wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTH 1

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm về quản trị học?

a)

Quản trị là sự tác động của chủ thể quản trị đến đối với đối tượng quản trị nhằm mục tiêu đã định ra trong những điều kiện biến động của môi trường bên ngoài và trên cơ sở các yếu tố nội tại của doanh nghiệp.

b)

Quản trị kinh doanh có nghĩa là quản lý doanh nghiệp.

c)

Quản trị phải thực hiện các hoạt động quản trị nhằm đạt được mục tiêu mong đợi.

d)

Quản trị là một hoạt động cần thiết của bất kỳ tổ chức nào.

2.

Tại sao quản trị học lại cần thiết với bất kỳ doanh nghiệp hay tổ chức?

a)

Bởi vì quản trị học gắn chặt với thông tin.

b)

Vì hoạt động quản trị là những hoạt động chỉ phát sinh khi con người kết hợp với nhau thành tập thể, nếu mỗi cá nhân tự mình làm việc và sống một mình không liên hệ với ai thì không cần đến hoạt động quản trị.

c)

Vì quản trị học là bước tác động của chủ thể quản trị với đối tượng quản trị.

d)

Bởi vì quản trị là những tạo lập và duy trì một môi trường nội bộ thuận lợi nhất.

3.

Nội dung nghiên cứu của môn quản trị phương pháp luận khoa học quản trị?

a)

Bao gồm các khái niệm, các nguyên tắc, phương pháp quản trị.

b)

Đối tượng bị quản trị phải tiếp nhận sự tác động trong công ty.

c)

Phải có mục tiêu đặt ra cho cả chủ thể và đối tượng.

d)

Phải có nguồn lực tài chính để quản trị khai thác áp dụng.

4.

Các chức năng của quản trị học gồm có?

a)

Lãnh đạo và kiểm soát.

b)

Tập trung và dân chủ.

c)

Lên kế hoạch, triển khai, kiểm tra.

d)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra.

5.

Trong 4 chức năng của quản trị thì chức năng nào là quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao?

a)

Hoạch định.

b)

Lãnh đạo.

c)

Kiểm tra.

d)

Tổ chức.

6.

Nội dung các chức năng quản trị

a)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

b)

Đối tượng bị quản trị phải tiếp nhận sự tác động trong công ty

c)

Lập mục tiêu đặt ra cho cả chủ thể và đối tượng

d)

Phải có nguồn lực tài chính để quản trị khai thác áp dụng

7.

Khái niệm về quy luật quản trị

a)

Quy luật là mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến của các sự vật và hiện tượng trong những điều kiện nhất định; những sự vật, hiện tượng tồn tại trong xã hội luôn biến đổi theo chu kỳ, lặp đi, lặp lại có tính quy luật

b)

Các quy luật tồn tại và hoạt động không lệ thuộc và việc con người có nhận biết được nó hay không

c)

Các quy luật tồn tại đan xen nhau thành một hệ thống thống nhất

d)

Quy luật gồm nhiều loại như: Kinh tế, công nghệ, xã hội, tâm lý...

8.

Khái niệm về quy luật cung cầu – giá cả

a)

Quy luật này cơ bản và cần thiết nhất trong tất cả các quy luật của quản trị

b)

Quy luật phát sinh cùng với quy luật cạnh tranh, quy luật tăng lợi nhuận

c)

Quy luật cung – cầu là quy luật kinh tế cơ bản nhất của nền kinh tế thị trường, đòi hỏi các nhà quản trị phải nắm được cân bằng kinh tế để có đối sách kinh doanh thích hợp

d)

Quy luật giá cả là các giải pháp về đa dạng hóa các biểu giá (bán lẻ, bán buôn, bán buôn trả tiền một lúc, bán buôn trả tiền sau...)

9.

Tầng thứ nhất của tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu căn bản nhất: thức ăn, nước uống, nơi ở, nghỉ ngơi...

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu giao lưu tình cảm

d)

Nhu cầu được quý trọng, kính mến

10.

Tầng thứ hai của tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu căn bản nhất: thức ăn, nước uống, nơi ở, nghỉ ngơi...

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu giao lưu tình cảm

d)

Nhu cầu được quý trọng, kính mến

11.

Tầng thứ ba của tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu căn bản nhất: thức ăn, nước uống, nơi ở, nghỉ ngơi…

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu giao lưu tình cảm

d)

Nhu cầu được quý trọng, kính mến

12.

Tầng thứ tư của tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu căn bản nhất: thức ăn, nước uống, nơi ở, nghỉ ngơi…

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu giao lưu tình cảm

d)

Nhu cầu được quý trọng, kính mến

13.

Tầng thứ 5 của tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu tự thể hiện bản thân

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu giao lưu tình cảm

d)

Nhu cầu được quý trọng, kính mến

14.

Trong tháp nhu cầu Maslow, theo em tháp nhu cầu tầng mấy là nhu câu căn bản nhất?

a)

Tầng thứ nhất

b)

Tầng thứ hai

c)

Tầng thứ ba

d)

Tầng thứ tư

15.

Nguyên tắc quản trị là:

a)

Nguyên tắc quản trị là những ràng buộc theo những tiêu chuẩn, chuẩn mực nhất định buộc mọi người thực hiện hoạt động quản trị phải tuân thủ

b)

Nguyên tắc quản trị là điều kiện đảm bảo hoạt động quản trị thống nhất và có hiệu quả.

c)

Nguyên tắc quản trị được xây dựng trên cơ sở là hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp và của quản trị doanh nghiệp

d)

Nguyên tắc quản trị là nguyên tắc thực hiện trên mục tiêu đã xác định

16.

Nguyên tắc quản trị định hướng mục tiêu là:

a)

Nguyên tắc quản trị định hướng mục tiêu thể hiện mọi cấp quản trị đều phải thực hiện các nhiệm vụ trên cơ sở hệ thống mục tiêu đã cùng xác định. Nguyên tắc này dựa trên cơ sở chế độ cộng đồng trách nhiệm và sự cộng tác làm việc trong hoạt động quản trị.

b)

Nguyên tắc quản trị định hướng mục tiêu là nguyên tắc thực hiện trên mục tiêu đã xác định

c)

Nguyên tắc quản trị định hướng mục tiêu được xây dựng trên cơ sở là hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp và của quản trị doanh nghiệp

d)

Nguyên tắc quản trị định hướng mục tiêu là điều kiện đảm bảo hoạt động quản trị thống nhất và có hiệu quả.

17.

Nguyên tắc quản trị định hướng mục tiêu :

a)

Không can thiệp vào việc thực hiện của cấp dưới

b)

Can thiêp sâu việc thực hiện mục tiêu cấp dưới

c)

Kiểm tra kiểm soát toàn diện hoạt động cấp quản lý

d)

Can thiệp điều chỉnh hoạt động các cấp

18.

Nguyên tắc quản trị định hướng kết quả:

a)

Công việc không đòi hỏi quá cao về chất lượng

b)

Can thiêp sâu việc thực hiện chất lượng

c)

Kiểm tra kiểm soát toàn diện hoạt động cấp quản lý

d)

Cấp trên không cần điều chỉnh hoạt động các cấp dưới

19.

Đặc điểm của nguyên tắc ngoại lệ:

a)

Các quyết định sản xuất hầu như được chuyển giao cho cấp dưới

b)

Nhà quản trị xây dựng hệ thống kiểm tra và chỉ tập trung vào kết quả

c)

Kiểm tra kiểm soát toàn diện hoạt động cấp quản lý

d)

Cấp trên không cần điều chỉnh hoạt động các cấp dưới

20.

Đặc điểm của nguyên tắc quản trị trên cơ sở phân chia nhiệm vụ:

a)

Công việc không đòi hỏi quá cao chất lượng sản phẩm

b)

Cấp quản trị nào ra quyết định thuộc tẩm quyền cấp đó

c)

Các cấp tập trung ở phía trên soát toàn diện hoạt động cấp quản lý

d)

Cấp trên chuyển xuống cần điều chỉnh trách nhiệm

21.

Đặc điểm của nguyên tắc chuyên môn hóa:

a)

Công việc đòi hỏi được chuyển giao chất lượng sản phẩm

b)

Là cơ sở đảm bảo năng xuất và chất lượng của hoạt động quản trị

c)

Các kiểm tra kiểm soát toàn diện hoạt động cấp quản lý

d)

Cấp trên cần phân chia nhiệm vụ điều chỉnh hoạt động các cấp

22.

Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc quản trị định hướng kết quả của cấp trên?

a)

Xác định mục tiêu cho cấp dưới phù hợp với hệ thống mục tiêu chung.

b)

Không can thiệp vào việc thực hiện của cấp dưới.

c)

Không kiểm tra quá trình thực hiện của cấp dưới

d)

Điều chỉnh theo mục tiêu

23.

Khái niệm về phương pháp quản trị?

a)

Công việc đòi hỏi được chuyển giao chất lượng tác động

b)

Phương pháp quản trị là tổng thể các cách thức tác động

c)

Các kiểm tra kiểm soát toàn diện hoạt động cấp quản lý

d)

Phương pháp chia nhiệm vụ cần điều chỉnh hoạt động các cấp

24.

Đặc điểm của phương pháp hành chính?

a)

Đặc trưng cơ bản của pháp hành chính mà người phải thực hiện

b)

Đó là tài nghệ quản lý của chủ doanh nghiệp nói riêng

c)

Các kiểm tra kiểm soát toàn diện gắn chặ người quản lý

d)

Đó là của chủ doanh nghiệp nói chung chỉ huy quy chế

25.

Đặc điểm của phương pháp kinh tế?

a)

Phải thật nghiêm minh trong thưởng, phạt

b)

Đó là tài nghệ quản lý của chủ doanh nghiệp nói riêng

c)

Các kiểm tra kiểm soát toàn diện gắn chặ người quản lý

d)

Chủ doanh nghiệp nghiêm minh chỉ huy quy chế

26.

Đặc điểm của phương pháp giáo dục thuyết phục?

a)

Phải thật nghiêm minh trong thưởng, phạt

b)

Đó là tài nghệ quản lý của chủ doanh nghiệp nói riêng

c)

Phương pháp này đóng vai trò trong động tinh thần quyết tâm

d)

Phương pháp này thuyết phục cán bộ nhân viên lao động

27.

Đặc điểm của phương pháp xúc tiến bán hàng?

a)

Bán hàng phải thật nghiêm minh trong thưởng, phạt

b)

Đó là tài nghệ quản lý của chủ doanh nghiệp nói riêng

c)

Bán hàng trực tiếp tại các của hàng mẫu của doanh nghiệp

d)

Bán hàng thuyết phục cán bộ nhân viên lao động khi bán

28.

Đặc điểm của phương pháp công cụ cạnh tranh bằng sản phẩm

a)

Bán hàng phải thật nghiêm minh trong thưởng, phạt

b)

Đó là tài nghệ quản lý của chủ doanh nghiệp nói riêng

c)

Sử dụng nhiều phương pháp để nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Sử dụng bán hàng thuyết phục bạn hàng lao động khi bán

29.

Đặc điểm của phương pháp cạnh tranh bằng chất lượng sản phẩm

a)

Bán hàng phải thật nghiêm minh trong thưởng, phạt cạnh tranh

b)

Đó là tài nghệ quản lý của chủ doanh nghiệp nói riêng

c)

Chất lượng sản phẩm càng cao tức là mức độ thỏa mãn nhu cầu càng cao

d)

Sử dụng bán hàng thuyết phục bạn hàng về sản phẩm chất lượng cao

30.

Đặc điểm của phương pháp cạnh tranh bằng giá bán sản phẩm

a)

Bán hàng phải thật nghiêm minh

b)

Đó là tài nghệ quản lý giá

c)

Định giá khuyến mại

d)

Sử dụng bán hàng hớt váng

31.

Đặc điểm của phương pháp cạnh tranh bằng công cụ khác

a)

Bán hàng phải thật nghiêm thị trường

b)

Đó là tài nghệ quản lý bán đơn chiếc

c)

Cạnh tranh bằng dịch vụ sau bán hàng

d)

Sử dụng bán hàng tính kỹ thuật cao

32.

Đặc điểm của phương pháp cạnh tranh bằng công cụ khác

a)

Bán hàng phải thật nghiêm thị trường

b)

Đó là tài nghệ quản lý bán đơn chiếc

c)

Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng

d)

Cam kết bảo hành trong thời gian nhất định

33.

Đặc điểm của phương pháp cạnh tranh bằng công cụ khác

a)

Bán hàng phải thật nghiêm thị trường

b)

Đó là tài nghệ quản lý bán đơn đa chức

c)

Canh tranh cung cấp dịch vụ bảo dưỡng

d)

Cạnh tranh về thời cơ thị trường

34.

Vì sao Quản trị là một nghệ thuật, một nghề, một khoa học

a)

Khoa học dựa trên bán hàng thị trường lành mạnh

b)

Đó là tài nghệ quản lý bán đơn đa chức

c)

Cạnh tranh cung cấp dịch vụ bảo dưỡng theo quy luật

d)

Khoa học quản trị cho chúng ta những hiểu biết về quy luật.

35.

Quản trị là một nghệ thuật

a)

Khoa học dựa trên sách báo đầy đủ có sẵn

b)

Đó là tài nghệ quản lý, quản trị

c)

Canh tranh cung cấp dịch vụ bảo dưỡng theo quy luât

d)

Nghệ thuật quản trị không tìm thấy được đầy đủ trên sách báo

36.

dịch vụ bảo dưỡng theo quy luât

a)

Khoa học dựa trên sách báo đầy đủ có sẵn

b)

Đó là tài nghệ quản lý, quản trị

c)

Canh tranh cung cấp dịch vụ bảo dưỡng theo quy luât

d)

Nghệ thuật quản trị không tìm thấy được đầy đủ trên sách báo

37.

Quản trị thư lại trong trường phái quản trị cổ điển:

a)

Cơ cấu quyền lực chi tiết

b)

Đó là tài nghệ quản lý, quản trị

c)

Khoa học dựa trên sách báo đầy đủ

d)

Canh tranh cung cấp dịch vụ

38.

Quản trị khoa học trong trường phái quản trị cổ điển:

a)

Động viên bằng vật chất

b)

Đó là tài nghệ quản lý, quản trị

c)

Động viên tinh thần dựa trên sách báo

d)

Canh tranh cung cấp dịch vụ

39.

Quản trị kiểu hành chính trong trường phái quản trị hiện đại là :

a)

Phân công lao động

b)

Đó là tài nghệ quản lý

c)

Động viên tinh thần

d)

Canh tranh cung cấp dịch vụ

40.

Quản trị tuyệt hảo trong khuynh hướng quản trị cổ điển:

a)

Khuyến khích sự chấp nhận rủi do, chựu đựng sự thất bại.

b)

Đó là tài nghệ quản lý, chựu đựng sự thất bại

c)

Động viên tinh thần, chấp nhận rủi do

d)

Canh tranh cung cấp chấp nhận rủi do

41.

Quản trị sáng tạo trong khuynh hướng quản trị hiện đại:

a)

Mục tiêu. Tạo ra những ý tưởng mới

b)

Đó là tài nghệ quản lý, ý tưởng

c)

Động viên tinh thần, chấp nhận rủi do

d)

Canh tranh cung cấp mọi thong tin

42.

Khái niệm, vai trò, nhiệm vụ của nhà quản trị:

a)

Quản trị không tìm thấy được đầy đủ trên sách báo

b)

Nhà quản trị là một tổ chức, thực hiện các hoạt động quản trị doanh nghiệp

c)

Nhà quản trị chấp nhận rủi do, chựu đựng sự thất bại

d)

Nhà quản trị thực hiện các hoạt động doanh nghiệp

43.

Trong vai trò, nhiệm vụ của nhà quản trị thì vai trò quan hệ với con người là:

a)

Quản trị không tìm thấy được đầy đủ trên khách hàng

b)

Vai trò liên lạc: Quan hệ với người trong và ngoài đơn vị, tiếp xúc khách hàng

c)

Nhà quản trị chấp nhận rủi do, khích lệ nhân viên khách hàng

d)

Nhà quản trị thực hiện các hoạt động, tuyển dụng người trong và ngoài đơn vị

44.

Trong vai trò, nhiệm vụ của nhà quản trị thì vai trò quan hệ với con người là:

a)

Quản trị không tìm thấy được đầy đủ trên sách báo

b)

Vai trò lãnh đạo: Phối hợp kiểm tra nhân viên dưới quyền

c)

Nhà quản trị chấp nhận rủi do, khích lệ nhân viên

d)

Nhà quản trị thực hiện các hoạt động, tuyển dụng

45.

Trong vai trò, nhiệm vụ của nhà quản trị thì vai trò quyết định là:

a)

Quản trị không tìm thấy được đầy đủ trên khách hàng

b)

Vai trò giải quyết xáo trộn: kịp thời đối phó biến cố bất ngờ

c)

Nhà quản trị chấp nhận rủi do, khích lệ nhân viên của tổ chức

d)

Nhà quản trị thực hiện các hoạt động, xáo trộn hoạt động

46.

Nhiệm vụ của nhà quản trị :

a)

Quản trị không tìm thấy được đầy đủ trên lành mạch chất lượng

b)

Xây dụng môi trường làm việc lành mạnh, có năng xuất chất lượng cao

c)

Nhà quản trị chấp nhận rủi do, khích lệ nhân viên của tổ chức

d)

Nhà quản trị thực hiện các hoạt động, xáo trộn có năng xuất chất lượng

47.

Trong các nhiệm vụ sau đây, nhiệm vụ nào là của nhà quản trị:

a)

Lựa trọn chiến lược kinh doanh đúng đắn phù hợp với thị trường

b)

Xây dụng môi trường làm việc lành mạnh, có năng xuất chất lượng cao

c)

Nhà quản trị chấp nhận rủi do, khích lệ nhân viên của tổ chức mình

d)

Nhà quản trị thực hiện các hoạt động, có năng xuất chất lượng

48.

Trong các nhiệm vụ sau đây, nhiệm vụ nào là của nhà quản trị:

a)

Phát triển thị trường; tìm thị trường trên địa bàn mới

b)

Xây dụng môi trường làm việc lành mạnh, có năng xuất chất lượng

c)

Nhà quản trị chấp nhận rủi do, khích lệ phù hợp với thị trường

d)

Nhà quản trị thực hiện các hoạt động, Lựa trọn chiến lược kinh doanh

49.

Trong các nhiệm vụ sau đây, nhiệm vụ nào là của nhà quản trị:

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Xây dựng môi trường làm việc lành mạnh

c)

Nhà quản trị chấp nhận rủi do

d)

Nhà quản trị tìm thị trường trên địa bàn mới

50.

Trong các nhiệm vụ sau đây, nhiệm vụ nào là của nhà quản trị:

a)

Phát triển sản phẩm mới

b)

Cải tiến tính năng của sản phẩm

c)

Nhà quản trị chấp nhận rủi do

d)

Tìm thị trường trên địa bàn mới

51.

Trong yêu cầu đối với cán bộ quản trị kinh doanh thì yêu cầu về phẩm chất chính trị :

a)

Nhiều khả năng ý chí làm giàu hơn người khác

b)

Kiên định với lập trường chính trị, tin tưởng đường lối lãnh đạo của Đảng

c)

Lựa trọn chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Có khả năng ý chí làm giàu hơn người khác doanh nghiệp

52.

Trong yêu cầu đối với cán bộ quản trị kinh doanh thì yêu cầu năng lực chuyên môn:

a)

Nhiều khả năng ý chí làm giàu trường chính trị

b)

Biết lường hết mọi tình huống sảy ra có thể sảy ra trong doanh nghiệp.

c)

Lựa trọn chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp mình

d)

Có khả năng ý chí làm giàu theo đường lối lãnh đạo của Đảng

53.

Trong yêu cầu đối với cán bộ quản trị kinh doanh thì yêu cầu về năng lực tổ chức:

a)

Nhiều khả năng ý chí làm giàu trường chính trị

b)

Có khả năng làm việc với mọi loại người

c)

Lựa trọn tốt chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Có khả năng ý chí làm giàu theo đường lối lãnh đạo

54.

Trong yêu cầu đối với cán bộ quản trị kinh doanh thì yêu cầu về tư duy kinh doanh là:

a)

Nhiều khả năng ý chí làm giàu trường chính trị có trách nhiệm

b)

Có khả năng làm việc với mọi loại người trách nhiệm

c)

Cán bộ quản trị càng có vị trí, trách nhiệm cao, đòi hỏi về mặt đạo đức càng lớn

d)

Có khả năng ý chí làm giàu theo đường lối lãnh đạo đòi hỏi về mặt đạo đức

55.

Nhà quản trị cấp trung gian:

a)

Nhiệm vụ của họ là đưa ra các quyết định chiến thuật

b)

Có khả năng làm việc với mọi loại người trách nhiệm

c)

Cán bộ quản trị càng có vị trí, trách nhiệm cao

d)

Đường lối lãnh đạo đòi hỏi về mặt đạo đức, phối hợp hoạt động

56.

Nhà quản trị cấp thấp (cấp cơ sở):

a)

Nhiệm vụ của họ là đưa ra các quyết định tác nghiệp nhằm đốc thúc

b)

Có khả năng làm việc với mọi loại người trách nhiệm

c)

Cán bộ quản trị càng có vị trí, trách nhiệm cao đốc thúc

d)

Đường lối lãnh đạo đòi hỏi về mặt phối hợp hoạt động

57.

Các kỹ năng kỹ thuật:

a)

Muốn quản trị tốt những hoạt động nhất định, phải hiểu biết thực hiện được

b)

Có khả năng làm việc với mọi loại người trách nhiệm, phải hiểu biết

c)

Cán bộ quản trị càng có vị trí, trách nhiệm cao đốc thúc

d)

Đường lối lãnh đạo đòi hỏi về mặt phối hợp phải hiểu biết

58.

Các kỹ năng về quan hệ con người:

a)

Muốn quản trị tốt những hoạt động phải hiểu biết thực hiện được

b)

Nhà quản trị cần hiểu tâm lý con người, biết tuyển chọn, đặt đúng chỗ

c)

Cán bộ quản trị càng có vị trí, trách nhiệm cao biết tuyển chọn

d)

Đường lối lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp phải hiểu biết đúng chỗ

59.

Các kỹ năng nhận thức chiến lược:

a)

Những hoạt động phải hiểu biết thực hiện được

b)

Kỹ năng nhận thức chiến lược (kỹ năng tư duy)

c)

Cán bộ quản trị càng có vị trí, trách nhiệm cao biết tuyển chọn

d)

Kỹ năng lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp phải hiểu biết đúng chỗ

60.

Đặc điểm của phong cách dân chủ:

a)

Những hoạt động phải hiểu biết thực hiện được

b)

Đối nội, quan hệ trên dưới không phân biệt rõ ràng

c)

Cán bộ quản trị càng có vị trí, trách nhiệm cao biết tuyển chọn

d)

Kỹ năng lãnh đạo đòi hỏi vềt phối hợp phải hiểu biết đúng chỗ

61.

Đặc điểm của phong cách thực tế:

a)

Những hoạt động phải hiểu biết thực cấp dưới tiếp tục thực hiện

b)

Cán bộ quản trị càng có vị trí, trách nhiệm cao biết tuyển chọn

c)

Kỹ năng lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp chủ đông thương lượng

d)

Đối nội, thường xuyên tiếp xúc gây và ảnh hưởng với cấp dưới

62.

Đặc điểm của phong cách mạnh dạn:

a)

Phải hiểu biết thực cấp dưới tiếp tục thực hiện

b)

Cán bộ quản trị có trách nhiệm cao biết tuyển chọn

c)

Kỹ năng lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp chủ đông thương lượng

d)

Đối nội, xác lập quan hệ trên dưới theo ngôi thứ rõ ràng

63.

Đặc điểm của phong cách chủ nghĩa cực đại:

a)

Phải hiểu biết thực cấp dưới tiếp tục thực hiện quyền lực lãnh đạo

b)

Cán bộ quản trị cần có trách nhiệm cao biết tuyển

c)

Kỹ năng lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp chủ đông quyền lực

d)

Đối nội. Chú trọng quyền lực và sử dụng quyền lực trong lãnh đạo

64.

Đặc điểm của phong cách tập trung chỉ huy:

a)

Phải hiểu biết thực cấp dưới tiếp tục thực hiện quyền lực lãnh đạo

b)

Cán bộ quản trị có trách nhiệm cao biết tuyển chọn

c)

Đối nội: Sát sao, cẩn thận, có năng lực ra quyết định đúng đắn

d)

Chú trọng quyền lực và sử dụng quyền lực trong lãnh đạo

65.

Đặc điểm của phong cách tập trung chỉ huy:

a)

Phải hiểu biết thực cấp dưới tiếp tục thực hiện quyền lực

b)

Cán bộ quản trị càng có trách nhiệm biết tuyển chọn

c)

Đối ngoại: Lôi cuốn người khác theo ý tưởng của mình

d)

Chú trọng quyền lực và sử dụng quyền lực theo ý tưởng

66.

Thói quen giám chịu trách nhiệm là

a)

Kỹ năng lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp chủ động quyền lực

b)

Cán bộ quản trị càng có trách nhiệm cao biết hun đúc ý chí

c)

Tư chất dám chịu trách nhiệm hun đúc ý chí đã làm là phải làm cho được

d)

Chú trọng quyền lực và sử dụng quyền lực theo ý tưởng

67.

Thói quen suy nghĩ chín chắn trước khi bước vào công việc:

a)

Kỹ năng lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp chủ động làm cho được

b)

Luyện thói quen suy nghĩ thật kỹ trước khi nói.

c)

Tư chất dám chịu trách nhiệm hun đúc ý chí đã làm là phải làm cho được

d)

Chú trọng quyền lực và sử dụng theo ý tưởng trách nhiệm hun đúc

68.

Thói quen tự đánh giá năng lực bản thân:

a)

Lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp chủ động quyền lực

b)

Cán bộ quản trị càng có trách nhiệm cao

c)

Tự đánh giá năng lực bản thân phải thường xuyên trau dồi kiến thức khoa học

d)

Chú trọng quyền lực và sử dụng quyền lực theo ý bản thân

69.

Nghệ thuật giao tiếp:

a)

Lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp chủ động quyền lực

b)

Cán bộ quản trị càng có trách nhiệm cao

c)

Con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội

d)

Bản thân phải thường xuyên trau dồi kiến thức

70.

Nghệ thuật cư xử với cấp dưới:

a)

Lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp chủ động quyền lực

b)

Biết quan tâm tới người dưới quyền.

c)

Con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội

d)

Bản thân cởi mở không suồng sã phải trau dồi kiến thức

71.

Đặc điểm nghệ thuật cư xử với cấp dưới:

a)

Lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp chủ động chứa yếu tố tình cảm

b)

Đánh giá con người khách quan, không hàm chứa yếu tố tình cả

c)

Con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố tình cảm

d)

Bản thân cởi mở không suồng sã phải trau dồi kiến thức

72.

Đặc điểm nghệ thuật giao tiếp đối ngoại:

a)

Lãnh đạo đòi hỏi về phối hợp chủ đông chứa tình cảm

b)

Đánh giá con người khác quan, không hàm chứa tình cảm

c)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố tình cảm

d)

Luôn có thói quen chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi giao tiếp

73.

Đặc điểm nghệ thuật giao tiếp đối ngoại:

a)

Tạo thiện cảm trong giao tiếp

b)

Đánh giá con người khác quan, không hàm chứa tình cảm

c)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố tình cảm

d)

Chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi giao tiếp

74.

Đặc điểm nghệ thuật ủy quyền:

a)

Giao nghiệm vụ và quyền hành, trách nhiệm

b)

Đánh giá con người khác quan, không hàm chứa tình

c)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố tình

d)

Thứ nhất, luôn chuẩn bị kỹ lưỡng khi giao tiếp

75.

Khái niêm của nghệ thuật ủy quyền:

a)

Giải thích rõ ràng nội dung công việc và kết quả phải đạt.

b)

Đánh giá con người khác quan, không hàm chứa nội dung khác

c)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố tình

d)

Luôn chuẩn bị kỹ lưỡng khi giao tiếp đạt kết quả

76.

Chân dung nhà quản trị khu vực Đông Nam Á thế kỷ XXI:

a)

Có tầm nhìn quốc tế. Có khả năng giao dịch ở tầm nhìn mức quản trị

b)

Nhạy cảm con người khác liên quan, không hàm chứa nội

c)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố doanh nghiệp

d)

Thứ nhất, luôn chuẩn bị kỹ lưỡng khi giao tiếp đạt kết quả rõ ràng

77.

Trong các kinh nghiệm sau đây, kinh nghiệm nào là của các nhà quản trị thành đạt?

a)

Nhạy cảm con người khác liên quan, không hàm chứa các nhân

b)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố doanh nghiệp

c)

Đừng bao giờ dính líu vào quan hệ cá nhân với nhân viên

d)

Chuẩn bị kỹ lưỡng khi giao tiếp đạt kết với nhân viên

78.

Trong kinh nghiệm của các nhà quản trị thành đạt, ra quyết định quản trị kịp thời, đúng đắn và hợp lý?

a)

Nhạy cảm con người khác liên quan, không hàm chứa các nhân

b)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố doanh nghiệp

c)

Tiền chia lời chỉ tăng lên đúng nghĩa khi tổ chức lớn mạnh

d)

Chuẩn bị kỹ lưỡng tham khảo để quyết định đúng đắn

79.

Tổ chức doanh nghiệp mạnh, hoạt động có hiệu quả?

a)

Đổi mới tổ chức để tạo sức mạnh của tổ chức đối với kinh doanh

b)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố doanh nghiệp

c)

Đừng bao giờ dính líu vào quan hệ mọi mặt cá nhân với nhân viên

d)

Đừng bao giờ dính líu vào quan hệ mọi mặt chứa yếu tố doanh nghiệp

80.

Tổ chức doanh nghiệp mạnh, hoạt động có hiệu quả?

a)

Quản trị nhân sự có ý nghĩa quyết định sự thành đạt của doanh nghiệp

b)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố doanh nghiệp

c)

Đừng dính líu vào quan hệ mọi mặt cá nhân với nhân viên

d)

Đừng bao giờ dính líu tổ chức để tạo sức mạnh của tổ chứci với kinh doanh

81.

Trong vài kinh nghiệm của các nhà quản trị thành đạt thì quyết định chiến lược và kế hoạch kinh doanh đáp ứng cầu thị trường và sự phát triển của doanh nghiệp có hiệu quả?

a)

Quản trị ý nghĩa quyết định sự thành đạt của doanh nghiệp

b)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố

82.

Trong vài kinh nghiệm của các nhà quản trị thành đạt thì quyết định chiến lược và kế hoạch kinh doanh đáp ứng cầu thị trường và sự phát triển của doanh nghiệp có hiệu quả

a)

Quản trị ý nghĩa quyết định sự thành đạt của doanh nghiệp

b)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố

c)

Đừng dính líu vào quan hệ mọi mặt cá nhân với cán bộ nhân viên

d)

Lập kế hoạch kỹ lưỡng thì rất ít khi thất bại hoặc ít khi bị sai lầm

83.

Trong vài kinh nghiệm của các nhà quản trị thành đạt, kiểm tra và kiểm soát chặt chẽ, thường xuyên hạn chế rủi ro và tổn thất

a)

Quản trị ý nghĩa quyết định sự thành đạt của doanh nghiệp

b)

Con người là tổng các mối quan hệ xã hội chứa yếu tố trong doanh nghiệp

c)

Đừng dính líu vào quan hệ mọi mặt cá nhân với cán bộ nhân viên

d)

Liên tục kiểm tra lại mức ưu tiên của các chương trình hoạt động

84.

Khái niệm môi trường kinh doanh:

a)

Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp là tập hợp các lực lượng bên trong bên ngoài

b)

Môi trường kinh doanh bao trùm lên lực lượng sản xuất

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng sản xuất doanh nghiệp

d)

Môi trường kinh doanh xác định ước đoán và phản ứng lại

85.

Đặc điểm môi trường kinh doanh:

a)

Môi trường kinh doanh tồn tại một cách khách quan

b)

Môi trường kinh doanh bao trùm lên lực lượng tính tổng thể

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng hệ thống mở

d)

Môi trường kinh doanh xác định ước đoán hề thống đóng

86.

Phân loại môi trường kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Môi trường kinh doanh các cấp cơ sở phát triển mạnh

b)

Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp rất đa dạng và phong phú

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng hệ thống đã có sẵn

d)

Môi trường kinh doanh xác định ước đoán hề thống cần thiết

87.

Môi trường vĩ mô của môi trường chính trị - pháp luật:

a)

Môi trường kinh doanh các cấp cơ sở có hướng phát triển

b)

Tôn trọng các quy luật của nền kinh tế thị trường

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng hệ thống

d)

Môi trường vĩ mô có quan hệ kinh doanh rộng lớn

88.

Khái niệm và đặc điểm của môi trường kinh tế

a)

Môi trường kinh doanh các cấp cơ sở có hướng phát triển

b)

Hiệu quả tăng trưởng kinh tế được đo bằng ba tiêu thức

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng hệ thống

d)

Hiệu quả môi trường vĩ mô có quan hệ kinh doanh rộng lớn

89.

Đặc điểm của Môi trường kinh tế

a)

Môi trường kinh doanh các cấp cơ sở có hướng phát triển

b)

Hiệu quả tăng trưởng kinh tế được đo bằng ba tiêu thức

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng hệ thống

d)

Mức gia tăng năng xuất lao động xã hội cao và ổn định

90.

Đặc điểm của Môi trường kinh tế

a)

Môi trường kinh doanh các cấp cơ sở có hướng phát triển

b)

Tăng trưởng kinh tế được đo bằng ba tiêu thức kinh doanh

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng hệ thống

d)

Khuynh hướng toàn cầu hóa kinh doanh

91.

Đặc điểm của môi trường văn hóa xã hội

a)

Môi trường kinh doanh các cấp cơ sở có hướng phát triển

b)

Tăng trưởng kinh tế được đo bằng ba tiêu thức kinh doanh

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng hệ thống

d)

Xã hội là những hệ thống rất năng động

92.

Đặc điểm của môi trường văn hóa xã hội

a)

Tất cả xã hội đều tiềm ẩn đặc tính ổn định và sự thay đổi

b)

Tăng trưởng kinh tế được đo bằng ba tiêu thức kinh doanh

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng hệ thống

d)

Xã hội là những hệ thống phù hợp hoạt động xã hội

93.

Đặc điểm của môi trường tự nhiên

a)

Tất cả xã hội đều tiềm ẩn đặc tính ổn định trong thời gian ngắn

b)

Thiên nhiên không phải là lực lượng chỉ gây ra tai họa cho con người

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng hệ thống

d)

Xã hội là những hệ thống phù hợp hoạt động gây ra tai họa

94.

Đặc điểm của môi trường công nghệ

a)

Tất cả xã hội đều tiềm ẩn đặc tính ổn định trong thời gian ngắn

b)

Bùng nổ về cuộc cách mạng về thong tin về truyền thông

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng hệ thống tin

d)

Xã hội là những hệ thống phù hợp hoạt động thông tin truyền thông

95.

Đặc điểm của môi trường công nghệ

a)

Tất cả xã hội đều tiềm ẩn đặc tính ổn định trong thời gian ngắn

b)

Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng ngắn hơn

c)

Môi trường kinh doanh nắm vững thực trạng hệ thống tin

d)

Xã hội là những hệ thống phù hợp hoạt động thông tin truyền thông

96.

Đặc điểm của môi trường công nghệ

a)

Tất cả xã hội đều tiềm ẩn đặc tính ổn định trong thời gian ngắn

b)

Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng ngắn hơn và mạnh hơn

c)

Các phương tiện truyền thông và vận tải ngày càng hiện đại

d)

Xã hội là những hệ thống truyền thông thông tin truyền thông phù hợp

97.

Trong môi trường vi mô, khách hàng là:

a)

Tất cả xã hội đều tiềm ẩn đặc tính ổn định trong thời gian ngắn

b)

Chu kỳ đổi mới khách hàng chuyển sang mau hàng của người khác

c)

Là người tiêu thụ sản phẩm và dịch vụ của doanh nghiệp

d)

Xã hội là những hệ thống truyền thông vận tải ngày càng hiện đại

98.

Trong môi trường vi mô, khách hàng là:

a)

Tất cả xã hội đều tiềm ẩn đặc tính ổn định trong thời gian ngắn

b)

Chu kỳ đổi mới khách hàng chuyển sang mau hàng đương nhiên thỏa mãn

c)

Sự tín nhiệm của khách hàng là tài sản có giá trị lớn lao của doanh nghiệp

d)

Xã hội là những hệ thống truyền thông liên quan đến khách hàng

99.

Trong môi trường vi mô, nhà cung cấp là:

a)

Giữa nhà cung ứng tăng thêm lợi nhuận tiềm ẩn đặc tính ổn định

b)

Nhà cung cấp và khách hàng chuyển sang mau hàng đương nhiên thỏa mãn

c)

Giữa nhà cung ứng và doanh nghiệp thường diễn ra các cuộc thương lượng giá cả

d)

Nhà cung ứng là những hệ thống truyền thông liên quan đến mọi người

100.

Trong môi trường vi mô, tính cạnh tranh là:

a)

Giữa nhà cung ứng tăng thêm lợi nhuận tiềm ẩn đặc tính ổn định

b)

Nhà cung cấp và khách hàng cùng sản phẩm cùng nhãn hiệu

c)

Cùng loại sản phẩm nhưng khác nhãn hiệu

d)

Nhà cung ứng là hệ thống thương lượng giá cả doanh nghiệp

101.

Đặc điểm của chính phủ là:

a)

Giữa nhà cung ứng tăng thêm lợi nhuận tiềm ẩn đặc tính ổn định

b)

Nhà cung cấp và khách hàng cùng sản phẩm cùng nhãn hiệu

c)

Chính phủ và chính quyền địa phương chắc chắn có ảnh hưởng nhiều

d)

Nhà cung ứng là hệ thống thương lượng về giá ảnh hưởng nhiều

102.

Khái niệm và vai trò phải hoạch định:

a)

Hoạch định là phương ứng tăng thêm lợi nhuận tiềm ẩn

b)

Nhà cung cấp và khách hàng cùng sản phẩm cùng nhãn hiệu

c)

Hoạch định là quá trình xác định những mục tiêu của tổ chức

d)

Hoạch định là xem xét thương lượng về ảnh hưởng nhiều ít

103.

Khái niệm và vai trò phải hoạch định.:

a)

Hoạch định là phương ứng tăng thêm lợi nhuận tiềm ẩn

b)

Hoạch định là “ quyết định xem phải làm cái gì, làm như thế nào

c)

Hoạch định là quá trình xác định những mục tiêu của tổ chức

d)

Hoạch định là xem xét thương lượng về ảnh hưởng hoàn cảnh thực tiễn

104.

Vai trò của hoạch định:

a)

Hoạch định có tác dụng là giảm tính bất ổn định của doanh nghiệp

b)

Hoạch định là quyết định xem phải làm cái gì, làm như thế nào

c)

Hoạch định là quá trình xác định những mục tiêu của tổ chức

d)

Hoạch định là xem xét thương lượng về ảnh hưởng hoàn cảnh thực tiễn