Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter I: Basic Issues of the State

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là?

a)

Do có sự phân hóa lao động trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do địa hình, khí hậu không thuận lợi nên con người phải hợp sức lại để phát triển sản xuất

d)

Do các thành viên trong xã hội lập ra

2.

Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế–xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế–xã hội Cộng sản nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế–xã hội Cộng sản chủ nghĩa

c)

Hình thái kinh tế–xã hội Chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái kinh tế–xã hội phong kiến

3.

Tổ chức thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thủy là?

a)

Một tổ chức kinh tế

b)

Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống

c)

Một xã hội độc lập

d)

Một đơn vị độc lập

4.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thị tộc là gia đình trong xã hội Cộng sản nguyên thủy

b)

Trong thị tộc đã có sự phân công lao động chuyên môn hóa ngành nghề

c)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội cộng sản nguyên thủy

d)

Tổ chức thị tộc gắn liền với nền kinh tế sản xuất

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin về Nhà nước thì?

a)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

b)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

c)

Nhà nước là hiện tượng xã hội

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

6.

Dân cư trong xã hội cộng sản nguyên thủy được phân bố theo?

a)

Tôn giáo

b)

Quan hệ huyết thống

c)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Hội đồng thị tộc, hội đồng bộ lạc

7.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, xem Nhà nước là hiện tượng siêu nhiên, vĩnh cửu, đó là quan điểm của?

a)

Thuyết thần học

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Thuyết bạo lực

8.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Trong thị tộc đã hình thành hội đồng thị tộc

c)

Trong thị tộc đã hình thành các giai cấp khác nhau

d)

Thị tộc tồn tại gắn liền với nền kinh tế tự nhiên

9.

Những quy phạm xã hội tồn tại trong xã hội cộng sản nguyên thủy là?

a)

Đạo đức, tập quán, pháp luật

b)

Tập quán, tín điều tôn giáo, luật pháp

c)

Tín điều tôn giáo, tập quán pháp

d)

Đạo đức, tập quán, tín điều tôn giáo

10.

Trong các quan điểm phi mácxít về nguồn gốc Nhà nước thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất?

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

11.

C.Mác và Ăngghen đã khái quát hóa quá trình tồn tại, phát triển, thay đổi của xã hội loài người trải qua..... lần phân công lao động?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

12.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành trồng trọt và tiểu thủ công nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ ba làm cho những mâu thuẫn trong xã hội ngày càng trở nên gay gắt

13.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành tiểu thủ công nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ tư: Nhà nước ra đời

14.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất của thị tộc

b)

Cơ sở kinh tế đặc trưng của xã hội cộng sản nguyên thủy là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

c)

Xã hội cộng sản nguyên thủy đã tồn tại quyền lực Nhà nước

d)

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

15.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy mới chỉ là quyền lực xã hội vì?

a)

Chưa mang tính giai cấp

b)

Quyền lực gắn liền với xã hội, hòa nhập với xã hội

c)

Do toàn xã hội tổ chức ra và phục vụ lợi ích cho cả cộng đồng

d)

Bao gồm các đáp án

16.

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, đây là khẳng định về nguồn gốc Nhà nước theo quan điểm của?

a)

Aristote

b)

J.J.Rousseau

c)

E.Duỵring

d)

Mác–Lênin

17.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước ra đời trong điều kiện xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước chưa xuất hiện trong chế độ cộng sản nguyên thủy

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

18.

Khẳng định nào sau đây đúng khi đề cập về bản chất Nhà nước?

a)

Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội

b)

Mọi Nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ Nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ Nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

19.

Bản chất giai cấp của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để tổ chức, quản lý xã hội

d)

Cả a, b, c đều đúng

20.

Bản chất xã hội của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước là công cụ xác bến để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước bảo đảm trật tự an toàn xã hội và giải quyết công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

21.

Với bản chất là chuyên chính vô sản, “nó” không còn là Nhà nước theo đúng nghĩa nữa mà chỉ còn là “một nửa Nhà nước” – “nó” đó là Nhà nước?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

22.

Nhà nước có mấy thuộc tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Thuộc tính của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước thiết lập một quyền lực xã hội

b)

Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều lệ

c)

Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện sự phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Nhà nước có quyền quản lý mọi mặt đời sống xã hội

24.

Nhà nước nào cũng có chức năng?

a)

Bảo đảm an ninh chính trị

b)

Phát triển kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Ký kết điều ước quốc tế

25.

Đề cập về mối quan hệ giữa các chức năng của Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại không liên quan đến nhau

b)

Chức năng đối nội là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

d)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

26.

Đối nội và đối ngoại là những mặt hoạt động chủ yếu của Nhà nước, đó chính là?

a)

Bản chất Nhà nước

b)

Đặc trưng cơ bản của Nhà nước

c)

Cách thức tồn tại của Nhà nước

d)

Chức năng của Nhà nước

27.

Việt Nam phối hợp với lực lượng an ninh các quốc gia trong khu vực giải quyết vấn đề tội phạm xuyên quốc gia, đây là hoạt động thể hiện?

a)

Chức năng của Nhà nước

b)

Chức năng đối ngoại của Nhà nước

c)

Nhiệm vụ của Nhà nước

d)

Mối quan hệ của Nhà nước Việt Nam

28.

Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường hiệu quả hoạt động của bộ máy Nhà nước, đặc biệt trong giai đoạn hiện nay là nội dung thuộc về?

a)

Chức năng đối nội của Nhà nước

b)

Quyền hạn của Nhà nước

c)

Chức năng Nhà nước

d)

Nhiệm vụ của Nhà nước

29.

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là?

a)

Do ý chí của giai cấp thống trị xã hội

b)

Do sự phát triển tự nhiên của xã hội

c)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong xã hội

d)

Do sự vận động, phát triển, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội mà nhân tố làm nên sự thay thế đó là các cuộc cách mạng xã hội

30.

Khi nghiên cứu về các kiểu Nhà nước trong lịch sử, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử thì có một kiểu Nhà nước

b)

Cơ sở để xác định kiểu Nhà nước là các yếu tố kinh tế - xã hội tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là do sự vận động, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội

d)

Kiểu Nhà nước sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu Nhà nước trước

31.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là?

a)

Nhà nước cộng sản nguyên thuỷ

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư sản

32.

Hình thức chính thể của Nhà nước bao gồm các loại?

a)

Chính thể quân chủ và cộng hoà dân chủ

b)

Chính thể quân chủ và cộng hoà

c)

Chính thể cộng hoà tổng thống và cộng hoà đại nghị

d)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối

33.

Chính thể quân chủ tuyệt đối thường xuất hiện ở chế độ xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Tư bản chủ nghĩa

34.

Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới?

a)

Cộng hoà tổng thống

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hoà đại nghị

d)

Cộng hoà dân chủ

35.

Hình thức Nhà nước được tạo thành từ các yếu tố?

a)

Hình thức kinh tế; chế độ kinh tế - chính trị; cấu trúc lãnh thổ

b)

Chế độ chính trị; chế độ kinh tế; chế độ văn hóa

c)

Hình thức chính thể; hình thức cấu trúc Nhà nước; chế độ chính trị

d)

Hình thức cấu trúc; hình thức chính thể; chế độ kinh tế - chính trị

36.

Trong một quốc gia, tổ chức duy nhất được quyền phát hành tiền?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

37.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại.... kiểu Nhà nước, bao gồm các kiểu Nhà nước là?

a)

4: Chủ nô - Phong kiến - Tư hữu - XHCN

b)

4: Chủ nô - Phong kiến - Tư bản - XHCN

c)

4: Chủ nô - Chiếm hữu nô lệ - Tư bản - XHCN

d)

4: Địa chủ - Nông nô, phong kiến - Tư bản - XHCN

38.

Hình thức Nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực Nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực Nhà nước. Hình thức Nhà nước được thể hiện chủ yếu ở.... khía cạnh; đó là.....?

a)

3 - hình thức chính thể, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ KT - XH

b)

3 - hình thức chính thể, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ chính trị

c)

3 - hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ KT - XH

d)

3 - hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc Nhà nước và chế độ chính trị

39.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng chính của Quốc hội?

a)

Chức năng lập pháp

b)

Chức năng giám sát tối cao

c)

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

d)

Chức năng công tố

40.

Quyền lập pháp được hiểu là?

a)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

b)

Thiết lập Hiến pháp

c)

Soạn thảo và ban hành pháp luật

d)

Thực hiện pháp luật

41.

Quyền hành pháp được hiểu là?

a)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

b)

Quyền ban hành pháp luật

c)

Quyền bảo vệ pháp luật

d)

Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

42.

Quyền tư pháp được hiểu là?

a)

Quyền xét xử

b)

Quyền ban hành pháp luật

c)

Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Quyền bảo vệ pháp luật

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân pháp luật ra đời là?

a)

Do có sự chia rẽ trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do thượng đế tạo ra

d)

Do các thành viên trong xã hội ban hành

44.

Pháp luật chưa tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội Phong kiến

b)

Xã hội Cộng sản nguyên thuỷ

c)

Xã hội Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội Chiếm hữu nô lệ

45.

Mối quan hệ giữa cộng đồng trong xã hội nguyên thủy được điều chỉnh bởi?

a)

Tập quán

b)

Tín điều tôn giáo

c)

Pháp luật

d)

Quy phạm xã hội

46.

Nhận định nào đúng khi nghiên cứu về sự ra đời của pháp luật?

a)

Pháp luật là quy tắc xã hội lưu truyền qua nhiều thế hệ

b)

Nhà nước đa năng tập quán thành pháp luật

c)

Giai cấp thống trị chọn lọc quy phạm phù hợp rồi ban hành

d)

Pháp luật là kết quả của tranh giành giữa các giai cấp

47.

Pháp luật là sản phẩm của?

a)

Tôn giáo

b)

Đảng phái chính trị

c)

Đạo đức

d)

Nhà nước

48.

Nhận định nào đúng khi bàn về sự ra đời của pháp luật?

a)

Pháp luật ra đời do nhu cầu khách quan không cần Nhà nước

b)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp và đấu tranh

c)

Ý chí chủ quan của Nhà nước được nâng thành pháp luật

d)

Pháp luật là sự thỏa hiệp của mọi người trong xã hội

49.

Pháp luật là phương tiện để khẳng định vai trò giai cấp thống trị đối với toàn xã hội thể hiện nội dung gì?

a)

Thuộc tính của pháp luật

b)

Bản chất giai cấp của pháp luật

c)

Bản chất của pháp luật

d)

Bản chất xã hội của pháp luật

50.

Nhận định nào đúng khi bàn về bản chất của pháp luật?

a)

Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

b)

Pháp luật luôn chỉ phản ánh ý chí giai cấp thống trị

c)

Trong mọi chế độ, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích nhân dân

d)

Bản chất giai cấp của pháp luật quan trọng hơn bản chất xã hội

51.

Nhận định nào sai khi bàn về bản chất của pháp luật?

a)

Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

b)

Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp thống trị bảo vệ lợi ích Nhà nước

c)

Trong mọi chế độ pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích nhân dân

d)

Tùy vào kiểu pháp luật khác nhau, bản chất giai cấp hay xã hội thể hiện rõ nét hơn

52.

Nhà nước ban hành pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xã hội?

a)

Chủ yếu, quan trọng

b)

Điển hình, quan trọng

c)

Phổ biến, điển hình

d)

Tất cả các quan hệ xã hội

53.

Tính quy phạm của pháp luật thể hiện giới hạn cần thiết để các chủ thể tự do xử sự trong khuôn khổ Nhà nước quy định ở các khía cạnh nào?

a)

Cho phép thực hiện

b)

Cấm đoán thực hiện

c)

Bắt buộc thực hiện

d)

Bao gồm các đáp án

54.

Nội dung nào phù hợp với tính quy phạm và phổ biến của pháp luật?

a)

Phạm vi tác động của quy phạm xã hội rộng hơn pháp luật

b)

Ai cũng phải thực hiện theo tín điều tôn giáo ban hành

c)

Cơ quan có quyền ban hành pháp luật cũng có quyền không thực hiện

d)

Phạm vi tác động của pháp luật rộng về không gian thời gian đối tượng

55.

Ưu thế vượt trội của pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính rộng rãi

c)

Tính xã hội

d)

Tồn tại trong thời gian dài

56.

Pháp luật ghi nhận các quan hệ xã hội chủ yếu và xác định quyền nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể trong quan hệ đó thể hiện?

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội của pháp luật

b)

Chức năng của pháp luật

c)

Chức năng giáo dục của pháp luật

d)

Nhiệm vụ của pháp luật

57.

Nhận định nào sai khi đề cập đến chức năng của pháp luật?

a)

Pháp luật bảo vệ tất cả các quan hệ xã hội

b)

Pháp luật tác động đến quan hệ xã hội chủ yếu tạo hành lang pháp lý

c)

Chức năng giáo dục thể hiện tính răn đe đối với vi phạm pháp luật và phòng ngừa chung

d)

Không đáp án nào sai

58.

Người lao động đòi tăng lương giảm giờ làm thể hiện vai trò nào của pháp luật?

a)

Pháp luật làm ổn định những quan hệ mới

b)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống

c)

Pháp luật là phương tiện để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của công dân

d)

Pháp luật là cơ sở để tạo lập mối quan hệ đối ngoại

59.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật và Nhà nước có chung điều kiện ra đời tồn tại thay đổi

b)

Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại theo hướng tích cực hoặc tiêu cực

c)

Pháp luật đứng trên Nhà nước vì nó là cơ sở pháp lý thừa nhận sự tồn tại của Nhà nước

d)

Tương ứng với mỗi kiểu Nhà nước thì có một kiểu pháp luật

60.

Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?

a)

Tổ chức tôn giáo

b)

Giai cấp thống trị

c)

Nhà nước và xã hội

d)

Nhân dân

61.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Đó là mối quan hệ giữa cơ sở thượng tầng và hạ tầng kiến trúc

b)

Pháp luật tác động đến kinh tế theo hướng tích cực hoặc tiêu cực

c)

Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật

d)

Pháp luật có tính độc lập tương đối và tác động mạnh mẽ đến kinh tế

62.

Pháp luật công khai quy định về chế độ bóc lột nô lệ thể hiện sự bất bình đẳng giữa chủ và nô lệ đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Bao gồm các đáp án

63.

Pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện quyền tự do dân chủ của nhân dân hạn chế sự bóc lột bảo vệ quyền lợi của nhân dân là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Các đáp án đều sai

64.

Pháp luật quy định đẳng cấp trong xã hội và đặc quyền địa chủ phong kiến là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Pháp luật XHCN

65.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ..... là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật?

a)

Kiểu pháp luật

b)

Hình thức pháp luật

c)

Hình thức Nhà nước

d)

Hình thức văn bản

66.

Kiểu pháp luật và hình thức pháp luật là hai khái niệm?

a)

Giống nhau hoàn toàn

b)

Đối lập tuyệt đối

c)

Liên quan nhưng khác

d)

Không liên hệ gì

67.

Hiện nay Việt Nam áp dụng hình thức pháp luật nào?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản luật

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Án lệ pháp

68.

Việc phân định kiểu pháp luật là dựa trên cơ sở nào?

a)

Hình thái kinh tế xã hội và bản chất Nhà nước

b)

Hình thái kinh tế xã hội

c)

Kiểu Nhà nước

d)

Hình thức Nhà nước

69.

Kiểu pháp luật nào thể hiện rõ bất bình đẳng giữa hai cấp đối kháng trong xã hội, công khai thừa nhận nô lệ không phải là công dân?

a)

Phong kiến giai cấp địa chủ

b)

Tư sản giai cấp thống trị

c)

Chủ nô giai cấp phong kiến

d)

Chủ nô giai cấp chủ nô

70.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Tập quán pháp

b)

Án lệ pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Các đáp án đều sai

71.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Bao gồm các đáp án

72.

Hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử chung là hình thức pháp luật nào?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Tiền lệ pháp và tập quán pháp

73.

Nhận định nào sau đây là sai khi đề cập về tập quán pháp?

a)

Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận tập quán lưu truyền

b)

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất là tập quán pháp

c)

Tất cả các tập quán đều trở thành pháp luật

d)

Hiện nay tập quán pháp được sử dụng hạn chế tại một số nước

74.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Tập quán pháp thừa nhận tập quán lưu truyền được Nhà nước bảo đảm

b)

Hình thức tập quán pháp được sử dụng nhiều trong Nhà nước XHCN

c)

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất

d)

Hình thức tiền lệ pháp còn gọi là án lệ pháp

75.

Việc Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết việc tương tự sau gọi là hình thức pháp luật nào?

a)

Luật lệ pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tương tự pháp

76.

Khẳng định nào sau đây sai khi đề cập về hình thức tiền lệ pháp?

a)

Tiền lệ pháp thừa nhận quyết định làm mẫu để giải quyết sau

b)

Hiện nay hình thức tiền lệ pháp phổ biến ở một số nước như Anh, Mỹ, Việt Nam

c)

Hạn chế của tiền lệ pháp là dễ tạo ra tùy tiện khi xử lý vi phạm

d)

Áp dụng án lệ phải tuân theo trình tự, thủ tục chặt chẽ

77.

Hình thức pháp luật ngày càng được dùng rộng rãi vì khác phục hạn chế của các hình thức khác và có tính rõ ràng, cụ thể, được ban hành theo trình tự thủ tục nhất định là?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản luật

d)

Tập quán pháp

78.

Đáp án nào sau đây không thuộc kiểu pháp luật chủ nô?

a)

Bộ luật Hammurabi

b)

Quốc triều hình luật

c)

Bộ luật Manu

d)

Luật Đôracon

79.

Trong các bộ luật nổi tiếng sau thuộc kiểu pháp luật chủ nô, bộ luật nào hoàn thiện nhất?

a)

Bộ luật Hammurabi Nhà nước CHNL Babylon

b)

Bộ luật Manu Nhà nước CHNL Ấn Độ

c)

Luật mười hai bảng Nhà nước CHNL La Mã

d)

Luật Đôracon Nhà nước CHNL Hy Lạp

80.

Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện pháp nào?

a)

Biện pháp về mặt kinh tế

b)

Biện pháp về mặt tổ chức

c)

Biện pháp cưỡng chế Nhà nước

d)

Bao gồm các đáp án

81.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Quyết định của Chủ tịch nước

c)

Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

82.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

b)

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính

c)

Điều lệ Hội Cựu chiến binh

d)

Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội

83.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân Tối cao

b)

Nghị quyết Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Nghị quyết của Đảng Cộng sản

d)

Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội

84.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính gì do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các quan hệ xã hội?

a)

Bắt buộc chung Nhà nước quan hệ pháp luật

b)

Bắt buộc Nhà nước quan hệ xã hội

c)

Bắt buộc chung Quốc hội quan hệ xã hội

d)

Bắt buộc chung Nhà nước quan hệ xã hội

85.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được mục đích nhất định, các quy tắc đó gọi là?

a)

Quy phạm luật pháp

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Văn bản pháp luật

86.

Quy phạm pháp luật tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội có giai cấp

b)

Xã hội có Nhà nước

c)

Các đáp án đều đúng

d)

Xã hội có tư hữu

87.

Quy phạm pháp luật là?

a)

Quy tắc xử sự chung tồn tại từ xã hội nguyên thủy đến nay

b)

Các quy phạm xã hội được lưu truyền để điều chỉnh quan hệ xã hội

c)

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành để điều chỉnh quan hệ xã hội

d)

Quy tắc đạo đức được cộng đồng thừa nhận áp dụng

88.

Luật là gì?

a)

Quy tắc của Nhà nước

b)

Tên một con mèo

c)

Một món kem ngọt

89.

Quy phạm pháp luật giúp điều gì?

a)

Giữ trật tự xã hội

b)

Làm bánh ngon

c)

Chơi trốn tìm

90.

Bộ phận chế tài dùng để làm gì?

a)

Xử lý khi vi phạm

b)

Đếm kẹo trong túi

c)

Vẽ tranh mặt trời

91.

Quy định cho biết điều gì?

a)

Phải làm thế nào

b)

Tên cây trong vườn

c)

Màu áo đẹp nhất

92.

Giả định nói về gì?

a)

Điều kiện xảy ra

b)

Mùi hoa hồng

c)

Tiếng mèo kêu

93.

Hệ thống pháp luật gồm gì?

a)

Các văn bản quy phạm

b)

Bánh quy và sữa

c)

Đồ chơi bằng gỗ

94.

Ai ban hành văn bản pháp luật?

a)

Cơ quan có thẩm quyền

b)

Bạn nhỏ trong lớp

c)

Bác bán kem

95.

Quy phạm pháp luật khác với quy phạm xã hội ở điểm nào?

a)

Do Nhà nước bảo đảm

b)

Do mèo thổi còi

c)

Do cây cối hát

96.

Bộ phận quan trọng nhất của một quy phạm là gì?

a)

Quy định và chế tài

b)

Cây bút và thước

c)

Áo mưa và ô

97.

Văn bản pháp luật dùng để làm gì?

a)

Ghi các quy phạm

b)

Gấp máy bay giấy

c)

Trang trí lớp học

98.

Ngành luật là gì?

a)

Nhóm quy phạm cùng loại

b)

Tên một bộ phim

c)

Một món ăn sáng

99.

Hệ thống pháp luật thể hiện bên ngoài bằng gì?

a)

Văn bản quy phạm

b)

Bài hát thiếu nhi

c)

Tranh tô màu

100.

Chế tài là gì?

a)

Biện pháp khi vi phạm

b)

Hộp đựng bút chì

c)

Bánh sinh nhật

101.

Giữ trật tự xã hội cần gì?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Giày đỏ sáng bóng

c)

Gấu bông to lớn

102.

Quy định có thể nói điều gì?

a)

Cho phép hay cấm

b)

Màu trời hôm nay

c)

Tên chú chó nhà bạn

103.

Giả định phức tạp là gì?

a)

Nhiều điều kiện liên kết

b)

Một chiếc lá vàng

c)

Một chiếc bánh nhỏ

104.

Thứ bậc văn bản pháp luật cho biết gì?

a)

Ai cao hơn ai

b)

Ai chạy nhanh hơn

c)

Ai hát to hơn

105.

Văn bản pháp luật là bản gì?

a)

Bản do Nhà nước ban hành

b)

Bản vẽ nhà cao tầng

c)

Bản nhạc thiếu nhi

106.

Cấu trúc quy phạm thường có mấy phần?

a)

Ba phần chính

b)

Một phần duy nhất

c)

Mười phần nhỏ

107.

Quy phạm pháp luật là gì?

a)

Quy tắc xử chung

b)

Tên một trò chơi

c)

Chiếc xe đồ chơi

108.

Tiêu chuẩn xác định một hệ thống pháp luật hoàn thiện là?

a)

Tính toàn diện, tính đồng bộ

b)

Tính phù hợp

c)

Trình độ kỹ thuật pháp lý cao

d)

Cả a, b, c đều đúng

109.

Trình tự trình bày các bộ phận giả định, quy định, chế tài của quy phạm pháp luật là?

a)

Giả định - Quy định - Chế tài

b)

Quy định - Chế tài - Giả định

c)

Giả định - Chế tài - Quy định

d)

Không nhất thiết phải theo a, b, c

110.

Các cơ quan được phép ban hành Nghị quyết?

a)

Quốc hội; Ủy ban Thường vụ Quốc hội

b)

Chính phủ, Quốc hội

c)

Quốc hội; Hội đồng nhân dân

d)

Cả a, b, c đều đúng

111.

Chủ tịch nước được quyền ban hành?

a)

Lệnh, Quyết định

b)

Lệnh; Nghị quyết

c)

Nghị quyết; Nghị định

d)

Quyết định; Chỉ thị; Thông tư

112.

Bộ trưởng có quyền ban hành?

a)

Quyết định; Nghị quyết; Chỉ thị

b)

Quyết định; Chỉ thị; Lệnh

c)

Quyết định; Chỉ thị; Thông tư

d)

Thông tư

113.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành?

a)

Quyết định; Nghị quyết

b)

Quyết định; Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Quyết định; Thông tư

114.

Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao không có quyền ban hành?

a)

Nghị quyết

b)

Quyết định; Chỉ thị; Thông tư

c)

Thông tư

d)

Nghị quyết; Thông tư

115.

Thủ tướng Chính phủ không có quyền ban hành?

a)

Nghị quyết; Quyết định; Chỉ thị

b)

Quyết định

c)

Quyết định; Chỉ thị

d)

Cả a, b, c đều sai

116.

Theo quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật chỉ có hiệu lực thi hành khi?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật đã được đăng công báo, trừ một số trường hợp đặc biệt được pháp luật quy định

b)

Sau khi văn bản quy phạm pháp luật được công bố

c)

Sau khi văn bản quy phạm pháp luật được ban hành

d)

Sau khi văn bản quy phạm pháp luật được thông qua

117.

Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật

b)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nhưng không sớm hơn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành

c)

Kể từ ngày công bố văn bản quy phạm pháp luật

d)

Kể từ ngày ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật

118.

Trường hợp Chính phủ ban hành một Nghị định mới thay thế cho một Nghị định đã được ban hành trước đó thì Nghị định đã ban hành trước đây sẽ?

a)

Phát sinh hiệu lực

b)

Tiếp tục có hiệu lực

c)

Chấm dứt hiệu lực

d)

Ngưng hiệu lực

119.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật được Nhà nước thừa nhận và áp dụng phổ biến

b)

Hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật cho phép quy định trách nhiệm pháp lý mới đối với hành vi mà vào thời điểm thực hiện hành vi đó pháp luật không quy định trách nhiệm pháp lý

c)

Trong mọi trường hợp hợp đều không áp dụng hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật

d)

Trong những trường hợp thật cần thiết, phù hợp với nguyên tắc nhân đạo XHCN, Nhà nước cho phép sử dụng hiệu lực hồi tố trong một số quy phạm cụ thể.

120.

Một hệ thống pháp luật hoàn thiện được xác định dựa trên các tiêu chí nào?

a)

Tính thống nhất, tính toàn diện, tính phù hợp

b)

Tính toàn diện, tính đồng bộ, tính phù hợp, trình độ kỹ thuật pháp lý cao

c)

Tính đầy đủ, tính hợp lý, tính thống nhất, trình độ kỹ thuật pháp lý cao

d)

Cả a, c đều đúng

121.

Quan hệ pháp luật là gì?

a)

Quan hệ xã hội có luật điều chỉnh

b)

Quan hệ bạn bè không theo luật

c)

Trò chơi không có quy tắc

d)

Câu chuyện không có nhân vật

122.

Đặc điểm của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Có luật quy định rõ ràng

b)

Không cần nguyên tắc nào

c)

Tự ý làm theo cảm xúc

d)

Chỉ cần lời hứa miệng thôi

123.

Chủ thể trong quan hệ pháp luật là ai?

a)

Cá nhân hoặc tổ chức

b)

Chỉ trẻ em lớp 1

c)

Chỉ người lớn tuổi

d)

Chỉ thú cưng đáng yêu

124.

Năng lực pháp luật xuất hiện khi nào?

a)

Khi một người sinh ra

b)

Khi lên lớp 5 mới có

c)

Khi nhận quà sinh nhật

d)

Khi chơi xong trò chơi

125.

Năng lực hành vi xuất hiện khi nào?

a)

Khi đủ tuổi và điều kiện

b)

Khi có áo mới đẹp

c)

Khi trời nắng to

d)

Khi có bánh kẹo ngọt

126.

Khách thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Lợi ích mà chủ thể hướng tới

b)

Tên của luật sư nổi tiếng

c)

Bảng điểm ở lớp học

d)

Bức tranh treo tường

127.

Quan hệ pháp luật phát sinh do tác động của điều gì?

a)

Sự kiện pháp lý xảy ra

b)

Bữa trưa ngon miệng

c)

Tiếng chuông báo giờ ra chơi

d)

Trò đùa của bạn nhỏ

128.

Quy phạm pháp luật gắn liền với điều gì?

a)

Sự kiện pháp lý cụ thể

b)

Trò chơi trong giờ thể dục

c)

Câu chuyện cổ tích dài

d)

Bài hát thiếu nhi vui

129.

Nội dung quan hệ pháp luật thể hiện điều gì?

a)

Quyền và nghĩa vụ các bên

b)

Màu sắc quần áo đẹp

c)

Lịch học buổi chiều

d)

Tên bạn trong lớp

130.

Ví dụ nào là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ vợ chồng

b)

Tình bạn chơi bi

c)

Trò chơi kéo co

d)

Cùng đọc truyện tranh

131.

Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật cần có gì?

a)

Năng lực pháp luật và hành vi

b)

Giày thể thao mới tinh

c)

Áo đồng phục có sao

d)

Vở tập viết đẹp

132.

Một tổ chức có tư cách pháp nhân khi nào?

a)

Được lập hợp pháp, có tài sản

b)

Được vẽ trên giấy trắng

c)

Có nhiều bạn nhỏ thích

d)

Có logo màu sặc sỡ

133.

Quyền của chủ thể trong quan hệ pháp luật là gì?

a)

Được lựa chọn cách xử sự

b)

Được ăn kẹo miễn phí

c)

Được nghỉ học tùy thích

d)

Được chơi cả ngày dài

134.

Nghĩa vụ của chủ thể là gì?

a)

Phải làm theo luật quy định

b)

Phải mang giày đỏ mỗi ngày

c)

Phải hát to trong lớp

d)

Phải tô màu thật nhanh

135.

Quan hệ pháp luật là hình thức đặc biệt của gì?

a)

Quan hệ xã hội có luật

b)

Bài toán cộng trừ dễ

c)

Trò chơi xếp hình vui

d)

Bài hát mùa xuân

136.

Điều kiện để quan hệ xã hội trở thành quan hệ pháp luật là gì?

a)

Có luật điều chỉnh rõ ràng

b)

Có phần thưởng to lớn

c)

Có bảng tên nhiều màu

d)

Có nhạc nền vui tai

137.

Chủ thể có thể yêu cầu cơ quan Nhà nước làm gì khi bị xâm phạm quyền?

a)

Bảo vệ quyền theo luật

b)

Tặng quà sinh nhật vui

c)

Cho đi dã ngoại ngay

d)

Phát kẹo cho cả lớp

138.

Một cá nhân trở thành chủ thể quan hệ pháp luật cần có gì?

a)

Năng lực pháp luật và hành vi

b)

Bút chì mới mua thêm

c)

Tập vở nhiều trang đẹp

d)

Áo khoác màu xanh lá

139.

Ai có thể là chủ thể quan hệ pháp luật?

a)

Cá nhân và tổ chức

b)

Chỉ bác bảo vệ trường

c)

Chỉ cô giáo lớp Một

d)

Chỉ bạn lớp bên cạnh

140.

Quan hệ pháp luật được điều chỉnh bởi điều gì?

a)

Pháp luật của Nhà nước

b)

Nước uống mát lạnh

c)

Bánh kem sinh nhật

d)

Tranh vẽ cầu vồng

141.

Sự kiện pháp lý là những sự kiện xảy ra?

a)

Từ hành vi xử sự của con người

b)

Từ thực tiễn đời sống xã hội

c)

Trong đời sống có sự xuất hiện hay mất đi gắn với pháp luật

d)

Cả ba phương án đều đúng

142.

Khi nghiên cứu chủ thể quan hệ pháp luật, khẳng định nào đúng?

a)

Mọi cá nhân đều có năng lực hành vi như nhau

b)

Mọi cá nhân đủ tuổi theo luật đều được tham gia

c)

Mọi tổ chức đều tham gia vào tất cả quan hệ pháp luật

d)

Mọi chủ thể tham gia đều có quyền và nghĩa vụ nhất định

143.

Khẳng định nào về đặc điểm quan hệ pháp luật là sai?

a)

Quan hệ pháp luật là loại quan hệ có ý chí

b)

Quan hệ pháp luật dựa trên cơ sở quy phạm pháp luật

c)

Quan hệ pháp luật do Nhà nước quy định

d)

Quan hệ pháp luật luôn gắn liền với sự kiện pháp lý

144.

Khả năng chủ thể có quyền hoặc nghĩa vụ pháp lý do Nhà nước quy định, gọi là?

a)

Khả năng pháp lý

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Bao gồm cả hai khả năng

145.

Khả năng Nhà nước thừa nhận cho chủ thể tự mình xác lập và thực hiện quyền hoặc nghĩa vụ pháp lý, gọi là?

a)

Khả năng hành vi

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp lý

146.

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi là thuộc tính nào của mỗi cá nhân, do Nhà nước thừa nhận?

a)

Thuộc tính tự nhiên

b)

Năng lực pháp lý

c)

Thuộc tính pháp lý

d)

Bao gồm cả hai thuộc tính

147.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi

b)

Năng lực hành vi chỉ có ở chủ thể đáp ứng điều kiện pháp luật

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi là thuộc tính tự nhiên sẵn có

d)

Năng lực chủ thể pháp luật luôn mang tính giai cấp

148.

Chủ thể phổ biến nhất tham gia vào quan hệ pháp luật là?

a)

Cá nhân

b)

Pháp nhân

c)

Tổ chức

d)

Hộ gia đình

149.

Quá trình đưa pháp luật vào cuộc sống, trở thành hành vi thực tế hợp pháp của chủ thể, gọi là?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Thực thi pháp luật

c)

Thực hiện pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

150.

Khẳng định nào sau đây là sai về thực hiện pháp luật?

a)

Hành vi thực hiện pháp luật của chủ thể phong phú, đa dạng

b)

Chủ thể thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hoặc không hành động

c)

Thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hoặc không hành động hợp pháp

d)

Quá trình thực hiện pháp luật thể hiện thái độ của chủ thể trước pháp luật