wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhận thức và Học tập

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Những đặc điểm, mức độ và các quá trình cơ bản của nhận thức trong học tập bao gồm những yếu tố nào?

a)

Nhận thức cảm tính, nhận thức lý tính, chú ý, khác biệt cá nhân về nhận thức

b)

Nhận thức cảm tính, nhận thức lý tính, chú ý, khả năng ghi nhớ

c)

Nhận thức cảm tính, nhận thức lý tính, khả năng tư duy logic, chú ý

d)

Nhận thức cảm tính, nhận thức lý tính, khả năng sáng tạo, chú ý

2.

Những quy luật cơ bản của quá trình nhận thức có vai trò gì trong hoạt động học tập?

a)

Giúp định hướng tổ chức các quá trình nhận thức và phát triển nhận thức cho học sinh

b)

Giúp học sinh ghi nhớ thông tin nhanh hơn

c)

Giúp học sinh phát triển khả năng sáng tạo

d)

Giúp học sinh tập trung vào các bài học khó

3.

Nhận thức lý tính bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tư duy và tưởng tượng

b)

Cảm giác và tri giác

c)

Chú ý và ghi nhớ

d)

Sáng tạo và phân tích

4.

Khác biệt cá nhân về nhận thức có thể ảnh hưởng như thế nào đến quá trình học tập?

a)

Tạo ra các phương pháp học tập phù hợp với từng cá nhân

b)

Làm giảm khả năng tiếp thu kiến thức

c)

Làm tăng sự cạnh tranh giữa các học sinh

d)

Không ảnh hưởng đến quá trình học tập

5.

Nghe thấy và đọc được khác với hiểu được như thế nào?

a)

Nghe thấy và đọc được là quá trình tiếp nhận thông tin, còn hiểu được là quá trình xử lý và phân tích thông tin.

b)

Nghe thấy và đọc được là quá trình ghi nhớ thông tin, còn hiểu được là quá trình quên thông tin.

c)

Nghe thấy và đọc được là quá trình học thuộc lòng, còn hiểu được là quá trình không cần học thuộc.

d)

Nghe thấy và đọc được là quá trình không liên quan đến hiểu biết.

6.

Ở mức độ thấp, chủ thể sử dụng các giác quan nào để phản ánh hiện thực?

a)

Thính giác, xúc giác, vị giác

b)

Thị giác, khứu giác, thính giác, xúc giác, vị giác

c)

Thị giác, xúc giác, tư duy

d)

Thính giác, tưởng tượng, xúc giác

7.

Nhận thức lý tính bao gồm những quá trình cơ bản nào?

a)

Tư duy và tưởng tượng

b)

Cảm giác và tri giác

c)

Hành động và thái độ

d)

Phân tích và tổng hợp

8.

Đối tượng phản ánh của cảm giác là gì?

a)

Các đặc điểm thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng

b)

Các đặc điểm thuộc tính bên trong của sự vật hiện tượng

c)

Các đặc điểm thuộc tính của cảm xúc con người

d)

Các đặc điểm thuộc tính của trí tuệ con người

9.

Các loại cảm giác bên ngoài bao gồm những gì?

a)

Cảm giác nhìn, nghe, ngửi, nếm và cảm giác da

b)

Cảm giác vận động, thăng bằng, rung và cảm giác cơ thể

c)

Cảm giác suy nghĩ và cảm giác trí tuệ

d)

Cảm giác cảm xúc và cảm giác tâm lý

10.

Muốn có cảm giác thì cần điều kiện gì?

a)

Kích thích tác động vào giác quan và đạt tới ngưỡng nhất định

b)

Kích thích tác động vào trí tuệ và cảm xúc

c)

Kích thích tác động vào suy nghĩ logic

d)

Kích thích tác động vào tâm lý con người

11.

Ngưỡng cảm giác phía dưới là giới hạn mà ở đó cường độ kích thích tối thiểu có thể gây ra điều gì?

a)

Tăng độ nhạy cảm giác

b)

Gây cảm giác

c)

Giảm độ nhạy cảm giác

d)

Tạo vùng cảm giác tốt nhất

12.

Quan sát ở con người là gì?

a)

Quá trình nhận thức hết sức quan trọng, có mục đích rõ rệt.

b)

Quá trình cảm nhận cảm xúc về sự vật hiện tượng.

c)

Quá trình tưởng tượng về sự vật hiện tượng.

d)

Quá trình suy nghĩ và phân tích sự vật hiện tượng.

13.

Năng lực quan sát của cá nhân phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Đặc điểm nhân cách, biểu hiện của các kiểu tri giác hiện thực khách quan.

b)

Sự tưởng tượng và cảm xúc của cá nhân.

c)

Sự suy nghĩ và phân tích của cá nhân.

d)

Sự cảm nhận và tư duy của cá nhân.

14.

Quan sát là gì? Làm thế nào để phát triển năng lực quan sát cho học sinh?

a)

Quan sát là quá trình cảm nhận thông tin một cách thụ động.

b)

Quan sát là quá trình thu thập thông tin một cách chủ động và có hệ thống.

c)

Quan sát là quá trình ghi nhớ thông tin mà không cần phân tích.

d)

Quan sát không liên quan đến năng lực học tập của học sinh.

15.

Phân tích sự khác biệt cá nhân về nhận thức trong học tập.

a)

Sự khác biệt cá nhân không ảnh hưởng đến học tập.

b)

Sự khác biệt cá nhân giúp học sinh học nhanh hơn.

c)

Sự khác biệt cá nhân ảnh hưởng đến cách tiếp thu kiến thức.

d)

Sự khác biệt cá nhân không liên quan đến nhận thức.