NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbài 7-8 cn 10
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Chức năng của phân bón”
a)
A. Cung cấp chất dinh dưỡng
b)
B. Cải tạo đất
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
2.
Có mấy chất dinh dưỡng chính trong phân bón?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
3.
Chất dinh dưỡng chính có trong phân bón là
a)
A. Đạm
b)
B. Lân
c)
C. Kali
d)
D. Cả 3 đáp án trên
4.
Lợi ích đem lại của việc sử dụng phân bón hợp lí là
a)
A. Giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt.
b)
B. Nâng cao năng suất và chất lượng nông sản.
c)
C. Làm tăng thu nhập và lợi nhận cho người sản xuất.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
5.
Có mấy loại phân bón hóa học chính?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
6.
Khái niệm phân bón hóa học
a)
A. Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.
b)
B. Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.
c)
C. Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
7.
Khái niệm phân bón hữu cơ
a)
A. Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.
b)
B. Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.
c)
C. Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
8.
Khái niệm phân bón vi sinh
a)
A. Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.
b)
B. Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.
c)
C. Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
9.
Phân bón vi sinh có mấy đặc điểm?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
10.
Đặc điểm của phân bón vi sinh là
a)
A. Chứa vi sinh vật sống
b)
B. Mỗi loại phân bón vi sinh chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm caay trồng nhất định.
c)
C. An toàn cho người, vật nuôi, cây trồng và môi trường.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
11.
Bón phân vi sinh nhiều năm sẽ
a)
A. Hại cho đất
b)
B. Không hại cho đất
c)
C. Không xác định được
d)
D. Đáp án khác
12.
Phân đạm cung cấp nitơcho cây dưới dạng nào sau đây?
a)
A. NO3-,NH4+
b)
B. NH4+,PO3-
c)
C. PO43-,K+
d)
D. K+,NH4-
13.
Phân kali cung cấp kali cho cây dưới dạng ion nào?
a)
A. NO3-,NH4+
b)
B. K+
c)
C. Photphat (PO43-)
d)
D. K+,NH4+
14.
Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất nào ?
a)
A. Ít chua
b)
B. Chua
c)
C. Kiềm
d)
D. Trung tính
15.
Tác dụng nào của phân đạm đối với thực vật?
a)
A. Hỗ trợ quá trình chuyển hoá năng lượng
b)
B. Cần cho sự hình thành bộ phận mới, yếu tố chính quyết định sự ra hoa đậu quả và quá trình chín, tăng khả năng chống chịu
c)
C. Kích thích quá trình sinh trưởng, tăng tỉ lệ protein, giúp cây phát triển nhanh, cho nhiều sản phẩm
d)
D. Không có tác dụng gì
16.
Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất định?
a)
A. (NH4)2SO4
b)
B. CO(NH2)2
c)
C. NH4NO3
d)
D. NH4CL
17.
Tác dụng của phân lân cho cây ở thời kì sinh trưởng.
a)
A. Thúc đẩy quá trình sinh hóa, trao đổi chất và trao đổi năng lượng của cây.
b)
B. Trao đổi chất
c)
C. Kích thích quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ protein thực vật.
d)
D. Tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây
18.
Nguyên liệu để sản xuất phân lân?
a)
A. Photphat và silicat
b)
B. Axit nitric và muối cacbonat
c)
C. Quặng photphoric và apatit
d)
D. Amophot
19.
Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng nào?
a)
A. Ion photphat (PO43-)
b)
B. Ion amoni (NH4+)
c)
C. Ion photphit (PO3-)
d)
D. Ion nitrat (NO3-)
20.
Thành phần chính của phân lân photphat kép là gì?
a)
A. Ca(H2PO4)2 và CaSO4
b)
B. Ca3(PO4)2
c)
C. NH4H2PO4
d)
D. Ca(H2PO4)2
21.
Khi bón phân hóa học cần đảm bảo mấy nguyên tắc?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
22.
Khi bón phân hóa học cần đảm bảo nguyên tắc gì?
a)
A. Lựa chọn loại phân bón phù hợp.
b)
B. Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng.
c)
C. Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
23.
Nguyên tắc đầu tiên khi bón phân hóa học là gì?
a)
A. Lựa chọn loại phân bón phù hợp.
b)
B. Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng.
c)
C. Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
24.
Nguyên tắc thứ hai khi bón phân hóa học là gì?
a)
A. Lựa chọn loại phân bón phù hợp.
b)
B. Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng.
c)
C. Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
25.
Nguyên tắc thứ ba khi bón phân hóa học là gì?
a)
A. Lựa chọn loại phân bón phù hợp.
b)
B. Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng.
c)
C. Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
26.
Có mấy nguyên tắc bảo quản phân bón hóa học?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
27.
Nguyên tắc đầu tiên trong bảo quản phân bón hóa học là gì?
a)
A. Chống ẩm
b)
B. Chống để lẫn lộn
c)
C. Chống acid
d)
D. Chống nóng
28.
Nguyên tắc thứ hai trong bảo quản phân bón hóa học là gì?
a)
A. Chống ẩm
b)
B. Chống để lẫn lộn
c)
C. Chống acid
d)
D. Chống nóng
29.
Nguyên tắc thứ ba trong bảo quản phân bón hóa học là gì?
a)
A. Chống ẩm
b)
B. Chống để lẫn lộn
c)
C. Chống acid
d)
D. Chống nóng
30.
Nguyên tắc thứ tư trong bảo quản phân bón hóa học là gì?
a)
A. Chống ẩm
b)
B. Chống để lẫn lộn
c)
C. Chống acid
d)
D. Chống nóng
31.
Có mấy phương pháp bảo quản phân bón hữu cơ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
32.
Có phương pháp bảo quản phân bón hữu cơ nào?
a)
A. Ủ nóng
b)
B. Ủ nguội
c)
C. Ủ hỗn hợp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
33.
Phương pháp ủ, bảo quản để đống, thoáng khí, phân giải trong điều kiện hiếu khí là phương pháo bảo quản nào sau đây?
a)
A. Ủ nóng
b)
B. Ủ nguội
c)
C. Ủ hỗn hợp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
34.
Phương pháp ủ, bảo quản phân bón hữu cơ trong điều kiện kị khí là phương pháo bảo quản nào sau đây?
a)
A. Ủ nóng
b)
B. Ủ nguội
c)
C. Ủ hỗn hợp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
35.
Phương pháp kết hợp ủ nóng trước, ủ nguội sau là phương pháo bảo quản nào sau đây?
a)
A. Ủ nóng
b)
B. Ủ nguội
c)
C. Ủ hỗn hợp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
36.
Bón đạm cho lúa trong điều kiện thời tiết như thế nào là hợp lí
a)
A. Mưa lũ
b)
B. Thời tiết râm mát, có mưa phùn nhỏ
c)
C. Mưa rào
d)
D. Nắng nóng
37.
Đạm Urê bảo quản bằng cách
a)
A. Phơi ngoài nắng thường xuyên
b)
B. Để nơi khô ráo
c)
C. Đậy kín, để đâu cũng được
d)
D. Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát
38.
Nhóm phân nào sau đây dùng để bón lót
a)
A. Phân hữu cơ, phân xanh, phân đạm
b)
B. Phân xanh, phân kali, phân NPK
c)
C. Phân rác, phân xanh, phân chuồng
d)
D. Phân DAP, phân lân, phân xanh, phân vi sinh
39.
Bón thúc là cách bón
a)
A. Bón 1 lần
b)
B. Bón nhiều lần
c)
C. Bón trước khi gieo trồng
d)
D. Bón trong quá trình sinh trưởng của cây
40.
Bón phân cho cây ngô thường sử dụng hình thức bón nào?
a)
A. Bón theo hốc
b)
B. Bón theo hàng
c)
C. Bón vãi
d)
D. Phun lên lá
Reset
