wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Nghề Nghiệp

Total questions: 92

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nghề nghiệp được hiểu là:

a)

Công việc mang lại thu nhập và đòi hỏi kỹ năng, kiến thức nhất định.

b)

Công việc làm theo sở thích không cần đào tạo.

c)

Công việc nhất thời để trải nghiệm.

d)

Công việc không mang lại giá trị xã hội.

2.

Nghề nghiệp có đặc điểm là:

a)

Không cần rèn luyện kỹ năng.

b)

Được hình thành qua học tập và lao động chuyên môn.

c)

Không liên quan tới đào tạo.

d)

Tự phát theo cảm tính.

3.

Một nghề nghiệp đúng nghĩa phải:

a)

Hoàn toàn không có áp lực.

b)

Có tính ổn định, tạo ra thu nhập.

c)

Không cần kiến thức chuyên môn.

d)

Chỉ cần sức khỏe tốt.

4.

Nghề nghiệp khác với công việc tạm thời vì:

a)

Không tạo ra thu nhập.

b)

Gắn với kỹ năng, đào tạo và mục tiêu lâu dài.

c)

Chỉ cần sở thích.

d)

Không cần trách nhiệm.

5.

Nghề nghiệp không bao gồm:

a)

Nghề hợp pháp, có chuyên môn.

b)

Công việc tạo sản phẩm, dịch vụ.

c)

Công việc mang lại thu nhập.

d)

Công việc không cần kỹ năng và không tạo giá trị.

6.

Nghề nghiệp quan trọng với cá nhân vì giúp:

a)

Tạo thu nhập và ổn định cuộc sống.

b)

Bỏ qua trách nhiệm.

c)

Tránh học tập.

d)

Không cần cố gắng.

7.

Nghề nghiệp góp phần phát triển xã hội bằng cách:

a)

Tạo ra sản phẩm và dịch vụ.

b)

Làm giảm năng suất lao động.

c)

Hạn chế sáng tạo.

d)

Làm chậm tiến bộ công nghệ.

8.

Nghề nghiệp giúp cá nhân:

a)

Tránh cống hiến xã hội.

b)

Khẳng định năng lực bản thân.

c)

Không cần học hỏi.

d)

Tránh cạnh tranh lành mạnh.

9.

Vai trò xã hội của nghề nghiệp là:

a)

Tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Ngăn cản đổi mới.

c)

Làm lãng phí nguồn lực.

d)

Giảm cơ hội việc làm.

10.

Nghề nghiệp có ý nghĩa đối với cộng đồng vì:

a)

Xây dựng nguồn nhân lực chất lượng.

b)

Giảm hiệu quả sản xuất.

c)

Ngăn cản hội nhập.

d)

Làm xã hội trì trệ.

11.

Nghề kỹ thuật yêu cầu tay nghề cao và kỹ năng thực hành tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nghề kỹ thuật không cần kiến thức công nghệ.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Kỹ năng vận hành máy là yêu cầu cơ bản trong nhiều nghề kỹ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nghề kỹ thuật không liên quan đến giải quyết vấn đề.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Xét về đặc điểm đào tạo của nghề kỹ thuật – công nghệ, người học cần học cả lý thuyết và thực hành. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không áp dụng

16.

Liên quan đến yêu cầu năng lực tư duy trong nghề kỹ thuật – công nghệ, nghề kỹ thuật đòi hỏi sự chính xác cao. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không áp dụng

17.

Xét về môi trường làm việc trong các nghề kỹ thuật, một số nghề kỹ thuật có môi trường tiếng ồn cao. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không áp dụng

18.

Về sản phẩm của các ngành kỹ thuật – công nghệ, sản phẩm kỹ thuật phải đảm bảo độ chính xác. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không áp dụng

19.

Về cơ hội việc làm trong lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ, nhu cầu nhân lực kỹ thuật hiện nay khá cao. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không áp dụng

20.

Về xu hướng phát triển của nghề kỹ thuật trong thời đại công nghệ, điều nào sau đây là đúng?

a)

Tự động hóa làm tăng nhu cầu nhân lực kỹ thuật.

b)

AI không ảnh hưởng đến nghề kỹ thuật.

c)

Công nghệ mới tạo ra nhiều nghề mới.

d)

Công nghệ không tác động tới nghề truyền thống.

21.

Xét về thu nhập của lao động kỹ thuật, điều nào sau đây là đúng?

a)

Nghề kỹ thuật có thu nhập ổn định.

b)

Thu nhập kỹ thuật luôn thấp hơn văn phòng.

c)

Thu nhập phụ thuộc tay nghề.

d)

Nghề kỹ thuật không có phụ cấp đặc thù.

22.

Liên quan đến yêu cầu sức khỏe trong nghề kỹ thuật, điều nào sau đây là đúng?

a)

Nghề kỹ thuật cần sức khỏe tốt.

b)

Nghề kỹ thuật không bao giờ phải đứng lâu.

c)

Một số nghề kỹ thuật cần thị lực tốt.

d)

Nghề kỹ thuật không cần tuân thủ an toàn.

23.

Về kỷ luật trong nghề kỹ thuật - công nghệ, điều nào sau đây là đúng?

a)

Nghề kỹ thuật yêu cầu tuân thủ quy trình.

b)

Có thể tự ý bỏ qua hướng dẫn sử dụng thiết bị.

c)

Kỷ luật giúp đảm bảo an toàn.

d)

Nghề kỹ thuật không liên quan tác phong công nghiệp.

24.

Xét về thời điểm phân luồng trong giáo dục, điều nào sau đây là đúng?

a)

Phân luồng diễn ra sau THCS.

b)

Học sinh có thể học trung cấp ngay sau THCS.

c)

Phân luồng bắt buộc học sinh phải học đại học.

d)

Sau THPT không còn phân luồng.

25.

Học nghề sớm có lợi ích gì sau THCS?

a)

Giúp rút ngắn thời gian đào tạo.

b)

Không thể học nghề kỹ thuật.

c)

Chỉ có thể lựa chọn sau đại học.

d)

Không có ngành kỹ thuật - công nghệ.

26.

Học sinh sau THPT có thể lựa chọn con đường nào?

a)

Vào đại học, cao đẳng hoặc học nghề.

b)

Lựa chọn không hợp pháp.

c)

Chỉ học nghề kỹ thuật.

d)

Không thể chuyển từ nghề lên đại học.

27.

Học nghề kỹ thuật trong hệ thống giáo dục có thể thực hiện ở đâu?

a)

Trung tâm GDNN.

b)

Đại học.

c)

Không có nơi học nghề.

d)

Chỉ học nghề tại nhà.

28.

Yếu tố nào quan trọng khi học sinh lựa chọn nghề?

a)

Sở thích cá nhân.

b)

Nhà trường quyết định.

c)

Không cần tìm hiểu thị trường lao động.

d)

Chỉ dựa vào ý kiến người khác.

29.

Lộ trình học tập nghề kỹ thuật có thể bao gồm điều gì?

a)

Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng.

b)

Không thể liên thông từ cao đẳng lên đại học.

c)

Chỉ có đại học mới được liên thông.

d)

Không có lộ trình học tập.

30.

Về cơ hội việc làm sau đào tạo nghề kỹ thuật, thị trường cần nhiều lao động kỹ thuật tay nghề cao. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

31.

Người học nghề khó tìm việc. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

32.

Các doanh nghiệp FDI tuyển nhiều ngành kỹ thuật. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

33.

Nghề kỹ thuật không có cơ hội thăng tiến. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

34.

Người giỏi thực hành hợp với nghề kỹ thuật. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

35.

Nghề kỹ thuật không cần kỹ năng tay. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

36.

Tính cẩn thận là lợi thế trong nghề kỹ thuật. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

37.

Người thiếu kiên nhẫn phù hợp với nghề kỹ thuật. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

38.

Trường học có tư vấn hướng nghiệp cho học sinh. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

39.

Không có chương trình định hướng nghề nào ở THCS/THPT. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

40.

Tư vấn nghề giúp chọn nghề phù hợp hơn. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

41.

Phụ huynh không được tham gia định hướng nghề. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

42.

Người học nghề có thể chuyển sang nghề khác khi cần. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

43.

Phân luồng là quyết định cố định cả đời. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

44.

Có thể học thêm nghề mới để phù hợp thị trường. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

45.

Không thể học lại từ đầu nếu chọn sai. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

d)

Không liên quan

46.

Xác định nghề muốn tìm hiểu là bước đầu tiên trong việc tìm kiếm thông tin thị trường lao động. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Có thể tìm thông tin qua website tuyển dụng. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thu thập thông tin từ nhiều nguồn giúp khách quan hơn. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cần loại bỏ thông tin không chính xác khi phân tích và sàng lọc thông tin. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nghề đang thiếu nhân lực có cơ hội việc làm cao. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Xu hướng phát triển ngành giúp dự đoán việc làm sau này. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Về đánh giá mức lương và điều kiện làm việc.

a)

Điều kiện làm việc không quan trọng.

b)

Nên xem xét chế độ phúc lợi.

c)

Không cần biết giờ làm việc khi chọn nghề.

d)

Mức lương phản ánh phần nào nhu cầu ngành.

53.

Về bước tổng hợp thông tin thị trường lao động.

a)

Không cần tổng hợp, chỉ cần nhớ.

b)

Có thể dùng sơ đồ tư duy để tóm tắt.

c)

Việc tổng hợp không giúp ích gì.

d)

Tổng hợp giúp nhìn rõ bức tranh nghề nghiệp.

54.

Về đánh giá mức độ phù hợp của bản thân với nghề.

a)

Cần đối chiếu sở thích với yêu cầu nghề.

b)

Không cần đánh giá bản thân.

c)

Năng lực cá nhân là yếu tố quan trọng.

d)

Chọn nghề theo bạn bè là tốt nhất.

55.

Về cách sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định.

a)

Không cần cân nhắc điều kiện cá nhân.

b)

Có thể điều chỉnh lựa chọn theo xu hướng phát triển.

c)

Thị trường lao động không ảnh hưởng chọn nghề.

d)

Cần dùng thông tin để so sánh các nghề.

56.

Về việc cập nhật thông tin thị trường lao động.

a)

Một lần tìm kiếm thông tin là đủ.

b)

Cập nhật giúp tránh chọn sai nghề.

c)

Không nên theo dõi biến động nghề nghiệp.

d)

Thị trường lao động thay đổi nhanh, cần cập nhật thường xuyên.

57.

Nếu một nghề có nhu cầu tuyển dụng cao, điều này cho thấy:

a)

Cơ hội việc làm tốt.

b)

Nghề sắp bị thay thế.

c)

Không nên chọn nghề này.

d)

Nghề không phù hợp thời đại.

58.

Khi thị trường lao động giảm nhu cầu một nghề, học sinh nên:

a)

Chọn ngay vì dễ vào học.

b)

Cân nhắc kỹ vì cơ hội việc làm thấp.

c)

Không cần quan tâm.

d)

Mặc kệ vì nghề nào cũng giống nhau.

59.

Một nghề phù hợp là nghề:

a)

Phù hợp sở thích, năng lực và nhu cầu xã hội.

b)

Bạn bè chọn nghề đó.

c)

Chỉ dựa vào mức lương cao.

d)

Chỉ cần dễ học.

60.

Một học sinh có năng lực thực hành tốt phù hợp nhất với:

a)

Nghề kỹ thuật – công nghệ.

b)

Nghề nghệ thuật.

c)

Nghề viết văn.

d)

Nghề marketing.

61.

Nếu ngành nghề yêu cầu công nghệ mới, học sinh cần:

a)

Tránh học vì khó.

b)

Cập nhật kỹ năng mới.

c)

Không cần học thêm.

d)

Chỉ học lý thuyết.

62.

Có thể xem đây là cơ hội nghề nghiệp:

a)

Có thể xem đây là cơ hội nghề nghiệp.

b)

Nghề sắp lỗi thời.

c)

Không nên học vì cạnh tranh.

d)

Nghề không liên quan công nghệ.

63.

Khi lựa chọn nghề, điều cần thiết là:

a)

Đánh giá yêu cầu nghề và khả năng bản thân.

b)

Chọn theo người thân.

c)

Chọn nghề ít người học.

d)

Chọn nghề bất kỳ.

64.

Nếu một nghề có mức lương trung bình thấp nhưng cơ hội việc làm cao:

a)

Cần xem xét tổng thể các yếu tố.

b)

Không chọn nghề này.

c)

Mức lương thấp nghĩa là nghề sắp biến mất.

d)

Nghề này không cần năng lực.

65.

Khi có hai nghề cùng yêu cầu nhưng một nghề phù hợp sở thích hơn, nên chọn:

a)

Nghề phù hợp sở thích.

b)

Nghề còn lại.

c)

Nghề theo xu hướng bạn bè.

d)

Nghề dễ học hơn.

66.

Lựa chọn nghề dựa trên thông tin thị trường lao động giúp:

a)

Tăng cơ hội việc làm trong tương lai.

b)

Giảm sự ổn định nghề nghiệp.

c)

Tránh phải học nhiều.

d)

Không giúp ích gì.

67.

Tự đánh giá bản thân giúp học sinh:

a)

Tự đánh giá bản thân.

b)

Chọn nghề theo xu hướng.

c)

Nghe lời bạn bè.

d)

Chọn nghề bất kỳ.

68.

Việc thu thập thông tin nghề giúp học sinh:

a)

Nhận biết yêu cầu nghề.

b)

Không cần học nhiều.

c)

Tránh phải tìm hiểu.

d)

Bỏ qua xu hướng.

69.

Sau khi đánh giá bản thân, cần thực hiện:

a)

So sánh bản thân với yêu cầu nghề.

b)

Không quan tâm thị trường.

c)

Chọn nghề để học.

d)

Chọn nghề có lương cao nhất.

70.

Khi không phù hợp một nghề, học sinh nên:

a)

Loại bỏ nghề đó.

b)

Học nghề đó bằng mọi giá.

c)

Chọn nghề bất kỳ.

d)

Không đánh giá lại.

71.

Quyết định nghề phụ thuộc nhiều vào:

a)

Sở thích + Năng lực + Nhu cầu xã hội.

b)

Sở thích bạn bè.

c)

Nghề để học.

d)

Nghề nhiều người làm.

72.

Bước cuối trong quy trình lựa chọn nghề là:

a)

Ra quyết định nghề phù hợp.

b)

Thu thập thông tin.

c)

Đánh giá sở thích.

d)

Hỏi ý kiến bạn bè.

73.

Đánh giá nghề gồm:

a)

Tự đánh giá bản thân.

b)

Chọn nghề theo xu hướng.

c)

Nghe lời bạn bè.

d)

Chọn nghề bất kỳ.

74.

Yếu tố nào cần được xem xét khi chọn nghề?

a)

Yêu cầu nghề, môi trường làm việc, cơ hội việc làm.

b)

Chỉ xét mức lương.

c)

Chỉ xét thời gian học.

d)

Chỉ xét nơi làm việc.

75.

Quy trình chọn nghề giúp học sinh:

a)

Tránh chọn nghề sai.

b)

Không cần tư vấn.

c)

Chọn nhanh cho xong.

d)

Không cần suy nghĩ.

76.

Khi không chắc chắn về nghề, học sinh nên:

a)

Tìm tư vấn hướng nghiệp.

b)

Giữ nguyên quyết định cũ.

c)

Chọn nghề bất kỳ.

d)

Theo bạn bè.

77.

Học sinh có thể điều chỉnh lựa chọn nghề khi:

a)

Phân tích lại thông tin và thấy nghề khác phù hợp hơn.

b)

Đã chọn rồi thì giữ luôn.

c)

Người khác ép chọn.

d)

Không cần quan tâm xu hướng.

78.

Thiết bị đóng cắt dùng để ngắt – nối mạch điện. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Có thể đóng cắt mạch điện mà không cần an toàn. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Thiết bị đóng cắt giúp bảo vệ thiết bị điện. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Thiết bị đóng cắt không liên quan đến dòng điện. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Công tắc dùng để bật tắt đèn. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Công tắc có thể điều khiển thiết bị điện không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ trong một số trường hợp

d)

Tùy thuộc vào loại công tắc

84.

Công tắc là thiết bị đóng cắt đơn giản nhất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng trong một số trường hợp

d)

Không xác định

85.

Cầu dao có thể cắt điện toàn bộ một nhánh. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng trong một số trường hợp

d)

Không xác định

86.

Aptomat tự động ngắt khi có sự cố. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng trong một số trường hợp

d)

Không xác định

87.

Ổ cắm phải đảm bảo an toàn và tiếp xúc tốt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng trong một số trường hợp

d)

Không xác định

88.

Phích cắm phải được lắp đúng cực. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng trong một số trường hợp

d)

Không xác định

89.

Cầu chì bảo vệ mạch khi dòng điện quá lớn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng trong một số trường hợp

d)

Không xác định

90.

Câu nào sau đây là đúng về an toàn khi dùng thiết bị đóng cắt?

a)

Phải ngắt điện trước khi sửa chữa.

b)

Có thể dùng thiết bị đóng cắt khi tay ướt.

c)

Bỏ qua cảnh báo an toàn là bình thường.

d)

Kiểm tra định kỳ không giúp an toàn hơn.

91.

Câu nào sau đây là đúng về cấu tạo thiết bị lấy điện?

a)

Phích - ổ cắm đều có hai cực.

b)

Phích cắm không có lõi dẫn điện.

c)

Ổ cắm phải có vỏ cách điện.

d)

Lớp cách điện trong phích cắm không quan trọng.

92.

Câu nào sau đây là đúng về ứng dụng thiết bị đóng cắt - lấy điện trong gia đình?

a)

Mỗi thiết bị điện phải đi kèm thiết bị lấy điện.

b)

Có thể đấu nối thiết bị điện trực tiếp không qua ổ cắm.

c)

Công tắc điều khiển thiết bị chiếu sáng.

d)

Không cần thiết bị bảo vệ trong mạch điện gia đình.