wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTQT

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

1. Chức năng của Kế toán quản trị?

a)

Cung cấp thông tin để quản lý nhà nước

b)

Cung cấp thông tin để quản lý doanh nghiệp

c)

Cung cấp thông tin cho chủ nợ, cho nhà dầu tư

d)

Cung cấp thông tin cho cơ quan thuế

2.

2. Kế toán quản trị cung cấp thông tin:

a)

Có ích cho công tác quản trị doanh nghiệp

b)

Trọng tâm ở các bộ phận của doanh nghiệp

c)

Cả a và b đều đúng

a. Có ích cho công tác quản trị doanh nghiệp

b. Trọng tâm ở các bộ phận của doanh nghiệp

d)

Cả a và b đều sai

a. Có ích cho công tác quản trị doanh nghiệp

b. Trọng tâm ở các bộ phận của doanh nghiệp

3.

3. Đặc diểm của hệ thống báo cáo kế toán quản trị?

a)

Là các báo cáo tổng hợp có phạm vi toàn bộ tổ chức

b)

Không có những nguyên tắc bắt buộc phải tuân thủ

c)

Có tính lịch sử

d)

Đối tượng sử dụng là cổ đông, chủ nợ và cơ quan thuế

4.

4. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của hệ thống kế toán quản trị?

a)

Kiểm soát điều hành

b)

Tính chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

c)

Kiểm soát quản lý

d)

Báo cáo tài chính

5.

5. Kế toán quản trị:

a)

Quan tâm đến việc xây dựng và duy trì thị trường cho các loại chúng khoản của tổ chức

b)

Lập các báo cáo mà có thể phân tích chi tiết và cung cấp thông tin nhiều hơn

c)

Cung cấp thông tin cho tất cả những ai quan tâm

d)

Có các nguyên tắc báo cáo, ghi sổ do Bộ tài chính quy dịnh thống nhất

6.

6. Thông tin ít chú trọng chính xác, có thông tin phi tiền tệ dược cung cấp chủ yếu bởi hệ thống:

a)

Kế toán tài chính

b)

Kế toán quản trị

c)

Cả a, b đều đúng

a. Kế toán tài chính

b. Kế toán quản trị

d)

Cả a, b đều sai

a. Kế toán tài chính

b. Kế toán quản trị

7.

7. Kỹ thuật cơ bản nào sau đây được dùng trong kế toán quản trị A. B. C. D. Cả a, b đều sai

a)

Phương pháp phân tích mức dộ ảnh hưởng

b)

Mô hình ứng xử chi phí

c)

Cả a, b đều đúng

a. Phương pháp phân tích mức dộ ảnh hưởng

b. Mô hình ứng xử chi phí

d)

Cả a, b đều sai

a. Phương pháp phân tích mức dộ ảnh hưởng

b. Mô hình ứng xử chi phí

8.

8. Việc thiết lập và thông báo những bước phải làm để tổ chức hướng về mục tiêu chung thuộc về chức năng cơ bản nào sau dây A. B. C. Cả a, b đều dúng D.

a)

Tổ chức, điều hành

b)

Ra quyết định

c)

Cả a, b đều sai

a. Tổ chức, điều hành

b. Ra quyết định

d)

Cả a, b đều đúng

a. Tổ chức, điều hành

b. Ra quyết định

9.

9. Kế toán không chỉ dừng lại việc cung cấp thông tin mang tính chất nguyên tắc mà dòi hỏi thông tin kế toán phải ghi:

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Linh hoạt

c)

Kịp thời

d)

Hữu ích

10.

10. Nội dung trên các báo cáo của kế toán quản trị:

a)

Do Bộ Tài chính qui định

b)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông

c)

Được thiết kế nhằm thỏa mãn nhu cầu của các cấp quản trị trong tổ chức

d)

Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại những sự kiện đã xảy ra trong kỳ bảo cáo

11.

1. Dù có động cơ lợi nhuận hay không, mọi tổ chức đều:

a)

Phải nộp thuế

b)

Phải sử dụng một cách có hiệu quả các nguồn lực của minh

c)

Phải nộp các báo cáo kế toán quản trị của mình cho cơ quan Thuế

d)

Phải dược kiểm toán từ bên ngoài

12.

12. Kể toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho nhà quản trị trong việc:

a)

Lập kế hoạch

b)

Tổ chức thực hiện và kiểm tra đánh giá

c)

Ra quyết dịnh

d)

Tất cả các câu đều đúng

13.

13. Kế toán quản trị áp dụng CHỦ YẾU ở các tổ chức nào dưới dây:

a)

Tổ chức với mục tiêu lợi nhuận

b)

Các cơ quan quản lý chức năng

c)

Các tổ chức nhân đạo

d)

Tất cả các tổ chức trên

14.

14. Nội dung báo cáo kế toán quản trị do:

a)

Bộ tài chính quy định

b)

Chủ tịch HĐQT quy định

c)

Nhà quản trị doanh nghiệp quy định

d)

Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế

15.

15. Thông tin kế toán quản trị phải:

a)

Tuân thủ quy định của các chuẩn mực kế toán

b)

Phù hợp với các nguyên tắc kế toán chung

c)

Phủ hợp với chế độ chính sách kế toán chung

d)

Linh hoạt, kịp thời và hữu ích

16.

16. Kế toán quản trị cung cấp thông tin:

a)

Có ích cho công tác quản trị tài chính

b)

Chi biểu hiện được bằng tiền

c)

Toàn bộ doanh nghiệp

d)

Từng bộ phận doanh nghiệp

17.

17. KTQT và KTTC giống nhau ở chỗ:

a)

Cùng sử dụng thông tin ban đầu của kế toán

b)

Cùng cung cấp các thông tin về tinh hình kinh tế tài chính của doanh nghiệp

c)

Cùng thể hiện trách nhiệm của các cấp quản lý doanh nghiệp

d)

Các câu trên đều đúng

18.

18. Kế toán quản trị dược xây dựng và chuẩn hóa:

a)

Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước

b)

Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề

c)

Theo nhu cầu kiểm soát của những người sở hữu vốn

d)

Theo nhu cầu quản lý của nhà quản trị

19.

19. Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị:

a)

Đảm bảo tính chính xác cao

b)

Nhanh và tin cậy hơn là chính xác nhưng chậm

c)

Chính xác và nhanh

d)

Khách quan, chính xác vì phải có chứng từ chứng minh

20.

20. Mục tiêu của kế toán quản trị là:

a)

Cung cấp thông tin về tỉnh hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của đoanh nghiệp

b)

Xử lý các dữ liệu kế toán đề thực hiện chức năng phân tích, dự toán, kiểm tra và ra quyết định

c)

Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đổi tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp

d)

Cà 3 câu trên đều sai

21.

21. KTQT và KTTC khác nhau ở các mặt nào sau đây

a)

Đối tượng cung cấp thông tin

b)

Đặc điểm thông tin

c)

Phạm vi báo cáo

d)

Tất cả các câu trên

22.

22. Bảo cáo KTQT thường được lập vào thời điểm:

a)

Khi kết thúc niên độ kế toán

b)

Khi kết thúc quí

c)

Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra

d)

Khi nhà quản trị cầu thông tin thực hiện các chức năng quản lý

23.

23. Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp báo cáo KTQT:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Quản đốc phân xưởng

c)

Cổ đông

d)

Quản lý các cấp

24.

24. Chức năng nào dưới dây không thuộc chức năng của kế toán quản trị:

a)

Thu thập các số liệu, tài liệu

b)

Đo lường, xừ lí các số liệu, tài liệ

c)

Phân loại các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Tổng hợp các số liệu, tài liệu

25.

25. Kế toán quản trị gắn liền với chức năng quản lý thông qua việc:

a)

Thu thập, ghi chép các số liệu, tài liệu

b)

Xử lý và phân tích số liệu, tài liệu

c)

Cung cấp các số liệu, tài liệu cho các nhà quản lý

d)

Tất cả các câu trên dều đúng

26.

26. Nhiệm vụ nào trong các nhiệm vụ dưới dây KHÔNG PHẢIi là nhiệm vụ cụ thê của KTQT:

a)

Thu thập, lượng hóa và phân tích các NVKT phát sinh

b)

Xử lí, phân loại, hệ thống hóa để thiết lập hệ thống các chi tiêu

c)

Định khoản các NVKT phát sinh cần thiết cho quản lý

d)

Tổng hợp, tính toán và phân tích các chi tiêu theo yêu cầu của quản lý

27.

27. Kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau ở nội dung nào:

a)

Đều là công cụ quản lý khoa học, có hiệu quả

b)

Mục đích phục vụ

c)

Nguyên tắc cung cấp thông tin

d)

Tất cả các nội dung nói trên

28.

28. Kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau ở nội dung nào:

a)

Đặc điểm thông tin

b)

Phạm vi thông tin

c)

Đều là bộ phận cấu thành của kế toán nói chung

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

29.

29. Kế toán quản trị và kế toán tài chính khác nhau ở nội dung nào:

a)

Ki báo cáo

b)

Mức độ chính xác

c)

Tính pháp lệnh

d)

Tất cả các nội dung nói trên

30.

30. Toạt động CHỦ YẾU của doanh nghiệp bao gồm hoạt dộng nào:

a)

Hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Hoạt dộng công đoàn

c)

Hoạt động công ích

d)

Tất cả các hoạt động trên

31.

31. Những hoạt động nào trong các hoạt động sau dây là hoạt dộng của doanh nghiệp:

a)

Hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Hoạt động khác

c)

Hoạt động tài chính

d)

Tất cả các hoạt dộng trên

32.

32. Một trong những chức năng chính của kế toán quản trị là:

a)

Đảm bảo công ty tuân thủ các chuẩn mực kế toán

b)

Hỗ trợ các nhà quản lý trong việc ra quyết định nội bộ

c)

Phân tích và báo cáo tình hình tài chính cho cơ quan thuế

d)

Cung cấp thông tin cho cổ đông và nhà dầu tư

33.

33. Mục dích của phân loại chi phí thành chi phí chênh lệch, chi phí cơ hội, chi phí chìm là:

a)

Kiêm soát chi phí ở các bộ phận quản lý

b)

Khảo sát sự biến động của chi phí khi thay đổi mức độ hoạt động

c)

Xác định bộ phận chịu chi phí để phục vụ cho việc tập hợp và phân bổ chi phí

d)

Phục vụ cho việc ra quyềt định

34.

34. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất được xếp vào loại:

a)

Chi phí nguyên liệu trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí quản lý

35.

35. Chi phí thắp sáng trong phân xưởng được xếp vào loại:

a)

Chi phí nguyên liệu trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

36.

36. Chi phí sản xuất chung bao gồm:

a)

Tất cà chi phí sản xuất

b)

Chi phí nguyên liệu gián tiếp

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất gián tiếp

37.

37. Chi phí nào sau dây không thuộc loại chi phí sản xuất chung ở doanh nghiệp may mặc:

a)

Chi phí vải may

b)

Chi phí dầu nhờn bôi trơn máy may

c)

Lương trả cho nhân viên kế toán ở phân xưởng

d)

Chi phí điện, nước sử dụng ở phân xưởng

38.

38. Tất cả các chi phí dưới dây đều là chi phí trực tiếp ngoại trừ:

a)

Chi phí nguyên liệu trực tiếp

b)

Tiền lương và phụ cấp trả cho lao động trực tiếp

c)

Chi phí mua hàng hóa để bán lại

d)

Chi phí thuê phân xưởng và bảo hiểm

39.

39. Các khoản chi phí nào dưới dây đều là chi phí trực tiếp đối với sản phẩm ngoại trừ:

a)

Chi phí bảo hiểm nhà xưởng

b)

Chi phí NVL trực tiếp

c)

Phụ cấp lương của công nhân đứng máy sản xuất

d)

Tiền lương công nhân trực tiếp

40.

44. Chi phí nào dưới dây không phải là chi phí thời kỳ:

a)

Chi phí tiếp thị

b)

Chi phí quản lý

c)

Chi phí nghiên cứu và phát triển

d)

Chi phí sản xuất chung

41.

45. Chi phí thời kỳ:

a)

Phải khẩu trừ vào doanh thu ngay trong kỳ mà chúng phát sinh

b)

Luôn luôn được tính thẳng vào sản phẩm

c)

Bao gồm cả chi phí nhân công trực tiếp

d)

Tương tự như chi phí sản xuất chung

42.

46. Chi phí sản phẩm gián tiếp bao gồm:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí nhân công gián tiếp và chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

43.

47. Chi phí quảng cáo, tiếp thị sản phẩm thuộc chi phí nào sau dây:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí khả biến

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí sản xuất chung

44.

52. Nếu mức sản xuất giảm xuống 20% thì biến phí dơn vị:

a)

Giảm 20%

b)

Tăng 20%

c)

Giữ nguyên không đổi

d)

Tăng ít hơn 20%

45.

53. Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí, tổng đinh phí thì biên phí đơn vị bằng:

a)

(Tổng chi phí - tổng định phí)/ khối lượng

b)

(Tổng chi phí/khối lượng ) - tổng định phí

c)

(Tổng chi phí x khối lượng ) - (định phí x khối lượng )

d)

(Định phí x khối lượng ) - tổng chi phí

46.

54. Trong phương trình ước tính chi phí hỗn hợp, Y-ax + b, a là:

a)

Tổng định phí của kỳ

b)

Biến phí đơn vị

c)

Khối lượng

d)

Không có câu nào đúng

47.

55. Chi phí hỗn hợp là những khoản chi phí mà

a)

Tăng tỷ lệ với khối lượng sản xuất

b)

Giảm khi khối lượng sản xuất tăng

c)

Không đổi khi khối lượng sản xuất giảm

d)

Vừa có tính chất của biến phí, vừa có tính chất của định phí

48.

56. Nếu khối lượng sản xuất tăng từ 800 lên 1.000 sp thì:

a)

Tổng biến phí sẽ tăng 20%

b)

Tổng biến phí sẽ tăng 25%

c)

Chi phí hỗn hợp và biến phí sẽ tăng 25%

d)

Tổng chi phí sẽ tăng 20%

49.

57. Chi phí bình quân cho 1 đơn vị thì:

a)

Tăng khi khối lượng tăng trong phạm vi phù hợp

b)

Giảm khi khối lượng tăng trong phạm vi phù hợp

c)

Không đồi trong phạm vi phù hợp

d)

Giảm khi khối lượng giảm trong phạm vi phù hợp

50.

58. Chi phí cơ hội là:

a)

Loại chi phí hoàn toàn vô hình và không thể đo lường được

b)

Lợi nhuận tiềm ẩn phải hy sinh vì chọn phương án này bỏ qua phương án khác

c)

Lợi nhuận trước đây phải hy sinh vì chọn phương án này bỏ qua phương án khác

d)

Không thích hợp đối với mọi quyết định.

51.

59. Biến phí thề hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh là:

a)

Tổng biến phí hoạt động phát sinh trong kỳ

b)

Tổng biến phí hoạt động tính cho số sản phẩm tiêu thụ trong kỳ

c)

Tổng biến phí sản xuất trong kỳ tính cho số sản phẩm tiêu thụ

d)

Các câu trên sai

52.

60. Chi phí sản phâm dược giải thích là chi phí:

a)

Thời kỳ phát sinh cùng thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên BCKQKD

b)

Thời kỳ phát sinh trước thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên BCKQKD

c)

Thời kỳ phát sinh sau thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên BCKQKD

d)

Tất cả các câu trên đều chưa đầy đủ

53.

61. Định phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh theo dạng số dư dảm phí là:

a)

Tổng định phí sản xuất và dịnh phí ngoài sản xuất phát sinh trong kỳ

b)

Định phí sản xuất phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ

c)

Định phí sản xuất và ngoài sản xuất phân bổ cho sản phẩm tiêu thụ

d)

Các câu trên sai

54.

62. Đinh phí của công ty K là 900 trieu, phục vụ cho năng lực sản xuất tối đa là 60,000 sản phẩm. Nếu công ty đang hoạt động tại mức 50.000 sản phẩm thì:

a)

Tổng chi phí bất biến là 900 triệu

b)

Tổng định phí là 750 triệu

c)

Tổng chi phí bất biến cao hơn 900 triệu

d)

Tổng định phí thấp hơn 900 triệu

55.

63. Báo cáo kết quả kinh doanh theo dạng số dư đảm phí giúp nhà quản trị dễ dàng nhận biết:

a)

Mối quan hệ chi phí - Khối lượng - Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận trong kỳ

c)

rách nhiệm quản lý của nhà quản trị các cấp

d)

Các đáp án trên đều sai

56.

68. Chi phí bán hàng là những chi phí phát sinh:

a)

Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp dến nơi tiêu thụ

b)

Để hoàn thành sản phẩm

c)

Để sản xuất sản phẩm

d)

Các câu trên đều đúng

57.

69. Chi phí NVI, trực tiếp là:

a)

Giá trị NVL chính, VI. phụ và khẩu hao TSCD

b)

Giá trị NVL chính, VL phụ và CCDC

c)

Giá trị NVL chính, VL. phụ sử dụng trực tiếp đề sản xuất sản phẩm

d)

Các câu trên đều đúng

58.

70. Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm:

a)

Tiền lương chính, lương phụ của công nhân sản xuất

b)

Tiền lương chính, lương phụ, các khoản trích theo lương của công nhân sản xuất

c)

Tiền lương chính, lương phụ của bộ phận sản xuất

d)

Tiền lương chính, lương phụ, các khoản trích theo lương của bộ phận sản xuất

59.

71. Chi phí sản phẩm là:

a)

Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất ra

b)

Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất hoặc hàng hóa mua vào đề bán

c)

Hai câu trên đúng

d)

Hai câu trên sai

60.

72. Chi phí sản xuất bao gồm:

a)

Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến

b)

Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến

c)

Tất cả câu trên đều sai

d)

Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến

61.

73. Chi phí sản phẩm bao gồm:

a)

Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa

c)

Chi phí bán hàng và chi phí QLDN

d)

Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa

62.

74. Chi phí thời kỳ bao gồm

a)

Chi phí mua hàng và quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm

c)

Chi phí bán hàng và chi phí QL.DN

d)

Chi phí sản xuất và chi phí QLDN

63.

75. Những đặc diểm nào sau đây thể hiện chi phí trực tiếp:

a)

Liên quan trực tiếp dến từng đổi tượng chịu chi phí

b)

Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí

c)

Phương pháp phẩn bồ ít làm sai lệch chi phí trong giá thành

d)

Các câu trên đều dúng

64.

76. Trong báo cáo kết quả HDKD theo dạng số dư đảm phí

a)

Biến phí bao gồm biến phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp

b)

Chênh lệch doanh thu và biến phí là số dư dảm phí dược dùng để trang trải dịnh phí và dóng góp vào lợi nhuận

c)

Định phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp tính hết trong kỳ, bất kể sản lượng tiêu thụ

d)

Các câu trên đều đúng

65.

77. Chi phí ban dầu là khoản chi phí bao gồm:

a)

Chi phí NVL trực tiếp và chi phí NCTT

b)

Chi phí NVLTT và chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí NCTT và chi phí sản xuất chung

d)

Các câu trên đều sai

66.

78. Công dụng của việc phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và không kiêm soát được là

a)

Cung cấp thông tin để người quản lý ra quyết định

b)

Cung cấp thông tin đề đánh giá thành quả của người quản lý

c)

Hai câu trên đều đúng

d)

Hai câu trên đều sai

67.

79. Xác định chi phí nào sau đây có thể là biến phí cấp bậc:

a)

Chi phí NVL trực tiếp

b)

Chi phí NC trực tiếp

c)

Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm

d)

Lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng

68.

80. Chi phí chìm dược giải thích là chi phí:

a)

Đã phát sinh và lưu lại ở tất cả các phương án kinh doanh

b)

Đã phát sinh và được phân bổ cho các phương án kinh doanh

c)

Sẽ phát sinh và lưu lại ở tất cà các phương án kinh doanh

d)

Sẽ phát sinh và có sự khác biệt giữa các phương án

69.

81. Xác dịnh những chi phí nào sau dây có thể là dịnh phí không bắt buộc:

a)

. Chi phí khấu hao TSCD sản xuất

b)

Chi phí quảng cáo

c)

iền thuê nhà xưởng và thuê MMTB sản xuất

d)

Tiền lương Ban giám đốc công ty

70.

82. Theo chức năng hoạt động, tổng chi phí sản xuất kinh doanh dược phân thành

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

71.

83. Đối với doanh nghiệp sản xuất, giá thành sản phẩm bao gồm khoản mục nào

a)

Chi phí NVL trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Tất cả các câu trên

72.

84. Căn cứ quan trọng cho định giá bán là

a)

Chi phí

b)

Lợi nhuận

c)

Doanh thu

d)

Tất cả các phương án

73.

85. Với doanh nghiệp thương mại chi phí sản phâm gồm

a)

Chi phí NVL

b)

Giá mua hàng

c)

Chi phí thu mua hàng hóa

d)

Giá mua hàng và chi phí thu mua hàng hóa

74.

86. Khi giá trị sản phẩm dờ dang đầu kỳ tăng 50.000đ, giá trị sản phẩm đờ dang cuối kỳ giảm 50.000đ thì giá thành sản xuất sẽ:

a)

Tăng 100.000đ

b)

Giảm 50.000đ

c)

Tăng 50,000d

d)

Không đổi

75.

87. Chi phí mà giá trị của nó thay đổi theo mức độ hoạt động khi phân loại theo ứng xử chi phí gọi là:

a)

Biến phí

b)

Định phí

c)

Chi phí hỗn hợp

d)

Chi phí gián tiếp

76.

88. Khi phân loại theo ứng xử của chi phí mà thành phần bao gồm biển phí và định phí thì gọi là chi phí:

a)

Cơ hội

b)

Trực tiếp

c)

Hỗn hợp

d)

Gián tiếp

77.

89. Chọn dáp án đúng điền vào chỗ trống: "Chi phí hỗn hợp sẽ ... khi mức độ hoạt động tăng"

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng tỷ lệ thuận

78.

90. Kết cầu chi phí là gì:

a)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa biến phí và định phí trong tổng chi phí

b)

Mối quan hệ giữa biến phí và định phí

c)

Mối quan hệ giữa mức tiêu thụ sản phẩm với tổng mức tiêu thụ

d)

Tất cả các phương án trên

79.

91. Chi phí nào sau đây không phải là chi phí cố định:

a)

Chi phí quảng cáo

b)

Chi phí khấu hao máy móc thiết bi

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí tiền lương nhân viên quản lý

80.

92. Loại chi phí nào dưới dây không thay đổi hoặc hầu như không thay dổi theo cùng với thay dồi của khối lượng sản phẩm sản xuất trong phạm vi nhất dịnh

a)

Chi phí cố dịnh

b)

Chi phí hỗn hợp

c)

Chí phí quản lý doanh nghiệp

d)

Tất cà các loại trên

81.

93. Chi phí nào sau đây dược xem là chi phí cố định trong sản xuất

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị

d)

Chi phí vận chuyển hàng hóa

82.

94. Chi phí nào sau đây có tính chất biến dồi, tức là thay đổi theo mức độ sản xuất

a)

Chi phí khấu hao

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Chi phí bảo hiểm

d)

Chi phí lương nhân viên quản lý

83.

95. Phân loại chi phí theo chức năng giúp doanh nghiệp:

a)

Tính toán lợi nhuận

b)

Quản lý các khoản chi phí cho các bộ phận khác nhau trong công ty

c)

Đưa ra quyết định đầu tư dài hạn

d)

Phân tích chi phí trong từng giai đoạn của chuỗi cung ứng

84.

96. Chi phí gián tiếp là:

a)

Chi phí biến đổi với sản lượng sản xuất

b)

Chi phí duy trì hoạt động sản xuất hàng tháng

c)

Chi phí không thể xác định trực tiếp cho từng sản phẩm hoặc dịch vụ mà phải phân bổ

d)

Chi phí có thể xác định trực tiếp cho từng sản phẩm, dịch vụ

85.

97. Chi phí bán hàng và quản lý bao gồm các chi phí nào?

a)

Chi phí nguyên vật liệu

b)

Chi phí lương nhân viên bán hàng, chi phí quảng cáo

c)

Chi phí sản xuất sản phẩm

d)

Chi phí khẩu hao máy móc sản xuất

86.

98. Chi phí kiểm soát được là chi phí:

a)

Mà nhà quản lý có thể thay đổi hoặc diều chinh trong phạm vi quyền hạn của mình

b)

Không thể thay đổi trong thời gian ngắn

c)

Mà chỉ có thể thay dổi trong trường hợp có sự thay đổi về sản phẩm hoặc dịch vụ

d)

Cần phải phân bổ cho tất cả các bộ phận trong công ty

87.

99. Trong phân tích chi phí, chi phí không kiểm soát dược thường là các chi phí:

a)

Được nhà quản lý có thể điều chỉnh dựa trên nhu cầu sản xuất

b)

Liên quan đến các quyết dịnh ngắn hạn của nhà quản lý

c)

Phát sinh khi có sự thay đổi về chiến lược sản phẩm

d)

Phát sinh từ các yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng dến hoạt động của doanh nghiệp

88.

100. Khi phân tích chi phí theo mức dộ kiểm soát được, chi phí liên quan dến các hoạt động sản xuất hoặc bán hàng là:

a)

Chi phí kiểm soát được

b)

Chi phí không kiểm soát được

c)

Chi phí cổ định

d)

Chi phí biến đổi

89.

102. Tỷ lệ số dư đảm phí tăng nếu:

a)

Tỷ lệ biến phí trên doanh thu

b)

Tổng dịnh phí tăng

c)

Biến phí dơn vị tăng

d)

Tỷ lệ biến phí trên đoanh thu giảm

90.

103. Số dư đảm phí là hiệu số giữa:

a)

Doanh thu trừ dịnh phí

b)

Doanh thu trừ chi phí

c)

Doanh thu trừ biến phí

d)

Các câu trên sai.

91.

104. Khi phân tích điểm hòa vốn, doanh thu hòa vốn được tính bằng cách lấy dịnh phí chia cho:

a)

Số dư đảm phí

b)

Tỷ lệ số dư đảm phí

c)

Tỷ lệ số dư an toàn

d)

Số dư an toàn

92.

105. Độ lớn đòn bẩy kinh doanh bằng:

a)

Tổng số dư dảm phí chia cho tổng lãi thuần

b)

Tốc độ tăng lợi nhuận chia cho tốc độ tăng doanh thu

c)

Tổng số dư dảm phí chia cho hiệu của tổng số dư dảm phí và dịnh phí

d)

Tất cả đều đúng

93.

106. Tì lệ số dư đảm phí là ti số giữa:

a)

Số dư đảm phí dơn vị chia doanh thu

b)

Số dư đảm phí đơn vị chia đơn giá bán

c)

Số dư đảm phí chia định phí.

d)

Các câu trên sai

94.

107. Đơn giá bán giảm 10 đơn vị tiền tệ, biến phí đơn vị giảm 10 đơn vị tiền lệ thì:

a)

Số dư đảm phí đơn vị sẽ không đổi

b)

Số dư đảm phí sẽ không đổi

c)

Số dư đảm phí đơn vị sẽ giảm 10 đơn vị tiền tệ

d)

Các trường hợp trên đều sai

95.

109. Các yếu tố khác không đổi, doanh nghiệp đang có lợi nhuận, nếu sản lượng tăng, doanh thu tăng thì:

a)

Lợi nhuận giảm, đòn bây hoạt động tăng

b)

Lợi nhuận giảm, đòn bây hoạt động giảm

c)

Lợi nhuận tăng, đòn bây hoạt dộng tăng

d)

Lợi nhuận tăng, đòn bây hoạt dộng giảm

96.

110. Đoanh thu hòa vốn chịu ảnh hưởng bởi những yếu tổ nào sau dây:

a)

Giá bán, biến phí, định phí.

b)

Giá bán, biến phí và kết cấu bán hàng

c)

Định phí, biến phí, kết cấu bán hàng

d)

Số dư dàm phí, định phí và kêt cấu bán hàng

97.

111. Số dư đảm phí không thay đổi khi:

a)

Định phí thay đổi

b)

Giá bán thay đổi

c)

Biến phí thay đổi

d)

Các câu trên sai.

98.

112. Doanh thu hòa vốn thay đổi khi thay dổi kết cấu hàng bán, vì:

a)

Tổng doanh thu thay đổi

b)

Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân thay đổi

c)

Tổng định phí thay đổi

d)

Tổng biến phí thay đổi

99.

114. Lý thuyết kinh tế vi mô cho rằng giá bán sản phẩm tối ưu khi:

a)

Bán đuợc nhiều sản phẩm nhất

b)

Giá bán có tính cạnh tranh cao

c)

Chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí là cao nhất

d)

Tất cả đều đúng

100.

115. Muốn có số dư an toàn cao, để được an toàn trong kinh đoanh, thì phải:

a)

a. Tiết kiệm biến phí, tăng giá bán sản phẩm

b)

Tiết kiệm dịnh phí, tăng giá bán sản phẩm

c)

Tăng sản lượng tiêu thụ và giảm giá bán

d)

Tiết kiệm biến phí, dịnh phí, tăng giá bán sản phẩm và sản lượng tiêu thụ

101.

124. Trong phân tích C-V-P, giá định nào sau đây là đúng:

a)

Giá bán và chi phí biến đổi không thay dổi khi sản lượng thay đổi

b)

Chi phí cố đinh thay đồi theo sản lượng

c)

Chi phí biến đổi thay đổi ti lệ thuận với sản lượng

d)

Doanh thu không thay đổi khi giá bán thay đôi

102.

125. Khi tăng tỷ lệ chi phí biến dồi, điểm hòa vôn sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Không thể xác định

103.

126. Trong mô hình phân tích C-V-P, nều tỷ lệ biến phí trên doanh thu giảm thì:

a)

Điểm hòa vốn không đổi

b)

Lợi nhuận không đổi

c)

Lợi nhuận sẽ giảm

d)

Lợi nhuận sẽ tăng

104.

127. Nếu tỉ lệ biến phí trên doanh thu thạy đổi từ 35% xuống 25%, thì điểm hòa vốn sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thể xác định

d)

Không đổi

105.

128. Doanh thu an toàn của các doanh nghiệp phụ thuộc vào

a)

Kết cấu chi phí của mỗi đoanh nghiệp

b)

Mức độ an toàn của ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh

c)

Hai câu trên đều đúng

d)

Hai câu trên đều sai

106.

129. Khi doanh nghiệp dã vượt qua diểm hòa vốn, nếu đoanh thu tăng một lượng thì lợi nhuận sẽ tăng một lượng bằng:

a)

Tĩ lệ số dư dàm phí nhân Doanh thu tăng thêm

b)

Tĩ lệ số dư dảm phí nhân Tổng doanh thu

c)

Mức tăng số dư đảm phí của những sản phẩm vượt qua điểm hoa vốn

d)

Các câu trên đều dúng

107.

130. Đổi với những đoanh nghiệp SXKD nhiều loại sản phẩm, nếu doanh thu tăng một lượng bằng nhau thì những sản phẩm có ti lệ số dư đảm phí lớn hơn sẽ:

a)

Đạt mức tăng lợi nhuận lớn hơn

b)

Đạt mức tăng lợi nhuận nhỏ hơn

c)

Lợi nhuận không đồi

d)

Các câu trên dều sai

108.

131. Công thức nào sau dây dùng dề tính doanh thu cần đạt dược để thoa mãn mức lợi nhuận mong muốn:

a)

Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí

b)

Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí đơn vị

c)

Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho tỷ lệ số dư đàm phí

d)

Các trường hợp trên đều đúng

109.

132. Công thức xác định sản lượng cần xản xuất và tiêu thụ để đạt được mức lợi nhuận mong muốn là: A. *

a)

(Định phí đơn vị + Lợi nhuận mong muốn)/ SDĐP đv

b)

(Định phí + Lợi nhuận mong muốn)/ tỷ lệ SDĐP

c)

(Định phí + Lợi nhuận mong muốn)/Số dư đảm phí đơn vị

d)

Các câu trên đều sai

110.

133. Ti lệ giữa biến phí và định phí so với tổng chi phí được gọi là:

a)

Tỉ lệ số dư đảm phí

b)

Kết cấu chi phí

c)

Hai câu trên đều đúng

d)

Hai câu trên đều sai

111.

141. Khi phân tích mối quan hệ giữa chi phí - khối lượng - lợi nhuận, chênh lệch giữa doanh thu thực hiện và doanh thu hòa vốn gọi là

a)

Số dư đảm phí

b)

Đòn bẩy hoạt động

c)

Số dư an toàn

d)

Kết cấu chi phí

112.

142. Khi phân tích diểm hòa vốn, doanh thu hòa vốn được tính bằng cách lấy định phí chia cho:

a)

Số dư đàm phí

b)

Tỷ lệ số dư đảm phí

c)

Số dư an toàn

d)

Tỷ lệ số dư an toàn

113.

143. Chọn phương án đúng điên vảo chỗ trồng: "Doanh nghiệp hòa vốn khi tổng lãi trên biên phí ... định phí"

a)

Bù đắp thừa

b)

Bù đắp thiếu

c)

Bù đắp đủ

d)

Không phải bù đắp

114.

144. Đồ thị hòa vốn dạng tổng quát vẽ bởi đường nào

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Định phí

d)

Tất cả các phương án

115.

145. Đoanh nghiệp có biến phí chiếm tỷ trọng cao trong kết cấu chi phí thì tý suất lợi nhuận trên biến phí là:

a)

Không liên quan

b)

Trung bình

c)

Thấp

d)

Cao

116.

146. Doanh thu giống nhau giữa các phương án là:

a)

Thông tin không cần thiết

b)

Thông tin cần thiết

c)

Thông tin thích hợp

d)

Thông tin không thích hợp

117.

147. Mục dích nghiên cứu mối quan hệ chi phí - khối lượng - lợi nhuận nhằm:

a)

Lập báo cáo kế hoạch

b)

Cung cấp thông tin cho cơ quan quản lý

c)

Khai thác khả năng tiềm tàng của doanh nghiệp nhằm tối da hóa lợi nhuận

d)

Tất cả các phương án trên

118.

148. Điểm hòa vốn là:

a)

Số lượng sản phẩm cần bán để không có lãi và không có lỗ

b)

Số lượng sản phẩm tối đa có thể bán

c)

Doanh thu tối đa mà công ty có thể đạt được

d)

Tổng chi phí cố dịnh và chi phí biến đổi

119.

149. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến điểm hòa vốn:

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí biến đổi

c)

Giá bán

d)

Thị trường tiêu thụ

120.

150. Phân tích C-V-P thường được sử dụng để:

a)

Dự đoán tác động của thay đổi chi phí và giá bán đến lợi nhuận

b)

Tính toán điểm hòa vốn trong ngắn hạn

c)

Đưa ra quyết định về giá bán sản phẩm

d)

Tất cả đều đúng

121.

151. Khi tăng biến phí trên mỗi đơn vị sản phẩm, điều này sẽ làm giảm:

a)

Lợi nhuận

b)

Tất cả đều đúng

c)

Sản lượng cần bán để đạt lợi nhuận mục tiêu

d)

Điểm hòa vốn

122.

152. Nếu chi phí cố định của công ty tăng, điều này sẽ tác động như thế nào đến điểm hòa vốn?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổ

d)

Không thể xác dịnh

123.

153. Dự toán ngân sách được lập:

a)

Thể hiện dự tính, thông tin các mục dích cần dạt và là căn cứ để dánh giá thực hiện

b)

Thúc đẩy phối hợp hoạt động của các bộ phận

c)

Phát hiện yếu kém tiềm ẩn trước khi thực hiện

d)

Các câu trên đều đúng

124.

154. Trách nhiệm trong lập dự toán:

a)

Người quản lý cao nhất sẽ lập dự toán giao cho các cấp thực hiện

b)

Người dự toán cấp nào thì sẽ lập dự toán cấp đó (tao là b)

c)

Người dự toán cấp cao hơn kiểm tra dự toán của các cấp thấp hơn (tao là c)

d)

Câu b, c đúng

125.

155. Trách nhiệm lập các dự toán:

a)

Dự toán cho công việc của bộ phận nào thì người quản lý của bộ phận đó lập

b)

Tất cả dự toán đều do kế toán quản trị lập

c)

Người quản lý bộ phận lập, sau đó giao cho kế toán quản trị kiểm tra và lập lại

d)

Các câu trên đều đúng

126.

156. Dự toán ngân sách được lập:

a)

Là một kế hoạch toàn diện

b)

Là một kế hoạch toàn diện

c)

Thúc đầy các hoạt động hướng đến mục tiêu chung

d)

Tất cả đều đúng

127.

157. Dự toán ngân sách là công việc của nhà quản trị nhằm dự tính những gì sẽ ra:

a)

Trong quá khứ

b)

Không xảy ra

c)

Trong hiện tại

d)

Trong tương lai

128.

158. Trong dự toán sản xuất năm:

a)

Số lượng sản phẩm tồn kho cuối năm là số lượng SP tồn kho cuối quí 4

b)

Số lượng sản phẩm tồn kho đầui năm là số lượng SP tồn kho đầu quí 1

c)

2 đúng

d)

2 sai

129.

159. Dự toán lập ra trên cơ sở dự báo sản phẩm bán dược gọi là:

a)

Dự toán sản xuất

b)

Dự toán tiêu bán hàng

c)

Dự toán tiêu thụ sản phẩm

d)

Dự toán tồn kho

130.

160. Chi phí sản xuất chung dự toán:

a)

Tất cả các chi phí đều chi tiền trong kỳ

b)

Tất cả các chi phí dều chi tiền trong kỳ ngoại trừ chi phí khấu hao

c)

Phần biến phí phải chi tiền trong kỳ, định phí không chi tiền trong kỳ

d)

Các câu trên đều sai

131.

161. Dự toán được xem là xuất phát điểm của dự toán:

a)

Dự toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Dự toán sản xuất

c)

Dự toán tiêu thụ sản phẩm

d)

Dự toán tiền

132.

162. Dự toán đề xác định tiền lương và các khoản trích theo lương của người lao động trực tiếp tạo ra sản phẩm gọi là:

a)

Dự toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Dự toán chi phí nhân công trực tiếp

c)

Dự toán chi phí sản xuất chung

d)

Các câu trên đều sai

133.

168. Dự toán ngân sách có thể được lập cho:

a)

Toàn bộ doanh nghiệp

b)

Mỗi phòng ban riêng lẻ

c)

Mỗi dự án cụ thể

d)

Tất cả đều đúng

134.

169. Dự toán ngân sách dược thực hiện dựa trên những yếu tố nào sau dây:

a)

Dự báo nhu cầu của thị trường và khả năng sản xuất của công ty

b)

Các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp như lãi suất, giá cà nguyên vật liệu

c)

Các chỉ tiêu tài chính và sản lượng dự kiến

d)

Tất cả các yếu tố trên

135.

170. Một trong các ưu diểm của dự toán ngân sách là:

a)

Giúp giảm thiều sự thay đổi của các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp

b)

Giúp dự báo được tất cả các khoản chi phí không thể kiểm soát

c)

Giúp doanh nghiệp chủ động trong việc điều chỉnh và kiểm soát chi phí

d)

Giúp doanh nghiệp dự đoán chính xác được thu nhập trong từng tháng

136.

177. Nguyên tắc lập dự toán là xuất phát từ

a)

Câp quản lý cao nhất

b)

Cấp quản lý trung gian

c)

Cấp quản lý cơ sở

d)

Tất cà phương án trên

137.

178. Chọn phương án đúng diễn vào chỗ trống: "Dự toán tiêu thụ được thiết lập ... so với dự toán sản lượng sản xuất":

a)

Đồng thời

b)

Trước

c)

Sau

d)

Tùy doanh nghiệp

138.

179. Quá trình so sánh kết quả thực hiện với dự toán và đánh giá việc thực hiện dự toán đó gọi là:

a)

So sánh

b)

Kiểm soát

c)

Hoạch định

d)

Ra quyết định

139.

180. Dự toán ngân sách không bao gồm:

a)

Dự toán tiêu thụ sản phẩm

b)

Dự toán tiền

c)

Dự toán sản xuất

d)

Bản nghiệm thu công trình

140.

181. Mục tiêu chính của việc lập dự toán trong kế toán quản trị là:

a)

Đảm bảo công ty luôn có lợi nhuận cao

b)

Xác định các nguồn lực cần thiết cho hoạt động kinh đoanh

c)

Dự đoán các chi phí và doanh thu trong tương lai để dưa ra quyết dịnh quản lý

d)

Cắt giảm chi phí sản xuất

141.

182. Dự toán nào dưới dây là dự toán của một công ty về chi phí và doanh thu dự kiến trong một khoảng thời gian nhật định, thưởng là một năm?

a)

Dự toán lợi nhuận

b)

Dự toán ngân sách

c)

Dự toán chi phí sản xuất

d)

Dự toán lưu chuyển tiền tệ

142.

183. Dự toán ngân sách hoạt động không bao gồm:

a)

Dự toán doanh thu

b)

Dự toán chi phí sản xuất

c)

Dự toán tài sản dài hạn

d)

Dự toán chi phí bán hàng và quản lý

143.

184. Lợi ích chính của việc lập dự toán là:

a)

Giúp công ty tăng trưởng nhanh chóng

b)

Tăng cường sự minh bạch trong các quyết định tài chính

c)

Hạn chế chi tiêu và giảm thiều rủi ro tài chính

d)

Giảm thiểu sự tham gia của nhân viên trong quá trình ra quyết định

144.

185. Dự toán chi phí bán hàng bao gồm các chi phí liên quan đến:

a)

Mua sắm nguyên vật liệu

b)

Chi phí quảng cáo và khuyến mãi

c)

Chi phí nhân công trong quá trình sản xuất

d)

Chi phí khẩu hao tải sản cố định

145.

186. Dự toán hoạt động có thể giúp cho công ty thực hiện các nhiệm vụ nào?

a)

Cắt giảm chi phí cố định

b)

Lập kế hoạch cho các chiến lược bán hàng dài hạn

c)

Chỉ ra các nguồn lực dầu tư cho hoạt động sản xuất

d)

Đảm bảo mọi khoản chi phí đều dược bao quát và dự doán

146.

188. Công ty C báo cáo biến động giá vật liệu là thuận lợi và biến động lượng nguyên vật liệu là bất lợi. Dựa vào những biến động này, kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Lượng nguyên vật liệu thực tế ít hơn lượng nguyên vật liệu định mức cho phép

b)

Lượng nguyên vật liệu sử dụng nhiều hơn lượng dã mua

c)

Giá thực tế nguyên vật liệu nhỏ hơn giá định mức

d)

Tất cả đều đúng

147.

192. Biến động dự toán của định phí sản xuất chung:

a)

Được dánh giá xấu khi DN hoạt động ở mức dộ cao hơn dự toán tính.

b)

Được đánh giá tốt khi DN hoạt động ở mức cao hơn mức dự toán tính

c)

Là chênh lệch giữa dịnh phí sxc dự toán và dịnh phí sxc dịnh mức

d)

Là chênh lệch giữa dịnh phí sxe thực tế và định phí sxc dự toán

148.

193. Phân tích biến động chi phí về giá nguyên vật liệu được thực hiện khi:

a)

Giá nguyên vật liệu thay đổi so với dự toán

b)

Sản lượng thay dổi so với dự toán

c)

Chi phí cố định thay đổi

d)

Hiệu quả sản xuất giảm sút

149.

194. Định mức lượng vật liệu tiêu hao bao gồm

a)

Lượng vật liệu tiêu hao cho sản phâm hỏng

b)

Lượng hao hụt vật liệu cho phép

c)

Lượng vật liệu cần sản xuất 1 sản phẩm

d)

Tất cả các phương án trên

150.

195. Khi phân loại định mức, định mức xây dựng trên giá định mọi thứ đều hoàn hảo, không có hư hỏng trục trặc gì cả, gọi là định mức:

a)

Dự toán

b)

Thực tế

c)

Lý tưởng

d)

Sản xuất

151.

196. Khi phân loại định mức, định mức xây dựng trên điều kiện hợp lí như máy móc hư hỏng, vật liệu hao hụt, thời gian cho nhu cầu cá nhân của công nhân, .... gọi là định mức:

a)

Dự toán

b)

Thực tế

c)

Lý tưởng

d)

Sản xuất

152.

197. Biến động chi phí là sự thay đổi về:

a)

Doanh thu trong kỳ

b)

Chí phí thực tế so với chi phí dự toán

c)

Chi phí cố định và chi phí biến đổi

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

153.

198. Phân tích biến động chi phí có thể giúp xác định:

a)

Nguyên nhân tăng hoặc giảm lợi nhuận

b)

Mức dộ ảnh hưởng của thay đổi chi phí sản xuất

c)

Lợi nhuận mục tiêu trong các kỳ kế toán

d)

Chi phí cố dịnh của các hoạt dộng sản xuất

154.

199. Kết quả phân tích biến động chi phí có thể giúp doanh nghiệp:

a)

Đưa ra các biện pháp tối ưu hóa chi phí sản xuất và cải thiện lợi nhuận

b)

Dự doán các khoản chi phí trong tương lai

c)

Cắt giảm chi phí cố dịnh ngay lập tức

d)

Chỉ ra lý do chi phí bán hàng thấp

155.

200. Phân tích biến động chi phí sẽ có giá trị nhất khi doanh nghiệp:

a)

Xác định chi phí cố định trong suốt một năm

b)

Đưa ra kế hoạch sản xuất chi tiết cho từng sản phẩm

c)

So sánh chi phí thực tế với chi phí kế hoạch dể xác dịnh nguyên nhân biến động

d)

Phân tích chi tiết chi phí hàng tháng