Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 17: Tế bào - Mục tiêu và Phiếu học tập

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống vì lý do nào sau đây?

a)

Vì nhỏ nhất nhưng không có chức năng

b)

Vì tạo nên mô và cơ quan của cơ thể

c)

Vì chỉ có ở động vật mà không ở thực vật

d)

Vì không sinh trưởng hay sinh sản

2.

Chức năng chính của màng tế bào là gì?

a)

Điều khiển mọi hoạt động trong tế bào

b)

Bảo vệ và kiểm soát chất ra vào tế bào

c)

Là nơi diễn ra hô hấp tế bào

d)

Lưu trữ vật chất di truyền của tế bào

3.

Chất tế bào có vai trò nào phù hợp nhất?

a)

Đỡ, bảo vệ và kiểm soát trao đổi

b)

Điều khiển hoạt động sống của tế bào

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống

d)

Lưu giữ thông tin di truyền

4.

Nhân tế bào đảm nhiệm chức năng gì?

a)

Bảo vệ và kiểm soát chất ra vào

b)

Điều khiển mọi hoạt động tế bào

c)

Là nơi diễn ra hoạt động sống

d)

Vận chuyển chất trong tế bào

5.

Tế bào có thể có hình dạng và kích thước khác nhau chủ yếu do

a)

Chức năng và môi trường sống khác nhau

b)

Loài sinh vật luôn giống nhau

c)

Do ngẫu nhiên không liên quan chức năng

d)

Do chỉ chịu ảnh hưởng của nhiệt độ

6.

Điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

Tế bào nhân sơ không có vật chất di truyền

b)

Tế bào nhân thực không có màng tế bào

c)

Nhân tế bào được bao bởi màng ở nhân thực

d)

Cả hai đều có nhân bao bởi màng giống nhau

7.

Tế bào thực vật khác tế bào động vật chủ yếu ở

a)

Có thành tế bào và lục lạp

b)

Không có màng tế bào

c)

Không có chất tế bào

d)

Có nhiều nhân hơn động vật

8.

Một tế bào tăng kích thước và phân chia tạo nhiều tế bào mới là quá trình

a)

Hô hấp và trao đổi chất

b)

Sinh trưởng và sinh sản

c)

Tiêu hoá và hấp thụ

d)

Vận động và bài tiết

9.

Prokaryote là thuật ngữ dùng cho

a)

Tế bào nhân sơ không nhân thật

b)

Tế bào nhân thực có nhân thật

c)

Tế bào thực vật có lục lạp

d)

Tế bào động vật có thành tế bào

10.

Eukaryote là thuật ngữ dùng cho

a)

Tế bào nhân sơ không màng nhân

b)

Tế bào nhân thực có màng nhân

c)

Tế bào vi khuẩn không nhân

d)

Tế bào nấm không có nhân

11.

Nếu màng tế bào bị tổn thương nặng, hậu quả trực tiếp là

a)

Trao đổi chất bị rối loạn nghiêm trọng

b)

Nhân tế bào ngừng tạo protein

c)

Chất tế bào đông đặc và biến mất

d)

Tế bào tăng số lượng lục lạp

12.

Trong tế bào thực vật, lục lạp có chức năng chính là

a)

Hô hấp tế bào giải phóng năng lượng

b)

Quang hợp tạo chất hữu cơ

c)

Vận chuyển nước và muối khoáng

d)

Bảo vệ khỏi vi khuẩn xâm nhập

13.

Thành tế bào ở thực vật giúp

a)

Điều khiển tổng hợp protein

b)

Tăng độ bền và định hình tế bào

c)

Lưu trữ thông tin di truyền

d)

Thực hiện phân bào tạo nhân

14.

Ở tế bào động vật, bào quan nào thường tham gia phân bào?

a)

Ti thể trong chất tế bào

b)

Trung thể hỗ trợ kéo nhiễm sắc thể

c)

Lục lạp tạo năng lượng phân bào

d)

Không có bào quan tham gia

15.

Khi so sánh tế bào nhân sơ với nhân thực, nhận định đúng là

a)

Nhân sơ có ADN tự do trong tế bào chất

b)

Nhân thực không có ADN trong nhân

c)

Nhân sơ có nhiều lục lạp hơn

d)

Nhân thực không có ti thể nào

16.

Tế bào là gì? Chọn câu mô tả đầy đủ nhất.

a)

Đơn vị cấu trúc nhưng không chức năng

b)

Đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống

c)

Khối vật chất vô định hình không sống

d)

Phần nhỏ nhất của mô không tự sống

17.

Ti thể trong tế bào có vai trò

a)

Quang hợp tạo đường glucose

b)

Hô hấp giải phóng năng lượng

c)

Điều khiển trao đổi chất toàn tế bào

d)

Bảo vệ và kiểm soát chất ra vào

18.

Một tế bào hình dài giúp dẫn truyền xung thần kinh là ví dụ về

a)

Hình dạng không liên quan chức năng

b)

Chức năng quyết định hình dạng tế bào

c)

Kích thước quyết định loài sinh vật

d)

Môi trường quyết định nhân có màng

19.

Vi khuẩn thường thuộc loại tế bào nào?

a)

Tế bào nhân thực có màng nhân

b)

Tế bào nhân sơ không màng nhân

c)

Tế bào động vật có lục lạp

d)

Tế bào thực vật có thành dày

20.

Nấm men thuộc nhóm tế bào nào?

a)

Nhân sơ vì không có màng nhân

b)

Nhân thực vì có màng nhân

c)

Thực vật vì có lục lạp

d)

Động vật vì không có thành tế bào

21.

Nếu một tế bào không có nhân, khả năng cao thuộc nhóm

a)

Tế bào nhân thực kích thước lớn

b)

Tế bào nhân sơ đơn giản hơn

c)

Tế bào thực vật chuyên hoá

d)

Tế bào động vật phát triển

22.

Tế bào động vật thường không có bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể tạo năng lượng

b)

Lục lạp quang hợp

c)

Nhân tế bào điều khiển

d)

Màng tế bào bao bọc

23.

Kích thước tế bào bị giới hạn bởi

a)

Tỷ lệ diện tích bề mặt so với thể tích

b)

Số lượng nhân có trong tế bào

c)

Loài sinh vật và tuổi của mô

d)

Nhiệt độ môi trường xung quanh

24.

Khi tế bào lớn lên, để duy trì hiệu quả trao đổi, tế bào thường

a)

Giảm số lượng ti thể

b)

Tăng số lục lạp

c)

Phân chia tạo nhiều tế bào nhỏ

d)

Loại bỏ màng tế bào

25.

Chất tế bào chứa nhiều bào quan, ngoại trừ

a)

Ti thể, lục lạp, ribosome

b)

Nhân, trung thể, lysosome

c)

Màng sinh chất, nhân con

d)

Không bào, bộ Golgi, ER

26.

Trong tế bào nhân sơ, vật chất di truyền thường nằm ở

a)

Nhân được bao bởi màng nhân

b)

Vùng nhân không có màng nhân

c)

Lục lạp trong chất tế bào

d)

Trung thể gần màng tế bào

27.

Bộ máy Golgi có chức năng chính là

a)

Tổng hợp protein trong ribosome

b)

Chỉnh sửa, đóng gói và vận chuyển

c)

Phân giải chất thải trong lysosome

d)

Sao chép ADN trong nhân tế bào

28.

Mạng lưới nội chất (ER) thô có đặc điểm

a)

Gắn ribosome, tổng hợp protein

b)

Không gắn ribosome, tạo lipid

c)

Chứa ADN và điều khiển hoạt động

d)

Phân chia tế bào thành hai tế bào

29.

Lysosome thực hiện chức năng

a)

Tiêu hoá nội bào phân giải chất

b)

Quang hợp tạo chất hữu cơ

c)

Vận chuyển nước qua màng

d)

Điều khiển phân bào của nhân

30.

Không bào ở tế bào thực vật giúp

a)

Dự trữ nước, chất khoáng, sắc tố

b)

Điều khiển hô hấp tế bào

c)

Phân giải vi khuẩn xâm nhập

d)

Tổng hợp protein cấu trúc

31.

Ribosome có vai trò chủ yếu là

a)

Tổng hợp protein từ mARN

b)

Tổng hợp lipid cho màng

c)

Sao chép ADN trong nhân

d)

Vận chuyển glucose trong tế bào

32.

Nếu ti thể giảm hoạt động mạnh, tế bào sẽ

a)

Thiếu năng lượng cho hoạt động

b)

Tăng tốc độ quang hợp ngay

c)

Mất nhân và không phân chia

d)

Ngừng kiểm soát chất ra vào

33.

Quan hệ giữa hình dạng và chức năng tế bào là

a)

Không liên quan và ngẫu nhiên

b)

Liên quan chặt chẽ hỗ trợ nhiệm vụ

c)

Chỉ liên quan ở tế bào thực vật

d)

Chỉ liên quan ở tế bào động vật

34.

Trong phân bào, nhiễm sắc thể

a)

Nhân đôi và phân li vào tế bào con

b)

Giảm số lượng rồi tăng trở lại

c)

Chỉ xuất hiện ở tế bào nhân sơ

d)

Không tham gia bất kỳ giai đoạn nào

35.

Một đặc điểm chung của mọi tế bào là

a)

Có màng tế bào bao bọc bên ngoài

b)

Có lục lạp để tạo đường glucose

c)

Có thành tế bào rất dày

d)

Có nhiều nhân giống hệt nhau

36.

Ở thực vật, quá trình quang hợp chủ yếu diễn ra tại

a)

Ti thể trong chất tế bào

b)

Lục lạp chứa diệp lục

c)

Nhân tế bào có ADN

d)

Không bào tích nước

37.

So sánh: điểm giống nhau giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là

a)

Đều có màng tế bào bao bọc

b)

Đều có nhân bao bởi màng

c)

Đều có lục lạp quang hợp

d)

Đều không có ribosome nào

38.

Tế bào có thể sinh sản bằng cách

a)

Phân bào tạo tế bào con

b)

Tổng hợp thêm màng nhân

c)

Tăng số lượng lục lạp

d)

Giảm số lượng ribosome

39.

Nếu ribosome bị ức chế, hậu quả trực tiếp là

a)

Giảm tổng hợp protein của tế bào

b)

Giảm sao chép ADN trong nhân

c)

Giảm quang hợp trong lục lạp

d)

Giảm phân giải chất thải

40.

Trong tế bào động vật, thành tế bào

a)

Không có, màng tế bào là lớp ngoài

b)

Có dày hơn thực vật để bảo vệ

c)

Chỉ xuất hiện khi phân bào diễn ra

d)

Là nơi chứa vật chất di truyền

41.

Vì sao tế bào phải kiểm soát chất ra vào qua màng?

a)

Giữ ổn định môi trường bên trong

b)

Tăng tốc độ phân bào mạnh nhất

c)

Tạo thêm nhân mới trong tế bào

d)

Chuyển ADN ra ngoài cơ thể

42.

Một tế bào có không bào lớn thường là

a)

Tế bào động vật dự trữ mỡ

b)

Tế bào thực vật chứa nước

c)

Tế bào nhân sơ có lục lạp

d)

Tế bào nấm không có nhân

43.

Ứng với Phiếu học tập so sánh, cột 'Giống nhau' giữa hai loại tế bào nên ghi

a)

Cùng có màng, chất tế bào, ribosome

b)

Cùng có thành tế bào và lục lạp

c)

Cùng có nhân bao bởi màng nhân

d)

Cùng chỉ có ADN ngoài tế bào

44.

Trong hoạt động sống của tế bào, bào quan nào tiêu hoá chất thừa?

a)

Lysosome trong chất tế bào

b)

Nhân tế bào có ADN

c)

Lục lạp chứa diệp lục

d)

Trung thể tạo thoi vô sắc

45.

Một tế bào cơ bắp chứa nhiều ti thể vì

a)

Cần nhiều năng lượng để co cơ

b)

Cần quang hợp để tạo đường

c)

Cần tiêu hoá nội bào mạnh

d)

Cần sao chép ADN liên tục

46.

Nếu một tế bào mất thành tế bào, nó nhiều khả năng là

a)

Tế bào động vật bình thường

b)

Tế bào thực vật khoẻ mạnh

c)

Tế bào vi khuẩn Gram dương

d)

Tế bào nấm có lục lạp

47.

Khi nói về sinh trưởng của tế bào, ý đúng là

a)

Tăng kích thước và khối lượng

b)

Giảm số lượng bào quan

c)

Tăng số lượng lục lạp

d)

Giảm khả năng trao đổi chất

48.

Quá trình phân bào giúp cơ thể

a)

Lớn lên và tái tạo mô mới

b)

Giảm năng lượng tiêu thụ

c)

Ngừng hoạt động sống tế bào

d)

Mất đi các bào quan trong tế bào

49.

Sự khác nhau chính giữa tế bào thực vật và động vật là

a)

Thực vật có thành tế bào và lục lạp

b)

Động vật có màng tế bào dày hơn

c)

Thực vật không có nhân tế bào

d)

Động vật có chất tế bào ít hơn

50.

Một tế bào hình đĩa mỏng của hồng cầu giúp

a)

Tăng diện tích trao đổi khí

b)

Tăng số lượng nhân trong tế bào

c)

Giảm sự linh hoạt của màng

d)

Tăng khả năng quang hợp mạnh

51.

Trong tế bào nhân sơ, ribosome

a)

Không tồn tại trong tế bào

b)

Có nhưng đơn giản hơn

c)

Chỉ nằm trong nhân tế bào

d)

Chỉ gắn trên lục lạp

52.

Chất tế bào còn gọi là

a)

Tế bào chất chứa bào quan

b)

Thành tế bào bao bọc ngoài

c)

Màng sinh chất mỏng bao quanh

d)

Nhân tế bào chứa ADN

53.

Nếu màng tế bào kiểm soát kém, tế bào dễ

a)

Mất cân bằng nội môi và chết

b)

Tăng số lượng nhân tức thì

c)

Tăng lục lạp trong động vật

d)

Dừng phân bào vĩnh viễn

54.

Trong một sơ đồ tế bào, mũi tên chỉ lớp ngoài cùng mềm dẻo là

a)

Màng tế bào bao bọc ngoài

b)

Thành tế bào rất cứng

c)

Chất tế bào đặc quánh

d)

Nhân tế bào màu đậm

55.

Tế bào chuyên quang hợp thường chứa nhiều

a)

Lục lạp có diệp lục

b)

Ti thể hô hấp mạnh

c)

Lysosome tiêu hoá

d)

Trung thể phân bào

56.

Bào quan nào gắn nhiều ribosome?

a)

ER thô trong chất tế bào

b)

ER trơn trong tế bào

c)

Không bào chứa nước

d)

Nhân tế bào bao bởi màng

57.

ER trơn có chức năng chủ yếu là

a)

Tổng hợp lipid và chuyển hoá

b)

Tổng hợp protein và đóng gói

c)

Sao chép ADN và phân bào

d)

Tiêu hoá nội bào và thải chất

58.

Nếu một tế bào cần tiết nhiều protein, bộ Golgi sẽ

a)

Tăng đóng gói và vận chuyển

b)

Tăng quang hợp tạo đường

c)

Tăng phân giải nội bào

d)

Giảm hoạt động ribosome

59.

Trong bài học, ba thành phần chính của tế bào là

a)

Màng, chất tế bào, nhân tế bào

b)

Thành, lục lạp, ti thể

c)

Màng, ribosome, ER

d)

Nhân, ti thể, lysosome

60.

Một đặc điểm của tế bào nhân sơ là

a)

Không có màng nhân bao quanh

b)

Có lục lạp thực hiện quang hợp

c)

Có nhiều bào quan phức tạp

d)

Có nhân con lớn rõ rệt

61.

Một đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

Vật chất di truyền tự do

b)

Có màng nhân bao vật chất di truyền

c)

Không có ribosome tổng hợp protein

d)

Không có ti thể tạo năng lượng

62.

Nếu đặt câu hỏi: 'Chức năng của nhân?' lời đáp đúng là

a)

Điều khiển hoạt động tế bào

b)

Bảo vệ và kiểm soát ra vào

c)

Tiêu hoá nội bào mạnh

d)

Quang hợp tạo chất hữu cơ

63.

Trong tế bào thực vật, thành tế bào chủ yếu cấu tạo từ

a)

Cellulose tạo khung cứng

b)

Protein cấu trúc dày

c)

Lipid trong màng ngoài

d)

ADN tạo sợi bền

64.

Ở động vật, tế bào không có thành nên

a)

Mềm dẻo thay đổi hình dạng

b)

Không thể trao đổi chất

c)

Không thể phân bào được

d)

Luôn có nhiều lục lạp

65.

Một tế bào tuyến tiết có bộ Golgi phát triển vì

a)

Đóng gói và xuất tiết protein

b)

Tích nước trong không bào

c)

Phân giải mảnh vụn tế bào

d)

Tăng quang hợp tạo đường

66.

Mối liên hệ giữa phân bào và lớn lên của cơ thể là

a)

Phân bào tạo thêm tế bào mới

b)

Phân bào làm cơ thể nhỏ lại

c)

Phân bào xoá bào quan cũ

d)

Phân bào giảm trao đổi chất

67.

Một tế bào thần kinh dài giúp

a)

Truyền tín hiệu xa hiệu quả

b)

Tăng phân bào liên tục

c)

Quang hợp ở mô thần kinh

d)

Giảm hấp thu chất dinh dưỡng

68.

Tế bào máu không có nhân là ví dụ về

a)

Tế bào nhân sơ trong người

b)

Tế bào chuyên hoá chức năng

c)

Tế bào thực vật thiếu nhân

d)

Tế bào động vật lỗi phân bào

69.

Nếu một câu hỏi yêu cầu 'Điền điểm khác nhau' giữa hai loại tế bào, em nên tập trung vào

a)

Sự có mặt của màng nhân

b)

Số lượng lục lạp giống nhau

c)

Cùng kích thước và hình dạng

d)

Cả hai đều không có ribosome

70.

Khi so sánh tế bào thực vật và động vật, mục 'Điểm phân biệt' có thể ghi

a)

Thành tế bào và lục lạp ở thực vật

b)

Nhân con lớn ở động vật

c)

ER thô chỉ có ở động vật

d)

Ti thể chỉ có ở thực vật

71.

Một cách chứng minh tế bào là đơn vị cấu trúc là

a)

Quan sát mô gồm nhiều tế bào

b)

Đo kích thước của cơ thể

c)

Nghe tim đập nhanh hơn

d)

Ngửi mùi thực vật thơm

72.

Ví dụ về ứng dụng của hiểu biết màng tế bào là

a)

Giải thích thẩm thấu nước qua màng

b)

Giải thích phân bào nhân đôi

c)

Giải thích quang hợp trong lục lạp

d)

Giải thích sao chép ADN nhân

73.

Một bào quan không có ở tế bào nhân sơ là

a)

Ti thể hô hấp năng lượng

b)

Ribosome nhỏ tổng hợp protein

c)

Màng tế bào bao bọc ngoài

d)

Vùng nhân chứa ADN

74.

Trong tế bào động vật, không bào thường

a)

Nhỏ, tham gia vận chuyển chất

b)

Lớn, chiếm hầu hết tế bào

c)

Không có trong chất tế bào

d)

Chứa diệp lục để quang hợp

75.

Một tế bào hình vuông, thành dày thường là

4 lines
76.

Khái niệm nào mô tả đúng nhất về tế bào?

a)

Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ thể sống

b)

Mảnh vật chất nhỏ không có chức năng sống

c)

Khối mô chỉ có ở động vật kích thước lớn

d)

Viên gạch tạo nên ngôi nhà trong đời sống

77.

Ví dụ nào giúp nhận ra đơn vị cấu tạo của tổ ong, ngôi nhà và cơ thể sinh vật?

a)

Khoang nhỏ, viên gạch, tế bào

b)

Con ong, cửa sổ, cơ quan

c)

Mật ong, xi măng, mô

d)

Lỗ tổ, mái nhà, bộ phận

78.

Chức năng chính của tế bào là gì?

a)

Thực hiện trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản

b)

Chỉ vận chuyển khí trong máu người

c)

Tạo màu sắc cho cơ thể sinh vật

d)

Lưu trữ thông tin ngoài cơ thể

79.

Cơ thể sống khác vật không sống ở điểm nào?

a)

Có cấu tạo từ tế bào và hoạt động sống

b)

Có kích thước bất kỳ và không đổi

c)

Không cần năng lượng để tồn tại

d)

Chỉ gồm các cơ quan và mô lớn

80.

Vì sao tế bào không thể tách khỏi cơ thể mà sống lâu dài?

a)

Cần liên kết và trao đổi chất với tế bào khác

b)

Thiếu màng nên dễ tan ngay lập tức

c)

Không có nước nên khô héo liền

d)

Không mang bất kỳ chất dinh dưỡng nào

81.

Nhận xét đúng về hình dạng tế bào ở các cơ thể khác nhau là gì?

a)

Có nhiều hình dạng khác nhau

b)

Chỉ hình tròn giống nhau

c)

Luôn hình dài có sợi nhánh

d)

Chỉ hình vuông như viên gạch

82.

Nếu một nhóm tế bào ngừng trao đổi chất, điều gì có thể xảy ra?

a)

Suy giảm duy trì sự sống của cơ quan

b)

Tăng nhanh khả năng sinh sản của nhóm

c)

Không ảnh hưởng gì đến cơ thể

d)

Tế bào nhờ đó trở nên đồng nhất

83.

Phát biểu nào đúng khi nói về mối quan hệ giữa tế bào và cơ thể sinh vật?

a)

Tế bào là thành phần cấu tạo cơ thể sống

b)

Cơ thể tạo ra tế bào chỉ khi bị bệnh

c)

Tế bào chỉ có ở thực vật nhiều lá

d)

Cơ thể sống không cần tế bào để lớn

84.

Vì sao phần lớn tế bào phải quan sát bằng kính hiển vi?

a)

Vì kích thước rất nhỏ khó thấy bằng mắt

b)

Vì màu sắc giống môi trường xung quanh

c)

Vì luôn nằm sâu trong cơ thể sinh vật

d)

Vì thường chuyển động quá nhanh

85.

Tế bào thần kinh có hình dạng đặc biệt nào giúp truyền xung thần kinh hiệu quả?

a)

Hình sao có nhiều tua dài

b)

Hình trụ rỗng ở giữa

c)

Hình cầu nhẵn mịn

d)

Hình đĩa mỏng dẹt

86.

Mối quan hệ đúng giữa hình dạng và chức năng của tế bào là gì?

a)

Hình dạng đa dạng phù hợp chức năng

b)

Hình dạng giống nhau không liên quan

c)

Chức năng quyết định kích thước duy nhất

d)

Hình dạng ngẫu nhiên không ảnh hưởng

87.

Ví dụ nào sau đây là tế bào có kích thước lớn có thể thấy bằng mắt thường?

a)

Tế bào trứng cá chép

b)

Tế bào hồng cầu người

c)

Tế bào biểu bì lá

d)

Tế bào nấm men

88.

Hình dạng nào thường gặp ở tế bào hồng cầu người?

a)

Hình đĩa lõm hai mặt

b)

Hình trụ dài thẳng

c)

Hình cầu đặc ruột

d)

Hình sao nhiều nhánh

89.

Quan sát tế bào qua kính hiển vi giúp chủ yếu điều gì?

a)

Nhận biết kích thước và hình dạng

b)

Đo chính xác khối lượng tế bào

c)

Xác định toàn bộ gen của tế bào

d)

Quan sát hoạt động của toàn cơ thể

90.

Chọn phát biểu đúng về sự đa dạng kích thước tế bào trong giới sinh vật.

a)

Có loại rất nhỏ, có loại rất lớn

b)

Tất cả đều có kích thước giống nhau

c)

Chỉ tế bào động vật mới lớn

d)

Kích thước phụ thuộc duy nhất vào tuổi

91.

Nếu một tế bào có bề mặt lớn hơn so với thể tích, lợi ích nào xuất hiện rõ nhất?

a)

Tăng hiệu quả trao đổi chất

b)

Tăng khả năng tạo âm thanh

c)

Giảm nhu cầu nước hoàn toàn

d)

Ngừng mọi hoạt động chuyển hóa

92.

Nêu ví dụ về mối liên hệ hình dạng–chức năng: lựa chọn đáp án phù hợp nhất.

a)

Tế bào biểu bì có nhiều cạnh bảo vệ

b)

Tế bào trứng hình cầu chứa dinh dưỡng

c)

Tế bào hồng cầu đĩa mỏng vận chuyển khí

d)

Cả ba ví dụ trên đều đúng

93.

Thành phần chính của tế bào gồm những phần nào?

a)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào

b)

Thành tế bào, lục lạp, không bào

c)

Ribosome, ti thể, bộ Golgi

d)

Chất nhiễm sắc, lysosome, ti thể

94.

Chức năng quan trọng của màng tế bào là gì?

a)

Bao bọc tế bào, kiểm soát trao đổi chất

b)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp

c)

Dự trữ nước và chất khoáng

d)

Tiêu hóa các chất trong bào tương

95.

Chất tế bào có vai trò chính nào?

a)

Nơi diễn ra hầu hết hoạt động sống

b)

Điều khiển mọi hoạt động của tế bào

c)

Chứa vật chất di truyền chính

d)

Trao đổi khí với môi trường ngoài

96.

Nhân tế bào giữ vai trò gì?

a)

Điều khiển hoạt động, chứa vật chất di truyền

b)

Vận chuyển chất qua màng tế bào

c)

Sản xuất năng lượng cho mọi hoạt động

d)

Tạo áp suất thẩm thấu trong tế bào

97.

Nếu tế bào bị phá vỡ màng tế bào, điều gì có thể xảy ra?

a)

Mất khả năng trao đổi chất, có thể chết

b)

Tăng tốc độ quang hợp đáng kể

c)

Nhân tế bào tách ra tự hoạt động

d)

Tế bào chuyển thành tế bào nhân sơ

98.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào thực vật và tế bào động vật là gì?

a)

Tế bào thực vật có thành tế bào và lục lạp

b)

Tế bào động vật có thành tế bào dày

c)

Tế bào thực vật không có nhân tế bào

d)

Tế bào động vật có không bào khổng lồ

99.

Lục lạp có chức năng chính nào?

a)

Thực hiện quang hợp, tổng hợp chất hữu cơ

b)

Vận chuyển ion qua màng tế bào

c)

Phân hủy các đại phân tử cũ

d)

Lưu trữ thông tin di truyền dài hạn

100.

Không bào trong tế bào thực vật có vai trò gì?

a)

Chứa dịch tế bào, điều hòa áp suất, trao đổi chất

b)

Tạo năng lượng ATP cho toàn bộ tế bào

c)

Điều khiển sinh trưởng bằng vật chất di truyền

d)

Thực hiện quang hợp cùng với lục lạp

101.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở điểm nào?

a)

Không có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

b)

Có nhân tế bào chính thức rõ ràng

c)

Chứa nhiều bào quan màng phức tạp

d)

Có lục lạp và thành tế bào cellulose

102.

So sánh hình dạng thường gặp: tế bào thực vật và tế bào động vật khác nhau thế nào?

a)

Thực vật thường hình lục giác, động vật hình cầu

b)

Thực vật hình cầu, động vật hình lục giác

c)

Cả hai luôn hình lục giác giống nhau

d)

Cả hai luôn hình cầu giống nhau

103.

Vì sao thực vật có khả năng quang hợp còn động vật thì không?

a)

Thực vật có lục lạp chứa chất diệp lục

b)

Động vật thiếu màng tế bào bảo vệ

c)

Thực vật có nhân tế bào lớn hơn

d)

Động vật có chất tế bào quá đặc

104.

Dấu hiệu cho thấy tế bào lớn lên là gì?

a)

Tăng số lượng bào quan nhỏ

b)

Trao đổi và tổng hợp chất mới

c)

Giảm kích thước nhân tế bào

d)

Ngừng phân chia trong thời gian dài

105.

Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào là gì?

a)

Phân đôi hoặc nguyên phân

b)

Nảy chồi ở mô thực vật

c)

Tạo bào tử trong môi trường khô

d)

Tái hấp thu chất dinh dưỡng

106.

Sau mỗi lần phân chia, số tế bào tăng theo quy luật nào?

a)

Tăng theo cấp số cộng đơn

b)

Tăng gấp đôi theo 2n2^n lần

c)

Giảm dần theo thời gian

d)

Không đổi nếu môi trường ổn

107.

Ý nghĩa chung của sự phân chia tế bào đối với cơ thể là gì?

a)

Giúp cơ thể lớn lên và tái tạo mô

b)

Làm cơ thể tiêu hao nhiều năng lượng

c)

Ngăn cản sự trao đổi chất

d)

Tăng số lượng cơ quan trong cơ thể

108.

Nếu tế bào ngừng phân chia khi đang điều trị, điều gì có thể xảy ra?

a)

Cơ thể khó phục hồi tổn thương

b)

Mô sinh trưởng nhanh hơn

c)

Chất dinh dưỡng tích lũy nhiều

d)

Tế bào nhân lên không kiểm soát

109.

Trong ba lần phân chia liên tiếp từ một tế bào ban đầu, tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

Bốn tế bào con

b)

Tám tế bào con

c)

Sáu tế bào con

d)

Mười hai tế bào con

110.

Vì sao trẻ em lớn nhanh hơn người lớn?

a)

Tế bào phân chia nhanh và mạnh hơn

b)

Tế bào có kích thước lớn hơn

c)

Nhân tế bào nhỏ hơn giúp trao đổi

d)

Cơ thể ít tiêu hao năng lượng

111.

Khi cá bị đứt đuôi, đuôi có thể tái sinh nhờ điều gì?

a)

Tế bào tại vết thương chết hết

b)

Tế bào có khả năng sinh sản thay thế

c)

Các cơ quan di chuyển đến vị trí mới

d)

Máu đông làm đuôi mọc lại

112.

Khi một em bé sinh ra nặng 3 kg và trưởng thành nặng 50 kg, sự thay đổi khối lượng chủ yếu do đâu?

a)

Tế bào tăng kích thước rất lớn

b)

Tăng số lượng tế bào qua phân chia

c)

Giảm nước trong cơ thể

d)

Nhân tế bào phát triển mạnh

113.

Để xác định số tế bào con sau lần phân chia thứ n, dùng công thức nào?

a)

n! nhân với 2

b)

2^n từ một tế bào ban đầu

c)

n^2 cộng 1

d)

2n trừ 1

114.

Mục tiêu thực hành yêu cầu quan sát tế bào nhỏ dưới dụng cụ nào?

a)

Kính hiển vi quang học

b)

Kính thiên văn học đường

c)

Ống nghiệm thủy tinh dài

d)

Cân điện tử phòng lab

115.

Dụng cụ nào dùng để gắp mẫu vật nhỏ khi chuẩn bị tiêu bản?

a)

Kẹp kim loại cầm tay

b)

Bút chì gỗ mềm

c)

Thước nhựa 30 cm

d)

Khăn giấy lau bàn

116.

Thuốc nhuộm phổ biến để nhuộm tế bào trong bài thực hành là gì?

a)

Xanh methylene

b)

Đỏ phenol

c)

Tím manganat

d)

Vàng cromat

117.

Khi tách biểu bì vảy hành, cần thao tác như thế nào để có tiêu bản tốt?

a)

Lấy một lớp thật mỏng

b)

Lấy nhiều lớp chồng lên

c)

Để nguyên cả củ hành

d)

Cắt thành khối dày

118.

Thành phần nào có ở tế bào thực vật nhưng không có ở tế bào động vật?

a)

Lục lạp màu xanh

b)

Ti thể sinh năng lượng

c)

Màng sinh chất mỏng

d)

Nhân chứa DNA

119.

Khi quan sát trứng cá, bước đầu tiên cần làm là gì để đặt mẫu lên kính đồng hồ an toàn?

a)

Dùng kim mũi mác tách trứng cá nhẹ nhàng

b)

Nhỏ xanh methylen lên mẫu trứng cá

c)

Đặt lam kính và dán mẫu cố định

d)

Rửa mẫu bằng nước cất nhiều lần

120.

Vì sao khi làm tiêu bản biểu bì vảy hành cần bóc lớp biểu bì thật mỏng?

a)

Để ánh sáng đi qua rõ tế bào

b)

Để mẫu không bị khô nhanh

c)

Để màu nhuộm bám chặt hơn

d)

Để tránh làm vỡ kính hiển vi

121.

Khi đặt lam kính đã có giọt nước cất lên mẫu hành, thao tác nào giúp tránh bọt khí che hình ảnh?

a)

Hạ lam kính từ từ nghiêng một mép

b)

Ép mạnh lam kính xuống mẫu

c)

Lắc nhẹ lam kính vài lần

d)

Thổi khí vào mép lam kính

122.

Quan sát biểu bì da ếch thường dùng thuốc nhuộm nào để thấy nhân tế bào rõ hơn?

a)

Xanh methylen pha loãng

b)

Iodine đậm đặc

c)

Safranin đặc sệt

d)

Ethanol 70 phần trăm

123.

Một nhóm thấy hình ảnh tế bào hành xếp chồng nhiều lớp. Nguyên nhân khả dĩ nhất là gì?

a)

Lớp biểu bì bóc quá dày, gấp nếp

b)

Thiếu thuốc nhuộm xanh methylen

c)

Kính hiển vi đặt sai độ phóng đại

d)

Không dùng nước cất trước khi đậy

124.

Nếu cần so sánh kích thước tế bào trứng cá, hành và da ếch ở cùng độ phóng đại, bước lập kế hoạch hợp lý nhất là gì?

a)

Chuẩn bị tiêu bản chuẩn, ghi độ phóng đại

b)

Nhuộm tất cả bằng một loại màu

c)

Chụp ảnh từng mẫu bằng điện thoại

d)

Quan sát nhanh, không cần điều chỉnh

e)

Rửa mẫu bằng nước cất sau mỗi lần

125.

Tế bào là gì trong cơ thể sinh vật?

a)

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản

b)

Một cơ quan lớn có nhiều mô

c)

Phần nhỏ của không khí quanh cơ thể

d)

Một loại protein giúp tiêu hóa thức ăn

126.

Thành phần nào có ở cả tế bào thực vật và động vật?

a)

Màng tế bào bao bọc bên ngoài

b)

Lục lạp quang hợp tạo đường

c)

Thành tế bào dày bằng xenlulozơ

d)

Không bào rất lớn chiếm đa số

127.

Đặc điểm nào thường thấy ở tế bào thực vật mà tế bào động vật không có?

a)

Có thành tế bào bằng xenlulozơ

b)

Có ty thể tạo năng lượng ATP

c)

Có nhân chứa vật chất di truyền

d)

Có màng tế bào bao quanh

128.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở điểm nào?

a)

Không có màng nhân bao quanh DNA

b)

Có nhiều bào quan có màng kép

c)

Nhân chứa nhiễm sắc thể tuyến tính

d)

Có hệ thống nội màng phát triển

129.

Chọn phát biểu đúng về kích thước tế bào:

a)

Thường rất nhỏ và cần kính hiển vi

b)

Luôn nhìn thấy bằng mắt thường

c)

Lớn hơn hạt gạo trong mọi loài

d)

Không phụ thuộc vào chức năng

130.

Khi làm tiêu bản tế bào biểu bì vảy hành, bước nào thực hiện đầu tiên?

a)

Dùng kim mũi mác bóc nhẹ lớp biểu bì

b)

Nhỏ 1 giọt nước cất lên lam kính

c)

Đặt vảy hành lên lam kính đã có nước

d)

Quan sát dưới kính hiển vi phóng đại

131.

Trong bảng có ba tế bào (1), (2), (3). Tế bào nào là tế bào nhân sơ?

a)

(1) có vật chất di truyền, không màng nhân

b)

(2) có vật chất di truyền, có màng nhân

c)

(3) có vật chất di truyền, có lục lạp

d)

(1) không vật chất di truyền, có lục lạp

132.

Theo bảng, tế bào nào là tế bào thực vật?

a)

(3) có màng nhân và có lục lạp

b)

(2) có màng nhân và không lục lạp

c)

(1) không màng nhân và không lục lạp

d)

(2) không màng nhân và có lục lạp

133.

Quan sát hình dạng tế bào dưới kính hiển vi giúp em xác định điều gì?

a)

Sự đa dạng kích thước và hình dạng

b)

Mùi vị của tế bào và cơ quan

c)

Tốc độ chạy của động vật nhỏ

d)

Khả năng bay của côn trùng

134.

Vì sao bào chất quan trọng đối với tế bào?

a)

Là nơi diễn ra nhiều hoạt động sống

b)

Chỉ giữ hình dạng cho nhân tế bào

c)

Chứa toàn bộ vật chất di truyền

d)

Tạo màu xanh cho mọi tế bào

135.

Trong hình A, B, C có ba loại tế bào. Tế bào nào thuộc động vật?

a)

Hình A có vùng nhân mờ

b)

Hình B có nhân rõ rệt

c)

Hình C có lục lạp xanh

d)

Hình C có màng tế bào dày

136.

Thành phần nào chỉ có ở tế bào thực vật mà tế bào động vật không có?

a)

Lục lạp thực hiện quang hợp

b)

Nhân điều khiển hoạt động

c)

Chất tế bào chứa bào quan

d)

Màng tế bào bao bọc ngoài

137.

Trong hình A, phần (3) được mô tả là gì?

a)

Vùng nhân chứa ADN vòng

b)

Nhân tế bào có màng nhân

c)

Không bào chứa dịch

d)

Ti thể tạo năng lượng

138.

Chức năng chính của màng tế bào là gì?

a)

Bảo vệ và kiểm soát trao đổi

b)

Điều khiển mọi hoạt động

c)

Thực hiện quang hợp chính

d)

Dự trữ chất dinh dưỡng

139.

Đặt tên cho tế bào A, B, C theo đặc điểm: (A) không có màng nhân, (B) không có lục lạp, (C) có lục lạp. Tên đúng là:

a)

A nhân sơ, B động vật, C thực vật

b)

A thực vật, B nhân sơ, C động vật

c)

A động vật, B thực vật, C nhân sơ

d)

A nhân thực, B động vật, C vi khuẩn

140.

Trong bảng, “Chất tế bào” có chức năng gì?

a)

Là nơi diễn ra hoạt động sống

b)

Điều khiển mọi hoạt động sống

c)

Vận chuyển chọn lọc chất

d)

Thực hiện quang hợp chính

141.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở điểm nào?

a)

Không có màng nhân bao nhân

b)

Có lục lạp quang hợp

c)

Có nhiều bào quan phức tạp

d)

Không có màng tế bào

142.

Quan sát hình C: bộ phận nào giúp cây tự tổng hợp chất hữu cơ?

a)

Lục lạp chứa diệp lục

b)

Nhân chứa thông tin

c)

Ti thể phân giải đường

d)

Màng tế bào bao bọc

143.

Nếu màng tế bào bị phá hủy, hệ quả trực tiếp nhất là:

a)

Mất kiểm soát trao đổi chất

b)

Ngừng quang hợp hoàn toàn

c)

Không còn ADN trong nhân

d)

Ti thể ngừng hô hấp tức thì

144.

Hãy chọn phát biểu đúng về tế bào B trong hình:

a)

Có nhân và không có lục lạp

b)

Không có màng tế bào dày

c)

Có vùng nhân không màng

d)

Có lục lạp thực hiện quang hợp

145.

Cơ thể đơn bào là gì?

a)

Cơ thể gồm nhiều cơ quan phối hợp

b)

Cơ thể chỉ gồm một tế bào duy nhất

c)

Cơ thể không có tế bào nào cả

d)

Cơ thể chỉ sống ký sinh trong ruột

146.

Ví dụ nào sau đây thuộc cơ thể đơn bào?

a)

Vi khuẩn Escherichia coli

b)

Cây cà chua trưởng thành

c)

Cá voi xanh ngoài đại dương

d)

Quả bưởi chín trên cây

147.

Điểm giống nhau cơ bản giữa đơn bào và đa bào là gì?

a)

Đều có màng tế bào và chất tế bào

b)

Đều có hàng triệu cơ quan riêng biệt

c)

Đều có kích thước bằng nhau

d)

Đều quan sát được bằng mắt thường

148.

Đặc điểm nào đúng với cơ thể đa bào?

a)

Gồm một tế bào duy nhất

b)

Gồm nhiều tế bào tạo thành cơ quan

c)

Không có nhân và màng tế bào

d)

Chỉ sống trong nước ao tù

149.

Trong thực tế, vì sao trùng roi và vi khuẩn khó quan sát bằng mắt thường?

a)

Do màu sắc giống nước ao

b)

Do di chuyển quá nhanh

c)

Do kích thước rất nhỏ bé

d)

Do thường ẩn dưới lớp bùn

150.

Hãy chọn phát biểu đúng về sự đa dạng kích thước sinh vật.

a)

Mọi sinh vật đều nhìn thấy bằng mắt thường

b)

Có sinh vật rất nhỏ chỉ thấy nhờ kính hiển vi

c)

Chỉ động vật mới có kích thước lớn

d)

Thực vật luôn nhỏ hơn động vật