wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn thi Vật lý y sinh y học

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong thang đo quốc tế, đơn vị đo nhiệt độ là

a)

độ K

b)

độ C

c)

độ F

d)

độ K và độ C

2.

Lý sinh y học là môn học

a)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trên cơ thể sinh vật

b)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trong các tổ chức sống và cơ thể sống (dựa trên quan điểm và quy luật vật lý)

c)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi của vật chất

d)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người

3.

Chọn câu sai về các dạng năng lượng có thể tồn tại trong cơ thể sống

a)

Điện năng tồn tại trong sự vận chuyển thành dòng qua các ion qua màng tế bào

b)

Nhiệt năng tồn tại trong toàn bộ cơ thể, đảm bảo cho cơ thể có một nhiệt độ bên trong cần thiết cho các phản ứng chuyển hóa diễn ra bình thường

c)

Hóa năng có ở khắp cơ thể và tồn tại dưới nhiều hình thức

d)

Cơ năng được tích tụ cần thiết cho toàn bộ cơ thể

4.

Cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động

a)

Hệ mở

b)

Hệ đóng

c)

Hệ biệt lập

d)

Hệ cô lập

5.

Nhiệt động học là ngành khoa học nghiên cứu

a)

Mức độ vận động của thế giới vật chất

b)

Sự chuyển động không ngừng của các phân tử

c)

Sự truyền biến đổi giữa nhiệt và công

d)

Sự truyền phát năng lượng từ tế bào khi bị ảnh hưởng của môi trường ngoài

6.

212F212^\circ\mathrm{F} (Fahrenheit) tương đương bao nhiêu C^\circ\mathrm{C} (Celsius)

a)

120120^\circ C

b)

110110^\circ C

c)

100100^\circ C

d)

212212^\circ C

7.

Người ta chia hệ nhiệt động thành những loại nào sau đây

a)

Hệ mở, hệ đóng

b)

Hệ cô lập, hệ kín, hệ mở

c)

Hệ cô lập, hệ mở

d)

Hệ kín, hệ mở

8.

Thế nào là hệ kín

a)

Không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

b)

Trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

c)

Trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

9.

Một bác sĩ dùng nhiệt kế thủy ngân có thang đo theo F^\circ\mathrm{F} (Fahrenheit) đo thân nhiệt một bệnh nhân; kết quả 101,3F101{,}3^\circ\mathrm{F} tương đương bao nhiêu C^\circ\mathrm{C}

a)

3737^\circ C

b)

37,537{,}5^\circ C

c)

3838^\circ C

d)

38,538{,}5^\circ C

10.

Chọn phát biểu sai. Theo nguyên lý I nhiệt động lực học thì

a)

Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và công do hệ sinh ra trong quá trình

b)

Trong hệ cô lập, nếu không cung cấp nhiệt cho hệ mà hệ muốn sinh công thì nội năng của hệ giảm

c)

Nếu ký hiệu A, Q là công và nhiệt mà hệ nhận được, ký hiệu A’, Q’ là công và nhiệt mà hệ sinh ra thì Q=ΔU+AQ=\Delta U+A’

d)

Trong hệ cô lập: A=Q=0ΔU=0A=Q=0\Rightarrow\Delta U=0 . Nội năng của hệ cô lập luôn bằng 0

11.

Hệ thống phân bậc sinh học

a)

Nhiệt lượng xuất hiện do phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật chất bởi phản ứng hóa sinh

b)

Nhiệt lượng được tạo ra trong cơ quan qua quá trình oxy hóa thức ăn, dự trữ trong các liên kết giàu năng lượng (ATP)

c)

Nhiệt lượng tạo ra khi đốt các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hòa hoạt động chức năng của cơ thể được quy ước là nhiệt thứ cấp

d)

Đối với cơ thể sống, năng lượng dự trữ vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng của cơ thể

12.

Nguyên lý I có những điểm

a)

Chỉ cho biết khả năng sinh công

b)

Không cho biết chiều diễn biến của quá trình biến đổi giữa nhiệt và công

c)

Chỉ cho biết quá trình truyền nhiệt

d)

Không cho biết sự biến đổi năng lượng trong hệ

13.

Chọn phát biểu sai khi phát biểu nguyên lý II nhiệt động học

a)

Quá trình diễn biến trong hệ cô lập xảy ra theo chiều entropy của hệ không giảm

b)

Nhiệt lượng không thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn

c)

Không thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại II chỉ tiếp xúc với một nguồn nhiệt duy nhất

d)

Quá trình diễn biến trong hệ cô lập xảy ra theo chiều entropy của hệ luôn tăng

14.

Chọn phát biểu sai theo nguyên lý II

a)

Xác định chiều diễn biến của quá trình nhiệt

b)

Cho phép mọi quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công chỉ được một phần và luôn kèm theo hao phí dưới dạng nhiệt lượng truyền cho các vật khác và môi trường xung quanh; trong bộ máy thuận nghịch hiệu suất càng cao

c)

Quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công là bất thuận nghịch

d)

Quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công là bất thuận nghịch

15.

Chọn câu đúng

a)

Trong chất khí, lực tương tác phân tử yếu nên phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn

b)

Trong chất lỏng, lực tương tác giữa các phân tử khá mạnh nên phân tử dao động quanh vị trí cân bằng

c)

Ở chất rắn, lực tương tác giữa các phân tử khá mạnh nên phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng, vật rắn có hình dạng xác định

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

16.

Chọn câu đúng

a)

Tỷ phần rắn, lỏng, khí được quyết định bởi mật độ phân tử và lực tương tác giữa các phân tử với nhau

b)

Giữa các phân tử với nhau tồn tại lực hút

c)

Giữa các phân tử với nhau chỉ tồn tại lực đẩy

d)

Không thể chuyển từ thể rắn sang thể hơi

17.

Khi nói về sóng âm học, phát biểu nào sau đây sai

a)

Siêu âm có tốc độ truyền được nhanh

b)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

c)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn

d)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz20\ \mathrm{KHz}

18.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

c)

Sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

d)

Sóng cơ truyền trong không khí là sóng dọc

19.

Các tác nhân tham gia hoạt động điều dưỡng vận chuyển theo cơ chế của hiện tượng vận chuyển vật chất

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Siêu lọc

d)

Lọc

20.

Chọn tên ánh sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây

a)

Định luật tán xạ ánh sáng

b)

Định luật khúc xạ ánh sáng

c)

Định luật phản xạ ánh sáng

d)

Định luật truyền thẳng ánh sáng

21.

Sẽ không có hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng đi từ đâu

a)

nước vào không khí

b)

không khí vào nước

c)

khí trơ

d)

chân không

22.

Khi chiếu một tia sáng đi từ không khí tới mặt phẳng cách nước thì:

a)

Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.

b)

Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.

c)

Có thể xảy ra đồng thời cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

d)

Không thể xảy ra đồng thời khúc xạ và phản xạ.

23.

Trường hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau?

a)

Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

b)

Góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

c)

Góc tới bằng góc khúc xạ.

d)

Góc tới bằng 0.

24.

Chọn loại năng lượng không phải là thành phần nội năng của hệ:

a)

Năng lượng chuyển động nhiệt.

b)

Năng lượng tương tác giữa hệ với môi trường.

c)

Năng lượng của điện từ quỹ đạo.

d)

Năng lượng hạt nhân.

25.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nhiệt lượng do thức ăn cung cấp cho cơ thể bằng nhiệt lượng sinh ra khi đốt thức ăn đó trong nhiệt lượng kế.

b)

Tất cả các quá trình xảy ra trong cơ thể có hiệu suất dưới 100% vì luôn có nhiệt sinh ra khi cơ thể thực hiện một công nào đó.

c)

Nhiệt có khả năng được dự trữ dưới dạng một chất khác.

d)

Theo nguyên lý I, hệ muốn thực hiện công thì phải nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.

26.

Cơ thể người có thể phát xạ để điều hoà thân nhiệt; bức xạ có bước sóng trong vùng:

a)

Hồng ngoại.

b)

Radio.

c)

Nhìn thấy.

d)

Tử ngoại.

27.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể, nhiệt được giải phóng qua cơ chế nào?

a)

Bay hơi.

b)

Bức xạ nhiệt.

c)

Đối lưu.

d)

Dẫn nhiệt.

28.

Khi bị chiếu xạ, phân tử ADN bị thay đổi:

a)

Tổn thương các bazơ và các gốc đường.

b)

Gãy các mạch đơn trong cấu trúc ADN.

c)

Phá huỷ các khoảng không gian của phân tử ADN.

d)

Tất cả các ý trên.

29.

Nhóm mô cơ thể sống ít nhạy cảm nhất với tia xạ là:

a)

Da và niêm mạc các tạng.

b)

Tuỷ xương, tế bào lympho, tế bào sinh dục, niêm mạc ruột.

c)

Cơ bắp, các nơron thần kinh.

d)

Xương, các phủ tạng, tuyến nội tiết.

30.

Đối với người thực hiện trong môi trường phóng xạ, cần giữ an toàn phóng xạ cho đối tượng nào:

a)

Bệnh nhân.

b)

Thầy thuốc.

c)

Môi trường xung quanh.

d)

Tất cả các đối tượng trên.

31.

Chọn câu đúng:

a)

Đối với động vật máu nóng khi nhiệt độ môi trường thấp hơn thân nhiệt, nhiệt sẽ toả ra môi trường để cân bằng nhiệt thì cơ thể phải sinh nhiệt ra.

b)

Phần năng lượng do cơ thể toả ra ở dạng nhiệt lượng thu cấp sẽ chiếm phần lớn.

c)

Theo nguyên lý I, nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hoá thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện tương đương năng lượng dự trữ trong cơ thể.

d)

Theo nguyên lý I, nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hoá thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện là năng lượng bị mất ra môi trường.

32.

Công thức xác định áp suất thẩm thấu của một dung dịch là:

a)

P=mμRTP=\frac{m}{\mu}RT

b)

P=μVmRTP=\mu V_mRT

c)

PV=mμRT\frac{P}{V}=\frac{m}{\mu}RT

d)

PT=nRT\frac{P}{T}=nRT

33.

Chọn phát biểu sai:

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc vào bản chất của chất khí mà chỉ tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối TT của chất khí.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối của vật là số đo mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử của vật.

c)

Khi nhiệt độ của vật càng cao thì chuyển động của các phân tử càng mạnh.

d)

Có thể thực hiện được độ không tuyệt đối.

34.

Chất phóng xạ 131I^{131}\mathrm{I} có chu kì bán rã là 8 ngày. Lúc đầu có 200 g chất này. Sau 24 ngày, số gam iod phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:

a)

150 g

b)

50 g

c)

175 g

d)

25 g

35.

Ban đầu có N0N_0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0N_0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là:

a)

4 giờ

b)

8 giờ

c)

2 giờ

d)

3 giờ

36.

Chọn câu sai. Trong phương pháp đánh dấu phóng xạ, chất đánh dấu lý tưởng nhất có đặc điểm:

a)

Có tính chất hoàn toàn giống như đối tượng cần khảo sát.

b)

Nồng độ ít thay đổi trong quá trình khảo sát.

c)

Sau khi khảo sát xong nó nhanh chóng được đào thải và hoàn toàn rời khỏi cơ thể.

d)

Tạo ra liều hấp thụ lớn nhất.

37.

Độ phóng xạ không phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Nồng độ của đồng vị mẹ có trong mẫu.

b)

Môi trường xung quanh.

c)

Thông lượng và đặc điểm của chùm neutron.

d)

Thời gian chiếu.

38.

Hệ nhiệt động thông thường khác với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ bản sau đây, trừ:

a)

Cơ thể sống là một dạng tồn tại đặc biệt của các chất protid và các chất tạo thành.

b)

Cơ thể sống có khả năng tự tái tạo.

c)

Cơ thể sống có khả năng tự phát triển.

d)

Cơ thể sống luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng.

39.

Hệ nhiệt động thông thường giống với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ bản nào sau đây, trừ:

a)

Có khả năng tự tái tạo.

b)

Là một dạng tồn tại đặc biệt của các chất protid và các chất tạo thành.

c)

Có khả năng tự phát triển.

d)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng.

40.

Hệ nhiệt động trong cơ thể sống có các đặc điểm sau đây, trừ:

a)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng.

b)

Luôn diễn ra sự trao đổi năng lượng.

c)

Có khả năng sinh công.

d)

Có khả năng tự tái tạo.

41.

Trạng thái nhiệt động của hệ là:

a)

Tập hợp những tính chất vật lý khác nhau.

b)

Tập hợp những tính chất vật lý và sinh học.

c)

Tập hợp những tính chất vật lý, hoá học và sinh học khác nhau.

d)

Tập hợp những tính chất vật lý và hoá học khác nhau.

42.

Khi hệ nhiệt động thực hiện một quá trình mà ít nhất một thông số trạng thái của hệ thay đổi, ta nói:

a)

Hệ đã thực hiện một quá trình nhiệt động.

b)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh công.

c)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh nhiệt.

d)

Hệ đã thực hiện một quá trình trao đổi.

43.

Vai trò của phân tử và ion trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

Bảo vệ cấu trúc tế bào, tổ chức.

b)

Dự trữ, vận chuyển và giải phóng năng lượng.

c)

Một số phần tử chứa thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống.

d)

Điều hoà hoạt động enzyme và thụ thể.

44.

Cơ quan phát âm quan trọng nhất của con người là gì?

a)

Miệng

b)

Mũi

c)

Thanh quản

d)

Họng

45.

Âm có tần số mà tai người nghe được thuộc về hệ tín hiệu thứ mấy?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

46.

Tai người có thể nghe được âm có tần số lớn nhất là bao nhiêu?

a)

10.000 Hz

b)

15.000 Hz

c)

20.000 Hz

d)

50.000 Hz

47.

Chọn phát biểu đúng về tia X.

a)

Là sóng điện từ có bước sóng rất lớn

b)

Có bản chất là sóng cơ

c)

Có bản chất là sóng điện từ nhưng có bước sóng rất lớn

d)

Không an toàn với cơ thể sống, cần hạn chế sử dụng

48.

Năng lượng 345 calories (cal) tương đương bao nhiêu joule (J)?

a)

83 J

b)

830 J

c)

1440 J

d)

144 J

49.

Một y tá đo được 11 hơi thở của một bệnh nhân trong 10 giây. Số nhịp thở của bệnh nhân trong một phút là bao nhiêu?

a)

11

b)

10

c)

66

d)

60

50.

Âm thanh truyền đi nhanh nhất trong môi trường nào?

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Sắt, thép

51.

Môi trường nào sau đây truyền âm kém nhất?

a)

Bông gòn, giấy, vải

b)

Không khí

c)

Cát

d)

Kim loại

52.

Nguyên lý phát và thu sóng siêu âm dựa trên hiện tượng nào?

a)

Hiệu ứng Doppler

b)

Hiệu ứng áp điện

c)

Hiện tượng cộng hưởng dao động

d)

Hiện tượng phản xạ sóng

53.

Hỗ trợ lực để đưa dưỡng chất vào xương dựa vào hiệu ứng nào?

a)

Hiệu ứng Doppler

b)

Hiệu ứng áp điện

c)

Hiện tượng cộng hưởng dao động

d)

Hiện tượng phản xạ sóng

54.

Siêu âm là sóng âm có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Truyền trong không khí nhanh hơn âm thanh

b)

Truyền được trong chân không

c)

Có tần số nhỏ hơn 16 Hz

d)

Có tần số lớn hơn 20 kHz

55.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm thanh.

a)

Có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz

b)

Tai người có thể nghe được

c)

Không truyền được trong đất

d)

Truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s

56.

Tai người gồm tai ngoài, tai giữa và tai trong. Bộ phận nào có chức năng cung cấp cảm giác thăng bằng?

a)

Tai ngoài

b)

Tai giữa

c)

Tai trong

d)

Không có bộ phận nào

57.

Các đặc tính sinh lý của âm là gì?

a)

Cường độ, tần số, chu kỳ, bước sóng, biên độ âm

b)

Độ cao, độ to, âm sắc

c)

Vận tốc sóng, chu kỳ, tần số, biên độ, năng lượng

d)

Cao độ, trường độ, giai điệu

58.

Độ cao của âm phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Biên độ âm

b)

Tần số âm

c)

Bước sóng của sóng âm

d)

Biên độ và tần số âm

59.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Biên độ âm

b)

Tần số âm

c)

Bước sóng của sóng âm

d)

Biên độ và tần số âm

60.

Chúng ta phân biệt giọng nói của người này với người khác là chủ yếu nhờ vào yếu tố nào?

a)

Độ to

b)

Độ cao

c)

Âm sắc

d)

Tần số

61.

Trong dàn nhạc giao hưởng, ta vẫn phân biệt được tiếng của đàn tranh là chủ yếu nhờ vào yếu tố nào của âm?

a)

Âm sắc khác nhau

b)

Độ to khác nhau

c)

Độ cao khác nhau

d)

Khác nhau đồng thời về độ to, độ cao và âm sắc

62.

Tai người có thể nghe được các âm có tần số trong khoảng nào?

a)

Từ 16 Hz đến 20 kHz

b)

Từ 16 Hz đến 4 kHz

c)

Từ 40 Hz đến 20 kHz

d)

Từ 40 Hz đến 4 kHz

63.

Tai người phân biệt độ cao thấp của các âm tốt nhất trong khoảng tần số nào?

a)

Từ 16 Hz đến 20 kHz

b)

Từ 16 Hz đến 4 kHz

c)

Từ 40 Hz đến 20 kHz

d)

Từ 40 Hz đến 4 kHz

64.

Siêu âm là sóng âm có tần số thuộc khoảng nào?

a)

Nhỏ hơn 16 kHz

b)

Lớn hơn 4 kHz

c)

Từ 40 Hz đến 4 kHz

d)

Lớn hơn 20 kHz

65.

Khi cường độ âm tăng lên 10000 lần thì cảm giác về độ to của âm thay đổi như thế nào?

a)

Cũng tăng 10000 lần

b)

Tăng lên 100 lần

c)

Tăng lên 10 lần

d)

Tăng lên 4 lần

66.

Nếu cường độ âm I = 105W/m210^{-5} W/m^{2} thì mức cường độ âm L bằng bao nhiêu?

a)

L = 7 dB

b)

L = 70 dB

c)

L = 11 dB

d)

L = 110 dB

67.

Phát biểu nào sau đây là sai về cơ quan phát thanh và âm thanh của con người?

a)

Cơ quan phát thanh của con người là 2 dây thanh đới

b)

Vòm họng, khoang miệng, khoang mũi, đóng vai trò là hộp cộng hưởng, quyết định âm sắc của tiếng người

c)

Những vật dao động có tần số từ 20 Hz đến 20 kHz sẽ phát ra âm thanh

d)

Cơ quan phát thanh của con người là lưỡi, vì nếu cắt lưỡi thì không nói được

68.

Khi cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tăng thêm bao nhiêu?

a)

Tăng lên 100 lần

b)

Tăng lên 2 lần

c)

Tăng thêm 20 dB

d)

Tăng thêm 2 dB

69.

Phát biểu nào sau đây là sai về tác dụng của sóng siêu âm khi truyền trong cơ thể người?

a)

Có tác dụng cơ học

b)

Có tác dụng nhiệt

c)

Có tác dụng hoá lý

d)

Không có tác dụng sinh lý nên an toàn tuyệt đối

70.

Tốc độ truyền của sóng âm thanh phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Biên độ sóng âm

b)

Tần số sóng âm

c)

Cường độ sóng âm

d)

Tính chất của môi trường truyền âm

71.

Tại A, cường độ sóng âm lớn hơn tại B 100 lần. Độ to của âm tại A lớn hơn tại B bao nhiêu dB?

a)

100 dB

b)

10 dB

c)

2 dB

d)

20 dB

72.

Nếu độ to của âm tăng thêm 10 dB thì cường độ âm tăng lên bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

20 lần

d)

2 lần

73.

Để tăng độ cao cho dây đàn ghi-ta, người ta thực hiện điều gì với bộ chỉnh dây?

a)

Vặn bộ chỉnh dây sao cho kéo căng dây đàn

b)

Vặn bộ chỉnh dây sao cho dây đàn chùng hơn

c)

Làm mạnh dây đàn đi

d)

Làm cho dây đàn giãn ra

74.

Khi chuyển động lại gần một còi báo động, ta nghe độ cao của còi tăng lên là do hiện tượng nào?

a)

Biên độ dao động tăng lên

b)

Tần số âm tăng lên

c)

Tần số âm mà ta nghe được tăng lên so với tần số còi phát ra

d)

Tần số âm mà ta nghe được giảm đi so với tần số còi phát ra

75.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất nóng hay lạnh của vật là gì?

a)

Nhiệt độ

b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt kế

d)

Nhiệt giai

76.

Để đo nhiệt độ của vật ta dùng dụng cụ nào?

a)

Áp kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Nhiệt kế

d)

Nhiệt giai

77.

Nhiệt độ trong phòng là 27°C thì bằng bao nhiêu kelvin (K)?

a)

15°F

b)

246°F

c)

300 K

d)

47°F

78.

50°F thì bằng bao nhiêu kelvin (K)?

a)

10 K

b)

323 K

c)

319 K

d)

283 K

79.

318 K thì bằng bao nhiêu độ Celsius (°C)?

a)

45°C

b)

113°C

c)

57°C

d)

177°C

80.

Khi nhiệt độ trong phòng tăng thêm 5°C thì đại lượng tương ứng tăng thêm bao nhiêu?

a)

Tăng thêm 5°F

b)

Tăng thêm 41°F

c)

Tăng thêm 5 K

d)

Tăng thêm 278 K

81.

Phát biểu nào sau đây là sai về các mốc nhiệt độ của nước?

a)

Nước đá không chảy ở 0°C

b)

Nước đóng đặc ở 32°F

c)

Nước sôi ở 100°C

d)

Nước hoá hơi ở 273°F

82.

Phát biểu nào sau đây là sai về khái niệm nhiệt độ và nhiệt lượng?

a)

Nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nóng hay lạnh của sự vật

b)

Nhiệt độ đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử

c)

Nhiệt lượng là đại lượng của nhiệt độ

d)

Nhiệt lượng có đơn vị đo là jun (J) hoặc calorie (cal)

83.

Khi đun ấm nước, sự truyền nhiệt làm nước nóng đều lên theo hình thức nào?

a)

Dẫn nhiệt

b)

Đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Cả ba hình thức

84.

Cơ thể con người truyền nhiệt ra môi trường chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Dẫn nhiệt

b)

Đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Cả ba hình thức

85.

Dung dịch nước muối 0,9% được gọi là nước muối sinh lý vì lý do nào?

a)

Là dung dịch đẳng trương đối với dung dịch trong cơ thể

b)

Là dung dịch đẳng trương với máu trong cơ thể

c)

Là dung dịch nhược trương với máu trong cơ thể

d)

Là dung dịch ưu trương với máu trong cơ thể

86.

Sự khuếch tán được mô tả như thế nào?

a)

Sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Sự di chuyển các phân tử từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

c)

Sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Sự thẩm thấu qua màng ngăn là sự di chuyển các phân tử

87.

Sự thẩm thấu qua màng ngăn là sự di chuyển các phân tử theo mô tả nào?

a)

Chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch thấp đến nơi có nồng độ dung dịch cao

b)

Dung môi từ nơi có nồng độ dung dịch thấp đến nơi có nồng độ dung dịch cao

c)

Chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch cao đến nơi có nồng độ dung dịch thấp

d)

Dung môi từ nơi có nồng độ dung dịch cao đến nơi có nồng độ dung dịch thấp

88.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cấu tạo dung dịch và cách biểu diễn nồng độ?

a)

Dung dịch gồm nước và chất hoà tan

b)

Dung dịch gồm dung môi và chất hoà tan

c)

Nồng độ % của dung dịch là khối lượng chất tan có trong một lít dung dịch

d)

Nồng độ mol của dung dịch là khối lượng chất tan có trong một lít dung dịch

89.

Nhiệt lượng 50 jun (50 J) bằng bao nhiêu calorie (cal)?

a)

21 cal

b)

12 cal

c)

208 cal

d)

120 cal

90.

Nhiệt dung riêng là đại lượng nào?

a)

Nhiệt dung riêng cho chất đó

b)

Nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một chất lên 1 độ

c)

Nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một kilogram chất lên một độ

d)

Nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của một mol chất lên một độ

91.

Nhiệt dung riêng của nước bằng bao nhiêu?

a)

4,18 (J/kg.K)

b)

0,24 (J/kg.K)

c)

4180 (J/kg.K)

d)

418 (J/kg.K)

92.

Nhiệt lượng là gì?

a)

Năng lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh do chênh lệch nhiệt độ

b)

Công cơ học sinh ra khi vật chuyển động có gia tốc

c)

Điện tích tích lũy trên bề mặt của vật dẫn

d)

Khối lượng được chuyển từ hệ này sang hệ khác

93.

Chọn những mô tả đúng về cơ chế khuếch tán và thẩm thấu.

a)

Khuếch tán là sự di chuyển tự phát của các hạt từ nơi nồng độ cao sang nơi nồng độ thấp cho đến khi đạt cân bằng

b)

Thẩm thấu là sự di chuyển của dung môi qua màng bán thấm do chênh lệch áp suất thẩm thấu

c)

Khuếch tán luôn cần tiêu tốn ATP và chỉ xảy ra nhờ bơm màng

d)

Thẩm thấu xảy ra chủ yếu do chênh lệch điện thế mà không cần màng bán thấm

94.

Nhiệt dung riêng là gì?

a)

Lượng nhiệt cần để tăng nhiệt độ của 1kg1\,\mathrm{kg} chất lên 1 ⁣C1\,^{\circ}\!C

b)

Nhiệt lượng môi trường hấp thụ khi một vật nóng lên bất kỳ

c)

Nhiệt độ tối đa mà một chất có thể chịu trước khi nóng chảy

d)

Khả năng dẫn nhiệt của một vật liệu theo thời gian

95.

Chọn mô tả đúng về hạt beta cộng (β+) và beta trừ (β−).

a)

β− là electron có năng lượng cao phát ra trong phân rã hạt nhân

b)

β+ là positron phát ra trong phân rã hạt nhân

c)

Cả β− và β+ đều là neutron thoát ra khỏi hạt nhân

d)

Cả β− và β+ đều là photon gamma

96.

Hoạt động hô hấp xảy ra ở đâu trong cơ thể người?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thận

97.

Hoạt động hô hấp được điều khiển chủ yếu bởi cơ quan nào?

a)

Hành não (trung tâm hô hấp)

b)

Tiểu não

c)

Tuyến yên

d)

Tủy sống

98.

Chọn phát biểu đúng về cách hít vào và thở ra.

a)

Hít vào: cơ hoành co và cơ liên sườn ngoài co, làm tăng thể tích lồng ngực, áp suất phế nang giảm

b)

Thở ra bình thường: cơ hoành giãn và cơ liên sườn ngoài giãn, đàn hồi lồng ngực giảm thể tích, áp suất phế nang tăng

c)

Hít vào xảy ra khi áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển

d)

Thở ra chỉ có thể xảy ra khi cơ liên sườn trong co chủ động

99.

Giải thích hiện tượng huỳnh quang và lân quang theo sơ đồ năng lượng: chọn các mô tả đúng.

a)

Huỳnh quang là phát xạ nhanh khi electron từ trạng thái kích thích singlet quay về trạng thái cơ bản

b)

Lân quang là phát xạ chậm do chuyển liên hệ giữa các hệ, electron từ trạng thái triplet quay về trạng thái cơ bản

c)

Huỳnh quang luôn có thời gian sống rất dài tương tự lân quang

d)

Lân quang xảy ra mà không cần quá trình chuyển liên hệ (intersystem crossing)

100.

Chọn những ứng dụng đúng của hiệu ứng Doppler.

a)

Siêu âm Doppler đánh giá dòng máu trong y học

b)

Radar đo tốc độ phương tiện giao thông

c)

Thiên văn học đo dịch chuyển đỏ của các thiên thể

d)

Xác định nhiệt dung riêng của vật liệu rắn

101.

Hiệu ứng điện trong xương là gì?

a)

Tính áp điện: xương tạo điện thế khi bị biến dạng cơ học

b)

Xương dẫn điện như kim loại ở mọi điều kiện

c)

Xương là chất siêu dẫn ở nhiệt độ cơ thể

d)

Xương không bao giờ tạo ra điện thế dù chịu lực