằng:

a)

Thời gian chạy thực tế của chương trình

b)

Số lượng dòng mã trong chương trình

c)

Số lượng các phép tính cơ bản của thuật toán

d)

Số lượng biến sử dụng

29.

Cho chương trình đệ quy sau:

#include <stdio.h>

int towerOfHanoi(int n, char from_rod, char to_rod, char aux_rod) {
if (n == 1) {
printf("Move disk 1 from rod %c to rod %c\n", from_rod, to_rod);
return 1;
}
towerOfHanoi(n - 1, from_rod, aux_rod, to_rod);
printf("Move disk %d from rod %c to rod %c\n", n, from_rod, to_rod);
towerOfHanoi(n - 1, aux_rod, to_rod, from_rod);
}

int main() {
int result = towerOfHanoi(3, 'A', 'C', 'B');
printf("%d\n", result);
return 0;
}

Kết quả sau khi chạy chương trình này biến result có giá trị là:

(a)  

30.

Cho chương trình P gồm 2 đoạn chương trình P1, P2. Trong đó P1 có độ phức tạp thuật toán là T1(n) = 3n log n và P2 thực hiện n lần P1. Hãy cho biết độ phức tạp thuật toán ứng với P?

a)

O(n log n)

b)

O(3n log n + 2n)

c)

O(n2)

d)

O(n2log n)

31.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng của thuật toán?

a)

Tính không xác định

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính hữu hạn

d)

Tính đúng đắn

32.

Phương pháp nào sau đây không phải là một phương pháp biểu diễn thuật toán?

a)

Pseudocode (mã giả)

b)

Biểu đồ khối (flowchart)

c)

Biểu đồ lớp (class diagram)

d)

Lưu đồ (diagram)

33.
a)

O(n)

b)

O(n3)

c)

O(n logn)

d)

O(n2)