wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Dinh Dưỡng

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Cuối thế kỷ XVII, Lavoadie đã chứng minh thức ăn vào cơ thể được ........(A).......... và sinh năng lượng:

a)

Tiêu hoá

b)

Hấp thu

c)

Chuyển hóa

d)

Nghiền nát

2.

Thầy thuốc Hà Lan là Eijkmann đã phát hiện bệnh tê phù khi ông làm thực nghiệm trên:

a)

Chó

b)

c)

Thỏ

d)

Chuột

3.

Đại danh Y Việt Nam Tuệ Tĩnh (thế kỷ XIV) đã chia thức ăn ra các loại:

a)

Hàn và nhiệt

b)

Độc và không độc

c)

Nhiều chất và không nhiều chất

d)

Bổ dưỡng hay không bổ dưỡng

4.

Nhà hóa sinh học Mỹ là Mc Collum đã đề nghị gọi vitamin theo chữ cái và thứ tự các vitamin được tìm thấy là:

a)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin E, Vitamin C

b)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin C, Vitamin D

c)

Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E, Vitamin K

d)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin C, Vitamin K.

5.

Thế kỷ XX được xem là thế kỷ của dinh dưỡng học là do:

a)

Có những nghiên cứu tìm ra sự có mặt của các vitamin

b)

Có những nghiên cứu tìm thấy sự xuất hiện của các loại khoáng chất

c)

Có những nghiên cứu toàn diện về vai trò của dinh dưỡng đối với sức khỏe

d)

Glucid có thể chuyển thành chất béo

6.

Vai trò dinh dưỡng học được thể hiện trong lĩnh vực lâm sàng và ..........

a)

Lĩnh vực cộng đồng

b)

Lĩnh vực dự phòng

c)

Lĩnh vực nghiên cứu

d)

Lĩnh vực chăm sóc sức khỏe

7.

Vai trò của dinh dưỡng trong lĩnh vực dự phòng :

a)

Tìm ra các nhóm yếu tố nguy cơ và nhóm đối tượng có nguy cơ cao

b)

Triển khai các biện pháp can thiệp tình trạng dinh dưỡng cộng đồng

c)

Dự phòng các bệnh do dinh dưỡng không hợp lý gây nên.

d)

Tất cả các ý trên

8.

Danh y Hypocrates (460-370 trước công nguyên) quan niệm về dinh dưỡng:

a)

Thức ăn đều chứa một chất sống khác nhau, khác về mầu sắc, mùi vị và nước.

b)

Thức ăn đều chứa một chất sống khác nhau, khác về mầu sắc và nước.

c)

Thức ăn đều chứa một chất sống giống nhau, chỉ khác về mầu sắc, mùi vị, ít hay nhiều nước

9.

Nhóm thực phẩm cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể ở người bình thường là:

a)

Nhóm thực phẩm giàu protid

b)

Nhóm thực phẩm giàu glucid

c)

Nhóm thực phẩm giàu lipid

d)

Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng

10.

Loại protein có nhiều trong sữa mẹ là:

a)

Lactoglobulin

b)

Casein

c)

Lactoalbumin

d)

Tryptophan

11.

Thành phần dinh dưỡng quan trọng của rau, quả là:

a)

Nguồn vitamin và muối khoáng.

b)

Nguồn protid thực vật.

c)

Nhiều vitamin nhóm B quan trọng.

d)

Là nguồn lipid thực vật.

12.

Vitamin E của các loại ngũ cốc thường tập trung ở phần nào của hạt :

a)

Vỏ ngoài.

b)

Lõi.

c)

Mầm.

d)

Toàn bộ hạt

13.

Chất có trong đậu đỗ sống làm giảm khả năng hấp thu các chất dinh dưỡng là:

a)

Solamin

b)

Mytilotoxin

c)

Aflatoxin

d)

Antitrypsin

14.

Trong các thực phẩm dưới đây thực phẩm nào là nguồn bổ sung kẽm nhiều nhất :

a)

Đậu xanh.

b)

Lạc.

c)

d)

Gạo

15.

Nhuyễn thể bị chết dễ bị phân huỷ và sinh ra độc tố nào sau đây:

a)

Aflatoxin.

b)

Histamin.

c)

Ptomain.

d)

Mytilotoxin.

16.

Protein của lòng trắng trứng là nguồn cung cấp rất tốt loại axit amin nào:

a)

Tryptophan

b)

Methionin

c)

Cystein

d)

Albumin

17.

Nguồn chất xơ và vitamin C dồi dào trong vỏ cam có tác dụng:

a)

Chống ung thư

b)

Giảm cholesterol trong máu

c)

Trị đái tháo đường

d)

Chống lão hóa

18.

Khái niệm thực phẩm chức năng bắt nguồn từ nước:

a)

Mỹ

b)

Nhật

c)

Trung Quốc

d)

Hàn Quốc

19.

Quả cam có tác dụng phòng ngừa tim mạch nhờ:

a)

Tinh dầu vỏ cam

b)

Vitamin C

c)

Flanonid trong vỏ lụa múi cam

d)

Vitamin A

20.

Nguồn chất xơ và vitamin dồi dào trong vỏ cam có tác dụng:

a)

Chống ung thư

b)

Giảm cholesterol máu

c)

Trị đái tháo đường

d)

Chống lão hóa

21.

Tác dụng chữa viêm họng trong trà xanh nhờ chất:

a)

Tanin

b)

Caroten

c)

Catechin

d)

Techin

22.

Nêu nguồn gốc lipid trong thực phẩm:

a)

Nguồn gốc động vật, nguồn gốc hữu cơ

b)

Nguồn gốc thực vật

c)

Nguồn gốc động vật và thực vật

d)

Nguồn gốc vô cơ

23.

Nhu cầu lipid của người Việt Nam theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng quốc gia chiếm bao nhiêu % trong tổng năng lượng cần cung cấp cho cơ thể

a)

12 % - 14%

b)

18% - 25%

c)

20%- 25%

d)

25% - 30%

24.

Khi ăn Glucid vào cơ thể thì Glucid được chuyển hóa thành dạng sau:

a)

Chuyển thành năng lượng, số dư thành protid và glycogen dự trữ trong gan

b)

Chuyển thành năng lượng, số dư thành lipid và glycogen dự trữ trong gan

c)

Chuyển hết thành năng lượng hoạt động

d)

Chuyển hết thành glycogen dự trữ trong gan

25.

Nhu cầu vitamin A tăng cao ở các trường hợp sau:

a)

Phụ nữ cho con bú, người mắc bệnh nhiễm trùng, ký sinh trùng, các giai đoạn phục hồi cơ thể

b)

Phụ nữ tiền mãn kinh, người mắc bệnh nhiễm trùng, ký sinh trùng, các giai đoạn phục hồi cơ thể

c)

Phụ nữ cho con bú, người mắc bệnh nhiễm virus, các giai đoạn phục hồi cơ thể

d)

Phụ nữ mang thai, người mắc bệnh nhiễm trùng, các giai đoạn phục hồi cơ thể

26.

Loại vitamin nào sau đây giúp cơ thể tăng hấp thu calci và phospho:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

27.

Loại vitamin nào sau đây tham gia điều hòa quá trình dẫn truyền các xung động thần kinh:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B3

d)

Vitamin B6

28.

Khi cơ thể thiếu loại vitamin nào sẽ gây tổn thương ở giác mạc và thủy tinh thể:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B3

d)

Vitamin B6

29.

Khi cơ thể thiếu loại vitamin nào sẽ gây biểu hiện: viêm da nhất là vùng da tiếp xúc ánh sáng mặt trời, viêm niêm mạc, ỉa chảy, có các rối loạn tinh thần:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin B6

30.

Khi cơ thể thiếu loại vitamin nào sẽ gây biểu hiện: xuất huyết dưới da, chảy máu chân răng, đau mỏi khớp

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

31.

Khi cơ thể được cung cấp thừa loại vitamin nào thì sẽ có biểu hiện như: đau đầu, buồn nôn, rụng tóc, khô da và niêm mạc:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

32.

Loại vitamin nào sau đây có tác dụng kích thích tạo collagen của mô liên kết, sụn, xương, răng, mạch máu:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

33.

Những chất khoáng nào sau đây xếp vào nhóm các yếu tố đa lượng cần thiết cho cơ thể:

a)

Canxi, phospho, magie, kali, natri

b)

Canxi, phospho, magie, kali, iod

c)

Canxi, phospho, sắt, kali, natri

d)

Canxi, phospho, đồng, kali, iod

34.

Nhóm chất khoáng nào sau đây tham gia vào chức phận miễn dịch của cơ thể

a)

Canxi, phospho, magie, kali, natri

b)

Canxi, phospho, magie, kali, iod

c)

Canxi, phospho, sắt, kali, natri

d)

Sắt, kẽm, đồng, selen

35.

Chất khoáng nào sau đây là thành phần của 1 số men quan trọng tham gia chuyển hóa protid, glucid, lipid, hô hấp tế bào và mô, các chức phận của cơ và thần kinh:

a)

Canxi

b)

Phospho

c)

Kali

d)

Sắt

36.

Chất khoáng nào sau đây giúp tuyến giáp hoạt động bình thường, phòng bệnh bướu cổ, thiếu năng trí tuệ:

a)

Canxi

b)

Iod

c)

Kali

d)

Sắt

37.

Các loại rau có lá xanh thẫm, quả có màu vàng, màu đỏ là thức ăn có nhiều:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Caroten

38.

Thiếu vitamin C có thể gây ra triệu chứng nào sau đây:

a)

Khô mắt, quáng gà.

b)

Tê phù.

c)

Còi xương.

d)

Xuất huyết dưới da, niêm mạc

39.

Vitamin nào có tác dụng tăng đề kháng của cơ thể với nhiễm vi khuẩn, ký sinh trùng và vi rut:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin E.

d)

Vitamin K

e)

Vitamin A

40.

Vitamin C không có vai trò dinh dưỡng nào sau đây:

a)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa.

b)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết.

c)

Kích thích hoạt động các tuyến.

d)

Vai trò quan trọng đối với chức phận thị giác

41.

Nhu cầu Glucid của người Việt Nam theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng quốc gia chiếm bao nhiêu % trong tổng năng lượng cần cung cấp cho cơ thể:

a)

65 % - 70%

b)

60% - 70%

c)

60%- 75%

d)

18% - 25%

42.

Chế độ ăn nhiều chấu béo làm tăng nhu cầu về:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

43.

Những thức ăn chứa yếu tố kiềm là các chất sau:

a)

Ca++, Mg++, K+, Cl-

b)

Ca++, K+, Cl-

c)

Ca++, Mg++, K+

d)

Ca++, Mg++

44.

Nhu cầu cung cấp năng lượng của Protit có nguồn gốc động vật chiếm bao nhiêu % trong năng lượng của Protit:

a)

30 - 40%.

b)

20 - 40%

c)

30 - 55%

d)

30 - 50%.

45.

1 gram Protit khi đốt cháy cho …. Kcalo:

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

46.

Một gram L khi đốt cháy cho … kcalo:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

47.

Lipid có nhiều trong loại thực phẩm nào sau đây:

a)

Chuối, cam, xoài

b)

Thịt nạc

c)

Mỡ động vật, chất béo sữa

d)

Đậu, đỗ

48.

Trẻ em dưới 6 tháng tuổi không ăn được thức ăn:

a)

Sữa

b)

Thịt bò

c)

Thủy hải sản

d)

Hoa quả

49.

Nguyên tắc cho trẻ dưới 1 tuổi ăn thức ăn bổ sung:

a)

Tập cho trẻ ăn từ ít đến nhiều, từ loãng đến đặc, quen đan với thức ăn lạ

b)

Chế biến phù hợp lứa tuổi, đảm bảo vệ sinh.

c)

Ăn nhiều bữa, phối hợp thức ăn hợp lý.

d)

Cả 3 ý trên

50.

Tăng cường calci trong khẩu phần ăn của phụ nữ có thai và cho con bú bằng các loại thức ăn sau:

a)

Tôm ,thịt bò, cua, trứng

b)

Cua, thịt lợn, cá, sữa

c)

Sữa, thịt gà, cá, trứng

d)

Tôm, cua, cá và sữa

51.

Tăng cường sắt cho phụ nữ có thai và cho con bú bằng các loại thực phẩm sau:

a)

Thịt, cá, trứng, các loại nhuyễn thể, ngũ cốc, đậu đỗ các loại và vừng, lạc

b)

Tôm, cua, cá, trứng, sữa, ngũ cốc, đậu đỗ các loại và vừng, lạc

c)

Rau xanh đậm, quả màu đỏ, đậu đỗ các loại và vừng, lạc

d)

Cam, chanh, bưởi, ngũ cốc, đậu đỗ các loại và vừng, lạc

52.

Cách tốt nhất để bổ sung vitamin B1 ở phụ nữ có thai và cho con bú là:

a)

Ăn nhiều rau xanh và quả chín

b)

Ăn nhiều cá, trứng, sữa

c)

Ăn nhiều đậu đỗ

d)

Ăn nhiều thịt bò

53.

Phụ nữ trong thời kỳ mang thai nếu có triệu chứng nghén như sợ một số thức ăn thì nên:

a)

Ăn kiêng rau, quả

b)

Ăn kiêng cá, trứng, sữa

c)

Ăn kiêng mỡ

d)

Thay bằng thức ăn khác hoặc đồ uống

54.

Biện pháp quan trọng nhất giúp duy trì khối cơ ở người cao tuổi đó là:

a)

Bổ sung vi chất và chất khoáng trong khẩu phần ăn.

b)

Ăn nhiều thức ăn có protein

c)

Ăn nhiều thức ăn có lipid

d)

Hoạt động thể lực hợp lý, đều đặn

55.

Số lần bú tối thiểu của trẻ dưới 6 tháng tuổi là:

a)

Ít nhất 4 lần/ ngày đêm

b)

Ít nhất 6 lần/ ngày đêm

c)

Ít nhất 8 lần/ ngày đêm

d)

Ít nhất 10 lần/ ngày đêm

56.

Số bữa ăn dặm trong 1 ngày của trẻ từ 6 - 12 tháng với trẻ đang còn bú mẹ là:

a)

2 bữa/ ngày

b)

3 bữa/ ngày

c)

4 bữa/ ngày

d)

5 bữa/ ngày

57.

Với trẻ dưới 6 tháng tuổi không nên ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Thịt gà

b)

Cua

c)

Thịt lợn

d)

Thịt bò

58.

Với trẻ trên 2 tuổi nên ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Ăn bột

b)

Ăn cháo loãng

c)

Ăn cháo đặc

d)

Ăn cơm

59.

Với trẻ từ 6 tháng đến 1 tuổi nên ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Ăn bột

b)

Ăn cháo loãng

c)

Ăn cháo đặc

d)

Ăn cơm

60.

Thực phẩm nào sau đây nên chế biến thành thức ăn cho trẻ bị còi xương:

a)

Thịt lợn

b)

Thit bò

c)

Thịt gà

d)

Tôm

61.

Điểm then chốt bảo vệ sức khỏe người già là:

a)

Ăn uống đầy đủ

b)

Bổ sung vi chất dinh dưỡng và chất khoáng

c)

Duy trì khối cơ

d)

Giảm mức ăn

62.

Tốc độ giảm khối cơ ở người già dưới 60 tuổi là:

a)

3% /10 năm

b)

5% /10 năm

c)

10 % /10 năm

d)

15 % /10 năm

63.

Khối cơ của cơ thể có vai trò quan trọng trong chuyển hóa vì:

a)

Cơ xương là nơi chuyển hoá glucoza lớn nhất

b)

Cơ xương là nơi chuyển hóa protein lớn nhất

c)

Cơ xương là nơi chuyển hóa lipid lớn nhất

d)

Cơ xương là nơi chuyển hóa vitamin lớn nhất

64.

Nhu cầu năng lượng của người già giảm:

a)

Khoảng 100 kcal trong 10 năm

b)

Khoảng 200 kcal trong 10 năm

c)

Khoảng 300 kcal trong 10 năm

d)

Khoảng 400 kcal trong 10 năm

65.

Bệnh tim mạch ở người cao tuổi phát triển liên quan đến:

a)

Sự tăng cao hàm lượng cholesterol và giảm homocysteine

b)

Sự tăng cao hàm lượng cholesterol và tăng homocysteine

c)

Sự giảm hàm lượng cholesterol và tăng homocysteine

d)

Sự giảm hàm lượng cholesterol và giảm homocysteine

66.

. Người cao tuổi cần ăn hỗn hợp giàu đạm béo như:

a)

Thịt lợn, thịt bò, lạc, vừng, đậuphụ

b)

Thịt gà ,thịt bò, cá, đậu các loại

c)

Lạc, vừng, cá và thủy sản, đậu phụ và đậu các loại

d)

Lạc, thịt bò, thịt gà, cá, đậu các loại

67.

Phụ nữ có thai và cho con bú cần tăng cường các chất khoáng như:

a)

Calci, chì, kẽm

b)

Calci, sắt, kẽm

c)

Calci, đồng, sắt, nhôm

d)

Chì, sắt, đồng, nhôm

68.

Phụ nữ có thai và cho con bú cần tăng cường các vitamin như:

a)

Vitamin A, vitamin B1, vitaminC, vitamin D

b)

Vitamin A, vitamin B1, vitaminC, vitamin E

c)

Vitamin E, vitamin B1, vitaminC, vitamin D

d)

Vitamin A, vitamin E, vitaminC, vitamin D

69.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên quá trình giảm khối xương ở người cao tuổi là:

a)

Quá trình tổng hợp vitamin ở da giảm, tập thể dục không đều

b)

Ăn không đủ, tập thể dục không đều đặn

c)

Tập thể dục không đều đặn

d)

Quá trình tổng hợp vitamin ở da giảm và cung cấp qua ăn uống không đủ

70.

Ở người cao tuổi sức sống và cường độ lao động giảm sút là do:

a)

Hoạt động thể lực giảm

b)

Nhu cầu năng lượng thấp hơn so với tuổi trẻ

c)

Khối lượng cơ bắp giảm

d)

Hoạt động trí óc giảm

71.

Cách tốt nhất chống lại sự nặng bụng, duy trì khối cơ ở người cao tuổi là:

a)

Ăn uống điều độ

b)

Luyện tập thể dục

c)

Giảm thức ăn

d)

Ăn đủ vitamin và khoáng chất

72.

Bổ sung vitamin và khoáng chất cho người già cải thiện chức năng của tế bào:

a)

Tế bào xôma

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào tiểu cầu

d)

Tế bào bạch huyết

73.

Bệnh tăng huyết áp nên ăn:

a)

Dưới 15g muối / ngày

b)

Trên 6g muối / ngày

c)

Dưới 6g muối / ngày

d)

Dưới 20g muối / ngày

74.

BMI từ 25 - 29,9 năng lượng đưa vào là:

a)

1500 kcal/ngày

b)

2500 kcal/ngày

c)

1000 kcal/ngày

d)

3000 kcal/ngày

75.

BMI ≥ 40 năng lượng đưa vào là:

a)

1400 kcal/ngày

b)

800 kcal/ngày

c)

500 kcal/ngày

d)

2000 kcal/ngày

76.

Chế độ ăn điều trị làm:

a)

Tăng sức đề kháng của cơ thể chống lại bệnh tật

b)

Giảm sức đề kháng của cơ thể với bệnh tật

c)

Trung hoà sức đề kháng của cơ thể bệnh tật

d)

Duy trì sức đề kháng của cơ thể chống lại bệnh tật

77.

Đậm độ năng lượng là số năng lượng sinh ra:

a)

Tính theo đơn vị thể tích hoặc trọng lượng thức ăn.

b)

Tính theo đơn vị kilogam hoặc trọng lượng thức ăn.

c)

Tính theo đơn vị gam hoặc trọng lượng thức ăn.

d)

Tính theo đơn kcal hoặc thể tích thức ăn.

78.

Men tiêu hóa chất đạm là:

a)

proteaza, papain, pepsin, trypsin

b)

proteaza, lipaza, pepsin, trypsin

c)

proteaza, papain, amilaza, trypsin

d)

proteaza, papain, pepsin, lipaza

79.

Men tiêu hóa mỡ là:

a)

proteaza

b)

lipaza

c)

pepsin

d)

amilaza

80.

Chiều dài của ống thông nuôi dưỡng qua mũi là:

a)

Dùng ống thông dài khoảng 1m

b)

Dùng ống thông dài khoảng 2m

c)

Dùng ống thông dài khoảng 3m

d)

Dùng ống thông dài khoảng 0,2m

81.

Nuôi dưỡng bằng ống thông qua mũi cần cho ăn bao nhiêu giọt/phút:

a)

Cho bệnh nhân ăn nhỏ giọt liên tục, 60 giọt/phút

b)

Cho bệnh nhân ăn nhỏ giọt liên tục, 390 giọt/phút

c)

Cho bệnh nhân ăn nhỏ giọt liên tục, 500 giọt/phút

d)

Cho bệnh nhân ăn nhỏ giọt liên tục, 1000 giọt/phút

82.

Nuôi dưỡng bằng ống thông qua mũi lâu ngày cần thay ống thống mấy lần/tháng:

a)

Phải thay ống thông 4-8 lần/tháng

b)

Phải thay ống thông 1-2 lần/quý

c)

Không phải thay ống thông

d)

Phải thay ống thông 1-2 lần/tháng

83.

Bỏng mức độ nhẹ hỗ trợ dinh dưỡng bằng đường tiêu hóa:

a)

10 giờ đầu sau nhập viện

b)

24 giờ đầu sau nhập viện

c)

4 giờ đầu sau nhập viện

d)

15 giờ đầu sau nhập viện

84.

Cung cấp năng lượng sử dụng công thức của curreiri từ độ trung bình đến nặng:

a)

(55kcal * cân nặng trước bỏng) + (40kcal * %diện tích bỏng).

b)

(25kcal * cân nặng trước bỏng) + (60kcal * %diện tích bỏng).

c)

(25kcal * cân nặng trước bỏng) + (40kcal * %diện tích bỏng).

d)

(5kcal * cân nặng trước bỏng) + (8kcal * %diện tích bỏng).

85.

Chế độ ăn cho bệnh nhân sau mổ dạ dày cần lưu ý:

a)

Sau khi ăn xong 120 phút mới cho uống nước

b)

Sau khi ăn xong 90 phút mới cho uống nước

c)

Sau khi ăn xong 10-15 phút mới cho uống nước

d)

Sau khi ăn xong 30- 60 phút mới cho uống nước

86.

Chế độ ăn cho bệnh nhân sau mổ dạ dày:

a)

Chia thành bữa nhỏ 3 lần/ngày

b)

Chia thành bữa nhỏ 9 lần/ngày

c)

Chia thành bữa nhỏ 4 lần/ngày

d)

Chia thành bữa nhỏ 6 lần/ngày

87.

Tăng cân quá mức, béo và nhất là béo phì là một yếu tố:

a)

Làm giảm tỷ lệ bệnh tật, giảm tỷ lệ tử vong và giảm năng suất lao động

b)

làm tăng tỷ lệ bệnh tật, giảm tỷ lệ tử vong và giảm năng suất lao động

c)

làm tăng tỷ lệ bệnh tật, tăng tỷ lệ tử vong và giảm năng suất lao động

d)

làm tăng tỷ lệ bệnh tật, tỷ lệ tử vong và tăng năng suất lao động

88.

Dựa vào chỉ số BMI có thể phân định béo thành:

a)

8 mức độ

b)

6 mức độ

c)

3 mức độ

d)

5 mức độ

89.

Nguyên nhân gây béo phì rất đa dạng nhưng chủ yếu là:

a)

Tỷ lệ mỡ và thức ăn béo quá cao

b)

Lao động nặng.

c)

Hoạt động thể lực nhiều

d)

Thường xuyên thay đổi món ăn

90.

Nguyên nhân gây béo phì rất đa dạng nhưng chủ yếu là:

a)

Thường xuyên thay đổi món ăn

b)

Hoạt động thể lực ít

c)

Lao động trung bình

d)

Lao động đặc biệt

91.

Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn cho bệnh nhân béo phì:

a)

Giảm năng lượng đưa vào

b)

Tăng năng lượng đưa vào

c)

Giảm năng lượng tiêu hao

d)

Ăn nhiều dầu mỡ

92.

Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn cho bệnh nhân béo phì:

a)

Tăng năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần tăng 300 kcal so với khẩu phần ăn

b)

Giảm năng lượng đưa vào ngay lập tức , mỗi ngày giảm 300 kcal so với khẩu phần ăn

c)

Giảm năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần giảm 1000 kcal so với khẩu phần ăn

d)

Giảm năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần giảm 300 kcal so với khẩu phần ăn

93.

Ở người trưởng thành, duy trì cân nặng ở lề an toàn với:

a)

BMI < 17

b)

BMI > 28

c)

14 < BMI < 16

d)

18,5 < BMI < 23

94.

Đối với trẻ suy dinh dưỡng nặng:

a)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/1ml thức ăn

b)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 5kcal/1ml thức ăn

c)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/10ml thức ăn

d)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/50ml thức ăn

95.

Đối với trẻ suy dinh dưỡng không nên sử dụng sữa bột toàn phần mà thay bằng sữa công thức theo:

a)

Tháng tuổi

b)

Năm tuổi

c)

Tuần tuổi

d)

Ngày tuổi

96.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Ăn giảm muối hơn bình thường (<20 g/ngày)

b)

Ăn giảm muối hơn bình thường (<12g/ngày)

c)

Ăn giảm muối hơn bình thường (< 6g/ngày)

d)

Không cần giảm muối

97.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Protid giữ mức 80 g/ngày

b)

Protid giữ mức >75 g/ngày

c)

Protid giữ mức 60 g/ngày

d)

Protid giữ mức 30 g/ngày

98.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Glucid khoảng 500 g/ngày

b)

Glucid khoảng >600 g/ngày

c)

Glucid khoảng 100 g/ngày

d)

Glucid khoảng 300 g/ngày

99.

Trong viêm loét dạ dày - tá tràng nên ăn:

a)

Những thức ăn nhiều mùi vị

b)

Các loại thịt nguội chế biến sẵn

c)

Qủa chua, đu đủ chín

d)

sữa, trứng

100.

Ý nào dưới đây chưa Đúng với Định nghĩa vệ sinh an toàn thực phẩm ?

a)

Vệ sinh an toàn thực phẩm là tất cả mọi điều kiện, biện pháp cần thiết nhiều khâu sản xuất, chế biến, bảo quản, phân phối, vận chuyển cũng như sử dụng

b)

là công việc đòi hỏi sự tham gia của nhiều ngành, nhiều khâu có liên quan đến thực phẩm như nông nghiệp, thú y, cơ sở chế biến thực phẩm, y tế, người tiêu dùng.

c)

Là đảm bảo cho thực phẩm sạch sẽ, an toàn, không gây hại cho sức khoẻ, tính mạng người tiêu dùng

d)

Là công việc của BYT

101.

Ý nào dưới đây chưa Đúng với Định nghĩa An toàn thực phẩm?

a)

Là sự đảm bảo thực phẩm không gây hại cho người tiêu dùng.

b)

An toàn thực phẩm là khi thực phẩm đó còn Tươi sống!

c)

khi thực phẩm được ăn theo mục đích sử dụng

d)

khi thực phẩm được chuẩn bị theo mục đích sử dụng

102.

Đâu không phải là nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm?

a)

Do quá trình điều chỉnh Giá, hướng dẫn nuôi trồng khác nhau

b)

Do quá trình chăn nuôi, gieo trồng, sản xuất thực phẩm, lương thực

c)

Do quá trình chế biến không đúng

d)

Do quá trình sử dụng và bảo quản không đúng

103.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm TP không phải Do quá trình chăn nuôi, gieo trồng, sản xuất thực phẩm, lương thực?

a)

Thực phẩm có nguồn gốc từ gia súc, gia cầm bị bệnh hoặc thuỷ sản sống ở nguồn nước bị nhiễm bẩn.

b)

Sử dụng các chất kích thích tăng trưởng, thuốc kháng sinh

c)

Cây trồng ở vùng đất bị ô nhiễm hoặc tưới phân tươi hay nước thải bẩn

d)

Dùng chất phụ gia không đúng quy định của Bộ Y tế để chế biến thực phẩm.

104.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm TP do Quá trình chế biến không đúng:

a)

Dùng chung dao thớt hoặc để lẫn thực phẩm sống với thực phẩm chín

b)

Để thức ăn qua đêm hoặc bày bán cả ngày ở nhiệt độ thường

c)

Sử dụng các chất kích thích tăng trưởng, thuốc kháng sinh

d)

gia cầm bị bệnh hoặc thuỷ sản sống ở nguồn nước bị nhiễm bẩn.

105.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm TP do Quá trình chăn nuôi, gieo trồng, sản xuất thực phẩm, lương thực:

a)

Để thức ăn qua đêm hoặc bày bán cả ngày ở nhiệt độ thường

b)

Sử dụng các chất kích thích tăng trưởng, thuốc kháng sinh

c)

Do thực phẩm bảo quản không đủ độ lạnh hoặc không đủ độ nóng làm cho vi khuẩn vẫn phát triển.

d)

Rửa thực phẩm

106.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm TP do Quá trình sử dụng và bảo quản không đúng :

a)

Dùng chất phụ gia không đúng quy định của Bộ Y tế để chế biến thực phẩm.

b)

để bụi bẩn, các loại côn trùng gặm nhấm, ruồi và các động vật khác tiếp xúc gây ô nhiễm.

c)

Sử dụng các chất kích thích tăng trưởng, thuốc kháng sinh

d)

Không rửa tay trước khi chế biến thực phẩm, nhất là khi chuẩn bị thực phẩm cho trẻ em

107.

Tiêu chuẩn nào đúng để chọn Cá và thuỷ sản khác là thực phẩm tươi, sạch:

a)

giữ nguyên màu sắc bình thường

b)

không có dấu hiệu ươn, ôi

c)

còn cử động

d)

Cả 3 tiêu chuẩn trên

108.

Tiêu chuẩn nào chưa đúng để chọn Các thực phẩm đã chế biến phải được đóng hộp hoặc đóng gói là thực phẩm tươi, sạch:

a)

đồ hộp không bị méo, phồng hay hoen gỉ.

b)

Thực phẩm bên trong chưa có mùi lạ

c)

có nhãn hàng hoá ghi đầy đủ nội dung như tên sản phẩm

d)

có số đăng ký sản xuất và còn thời hạn sử dụng.

109.

Tiêu chí nào chưa phù hợp để Giữ vệ sinh nơi ăn uống và chế biến thực phẩm :

a)

xa các khu khói, bụi bẩn, nhà vệ sinh

b)

Bếp phải đủ ánh sáng và thông gió.

c)

Không sử dụng các loại thực phẩm lạ (cá lạ, rau, quả hoặc nấm lạ) chưa biết rõ nguồn gốc

d)

Ngăn ngừa sự đi lại của gián, chuột và các động vật khác trong khu vực chế biến thực phẩm

110.

Tiêu chí nào chưa phù hợp để chọn thực phẩm tươi sạch:

a)

Không sử dụng thực phẩm khô đã bị mốc.

b)

Không sử dụng các phẩm màu, đường hoá học không nằm trong danh mục Bộ Y tế cho phép.

c)

Không để dụng cụ bẩn qua đêm.

d)

Các thực phẩm đã chế biến phải được đóng hộp hoặc đóng gói đảm bảo

111.

Tiêu chí nào chưa phù hợp trong việc sử dụng đồ dùng nấu nướng và ăn uống sạch sẽ :

a)

Dụng cụ tiếp xúc với thức ăn chín và sống phải để  riêng biệt

b)

Phải đủ nước sạch sử dụng để chế biến thực phẩm và vệ  sinh khu vực chế  biến thường xuyên.

c)

Không sử  dụng những dụng cụ  bị  sứt mẻ, hoen gỉ  vì khó rửa.

d)

Thức ăn còn thừa, thực phẩm thải bỏ phải đựng vào thùng kín có nắp đậy và chuyển đi hằng ngày.

112.

Tiêu chí nào phù hợp trong việc bảo quản cẩn thận thức ăn đã nấu chín và đun kỹ lại trước khi ăn :

a)

Ngăn ngừa sự đi lại của gián, chuột và các động vật khác trong khu vực chế biến thực phẩm.

b)

Dụng cụ tiếp xúc với thức ăn chín và sống phải để  riêng biệt.

c)

Không để lẫn thực phẩm sống với thức ăn chín.

d)

Các loại thực phẩm đông lạnh phải làm tan đá hoàn toàn và rửa sạch trước khi nấu nướng.

113.

Tiêu chí nào không phù hợp trong việc Bảo quản cẩn thận thức ăn đã nấu chín và đun kỹ lại trước khi ăn :

a)

Thức ăn phải đậy kỹ tránh ruồi nhặng, côn trùng xâm nhập.

b)

Không để lẫn thực phẩm sống với thức ăn chín.

c)

Không đưa quá nhiều thức ăn còn ấm hoặc thức ăn còn đang nóng vào tủ lạnh.

d)

Các loại thực phẩm đông lạnh phải làm tan đá hoàn toàn và rửa sạch trước khi nấu nướng.

114.

Tiêu chí nào không phù hợp trong việc Sử dụng đồ bao gói sạch sẽ, thích hợp và đạt tiêu chuẩn vệ sinh:

a)

Không sử  dụng sách, báo cũ  để  gói thức ăn chín.

b)

Đồ  bao gói phải đảm bảo sạch, giữ  được tính hấp dẫn về  mùi vị, màu sắc và không thôi chất độc vào thực phẩm

c)

Đồ đựng thức ăn cần kín, không để côn trùng xâm nhập

d)

Nhãn thực phẩm phải trung thực, có đầy đủ thông tin cần thiết như tên sản phẩm

115.

Tiêu chí nào không phù hợp trong việc kiểm nghiệm thực phẩm:

a)

Xác định trạng thái cảm quan

b)

Xác định trọng lượng

c)

Xác định các chỉ số lý hoá

d)

Kiểm tra vi sinh vật gây bệnh

116.

Thịt gia súc tươi không có đặc điểm nào:

a)

Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả

b)

Mặt khớp láng và trong

c)

Mỡ màu tối, độ rắn giảm sút

d)

Hoạt dịch trong

117.

Thịt gia súc kém tươi và ôi có đặc điểm nào:

a)

Màng ngoài nhớt nhiều hay bắt đầu nhớt.

b)

Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường.

c)

Mặt khớp láng và trong.

d)

Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả.

118.

Thịt gia súc kém tươi và ôi có đặc điểm nào:

a)

Mặt khớp láng và trong.

b)

Hoạt dịch trong

c)

Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả.

d)

Màu hơi xanh nhạt hoặc hơi thâm, thậm chí còn bị đen, không bóng

119.

Cá tươi có đặc điểm nào:

a)

Nhãn cầu không lồi

b)

Mắt thụt vẩn đục

c)

Mang Hơi cách hoa khế

d)

Nhãn cầu lồi, trong

e)

Miệng Ngậm cứng

120.

Cá tươi không có đặc điểm nào:

a)

Giác mạc đàn hồi

b)

Nhãn cầu lồi, trong suốt

c)

Giác mạc nhăn nheo hơi đục

d)

Mang khép chặt, đỏ tươi

121.

Cá tươi không có đặc điểm nào:

a)

Vẩy tươi óng ánh, dính chặt

b)

Hậu môn Thụt sâu, màu trắng nhạt

c)

Miệng Ngậm cứng.

d)

Thịt Mềm, vết ngón tay ấn vào nẩy ra rất chậm, thịt còn dính vào xương sống

122.

Không nên chọn mua trứng có dấu hiệu nào:

a)

Vỏ màu hồng sáng

b)

Thả trứng vào dung dịch muối 10%: nếu trứng chìm

c)

Soi và quan sát bên trong không thấy màu hồng trong suốt

d)

Túi khí có đường kính không quá 1 cm, đường bao quanh cố định không di động.

123.

Nội dung nào dưới đây không đúng theo yêu cầu của nhãn mác thực phẩm:

a)

Tên hàng hoá rõ ràng.

b)

Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu.

c)

Không có Thành phần cấu tạo.

d)

Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, thời hạn bảo quản rõ ràng

124.

Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do ăn phải các thức ăn bị nhiễm:

a)

vi rút, độc tố của vi khuẩn hoặc thức ăn có chứa các chất độc hại đối với người ăn.

b)

Ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh

c)

vi khuẩn, độc tố của vi khuẩn hoặc thức ăn có chứa các chất có tính chất độc hại đối với người ăn.

d)

Ăn phải thức ăn bị ôi thiu, có chứa chất độc hại đối với người ăn

125.

Yếu tố nào sau đây không làm tăng khả năng gây ngộ độc thực phẩm:

a)

Sự nhiễm bẩn thực phẩm

b)

Thực hiện ăn chín, uống sôi

c)

Vi khuẩn lây nhiễm chéo trong thực phẩm

d)

Thức ăn nấu chưa chín, không được đun lại trước khi ăn.

126.

Triệu chứng lâm sàng của ngộ độc thức ăn do Salmonella:

a)

Đau quặn mót rặn

b)

Phân trắng đục như nước vo gạo

c)

Đau quặn bụng và đi ỉa chảy

d)

Ỉa chảy nhiều lần, phân toàn nước

127.

Nơi tồn tại chủ yếu của tụ cầu trong thiên nhiên là:

a)

Đồ hộp có dầu

b)

Sữa

c)

Da, niêm mạc người

d)

Bánh có kem sữa

128.

Tác nhân gây ngộ độc thức ăn thường xảy ra khi ăn đồ hộp, pate là :

a)

Tụ cầu vàng

b)

Salmonella

c)

Clostridium

d)

Nấm mốc

129.

Solamin là loại chất độc gây ngộ độc thực phẩm khi ăn thực phẩm nào sau đây:

a)

Khoai tây mọc mầm

b)

Sắn

c)

Măng

d)

Lạc, cà phê

130.

Acid Cyanhydric là loại chất độc gây ngộ độc thực phẩm khi ăn thực phẩm nào sau đây:

a)

Ngô và gạo bị mốc hỏng

b)

Sắn và hạt đậu bị mốc

c)

Sắn và măng

d)

Khoai tây mọc mầm

131.

Đun sôi thức ăn trước khi dùng là phương pháp tích cực nhất để đề phòng ngộ độc thức ăn do:

a)

Vi khuẩn

b)

Salmonella

c)

Clostridium botulinum

d)

Độc tố vi nấm

132.

Trong cơ chế gây ngộ độc thức ăn do salmonella thì :

a)

Độc tố của vi khuẩn có vai trò quyết định.

b)

Vi khuẩn sống đóng vai trò quyết định.

c)

Cả vi khuẩn và độc tố của nó mới có vai trò quyết định.

d)

Sức đề kháng của cơ thể đóng vai trò quyết định

133.

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa thích hợp cho sự phát triển của vi khuẩn và gây ngộ độc thức ăn do:

a)

Salmonella paratyphy

b)

E. coli

c)

Salmonella typhy

d)

Staphylocus aureus

134.

Cách đề phòng độc tố vi nấm tốt nhất là:

a)

Không ăn các loại hạt đã bị mốc

b)

Bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm, không ăn các loại hạt đã bị mốc

c)

Đun nấu kỹ thức ăn trước khi dùng, không ăn các loại hạt đã bị mốc

d)

Phơi khô và bảo quản lạnh để phòng nhiễm mốc

135.

Loại thực phẩm thực vật nào sau đây không chứa chất độc glucozit:

a)

Sắn

b)

Măng

c)

Đậu tương

d)

Khoai tây

136.

Triệu chứng lâm sàng hay gặp ở ngộ độc thức ăn do Salmonella thường là:

a)

Sốt cao, nôn, ỉa chảy

b)

Có thể sốt nhẹ, nôn, ỉa chảy

c)

Chóng mặt, buồn nôn, nôn dữ dôi,đau quặn bụng, mạch nhanh

d)

Liệt mắt, vòm họng

137.

Trong các loại thức ăn dưới đây loại nào dễ gây ngộ độc thức ăn do Salmonella:

a)

Thịt bò

b)

Sữa và các chế phẩm của sữa

c)

Đồ hộp cá có dầu

d)

Bánh kẹo có kem sữa

138.

Trong các biện pháp sau đây biện pháp nào là biện pháp phòng chống tốt nhất ngộ độc thức ăn do Salmonella:

a)

Tiêu chuẩn hóa việc giết thịt và chế độ vệ sinh thú y trong sản xuất tại các lò mổ

b)

Kiểm tra xét nghiệm thực phẩm

c)

Thực hiện dây chuyền xản suất 1 chiều và riêng rẽ ở cơ sở sản xuất thức ăn chín

d)

Nấu chín thực phẩm và đu sôi lại trước khi ăn.

139.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thức ăn do độc tố của tụ cầu thường là:

a)

1h _ 6h

b)

8h _ 12h

c)

14h _ 18h

d)

24 _ 48h