Font size
WorksheetsBài 39: TÁI BẢN DNA VÀ PHIÊN MÃ TẠO RA RNA
Total questions: 83
Worksheet time: 44mins
Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về sự kết cặp giữa các nucleotide trong quá trình nhân đôi DNA?
A. A ở môi trường tế bào chất liên kết với U ở mạch khuôn.
B. A ở môi trường tế bào chất liên kết với G ở mạch khuôn.
C. T ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.
D. U ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.
Quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên chuỗi polynucleotide của gene được dùng làm khuôn để tổng hợp chuỗi polynucleotide tương ứng của phân tử RNA được gọi là
quá trình tái bản DNA.
quá trình dịch mã.
quá trình phiên mã.
quá trình đột biến DNA.
Quá trình tái bản DNA diễn ra ở đâu?
Nhân tế bào ở sinh vật nhân thực.
Vùng nhân ở sinh vật nhân sơ.
Nhân tế bào ở sinh vật nhân thực hoặc vùng nhân ở sinh vật nhân sơ.
Diễn ra ở tế bào chất.
Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?
2.
3.
4.
5.
Kết quả của quá trình tái bản DNA là
phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.
phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.
phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.
phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.
Phiên mã là quá trình tổng hợp
DNA.
RNA.
Protein.
tRNA.
Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành
cùng chiều tháo xoắn của DNA.
cùng chiều với mạch khuôn.
theo chiều 3’ đến 5’.
theo chiều 5’ đến 3’.
Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm
chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.
một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.
theo chiều 3’ đến 5’.
được nối lại với nhau nhờ enzyme nối hylase.
Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?
Các nucleotide tự do.
Enzyme ligase.
Amino acid.
DNA polymerase.
Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?
Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?
Tái bản DNA.
Phiên mã.
Dịch mã.
Tổng hợp protein.
Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?
Tái bản DNA.
Phiên mã.
Dịch mã.
Tổng hợp protein.
Trong tế bào động vật, quá trình tái bản của DNA xảy ra ở
A. lục lạp, nhân, trung thể.
B. ti thể, nhân, lục lạp.
C. nhân, trung thể.
D. nhân, ti thể.
Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là
2.
3.
8.
16.
Một DNA sau khi tái bản k lần tạo ra được 64 DNA con. Tính k?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Đặc điểm nào sau đây là sự khác biệt giữa quá trình tái bản và quá trình phiên mã của DNA
diễn ra trên DNA.
mạch polynucleotide.
sử dụng Uracine trong quá trình tổng hợp.
có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.
Một phân tử DNA “mẹ” tự tái bản k lần liên tiếp thì số DNA “con, cháu” có thể là
k.
2k.
2k
k^2.
Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A. Điều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.
B. Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
C. Đều có sự tham gia của DNA polymerase.
D. Điều diễn ra trên cả hai mạch của gene.
Chọn cách chú thích đúng cho các vị trí a, b, c, d trong cơ chế tái bản DNA như hình bên.
a: Helicase, b: DNA polymerase, c: Mạch khuôn, d: Mạch mới tổng hợp
a: DNA polymerase, b: Helicase, c: Mạch mới tổng hợp, d: Mạch khuôn
a: Mạch khuôn, b: Mạch mới tổng hợp, c: Helicase, d: DNA polymerase
a: Mạch mới tổng hợp, b: Mạch khuôn, c: DNA polymerase, d: Helicase
Quan sát hình minh họa quá trình nhân đôi DNA, hãy xác định chiều của các đoạn a, b, c, d:
a-3'; b-5'; c-3'; d-5'.
a-5'; b-5'; c-3'; d-3'.
a-3'; b-5'; c-5'; d-3'.
a-5'; b-3'; c-3'; d-5'.
Nguyên tắc bổ sung (G-C, A-U và ngược lại) có trong cấu trúc và quá trình nào?
(1), (2), (3)
(2), (4), (6)
(3), (4), (6)
(2), (5), (4), (1)
Khi nói về dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây là không đúng?
Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA.
Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là metionine.
Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 5' → 3' trên phân tử mRNA.
Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3' → 5' trên phân tử mRNA.
Trong quá trình dịch mã:
Mỗi ribosome có thể hoạt động trên bất kì loại mRNA nào.
Mỗi amino acid đã được hoạt hóa liên kết với bất kì tRNA nào để tạo thành phức hợp amino acid - tRNA.
Mỗi tRNA có thể vận chuyển nhiều loại amino acid khác nhau.
Trên mỗi mRNA nhất định chỉ có một ribosome hoạt động.
Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 3'AUC' của mRNA khớp bổ sung với bộ ba đối mã nào sau đây?
5'UAG3'
3'AUG5'
3'UAG5'
3'UAC5'
Từ 4 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?
4.
8.
32.
64.
Một phân tử tRNA chỉ chứa 3 loại nucleotide là A, U, C. Nhóm các bộ ba nào dưới đây có thể có trên mạch bổ sung của gene đã phiên mã ra mRNA nói trên?
TAG, GAA, ATA, ATG.
AAA, CCA, TAA, TCC.
AAG, GTT, TCC, CAA.
ATC, TAG, GAC, GAA.
Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng GGG- gly; CCC- Pro; GCU-Ala; CGA-Arg; UCG- Ser; AGC- Ser. Một mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’ACGGCCAGCCCGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là
Ser-Arg-Pro-Gly.
Ser-Ala-Gly-Pro.
Pro-Gly-Ser-Ala.
Gly-Pro-Ser-Arg.
Khi nói về cơ chế dịch mã, có bao nhiêu nhận định không đúng trong các nhận định sau?
2.
4.
1.
3.
Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau: 1. Bộ đôi mã của phức hợp Met-tRNA (UAX) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mRNA. 2. Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh. 3. Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu. 4. Codon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1-tRNA (aa1: amino acid đứng liền sau amino mở đầu). 5. Ribosome dịch đi một codon trên mRNA theo chiều 5’ đến 3’. 6. Hình thành liên kết peptide giữa amino acid mở đầu và aa1. Các giai đoạn trong giai đoạn mở đầu và kéo dài chuỗi polypeptide diễn ra theo thứ tự:
(2), (1), (3), (4), (6), (5).
(3), (1), (2), (4), (6), (5).
(3), (2), (1), (4), (5), (6).
(3), (1), (2), (4), (5), (6).
Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?
rRNA.
mRNA.
tRNA.
Gene.
Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?
B. Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.
C. Liên kết hydrogen được hình thành trước liên kết peptide.
D. Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5’ – 3’.
Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động. Các ribosome này được gọi là
Polynucleotide.
Polyribosome.
Polypeptide.
Polynucleotide.
Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?
mRNA.
DNA.
tRNA.
rRNA.
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
codon.
amino acid.
anticodon.
triplet.
Phần mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polipeptit là chức năng của
rARN.
mARN.
tARN.
ARN.
Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:
nhân con.
tế bào chất.
nhân.
màng nhân.
Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
kết thúc bằng Met.
bắt đầu bằng amino acid Met.
bắt đầu bằng formyl-Met.
bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.
Trong quá trình phiên mã, RNA-polymerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn?
Vùng khởi động.
Vùng mã hóa.
Vùng kết thúc.
Vùng vận hành.
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là
amino acid hoạt hoá.
amino acid tự do.
chuỗi polypeptide.
phức hợp aa-tRNA.
Ở tế bào nhân thực, quá trình dịch mã được bắt đầu bằng bộ ba nào trên mRNA và amino acid nào mở đầu chuỗi polypeptide?
A. AGU và formyl-Met.
B. AUG và formyl-Met.
C. AUG và amino acid Met.
D. AGU và amino acid Met.
Ở vi khuẩn, amino acid đầu tiên được đưa đến ribosome trong quá trình dịch mã là
Alanine.
Formyl metionine.
Valine.
Metionine.
Dịch mã là
quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA.
quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene (mRNA).
quá trình tạo 2 phân tử DNA mới giống như DNA ban đầu.
quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide.
Kết thúc quá trình tái bản DNA, tạo ra hai phân tử DNA mới có
một mạch đơn, gồm các nucleotide: A, T, G, C.
hai mạch đơn, gồm các nucleotide: A, U, G, C.
trình tự nucleotide giống nhau và giống DNA ban đầu.
trình tự nucleotide được quy định bởi trình tự polynucleotide của RNA.
Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA được gọi là
Quá trình tái bản DNA.
Quá trình đột biến DNA.
Quá trình dịch mã.
Quá trình phiên mã.
Trong tế bào động vật, quá trình tái bản của DNA xảy ra ở
A. nhân tế bào.
B. tế bào chất.
C. màng nhân.
D. ribosome.
A. lục lạp, nhân, trung thể.
lục lạp, nhân, trung thể.
ti thể, nhân, lục lạp.
nhân, trung thể.
nhân, ti thể.
Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nucleotide được phiên mã từ một gene có đoạn mạch bổ sung là: -A-G-C-T-T-A-G-C-G-A- ?
-A-G-C-U-U-A-G-C-A-.
-U-C-G-A-A-U-C-G-U-.
-T-C-G-A-A-T-C-G-T-.
–A-G-C-T-T-A-G-C-A-.
Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?
Tái bản DNA.
Phiên mã.
Dịch mã.
Tổng hợp protein.
Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ....ATGCATGGCCGC....Trong quá trình tái bản DNA mỗi được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự?
...TACGTACCGCGC....
...ATGCATGGCCGC....
...UACGUACCGCGC….
...ATGCGTACCGGCT….
Các nucleotide tự do trong môi trường tế bào có vai trò gì trong quá trình tái bản DNA?
Có vai trò tháo xoắn và tách dãn 2 mạch đơn.
Cung cấp năng lượng cho quá trình tái bản.
Là đơn phân để xây dựng nên mạch polynucleotide mới.
Làm khuôn mẫu cho quá trình tái bản.
Hình trên minh họa cho quá trình
phiên mã.
dịch mã.
tái bản DNA.
biểu hiện tính trạng.
Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã: (1) RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã). (2) RNA polymerase bám vào vùng khởi đầu làm gene tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’. (3) RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3’ → 5’. (4) Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gene, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã. Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A. (1) → (4) → (3) → (2).
B. (1) → (2) → (3) → (4).
C. (2) → (1) → (3) → (4).
D. (2) → (3) → (1) → (4).
Chiều của mạch khuôn trên DNA được dùng để tổng hợp mRNA và chiều tổng hợp mRNA lần lượt là
5’ → 3’ và 5’ → 3’
3’ → 5’ và 3’ → 5’
5’ → 3’ và 3’ → 5’
3’ → 5’ và 5’ → 3’
Câu 55. Phiên mã là quá trình tổng hợp các phân tử
DNA.
RNA.
Protein.
Amino acid.
Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên mạch khuôn như sau: 3’…A-G-T-C-G-T-A-C-C…5’ Xác định trình tự nucleotide được phiên mã từ đoạn DNA trên.
3’…U-C-A-G-C-A-U-G-G…5’
5’…U-C-A-A-C-G-A-U-G-G…3’
3’…T-C-A-G-C-A-T-G-G…5’
5’…T-C-A-A-C-G-A-T-G-G…3’
Trong quá trình tái bản DNA thì nucleotide từ loại A của môi trường đến liên kết với:
U mạch khuôn.
G mạch khuôn.
T mạch khuôn.
C mạch khuôn.
Một DNA tái bản 5 lần. Số DNA con được tạo ra là
5.
10.
16.
32.
Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng diễn biến của quá trình tái bản DNA
(1), (2), (3)
(2), (1), (3)
(3), (1), (2)
(1), (3), (2)
Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng diễn biến của quá trình phiên mã RNA
(1), (2), (3)
(2), (1), (3)
(3), (2), (1)
(1), (3), (2)
Hình 1 dưới đây mô tả quá trình nào?
Phiên mã.
Dịch mã.
Tái bản DNA.
Tổng hợp protein.
Một ADN tái bản 3 lần. Số ADN con được tạo ra là
2.
3.
8.
16.
Kết quả của quá trình tái bản DNA là
phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.
phân tử DNA con có trình tự sắp xếp các nucleic acid giống hệt trình tự sắp xếp các nucleic acid của DNA mẹ.
phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.
phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.
Một DNA tái bản 4 lần. Số ADN con được tạo ra là
4.
8.
16.
32.
Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.
Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
Đều có sự tham gia của DNA polymerase.
Đều diễn ra trên cả 2 mạch của gene.
Cho các sự kiện sau (1) Mạch mới tổng hợp và mạch khuôn xoắn với nhau thành phân tử DNA. (2) Các nucleotide trên mạch khuôn và các nucleotide tự do liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. (3) DNA tháo xoắn nhờ enzyme, hai mạch DNA tách nhau ra thành hai mạch khuôn. Thứ tự sắp xếp các sự kiện theo đúng diễn biến của quá trình tái bản DNA là
A. (1), (2), (3).
B. (2), (1), (3).
C. (3), (2), (1).
D. (3), (1), (2).
Kết quả của quá trình tái bản DNA là gì?
Tạo ra RNA.
Tạo ra Protein.
Tạo ra hai DNA con giống nhau.
Dạo ra hai RNA giống nhau.
Ý nghĩa di truyền của tái bản DNA là:
Đảm bảo thông tin di truyền được truyền đạt chính xác qua các thế hệ tế bào.
Tạo ra các biến dị di truyền mới trong quá trình nhân đôi.
Làm thay đổi cấu trúc của gen trong tế bào.
Giúp tế bào tổng hợp protein một cách hiệu quả hơn.
Phiên mã là quá trình tổng hợp các phân tử
DNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene.
DNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene.
RNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene (DNA).
RNA dựa trên trình tự nucleotide của gene (DNA).
Quá trình tái bản DNA có ý nghĩa là
giúp tạo ra nhiều bản sao giống nhau.
giúp tạo ra hai bản sao giống nhau nhưng không giống DNA ban đầu.
giúp tạo ra hai bản sao không giống nhau nhưng giống DNA ban đầu.
giúp tạo ra hai bản sao giống nhau và giống DNA ban đầu.
Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A. A của mối trường liên kết với T mạch gốc.
B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
C. G của môi trường liên kết với A mạch gốc.
D. C của môi trường liên kết với G mạch gốc.
Đặc điểm nào sau đây là sự khác biệt giữa quá trình tái bản và quá trình phiên mã của DNA diễn ra trên DNA.
mạch polynucleotide.
mạch polynucleotide.
sử dụng Uracine trong quá trình tổng hợp.
có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.
Trong quá trình phiên mã, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tổng hợp mạch mới tạo ra RNA?
Enzyme nối.
RNA polymerase.
Enzyme tháo xoắn.
DNA polymerase.
Câu 73. Phiên mã là quá trình nào sau đây?
Quá trình tổng hợp ARN từ mạch khuôn ADN
Quá trình tổng hợp protein từ ARN thông tin
Quá trình nhân đôi ADN tạo ra hai phân tử ADN con
Quá trình biến đổi ARN thành ADN
A. Giữ nguyên thông tin di truyền.
A. Giữ nguyên thông tin di truyền.
B. Giúp sinh sản nhanh.
C. Đảm bảo sự đa dạng di truyền.
D. Tạo ra nhiều loại RNA.
Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm
chỉ liên kết tạm thời với mạch khuôn.
một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.
theo chiều 3’ đến 5’.
được liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
Trong quá trình phiên mã tạo RNA thì nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết loại nucleotide từ môi trường là
T.
G.
U.
C.
Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: - A- T- G- C- A- thì trình tự các ribonucleotide trên phân tử RNA tổng hợp được là:
- U- A- C- G- U-
- T- A- C- A- T-
- A- T- G- X- A-
- A- C- G- T- A-
Hai nguyên tắc quan trọng trong quá trình tái bản DNA là nguyên tắc
bổ sung và bán bảo toàn.
bổ sung và bán bảo toàn.
tổng hợp và bán bảo toàn.
tổng hợp và bảo toàn.
Sự tái bản DNA có ý nghĩa để truyền đạt thông tin di truyền
A. từ gene ra tính trạng.
B. qua các cá thể ở sinh vật đa bào.
C. qua các thế hệ tế bào.
D. từ gene ra mRNA.
Quá trình phiên mã xảy ra trên
một phần và trên một mạch phân tử DNA.
toàn bộ và trên cả hai mạch phân tử DNA.
một phần và trên cả hai mạch phân tử DNA.
toàn bộ và trên một mạch phân tử DNA.
Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tháo xoắn phân tử DNA?
DNA polymerase.
RNA polymerase.
Enzyme ligase.
Enzyme helicase.
Quá trình phiên mã xảy ra ở đâu trong tế bào sinh vật nhân thực?
Không bào.
Màng sinh chất.
Nhân.
Tế bào chất.
Nguyên tắc bổ sung A - T, G - C và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
Phân tử DNA mạch kép.
Quá trình phiên mã.
Phân tử protein.
Quá trình tái bản.
