wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ Nghĩa Khoa Học Xã Hội

Total questions: 208

Worksheet time: 63hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

1. Chủ nghĩa Mác – Lênin là hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào?

a)

A. Tư sản

b)

B. Tiểu tư sản

c)

C. Giai cấp công nhân

d)

D. Trí thức

2.

2. Giai cấp công nhân thông qua con đường nào để giải phóng mình và giải phóng nhân dân lao động?

a)

a. Đấu tranh nghị viện

b)

b. Đấu tranh kinh tế

c)

c. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

d. Biểu tình, bãi công

3.

3. Nhiệm vụ cơ bản đầu tiên của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì ?

a)

A. Giai cấp công nhân giành lấy chính quyền

b)

B. Cải tạo kinh tế

c)

C. Xây dựng nhà nước

d)

D. Xóa bỏ tư hữu

4.

4.Giai cấp công nhân là người lao động gắn với nền sản xuất:

a)

A. Tiểu thủ công

b)

B. Nông nghiệp

c)

C. Đại công nghiệp

d)

D. Dịch vụ

5.

5.Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời trên cơ sở của tiền đề nào?

a)

 a. Kinh tế - xã hội.

b)

 b. Khoa học tự nhiên.

c)

 c. Tư tưởng lý luận.

d)

d. Cả a.b.c đều đúng

6.

6. Tập đoàn người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại là:

a)

A. Nông dân

b)

B. Giai cấp Công dân

c)

C. Trí thức

d)

D. Doanh nhân

7.

7.Theo C.Mác, công nhân tức là giai cấp chỉ có thể sống với điều kiện là kiếm được việc làm và chỉ kiếm được việc làm nếu họ:

a)

A. Làm tăng tư bản

b)

B. Có kỹ năng

c)

C. Làm việc chăm chỉ

d)

D. Bảo vệ tư bản

8.

8.Trong các nước đi theo con đường xã hội chủ nghĩa, giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động đã trở thành những người làm chủ về:

a)

A. Chính trị

b)

B. Văn hóa

c)

C. Tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

D. Xã hội

9.

9.Theo C.Mác, bước một thực hiện sứ mệnh của giai cấp công nhân là họ chiếm lấy chính quyền, biến những tư liệu sản xuất thành của ai?

a)

A. Tư bản

b)

B. Nhà nước

c)

C. Xã hội

d)

D. Công nhân và nông dân

10.

10.Nhờ có yếu tố nào mà giai cấp công nhân có khả năng đoàn kết với giai cấp khác để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

a)

A. Số lượng đông

b)

B. Kỷ luật lao động

c)

C. Lợi ích cơ bản thống nhất

d)

D. Tổ chức chặt chẽ

11.

11.Giai cấp công nhân là giai cấp tiên phong cách mạng vì:

a)

A. Đại biểu cho phương thức sản xuất tiên tiến

b)

B. Bị áp bức bóc lột nặng nề

c)

C. Có trình độ kĩ thuật cao

d)

D. Có tinh thần đoàn kết, kỷ luật cao

12.

12.Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, giai cấp công nhân có đặc điểm nào mà họ kiên quyết đấu tranh chống chế độ áp bức bóc lột, xóa bỏ chế độ tư hữu?

a)

A. Tính triệt để cách mạng

b)

B. Tính tự giác

c)

C. Tính kỷ luật

d)

D. Tính tiên phong

13.

13.Một trong ba nội dung cơ bản trong “Cương lĩnh dân tộc” của Lênin là các dân tộc:

a)

A.  hoàn toàn bình đẳng

b)

B.  tự do thương mại

c)

C.  tự do kinh tế

d)

D. bình đẳng một phần

14.

14.Một trong ba nội dung cơ bản trong “cương lĩnh dân tộc” của Lênin là các dân tộc có quyền:

a)

A. Làm chủ

b)

B. Độc lập

c)

C. Tự quyết

d)

D. Tự do

15.

15.Một trong ba nội dung cơ bản trong “cương lĩnh dân tộc” của Lênin là liên hiệp giai cấp công nhân với:

a)

Nông dân các nước

b)

Tất cả các dân tộc

c)

Nhân dân thế giới

d)

Người lao động của các nước

16.

16.Về bản chất, tôn giáo là một hiện tượng xã hội phản ánh điều gì của con người trước tự nhiên và xã hội?

a)

Bế tắc bất lực

b)

Hoàn toàn bất lực

c)

Lo lắng sợ hãi

d)

Hoàn toàn phụ thuộc

17.

17.Đặc trưng bản chất của dân chủ xã hội chủ nghĩa là bảo đảm mọi quyền lực đều thuộc về lực lượng nào?

a)

A. Đảng

b)

B. Nhân dân

c)

C. Nhà nước

d)

D. Công an

18.

18.Đoàn kết giữa những người có tôn giáo với những người không có tôn giáo, đoàn kết giữa các tôn giáo là một vấn đề:

a)

A. Mang tính nguyên tắc

b)

B. Tùy hoàn cảnh

c)

C. Không quan trọng

d)

D. Tự phát

19.

19. Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp công nhân và nông dân

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân

20.

20.Lao động trong nền sản xuất đại công nghiệp với hệ thống sản xuất dây chuyền đã hình thành đặc điểm nào ở giai cấp công nhân?

a)

A. Tính khẩn trương

b)

Tinh thần cách mạng

c)

Tính tổ chức, kỷ luật

d)

Tính chính trị cao

21.
  1. 21.Để sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân từ khả năng thành hiện thực phải thông qua nhân tố chủ quan, trong đó nhân tố quyết định là:

a)

A. Thành lập Đảng Cộng sản

b)

B. Công đoàn

c)

C. Nhà nước

d)

D. Sản xuất

22.

22. Chủ nghĩa xã hội từng bước tiến tới thực hiện mục tiêu cao cả nhất, biến con người từ vương quốc của tất yếu sang:

a)

A. Văn minh

b)

B. Bình đẳng

c)

C. Vương quốc tự do

d)

D. Hạnh phúc

23.

23. Trong thời kỳ quá độ, kết cấu giai cấp xã hội đa dạng gồm giai cấp công nhân, nông dân, tầng lớp trí thức và:

a)

a. Một bộ phận giai cấp tư sản.

b)

b. Những người sản xuất nhỏ.

c)

c. Những tầng lớp lao động khác.

d)

d. Cả a,b,c đều đúng.

24.
  1. 24. Quan niệm cơ bản của Chủ nghĩa  Mác-Lênin là dân chủ với tư cách  một phạm trù chính trị gắn với một kiểu nhà nước và một giai cấp cầm quyền thì sẽ:

a)

A. Tồn tại vĩnh viễn

b)

B. Không có dân chủ phi giai cấp

c)

C. Không có dân chủ vô sản

d)

D. Không có dân chủ tư sản

25.
  1. 25. Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Tư hữu

b)

B. Tập thể

c)

C. Sở hữu toàn dân

d)

D. Kinh tế tư nhân

26.
  1. 26. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là một nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử, nhưng phải đảm bảo:

a)

A.Không giai cấp

b)

B. Là nền dân chủ mang tính giai cấp

c)

C. Tự phát

d)

D. Trung lập

27.
  1. 27. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là một tổ chức chính trị dựa trên cơ sở kinh tế:

a)

A. Xã hội chủ nghĩa

b)

B. Phong kiến

c)

C. Tư bản

d)

D. Tiểu nông

28.
  1. 28. Để mở rộng dân chủ, kiên quyết đấu tranh chống lại mọi hành vi đi ngược lại những chuẩn mực dân chủ, đòi hỏi phải có một thiết chế phù hợp đó là:

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Dân chủ nhân dân

d)

Dân chủ đi liền với chuyên chính  

29.
  1. 29. Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước xã hội chủ nghĩa thì nhà nước có chức năng nào?

a)

A. Chức năng chính trị

b)

B. Kinh tế

c)

C. Văn hóa

d)

D. Xã hội

30.
  1. 30. Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước xã hội chủ nghĩa thì nhà nước có chức năng nào?

a)

Chức năng kinh tế

b)

Chức năng giai cấp

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng chính trị

31.

31.Đâu là yếu tố cơ bản để giai cấp công nhân Việt Nam gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân trong xã hội?

a)

A. Thống nhất cao về lợi ích

b)

B. Địa vị

c)

C. Chính trị

d)

D. Văn hóa

32.

32. Đâu là những biến đổi của giai cấp công nhân Việt Nam từ sau đổi mới năm 1986?

a)

a. Tăng nhanh về số lượng và chất lượng.

b)

 b. Đi đầu trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

 c. Đa dạng về cơ cấu nghề nghiệp.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng.

33.

33. Điểm then chốt để thực hiện thành công sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?

a)

Tăng nhanh số lượng giai cấp công nhân

b)

Liên minh chặt chẽ với các giai cấp lao động khác

c)

Trí thức hóa giai cấp công nhân

d)

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh

34.

34. Ý thức tôn giáo là niềm tin của một bộ phận nhân dân, là yếu tố bền vững nhất trong đời sống tinh thần, đó là nguyên nhân gì của sự tồn tại tôn giáo?

a)

Trình độ hiểu biết

b)

Tâm lý

c)

Nhận thức

d)

Trình độ văn hóa

35.
  1. 35. Giải quyết vấn đề tôn giáo trong chủ nghĩa xã hội cần dựa trên nguyên tắc là khắc phục dần những tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ và xây dựng:

a)

A. Chính quyền

b)

B. Tư tưởng

c)

C. Xã hội mới

d)

D. Văn hóa

36.
  1. 36. Một nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong chủ nghĩa xã hội là cần phân biệt rõ hai mặt:

a)

A. Kinh tế – chính trị

b)

B. Chính trị và tư tưởng

c)

C. Xã hội – kinh tế

d)

D. Văn hóa – tư tưởng

37.
  1. 37. Nhà nước ra đời do :

a)

A. Cuộc đấu tranh giai cấp không thể điều hoà.

b)

B. Tự nhiên

c)

C. Thỏa thuận

d)

D. Chiến tranh

38.
  1. 38. Đến một giai đoạn mà xã hội không còn giai cấp, không còn đấu tranh giai cấp thì :

a)

A. Nhà nước phát triển

b)

B. Nhà nước tự tiêu vong

c)

C. Nhà nước mạnh lên

d)

D. Nhà nước tư sản thay thế

39.
  1. 39. Loài người đã trải qua các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao:

a)

A. Thị tộc – bộ lạc – bộ tộc – dân tộc

b)

B. Bộ lạc – thị tộc – dân tộc

c)

C. Dân tộc – bộ tộc – thị tộc

d)

D. Bộ tộc – thị tộc – dân tộc

40.
  1. 40. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời vào thời kỳ nào

a)

A. Khai thác thuộc địa lần 2

b)

B. Thực dân Pháp khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

c)

C. 1945

d)

D. 1930

41.
  1. 41. Chế độ dân chủ  xã hội chủ nghĩa là một chế độ dân chủ:

a)

A. Cho tuyệt đại đa số nhân dân lao động.

b)

B. Cho thiểu số

c)

C. Phi giai cấp

d)

D. Trung lập

42.

42. Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Chính vô sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

43.

43.Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tất yếu đối với:

a)

A. Nước phát triển

b)

B. Nước lạc hậu

c)

C. Tất cả các nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Một số nước

44.

44. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay cần:

a)

a. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng.

b)

b. Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước.

c)

c. Xây dựng hệ thống pháp luật hoàn chỉnh.

d)

d.  Cả a, b, c đều đúng.

45.

45. Điền từ còn thiếu: “Các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn........lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp”.

a)

A. Công nhân hiện đại

b)

B. Giai cấp vô sản

c)

C. Nông dân

d)

D. Tư sản

46.

46. Đâu là đáp án sai khi nói về giai cấp công nhân hiện nay?

a)

Công nhân áo trắng

b)

Công nhân trí thức

c)

Có tri thức và kỹ năng nghề nghiệp

d)

Khi làm việc hao phí sức lực cơ bắp là chủ yếu

47.

47. Chức năng cơ bản của nhà nước là:

a)

Chức năng kinh tế và văn hóa

b)

Chức năng chính trị và xã hội

c)

Chức năng đối nội và đối ngoại

d)

Chức năng văn hóa và tư tưởng

48.

48.Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền mang bản chất gì?

a)

A. Tư sản

b)

B. Phong kiến

c)

C. Giai cấp công nhân, tính nhân dân và tính dân tộc

d)

D. Tiểu tư sản

49.

49.Kiểu nhà nước nào sau đây được Lênin gọi là nhà nước “Nửa nhà nước”?

a)

A. Phong kiến

b)

B. Tư sản

c)

C. Chiếm hữu nô lệ

d)

D. Nhà nước XHCN

50.

50. Tìm ra điểm khác biệt của giai cấp công nhân hiện nay với giai cấp công nhân thế kỷ XIX?

a)

A. Lao động chân tay

b)

B. Công nhân một số nước trở thành giai cấp cầm quyền.

c)

C. Nghề đơn giản

d)

D. Không có tri thức

51.

51.Xác định đáp án nào không phải điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

A. Kinh tế

b)

B. Chính trị

c)

C. Địa vị văn hóa

d)

D. Xã hội

52.

52. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu nói của Mác – Ăng- ghen “Sự sụp đổ của giai cấp tư sản và thắng lợi của giai cấp vô sản đều ………. như nhau”.

a)

tất yếu

b)

đồng thời

c)

diễn ra

d)

công bằng

53.

53. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do các yếu tố khách quan nào quy định?

a)

a. Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội.

b)

b. Là con đẻ của nền đại công nghiệp

c)

c. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng.

54.

54. Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng bởi vì:

a)

a. Xóa bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

b. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất.

c)

c. Là giai cấp thực hiện xóa bỏ mọi chế độ tư hữu.

d)

d. Cả b, c đều đúng.

55.

55. Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính …………sâu sắc

a)

A. Giai cấp

b)

B. Xã hội

c)

C. Dân tộc

d)

D. Chính trị

56.

56.Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức nội dung nào giữ vai trò quyết định?

a)

A. Chính trị

b)

B. Kinh tế

c)

C. Văn hóa

d)

D. Tư tưởng

57.

57.Cơ sở tồn tại của tôn giáo là gì?

a)

A. Tâm lý con người

b)

B. Niềm tin của con người

c)

C. Trình độ dân trí

d)

D. Trình độ văn hóa

58.

58.Thiện và ác là cặp phạm trù của hình thái ý thức nào?

a)

A. Ý thức đạo đức

b)

B. Ý thức tôn giáo

c)

C. Ý thức pháp luật

d)

D. Ý thức chính trị

59.

59. Gia đình được xây dựng trên cơ sở mối quan hệ nào?

a)

a. Quan hệ hôn nhân.

b)

b. Quan hệ huyết thống.

c)

c. Quan hệ nuôi dưỡng, giáo dục.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng.

60.

60. Đâu là vị trí của gia đình trong mối quan hệ với xã hội?

a)

a. Gia đình là tế bào của xã hội.

b)

b. Gia đình là tổ ấm mang lại các giá trị hạnh phúc.

c)

c. Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng.

61.

61. Hãy xác định chức năng cơ bản của gia đình:

a)

a. Tái sản xuất ra con người.

b)

b. Nuôi dưỡng, giáo dục.

c)

c. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

62.

62. Nội dung nào thể hiện chế độ hôn nhân tiến bộ?

a)

 a. Hôn nhân tự nguyện.

b)

b. Hôn nhân một vợ một chồng và bình đẳng.

c)

c. Hôn nhân được bảo đảm về pháp lý.

d)

 d. Cả a, b, c đều đúng.

63.

63. Sự biến đổi về cơ cấu xã hội – giai cấp gắn liền và qui định bởi sự biến đổi của loại hình cơ cấu nào?

a)

A. Cơ cấu kinh tế

b)

B. Cơ cấu dân số

c)

C. Cơ cấu lãnh thổ

d)

D. Cơ cấu văn hóa

64.

64.Xu hướng biến đổi chủ yếu của các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

A. Xích lại gần nhau

b)

B. Phân hóa mạnh

c)

C. Mở rộng mâu thuẫn

d)

D. Tách rời nhau

65.

65. Cách mạng xã hội chủ nghĩa vẫn là một tất yếu khách quan của tiến trình phát triển lịch sử nhân loại chừng nào:

a)

Chế độ xã hội chủ nghĩa chưa được hoàn thiện

b)

Mâu thuẩn sâu xa chưa được giải quyết

c)

Mâu thuẩn giữa tư sản và vô sản chưa được giải quyết

d)

Mâu thuẩn giai cấp vẫn còn

66.

66.  Giai cấp  nào không có hệ tư tưởng độc lập ?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp địa chủ

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản

67.

67. Trong các tôn giáo sau, tôn giáo nào được truyền bá vào nước ta sớm nhất ?

a)

A. Phật giáo

b)

B. Thiên Chúa giáo

c)

C. Hồi giáo

d)

D. Tin Lành

68.

68.Theo C. Mác, tất cả những phong trào lịch sử, từ trước đến nay, đều là do thiểu số thực hiện, hoặc đều mưu lợi ích cho thiểu số. Phong trào vô sản mưu lợi ích cho khối đại đa số là phong trào độc lập của :

a)

A. Thiểu số

b)

B. Tầng lớp trung lưu

c)

C. Địa chủ

d)

D. Khối đại đa số

69.

69.Theo Lênin, nguyên tắc cao nhất của chuyên chính vô sản là duy trì:

a)

Liên minh giai cấp vô sản và nông dân

b)

Mặt trận dân tộc thống nhất

c)

Vai trò lãnh đạo của đảng

d)

Chuyên chính đối với kẻ thù

70.

70.Nội dung trước tiên của cách mạng xã hội chủ nghĩa là phải giành chính quyền về tay giai cấp công nhân, nhân dân lao động, đưa những người lao động:

a)

A. Đổi mới kinh tế

b)

B. Giải phóng dân tộc

c)

C. Hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

D. Lên địa vị làm chủ xã hội

71.

71.Theo Lênin, chuyên chính vô sản là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiền phong của những người lao động, với đông đảo những:

a)

A. Tầng lớp lao động không phải vô sản

b)

B. Trí thức

c)

C. Địa chủ

d)

D. Tư sản nhỏ

72.

72. Tại sao nói cách mạng xã hội chủ nghĩa là cuộc cách mạng toàn diện, sâu sắc và triệt để nhất trong lịch sử?

a)

A. Do giải phóng dân tộc

b)

B. Do đổi mới văn hóa

c)

C. Do cải tạo xã hội

d)

D. Vì xoá bỏ chế độ tư hữu, thủ tiêu chế độ người bóc lột người.

73.

73.Cơ sở khách quan của xây dựng liên minh công – nông trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội là công nghiệp và nông nghiệp, đó là hai ngành:

a)

A. Văn hóa

b)

B. Chính trị

c)

C. Tư tưởng

d)

D.  Sản xuất chính của xã hội

74.

74.Liên minh giai cấp về văn hóa trong chủ nghĩa xã hội giai cấp công nhân, nông dân và những người lao động khác phải thường xuyên:

a)

Nâng cao tính tổ chức kỷ luật

b)

Nâng cao đạo đức cách mạng

c)

Học tập nâng cao trình độ

d)

Đoàn kết hợp tác, tương trợ

75.

75.C.Mác đã nói về giai đoạn thấp của xã hội cộng sản chủ nghĩa, là một xã hội vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa, do đó về mọi phương diện đều:

a)

A. Hoàn toàn mới

b)

B. Không còn dấu vết cũ

c)

C. Còn mang dấu vết xã hội cũ

d)

D. Không phụ thuộc quá khứ

76.

76.Tính tất yếu của thời kỳ quá độ là do cần phải có thời gian để xây dựng các quan hệ xã hội của xã hội chủ nghĩa, vì trong lòng chủ nghĩa tư bản các quan hệ đó:

a)

A. Hiện thực

b)

B. Toàn diện

c)

C. Ổn định

d)

D. Chỉ mới là Mầm mống

77.

77.Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Của cải dư thừa

b)

 Bình đẳng tuyệt đối

c)

Do Nhân dân lao động làm chủ

d)

Không còn phân hóa xã hội

78.

78. Nguyên nhân của xu hướng phát triển cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất là do:

a)

Đoàn kết dân tộc và đoàn kết toàn dân

b)

Nên kinh tế nhiều thành phần

c)

Nó phát triển không đồng đều giữa các giai cấp

d)

Nền văn hóa đa dạng và thống nhất

79.

79.Sự biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ngoài tính đặc thù còn mang đặc điểm gì khác?

a)

A. Riêng biệt

b)

B. Ngẫu nhiên

c)

C. Tính Quy luật phổ biến

d)

D. Không ổn định

80.

80.Chức năng cơ bản và riêng có của gia đình là gì?

a)

A. Chức năng kinh tế

b)

B. Chức năng giáo dục

c)

C. Chức năng tiêu dùng

d)

D. Chức năng Tái sản xuất ra con người

81.

81.Quan hệ nào của gia đình được coi là mối quan hệ tự nhiên, là yếu tố mạnh mẽ nhất gắn kết các thành viên trong gia đình với nhau?

a)

A. Hôn nhân

b)

B. Nuôi dưỡng

c)

C. Quan hệ Huyết thống

d)

D. Giáo dục

82.

82.Điều kiện và tiền đề kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

A. Xác lập chế độ Công hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Tập thể hóa toàn bộ tài sản

c)

C. Tư hữu đất đai

d)

D. Bình quân chủ nghĩa

83.

83. Học thuyết Mác- Lênin đã làm sáng tỏ vai trò lịch sử toàn thế giới của lực lượng nào?

a)

A. Tư sản

b)

B. Giai cấp công nhân

c)

C. Địa chủ

d)

D. Trung nông

84.

84. Mục đích học tập môn Chủ nghĩa xã hội khoa học nhằm giúp sinh viên:

a)

Nhận thức về chính trị - xã hội.

b)

Kỹ năng nghiên cứu khoa học.

c)

Niềm tin vào lý tưởng cách mạng

d)

Cả a, b, c đều đúng.

85.

85. Phát kiến vĩ đại nào của Các Mác và Ăng ghen là cơ sở hình thành chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Học thuyết về giá trị thặng dư.

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

d)

Cả a, b, c đều đúng

86.

86. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

b)

Sự thay thế tất yếu chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.

c)

Con đường cải tạo và xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

d)

Cả a, b, c đều đúng

87.

87. Chỉ ra đâu là phương pháp nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Kết hợp phương pháp logic và lịch sử.

c)

Khảo sát và phân tích về chính trị - xã hội.

d)

Cả a, b, C đều đúng.

88.

88. Một trong những cống hiến vĩ đại của C. Mác là xây dựng học thuyết nào?

a)

A. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

B. Chủ nghĩa dân chủ

c)

C. Học thuyết tôn giáo

d)

D. Học thuyết dân tộc

89.

89.Theo C.Mác, đặc trưng nào khiến cho giai cấp công nhân trở thành giai cấp vô sản?

a)

A. Làm thuê

b)

B. Không có quyền chính trị

c)

C. Không có giáo dục

d)

D. Không có tư liệu sản xuất

90.

90. Xét về phương thức lao động, công nhân trong thế kỷ XIX khác gì so với công nhân hiện nay?

a)

a.

Số lượng ít.

b)

b.

Tính tổ chức thấp.

c)

c.

Tính kỷ luật thấp.

d)

d.

Chủ yếu là lao động cơ khí.

91.

91.Hiện nay trong các nước tư bản phát triển, tuyệt lại bộ phận tư liệu sản xuất nằm trong tay ai?

a)

A. Các nhà tư bản lớn

b)

B. Nông dân

c)

C. Công nhân

d)

D. Nhà nước

92.

92.Hiện nay, lực lượng chủ yếu của tiến trình lịch sử quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Tầng lớp trí thức

b)

Liên minh công - nông

c)

Công nhân các nước xã hội chủ nghĩa

d)

Giai cấp công nhân

93.

93.V. L. Lênin cho rằng, điểm chủ yếu trong học thuyết Mác là ở chỗ nó làm sáng tỏ vai trò lịch sử thế giới của giai cấp vô sản là:

a)

Xây dựng xã hội chủ nghĩa

b)

Xóa bỏ chế độ cũ

c)

Xóa bỏ quan hệ sản xuất cũ

d)

Xóa bỏ giai cấp thống trị

94.

94.Còn nhiều hiện tượng mà khoa học chưa lí giải được, trình độ dân trí chưa cao khiến cho một số người tìm sự an ủi, che chở từ thần linh là nguyên nhân gì của sự tồn tại tôn giáo?

a)

A. Tâm lý

b)

B. Nhận thức

c)

C. Văn hóa

d)

D. Chính trị

95.

95.Nhà nước đầu tiên thực hiện quyền lực thực sự của nhân dân là sau cuộc cách mạng nào?

a)

A. Tư sản Anh

b)

B. Tư sản Pháp

c)

C. Đức

d)

D. Tháng Mười Nga

96.

96.Đặc trưng của nền văn hóa xã hội chủ nghĩa là nền văn hóa có tính nhân dân rộng rãi và tính:

a)

A. Dân tộc

b)

B. Khoa học

c)

C. Lịch sử

d)

D. Hiện đại

97.

97.Một trong các phương thức để thực hiện được những nội dung chính yếu của nền văn hóa xã hội chủ nghĩa là không ngừng tăng cường sự lãnh đạo và quản lý của:

a)

A. Cải cách giáo dục

b)

B.  Đảng và Nhà nước

c)

C. Hội nhập quốc tế

d)

D. Nâng cao dân trí

98.

98.Dân tộc Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc bao gồm:   

a)

A. 53

b)

B. 54

c)

C. 55

d)

D. 56

99.

99.Cơ cấu xã hội của xã hội tư bản chủ nghĩa được đặc trưng bởi 2 giai cấp cơ bản đối lập nhau về lợi ích là:

a)

A. Trí thức – nông dân

b)

B. Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản    

c)

C. Địa chủ – nông nô

d)

D. Thương nhân – nông dân

100.

100. Chủ nghĩa Mác - Lênin đã chỉ ra những công cụ nhận thức và cải tạo thế giới cho lực lượng nào?

a)

A. Tư sản

b)

B. Địa chủ

c)

C. Nông dân

d)

D. Giai cấp công nhân

101.

101. Đâu không phải là cơ sở chế độ hôn nhân tự nguyện trong thời kỳ quá độ lên chủ   

      nghĩa xã hội?

a)

A. Tự nguyện

b)

B. Bình đẳng

c)

C. Hôn nhân chỉ cần đảm bảo về mặt pháp lý

d)

D. Một vợ một chồng

102.

102.Sự ra đời của chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa được thiết lập cho:

a)

A. Giai cấp tư sản

b)

B. Địa chủ phong kiến

c)

C. Nông dân

d)

D. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

103.

103.Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước bắt đầu từ khi nào?

a)

A. 1945

b)

B. 1954

c)

C. 1975

d)

D. 1986

104.

104.Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội chủ nghĩa là cách mạng chính trị, kết thúc bằng việc công nhân, nhân dân lao động giành được chính quyền và xây dựng:

a)

A. Chủ nghĩa xã hội

b)

B. Chủ nghĩa tư bản

c)

C. Chủ nghĩa phong kiến

d)

D. Chủ nghĩa cộng sản

105.

105.Nhà nước tư sản ngày càng can thiệp sâu vào kinh tế có tác động thế nào đến vấn đề khủng hoảng trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

A. Giảm mạnh khủng hoảng

b)

B. Xóa bỏ khủng hoảng

c)

C. Trì hoãn khủng hoảng

d)

D. Không giải quyết được

106.

106.Theo Lênin, nguyên tắc cao nhất của chuyên chính vô sản là duy trì khối liên minh giữa giai cấp công nhân và lực lượng nào để giai cấp công nhân có thể giữ được vai trò lãnh đạo và giữ chính quyền nhà nước?

a)

A. Giai cấp tư sản

b)

B. Giai cấp nông dân

c)

C. Tầng lớp trí thức

d)

D. Tiểu tư sản

107.

107.Từ mâu thuẫn trong kinh tế của chủ nghĩa tư bản biểu hiện thành mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản ngày càng trở nên quyết liệt trên lĩnh vực:

a)

A. Kinh tế – kỹ thuật

b)

B. Chính trị – xã hội

c)

C. Văn hóa – tư tưởng

d)

D. Quân sự

108.

108.Khi Đảng Cộng sản ra đời, toàn bộ hoạt động của đảng đều hướng vào vấn đề trung tâm của cách mạng là:

a)

A. Phát triển kinh tế

b)

B. Giáo dục quần chúng

c)

C. Xây dựng văn hóa mới

d)

D. Lật đổ nhà nước của giai cấp tư sản

109.

109. Về chính trị, trong thời kỳ quá độ, kết cấu giai cấp xã hội đa dạng gồm giai cấp công nhân, nông dân, tầng lớp trí thức và:

a)

Một bộ phận giai cấp tư sản.

b)

Những người sản xuất nhỏ.

c)

Những tầng lớp lao động khác.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

110.

110.Nội dung cơ bản về tư tưởng – văn hoá của thời kỳ quá độ là xây dựng nền văn hoá mới xã hội chủ nghĩa, cần phải tiếp thu giá trị tinh hoa của:

a)

A. Văn hoá phương Đông

b)

B. Văn hoá phương Tây

c)

C. Văn hoá tôn giáo

d)

D. Văn hoá nhân loại

111.

111.Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, đến xã hội xã hội chủ nghĩa thì quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa mới được xác lập đầy đủ. Lúc đó, tư liệu sản xuất tồn tại dưới hình thức sở hữu toàn dân và hình thức sở hữu nào?

a)

A. Sở hữu tập thể

b)

B. Tư hữu nhỏ

c)

C. Tư hữu tư bản

d)

D. Sở hữu cá nhân tuyệt đối

112.

112.Dân chủ và thực hiện dân chủ là nhu cầu như thế nào của con người?

a)

A. Khách quan

b)

B. Tự phát

c)

C. Ngẫu nhiên

d)

D. Phụ thuộc giai cấp

113.

113.V. I. Lênin cho rằng, chế độ dân chủ là một hình thức nhà nước. Cho nên, chế độ dân chủ là việc thi hành có tổ chức, có hệ thống. Nhằm:

a)

Đảm bảo quyền lực cho con người

b)

Chống áp bức, bóc lột

c)

Cưỡng bức đối với con người

d)

Đảm bảo tự do thực sự

114.

114.Trên cơ sở của sự kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân, lợi ích tâp thể, lợi ích của toàn xã hội, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có đặc trưng là động viên:

a)

A. Tầng lớp trí thức

b)

B. Mọi tiềm năng của nhân dân

c)

C. Tầng lớp tư sản dân tộc

d)

D. Mọi lực lượng vũ trang

115.

115.Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là tất yếu vì dân chủ là yếu tố nào của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Tiền đề

b)

B. Thành tố

c)

C. Mục tiêu

d)

D. Công cụ

116.

116.Một trong năm chức năng cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa có đặc trưng về nguyên tắc khác hẳn với nhà nước tư sản là vì lợi ích của:

a)

A. Thiểu số thống trị

b)

B. Giai cấp tư sản

c)

C. Một số nhóm lợi ích

d)

D. Tuyệt đại đa số nhân dân

117.

117.Một trong năm chức năng cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa, theo V.I.Lênin, là: chuyên chính vô sản không phải chỉ là bạo lực đối với bọn bóc lột, và cũng không phải chủ yếu là bạo lực mà mặt cơ bản của nó là:

a)

A. Tổ chức, xây dựng xã hội mới

b)

B. Trừng trị kẻ thù

c)

C. Đàn áp phản cách mạng

d)

D. Tăng cường bạo lực

118.

118.Chức năng, nhiệm vụ của nhà nước xã hội chủ nghĩa biểu hiện tâp chung ở việc quản lý xã hội trên tất cả các lĩnh vực bằng:

a)

Hiến pháp và pháp luật

b)

Các công cụ kinh tế

c)

Hệ thống kế hoạch hóa

d)

Khoa học và công nghệ

119.

119.Trong thời kì quá độ còn có các giai cấp, tầng lớp trung gian khác, họ thường dao động, nên tất yếu cần có nhân tố nào nhằm bảo đảm sự lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với toàn xã hội?

a)

A. Mặt trận dân tộc

b)

B. Chính quyền nhân dân

c)

C. Liên minh công nhân – nông dân – trí thức

d)

D. Đảng lãnh đạo

120.

120.Để mở rộng dân chủ, kiên quyết đấu tranh chống lại mọi hành vi đi ngược lại những chuẩn mực dân chủ, đòi hỏi phải có một thiết chế phù hợp đó là:

a)

A. Tự do tuyệt đối

b)

B. Quản lý phân quyền

c)

C. Dân chủ đi liền với chuyên chính

d)

D. Pháp trị tư sản

121.

121.Sự phát triển của văn hóa bao giờ cũng chịu sự quy định của cơ sở nào trong mỗi chế độ xã hội nhất định?

a)

A. Kinh tế, chính trị

b)

B. Địa lý

c)

C. Tôn giáo

d)

D. Truyền thống

122.

122.Yếu tố quyết định hình thành các nền văn hóa khác nhau là điều kiện sinh hoạt vật chất của mỗi xã hội và của mỗi giai cấp khác nhau, đặc biệt là của:

a)

A. Cơ sở hạ tầng

b)

B. Tinh thần dân tộc

c)

C. Truyền thống

d)

D. Nhân khẩu học

123.

123.Tiến trình cách mạng xã hội chủ nghĩa được tiến hành trên mọi lĩnh vực xã hội, trong đó có lĩnh vực văn hóa tinh thần dựa trên cơ sở tiền đề kinh tế là:

a)

A. Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất

b)

B. Sở hữu tư bản

c)

C. Sở hữu tư nhân nhỏ

d)

D. Sở hữu phong kiến

124.

124.Nền văn hóa xã hội chủ nghĩa có đặc trưng cơ bản là được hình thành, phát triển một cách:

a)

A. Tự nhiên

b)

B. Ngẫu nhiên

c)

C. Tự giác

d)

D. Tự phát

125.

125.Một trong những nội dung chính của quá trình xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa là xây dựng phát triển toàn diện:

a)

A. Nền kinh tế

b)

B. Con người mới

c)

C. Giáo dục cao cấp

d)

D. Giai cấp công nhân

126.

126.Một trong những nội dung chính của quá trình xây dựng nền văn hóa XHCN là xây dựng:

a)

A. Lễ hội mới

b)

B. Gia đình mới

c)

C. Lối sống mới

d)

D. Tầng lớp trí thức mới

127.

127.Một trong những nội dung chính của quá trình xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa là xây dựng gia đình:

a)

A. Phát triển tự nhiên

b)

B. Truyền thống phong kiến

c)

C. Dân chủ văn minh

d)

D. Tự cấp tự túc

128.

128.Một phương thức để thực hiện những nội dung của nền văn hóa xã hội chủ nghĩa là tổ chức và lôi cuốn ai vào các hoạt động và sáng tạo văn hoá?

a)

A. Giới trí thức

b)

B. Nhà nước

c)

C. Các doanh nghiệp

d)

D. Quần chúng nhân dân

129.

129.Để tạo nên mối liên hệ quốc gia và quốc tế mở rộng, xóa bỏ sự biệt lập, thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau, có một xu hướng phát triển là các dân tộc:

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Liên hiệp lại

c)

C. Đóng cửa

d)

D. Tách rời

130.

130.Tình hình CNTB thế giới đầu thế kỷ XX là :

a)

A. Chủ nghĩa tư bản chuyển thành chủ nghĩa đế quốc.

b)

B. Tiếp tục phong kiến

c)

C. Sụp đổ hoàn toàn

d)

D. Chuyển thành XHCN

131.

131.Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu những quy luật chuyển biến xã hội từ :

a)

A. Chủ nghĩa tư bản sang chủ nghĩa xã hội

b)

B. Phong kiến sang tư bản

c)

C. Nô lệ sang phong kiến

d)

D. Tiền sử sang cộng sản

132.

132.Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Đấu tranh dân chủ

b)


B. Do Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

C. Tăng trưởng kinh tế

d)

D. Khủng hoảng văn hóa

133.

133.Phân phối theo lao động là hình thức phân phối cơ bản của xã hội nào?

a)

A. Chủ nghĩa tư bản

b)

B. Xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

C. Phong kiến

d)

D. Chiếm hữu nô lệ

134.

134.Xã hội có giai cấp, xét về mặt kết cấu thì :

a)

A. Bao giờ cũng có những giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản.

b)

B. Một giai cấp duy nhất

c)

C. Hai giai cấp cố định

d)

D. Giai cấp tạm thời

135.

135.Khi xã hội chưa có giai cấp, chưa có đấu tranh giai cấp thì :

a)

A. Chưa có Nhà nước

b)

B. Chưa có kinh tế

c)

C. Chưa có con người

d)

D. Chưa có cộng đồng

136.

136.Các thành phần kinh tế ở nước ta trong thời kỳ quá độ, thành phần nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

A. Kinh tế nhà nước

b)

B. Kinh tế tư nhân

c)

C. Kinh tế hỗn hợp

d)

D. Kinh tế tiểu nông

137.

137.Đặc điểm kinh tế trong thời kỳ quá độ ở nước ta hiện nay:

a)

A. Nền kinh tế thị trường còn ở tình trạng kém phát triển.

b)

B. Nền kinh tế đóng kín

c)

C. Nền kinh tế tư bản phát triển

d)

D. Kinh tế tự túc

138.

138.Mục tiêu  xây dựng nền văn hoá ở Việt Nam

a)

A. Văn hóa tư bản

b)

B. Văn hóa phong kiến

c)

C. Xây dựng nền văy hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

D. Văn hoá tôn giáo

139.

139.So với các nền dân chủ trước, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

A. Dựa trên tư hữu

b)

B. Do giai cấp tư sản lãnh đạo

c)

C. Chỉ dành cho thiểu số

d)

D. Là nền dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động

140.

140. Thực chất của thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a)

a. Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế.

b)

b. Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị.

c)

c. Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

141.

141. Chọn câu trả lời đúng. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào?

a)

Phát triển LLSX, thực hiện CNH – HĐH đất nước.

b)

Xây dựng QHSX mới theo định hướng XHCN.

c)

Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

d)

Cả a, b, c đều đúng

142.

142.Hiểu vấn đề “bỏ qua” chế độ TBCN ở nước ta như thế nào là đúng?

a)

A. Là sự “phát triển rút ngắn” và “bỏ qua” việc xác lập địa vị thống trị của QHSX TBCN.

b)

B. Xóa sạch mọi yếu tố tư bản

c)

C. Không học tập kinh nghiệm tư bản

d)

D. Không giao lưu quốc tế

143.

143.Điền từ còn thiếu vào câu: “Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần có những con người…….”

a)

A. Tự do

b)

B. Tư bản

c)

C. Văn minh

d)

D. Xã hội chủ nghĩa

144.

144.Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có đặc trưng chủ yếu nhất bằng thuộc tính nào sau đây?

a)

A. Là những người lao động trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành các công cụ

b)

B. Sở hữu tư bản

c)

C. Quản lý doanh nghiệp

d)

D. Không tham gia sản xuất

145.

145.Giai cấp nào lãnh cuộc cách mạng thời kỳ cận đại chống phong kiến?

a)

A. Công nhân

b)

B. Nông dân

c)

C. Giai cấp Tư sản

d)

D. Địa chủ

146.

146.Những nhà triết học khai sáng Pháp chuẩn bị về mặt tư tưởng cho cuộc cách mạng nào?

a)

A. Cách mạng Nga

b)

B. Cách mạng tư sản

c)

C. Cách mạng công nghiệp

d)

D. Cách mạng văn hóa

147.

147.Thời kỳ phục hưng giai cấp tư sản có vị trí như thế nào đối với sự phát triển của xã hội?

a)

A. Là giai cấp Tiến bộ, cách mạng

b)

B. Phản động

c)

C. Bảo thủ

d)

D. Lạc hậu

148.

148. Chủ nghĩa xã hội khoa học là :

a)

a. Một học thuyết vạch ra được con đường giải phóng triệt để cho nhân

      loại cần lao, giải phóng triệt để con người.

b)

b. Xây dựng xã hội cộng sản không còn giai cấp.

c)

c. Đặt mục tiêu giải phóng triệt để giai cấp vô sản, nhân dân lao động và

     các dân tộc bị áp bức trên toàn thế giới .

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

149.

149. Trong cơ cấu giai cấp - xã hội ở nước ta hiện nay có :

a)

A. Công nhân, nông dân

b)

B. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, tầng lớp tư sản, tiểu tư sản và các tầng lớp nhân dân lao động khác.

c)

C. Tư sản lớn

d)

D. Nô lệ

150.

150.Quan hệ giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao động với tầng lớp tư sản trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

A. Chỉ hợp tác

b)

B. Chỉ đấu tranh

c)

C. Không liên quan

d)

D. Quan hệ vừa hợp tác vừa đấu tranh.

151.

151.Dân tộc Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, thống nhất gồm 54 dân tộc trong đó:

a)

A. Dân tộc Kinh chiếm 50%

b)

B. Kinh chiếm 60%

c)

C. Kinh chiếm 70%

d)

D. Dân tộc Kinh chiếm 87%, 53 dân tộc còn lại chiếm 13%

152.

152.Thời kỳ quá độ đi lên CNXH:

a)

A. Bắt đầu từ khi giai cấp công nhân giành được chính quyền nhà nước.

b)

B. Bắt đầu từ khi kinh tế phát triển.

c)

C. Bắt đầu khi lực lượng sản xuất hiện đại.

d)

D. Không xác định.

153.

153.Thời kỳ quá độ ở Việt Nam là bước quá độ như thế nào?

a)

A. Quá độ trực tiếp

b)

B. Quá độ gián tiếp, bỏ qua CNTB tiến lên CNXH

c)

C. Quá độ tự phát

d)

D. Quá độ kinh tế thuần túy

154.

154.Đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội chính là :

a)

A. Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ tồn tại đan xen lẫn nhau và đấu tranh với nhau trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

B. Chỉ tồn tại nhân tố mới

c)

C. Chỉ tồn tại tàn tích cũ

d)

D. Không có sự đấu tranh giữa cái mới và cái cũ

155.

155.Các thành phần kinh tế của nước ta trong thời kỳ quá độ lên CNXH, thành phần nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

A. Kinh tế tư nhân

b)

B. Kinh tế tập thể

c)

C. Kinh tế tư bản nhà nước

d)

D. Kinh tế cá thể

156.

156.Hiện nay, nước ta trong thời kỳ quá độ lên CNXH đang tồn tại các thách thức nào?

a)

A. Lạm phát và thiếu lao động

b)

B. Suy thoái đạo đức

c)

C. Nguy cơ tụt hậu về kinh tế và nguy cơ chệch hướng xã hội chủ nghĩa, nạn tham nhũng và diễn biến hoà bình của các thế lực thù địch.

d)

D. Thiếu vốn đầu tư

157.

157.Trong hai chức năng cơ bản của nhà nước thì:

a)

A. Đường lối đối nội của một nhà nước sẽ quyết định đường lối đối ngoại của nhà nước đó.

b)

B. Đường lối đối ngoại quyết định đối nội

c)

C. Hai đường lối tách rời nhau

d)

D. Không ảnh hưởng nhau

158.

158. Thực chất của thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a)

Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế

b)

Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị

c)

Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa

d)

Cả a, b, c đều đúng

159.

159. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân ở nước ta hiện nay cần:

a)

a. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng.

b)

b. Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước.

c)

c. Xây dựng hệ thống pháp luật hoàn chỉnh.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

160.

160. Chọn câu trả lời đúng. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào?

a)

A. Phát triển LLSX, thực hiện CNH – HĐH đất nước

b)

B. Tăng thuế

c)

C. Giảm sản xuất

d)

D. Phát triển thương mại đơn thuần

161.

161. Các giai cấp, tầng lớp trong cơ cấu giai cấp - xã hội trong thời kỳ quá độ lên

      chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay bao gồm:

a)

A. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, doanh nhân.

b)

B. Công nhân, địa chủ

c)

C. Nông dân, tiểu thương

d)

D. Trí thức và công chức

162.

162. Thành phần kinh tế nhà nước là thành phần kinh tế chủ đạo trong thời kỳ quá độ  lên CNXH vì:

a)

a. Chuyển dần sở hữu tư nhân sang sở hữu nhà nước.

b)

b. Kiểm soát được kinh tế tư bản tư nhân.

c)

c. Kết hợp sức mạnh tư nhân và nhà nước.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

163.

163. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

A. Lực lượng sản xuất

b)

B. Công nghệ

c)

C. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Kinh nghiệm quản lý

164.

164.Nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo?

a)

A. Do nhận thức sai lầm

b)

B. Do sự bần cùng về kinh tế, áp bức về chính trị của con người.

c)

C. Do văn hóa lạc hậu

d)

D. Do phong tục

165.

165. Tôn giáo hình thành là do:

a)

a. Sự yếu kém của trình độ phát triển lực lượng sản xuất, sự bần cùng về   

     kinh tế, áp bức về chính trị, bất lực trước những bất công xã hội.

b)

b. Nhận thức của con người về tự nhiên, xã hội và bản thân mình là có giới      

     hạn.

c)

c. Sự sợ hãi của con người trước những sức mạnh của tự nhiên và xã hội

     tạo cho con người một “tâm thế khuất phục”.

d)

d.  Cả a, b, c đều đúng

166.

166. Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

a. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với

     toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao

     động, trong đó có giai cấp công nhân.

b)

b. Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối

     với toàn xã hội.

c)

c. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để

     cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng  

167.

167. Trong các loại ý thức sau, ý thức nào có tính chất phong phú, đa dạng nhất?

a)

A. Ý thức khoa học

b)

B. Ý thức chính trị

c)

C. Ý thức đạo đức

d)

D. Ý thức tôn giáo

168.

168.Chủ nghĩa Mác ra đời trong lòng xã hội tư bản, điều đó thể hiện tính chất gì của ý thức xã hội?

a)

A. Tính kế thừa

b)

B. Tính vượt trước

c)

C. Tính lạc hậu

d)

D. Tính ngẫu nhiên

169.

169.Mác ví hình thái ý thức nào có tính chất “thuốc phiện”:

a)

A. Ý thức chính trị

b)

B. Ý thức đạo đức

c)

C. Ý thức tôn giáo

d)

D. Ý thức nghệ thuật

170.

170.Sự thay thế xã hội tư bản chủ nghĩa bằng xã hội xã hội chủ nghĩa trong tiến trình lịch sử là một tất yếu, vì sao?

a)

A. Do ý muốn chủ quan

b)

B. Do thay đổi chính trị

c)

C. Theo quy luật quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

D. Do nhu cầu văn hóa

171.

171.Theo Lênin: “ vậy thì danh từ … có nghĩa là gì? Vận dụng vào kinh tế, có phải nó có nghĩa là trong chế độ hiện nay có những thành phần, những bộ phận, những mảnh của cả chủ nghĩa tư bản lẫn chủ nghĩa xã hội không? Bất kể ai cũng đều thừa nhận là có”. Điền từ thích hợp vào dấu … ở luận điểm trên?

a)

A. Tư hữu

b)

B. Quá độ

c)

C. Cải cách

d)

D. Đổi mới

172.

172.Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hoá của lực lượng sản xuất với quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất trong xã hội tư bản là gì?

a)

A. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

b)

B. Mâu thuẫn nông dân – địa chủ

c)

C. Tranh chấp thương mại

d)

D. Lao động – quản lý

173.

173.Đặc điểm cơ bản nhất của nước ta khi bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

A. Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Từ công nghiệp lên CNXH

c)

C. Từ nông nghiệp sang tư bản

d)

D. Từ đô thị sang nông thôn

174.

174.Tiền đề tư tưởng lý luận trực tiếp hình thành chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

A. CNXH không tưởng phê phán Pháp

b)

B. Kinh tế hiện đại

c)

C. Triết học Đức

d)

D. Khoa học tự nhiên

175.

175.Trong tư tưởng – văn hoá của thời kì quá độ, Lênin cho yếu tố nào là “kẻ thù dấu mặt hết sức nguy hiểm, nguy hiểm hơn so với nhiều bọn phản cách mạng công khai”?

a)

A. Thói quen lạc hậu

b)

B. Tham nhũng

c)

C. Ngoại xâm

d)

D. Chủ nghĩa cá nhân

176.

176.Cách mạng xã hội chủ nghĩa trên lĩnh vực tư tưởng-văn hóa thực hiện việc giải phóng những người lao động về tinh thần thông qua xây dựng từng bước:

a)

A. Văn học mới

b)

B. Nghệ thuật mới

c)

C. Thế giới quan, nhân sinh quan mới

d)

D. Tâm lý mới

177.

177.Năm 1992, UNESSCO chỉ rõ: “Không có một sự tiến bộ và thành đạt nào có thế tách khỏi sự tiến bộ và thành tựu trong…”

a)

A. Chính trị

b)

B. Lĩnh vực Văn hóa

c)

C. Nông nghiệp

d)

D. Dân số

178.

178.Quan điểm về xã hội hoá giáo dục của Đảng CSVN được nhấn mạnh:

a)

A. Nhà nước đầu tư

b)

B. Toàn dân chăm lo cho giáo dục, làm giáo dục, xây dựng xã hội học tập.

c)

C. Tăng học phí

d)

D. Thu hẹp giáo dục

179.

179. Theo V. I. Lênin, nội dung chủ yếu của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội phải theo nguyên tắc:

a)

Kết hợp đúng đắn lợi ích

b)

Đoàn kết, chia sẻ quyền lợi

c)

Biết chung sống và hợp tác

d)

Phân phối bình đẳng và công bằng

180.

180.Sự phát triển về kinh tế dưới chủ nghĩa tư bản càng gia tăng thì vấn đề gì của giai cấp công nhân cũng càng tăng?

a)

A. Tăng lương

b)

B. Tăng phúc lợi

c)

C. Cơ hội thăng tiến

d)

D. Nguy cơ mất việc làm

181.

181.Chọn câu trả lời đúng. Cuộc cách mạng vô sản, về cơ bản khác các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử như thế nào?

a)

A. Không đổ máu

b)

B. Do nông dân lãnh đạo

c)

C. Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

D. Không đấu tranh giai cấp

182.

182.Tại sao nói quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là con đường tất yếu của cách mạng Việt Nam ?

a)

A. Nhanh hơn

b)

B. Do yêu cầu chính trị

c)

C.Vì phù hợp với đặc điểm đất nước và xu thế phát triển thời đại.

d)

D. Do thiếu điều kiện phát triển CNTB

183.

183.Tác phẩm nào được xem là đánh dấu cho sự chín muồi của tư tưởng xã hội chủ nghĩa của C. Mác và Ăng – ghen?

a)

A. Tư bản

b)

B. Gia đình thần thánh

c)

C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản ( 1848 )

d)

D. Biện chứng tự nhiên

184.

184.  Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân có đặc trưng chủ yếu nhất bằng thuộc tính nào sau đây?

a)

a. Là người lao động vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

b)

b. Là những người không có hoặc về cơ bản không có tư liệu sản xuất.

c)

c. Là những người bị bóc lột giá trị thặng dư.

d)

d. Cả a,b,c đều đúng.  

185.

185.   Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do các yếu tố khách quan nào quy định?

a)

a.  Địa vị kinh tế – xã hội và đặc điểm chính trị – xã hội

b)

b.  Là con đẻ của nền đại công nghiệp.

c)

c.  Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại.

d)

d.  Cả a,b,c đều đúng.

186.

186. Từ thực tiễn cách mạng chỉ ra, giai cấp công nhân phải giác ngộ cách mạng, phải kiên quyết đấu tranh giành lấy chính quyền từ tay giai cấp tư sản khi có thời cơ cách mạng vì:

a)

Là mục tiêu cao cả

b)

Là nội dung cách mạng

c)

Chủ nghĩa tư bản không tự sụp đổ

d)

Là yêu cầu bức thiết

187.

187.Tính tất yếu của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là do hai xã hội khác nhau về bản chất. Đó là:

a)

A. Chế độ sở hữu

b)

B. Tổ chức chính trị

c)

C. Văn hóa

d)

D. Địa lý

188.

188. Theo NEP (chính sách kinh tế mới) của V.I.Lênin trong thời kỳ quá độ về kinh tế cần coi trọng các quan hệ kinh tế:

a)

Công nghiệp

b)

Tiểu thủ công nghiệp

c)

Hàng hóa - tiền tệ

d)

Nông nghiệp

189.

189.  Chủ nghĩa Mác – Lê nin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a)

a.  Khác nhau về thế giới quan.

b)

b.  Khác nhau về nhân sinh quan.

c)

c.  Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân.

d)

d. Cả a,b,c đều đúng.  

190.

190. Mặt tư tưởng của tôn giáo thể hiện sự tín ngưỡng tôn giáo. Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, khắc phục mặt này là việc làm:

a)

A. Cấp bách

b)

A. Khẩn trương

c)

A. thường xuyên

d)

Lâu dài

191.

191.  Hình thức đầu tiên của đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân khi chưa giành được chính quyền ?

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đấu tranh vũ trang

c)

Đấu tranh kinh tế

d)

Đấu tranh tư tưởng

192.

192.Có những nguyên tắc của tôn gíao còn phù hợp với chủ nghĩa xã hội, đáp ứng được nhu cầu, có sức thu hút đối với một bộ phận nhân dân là nguyên nhân gì của sự tồn tại tôn giáo?

a)

A. Nhận thức

b)

B. Đạo đức

c)

C. Kinh tế

d)

D. Chính trị

193.

193.Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa Xanh Ximông đã đề cập đến nội dung nào sau đây?

a)

A. Giai cấp và xung đột giai cấp

b)

B. Giá trị thặng dư

c)

C. Vô sản hóa

d)

D. Tập trung tư bản

194.

194.Học thuyết Tiến hoá; Định luật Bảo toàn và chuyển hoá năng lượng và Học thuyết Tế bào được xem là cơ sở khoa học cho sự ra đời của học thuyết nào?

a)

A. Duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

b)

B. Tâm lý học

c)

C. Xã hội học

d)

D. Kinh tế chính trị

195.

195.Giá trị của tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng phê phán là gì?

a)

A. Thể hiện tinh thần lên án, phê phán chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư bản chủ nghĩa đương thời.

b)

B. Nêu tư tưởng triết học

c)

C. Giải thích kinh tế

d)

D. Thay thế chủ nghĩa Mác

196.

196.Học thuyết nào của C.Mác và Ph.Ănghen bàn về “hình thái kinh tế - xã hội” và chỉ ra bản chất của sự vận động, phát triển xã hội loài người?

a)

A. Học thuyết Duy vật lịch sử

b)

B. Duy vật biện chứng

c)

C. Ý thức xã hội

d)

D. Đấu tranh giai cấp

197.

197.Học thuyết nào của C.Mác và Ph.Ănghen đã khắc phục một cách triệt để những hạn chế có tính lịch sử của chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán?

a)

A. Học thuyết giá trị

b)

B. Học thuyết tái sản xuất

c)

C. Học thuyết hình thái KT–XH

d)

D. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân.

198.

198.Hãy chọn phương án đúng nhất về cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

A. Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định và mối quan hệ giữa các giai cấp và tầng lớp đó.

b)

B. Hệ thống kinh tế

c)

C. Chính trị – pháp luật

d)

D. Văn hóa

199.

199.Yếu tố nào quyết định sự liên minh các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Dân số

b)

B. Địa lý

c)

C. Truyền thống

d)

D. Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau.

200.

200.Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, “những người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân là ai?

a)

A. Trí thức

b)

B. Giai cấp Nông dân

c)

C. Thanh niên

d)

D. Doanh nhân

201.

201.Hãy chọn phương án sai về nội dung chính trị của liên minh các giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam hiện nay?

a)

A. Tăng cường khối đại đoàn kết

b)

B. Thực hiện mục tiêu CNXH

c)

C. Củng cố vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

D. Tăng cường vai trò lãnh đạo của công nhân – nông dân – trí thức

202.

202.Tại sao gia đình là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt?

a)

A. Có thu nhập chung

b)

B. Có chức năng tái sản xuất

c)

C. Là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc

d)

D. Có quyền riêng tư

203.

203.Để thực hiện các quan hệ cơ bản của gia đình ở Việt Nam hiện nay cần phải tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

A. Bình đẳng, thương yêu và chia sẻ

b)

B. Quyền lực nam giới

c)

C. Quyền lực cha mẹ

d)

D. Tự do tuyệt đối

204.

204.Sự biến đổi chủ yếu của chức năng kinh tế, tổ chức tiêu dùng trong gia đình Việt Nam hiện nay là gì?

a)

A. Từ kinh tế tự túc, tự cấp sang kinh tế hàng hoá.

b)

B. Từ hàng hóa sang tự cấp

c)

C. Từ nông nghiệp sang công nghiệp

d)

D. Từ thủ công sang cơ khí

205.

205.Theo giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học, lĩnh vực nào không phải đặc điểm của thời lỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Lĩnh vực Đối ngoại

b)

B. Kinh tế

c)

C. Chính trị

d)

D. Văn hóa

206.

206. Đâu là những điều kiện chủ quân để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

a)

a. Đảng cộng sản ra đời và thực hiện vai trò lãnh đạo.

b)

b. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng.

c)

c. Xây dựng khối liên minh giai cấp với nông dân và các giai cấp lao động khác.

d)

d. Cả a, b,c đều đúng

207.

207. Hệ giá trị mới được xây dựng: công bằng, dân chủ, tự do, bình đẳng thuộc nội dung nào trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

A. Kinh tế

b)

B. Chính trị

c)

C. Nội dung văn hoá tư tưởng.

d)

D. Xã hội

208.

208. Trên lĩnh vực kinh tế, thời kỳ quá độ là thời kỳ tất yếu còn tồn tại một hệ thống kinh tế quốc dân thống nhất với một nền kinh tế:

a)

Sở hữu nhà nước và tập thể

b)

Nhiều thành phần

c)

Quy mô ngày càng lớn

d)

Nhiều chủ thể kinh tế tham gia