wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5 _Hệ thống nhớ (82 câu)

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Theo phân cấp bộ nhớ thì dung lượng của bộ nhớ tăng dần là:

a)

Bộ nhớ ngoài, bộ nhớ chính, cache, thanh ghi

b)

Bộ nhớ chính, bộ nhớ ngoài, thanh ghi, cache

c)

Thanh ghi, cache, bộ nhớ chính, bộ nhớ ngoài

d)

Thanh ghi, bộ nhớ chính, cache, bộ nhớ ngoài

2.

Bộ nhớ đệm của máy tính là:

a)

RAM

b)

ROM

c)

RF

d)

Cache

3.

Dung lượng của bộ nhớ đệm thường có giá trị là:

a)

Từ vài chục KB đến vài chục MB

b)

Từ vài chục MB đến vài GB

c)

Từ vài bit đến vài chục byte

d)

Vài GB

4.

Bộ phận nào là bộ nhớ ngoài của máy tính?

a)

RAM

b)

ROM

c)

Tập các thanh ghi

d)

Ổ cứng

5.

Bộ phận nào là bộ nhớ chính của máy tính?

a)

Cache

b)

RAM và ROM

c)

RAM và ổ cứng

d)

ROM và Cache

6.

Bộ nhớ có dung lượng thấp nhất là:

a)

Cache

b)

RAM

c)

Thanh ghi

d)

ROM

7.

Bộ nhớ có dung lượng lớn nhất là:

a)

Cache

b)

RAM

c)

Thanh ghi

d)

ROM

8.

Bộ nhớ có tốc độ chậm nhất là:

a)

Cache

b)

RAM

c)

Thanh ghi

d)

SSD

9.

Bộ nhớ có tốc độ nhanh nhất là:

a)

HDD

b)

RAM

c)

Thanh ghi

d)

SSD

10.

Hãy chọn câu đúng:

a)

Bộ nhớ ngoài sẽ mất dữ liệu khi tắt máy

b)

Dữ liệu trên RAM là cố định

c)

Dữ liệu trên ROM là cố định

d)

Dung lượng nhớ của RAM lớn hơn bộ nhớ ngoài

11.

RAM là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Read Access Memory

b)

Random Access Machine

c)

Random Access Memory

d)

Rate Access Memory

12.

SRAM là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Static Read Access Memory

b)

Synchronous Random Access Machine

c)

Synchronous Random Access Memory

d)

Static Random Access Memory

13.

DRAM là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Double Random Access Memory

b)

Data Random Access Memory

c)

Dynamic Read Access Memory

d)

Dynamic Random Access Memory

14.

SDRAM là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Static Double Random Access Memory

b)

Static Data Random Access Memory

c)

Static Dynamic Random Access Memory

d)

Synchronous Dynamic Random Access Memory

15.

ROM là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Read Only Memory

b)

Read On Machine

c)

Road Only Memory

d)

Rate On Machine

16.

Bộ nhớ ROM có thể ghi và xoá bằng tia cực tím được gọi là gì?

a)

ROM

b)

PROM

c)

EPROM

d)

EEPROM

17.

Bộ nhớ ROM có thể ghi và xoá bằng điện được gọi là gì?

a)

ROM

b)

PROM

c)

EPROM

d)

EEPROM

18.

Bộ nhớ ROM có thể lập trình một lần được gọi là gì?

a)

ROM

b)

PROM

c)

EPROM

d)

EEPROM

19.

Trong máy tính, bộ nhớ SRAM được coi là gì?

a)

Bộ nhớ bán dẫn tĩnh

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ chỉ đọc

d)

Bộ nhớ bán dẫn động

20.

Bộ nhớ đệm Cache L1, Cache L2 và Cache L3 cùng được chế tạo bằng:

a)

SDRAM

b)

SRAM

c)

DRAM

d)

DDRAM

21.

Bộ nhớ bán dẫn bao gồm các thiết bị nào?

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Đĩa CD-ROM

c)

RAM và ROM

d)

Cả 3 phương án A, B, C

22.

RAM có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

a)

Bộ nhớ chỉ đọc

b)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

c)

Bộ nhớ chỉ ghi

d)

Mất điện không bị mất thông tin

23.

Bộ nhớ SRAM lưu trữ thông tin bằng gì?

a)

Tụ điện

b)

Flip-Flop

c)

Mạch lưỡng cực

d)

Mạch MOS

24.

USB là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Universal Serial Bus

b)

Universal System Bus

c)

Unique Serial Bus

d)

Không có tên nào trong các tên trên

25.

Đặc điểm của thiết bị lưu trữ ngoài là:

a)

Tốc độ truy cập nhanh

b)

Dung lượng nhỏ

c)

Không mất dữ liệu khi mất nguồn

d)

Giá thành cao

26.

Tốc độ quay của ổ đĩa cứng có thể lấy giá trị nào trong số các giá trị sau đây?

a)

500 vòng/phút

b)

7200 vòng/phút

c)

54000 vòng/phút

d)

72000 vòng/phút

27.

Ưu điểm của thiết bị lưu trữ ngoài là:

a)

Tốc độ truy cập nhanh

b)

Dung lượng lớn

c)

Kích thước nhỏ

d)

Dễ chế tạo hơn

28.

Định dạng FAT32 có thể lưu trữ file có kích thước tối đa là bao nhiêu?

a)

4MB

b)

4GB

c)

4TB

d)

40GB

29.

Dung lượng tối đa cho một phân vùng định dạng FAT32 là:

a)

4GB

b)

4TB

c)

8TB

d)

Không giới hạn

30.

Định dạng cho ổ cứng và các thiết bị lưu trữ nào phổ biến nhất hiện nay?

a)

FAT16

b)

FAT32

c)

exFAT

d)

NTFS

31.

Trong các bộ nhớ SRAM và DRAM, loại nào tiêu thụ điện lớn hơn?

a)

SRAM

b)

DRAM

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

32.

Hãy chọn câu trả lời đúng về vị trí các mức cache L1, L2, L3 trong bộ xử lý.

a)

Cache L1 nằm trên nhân bộ xử lý

b)

Cache L1 và L2 nằm trên nhân bộ xử lý

c)

Cả ba cache L1, L2, L3 đều nằm trên nhân bộ xử lý

d)

Dung lượng cache L1 lớn hơn dung lượng cache L2 và L3

33.

Tốc độ được xếp theo thứ tự tăng dần giữa các mức sau đây là cách nào đúng?

a)

RAM, cache L1, cache L2, cache L3

b)

Thanh ghi, RAM, cache L3, cache L2

c)

Cache L1, cache L2, cache L3, RAM

d)

Cache L1, cache L2, cache L3, thanh ghi

34.

Chương trình BIOS được lưu trữ trong bộ nhớ thuộc loại nào?

a)

RAM

b)

ROM

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Cache

35.

Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể dùng điện để xóa PROM

b)

PROM là loại ROM có thể xóa và ghi lại nhiều lần

c)

EPROM là loại ROM có thể xóa và ghi lại nhiều lần

d)

Có thể dùng điện để xóa EPROM

36.

Với bộ nhớ cache, các kỹ thuật ánh xạ địa chỉ nào sau đây là có?

a)

Trực tiếp, liên kết hoàn toàn, liên kết tập hợp

b)

Liên kết hoàn toàn, liên kết phụ thuộc, gián tiếp

c)

Liên kết tập hợp, liên kết phần tử, gián tiếp

d)

Trực tiếp, liên kết phần tử, liên kết gián đoạn

37.

Bộ nhớ DRAM lưu trữ thông tin bằng gì?

a)

Tụ điện

b)

Flip-Flop

c)

Mạch lưỡng cực

d)

Mạch MOS

38.

Trước khi một ổ đĩa cứng có thể được sử dụng, nó phải được thực hiện những gì?

a)

Phân vùng

b)

Định dạng

c)

Lắp đặt vào máy tính

d)

Cả 3 phương án A, B, C

39.

Thứ tự tốc độ của bộ nhớ giảm dần là:

a)

RAM, Thanh ghi, HDD, SSD

b)

Thanh ghi, RAM, HDD, SSD

c)

Thanh ghi, SSD, RAM, HDD

d)

SSD, Thanh ghi, RAM, HDD

40.

Thứ tự tốc độ của bộ nhớ tăng dần là:

a)

HDD, SSD, RAM, Thanh ghi

b)

Thanh ghi, RAM, HDD, SSD

c)

Thanh ghi, SSD, RAM, HDD

d)

SSD, Thanh ghi, RAM, HDD

41.

Khi truy cập đĩa CD-ROM thì đĩa phải quay với vận tốc như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Thay đổi

c)

72007200 vòng/phút

d)

5252 vòng/phút

42.

Tốc độ quay của đĩa cứng liên quan tới yếu tố nào?

a)

Dung lượng của ổ đĩa

b)

Dung lượng và tốc độ của ổ đĩa

c)

Thời gian ghi/đọc thông tin trên đĩa

d)

Thời gian truy tìm các sector

43.

Mỗi sector trong đĩa cứng HDD có dung lượng bằng bao nhiêu?

a)

128128 Byte

b)

256256 Byte

c)

512512 Byte

d)

10241024 Byte

44.

Dung lượng ghi tối đa trên một mặt đĩa DVD-R và đĩa DVD-RW là bao nhiêu?

a)

2.72.7 GB

b)

4.74.7 GB

c)

6.76.7 GB

d)

8.78.7 GB

45.

Sector được đánh bắt đầu từ số mấy?

a)

00

b)

11

c)

22

d)

Ngẫu nhiên

46.

Track được đánh bắt đầu từ số mấy và theo hướng nào?

a)

Bắt đầu từ 00 và từ ngoài vào trong

b)

Bắt đầu từ 00 và từ trong ra ngoài

c)

Bắt đầu từ 11 và từ ngoài vào trong

d)

Bắt đầu từ 11 và từ trong ra ngoài

47.

Hiện tượng các liên cung của tệp tin không nằm cạnh nhau trên đĩa được gọi là gì?

a)

Tệp tin nằm rải rác

b)

Tệp tin có nhiều mảnh

c)

Tệp tin không cạnh nhau

d)

Tệp tin bị phân mảnh

48.

Các đường dây A0A_0A19A_{19} trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào bus nào?

a)

Bus địa chỉ

b)

Bus dữ liệu

c)

Bus điều khiển

d)

Bus bộ vi xử lý

49.

Các đường dây D0D_0D7D_7 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý Intel 8086/8088 thuộc vào bus nào?

a)

Bus địa chỉ

b)

Bus dữ liệu

c)

Bus điều khiển

d)

Bus bộ vi xử lý

50.

Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

a)

2m×n2^m \times n bit

b)

2n×m2^n \times m bit

c)

22m×n2^{2m}\times n bit

d)

2n×m2^n \times m bit

51.

Với chip nhớ DRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

a)

22m×n2^{2m}\times n bit

b)

22n×m2^{2n}\times m bit

c)

22m×n2^{2m}\times n byte

d)

22n×m2^{2n}\times m byte

52.

Các loại đĩa từ trước khi được sử dụng để lưu trữ dữ liệu cần phải được thao tác gì?

a)

Từ hóa

b)

Định dạng

c)

Khử từ

d)

Tạo sector

53.

Khi truy nhập cache, xét ánh xạ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mỗi block không thể ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

Mỗi block không thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong tám line xác định

c)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất

d)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong hai line xác định

54.

Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết hoàn toàn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong bốn line xác định

c)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất

d)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong mười sáu line xác định

55.

Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết hoàn toàn, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong tám line xác định

c)

Mỗi block không chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất

d)

Mỗi block không chỉ được ánh xạ vào một trong 4 line xác định

56.

Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết tập hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tập line xác định

c)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line duy nhất trong một tập line xác định

d)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất

57.

Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết tập hợp, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tập line xác định

b)

Mỗi block không chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất

c)

Mỗi block chỉ ánh xạ vào một line duy nhất trong một tập line xác định

d)

Mỗi block chỉ được ánh xạ duy nhất vào một tập line xác định

58.

Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị theo thời gian, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó nó sẽ được truy nhập lại

b)

Thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó nó sẽ được truy nhập lại

c)

Thông tin vừa truy nhập thì sau đó chắc chắn nó sẽ không được truy nhập lại

d)

Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó nó được truy nhập lại

59.

Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị theo không gian, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó các mục lân cận được truy nhập

b)

Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó các mục lân cận được truy nhập

c)

Mục thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận được truy nhập

d)

Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận không được truy nhập

60.

Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, các trường địa chỉ là:

a)

Tag → Word → Set

b)

Tag → Word

c)

Tag → Set → Word

d)

Tag → Set

61.

Máy tính có 4GB bộ nhớ chính, cache có dung lượng 256KB, và cứ 32 byte thì tạo thành 1 line. Hỏi các trường Tag, Line, Word có số bit lần lượt là bao nhiêu?

a)

Tag = 14, Line = 13, Word = 5

b)

Tag = 13, Line = 14, Word = 5

c)

Tag = 13, Line = 13, Word = 4

d)

Tag = 14, Line = 15, Word = 4

62.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khi số lượng các thanh ghi của CPU tăng lên thì sự có mặt của cache trong mô hình phân cấp là không cần thiết

b)

Khi dung lượng của DRAM tăng lên đến mức đủ lớn thì không cần đến bộ nhớ thứ cấp trong mô hình phân cấp

c)

Mô hình tổ chức bộ nhớ theo phân cấp chỉ thực sự cần thiết khi dung lượng của DRAM nhỏ

d)

Việc tổ chức bộ nhớ theo phân cấp hiện đang được sử dụng phổ biến

63.

Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 16K x 8 bit, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có 14 đường địa chỉ

b)

Có 8 đường dữ liệu

c)

Các đường địa chỉ là: A0 → A13

d)

Các đường địa chỉ là: A0 → A14

64.

Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 64K x 4 bit, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các đường địa chỉ là: A0 → A15

b)

Các đường địa chỉ là: D0 → D15

c)

Các đường dữ liệu là: A0 → A3

d)

Các đường dữ liệu là: D1 → D8

65.

Cho chip nhớ DRAM có các tín hiệu: A0 → A7, D0 → D7, : RD, WE\overline{RD},\ \overline{WE} . Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Dung lượng của chip là: 64K x 8 bit

b)

Dung lượng của chip là: 8K x 8 bit

c)

RD\overline{RD} là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

d)

WE\overline{WE} là tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu

66.

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính 128MB, cache 64KB, line 8 byte, độ dài ngăn nhớ 1 byte. Trong kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

a)

12 + 10 + 5

b)

13 + 10 + 4

c)

14 + 11 + 2

d)

14 + 10 + 3

67.

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính 256MB, cache 128KB, line 16 byte, độ dài ngăn nhớ 2 byte. Trong kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

a)

11 + 13 + 3

b)

11 + 14 + 2

c)

12 + 13 + 4

d)

12 + 12 + 3

68.

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính 512MB, cache 128KB, line 64 byte, độ dài ngăn nhớ 4 byte. Trong kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

a)

11 + 11 + 5

b)

12 + 11 + 4

c)

12 + 12 + 3

d)

11 + 12 + 4

69.

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính 256MB, cache 64KB, line 16 byte, độ dài ngăn nhớ 4 byte. Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

a)

13 + 11 + 2

b)

12 + 12 + 2

c)

24 + 4

d)

24 + 2

70.

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính 256MB, cache 128KB, line 32 byte, độ dài ngăn nhớ 4 byte. Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

a)

13 + 11 + 2

b)

14 + 10 + 2

c)

23 + 3

d)

24 + 2

71.

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính 128MB, cache 64KB, line 16 byte, độ dài ngăn nhớ 1 byte, set 4 line. Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

a)

13 + 10 + 4

b)

13 + 9 + 5

c)

14 + 9 + 4

d)

14 + 10 + 4

72.

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính 512MB, cache 128KB, line 32 byte, độ dài ngăn nhớ 2 byte, set 4 line. Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

a)

14 + 10 + 4

b)

13 + 11 + 4

c)

14 + 11 + 4

d)

13 + 10 + 4

73.

Chuẩn USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu tối đa là bao nhiêu?

a)

180 Mbps

b)

320 Mbps

c)

480 Mbps

d)

640 Mbps

74.

Chuẩn USB 3.0 có tốc độ truyền dữ liệu tối đa là bao nhiêu?

a)

320 MBps

b)

400 MBps

c)

480 MBps

d)

625 MBps

75.

Một hệ thống máy tính cần một lưu trữ sao lưu vì

a)

Giá của bộ nhớ chính là cao và khả năng của mình bị hạn chế

b)

Nội dung trong bộ nhớ chính là bị mất khi máy tắt

c)

Lưu trữ sao lưu có thể được sử dụng để sao lưu dữ liệu quan trọng

d)

Cả 3 phương án A, B, C

76.

Tại sao phải phân cấp bộ nhớ?

a)

Để tiện cho việc quản lý

b)

Để giảm chi phí khi thiết kế

c)

Để giảm thời gian tìm đọc dữ liệu của CPU

d)

Cả 3 phương án A, B, C

77.

Đối với ổ đĩa từ (HDD) tất cả các track có:

a)

Cùng số Sector

b)

10 Sector/track

c)

Không cùng số Sector

d)

512 byte

78.

Nguyên lý của việc ghi dữ liệu trên đĩa cứng từ là gì?

a)

Các bit 1 và 0 tương ứng với các trạng thái nhiễm từ khác nhau của vật liệu từ

b)

Các bit 1 và 0 tương ứng với tốc độ di chuyển khác nhau của các điện tử trong vật liệu từ

c)

Các bit 1 và 0 tương ứng với các giá trị điện áp khác nhau trên vật liệu từ

d)

Các bit 1 và 0 tương ứng với các momen lực từ khác nhau tác động lên đầu đọc

79.

Một ổ đĩa cứng có 2048 Cylinder, 8 đầu từ, 99 sector/track. Dung lượng của ổ đĩa cứng đó là:

a)

700 MB

b)

792 MB

c)

800 MB

d)

972 MB

80.

Bus địa chỉ 32 bit cho phép quản lý bộ nhớ với dung lượng tối đa bằng bao nhiêu?

a)

16 MegaByte

b)

64 MegaByte

c)

1 GigaByte

d)

4 GigaByte

81.

Bus địa chỉ 23 bit cho phép quản lý bộ nhớ với dung lượng tối đa bằng bao nhiêu?

a)

16 MegaByte

b)

8 Byte

c)

8 MegaByte

d)

8 GigaByte

82.

Với một đĩa mềm có số track là 200, số sector trên một track là 15, dung lượng của đĩa là:

a)

1000 KB

b)

1500 KB

c)

1.2 MB

d)

1.5 MB

83.

Với một đĩa mềm có kích thước 2 MB, số track là 128, số sector trên một track là:

a)

10

b)

23

c)

32

d)

34

84.

Để quản lý được 16MB bộ nhớ trong thì bộ vi xử lý cần có:

a)

32 đường địa chỉ

b)

16 đường địa chỉ

c)

24 đường địa chỉ

d)

64 đường địa chỉ