WorksheetsQuiz về từ vựng tiếng Trung
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
爱 nghĩa là gì?
Ghét
Yêu
Nhớ
Thích
八 có nghĩa là:
6
7
8
9
爸爸 nghĩa là:
Mẹ
Bố
Anh trai
Em trai
杯子 là:
Cái bát
Cái cốc
Cái thìa
Cái đĩa
北京 là:
Thượng Hải
Bắc Kinh
Quảng Châu
Nam Kinh
本 có nghĩa là:
Cái (lượng từ)
Con (lượng từ)
Quyển (lượng từ sách)
Chiếc (lượng từ xe)
不 nghĩa là:
Có
Không
Rất
Cũng
菜 là:
Trái cây
Bánh mì
Rau / món ăn
Thịt
茶 là:
Cà phê
Trà
Nước ép
Bia
吃 nghĩa là:
Uống
Ngủ
Ăn
Chơi
出租车 là:
Xe buýt
Tàu hỏa
Taxi
Máy bay
打电话 nghĩa là:
Viết thư
Gọi điện thoại
Nghe nhạc
Chụp ảnh
大 là:
Nhỏ
Dài
To
Cao
的 có nghĩa là:
Cho
Của
Ở
Bởi
点 là:
Phút
Giây
Giờ
Ngày
电脑 là:
Điện thoại
Tivi
Máy tính
Máy ảnh
电视 là:
Máy tính
Tivi
Tủ lạnh
Điều hòa
电影 là:
Âm nhạc
Phim
Sách
Báo
东西 là:
Phía đông
Thức ăn
Đồ vật
Đường phố
都 nghĩa là:
Cũng
Đều
Rất
Lại
读 là:
Viết
Nghe
Đọc
Nói
对不起 là:
Xin lỗi
Cảm ơn
Không sao
Tạm biệt
多 là:
Ít
Nhiều
Xa
Gần
多少 nghĩa là:
Bao nhiêu
Khi nào
Ở đâu
Ai
儿子 là:
Con gái
Con trai
Cháu trai
Em trai
二 là:
1
2
3
4
饭 nghĩa là:
Canh
Cơm / bữa ăn
Cháo
Bún
飞机 là:
Tàu thủy
Máy bay
Xe máy
Ô tô
分钟 là:
Giây
Phút
Giờ
Ngày
高 là:
Thấp
Cao
Xa
Gần
高兴 là:
Giận dữ
Vui vẻ
Mệt mỏi
Buồn bã
Câu 29: 分钟 là:
Giây
Phút
Giờ
Ngày
Câu 30: 高 là:
Thấp
Cao
Xa
Gần
Câu 31: 高兴 là:
Giận dữ
Vui vẻ
Mệt mỏi
Buồn bã
Câu 32: 个 là:
Quyển
Con
Cái (chung)
Đôi
Câu 33: 工作 là:
Học tập
Nghỉ ngơi
Công việc
Vui chơi
Câu 34: 狗 là:
Mèo
Chó
Heo
Gà
Câu 35: 汉语 là:
Tiếng Anh
Tiếng Nhật
Tiếng Trung
Tiếng Hàn
Câu 36: 好 là:
Xấu
Tốt
Khó
Rẻ
Câu 37: 号 là:
Ngày
Tháng
Số (ngày)
Năm
Câu 38: 喝 là:
Ăn
Uống
Chạm
Cầm
Câu 39: 和 nghĩa là:
Nhưng
Hoặc
Và
Vì
Câu 40: 很 là:
Rất
Cũng
Không
Đang
Câu 41: 后面 là:
Phía trước
Bên cạnh
Phía sau
Ở giữa
Câu 42: 回 là:
Đi
Về
Đến
Ra
Câu 43: 会 nghĩa là:
Biết (kỹ năng)
Thích
Nhớ
Yêu
Câu 44: 几 là:
Bao nhiêu (ít)
Bao giờ
Ở đâu
Ai
Câu 45: 家 là:
Trường học
Bệnh viện
Nhà
Cửa hàng
Câu 46: 叫 là:
Chạy
Gọi / tên là
Nhớ
Viết
Câu 47: 今天 là:
Hôm nay
Hôm qua
Ngày mai
Tuần sau
Câu 48: 九 là:
7
8
9
10
Câu 49: 开 là:
Đóng
Mở / lái (xe)
Đi
Dừng
Câu 50: 看 là:
Nghe
Nhìn / xem
Viết
Ngửi
Câu 51: 看见 nghĩa là:
Nghe thấy
Nhìn thấy
Viết ra
Tìm thấy
Câu 52: 老师 là:
Học sinh
Bác sĩ
Giáo viên
Nhà văn
Câu 53: 了 có nghĩa là:
Đang
Đã / rồi
Sẽ
Chưa
Câu 54: 冷 nghĩa là:
Nóng
Lạnh
Ấm
Mát
Câu 55: 里 là:
Ngoài
Trên
Trong
Dưới
Câu 56: 六 có nghĩa là:
4
5
6
7
Câu 57: 妈妈 là:
Bà
Mẹ
Chị gái
Dì
Câu 58: 吗 là:
Từ để khẳng định
Từ để phủ định
Trợ từ nghi vấn
Giới từ
Câu 59: 买 nghĩa là:
Bán
Mua
Mang
Tặng
Câu 60: 猫 là:
Chó
C
妈妈 là:
Bà
Mẹ
Chị gái
Dì
吗 là:
Từ để khẳng định
Từ để phủ định
Trợ từ nghi vấn
Giới từ
买 nghĩa là:
Bán
Mua
Mang
Tặng
猫 là:
Chó
Chim
Cá
Mèo
没 có nghĩa là:
Không / chưa
Luôn luôn
Đã
Rất
没关系 là:
Xin lỗi
Không sao
Tôi hiểu rồi
Tạm biệt
米饭 là:
Mì
Cơm trắng
Cháo
Bún
明天 là:
Hôm nay
Ngày mai
Hôm qua
Tuần tới
名字 là:
Tuổi
Tên
Nghề nghiệp
Địa chỉ
男 là:
Nam
Nữ
Trẻ em
Người già
哪 là:
Ai
Ở đâu
Nào
Khi nào
哪儿 nghĩa là:
Cái gì
Ở đâu
Như thế nào
Bao nhiêu
那 là:
Cái này
Cái kia
Cái nào
Cái gì
呢 có nghĩa là:
Không
Thế còn…?
Rất
Đã
能 nghĩa là:
Muốn
Có thể (khả năng)
Phải
Nên
你 là:
Tôi
Bạn
Họ
Chúng tôi
年 là:
Tháng
Tuần
Ngày
Năm
女 là:
Nam
Người
Trẻ em
Nữ
朋友 là:
Gia đình
Đồng nghiệp
Bạn bè
Hàng xóm
