wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chăm sóc sức khỏe cộng đồng

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích các chỉ số đánh giá sức khỏe: Theo tài liệu, các nhóm chỉ số dùng để đánh giá sức khỏe gồm những loại nào?

a)

Sức khỏe thể chất

b)

Sức khỏe tinh thần

c)

Sức khỏe xã hội

d)

Tài chính cá nhân

e)

Trình độ học vấn học thuật

2.

Hiểu thế nào là hành vi có lợi và hành vi có hại cho sức khỏe; cho ví dụ: Chọn tất cả phát biểu đúng theo tài liệu.

a)

Hành vi có lợi cho sức khỏe là hành vi lành mạnh, tích cực, được người dân thực hành thường xuyên và trở thành thói quen tốt hằng ngày.

b)

Hành vi có hại cho sức khỏe là hành vi không lành mạnh, tiêu cực và có tác động xấu đến sức khỏe của cá nhân, nhóm hay cộng đồng; lâu dần trở thành thói quen, phong tục tập quán gây ảnh hưởng lớn.

c)

Ví dụ hành vi có lợi: tập thể dục, ăn uống điều độ, ngủ đúng giờ.

d)

Ví dụ hành vi có hại: uống rượu bia, hút thuốc lá, thức khuya.

e)

Nhân viên chăm sóc sức khỏe cộng đồng cần khuyến khích người dân phát huy những hành vi có hại.

3.

Phân tích các nguyên tắc xây dựng khẩu phần ăn hợp lý: Chọn tất cả nguyên tắc đúng theo tài liệu.

a)

Đảm bảo đủ năng lượng phù hợp nhu cầu; theo dõi cân nặng để điều chỉnh.

b)

Đảm bảo đủ các chất dinh dưỡng thiết yếu với tỷ lệ hợp lý: protid 12%12\%14%14\% , lipid 18%18\%25%25\% , glucid 60%60\%70%70\% , vitamin và khoáng với tỷ lệ nhỏ nhưng không thể thiếu.

c)

Đảm bảo cân đối giữa các chất dinh dưỡng; cân đối nguồn protid động vật và thực vật, trong đó protid động vật nên đạt 50%50\%60%60\% tổng protid và không thấp hơn 30%30\% .

d)

Glucid nên chiếm 30%30\%40%40\% tổng nhu cầu năng lượng để tránh dư thừa.

e)

Khẩu phần phải phù hợp điều kiện kinh tế và tập quán của gia đình; lựa chọn thực phẩm hợp khẩu vị, món ăn cần thay đổi để bảo đảm ngon miệng.

4.

Anh/chị hãy trình bày một số biện pháp nhằm bảo vệ môi trường nước? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Thu gom và xử lý chất thải lỏng, rắn của con người tại các công trình vệ sinh trước khi chảy vào hệ thống chung

b)

Xây dựng bể chứa nước, giếng khơi đúng tiêu chuẩn vệ sinh và bảo vệ nguồn nước ngầm, nước cấp của nhà máy

c)

Đổ trực tiếp chất thải, phân gia súc ra ao hồ để tăng dinh dưỡng cho nguồn nước

d)

Giữ dụng cụ chứa nước sạch, có nắp đậy, không để rêu, bụi bám xung quanh

5.

Anh/chị hãy trình bày những nội dung chủ yếu về vệ sinh trong học tập? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Thực hiện đúng thời khóa biểu, đi học đúng giờ và có mặt trước khi vào lớp để chuẩn bị

b)

Bố trí lớp học sáng sủa, thoáng mát, yên tĩnh để đảm bảo điều kiện tập trung

c)

Ngồi học trên ghế quá cao hoặc quá thấp để tránh mỏi cơ

d)

Tự học ở nhà có thời gian biểu hợp lý, không thức khuya ảnh hưởng đến giấc ngủ và sức khỏe

6.

Anh/chị hãy trình bày các biện pháp để giữ gìn và bảo vệ mắt? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Dùng khăn mặt riêng, giặt phơi nơi có nắng; rửa mắt bằng nước muối sinh lý sau khi đi ngoài đường bụi

b)

Khám mắt định kỳ để phát hiện sớm các bệnh về mắt

c)

Đọc sách, xem điện thoại trong bóng tối để mắt quen với điều kiện thiếu sáng

d)

Đeo kính bảo hộ khi đi đường hoặc lao động để phòng bụi, dị vật

7.

Anh/chị hãy trình bày vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Protid là thành phần dinh dưỡng quan trọng, tham gia tạo cơ bắp và chuyển hóa các chất

b)

Glucid là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể

c)

Lipid cung cấp năng lượng và hỗ trợ hấp thu các vitamin tan trong dầu (A, D, E, K)

d)

Nước và chất xơ không có vai trò gì đối với tiêu hóa

8.

Anh/chị hãy trình bày những nội dung chính trong truyền thông giáo dục nuôi con bằng sữa mẹ? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Cho trẻ bú mẹ sớm ngay sau sinh và bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu

b)

Tiếp tục duy trì bú mẹ đến 18–24 tháng để tăng sức đề kháng và dinh dưỡng cho trẻ

c)

Nếu mẹ không bú được thì cho trẻ bú bình càng sớm càng tốt để tập thói quen

d)

Không cho trẻ dùng núm vú giả; khi cần bổ sung thì cho ăn bằng thìa/cốc

9.

Anh/chị hãy trình bày những lưu ý khi vệ sinh trong kỳ kinh nguyệt đối với phụ nữ? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Tắm rửa bình thường, giữ cơ thể sạch sẽ

b)

Ưu tiên tắm bằng nước ấm để tránh nhiễm lạnh và mệt mỏi

c)

Tắm nước lạnh để cơ thể sảng khoái hơn trong kỳ kinh

d)

Theo dõi sức khỏe, nghỉ ngơi phù hợp trong những ngày hành kinh

10.

Anh/chị hãy nêu một số bệnh thường gặp ở người cao tuổi và cách phòng tránh?

a)

Bệnh tim mạch và hô hấp; khám định kỳ, tập thể dục đều đặn, uống đủ nước buổi sáng

b)

Bệnh đường tiêu hoá; ăn ít rau, hút thuốc lá và uống rượu bia để kích thích tiêu hoá

c)

Bệnh xương khớp; vận động nhẹ nhàng, xoa bóp cơ bắp, không ngồi lâu một chỗ

d)

Bệnh thần kinh (lão hoá, giảm trí nhớ); gia đình và người thân gần gũi, động viên, chăm sóc

11.

Theo anh/chị khi chăm sóc cho trẻ ở giai đoạn ăn sam (ăn dặm) cần lưu ý những vấn đề gì?

a)

Bắt đầu cho trẻ ăn dặm khi trẻ được khoảng 6 tháng tuổi, vì lúc này hệ tiêu hoá còn bú mẹ không đáp ứng đủ nhu cầu phát triển

b)

Ngay khi bắt đầu nên cho trẻ ăn thức ăn đặc và nhiều, để trẻ sớm quen với bữa ăn như người lớn

c)

Ban đầu cho trẻ ăn bột loãng mịn, tăng dần độ đậm đặc nếu trẻ thích nghi, tránh ép trẻ

d)

Cho trẻ ăn từ từ bằng thìa, để trẻ làm quen dần và tránh sặc, nôn

e)

Cần ép trẻ ăn theo khung giờ cố định để hình thành thói quen nhanh

12.

Anh/chị hãy trình bày những hiểu biết của mình về tình dục an toàn? Cho ví dụ?

a)

Tình dục an toàn giúp tránh mang thai ngoài ý muốn và giảm nguy cơ mắc bệnh lây truyền qua đường tình dục

b)

Sử dụng biện pháp tránh thai phù hợp, đặc biệt bao cao su khi quan hệ tình dục

c)

Không cần biện pháp bảo vệ nếu cả hai đều khoẻ mạnh và tin tưởng nhau

d)

Kết hợp kiến thức, thái độ văn minh và khám sức khoẻ định kỳ để bảo vệ sức khoẻ sinh sản

13.

Anh/chị hãy trình bày khái niệm tai nạn thương tích và hãy phân loại tai nạn thương tích?

a)

Tai nạn thương tích là tổn thương cơ thể do nguyên nhân cấp tính (cơ học, lý học, hoá học,…) hoặc do sự giảm đột ngột các yếu tố thiết yếu

b)

Tai nạn thương tích chỉ bao gồm các bệnh mạn tính tiến triển theo thời gian dài

c)

Phân loại tai nạn thương tích theo nhóm nguyên nhân như cơ học, lý học, hoá học,…

d)

Tai nạn thương tích luôn không liên quan đến yếu tố môi trường hay hành vi

14.

Dựa trên nội dung về tai nạn thương tích, chọn tất cả các loại tổn thương thường xảy ra trên cơ thể người bị tai nạn.

a)

Rách da, đứt tay

b)

Gãy xương

c)

Sưng, bầm tím

d)

Bỏng

15.

Dựa trên nội dung về tai nạn thương tích, chọn tất cả các tổn thương thường gặp khác trên cơ thể người bị tai nạn.

a)

Tổn thương nội tạng, sọ não

b)

Ngạt do thiếu oxy

c)

Bong gân

d)

Viêm họng cấp do thời tiết

16.

Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi chăm sóc sức khỏe của cá nhân và cộng đồng: chọn tất cả các yếu tố được nêu trong tài liệu.

a)

Kiến thức

b)

Thái độ

c)

Niềm tin

d)

Giá trị

e)

Nhóm máu

17.

Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi chăm sóc sức khỏe của cá nhân và cộng đồng: chọn tất cả các yếu tố được nêu trong tài liệu.

a)

Thời gian

b)

Nguồn nhân lực

c)

Cơ sở vật chất

d)

Văn hóa

e)

Khí hậu theo mùa

18.

Các bước thay đổi hành vi sức khỏe: mô tả "khi cá nhân và cộng đồng nhận ra vấn đề sức khỏe của họ, thấy có ảnh hưởng trực tiếp và cần giải quyết" tương ứng với bước nào?

a)

Nhận ra vấn đề

b)

Quan tâm đến hành vi mới

c)

Áp dụng thử nghiệm hành vi mới

d)

Đánh giá kết quả hành vi mới

19.

Các bước thay đổi hành vi sức khỏe: chọn trình tự đúng của 5 bước theo tài liệu.

a)

Nhận ra vấn đề → Quan tâm đến hành vi mới → Áp dụng thử nghiệm hành vi mới → Đánh giá kết quả hành vi mới → Khẳng định

b)

Quan tâm đến hành vi mới → Nhận ra vấn đề → Áp dụng thử nghiệm hành vi mới → Khẳng định → Đánh giá kết quả hành vi mới

c)

Áp dụng thử nghiệm hành vi mới → Nhận ra vấn đề → Quan tâm đến hành vi mới → Đánh giá kết quả hành vi mới → Khẳng định

d)

Nhận ra vấn đề → Áp dụng thử nghiệm hành vi mới → Quan tâm đến hành vi mới → Đánh giá kết quả hành vi mới → Khẳng định

20.

Sau khi áp dụng các hành vi mới, cá nhân và cộng đồng thực hiện việc gì theo bước 4 trong tài liệu?

a)

Đánh giá kết quả hành vi mới

b)

Phủ nhận mọi thay đổi

c)

Áp dụng thử nghiệm hành vi mới

d)

Quan tâm đến hành vi mới

21.

Phân tích hiệu quả của các phương tiện sử dụng trong truyền thông giáo dục sức khỏe gián tiếp; chọn tất cả phát biểu đúng theo nội dung đã cho.

a)

Tivi thu hút sự chú ý bằng hình ảnh và âm thanh, giúp người xem học được kỹ năng qua thao tác, kỹ thuật.

b)

Loa, đài phát thanh có thể truyền tải chuyên đề, trả lời phòng vấn và hội đáp về sức khỏe.

c)

Pano, áp phích là tờ giấy lớn hoặc tấm bảng với các biểu tượng ngắn gọn để truyền thông nội dung sức khỏe.

d)

Tivi chỉ truyền đạt văn bản, không có hình ảnh và không tạo hứng thú cho người xem.

22.

Chọn tất cả ví dụ đúng về truyền thông giáo dục sức khỏe gián tiếp theo nội dung đã cho.

a)

Chương trình phát thanh chuyên đề về sức khỏe, có phần hỏi đáp.

b)

Bức tranh châm biếm về tác hại ma túy dán trên bảng tin công cộng.

c)

Tư vấn cá nhân cho người mới chẩn đoán nhiễm HIV.

d)

Sách, tờ rơi với nhiều hình ảnh màu sắc sinh động nâng cao hiểu biết sức khỏe.

23.

Phân tích hiệu quả của các phương tiện sử dụng trong truyền thông giáo dục sức khỏe trực tiếp; chọn tất cả phát biểu đúng theo nội dung đã cho.

a)

Tư vấn là phương pháp giáo dục sức khỏe trực tiếp, cho kết quả tốt đối với cá nhân.

b)

Trong tư vấn, người tư vấn vừa tìm hiểu vấn đề vừa cung cấp thông tin, hỗ trợ về tâm lý.

c)

Khi người bệnh bị chẩn đoán nhiễm HIV, tư vấn viên cần giúp họ vượt qua khủng hoảng và hòa nhập cộng đồng.

d)

Truyền thông trực tiếp chủ yếu thực hiện qua tivi và loa đài.

24.

Chọn ví dụ đúng về truyền thông giáo dục sức khỏe trực tiếp theo nội dung đã cho.

a)

Tư vấn cho người vừa được chẩn đoán nhiễm HIV để hỗ trợ vượt qua khủng hoảng.

b)

Phát thanh chương trình chuyên đề sức khỏe trên đài.

c)

Pano, áp phích về phòng chống HIV/AIDS đặt nơi công cộng.

d)

Bảng tin với tranh châm biếm về hành vi có hại cho sức khỏe.

25.

Anh/chị hãy phân tích 10 nguyên tắc đảm bảo dinh dưỡng hợp lý; chọn tất cả phát biểu đúng theo tài liệu.

a)

Phối hợp nhiều loại thực phẩm để bảo đảm đa dạng và cân đối thành phần dinh dưỡng.

b)

Không ăn quá mặn; hạn chế lượng muối để tránh ảnh hưởng chức năng thận.

c)

Ăn thực phẩm sạch, ăn nhiều rau, củ, quả chín hằng ngày để tăng chất xơ và vitamin.

d)

Không cần dùng nguồn nước sạch và không cần uống đủ nước hằng ngày vì cơ thể tự điều chỉnh.

e)

Duy trì cân nặng ở mức chuẩn, hạn chế rượu bia và không hút thuốc lá.

26.

Anh/chị hãy phân tích những nguyên nhân gây nên ô nhiễm thực phẩm; chọn tất cả nguyên nhân đúng theo tài liệu.

a)

Do quá trình chăn nuôi, gieo trồng, sản xuất ở nguồn ô nhiễm hoặc sử dụng hóa chất không đúng (phân hoá học, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích tăng trưởng…).

b)

Do quá trình chế biến không đúng quy định như giết mổ, sơ chế ở nơi mất vệ sinh; dùng chung dao/thớt thực phẩm sống với chín; người chế biến mang bệnh truyền nhiễm.

c)

Do sử dụng và bảo quản không đúng như đựng thức ăn nóng trong đồ nhựa không an toàn; để thức ăn qua đêm không che đậy; không bảo quản ở đủ độ lạnh.

d)

Do người tiêu dùng ăn nhiều rau quả và uống đủ nước mỗi ngày.

e)

Do thực phẩm luôn được giữ ở nhiệt độ lạnh thích hợp nên vi khuẩn không phát triển.

27.

Anh/chị hãy trình bày biện pháp tránh thai tự nhiên theo tài liệu và phân tích ưu, nhược điểm; chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tính chu kỳ kinh nguyệt: xác định thời điểm có khả năng thụ thai cao để tránh giao hợp; ưu điểm là dễ áp dụng, không tốn kém.

b)

Nhược điểm của tính chu kỳ kinh nguyệt: chỉ phù hợp người có vòng kinh đều; hiệu quả tránh thai không cao nếu dùng đơn lẻ.

c)

Ưu điểm của tính chu kỳ kinh nguyệt: không cần theo dõi chu kỳ, áp dụng cho mọi phụ nữ bất kể vòng kinh.

d)

Phương pháp tính chu kỳ có thể áp dụng lâu dài, không hạn chế thời gian và không ảnh hưởng đến sức khỏe hay khả năng sinh sản.

28.

Chọn tất cả phát biểu đúng mô tả các biện pháp tránh thai bằng thuốc và biện pháp tránh thai vĩnh viễn cùng ưu, nhược điểm theo tài liệu: thuốc tránh thai hằng ngày; thuốc tiêm tránh thai; miếng dán tránh thai; triệt sản nam.

a)

Thuốc tránh thai hằng ngày có khả năng tránh thai cao (≈98%), giúp hình thành chu kỳ kinh nguyệt đều đặn, giảm đau bụng kinh, nhưng phải uống vào thời điểm cố định và có thể gây buồn nôn, chóng mặt, rối loạn kinh nguyệt, tăng cân.

b)

Thuốc tiêm tránh thai chứa progestin, ức chế rụng trứng và ngăn tinh trùng thâm nhập vào buồng tử cung; hiệu lực kéo dài, không ảnh hưởng tới khả năng cho con bú, nhưng có thể gây rong kinh, băng huyết, mất kinh và một số tác dụng phụ.

c)

Miếng dán tránh thai có hiệu quả tránh thai cao (>95%), dễ quay lại ngay sau khi ngừng sử dụng; cần dán miếng mới hàng tuần và không bảo vệ khỏi bệnh lây truyền qua đường tình dục, cần dùng biện pháp khác trong 7 ngày đầu sử dụng.

d)

Triệt sản nam thường làm giảm khoái cảm tình dục và nội tiết nam, hiệu quả tránh thai thấp và chỉ tạm thời.

29.

Anh/chị hãy phân tích những thay đổi về tâm lý của người cao tuổi trong quá trình lão hóa. Chọn tất cả các mô tả đúng theo tài liệu: người cao tuổi thường ổn định, bảo thủ và khó chấp nhận cái mới; họ đề cao nhu cầu tinh thần và coi nhẹ giá trị vật chất; giác quan tăng nhạy và tiếp thu nhanh hơn thế hệ trẻ; họ hay hồi tưởng, gắn bó kỷ niệm và nghĩ mình là gánh nặng cho con cháu; họ dễ cảm thấy lạc lõng, buồn bực vì khó theo kịp những thay đổi xã hội.

a)

Xu hướng ổn định, bảo thủ, khó chấp nhận cái mới

b)

Đề cao nhu cầu tinh thần, coi nhẹ giá trị vật chất

c)

Giác quan tăng nhạy và tiếp thu nhanh hơn thế hệ trẻ

d)

Hay hồi tưởng, gắn bó kỷ niệm và nghĩ mình là gánh nặng cho con cháu

e)

Dễ sinh cảm giác lạc lõng, buồn bực vì khó theo kịp thay đổi xã hội

30.

Anh/chị hãy phân tích những rủi ro khi mang thai và sinh con đối với phụ nữ. Chọn tất cả các tình trạng rủi ro được nêu trong tài liệu: mang thai ngoài tử cung; sảy thai; đẻ non; băng huyết sau sinh; sản giật.

a)

Mang thai ngoài tử cung

b)

Sảy thai

c)

Đẻ non

d)

Băng huyết sau sinh

e)

Sản giật

31.

Theo mô tả trong tài liệu, vị trí thường gặp nhất của mang thai ngoài tử cung là ở bộ phận nào?

a)

Vòi tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Cổ tử cung

d)

Ổ bụng

32.

Theo tài liệu, khoảng bao nhiêu phần trăm các ca sảy thai xảy ra trước tuần thứ 1212 của thai kỳ?

a)

Khoảng 80%80\%

b)

Khoảng 50%50\%

c)

Khoảng 20%20\%

d)

Khoảng 10%10\%

33.

Theo định nghĩa trong tài liệu, sinh non là sinh trước mốc thời gian nào của thai kỳ?

a)

Trước 38384040 tuần

b)

Trước 2020 tuần

c)

Sau 4040 tuần

d)

Từ 2424 đến 2828 tuần

34.

Băng huyết sau sinh được định nghĩa là tình trạng chảy máu ồ ạt ở âm đạo trong khoảng thời gian nào sau khi sinh?

a)

Trong 2424 giờ đầu sau sinh

b)

Trong 4848 giờ đầu sau sinh

c)

Trong 11 tuần sau sinh

d)

Trong 1212 giờ đầu sau sinh

35.

Theo tài liệu, sản giật có thể xảy ra vào thời điểm nào liên quan đến quá trình sinh?

a)

Chỉ trong lúc chuyển dạ

b)

Chỉ sau sinh

c)

Trước, trong và sau sinh

d)

Chỉ trước khi sinh

36.

Anh/chị hãy phân tích các nguyên nhân dẫn đến suy dinh dưỡng ở trẻ em. Chọn tất cả các nguyên nhân đúng theo tài liệu: thiếu kiến thức nuôi con; cai sữa và cho ăn dặm quá sớm; thiếu thực phẩm do nghèo đói; nhiễm ký sinh trùng; trẻ biếng ăn và khẩu phần không đáp ứng nhu cầu.

a)

Thiếu kiến thức nuôi con

b)

Cai sữa và cho ăn dặm quá sớm

c)

Thiếu thực phẩm do nghèo đói

d)

Nhiễm ký sinh trùng (giun, sán,…)

e)

Trẻ biếng ăn, khẩu phần không đáp ứng nhu cầu

37.

Anh/chị hãy trình bày các bệnh lây truyền qua đường tình dục và cách phòng tránh. Chọn tất cả các bệnh được nêu trong tài liệu là lây truyền qua đường tình dục: trùng roi; lậu; chlamydia; cúm mùa.

a)

Trùng roi

b)

Lậu

c)

Chlamydia

d)

Cúm mùa

38.

Theo tài liệu, dấu hiệu điển hình ở phụ nữ khi nhiễm trùng roi là gì?

a)

Khí dịch âm đạo ra nhiều, màu vàng xanh, hôi và ngứa

b)

Tiểu buốt nhưng khí dịch âm đạo hoàn toàn bình thường

c)

Không có triệu chứng, luôn khỏe mạnh

d)

Sốt cao liên tục

39.

Theo tài liệu, bệnh lậu nếu không được điều trị có thể dẫn đến biến chứng nào sau đây?

a)

Biến chứng đến các khớp xương, tim và não

b)

Mù mắt và viêm phổi

c)

Chỉ gây đau bụng nhẹ rồi tự khỏi

d)

Không có biến chứng nghiêm trọng

40.

Anh/chị hãy phân tích những nguyên nhân dẫn đến vô sinh ở nam giới. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Rối loạn nhiễm sắc thể, bất thường về số lượng hoặc cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

Bệnh nam khoa như viêm tinh hoàn, xoắn tinh hoàn, ung thư tinh hoàn

c)

Môi trường ô nhiễm, tiếp xúc hóa chất độc hại hoặc phóng xạ

d)

Uống rượu bia, hút thuốc lá, sử dụng nhiều chất kích thích như cafein

e)

Chế độ sinh hoạt điều độ với dinh dưỡng cân bằng và ngủ đủ

41.

Anh/chị hãy phân tích những nguyên nhân dẫn đến vô sinh ở nữ giới. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Viêm, u xơ, dính hoặc tắc ở tử cung

b)

Viêm hoặc tắc vòi trứng gây cản trở trứng và tinh trùng gặp nhau

c)

Bệnh lý buồng trứng như u nang, buồng trứng đa nang hoặc suy buồng trứng

d)

Nạo phá thai, hút thuốc lá, uống rượu bia, tiếp xúc hóa chất độc hại

e)

Tuổi tác cao không ảnh hưởng đến số lượng và chất lượng trứng

42.

Anh/chị hãy phân tích các yếu tố nguy cơ gây ra tai nạn thương tích. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Cháy/nổ/điện giật

b)

Đuối nước/lũ lụt/giông bão

c)

Tai nạn hầm lò, công trường, xí nghiệp

d)

Không hiểu, không nắm vững hoặc cố tình vi phạm nguyên tắc an toàn lao động

e)

Giữ các dụng cụ, thuốc men ở những nơi dễ gây tai nạn cho trẻ em

43.

Anh/chị hãy phân tích các hậu quả do tai nạn thương tích gây ra. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Gây đau đớn thể chất như chấn thương phần mềm, chấn thương sọ não, gãy xương, bong gân

b)

Để lại di chứng về tâm thần như mất trí nhớ, tâm thần

c)

Dẫn đến tử vong tại chỗ hoặc sau đó

d)

Chi phí y tế và phục hồi chức năng tăng

e)

Giảm sức lao động, hiệu quả công việc và thu nhập giảm