wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Logistics tồn tại ở cấp độ nào?

a)

Hoạch định và tổ chức

b)

Mục tiêu và quá trình

c)

Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Quan điểm 7 đúng không bao gồm yếu tố nào?

a)

Đúng giá cả

b)

Đúng số lượng

c)

Đúng điều kiện

d)

Đúng dịch vụ

3.

Theo Hội đồng quản trị Logistics, mục tiêu tối ưu của logistics là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Doanh thu

c)

Chi phí

d)

Thời gian

4.

Trong định nghĩa của The Handbook of Logistics and Distribution Management (2000), logistics quản trị dòng chảy hàng hóa, năng lượng và nguồn lực nào?

a)

Thông tin

b)

Con người

c)

Trang thiết bị

d)

Tài chính

5.

Logistics là khoa học và nghệ thuật tổ chức, quản lý nhằm sử dụng các nguồn lực ở mức nào?

a)

Tối thiểu

b)

Tối đa

c)

Tối ưu

d)

Cả ba phương án đều sai

6.

Trong lĩnh vực ứng dụng logistics, lĩnh vực nào có sự phát triển mạnh nhất?

a)

Y tế

b)

Quân sự

c)

Kinh doanh

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

7.

Theo ESCAP, giai đoạn 1960-1970 trong phát triển logistics được gọi là gì?

a)

Chuỗi/Hệ thống Logistics

b)

Phân phối toàn cầu

c)

Phân phối dịch vụ

d)

Phân phối vật chất

8.

Theo ESCAP, sự xuất hiện mới về vai trò của người giao nhận, kho bãi, vận tải, người cung cấp công nghệ thông tin là trong giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn phân phối vật chất

b)

Giai đoạn chuỗi logistics

c)

Giai đoạn quản trị chuỗi cung ứng

d)

Không phải đáp án trên

9.

Theo ESCAP, giai đoạn các doanh nghiệp chú trọng đến việc kết hợp hoạt động Inbound Logistics và Outbound Logistics là gì?

a)

Giai đoạn phân phối vật chất

b)

Giai đoạn chuỗi logistics

c)

Giai đoạn quản trị chuỗi cung ứng

d)

Không phải các đáp án trên

10.

Theo trình độ phát triển kiến thức về Logistics, mức độ cao nhất hiện nay là gì?

a)

Chuyên môn hóa chức năng

b)

Phối hợp chức năng

c)

Định hướng quy trình toàn doanh nghiệp

d)

Không phải đáp án trên

11.

Khái niệm quản trị chuỗi cung ứng được hình thành và phát triển từ thời gian nào?

a)

Từ năm 2000

b)

2010 đến nay

c)

1980-1990

d)

Sau năm 2010

12.

Điều kiện để Logistics phát triển là gì?

a)

Máy tính hóa và quản lí chất lượng

b)

Cách mạng viễn thông

c)

Đối tác và đồng minh chiến lược

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Ứng dụng EDI trong logistics là kết quả trực tiếp của yếu tố nào?

a)

Sử dụng máy tính trong quản lý và điều hành

b)

Tiến bộ của ngành viễn thông và CNTT

c)

Internet phổ biến và kết nối toàn cầu

d)

Không phải các đáp án trên

14.

Các quan điểm “không sai hỏng”, “làm đúng ngay từ đầu” được áp dụng rộng rãi vào lĩnh vực nào của Logistics?

a)

Quản lý chiến lược

b)

Quản lý chất lượng

c)

Tích hợp chức năng chéo

d)

Không phải đáp án trên

15.

Xu hướng phát triển logistics giúp cập nhật, xử lý và truyền tải thông tin nhanh chóng hiệu quả giữa các bên trong chuỗi cung ứng là gì?

a)

Ứng dụng phương pháp quản lí logistic kéo

b)

Xu hướng thuê ngoài dịch vụ logistics

c)

Ứng dụng CNTT và thương mại điện tử

d)

Ứng dụng máy tính trong quản lý

16.

Hoạt động sản xuất được thực hiện khi nhu cầu khách hàng xuất hiện thì sản phẩm mới được sản xuất/lắp ráp, dịch vụ mới được cung ứng. Đây là xu hướng nào?

a)

Xu hướng logistic kéo

b)

Xu hướng logistics đẩy

c)

Xu hướng thuê ngoài

d)

Cả 3 phương án trên

17.

Xu hướng thuê ngoài xuất hiện ở mô hình nào?

a)

3PL,4PL,5PL

b)

1PL,2PL,3PL,4PL

c)

2PL,3PL,4PL,5PL

d)

Cả năm PL

18.

Lợi ích của logistics kéo là gì?

a)

Giảm chi phí nhờ giảm lượng tồn kho và rút ngắn chu trình sản xuất

b)

Giảm vốn lưu động

c)

Phản ứng nhanh trước sự thay đổi của thị trường và đa dạng khách hàng

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Đâu ĐÉO phải là đặc điểm của logistics kéo (Pull logistics)?

a)

Cơ chế sản xuất được điều chỉnh bởi cầu (demand)

b)

Giảm lượng hàng tồn kho

c)

Sản xuất theo đơn đặt hàng (Make/build to order)

d)

Hạn chế khả năng liên kết giữa nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà phân phối và khách hàng

20.

Ngày nay, trình độ phát triển và chi phí logistics là 2 chỉ tiêu để đánh giá

a)

Khả năng cạnh tranh của các nền kinh tế

b)

Hoạt động thương mại của các nền kinh tế

c)

Hoạt động marketing của các nền kinh tế

d)

Cả 3 đáp án đều sai

21.

Logistics giúp giải quyết đầu vào, đầu ra của doanh nghiệp 1 cách hiệu quả nhờ:

a)

Tối ưu hóa luồng chu chuyển nguyên vật liệu, hàng hóa dịch vụ

b)

Hỗ trợ đắc lực marketing hỗn hợp

c)

Tái cấu trúc hoạt động kinh doanh theo hướng quá trình

d)

Không phải các đáp án trên

22.

Logistics thực hiện kiểm soát chuỗi các hoạt động liên hoàn để đưa đúng sản phẩm đến đúng thời gian và địa điểm hỗ trợ cho hoạt động....... của doanh nghiệp:

a)

Marketing

b)

Quản lý

c)

Sản xuất

d)

Thu mua

23.

Logistics giúp tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp như thế nào? (chọn đúng nhất)

a)

Logistics góp phần tăng giá trị

b)

Logistics góp phần tăng chi phí

c)

Logistics làm tăng giá trị và/hoặc giúp giảm chi phí

d)

Logistics giúp giảm chi phí

24.

Đâu KHÔNG phải là tiêu chí để lựa chọn phương tiện vận tải?

a)

Số lượng, kích thước và đặc tính của hàng hóa

b)

Thời gian và địa điểm giao hàng

c)

Sở thích của khách hàng

d)

Cước phí

25.

Nguyên tắc postponement xuất hiện trong bộ phận logistics nào?

a)

Hoạt động xử lý logistics

b)

Hoạt động làm hàng

c)

Hoạt động kho hàng

d)

Xuất hiện trong tất cả các hoạt động logistics

26.

Làm hàng bao gồm chuỗi các hoạt động trong giai đoạn giữa:

a)

Vận tải và bao gói

b)

Vận tải và sản xuất

c)

Sản xuất và phân phối

d)

Vận tải và lưu kho

27.

Bộ phận nào gồm chuyển hàng trên băng chuyền, kiểm tra chất lượng/phân loại hàng sau khi nhập kho và trước khi xuất kho?

a)

Hoạt động xử lý logistics

b)

Hoạt động làm hàng

c)

Hoạt động kho hàng

d)

Xuất hiện trong tất cả các hoạt động logistics

28.

Đây là hoạt động logistics nào

a)

Hoạt động vận tải

b)

Hoạt động xếp dỡ hàng hóa

c)

Hoạt động bao gói hàng hóa

d)

Hoạt động lưu kho hàng hóa

29.

“......... có chức năng bảo vệ sản phẩm khỏi nước, độ ẩm, ánh sáng/sức nóng, rung lắc và có chức năng quảng cáo”. Điền vào chỗ trống.

a)

Bao bì riêng

b)

Bao bì trong

c)

Bao bì ngoài

d)

Cả bao bì trong và ngoài

30.

Loại bao bì tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển, xếp dỡ hàng hóa là:

a)

Bao bì riêng

b)

Bao bì trong

c)

Bao bì ngoài

d)

Cả bao bì trong và ngoài

31.

Quá trình nhằm bảo vệ hàng hóa và đảm bảo việc làm hàng được dễ dàng là một trong chức năng hoạt động của:

a)

Hoạt động khai thác kho hàng

b)

Hoạt động xử lý logistics

c)

Hoạt động bao gói

d)

Hoạt động bảo quản

32.

Hoạt động xử lý logistics (processing) là hoạt động liên quan tới hàng hóa vốn được thực hiện:

a)

Trong quá trình khai thác kho hàng

b)

Trong trung tâm logistics

c)

Trong quá trình tiêu dùng

d)

Trong quá trình sản xuất

33.

Nguyên tắc “kết nối cuối cùng” hay còn gọi là nguyên tắc “trì hoãn” (Postponement) có thể hiểu:

a)

Doanh nghiệp sẽ tạm dừng việc lắp ráp hoàn thiện sản phẩm để giảm lượng hàng tồn kho trong chuỗi cung ứng

b)

Doanh nghiệp sẽ lắp ráp hoàn thiện sản phẩm, sau đó bán ra thị trường theo nhu cầu của khách hàng

c)

Doanh nghiệp lắp ráp hoàn thiện sản phẩm với số lượng một nửa so với đơn hàng của khách

d)

Không đáp án đúng

34.

Hệ thống tin bao gồm:

a)

Mô hình hệ thống thông tin, quy trình kiểm soát thông tin, dự báo thông tin

b)

Quy trình thiết lập mô hình, mô hình hệ thống thông tin, dự báo thông tin

c)

Mô hình kiểm soát thông tin, dự báo thông tin

d)

Mô hình hệ thống thông tin, quy trình kiểm soát thông tin

35.

Hoạt động logistics chịu thách thức từ những nguồn nào?

a)

Thách thức từ môi trường bên ngoài

b)

Thách thức từ khách hàng và hoạt động cung ứng

c)

Thách thức từ hoạt động phân phối và bán lẻ

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Sự phát triển phân phối bên thứ ba là thách thức từ:

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Hoạt động cung ứng

c)

Hoạt động phân phối

d)

Hoạt động bán lẻ

37.

Các nhà máy trọng điểm là thách thức từ:

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Hoạt động cung ứng

c)

Hoạt động phân phối

d)

Hoạt động bán lẻ

38.

Theo xu hướng vận động vật chất, logistics được chia thành các loại

a)

Logistics đầu vào, logistics đầu ra và logistics ngược

b)

Logistics ngược, logistics kinh doanh, logistics xanh

c)

Logistics xuôi, logistics ngược, logistics kinh doanh

d)

Không phải các đáp án trên

39.

Trong cuốn “the handbook of Logistics and distribution management” (2000), Logistics là nghệ thuật và khoa học giúp quản trị và kiểm soát dòng chảy của hàng hoá, năng lượng, ... và những nguồn lực khác

a)

Thông tin

b)

Con người

c)

Trang thiết bị

d)

Tài chính

40.

Đâu không phải là đặc điểm chung của các khái niệm logistics được đưa ra?

a)

Logistics là khoa học và nghệ thuật tối ưu hóa các nguồn lực

b)

Logistics tồn tại ở hai cấp độ hoạch định và tổ chức

c)

Logistics là quá trình gồm một chuỗi các hoạt động

d)

Logistics đề cập tới các nguồn lực hữu hình và vô hình

41.

Theo ESCAP, giai đoạn mà các doanh nghiệp chú trọng đến hoạt động cung ứng đầu vào (inbound logistics) là:

a)

Giai đoạn phân phối vật chất

b)

Giai đoạn chuỗi logistics

c)

Giai đoạn quản trị chuỗi cung ứng

d)

Không phải các đáp án trên

42.

Các giai đoạn phát triển của logistics theo thời gian diễn ra theo thứ tự nào dưới đây:

a)

Inbound logistics, hệ thống logistics, quản trị chuỗi cung ứng.

b)

Outbound logistics, chuỗi logistics, quản trị chuỗi cung ứng.

c)

Quản trị chuỗi cung ứng, hệ thống logistics, phân phối vật chất.

d)

Chuỗi logistics, phân phối vật chất, quản trị chuỗi cung ứng.

43.

Theo trình độ phát triển kiến thức về Logistics, mức độ cao nhất hiện nay là:

a)

Chuyên môn hóa chức năng

b)

Phối hợp chức năng

c)

Định hướng quy trình toàn doanh nghiệp

d)

Không phải các đáp án trên

44.

Quản trị chuỗi cung ứng được hình thành và phát triển trong thời gian nào?

a)

Từ năm 2000 đến nay

b)

2010 đến nay

c)

1980-1990

d)

Sau năm 2008

45.

Điều kiện để Logistics phát triển là:

a)

Máy tính hóa và quản lý chất lượng

b)

Cách mạng viễn thông

c)

Đối tác và đồng minh chiến lược

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

Việc ứng dụng EDI trong lĩnh vực logistics là kết quả trực tiếp của:

a)

Sử dụng máy tính trong việc quản lý và điều hành

b)

Tiến bộ của ngành viễn thông và CNTT

c)

Internet được phổ biến và kết nối toàn cầu

d)

Không phải các đáp án trên

47.

Xu hướng phát triển logistics giúp việc cập nhật, xử lý và truyền tải thông tin nhanh chóng, hiệu quả giữa các bên trong chuỗi cung ứng là:

a)

Ứng dụng phương pháp quản lý logistics kéo

b)

Xu hướng thuê ngoài dịch vụ logistics

c)

Ứng dụng công nghệ thông tin và thương mại điện tử

d)

Ứng dụng máy tính trong quản lý

48.

Các quan điểm “không sai hỏng”, “làm đúng ngay từ đầu”… được áp dụng rộng rãi vào lĩnh vực Logistics từ:

a)

Quản lý chiến lược

b)

Quản lý chất lượng

c)

Tích hợp chức năng chéo

d)

Không phải các đáp án trên

49.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không thuộc logistics kéo:

a)

Sản xuất dựa theo đơn hàng

b)

Tích hợp các đơn hàng

c)

Tính chắc chắn về nhu cầu không cao

d)

Tăng khả năng liên kết giữa các bên tham gia

50.

Logistics giúp giải quyết đầu vào, đầu ra của doanh nghiệp một cách hiệu quả nhờ:

a)

Tối ưu hóa luồng chu chuyển nguyên vật liệu, hàng hóa, dịch vụ

b)

Hỗ trợ đắc lực marketing hỗn hợp

c)

Tái cấu trúc hoạt động kinh doanh theo hướng quá trình

d)

Không phải các đáp án trên

51.

Ngày nay, trình độ phát triển và chi phí logistics là 2 chỉ tiêu để đánh giá:

a)

Khả năng cạnh tranh của các nền kinh tế

b)

Hoạt động thương mại của các nền kinh tế

c)

Hoạt động marketing của các nền kinh tế

d)

Cả ba phương án trên đều sai

52.

Logistics thực hiện và kiểm soát chuỗi các hoạt động liên hoàn để đưa đúng sản phẩm đến đúng thời gian và đúng địa điểm hỗ trợ cho hoạt động ….. của doanh nghiệp:

a)

Marketing

b)

Quản lý

c)

Sản xuất

d)

Thu mua

53.

Hoạt động vận tải không bao gồm:

a)

Lựa chọn phương thức vận tải

b)

Lựa chọn nhà vận tải

c)

Lựa chọn phương tiện vận tải

d)

Lập kế hoạch tồn trữ

54.

Hoạt động logistics kinh doanh không bao gồm thành phần:

a)

Hoạt động kho hàng

b)

Hoạt động làm hàng

c)

Hoạt động xử lý logistics

d)

Hoạt động mua hàng

55.

Ứng dụng hoạt động Logistics sẽ giúp doanh nghiệp thành công nhờ:

a)

Lợi thế khác biệt/giá trị

b)

Lợi thế năng suất/chi phí

c)

Một hoặc cả hai lợi thế trên

d)

Không đáp án nào đúng

56.

Làm hàng bao gồm chuỗi các hoạt động trung gian giữa:

a)

Vận tải và bao bì

b)

Vận tải và sản xuất

c)

Sản xuất và phân phối

d)

Vận tải và lưu kho

57.

Quá trình nhằm bảo vệ hàng hoá và đảm bảo việc làm hàng được dễ dàng là một trong chức năng của hoạt động:

a)

Hoạt động khai thác kho hàng

b)

Hoạt động xử lý logistics

c)

Hoạt động bao gói

d)

Hoạt động bảo quản

58.

Hoạt động xử lý logistics là hoạt động xử lý hàng hoá nhẹ ra được thực hiện trong....... ; nhưng trong thực tế đã "trì hoãn" lại

a)

Trong quá trình khai thác kho hàng

b)

Trong trung tâm logistics

c)

Trong quá trình tiêu dùng

d)

Trong quá trình sản xuất

59.

Hệ thống thông tin thao tác và quản lý hoạt động logistics không bao gồm:

a)

Mô hình hệ thống thông tin

b)

Quy trình kiểm soát thông tin

c)

Dự báo thông tin

d)

Cả ba phương án trên đều sai

60.

Mở rộng nguồn cung ra thị trường quốc tế là thách thức từ:

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Hoạt động cung ứng

c)

Hoạt động phân phối

d)

Hoạt động bán lẻ

61.

Đâu không phải là thách thức từ hoạt động cung ứng?

a)

Kết nối cuối cùng

b)

Các nhà máy trọng điểm

c)

Hệ thống depot rỗng tiến hành tổ chức cross – docking

d)

Mở rộng nguồn cung ra thị trường quốc tế

62.

Sự phát triển phân phối bền thứ ba là thách thức từ:

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Hoạt động cung ứng

c)

Hoạt động phân phối

d)

Hoạt động bán lẻ

63.

Hoạt động mua hàng tại nhà hoặc mua hàng trực tuyến là thách thức từ:

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Khách hàng

c)

Hoạt động phân phối

d)

Hoạt động bán lẻ

64.

Các nhà máy trọng điểm là thách thức từ:

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Hoạt động cung ứng

c)

Hoạt động phân phối

d)

Hoạt động bán lẻ

65.

Nguyên tắc Just in Time đề cập tới nội dung nào sau đây:

a)

Giảm thời gian chu chuyển từ sản xuất tới tiêu dùng

b)

Đúng thời gian, đúng sản phẩm, đúng địa điểm, đúng quy trình

c)

Mỗi công đoạn sản xuất của quy trình sẽ sản xuất ra một số lượng đúng bằng số lượng mà công đoạn tiếp theo cần tới

d)

Không phải các đáp án trên

66.

Dịch vụ logistics là:

a)

Dịch vụ nhận hàng

b)

Dịch vụ làm thủ tục hải quan

c)

Dịch vụ vận chuyển

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

67.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dịch vụ logistics là hoạt động thương mại

b)

Dịch vụ logistics và logistics là các hoạt động thương mại

c)

Logistics là hoạt động thương mại

d)

Dịch vụ logistics và logistics không phải là hoạt động thương mại

68.

Dịch vụ logistics được điều chỉnh trong Luật thương mại Việt Nam 2005 trong các điều khoản nào?

a)

Từ điều 234 đến 240

b)

Từ điều 233 đến 240

c)

Từ điều 233 đến 250

d)

Từ điều 233 đến 340

69.

Luật thương mại Việt Nam 2005 và nghị định 163/2017 không điều chỉnh hoạt động gì?

a)

Giới hạn trách nhiệm của công ty kinh doanh dịch vụ logistics (LSP)

b)

Điều kiện kinh doanh hoạt động dịch vụ logistics

c)

Hoạt động logistics của doanh nghiệp

d)

Trách nhiệm của công ty kinh doanh dịch vụ logistics (LSP)

70.

Theo quy định của Việt Nam (Nghị định 163/2017/NĐ-CP) thì dịch vụ logistics bao gồm:

a)

Dịch vụ logistics chủ yếu, dịch vụ logistics liên quan đến vận tải, dịch vụ logistics liên quan khác

b)

Dịch vụ logistics chủ yếu, dịch vụ logistics liên quan đến vận tải, dịch vụ logistics thứ yếu

c)

Dịch vụ logistics chủ yếu, dịch vụ logistics thứ yếu

d)

Không phải các đáp án trên

71.

Theo cấp độ dịch vụ logistics, hoạt động logistics do doanh nghiệp sở hữu sản phẩm/hàng hóa tự mình tổ chức và thực hiện để đáp ứng nhu cầu cơ bản thân doanh nghiệp là:

a)

Logistics bậc thứ nhất

b)

Logistics bậc thứ hai

c)

3PL

d)

Tất cả đều sai

72.

Theo cấp độ dịch vụ logistics, Hoạt động logistics do nhà cung cấp dịch vụ logistics thực hiện cho một/một vài hoạt động đơn lẻ trong chuỗi cung ứng để đáp ứng nhu cầu của chủ hàng là:

a)

Logistics bậc thứ nhất

b)

2PL

c)

3PL

d)

4PL

73.

Theo cấp độ dịch vụ logistics, hoạt động do một doanh nghiệp độc lập thay mặt chủ hàng tổ chức thực hiện và quản lý các dịch vụ logistics cho từng bộ phận chức năng:

a)

Logistics bậc thứ nhất

b)

2PL

c)

3PL

d)

Tất cả đều sai

74.

Cấp độ logistics nào bắt đầu xuất hiện lead logistics và hoạt động quản lý chuỗi cung ứng?

a)

Từ 3PL

b)

Từ 4PL

c)

Chỉ ở 5PL

d)

Chỉ ở 4PL

75.

Cấp độ logistics nào phát triển trên nền thương mại điện tử và sử dụng hệ thống quản lý chung?

a)

Từ 3PL

b)

Từ 4PL

c)

Chỉ ở 5PL

d)

Chỉ ở 4PL

76.

Công ty A thực hiện một hoặc một vài hoạt động logistics đơn lẻ cho khách hàng như vận tải, lưu kho, thủ tục hải quan, thanh toán,... Như vậy công ty A là:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ nhất (1PL)

b)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ hai (2PL)

c)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ ba (3PL)

d)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ tư (4PL)

77.

Công ty B sở hữu các phương tiện vận tải, nhà xưởng, thiết bị xếp dỡ và các nguồn lực khác bao gồm cả con người và tự thực hiện các hoạt động logistics. Vậy công ty B là:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ nhất (1PL)

b)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ hai (2PL)

c)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ ba (3PL)

d)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ tư (4PL)

78.

Công ty C thay mặt khách hàng quản lí và thực hiện nhiều dịch vụ logistics khác nhau, kết hợp chặt chẽ việc luân chuyển, tồn trữ hàng hóa, xử lí thông tin,... có tính tích hợp vào dây chuyền cung ứng của khách hàng. Vậy công ty C là:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ nhất (1PL)

b)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ hai (2PL)

c)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ ba (3PL)

d)

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bậc thứ tư (4PL)

79.

Chọn đáp án đúng:

a)

3PL có thời gian thực hiện hợp đồng với khách hàng ngắn hơn “thuê ngoài”

b)

3PL có phạm vi dịch vụ cung cấp rộng hơn “thuê ngoài”

c)

“thuê ngoài” cung cấp các giải pháp logistics linh hoạt hơn 3PL

d)

Vấn đề chia sẻ lợi ích-rủi ro giữa các bên trong “thuê ngoài” nhiều hơn 3PL

80.

3PL không sở hữu tài sản (non-asset based 3PL) thường sỡ hữu:

a)

Đội phương tiện vận tải

b)

Kho hàng

c)

Bàn ghế làm việc, máy tính

d)

Cả 3 đáp án

81.

Theo khả năng đáp ứng, 3PL được phân loại thành..... nhóm:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

82.

Theo loại hình doanh nghiệp, 3PL không bao gồm:

a)

Các doanh nghiệp kinh doanh vận tải

b)

Các doanh nghiệp kinh doanh kho hàng/trung tâm phân phối

c)

Các doanh nghiệp công nghệ thông tin

d)

Các doanh nghiệp kinh doanh thiết bị làm hàng

83.

Theo loại hình doanh nghiệp, 3PL không xuất phát từ:

a)

Các doanh nghiệp kinh doanh vận tải

b)

Các doanh nghiệp kinh doanh tài chính

c)

Các doanh nghiệp công nghệ thông tin

d)

Các doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm

84.

Tiêu chí nào không phải là tiêu chí đánh giá khả năng cạnh tranh của LSP:

a)

Cách thức phục vụ

b)

Tỷ lệ gia tăng đại lý mới

c)

Tỷ lệ gia tăng nhà vận tải

d)

Tốc độ mở rộng kho bãi

85.

Hạn chế của thuê ngoài là:

a)

Tăng tính phức tạp

b)

Tăng chi phí logistics

c)

Giảm năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

86.

Đâu KHÔNG phải là hạn chế của việc "thuê ngoài" các hoạt động logistics (logistics outsourcing)?

a)

Doanh nghiệp bị mất kiểm soát

b)

Tính bảo mật của doanh nghiệp không cao

c)

Doanh nghiệp có thể tập trung vào hoạt động kinh doanh cốt lõi để nâng cao năng lực cạnh tranh

d)

Nhà phát triển doanh nghiệp tích hợp chính doanh nghiệp của họ với khách hàng, đảm nhận chức năng logistics

87.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của 3PL:

a)

Tiết kiệm thời gian

b)

Chia sẻ trách nhiệm

c)

Tái thiết lập mạng lưới phân phối

d)

Thông tin chia sẻ ít

88.

Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ 3PL tiêu chuẩn cung cấp các dịch vụ gia tăng giá trị như track & trace, crossdocking, bao gói đặc biệt

b)

Nhà phát triển dịch vụ 3PL thực hiện các chức năng cơ bản như khai thác kho, phân phối, pick & pack

c)

Nhà cung cấp dịch vụ thông nghi với khách hàng cung cấp các dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng và phát triển các dịch vụ mới

d)

Nhà phát triển doanh nghiệp tích hợp chính doanh nghiệp của họ với khách hàng, đảm nhận chức năng logistics.

89.

"Logistics ngược là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát luồng nguyên vật liệu thô, tồn kho sản phẩm dở dang và thành phẩm từ điểm ...... tới điểm tái chế hoặc điểm tiêu hủy phù hợp"

a)

Sản xuất hoặc sử dụng

b)

Phân phối hoặc sử dụng

c)

Sản xuất, phân phối hoặc sử dụng

d)

Thu mua, sản xuất hoặc phân phối

90.

Sản phẩm thu hồi từ hoạt động sản xuất không bao gồm:

a)

Nguyên vật liệu thừa

b)

Thành phần thừa, sản phẩm phụ trong quá trình sản xuất

c)

Cam kết bồi hoàn

d)

Thu hồi để quản lý chất lượng

91.

Trong logistics ngược, sản phẩm được thu hồi từ hoạt động nào?

a)

Chỉ từ hoạt động sản xuất

b)

Chỉ từ hoạt động tiêu dùng

c)

Cả A và B

d)

Không phải các phương án trên

92.

Trường hợp nào sau đây được coi là đã "hết vòng đời sản phẩm" (End-of-life)

a)

Bình ga đã được sử dụng hết

b)

Lọ dầu gội đã được sử dụng hết

c)

Tivi đen trắng đã không còn xuất hiện trên thị trường

d)

Chai Cocacola đã được uống hết

93.

Hãy chọn thứ tự đúng của các khâu chính trong quy trình logistics ngược

a)

(1) Tái phân phối, (2) Thu hồi, (3) Kiểm tra, chọn lựa và phân loại, (4) Tái chế hoặc khôi phục

b)

(1) Thu hồi, (2) Kiểm tra, chọn lựa và phân loại, (3) Tái phân phối, (4) Tái chế hoặc khôi phục

c)

(1) Thu hồi, (2) Tái chế hoặc khôi phục, (3) Kiểm tra, chọn lựa và phân loại, (4) Tái phân phối

d)

(1) Thu hồi, (2) Kiểm tra, chọn lựa và phân loại, (3) Tái chế hoặc khôi phục, (4) Tái phân phối

94.

Quy trình logistics ngược không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Thu hồi

b)

Tái chế

c)

Tái phân phối

d)

Tư vấn giải pháp

95.

Bên tham gia nào thuộc nhóm các chủ thể chuyên nghiệp trong chuỗi cung ứng ngược?

a)

Các chuyên gia tái chế

b)

Nhà buôn phế thải

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

96.

Mô hình logistics ngược mà nguyên vật liệu và sản phẩm đã qua sử dụng được nhà sản xuất thu hồi và tái chế là mô hình:

a)

Close loop

b)

Open loop

c)

Người vận hành độc lập

d)

Tất cả đều sai

97.

Mô hình logistics ngược mà nguyên vật liệu và sản phẩm được một công ty khác thay mặt cho nhà sản xuất thu hồi và tái chế là mô hình:

a)

Close loop

b)

Open loop

c)

Người vận hành độc lập

d)

Tất cả đều sai

98.

Mô hình nào thể hiện chức năng logistics ngược hoàn toàn nằm bên ngoài chuỗi cung ứng của nhà sản xuất ban đầu?

a)

Close loop

b)

Open loop

c)

Người vận hành độc lập

d)

Tất cả đều sai

99.

Vai trò cơ bản của trung tâm logistics là gì?

a)

Giảm thời gian chu chuyển hàng hóa trong chuỗi cung ứng

b)

Giảm chi phí logistics

c)

Hoàn thiện chất lượng dịch vụ logistics

d)

Tất cả các đáp án trên

100.

Căn cứ vào vị trí địa lý, trung tâm logistics có thể được phân loại như sau:

a)

Trung tâm logistics cấp toàn cầu, cấp khu vực, cấp địa phương

b)

Trung tâm logistics hàng hải, hàng không, trung tâm logistics cạn

c)

Trung tâm logistics tổng hợp, trung tâm logistics nhóm ngành, dịch vụ

d)

Trung tâm logistics công, trung tâm logistics tư, trung tâm logistics công-tư

101.

Chức năng nào của trung tâm logistics thể hiện việc hàng hóa được vận chuyển đến trung tâm từ nhiều nhà cung cấp khác nhau, sau đó được kết hợp lại để vận chuyển cho nhiều khách hàng khác nhau?

a)

Cross-docking

b)

Postponement – Kết nối cuối cùng

c)

Chuyển tải

d)

Gom hàng

102.

Các bên tham gia trong chuỗi cung ứng cơ bản:

a)

Nhà cung cấp, nhà sản xuất, khách hàng

b)

Nhà cung cấp, nhà phân phối, khách hàng

c)

Nhà sản xuất, nhà phân phối, khách hàng

d)

Nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà phân phối

103.

Các yếu tố chi phí chuỗi cung ứng bao gồm:

a)

Sản xuất, vận chuyển, tồn kho, phân phối, thông tin

b)

Sản xuất, vận chuyển, tồn kho, định vị, thông tin

c)

Sản xuất, vận chuyển, bao gói, làm hàng, thông tin

d)

Vận chuyển, bao gói, tồn kho, làm hàng, thông tin

104.

Mục tiêu của liên kết dọc là

a)

Tối đa hóa hiệu quả dựa vào kinh tế nhờ quy mô

b)

Xác định và phát triển năng lực cạnh tranh cốt lõi

c)

Không có đáp án đúng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

105.

Mục tiêu của liên kết áo là:

a)

Doanh nghiệp tối đa hóa hiệu quả dựa vào kinh tế nhờ quy mô

b)

Doanh nghiệp tìm kiếm các đối tác khác để cùng thực hiện các hoạt động cần có trong chuỗi cung ứng

c)

Không có đáp án đúng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

106.

“Việc doanh nghiệp cố gắng sở hữu nhiều bộ phận trong chuỗi cung ứng để thành công trong việc tạo dựng và nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp” là kiểu liên kết nào trong chuỗi cung ứng

a)

Liên kết dọc

b)

Liên kết ngang

c)

Liên kết thực

d)

Liên kết ảo

107.

Tính tinh giản hiệu quả khi

a)

Khối lượng sản xuất lớn và ít chủng loại sản phẩm

b)

Khối lượng sản xuất lớn và nhiều chủng loại sản phẩm

c)

Khối lượng sản xuất thấp và ít chủng loại sản phẩm

d)

Khối lượng sản xuất thấp và nhiều chủng loại sản phẩm

108.

Tính nhanh nhạy hiệu quả khi

a)

Khối lượng sản xuất lớn và ít chủng loại sản phẩm

b)

Khối lượng sản xuất lớn và nhiều chủng loại sản phẩm

c)

Khối lượng sản xuất thấp và ít chủng loại sản phẩm

d)

Khối lượng sản xuất thấp và nhiều chủng loại sản phẩm

109.

Đặc điểm của chuỗi cung ứng nhanh nhạy

a)

Khả năng hiểu và đáp ứng nhanh chóng trước biến động của thị trường

b)

Phương pháp JIT là nhân tố chủ chốt

c)

Loại bỏ lãng phí

d)

Không có đáp án nào đúng

110.

Đặc điểm của chuỗi cung ứng tinh giản

a)

Khả năng hiểu và đáp ứng nhanh chóng trước biến động của thị trường

b)

Phương pháp JIT là nhân tố chủ chốt

c)

Loại bỏ lãng phí

d)

Không có đáp án nào đúng

111.

Quan điểm "QTCCU rộng hơn Logistics, bao gồm nhiều chức năng kinh doanh truyền thống khác nhau, bao gồm mua hàng, logistics, vận hành và marketing" là quan điểm

a)

Quan điểm truyền thống

b)

Quan điểm hợp nhất

c)

Quan điểm giao thoa

d)

Quan điểm đổi tên

112.

Quan điểm "QTCCU coi như một chức năng hoặc một tập con của Logistics"

a)

Quan điểm truyền thống

b)

Quan điểm hợp nhất

c)

Quan điểm giao thoa

d)

Quan điểm đổi tên

113.

Đặc điểm của chuỗi cung ứng nhanh nhạy là

a)

Khả năng hiểu và đáp ứng nhanh trước biến động thị trường

b)

Phương pháp JIT là nhân tố chủ chốt

c)

Loại bỏ lãng phí

d)

a và b đều đúng

114.

Theo ESCAP, giai đoạn phát triển của Log trong giai đoạn 1960-1970 được gọi là:

a)

Chuỗi/hệ thống log

b)

Phân phối toàn cầu

c)

Phân phối vật chất

d)

Phân phối dịch vụ

115.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của 3PL

a)

Tái thiết lập mạng lưới phân phối

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Chia sẻ trách nhiệm

d)

Thông tin chia sẻ ít

116.

Khái niệm quản trị chuỗi cung ứng được hình thành và phát triển trong thời gian nào ?

a)

1980-1990

b)

Từ năm 2000

c)

Sau năm 2010

d)

2010 đến nay

117.

Xu hướng thuê ngoài ở

a)

Cả nắm PL

b)

1PL,2PL,3PL,4PL

c)

2PL,3PL,4PL,5PL

d)

3PL,4PL,5PL

118.

Điều kiện để Log phát triển là :

a)

Máy tính hóa và quản lý chất lượng

b)

Cách mạng viễn thông

c)

Đối tác và đồng minh chiến lược

d)

Tất cả các đáp án trên

119.

Theo cấp độ dịch vụ Log, hoạt động Log do doanh nghiệp sở hữu sản phẩm/hàng hóa tự mình tổ chức và thực hiện để đáp ứng nhu cầu bản thân doanh nghiệp là:

a)

Log bên thứ nhất

b)

Log bên thứ hai

c)

3PL

d)

Tất cả đều sai

120.

Công ty C thay mặt khách hàng quản lí và thực hiện nhiều dịch vụ Log khác nhau, kết hợp chặt chẽ việc luân chuyển, tồn trữ hàng hóa, xử lí thông tin ... có tính tích hợp và đẩy chuyền cung ứng của khách hàng. Vậy công ty C:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ Log bên thứ nhất (1PL)

b)

Nhà cung cấp dịch vụ Log bên thứ ba (3PL)

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Log bên thứ hai (2PL)

d)

Nhà cung cấp dịch vụ Log bên thứ tư (4PL)

121.

Theo trình độ phát triển kiến thức về Log, mức độ cao nhất hiện nay là:

a)

Chuyên môn hóa chức năng

b)

Phối hợp chức năng

c)

Định hướng quy trình toàn doanh nghiệp

d)

Không phải các đáp án trên

122.

Theo cấp độ dịch vụ Log, hoạt động Log do nhà cung cấp dịch vụ Log thực hiện cho một/một vài hoạt động đơn lẻ trong chuỗi cung ứng để đáp ứng nhu cầu của chủ hàng là:

a)

Log bên thứ nhất

b)

2PL

c)

3PL

d)

4PL

123.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Log là hoạt động thương mại

b)

Dịch vụ Log và Log là các hoạt động thương mại

c)

Dịch vụ Log không phải là hoạt động thương mại

d)

Dịch vụ Log là hoạt động thương mại

124.

“Log là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát các luồng lưu chuyển và lưu kho nguyên vật liệu, thành phẩm, sản phẩm dở dang và thông tin liên quan có hiệu quả suất cao và hiệu quả về mặt ... từ điểm khởi nguồn đến điểm tiêu thụ nhằm mục đích thỏa mãn yêu cầu của khách hàng” (Hội đồng quản trị Log). Điền từ còn thiếu:

a)

Doanh thu

b)

Thời gian

c)

Lợi nhuận

d)

Chi phí

125.

Lợi ích của Log kéo:

a)

Giảm chi phí nhờ giảm lượng tồn kho,rút ngắn chu trình sản xuất

b)

Giảm vốn lưu động

c)

Phản ứng nhanh trước sự thay đổi của thị trường

d)

Cả 3

126.

Đâu KHÔNG PHẢI là hạn chế của việc “thuê ngoài” các hoạt động Log (logistics outsourcing)?

a)

Phát sinh chi phí nếu hợp đồng thuê ngoài được kí kết không chặt chẽ

b)

Doanh nghiệp bị mất kiểm soát

c)

Tính bảo mật của doanh nghiệp không cao

d)

Doanh nghiệp có thể tập trung vào hoạt động kinh doanh cốt lõi để nâng cao năng lực cạnh tranh

127.

Theo ESCAP, giai đoạn các doanh nghiệp đã chú trọng đến việc kết hợp hoạt động cung ứng đầu vào (Inbound Log) và phân phối đầu ra (Outbound Log) là:

a)

Giai đoạn phân phối vật chất

b)

Giai đoạn chuỗi Log

c)

Giai đoạn quản trị chuỗi cung ứng

d)

Không phải đáp án trên

128.

Làm hàng bao gồm các hoạt động trung gian giữa:

a)

Vận tải và lưu kho

b)

Sản xuất và phân phối

c)

Vận tải và bao gói

d)

Vận tải và sản xuất

129.

Đâu KHÔNG PHẢI là tiêu chí để lựa chọn phương tiện vận tải?

a)

Số lượng, kích thước và đặc tính của hàng hóa

b)

Sở thích của khách hàng

c)

Cước phí

d)

Thời gian và địa điểm giao hàng

130.

Trường hợp nào sau đây được coi là “hết vòng đời sản phẩm” (End-of-life)?

a)

Chai cocacola đã được uống hết

b)

Ti vi đen trắng đã không còn xuất hiện trên thị trường

c)

Bình gas đã được sử dụng hết

d)

Lọ dầu gội đã được sử dụng hết

131.

Sự phát triển phân phối bên thứ ba là thách thức từ:

a)

Hoạt động bán lẻ

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Hoạt động cung ứng

d)

Hoạt động phân phối