Font size
WorksheetsNHÂN, CHIA NHẨM SỐ THẬP PHÂN L5
Total questions: 65
Worksheet time: 2hrs 53mins
2,07: 10 =?
0,207
207
2070
20,7
2,23: 100 =?
0,0223
0,223
2230
22,3
13,96: 1000 =?
0,1396
0,01396
1.396
1396
Số dư trong phép chia này là:
A. 5
B. 0,005
C. 0,5
0,05
12,88: 0,25 =?
51,54
51,52
56,1
53,2
Kết quả chia 987,5: 100 là:
9,875
98,75
9875
98750
Tính nhẩm: 22,7: 0,01 =?
2270
0,227
227
2,27
58,8: 7 =?
8,4
8,04
8.444
8,84
Tính nhanh: 9,8: 0,01
980
0,098
98
0,98
Điền số thích hợp vào chỗ:
56m = .... km
56 000
0,56
0,056
560
18,1: 100 + 21,9 x 0,01 =?
0,4
4
0,5
0,6
Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?
A. 0,1
B. 0,01
C. 0,001
D. 100
Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:
152
1520
1,52
0,152
25,8: 1000 .... 25,8 x 0,001
Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:
>
<
=
Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:
25,7 × 0,1 và 25,7: 10
=
>
<
≤
Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:
25,7: 0,5 và 25,7 x 2
=
>
<
≤
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
17,3: 0,2 = 17,3 x….
2
0,2
5
0,5
Điền số thích hợp vào chỗ:
1,25 x 3 + 1,25 x 7 = ... x (3 + 7)
(a)
25,4 X 6
152,4
15,24
1524
1,524
0,5 X 0,8
4
0,4
40
0,04
4,2 X 3,6
151,2
1512
15,12
1,512
200 X 3,8
7,60
7,6
7600
760
5,14 X 0,5
2,57
2,57
257
25,7
1,25 X 4,6
575
5,75
57,5
0,575
30 X 4,7
0,141
14,1
1,41
141
25,4 X 23
584,2
5842
58,42
5,842
3,28 X 5,2
17056
17,056
170,56
1,7056
3,8 X 9
34,2
342
3,42
0,342
4,9 x 8 = ......
0,392
3,92
392
39,2
0,163 x 4 = ......
0,652
0,526
0,256
0,625
3,74 x 5 =.....
1,87
187
18,7
1870
Khi đặt phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?
Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên
Phần nguyên thẳng hàng với phần nguyên, phần thập phân thẳng hàng với phần thập phân
Đặt như nào cũng được
Đâu là cách đặt dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ phải sang trái.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang trái.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
5,32 x 1000 = .....
53,2
5320
0,532
532
1,4 x 10 = .....
1,40
0,14
14
140
7,2 x 100 =.....
72
0,72
7,2
720
45,4m = .........dm
0,454
4540
454
4,54
25,08 x 100 = ......
25,08000
250,8
2508
25080
9,63 x 10 = ......
963
9,630
96,3
9630
Viết số đo 10,4 dm dưới dạng số có đơn vị là xăng - ti-mét:
104cm
10,40cm
1040cm
4,061 x 100 =......
406,1
40,61
40610
4061
2,1 x 100 =......
2,100
21
210
0,21
0,894 x 1000 =.....
0,894
8940
894
89,4
Tính nhẩm: 1,4 x 10 = ?
14
1,40
1,40
140
Tính nhẩm: 5,32 x 1000 = ?
0,532
53,2
532
5320
Tính nhẩm: 7,2 x 100 = ?
7,2
72
720
0,72
Tính nhẩm: 2,1 x 100 = ?
21
210
2,100
0,21
Tính nhẩm: 43,2 : 10
4,32
432
0,432
0,65 : 10
6,5
65
0,065
432,9 : 100
43,29
4,329
4329
0,4329
13,96 : 1000
0,1396
0,01396
1,396
1396
23,7 : 10
237
0,237
2,37
2370
2,07 : 10
0,207
207
2070
20,7
2,23 : 100
0,0223
0,223
2230
22,3
999,8 : 1000
9,998
99,98
0,9998
9998
5,42 x 0,1 = ?
54,2
542
0,524
5,42
3,175 x 100 = ?
3175
31,75
0,3175
317,5
27,867 : 10
27867
2,7867
278,67
2786,7
56,7 x 0,01 = ?
5678
56,7
0,567
5,67
0,86 : 10 = ?
0,086
8,6
086
0086
457,3 : 100 = ?
45,73
4,573
0,4573
4573
154,7 : 1000 = ?
0,1547
154700
15,47
1,547
1022,3 x 0,001 = ?
10,223
102,23
1022,3
1,0223
Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:
25,7 × 0,1 và 25,7 : 10
=
>
<
≤
18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?
0,4
4
0,5
0,6
