wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ CÂU HỎI- ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SỐ

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Mật khẩu mạnh là gì?

a)

A. Ngày sinh

b)

B. 123456

c)

C. Tối thiểu 10 ký tự, gồm chữ, số, ký tự đặc biệt

d)

D. Họ và tên

2.

Câu 2. Khi nhận được tin nhắn lạ yêu cầu “xác thực tài khoản”, bạn cần:

a)

A. Nhấn vào link ngay

b)

B. Chụp màn hình gửi bạn

c)

C. Báo lại giáo viên hoặc người lớn

d)

D. Bỏ qua

3.

Câu 3. Dấu hiệu của trang web giả mạo là…

a)

A. URL lạ, lỗi chính tả

b)

B. Ảnh đẹp

c)

C. Có nhiều icon

d)

D. Màu sắc bắt mắt

4.

Câu 4. Khi dùng thiết bị công cộng, bạn cần:

a)

A. Tự động lưu mật khẩu

b)

B. Không đăng xuất tài khoản

c)

C. Đăng xuất ngay sau khi dùng

d)

D. Cho người khác xem mật khẩu

5.

Câu 5. Một đường link an toàn thường bắt đầu bằng:

a)

A. http://

b)

B. https://

c)

C. ftp://

d)

D. web://

6.

Câu 6. Ứng dụng an toàn nhất để tải phần mềm là:

a)

A. Web lạ chia sẻ miễn phí

b)

B. Bạn bè gửi file

c)

C. Cửa hàng ứng dụng chính thức (CH Play/AppStore)

d)

D. Link quảng cáo

7.

Câu 7. Khi nhận email trúng thưởng bất ngờ, bạn cần:

a)

A. Click ngay để xem quà

b)

B. Điền mật khẩu vào trang yêu cầu

c)

C. Kiểm tra người gửi, URL và báo cáo spam

d)

D. Gửi cho bạn bè cùng thử

8.

Câu 8. 2FA (xác thực 2 lớp) dùng để:

a)

A. Đăng nhập nhanh hơn

b)

B. Bảo vệ tài khoản tốt hơn

c)

C. Cho phép nhiều người đăng nhập

d)

D. Mở khóa wifi

9.

Câu 9. Không nên chia sẻ nội dung nào lên mạng?

a)

A. Ảnh phong cảnh

b)

B. Độ tuổi của bạn

c)

C. Địa chỉ nhà, trường học

d)

D. Ảnh lớp học

10.

Câu 10. Hành vi nào là an toàn số?

a)

A. Cho bạn đăng nhập vào tài khoản mình

b)

B. Quét mã QR lạ

c)

C. Báo cáo tài khoản đáng ngờ

d)

D. Lưu mật khẩu vào tin nhắn

11.

Câu 11. Văn hoá số là gì?

a)

A. Cách sử dụng điện thoại nhanh

b)

B. Ứng xử đúng chuẩn mực trong môi trường số

c)

C. Tải nhiều app

d)

D. Chơi game văn minh

12.

Câu 12. Hành vi nào là thiếu văn minh?

a)

A. Bình luận lịch sự

b)

B. Chia sẻ bài học hay

c)

C. Body shaming người khác

d)

D. Chúc mừng sinh nhật bạn

13.

Câu 13. Khi làm việc nhóm online, bạn nên:

a)

A. Không phản hồi tin nhắn

b)

B. Spam icon

c)

C. Trả lời ngắn gọn, rõ ràng

d)

D. Chê trách bạn học

14.

Câu 14. Không đăng ảnh bạn bè khi:

a)

A. Ảnh đẹp

b)

B. Chưa xin phép

c)

C. Ảnh lớp chụp chung

d)


D. Ảnh trong giờ học

15.

Câu 15. Khi gặp ý kiến khác nhau trong nhóm chat, bạn nên:

a)

A. Gây tranh cãi

b)

B. Dùng lời lẽ tiêu cực

c)

C. Lắng nghe và trao đổi lịch sự

d)

D. Thoát nhóm

16.

Câu 16. Hành vi nào thể hiện văn hoá số tốt?

a)

A. Gửi tin nhắn lúc nửa đêm

b)

B. Spam tài liệu cũ

c)

C. Chia sẻ nội dung hữu ích, phù hợp

d)

D. Bình luận mỉa mai

17.

Câu 17. Không nên làm gì trong nhóm lớp online?

a)

A. Gửi bài tập

b)

B. Nhắc lịch kiểm tra

c)

C. Gửi meme phản cảm

d)

D. Chia sẻ tài liệu

18.

Câu 18. Nội dung xúc phạm online được gọi là:

a)

A. Văn hoá số

b)

B. Bạo lực mạng

c)

C. Tin giả

d)

D. Tự do ngôn luận

19.

Câu 19. Khi dùng mạng xã hội, bạn cần:

a)

A. Giữ hình ảnh văn minh

b)

B. Đăng gì cũng được

c)

C. Thoải mái nói xấu

d)

D. Chê bai bạn bè

20.

Câu 20. Cách tốt nhất để hoà bình online:

a)

A. Chặn tất cả

b)

B. Gây tranh luận

c)

C. Kiểm soát cảm xúc, nói lời tử tế

d)

D. Chỉ gửi icon

21.

Câu 21. Tin giả là gì?

a)

A. Tin vui

b)

B. Tin không được kiểm chứng, sai sự thật

c)

C. Tin thời tiết

d)

D. Tin từ thầy cô

22.

Câu 22. Dấu hiệu của tin giả:

a)

A. Tiêu đề gây sốc

b)

B. Nguồn báo chính thống

c)

C. Có tác giả rõ ràng

d)

D. Có dẫn chứng khoa học

23.

Câu 23. Hành vi đầu tiên khi gặp tin không chắc chắn:

a)

A. Chia sẻ ngay

b)

B. Tin luôn

c)

C. Tìm nguồn kiểm chứng

d)

D. Chế ảnh đăng lại

24.

Câu 24. “Nhờ bạn gửi mã OTP” thường là dấu hiệu của:

a)

A. Lời chúc mừng

b)

B. Trò đùa

c)

C. Lừa đảo chiếm đoạt tài khoản

d)

D. Cuộc khảo sát thật

25.

Câu 25. Khi thấy bài viết “nhận học bổng 5 triệu”, bạn cần:

a)

A. Điền thông tin cá nhân

b)

B. Nhắn cho bạn bè xin link

c)

C. Kiểm tra xem nguồn có uy tín không

d)

D. Chụp màn hình khoe

26.

Câu 26. Một video “giật tít” nhưng nội dung không liên quan là:

a)

A. Video giáo dục

b)

B. Tin thật

c)

C. Mồi câu view (clickbait)

d)

D. Video học tập

27.

Câu 27. Nguồn tin nào đáng tin cậy hơn?

a)

A. Trang báo có dấu tick xanh

b)

B. TikTok cá nhân

c)

C. Fanpage lạ

d)

D. Bình luận trong nhóm chat

28.

Câu 28. Tin giả thường lan truyền vì:

a)

A. Nhiều người chia sẻ mà không kiểm chứng

b)

B. Nội dung học thuật

c)

C. Văn bản chính thống

d)

D. Chỉnh sửa khoa học

29.

Câu 29. Nếu bạn bị lừa tiền online, bạn cần:

a)

A. Giấu kín

b)

B. Không nói với ai

c)

C. Báo ngay cho người lớn/giáo viên

d)

D. Gửi thêm tiền

30.

Câu 30. Hành vi nào giúp hạn chế tin giả?

a)

A. Chia sẻ ngay

b)

B. Tin vào tiêu đề

c)

C. Tìm nguồn thứ 2 để kiểm tra

d)

D. Tạo tin giả khác để phản bác

31.

Câu 31. Luật An ninh mạng áp dụng cho:

a)

A. Người lớn

b)

B. Học sinh

c)

C. Mọi công dân Việt Nam

d)

D. Chỉ doanh nghiệp

32.

Câu 32. Hành vi nào vi phạm pháp luật?

a)

A. Chia sẻ tài liệu học tập

b)

B. Đăng ảnh chế xúc phạm người khác

c)

C. Gửi bài tập

d)

D. Nhắc lịch kiểm tra

33.

Câu 33. Bản quyền là gì?

a)

A. Quyền sao chép tự do

b)

B. Quyền của tác giả đối với tác phẩm

c)

C. Quyền của bạn bè

d)

D. Quyền tải phim

34.

Câu 34. Khi sử dụng hình ảnh trên Internet, bạn cần:

a)

A. Tải về và dùng ngay

b)

B. Không cần xin phép

c)

C. Trích dẫn nguồn hoặc xin phép

d)

D. Cắt logo đi

35.

Câu 35. Đăng thông tin sai sự thật lên mạng có thể:

a)

A. Được khen

b)

B. Không sao

c)

C. Bị xử phạt theo pháp luật

d)

D. Được thưởng

36.

Câu 36. Khi gặp nội dung độc hại trên mạng, bạn cần:

a)

A. Chia sẻ lại

b)

B. Báo cáo (report)

c)

C. Bình luận cho vui

d)

D. Tag bạn bè

37.

Câu 37. Phim/nhạc có bản quyền nghĩa là:

a)

A. Được chia sẻ tự do

b)

B. Không ai sở hữu

c)

C. Người khác tạo ra và có quyền bảo vệ

d)

D. Cứ tải về dùng

38.

Câu 38. “Đánh cắp mật khẩu” thuộc loại hành vi:

a)

A. Bình thường

b)

B. Pháp luật cho phép

c)

C. Trò đùa

d)

D. Vi phạm an ninh mạng

39.

Câu 39. Sử dụng AI để xuyên tạc thông tin người khác là:

a)

A. Hợp pháp

b)

B. Bình thường

c)

C. Vi phạm quyền riêng tư và pháp luật

d)

D. Được khuyến khích

40.

Câu 40. Hành vi nào KHÔNG vi phạm bản quyền?

a)

A. Tải phim lậu

b)

B. Bán bộ đề mua từ mạng

c)

C. Dùng ảnh miễn phí từ thư viện Creative Commons

d)

D. Chỉnh sửa nhạc rồi đăng lại

41.

Câu 41: Theo Luật An ninh mạng, hành vi nào bị nghiêm cấm?

a)

A. Báo cáo tài khoản giả mạo

b)

B. Đăng thông tin sai sự thật gây hoang mang

c)

C. Nhắc nhở bạn bè sử dụng Internet an toàn

d)

D. Chia sẻ tài liệu học tập của lớp