wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 11_ÔN TẬP KTTX2 (B7,8,9)

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của phương pháp gia công đúc là gì?

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

2.

Phương pháp đúc được sử dụng phổ biến nhất là?

a)

Đúc áp lực.

b)

Đúc li tâm.

c)

Đúc trong khuôn cát.

d)

Đúc trong khuôn mẫu chảy.

3.

Sản phẩm đúc có đặc điểm gì?

a)

Có hình dạng giống khuôn.

b)

Có kích thước giống khuôn.

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn.

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

4.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách nào?

a)

Nung nóng vật liệu chỉ đến trạng thái chảy.

b)

Nung nóng vật liệu cho tới khi biến dạng dẻo.

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo.

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo.

5.

Khoan là phương pháp gì?

a)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...

c)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu cho tới đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

6.

Bản chất của hàn hồ quang là gì?

a)

Dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

b)

Dùng nhiệt phản ứng cháy của khí đốt như acetylene, propal,... với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

c)

Dùng nhiệt độ cao thông qua các dụng cụ, thiết bị (búa tay, búa máy) làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Dùng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

7.

Hàn hồ quang là phương pháp gì?

a)

Tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

b)

Nhiệt phản ứng cháy của khí đốt như acetylene, propal,... với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

c)

Nhiệt độ cao thông qua các dụng cụ, thiết bị (búa tay, búa máy) làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

8.

Chế độ cắt khi khoan bao gồm?

a)

Vận tốc cắt và lượng chạy dao.

b)

Lượng chạy dao và chiều sâu cắt.

c)

Vận tốc cắt và chiều sâu cắt.

d)

Lượng chạy dao, vận tốc cắt và chiều sâu cắt.

9.

Chuyển động chính khi khoan là gì?

a)

Chuyển động quay.

b)

Chuyển động tịnh tiến.

c)

Chuyển động quay và tịnh tiến.

d)

Chuyển động lắc.

10.

Gia công tiện là?

a)

phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước khuôn.

b)

phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...

c)

phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao.

11.

Các chuyển động khi tiện bao gồm?

a)

chạy dao ngang, chạy dao thẳng, chạy dao chéo.

b)

chạy dao ngang, chạy dao dọc, chạy dao chéo.

c)

chạy dao thẳng, chạy dao chéo.

d)

chạy dao chéo, chạy dao ngang.

12.

Sự kết hợp của hai chuyển động tiến dao dọc và chuyển động tiến dao ngang tạo ra chuyển động?

a)

cắt.

b)

tiến dao hỗn hợp.

c)

tiến dao xoay.

d)

tiến dao chéo.

13.

Phay là phương pháp?

a)

cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

b)

cắt gọt bao gồm hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, sử dụng mũi khoan ruột gà.

d)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước khuôn.

14.

Chế độ cắt khi phay bao gồm?

a)

tốc độ cắt, lượng chạy dao.

b)

tốc độ cắt, chiều sâu cắt.

c)

tốc độ cắt, chiều sâu cắt và lượng chạy dao.

d)

tốc độ cắt, lượng chạy dao dọc, lượng chạy dao ngang và lượng chạy dao chéo.

15.

Đây là hình ảnh của?

a)

máy khoan đứng.

b)

máy tiện vạn năng.

c)

máy phay đứng vạn năng.

d)

máy hàn.

16.

Đơn vị đo tốc độ cắt dao là?

a)

mm/phút.

b)

mm/s.

c)

m/phút.

d)

m/s.

17.

Đơn vị đo lượng chạy dao là?

a)

mm/phút.

b)

mm/s.

c)

m/phút.

d)

m/s.

18.

Độ biến dạng nhiệt không đều khi hàn nên?

a)

tổn kim loại.

b)

chi tiết dễ bị cong vênh.

c)

mối hàn bị hở.

d)

mối hàn không bền.

19.

Quá trình đúc gang trong khuôn cát, để xử lý vật liệu trước khi rót vật liệu lỏng vào khuôn đúc cần?

a)

làm khuôn.

b)

dỡ khuôn.

c)

gia công vật liệu.

d)

nấu chảy vật liệu.

20.

Sản phẩm của phương pháp đúc là?

a)

đĩa phanh xe máy.

b)

khung xe ô tô.

c)

tượng đồng.

d)

bánh răng côn.

21.

Đặc điểm phương pháp đúc trong khuôn cát là?

a)

sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn.

b)

khuôn chỉ sử dụng một lần.

c)

chất lượng sản phẩm tốt hơn.

d)

chi đúc được một kim loại trong một vật đúc.

22.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

bạc lót.

b)

khung xe ô tô.

c)

khớp nối.

d)

vỏ động cơ xe máy.

23.

Phương pháp hàn hồ quang và hàn hơi đều?

a)

dùng tia lửa hồ quang làm nóng kim loại.

b)

dùng nhiệt phản ứng cháy của khí đốt với oxygen làm nóng kim loại.

c)

làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

d)

có khí hàn.

24.

Phương pháp gia công khiến chi tiết dễ bị cong, vênh là?

a)

đúc.

b)

hàn.

c)

tiện.

d)

phay.

25.

Các sản phẩm cơ khí như: lan can cầu thang, hàng rào sắt thường sử dụng phương pháp gia công?

a)

đúc.

b)

hàn.

c)

tiện.

d)

phay.

26.

Để tạo lỗ tròn hoặc bậc sử dụng phương pháp gia công?

a)

đúc.

b)

hàn.

c)

khoan.

d)

phay.

27.

Sản phẩm của phương pháp khoan là?

a)

trục vít.

b)

khớp nối.

c)

đĩa phanh xe máy.

d)

bạc lót.

28.

Bộ phận dùng để điều chỉnh chiều sâu khi khoan là?

a)

tay quay.

b)

bàn làm việc.

c)

động cơ.

d)

chân đế.

29.

Khi gia công mặt đầu của phôi, trên máy tiện có các chuyển động?

a)

quay tròn của phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang.

b)

quay tròn của phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc.

c)

tịnh tiến của bàn dao dọc và bàn dao ngang.

d)

quay của phôi và chuyển động tịnh tiến của dao.

30.

Bộ phận chính dùng để gá phôi trên máy tiện vạn năng là?

a)

mâm cặp.

b)

bàn gá dao.

c)

ụ động.

d)

tay quay.

31.

Bộ phận không chứa trong máy phay đứng vạn năng?

a)

trục chính.

b)

đế máy.

c)

động cơ.

d)

tay quay.

32.

Bộ phận dùng để điều chỉnh chiều sâu khi phay là?

a)

trục chính.

b)

tay quay bàn trượt ngang.

c)

tay quay bàn trượt dọc.

d)

tay quay bàn trượt đứng.

33.

Bộ phận dùng để điều chỉnh chiều rộng khi phay là?

a)

trục chính.

b)

tay quay bàn trượt ngang.

c)

tay quay bàn trượt dọc.

d)

tay quay bàn trượt đứng.

34.

Khi tiến hành gia công phay?

a)

dao chuyển động tịnh tiến, phôi chuyển động quay.

b)

dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến ngang.

c)

dao chuyển động tịnh tiến ngang, phôi chuyển động tịnh tiến dọc.

d)

dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến dọc.

35.

Phương pháp gia công các mặt đầu, mặt còn ngoài và còn trong, các mặt tròn xoay định hình là?

a)

tiện.

b)

phay.

c)

đúc.

d)

khoan.

36.

Gia công cơ khí là quá trình?

a)

thiết kế sản phẩm.

b)

hoàn thiện sản phẩm.

c)

bảo dưỡng sản phẩm.

d)

chế tạo ra sản phẩm.

37.

Gia công cơ khí là việc sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các .......... để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu.

a)

phản ứng hóa học.

b)

nguyên lí vật lí.

c)

công thức toán học.

d)

quy trình công nghệ.

38.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

a)

phương pháp sản xuất.

b)

phương pháp bảo trì phục hồi.

c)

phương pháp tiện.

d)

phương pháp chiếu góc thứ ba.

39.

Một phương pháp phân loại gia công cơ khí là phân loại theo?

a)

công nghệ gia công.

b)

màu sắc sản phẩm.

c)

nguồn gốc sản phẩm.

d)

ứng dụng của sản phẩm cơ khí.

40.

Gia công cơ khí không phoi là?

a)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.

b)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra.

c)

quá trình gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi.

d)

quá trình gia công mà vật liệu bị biến dạng nhưng không bị cắt gọt.

41.

Gia công cơ khí có phoi là:

a)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.

b)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra.

c)

Quá trình gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi.

d)

Quá trình gia công có sự hỗ trợ của máy móc và trong quá trình gia công sẽ không có kim loại thải ra.

42.

Sản phẩm của các phương pháp gia công cơ khí không phoi thường là:

a)

Phoi

b)

Chi tiết cơ khí trung gian

c)

Chi tiết cơ khí

d)

Phoi

43.

Sản phẩm của các phương pháp gia công cơ khí có phoi thường là:

a)

Phoi

b)

Chi tiết cơ khí trung gian

c)

Chi tiết cơ khí

d)

Phoi

44.

Các phương pháp gia công cơ khí không phoi thường là:

a)

Đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn.

b)

Tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài.

c)

Gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước.

d)

Gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser.

45.

Các phương pháp gia công cơ khí có phoi thường là:

a)

Đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn.

b)

Tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài.

c)

Gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước.

d)

Gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser.

46.

Phương pháp gia công cơ khí nào thuộc phương pháp gia công mới:

a)

Gia công cơ khí không phoi

b)

Gia công cơ khí có phoi

c)

Gia công cơ khí bằng tia lửa điện

d)

Gia công cơ khí bằng phương pháp bào

47.

Phân loại gia công cơ khí theo công nghệ gồm:

a)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí hiện đại và gia công cơ khí có phoi

c)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

d)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

48.

Phân loại gia công cơ khí theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công gồm:

a)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí hiện đại và gia công cơ khí có phoi

c)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

d)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

49.

Dụng cụ của phương pháp gia công cơ khí có phoi là gì?

a)

búa tay

b)

cưa

c)

đe

d)

kìm

50.

Dụng cụ của phương pháp gia công cơ khí không phoi là gì?

a)

búa tay

b)

cưa

c)

máy cắt kim loại

d)

đũa

51.

Theo công nghệ gia công, tiện là phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

có phoi

b)

không phoi

c)

truyền thống

d)

hiện đại

52.

Theo công nghệ gia công, hàn là phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

có phoi

b)

không phoi

c)

truyền thống

d)

hiện đại

53.

Các chi tiết cơ khí được chế tạo theo bản thiết kế là sản phẩm của gia công cơ khí nào?

a)

có phoi

b)

không phoi

c)

truyền thống

d)

hiện đại

54.

Sản phẩm mới được tạo hình sơ bộ với kích thước thô và độ nhẵn bề mặt thấp gọi là gì?

a)

phoi

b)

phôi

c)

truyền thống

d)

hiện đại

55.

Trong các phương pháp gia công cơ khí không phoi, hình bên dưới là phương pháp nào?

a)

cán.

b)

rèn.

c)

hàn.

d)

đúc.

56.

Trong các phương pháp gia công cơ khí có phoi, hình bên dưới là phương pháp nào?

a)

phay.

b)

tiện.

c)

khoan.

d)

mài.

57.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

58.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công: 1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi 2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết 3. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

a)

1 - 2 - 3

b)

1 - 3 - 2

c)

2 - 1 - 3

d)

3 - 1 - 2

60.

Sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lý nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

61.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)

Kẹp chặt phôi trên máy cắt gọt.

62.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật,... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

63.

Tại sao cần phải xác lập chọn phôi?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lý nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

64.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình gì?

a)

Quá trình công nghệ.

b)

Quá trình sản xuất.

c)

Quá trình gia công.

d)

Quá trình lắp ráp.

65.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất gì?

a)

Đơn chiếc.

b)

Hàng loạt.

c)

Hàng khối.

d)

Ổn định.

66.

Tại sao cần phải xác định trình tự các bước gia công chi tiết?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lý nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

67.

Với hình thức tổ chức sản xuất xác định là đơn chiếc thì quy trình công nghệ gia công chi tiết có mấy nguyên công?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Để đảm bảo thời gian gia công và đảm bảo đủ lượng dư gia công chi tiết có kích thước (Ø44 x 58 mm) thì phôi được lựa chọn có kích thước nào?

a)

Ø50 x 60 mm

b)

Ø50 x 62 mm

c)

Ø60 x 70 mm

d)

Ø44 x 58 mm