wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 - Quy tắc dấu ngoặc và nhân-chia Số nguyên

Total questions: 72

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức số 15(5+9)15-(5+9) ta được kết quả nào?

a)

155+915-5+9

b)

15+5+915+5+9

c)

155915-5-9

d)

15+5915+5-9

2.

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức số 112+(15+9)112+(-15+9) ta được kết quả nào?

3.

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức a(bcd)a-(b-c-d) ta được kết quả nào?

4.

Kết quả của phép tính (24)(76100)(-24)-(76-100) là giá trị nào?

a)

00

b)

48-48

c)

36-36

d)

200-200

5.

Bỏ dấu ngoặc biểu thức (60)(x+40)+100(-60)-(x+40)+100 ta được kết quả nào?

a)

(60)x+40+100(-60)-x+40+100

b)

(60)+x40+100(-60)+x-40+100

c)

(60)+x+40+100(-60)+x+40+100

d)

(60)x40+100(-60)-x-40+100

6.

Đơn giản biểu thức (65)(x+35)+101(-65)-(x+35)+101 ta được kết quả nào?

a)

xx

b)

x1x-1

c)

1x1-x

d)

x-x

7.

Bỏ ngoặc biểu thức (m+n1)-(m+n-1) ta được kết quả nào?

8.

Tính giá trị của biểu thức S=(2011+2013+2015++2551)+(2012+2014+2016++2552)S=-(2011+2013+2015+\dots+2551)+(2012+2014+2016+\dots+2552) .

a)

2825-2825

b)

271271

c)

271-271

d)

28252825

9.

Giá trị của biểu thức (234+172)(1999+20172)+(34999)+200(-234+172)-(-1999+20172)+(34-999)+200 là giá trị nào?

a)

1940019400

b)

19000-19000

c)

1734617346

d)

21344-21344

10.

Kết quả của phép tính (1921+134)(19+21+134)(19-21+134)-(19+21+134) là giá trị nào?

a)

4242

b)

42-42

c)

00

d)

3838

11.

Không tính giá trị cụ thể, ghép mỗi biểu thức với biểu thức có giá trị bằng nó:

A = 52 − (37 − 48);

B = 615 − 1025 + 255;

C = (615 − 1025) + 255;

D = 52 − 37 + 48.

Vậy A = (a)   ; B = (b)  

Choose from the below words

A

B
D
C
12.

Viết biểu thức sau khi bỏ ngoặc: (1267 − 196) − (267 + 304). Chọn phương án đúng.

13.

Viết biểu thức sau khi bỏ ngoặc: (3965 − 2378) − (437 − 1378) − 528. Chọn phương án đúng.

14.

Viết biểu thức sau khi bỏ ngoặc: (2002 − 79 + 15) − (−79 + 15). Chọn phương án đúng.

15.

Viết biểu thức sau khi bỏ ngoặc: −329 − (15 − 101) − (25 − 440). Chọn phương án đúng.

a)

−329 − 15 + 101 − 25 + 440

b)

−329 + 15 − 101 + 25 − 440

c)

−329 − (15 + 101) − (25 + 440)

d)

−329 + (15 − 101) + (25 − 440)

16.

Cho x = −53, y = 45. Tính giá trị: x + 8 − y.

a)

−90

b)

−16

c)

−22

d)

0

17.

Cho x = −53, y = 45, z = −15. Tính giá trị: x + y + z − y.

a)

−68

b)

−38

c)

−23

d)

−8

18.

Cho x = −53, y = 45, z = −15. Tính giá trị: 16 + x − (y + z) − x.

a)

−14

b)

14

c)

−30

d)

30

19.

Cho a = −13, b = 25. Tính giá trị: a + a + 12 − b.

a)

−39

b)

−26

c)

12

d)

−1

20.

Cho a = −13, b = 25, c = −30. Tính giá trị: a + b − (c + b).

a)

17

b)

−17

c)

−30

d)

30

21.

Cho a = −13, b = 25, c = −30. Tính giá trị: 25 + a − (b + c) − a.

a)

30

b)

−30

c)

25

d)

0

22.

Tìm số nguyên x, biết: 3x − x = 15 − (−5).

(Lưu ý nhập đầy đủ "x=...")

23.

Tìm số nguyên x, biết: −x − 14 + 32 = −26.

(Lưu ý nhập đầy đủ "x=...")

24.

Tìm số nguyên x, biết:

x + (−31) − (−42) = −45.

(Lưu ý nhập đầy đủ "x=...")

25.

Tìm số nguyên x, biết:

(−12) − (13 − x) = −15 − (−17).

(Lưu ý nhập đầy đủ "x=...")

26.

Tìm số nguyên x, biết:

x − 43 = (35 − x) − 48.

(Lưu ý nhập đầy đủ "x=...")

27.

Tìm số nguyên x, biết:

305 − x + 14 = 48 + (x − 23).

(Lưu ý nhập đầy đủ "x=...")

28.

Tìm số nguyên x, biết:

−(x − 6 + 85) = (x + 51) − 54.

(Lưu ý nhập đầy đủ "x=...")

29.

Tìm số nguyên x, biết:

−(35 − x) − (37 − x) = 33 − x.

(Lưu ý nhập đầy đủ "x=...")

30.

Tích của hai số nguyên khác dấu là:

a)

Hai số nguyên âm

b)

Hai số nguyên dương

c)

Số nguyên âm

d)

Số nguyên dương

31.

Nếu a.b = 0 thì:

a)

a ≠ 0 và b = 0

b)

Hoặc a ≠ 0 hoặc b = 0

c)

a = 0 và b = 0

d)

Hoặc a = 0 hoặc b = 0

32.

Kết quả của phép tính (−5)(+80) bằng:

a)

−40

b)

40

c)

400

d)

−400

33.

Kết quả của phép tính (−25)(−100) bằng:

a)

2500

b)

−2500

c)

−250

d)

250

34.

Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: (−3)(−3)(−3)(−3)(−3).

a)

353^5

b)

3·5

c)

(3)5(−3)^5

d)

(3)3(−3)^3

35.

So sánh (−45)(+12) với (−32)(−7).

a)

(−45)(+12) ≥ (−32)(−7)

b)

(−45)(+12) > (−32)(−7)

c)

(−45)(+12) = (−32)(−7)

d)

(−45)(+12) < (−32)(−7)

36.

Giá trị của biểu thức a.b2a.b^2 với a=3;b=4a=3;b=−4 bằng:

37.

Cho x ∈ N*.

So sánh (24).x(−24).x với số 0.

a)

(24).x>0(−24).x>0

b)

(24).x<0(−24).x<0

c)

(24).x=0(−24).x=0

d)

(24).x0(−24).x\ge0

38.

So sánh tích (1)(2)(3)(2022)(−1)(−2)(−3)\dots(−2022) ​ (a)   1.2.3..20221.2.3.\dots.2022

Choose from the below words

==  

>>
<<
\ne
39.

Cho V=a.b.cV=a.b.c Biết V>0; a<0; b<cV>0;\ a<0;\ b<c . Xác định dấu của bbcc .

a)

b < 0 và c > 0

b)

b < 0 và c < 0

c)

b > 0 và c < 0

d)

b > 0 và c > 0

40.

Thực hiện phép tính:

7.(−11) =____

41.

Tính giá trị của (15).(75)=(-15).(-75)= ____

a)

10251\,025

b)

11151\,115

c)

11251\,125

d)

12151\,215

42.

Chọn dấu đúng để thay cho [?] trong 561256\cdot12 ​[?] (a)   125(15)125\cdot(-15) .

Choose from the below words
>
<
=
43.

Chọn dấu đúng để thay cho [?] trong 16(23)16\cdot(-23) [?] (4)(8)(-4)\cdot(-8) .

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Chọn dấu đúng để thay cho [?] trong 123.456123.456 [?] (123)(456)(-123)\cdot(-456) .

a)

>

b)

<

c)

=

45.

Chọn dấu đúng để thay cho [?] trong 12(23)712\cdot(-23)\cdot7 [?] (4)(5)(-4)\cdot(-5) .

a)

>

b)

<

c)

=

46.

Chọn dấu đúng để thay cho [?] trong 145614\cdot5\cdot6 [?] (12)(35)(-12)\cdot(-35) .

a)

>

b)

<

c)

=

47.

Chọn dấu đúng để thay cho [?] trong 12(23)(3)12\cdot(-23)\cdot(-3) [?] 24(46)724\cdot(-46)\cdot7 .

a)

>

b)

<

c)

=

48.

Tính giá trị của biểu thức 12524(a)125\cdot24\cdot(-a) với a=8a=8 .

a)

24000-24\,000

b)

20000-20\,000

c)

2400024\,000

d)

2000020\,000

49.

Tính giá trị của biểu thức 43y4-3y biết y=5y=-5 .

a)

11-11

b)

44

c)

1515

d)

1919

50.

Tính giá trị của biểu thức 4x5y4x-5y biết x=2x=2y=3y=-3 .

a)

7-7

b)

1111

c)

2323

d)

2626

51.

Một xí nghiệp may mỗi ngày được 300 bộ quần áo. Chiều dài vải dùng cho mỗi bộ tăng xx (dm). Hỏi chiều dài vải dùng để may 300 bộ quần áo mỗi ngày tăng bao nhiêu đề-xi-mét khi x=4x=4 .

a)

300300 dm

b)

900900 dm

c)

12001\,200 dm

d)

15001\,500 dm

52.

Phân xưởng A có 25 công nhân, mỗi người làm trong một ngày được 40 sản phẩm. Phân xưởng B có nhiều hơn A 5 công nhân nhưng mỗi người trong một ngày chỉ làm được 30 sản phẩm. Tính tổng số sản phẩm hai phân xưởng làm được trong 1 ngày.

a)

16001\,600 sản phẩm

b)

17501\,750 sản phẩm

c)

19001\,900 sản phẩm

d)

20502\,050 sản phẩm

53.

Hàng ngày bạn Tiến dành xx  phút để tập chạy. Em hãy tính:

Bạn Tiến chạy với vận tốc trung bình 180 m/ph.

Tính quãng đường chạy trong 10 phút (đơn vị mét).

a)

12001\,200 m

b)

16001\,600 m

c)

18001\,800 m

d)

20002\,000 m

54.

Kết quả phép tính (-25):5 là:

a)

5

b)

-5

c)

6

d)

-6

55.

Kết quả phép tính (-25):(-5) là:

a)

5

b)

-5

c)

4

d)

-6

56.

Tập hợp các ước của 9 là:

a)

{1; 3; 9}

b)

{±1; ±3}

c)

{±1; ±3; ±9}

d)

{±3; ±9}

57.

Tập hợp các bội của 6 là:

a)

{0; ±6; ±12; ...}

b)

{±3; ±6}

c)

{0; ±3; ±6}

d)

{0; ±3; -6}

58.

Kết quả phép tính 12 - 48:(-8) là:

a)

-18

b)

6

c)

18

d)

-6

59.

Số -24 có tất cả bao nhiêu ước?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

24

60.

Cho n ∈ N thỏa mãn 6n - 11 là bội của n - 2. Tìm tất cả các giá trị của n.

a)

n ∈ {1; 3}

b)

n ∈ {0; 6}

c)

n ∈ {0; 3}

d)

n ∈ {0; 1}

61.

Tìm x là số nguyên, biết 12 chia hết cho x và x < -2.

a)

{1}

b)

{-3; -4; -6; -12}

c)

{-2; -1}

d)

{-2; -1; 1; 2; 3; 4; 6; 12}

62.

Tất cả những số nguyên n thích hợp để n + 4 là ước của 5 là:

a)

{1; -3; -9; 3}

b)

{1; -3; -9; -5}

c)

{-3; 6}

d)

{-3; -9}

63.

Tìm các số nguyên x thỏa mãn để x + 1 chia hết cho x + 3.

a)

x ∈ {-3; -2; 0; 1}

b)

x ∈ {-1; 0; 2; 3}

c)

x ∈ {-4; 0; -2; 2}

d)

x ∈ {-2; 0; 1; 3}

64.

So sánh và ghép mỗi phép so sánh với kết quả đúng (>; <; =):

(-20):(-4) ​ (a)   0

(-370):10 ​ ​ (b)   ​ 10

Choose from the below words
>
=
<
65.

Tìm một số tự nhiên x biết rằng đem số đó nhân với 5 rồi trừ đi 21 thì được kết quả bằng một số gấp 2 lần số ban đầu.

Giá trị của x là:

66.

Hai số nguyên aabb có tích aba\cdot b dương và tổng a+ba+b âm. Khi đó:

a)

a>0a>0b>0b>0

b)

a>0a>0b<0b<0

c)

a<0a<0b<0b<0

d)

a<0a<0b>0b>0

67.

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (ab)(c+d)(a-b)-(c+d) ta được:

a)

abc+da-b-c+d

b)

ab+c+da-b+c+d

c)

abcda-b-c-d

d)

ab+cda-b+c-d

68.

Kết quả của phép tính (2021)[(2021)21](-2021)-[(-2021)-21] là:

a)

4063-4063

b)

2121

c)

21-21

d)

2021-2021

69.

Giá trị của biểu thức (x4)(x+5)(x-4)(x+5) khi x=3x=-3 là:

a)

1414

b)

88

c)

8-8

d)

14-14

70.

Tổng các số nguyên xx sao cho 5<x<4-5<x<4 là:

a)

00

b)

5-5

c)

4-4

d)

9-9

71.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 7;12;17;5;0;(30);35-7; 12; -17; -5; 0; (-30); 35 . Chọn dãy đáp án đúng.

a)

(30);17;7;5;0;12;35(-30); -17; -7; -5; 0; 12; 35

b)

(30);17;5;7;0;12;35(-30); -17; -5; -7; 0; 12; 35

c)

(30);7;17;5;0;12;35(-30); -7; -17; -5; 0; 12; 35

d)

(30);17;7;0;5;12;35(-30); -17; -7; 0; -5; 12; 35

72.

Tìm số nguyên xx , biết (12)x34=2(-12)\cdot x-34=2 .

a)

x=3x=-3

b)

x=2x=-2

c)

x=3x=3

d)

x=2x=2