WorksheetsÔn tập lý thuyết tin học
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Câu 1. Thành phần nào trong hệ thống máy tính có chức năng thực hiện các phép toán số học và logic?
A. Control Unit
B. Arithmetic Logic Unit
C. Memory Unit
D. Input Device
Câu 2. Phần mềm hệ thống có nhiệm vụ chính là:
A. Soạn thảo văn bản
B. Giúp điều hành, quản lý tài nguyên phần cứng
C. Giúp người dùng vẽ hình ảnh
D. Tạo các trò chơi điện tử
Câu 3. Thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị xuất?
A. Bàn phím
B. Chuột
C. Màn hình
D. Ổ cứng
Câu 4. Thế hệ máy tính thứ hai sử dụng công nghệ nào?
A. Đèn điện tử
B. Bóng bán dẫn (Transistor)
C. Mạch tích hợp
D. Vi xử lý
Câu 5. Siêu máy tính thường được sử dụng để:
A. Chạy ứng dụng văn phòng
B. Giải các bài toán tính toán lớn, mô phỏng
C. Lưu trữ file cá nhân
D. Soạn thảo văn bản
Câu 6. Đơn vị lưu trữ cơ bản nhất của bộ nhớ máy tính là:
A. Bit
B. Byte
C. Kilobyte
D. Megabyte
Câu 7. Một byte gồm bao nhiêu bit?
A. 4
B. 8
C. 16
D. 32
Câu 8. Trong hệ nhị phân, chữ số hợp lệ là:
A. 0 và 1
B. 1 và 2
C. 2 và 3
D. 8 và 9
Câu 9. Hệ điều hành là phần mềm dùng để:
A. Lưu trữ thông tin
B. Quản lý và điều khiển các thiết bị phần cứng
C. Ghi chú công việc
D. Soạn thảo tài liệu
Câu 10. Trong mô hình xử lý thông tin, bước “mã hoá” có nghĩa là:
A. Thu thập dữ liệu
B. Biểu diễn thông tin dưới dạng số hoặc ký hiệu
C. Lưu trữ thông tin
D. Xuất thông tin ra màn hình
Câu 11. Hệ điều hành Windows thuộc loại hệ điều hành:
A. Đa nhiệm có giao diện đồ họa
B. Một nhiệm dòng lệnh
C. Dành cho máy chủ duy nhất
D. Chỉ hoạt động trên điện thoại
Câu 12. RAM thuộc loại bộ nhớ nào?
A. Bộ nhớ ngoài
B. Bộ nhớ trong
C. Bộ nhớ phụ
D. Bộ nhớ đệm
Câu 13. Đơn vị lớn hơn Megabyte là:
A. Kilobyte
B. Gigabyte
C. Bit
D. Byte
Câu 14. Trong các phép logic, phép “AND” chỉ cho kết quả True khi:
A. Một trong hai mệnh đề đúng
B. Cả hai mệnh đề đều đúng
C. Cả hai mệnh đề đều sai
D. Một mệnh đề sai
Câu 15. Hệ thống xử lý theo lô (Batch System) có đặc điểm:
A. Xử lý song song nhiều chương trình
B. Thực hiện lần lượt từng chương trình
C. Có giao diện đồ họa
D. Là hệ thống thời gian thực
Câu 16. Ổ cứng là thiết bị thuộc loại:
A. Thiết bị nhập
B. Thiết bị xuất
C. Thiết bị lưu trữ
D. Bộ xử lý
Câu 17. Khi biểu diễn số 13 ở hệ nhị phân, ta được:
A. 1010
B. 1101
C. 1001
D. 1110
Câu 18. Mệnh đề logic nào dưới đây là đúng?
A. 3 > 5
B. “A” > “B”
C. 7 = 7
D. 2 < 1
Câu 19. Trong hệ điều hành, CPU là viết tắt của:
A. Central Process Unit
B. Central Processing Unit
C. Core Processing Unit
D. Control Processing Utility
Câu 20. BIOS có nhiệm vụ chính là:
A. Quản lý mạng Internet
B. Kiểm tra phần cứng khi khởi động
C. Diệt virus
D. Tăng tốc CPU
Câu 21. Tập lệnh của máy tính được gọi là:
A. Ngôn ngữ lập trình
B. Ngôn ngữ máy
C. Ngôn ngữ bậc cao
D. Ngôn ngữ tự nhiên
Câu 22. Trong hệ điều hành, tiến trình (process) là:
A. Chương trình đã được lưu trên đĩa
B. Chương trình đang thực thi trong bộ nhớ
C. Tên gọi khác của tập tin
D. Ứng dụng chưa chạy
Câu 23. Bit ngoài cùng bên trái trong biểu diễn số có dấu cho biết:
A. Dấu chấm thập phân
B. Bit chẵn lẻ
C. Dấu của số (âm hoặc dương)
D. Phần dư
Câu 24. Bộ nhớ đệm (cache) có vai trò:
A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài
B. Giảm tốc độ xử lý
C. Tăng tốc truy xuất giữa CPU và RAM
D. Thay thế ổ cứng
Câu 25. Khi cộng hai số nhị phân 1 + 1, kết quả là:
A. 10
B. 11
C. 0
D. 01
Câu 26. Tên gọi khác của máy vi tính là:
A. Super Computer
B. Micro Computer
C. Mainframe
D. Minicomputer
Câu 27. Trong hệ điều hành, “Deadlock” là:
A. Quá trình cài đặt hệ thống
B. Tình trạng hai tiến trình chờ nhau mãi mãi
C. Khi hệ thống khởi động lại
D. Khi CPU bị tắt
Câu 28. Hệ điều hành Windows được phát hành lần đầu năm:
A. 1981
B. 1983
C. 1985
D. 1990
Câu 29. Trong biểu thức logic, thứ tự ưu tiên thực hiện là:
A. AND → OR → NOT
B. NOT → AND → OR
C. OR → AND → NOT
D. Tùy ý
Câu 30. “Firmware” là:
A. Phần mềm ứng dụng văn phòng
B. Phần mềm điều khiển bên trong thiết bị
C. Phần mềm diệt virus
D. Giao diện hệ điều hành
Câu 31. Ký tự “A” được mã hóa trong bảng mã ASCII có giá trị thập phân là:
A. 64
B. 65
C. 66
D. 67
Câu 32. Hệ đếm thập lục phân sử dụng bao nhiêu ký hiệu?
A. 8
B. 10
C. 12
D. 16
Câu 33. Giao diện dòng lệnh (Command Line Interface – CLI) là:
A. Giao diện sử dụng chuột và biểu tượng
B. Giao diện nhập lệnh qua bàn phím
C. Giao diện cảm ứng
D. Giao diện đồ họa 3D
Câu 34. Phần mềm như Microsoft Word, Excel thuộc loại:
A. Phần mềm hệ thống
B. Phần mềm điều khiển
C. Phần mềm ứng dụng
D. Phần mềm nhúng
Câu 35. Trong biểu diễn nhị phân có dấu, số âm được biểu diễn bằng:
A. Dạng nguyên gốc
B. Dạng đảo bit
C. Dạng bù 2
D. Dạng bù 1
Câu 36. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị nhập dữ liệu?
A. Máy in
B. Chuột
C. Loa
D. Màn hình
Câu 37. Mục đích chính của hệ điều hành là:
A. Quản lý tài nguyên phần cứng và phần mềm
B. Lưu trữ dữ liệu
C. Vẽ đồ họa
D. Diệt virus
Câu 38. Khi chuyển 25 ở hệ thập phân sang nhị phân, ta được:
A. 10001
B. 11001
C. 11111
D. 10101
Câu 39. Ký hiệu “MIS” viết tắt của cụm từ:
A. Machine Information Storage
B. Management Information System
C. Mainframe Information Setup
D. Microsoft Internet System
Câu 40. Trong hệ điều hành, “Driver” có chức năng:
A. Giao tiếp giữa phần cứng và hệ điều hành
B. Sao lưu dữ liệu
C. Kiểm tra bộ nhớ
D. Cấp quyền người dùng
Câu 41. Hệ nhị phân sử dụng bao nhiêu ký hiệu khác nhau?
A. 2
B. 8
C. 10
D. 16
Câu 43. Số nhị phân 1010 tương đương với số thập phân nào?
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Câu 44. Số thập phân 13 được biểu diễn trong hệ nhị phân là:
A. 1010
B. 1100
C. 1101
D. 1110
Câu 45. Số 15 trong hệ thập phân tương ứng với số nào trong hệ thập lục phân?
A. E
B. F
C. 1F
D. 10
Câu 46. Số 25 ở hệ thập phân tương ứng với số nào ở hệ nhị phân?
A. 10001
B. 11001
C. 11100
D. 10101
Câu 47. Kết quả của phép cộng nhị phân 1011 + 1110 là:
A. 10101
B. 11001
C. 11111
D. 10001
Câu 48. Số 3F16 trong hệ thập lục phân tương ứng với giá trị thập phân:
A. 58
B. 60
C. 61
D. 63
Câu 49. Khi chuyển đổi từ hệ thập phân sang hệ thập lục phân, ta thường chia cho:
A. 8
B. 10
C. 16
D. 2
Câu 50. Cặp tương đương đúng giữa nhị phân và thập lục phân là:
A. 1111₂ = F₁₆
B. 1010₂ = B₁₆
C. 1101₂ = E₁₆
D. 1001₂ = A₁₆
1. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị lưu trữ dữ liệu?
A. Đĩa cứng
B. USB
C. RAM
D. CD
2. Mỗi mặt đĩa cứng có các vòng tròn đồng tâm gọi là:
A. Cylinder
B. Track
C. Sector
D. Platter
3. Tập hợp các track cùng bán kính gọi là:
A. Sector
B. Platter
C. Cylinder
D. Partition
4. Trong cấu trúc logic, Primary partition dùng để:
A. Lưu trữ dữ liệu tạm thời
B. Lưu trữ dữ liệu mở rộng
C. Cài đặt hệ điều hành khởi động
D. Chia sẻ tệp tin mạng
5. Hệ thống tệp tin phổ biến trong Windows hiện nay là:
A. FAT và NTFS
B. EXE và DOC
C. HTML và XML
D. ISO và BIN
6. “Full backup” nghĩa là:
A. Sao lưu phần thay đổi
B. Sao lưu toàn bộ dữ liệu
C. Sao lưu hệ điều hành
D. Sao lưu file hệ thống
7. “Incremental backup” khác “Differential backup” ở chỗ nào?
A. Chỉ sao lưu file mới nhất
B. Sao lưu từ lần sao lưu gần nhất
C. Không sao lưu dữ liệu cũ
D. Cả hai giống nhau
8. Virus máy tính là:
A. Một tệp tin dữ liệu lớn
B. Một phần mềm bảo vệ máy tính
C. Một chương trình gây hại cho hệ thống
D. Một hệ điều hành
9. Một biện pháp phòng tránh virus là:
A. Mở mọi tệp nhận được qua email
B. Tắt Firewall để tăng tốc Internet
C. Cài đặt và cập nhật phần mềm diệt virus
D. Chia sẻ USB thoải mái
10. “Symantec Ghost” được dùng để:
A. Chia sẻ dữ liệu
B. Diệt virus
C. Sao lưu và khôi phục hệ điều hành
D. Định dạng đĩa
11. Mạng máy tính là:
A. Tập hợp các thiết bị ngoại vi
B. Tập hợp máy tính kết nối để trao đổi dữ liệu
C. Hệ điều hành của máy tính
D. Tập hợp phần mềm
12. “Server” là gì?
A. Máy tính truy cập mạng
B. Máy cung cấp dịch vụ cho máy khác
C. Máy in trong mạng
D. Thiết bị ngoại vi
13. “Client” là:
A. Máy chủ
B. Thiết bị lưu trữ
C. Máy sử dụng dịch vụ
D. Router
14. Băng thông (Bandwidth) đo bằng đơn vị:
A. Byte
B. Bit
C. bps
D. MB
15. 1 Mbps tương đương với:
A. 1024 bps
B. 1024 Kbps
C. 1000 Kbps
D. 512 bps
16. Giao thức truyền tập tin là:
A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. DHCP
17. Mạng LAN có phạm vi:
A. Trong một tòa nhà hoặc khu vực nhỏ
B. Toàn cầu
C. Một thành phố
D. Liên quốc gia
18. WAN là viết tắt của:
A. Wide Area Network
B. Web Access Network
C. World Area Node
D. Wireless Area Network
19. Địa chỉ IPv4 có dạng:
A. X:X:X:X
B. X.X.X.X
C. X/X/X/X
D. X-X-X-X
21. Địa chỉ IP nào hợp lệ?
A. 203.162.8.260
B. 192.168.8.197
C. 300.1.2.3
D. 255.300.0.1
22. Internet là:
A. Một mạng nội bộ
B. Mạng toàn cầu kết nối nhiều mạng nhỏ
C. Hệ điều hành của máy tính
D. Phần mềm email
23. ISP là viết tắt của:
A. Internet Service Provider
B. Internal Server Protocol
C. Internet Security Program
D. Instant Service Point
24. Intranet là:
A. Mạng nội bộ dùng trong tổ chức
B. Mạng toàn cầu
C. Mạng vệ tinh
D. Hệ điều hành
25. World Wide Web (WWW) cho phép:
A. Trao đổi văn bản bằng thư tay
B. Khai thác thông tin bằng giao thức mạng
C. Sao lưu dữ liệu
D. Diệt virus
26. Host là:
A. Máy khách
B. Máy chủ lưu trữ website
C. Thiết bị phát wifi
D. Trình duyệt
27. Tên miền (Domain) dùng để:
A. Lưu file văn bản
B. Xác định địa chỉ dễ nhớ của website
C. Ghi địa chỉ IP
D. Truyền dữ liệu
28. Đuôi .edu của tên miền dùng cho:
A. Chính phủ
B. Tổ chức
C. Giáo dục
D. Thương mại
29. Ví dụ về mạng xã hội là:
A. Google Drive
B. Facebook
C. Chrome
D. BKHOST
30. Mô hình thương mại điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:
A. B2B
B. C2C
C. B2C
D. B2G
31. Dịch vụ của Google cho phép lưu trữ và chia sẻ tệp là:
A. Google Sites
B. Google Calendar
C. Google Drive
D. Google Translate
