wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hệ Điều Hành

Total questions: 75

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành của máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

2.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hành là môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

3.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở điểm nào?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

4.

Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy

b)

Hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

5.

Đâu là giao diện ban đầu của hệ điều hành cho máy tính cá nhân?

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện đồ họa đa chiều

6.

Phiên bản 1 của Windows phát hành với giao diện đồ họa. Phiên bản này được phát hành vào năm nào?

a)

1985

b)

1980

c)

1995

d)

1990

7.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

8.

Thiết bị di động cung cấp cho người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

10.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm…

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Ý nghĩa của yêu cầu “người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc” là gì?

a)

Đảm bảo tính minh bạch, trung thực và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở

b)

Công bố các thay đổi giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm, giúp họ quyết định xem có nên cập nhật hay không và giúp họ biết được nguồn gốc và lịch sử của phần mềm

c)

Cả hai đáp án đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

12.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là…

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Hệ điều hành nào có thể thay thế hệ điều hành Windows cho máy tính?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

14.

Bộ các thiết bị cơ bản của máy tính gồm những gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Thanh ghi là…

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ vĩnh viễn các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

16.

RAM là gì?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Không giữ được lâu dài các dữ liệu tạm thời

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Chọn đáp án đúng khi nói về ROM

a)

ROM là bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

ROM không cần nguồn nuôi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Ngày nay, bộ nhớ ngoài thường được tính theo đơn vị nào?

a)

GB, TB

b)

Đáp án khác

c)

MB, TKB,GB

d)

Hz

19.

Các thiết bị vào cho phép…

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

20.

Các thiết bị ra có chức năng gì?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

21.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

23.

Tần số quét là gì?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Là số lần hiển thị lại hình ảnh trong một giây

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

24.

Kích thước của màn hình được đo bằng chỉ số nào?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

25.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Microsoft?

a)

OneDrive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

26.

Các khoáng gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Lúc có lúc không

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

Luôn có giới hạn dung lượng

27.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là gì?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

28.

Khi được phân quyền nào, người dùng có thể xem mà không được chỉnh sửa hay nhận xét?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Nhận xét

d)

Quản trị viên

29.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp khi nào?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

30.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em có thể dùng máy tìm kiếm nào?

a)

coccoc.com

b)

bing.com

c)

google.com

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

31.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm như thế nào?

a)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

Trình duyệt bằng tiếng nói

c)

Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin docx thì người tìm kiếm cần làm gì?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

33.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì người tìm kiếm cần làm thao tác nào?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

34.

Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tình hình dịch bệnh thì em nên ưu tiên tìm kiếm thông tin dưới dạng nào?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

File pdf

d)

Đáp án khác

35.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng dấu hiệu nào?

a)

Phần mềm đánh dấu tự động

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Gmail không có chức năng đó

36.

Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?

a)

is: early

b)

is: delete

c)

is: important

d)

Đáp án khác

37.

Fanpage trên Facebook giúp các tổ chức, doanh nghiệp trong các công việc gì?

a)

Tương tác, chăm sóc khách hàng

b)

Hỗ trợ kinh doanh, bán hàng

c)

Xây dựng, quảng bá thương hiệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào phần nào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Tin nhắn

39.

Hành vi nào sau đây thể hiện tính nhân văn trong giao tiếp trên không gian mạng?

a)

Sử dụng ngôn từ một cách tùy thích khi tham gia bình luận trực tuyến.

b)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác khi chia sẻ thông tin cá nhân.

c)

Chia sẻ thông tin chưa được kiểm chứng để nhằm thu hút lượt tương tác.

d)

Sử dụng không gian mạng để chỉ trích người khác một cách gay gắt.

40.

Việc tự ý đăng tải hình ảnh của người khác lên mạng xã hội vi phạm quyền về vấn đề nào dưới đây?

a)

Tự do ngôn luận.

b)

Bảo mật thông tin cá nhân.

c)

Sử dụng hình ảnh công khai.

d)

Phản hồi của người tiêu dùng.

41.

Cơ sở dữ liệu là:

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính về bất kỳ nội dung nào đó

d)

Các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ ở bất cứ đâu mà người dùng có thể sử dụng được

42.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là…

a)

Tập hợp các dữ liệu logic nhu được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

b)

Phần mềm chuyên dùng cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật, truy xuất dữ liệu của CSDL

c)

Phần mềm quản lý dữ liệu

d)

Là một ứng dụng tổng hợp có cơ sở dữ liệu và các phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu

43.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do ca sĩ nào thể hiện?

a)

Lê Dung

b)

Trần Khánh

c)

Quốc Hương

d)

Tân Nhân

44.

Cơ sở dữ liệu quan hệ được định nghĩa là gì?

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

Đáp án khác

45.

Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?

a)

A.    Chung thuộc tính Aid

b)

A.    Chung thuộc tính Sid

c)

A.    Chung thuộc tính Mid

d)

A.    Chung thuộc tính TenNS

46.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng nào?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Đáp án khác

47.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một…

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

48.

Mỗi cột trong bảng được gọi là gì?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

49.

Trường thể hiện điều gì?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Một bảng có thể có…khóa, người ta chọn 1 khóa trong số đó làm khóa…Chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

nhiều - chính

b)

một - ngoài

c)

nhiều – đặc biệt

d)

Đáp án khác

51.

Người ta thường chọn một khóa trong các khóa của bảng làm khóa chính, và thường chọn khóa có…

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường nhiều nhất

c)

Số trường lạ nhất

d)

Tất cả đều đúng

52.

Khóa ngoài là gì?

a)

Là trường hay nhóm các trường tham chiếu khóa chính ở một bảng khác

b)

Là trường hay nhóm các trường có chứa ít dữ liệu nhất trong một bảng

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất trong bảng

d)

Đáp án khác

53.

Điều vào dấu … để được nội dung đúng: Mỗi trường trong bảng có … dữ liệu.

a)

Cùng một kiểu

b)

Khác nhau hoàn toàn

c)

Không xác định

d)

Tùy ý

54.

Cho các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào sau đây?

a)

DanhMucSach, LoaiSach.

b)

HoaDon.

c)

DanhMucSach, HoaDon.

d)

HoaDon, LoaiSach.

55.

CSDL đặt tại 1 máy, các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên có trong kiến trúc hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL khách – chủ

d)

Hệ CSDL cá nhân

56.

Câu truy vấn SQL nào dùng để lấy dữ liệu từ bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

UPDATE

b)

SELECT

c)

INSERT

d)

DELETE

57.

Câu truy vấn SQL nào dùng để thêm bản ghi mới vào bảng?

a)

ADD

b)

INSERT INTO

c)

CREATE TABLE

d)

APPEND

58.

Câu lệnh SQL nào dùng để xóa dữ liệu khỏi bảng nhưng không xóa bảng?

a)

REMOVE

b)

DROP TABLE

c)

DELETE

d)

ERASER

59.

Trong SQL, mệnh đề WHERE được dùng để làm gì?

a)

Xác định bảng cần chọn dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

c)

Chỉ định chọn bản ghi thỏa mãn điều kiện xác định

d)

Gộp nhiều bảng lại với nhau

60.

Kết quả của câu truy vấn sau là gì? SELECT HoTen FROM HocSinh WHERE Lop = '12A1';

a)

Hiển thị toàn bộ dữ liệu bảng HocSinh

b)

Hiển thị họ tên học sinh của tất cả các lớp

c)

Hiển thị họ tên học sinh thuộc lớp 12A1

d)

Hiển thị họ tên và lớp của học sinh lớp 12A1

61.

Xét tính đúng sai của các phát biểu dưới đây

a)

Máy tính chỉ có thể kết nối với thiết bị số bằng dây cáp.

b)

Kết nối Bluetooth là một dạng kết nối không dây.

c)

Wi-Fi chỉ dùng để truy cập Internet, không dùng để kết nối giữa các thiết bị.

d)

Cáp HDMI có thể truyền cả hình ảnh và âm thanh giữa các thiết bị.

62.

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a)

Máy tính có thể kết nối với điện thoại để chia sẻ dữ liệu hoặc truy cập Internet.

b)

Máy in kết nối không dây qua Wi-Fi thường yêu cầu cài đặt phần mềm điều khiển (driver).

c)

Kết nối máy tính với tivi qua cáp HDMI cho phép trình chiếu nội dung từ máy tính lên tivi.

d)

Khi kết nối điện thoại với máy tính qua cổng USB, máy chỉ có thể sạc pin mà không thể truyền dữ liệu.

63.

: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a)

Ổ SSD có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh hơn ổ HDD.

b)

Dữ liệu lưu trên RAM sẽ mất khi tắt máy tính.

c)

Bộ nhớ ngoài được CPU truy cập trực tiếp với tốc độ cao nhất.

d)

Bộ nhớ đệm (cache) giúp tăng tốc độ trao đổi dữ liệu giữa CPU và RAM.

64.

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a)

Nâng cấp RAM giúp tăng khả năng xử lý đa nhiệm của máy tính.

b)

CPU có nhiều lõi (core) giúp thực hiện nhiều tác vụ song song.

c)

Dọn dẹp ổ đĩa và tệp tạm giúp cải thiện tốc độ truy cập dữ liệu.

d)

Việc ép xung (overclock) CPU không ảnh hưởng đến nhiệt độ máy tính.

65.

Bạn Anh có tài khoản Tiktok với hơn 1000 người theo dõi. Bạn Anh có thực hiện những hành động trên mạng xã hội đó. Em hãy xem xét tính đúng sai trong các hành động của bạn Anh trên mạng xã hội.

a)

Thường xuyên viết bài chia sẻ thông tin tích cực, lan tỏa yêu thương.

b)

Bày tỏ sự không đồng tình, lên án việc bất nat học đường.

c)

Thể hiện sự đồng cảm khi đọc các bài viết có tin tức về thiên tai, thảm họa gây thiệt hại về tài sản vật chất hay tính mạng con người.

d)

Lập các nhóm chat để nói xấu về những người mà mình không thích.

66.

Trong một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, các bạn cùng tham gia và có những ứng xử trên không gian mạng. Theo em, hành động nào sau đây của các bạn là đúng hay sai?

a)

Bạn An trao đổi một cách lịch sự trên nền tôn trọng quan điểm của người khác.

b)

Bạn Nam mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp.

c)

Nhóm bạn gồm Tú và Linh sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của An.

d)

Tú tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa Tú và Linh với Nam.

67.

Trong giờ Tin học, Minh lưu bài thuyết trình nhóm lên Google Drive để các bạn cùng lớp truy cập và chỉnh sửa. Phát biểu nào sau đây là đúng về dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến cho phép Minh truy cập tệp từ bất kỳ thiết bị nào có Internet.

b)

Google Drive là một dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến.

c)

) Các tệp lưu trên Google Drive không thể chia sẻ cho người khác.

d)

Google Drive có thể tự động đồng bộ tệp giữa máy tính và điện thoại.

68.

Mai muốn quảng bá sản phẩm handmade của mình và nhóm bạn thông qua Trang (Fanpage) trên Facebook. Mai hi vọng có thể bán được các sản phẩm handmade này thông qua Fanpage. Các bạn đã đưa ra ý kiến đóng góp để xây dựng trang bán hàng này. Em hãy xét tình đúng sai của các ý kiến đó:

a)

Trang (Fanpage) cho phép người dùng đăng bài công khai và theo dõi mà không cần kết bạn nên sẽ dễ dàng hơn trong việc tiếp cận nhiều người.

b)

Người tạo Trang có thể phân quyền quản trị cho người khác.

c)

Trang (Fanpage) có thể sử dụng để giới thiệu sản phẩm, dịch vụ hoặc hoạt động của tổ chức nên nếu không bán được sản phẩm cũng vẫn sẽ có thể quảng bá được sản phẩm để nhiều người biết đến

d)

Trang cá nhân và Trang (Fanpage) có cùng mục đích sử dụng nên không nhất thiết phải tạo Fanpage.

69.

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về việc khai thác thông tin từ CSDL:

a)

a)    Có thể lọc thông tin trong bảng theo điều kiện cụ thể bằng mệnh đề WHERE.

b)

a)     Câu lệnh SELECT * FROM HocSinh WHERE Truong = 'Marie Curie'; trả về toàn bộ thông tin học sinh của trường Marie Curie.

c)

a)     Khi kết nối nhiều bảng, cần sử dụng khóa chính – khóa ngoại để liên kết dữ liệu.

d)

a)     Không thể sắp xếp dữ liệu trong kết quả truy vấn.

70.

Trong tiết Tin học, cô giáo giao cho nhóm của Huy thiết kế một bảng Quản lí học sinh lớp 11A gồm các thông tin: họ tên, ngày sinh, lớp, điểm trung bình. Nhóm của Huy đang có những nhận định để chuẩn bị cho bài tập này. Hãy xem xét tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Trong bảng Quản lý học sinh mà nhóm Huy cần làm, bảng này sẽ gồm có 4 trường dữ liệu và số bản ghi phụ thuộc vào số học sinh lớp 11A

b)

Việc tạo bảng mà cô giao chỉ là bài tập của môn tin học, còn trong thực tế thì không có bài toán quản lý nào cần phải tạo bảng trong cơ sở dữ liệu

c)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu được tổ chức thành các bảng

d)

Cơ sở dữ liệu là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, và sẽ lưu trữ nó ở máy tính

71.

Để hỗ trợ việc quản lí thông tin nhân sự tại một công ty, một cơ sở dữ liệu quan hệ được xây dựng với 3 bảng có cấu trúc như sau:

- NHANVIEN (MaNV, HoTen, GioïTinh, NgaySinh) lưu thông tin: mã nhân viên, họ tên nhân

viên, giới tính, ngày sinh.

- DUAN (MaDA, TenDA, BatDau, KetThuc) lưu thông tin: mã dự án, tên dự án, ngày bắt đầu,

ngày kết thúc.

- THAMGIA (MaDA, MaNV, ViTri) lưu thông tin: mã dự án, mã nhân viên và vị trí nhân viên đó

trong dự án.

Một nhân viên của công ty có thể tham gia nhiều dự án và một dự án có thể có nhiều nhân viên. Khi tìm hiểu về cơ sở dữ liệu trên, một số bạn học sinh đưa ra các nhận xét sau:

a)

HoTen là một trường tương ứng với một cột của bảng NHANVIEN.

b)

Câu lệnh SQL sau đây liệt kê họ tên các nhân viên và vị trí của họ trong dự án có mã dự án là l.

Câu lệnh SQL sau đây liệt kê họ tên các nhân viên và vị trí của họ trong dự án có mã dự án là l.

c)

Bộ hai thuộc tính MaDA và MaNV là khoá chính của bảng THAMGIA.

d)

Công ty chỉ sử dụng một máy chủ để lưu dữ liệu, do vậy phải chọn hệ cơ sở dữ liệu phân tán để quản lí cơ sở dữ liệu.

72.

Trong công ty A, để quản lí hàng hoá được nhập vào kho, người quản lí tạo một CSDL có 2 bảng sau:

• Bảng NHẬP KHO gồm các thông tin: Số thứ tự, Mã hàng hoá, Ngày nhập hàng, Số lượng.

• Bảng HÀNG HOÁ gồm các thông tin: Mã hàng hoá, Tên hàng hoá, Đơn vị tính, Công ty cung ứng.

CSDL này được lưu tại máy tính của người quản lí và được cập nhật thường xuyên bởi người quản lí. Các phòng ban khác trong công ty có thể truy cập và khai thác CSDL này để phục vụ cho công việc của mình.

Một số học sinh đưa ra nhận định sau:

a)

Để có thể khai thác thông tin từ cả hai bảng, cần tạo liên kết giữa hai bảng thông qua cặp khoá chính Mã hàng hoá của bảng NHẬP KHO và khoá ngoại Mã hàng hoá của bảng HÀNG HOÁ.

b)

Hệ CSDL mà công ty A đang sử dụng là hệ CSDL tập trung.

c)

Khi người quản lí tìm kiếm thông tin hàng hoá nhập theo ngày, thao tác người quản lí đang thực hiện thuộc nhóm thao tác khai thác dữ liệu.

d)

) Tập hợp dữ liệu của hai bảng NHẬP KHO và HÀNG HOÁ tạo thành hệ CSDL quản lí hàng hoá nhập kho của công ty A.

73.

Sở Giáo dục và Đào tạo của một tỉnh đã tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh. Trong CSDL quản lí kết quả môn tin học khi ấy có ba bảng như sau:

• Bảng Thí sinh (THISINH) có các cột: Số thứ tự (STT), Số báo danh (SBD), Họ tên thí sinh (HoTen), Ngày sinh (NgaySinh), Trường (Truong).

• Bảng Đánh phách (PHACH) có các cột: Số thứ tự (STT), Số báo danh (SBD), Số phách (SoPhach).

• Bảng Điểm thi (DIEMTHI) có các cột: Số thứ tự (STT), Số phách (SoPhach), Điểm thi (Diem).

Biết rằng, danh sách thí sinh được niêm yết công khai, còn bảng đánh phách là bảng bí mật, chỉ có người đánh phách là Chủ tịch Hội đồng thi và Hội đồng chấm thi biết. Điểm thi được tính theo thang điểm 10.

Một số học sinh đưa ra các ý kiến sau:

a)

Thực hiện truy vấn sau để biết họ tên thí sinh được điểm thi tuyệt đối: SELECT HoTen

FROM DANHPHACH INNER JOIN DIEMTHI ON SoPhach

WHERE Diem = 10

b)

Để biết họ tên thí sinh và số phách của thí sinh đó thì cần dùng hai bảng.

c)

Có thể chọn trường Số báo danh (SBD) hoặc Số phách (SoPhach) làm khóa chính.

d)

) Liên kết được thiết lập giữa bảng Thí sinh và bảng Đánh phách là liên kết 1-1.

74.

Cho CSDL HOCTAP gồm các bảng:

- Hocsinh (HT, CCCD, ST, NS, DC) lưu thông tin họ tên, căn cước công dân, số thẻ, ngày sinh, địa chỉ của học sinh.

- Monhoc (TM, MM) lưu thông tin tên môn và mã môn học

- Diem (ST, MM, NAM, HK, LD, D) lưu thông tin số thẻ, mã môn, năm, học kỳ, loại điểm (gồm ĐĐG thường xuyên, ĐĐG giữa kỳ, ĐĐG cuối kỳ), điểm.

Khi tìm hiểu về CSDL trên một số bạn đưa ra các ý kiến sau:

a)

MM là khóa chính của bảng Diem, khóa ngoài của bảng Monhoc

b)

Có thể lấy CCCD hoặc số thẻ làm khóa chính cho bảng Hocsinh

c)

Bảng Diem liên kết với bảng Hocsinh theo trường ST, và liên kết với bảng Monhoc theo trường MM

d)

Câu lệnh SQL sau để chọn các học sinh có điểm >=8 từ bảng diem và bảng hocsinh gồm các thông tin tên học sinh, loại điểm, điểm:

SELECT Hocsinh.HT, Diem.LD, Diem.D

FROM hocsinh

INNER JOIN diem ON Hocsinh.ST = Diem.ST

WHERE diem.D>=8 ;

75.

Cô Vân xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý thông tin mượn sách trong thư viện gồm ba bảng như sau:

NguoiMuon(MaNM,TenNM) có khóa chính MaNM, lưu thông tin: mã người mượn, tên người mượn

Sach(MaSach,TenSach) có khóa chính MaSach, lưu thông tin: mã sách, tên sách

MuonSach(MaPhieu,MaSach,MaNM,NgayMuon) có khóa chính MaPhieu, lưu thông tin: Mã phiếu mượn sách, mã người mượn, mã sách được mượn, ngày mượn sách.

Cô Vân chia sẻ một số kinh nghiệm về việc cập nhật dữ liệu trong ba bảng, hãy xét tính đúng sai của các chia sẻ sau:

a)

Cô Vân sử dụng một tài khoản để cập nhật dữ liệu và một tài khoản để truy xuất thông tin từ cơ sở dữ liệu trên để đảm bảo an toàn, phù hợp thực tế phân quyền của hệ thống cơ sở dữ liệu.

b)

Khi người mượn trả lại một quyển sách, cô Vân xóa thông tin của người mượn trong bảng NguoiMuon và xóa thông tin mượn sách trong bảng MuonSach.

c)

Khi nhập dữ liệu mượn sách, cô Vân nhập mã người mượn, mã sách và ngày mượn vào bảng MuonSach, nếu mã sách chưa có trong bảng Sach thì tiếp tục nhập mã sách này vào bảng Sach, nếu mã người mượn chưa có trong bảng NguoiMuon thì tiếp tục nhập mã người mượn này vào bảng NguoiMuon

d)

Bảng MuonSach phải có ràng buộc khóa ngoài với bảng NguoiMuon và bảng Sach.