wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tâm Lý Học

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng tâm lí được thể hiện trong những trường hợp nào sau đây?
1 thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt

2 tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực

3 bồn chồn như có hẹn với ai đó

4 lo lắng đến mất ăn mất ngủ

5 hồi hộp khi bước vào phòng thi

a)

1, 3, 4.

b)

2, 3, 4.

c)

3, 4, 5.

d)

2, 3, 5.

2.

Phản ánh tâm lí là gì?

a)

Sự phản ánh chủ quan của con người về hiện tượng khách quan.

b)

Quá trình tác động qua lại giữa con người và thế giới khách quan.

c)

Sự chuyển hoá thế giới khách quan vào bộ não con người.

d)

Sự phản ánh của con người trước kích thích của thế giới khách quan.

3.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là gì?

a)

Có thế giới khách quan và não.

b)

Thế giới khách quan tác động vào não.

c)

Não hoạt động bình thường.

d)

Có tác động của giáo dục.

4.

Điều kiên cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là;

1 có thế giới khách quan và não

2 thế giới khách quan tác động vào não

3 não hoạt động bình thường

4 có tác động của giáo dục

5 môi trường sống thích hợp

Phương án đúng là:

a)

2, 3, 5

b)

1, 3, 4

c)

1, 4, 5

d)

1, 2, 3

5.

Hiện tượng nào dưới đây là một quá trình tâm lý?

a)

Hồi hộp trước khi vào phòng thi.

b)

Chăm chú ghi chép bài.

c)

Suy nghĩ khi giải bài tập.

d)

Cẩn thận trong công việc.

6.

Hiện tượng nào dưới đây là một trạng thái tâm lý?

a)

Bồn chồn như có hẹn với ai.

b)

Say mê với hội họa.

c)

Siêng năng trong học tập.

d)

Thích thể thao.

7.

Hiện tượng nào dưới đây là một thuộc tính tâm lý?

a)

Hồi hộp trước giờ báo kết quả thi.

b)

Suy nghĩ khi làm bài.

c)

Chăm chú ghi chép.

d)

Chăm chỉ học tập.

8.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:

a)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người.

b)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người.

c)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người.

d)

Cả a, b, c.

9.

Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì:

a)

Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người.

b)

Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người.

c)

Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động.

d)

Cả A, B và C

10.

Thuộc tính tâm lí là những hiện tượng tâm lí:

1 không thay đổi

2 tương đối ổn định và bền vững

3 khó hình thành, khó mất đi

4 đặc trưng cho mỗi cá thể và có tính độc đáo

5 thay đổi theo thời gian

đpas án đúng

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

2,4,

11.

Hiện tượng tâm lí và hiện tượng sinh lí thường:

a)

Diễn ra song song trong não bộ.

b)

Đồng nhất với nhau.

c)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau.

d)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ.

12.

Sự kiện nào dưới đây chứng tỏ sinh lý ảnh hưởng đến tâm lý?

a)

Mắc cỡ làm đỏ mặt.

b)

Lo lắng đến phát bệnh.

c)

Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng.

d)

Buồn rầu làm ngưng trệ tiêu hoá.

13.

Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a)

Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.

b)

Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.

c)

Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân.

d)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.

14.

Tâm lí người khác xa so với tâm lí động vật ở chỗ:

a)

Có tính chủ thể.

b)

Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử.

c)

Là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan.

d)

Cả A, B, C.

15.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:

a)

Có thế giới khách quan và não.

b)

Thế giới khách quan tác động vào não.

c)

Não hoạt động bình thường.

d)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường.

16.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:

a)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người.

b)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người.

c)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người.

d)

Cả A, B, C.

17.

Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người vì sao?

a)

Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người.

b)

Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người.

c)

Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động.

d)

Cả A, B, C.

18.

Quan điểm đúng đắn nhất về mối quan hệ giữa não và tâm lý là gì?

a)

Quá trình tâm lý và sinh lý diễn ra song song trong não không phụ thuộc vào nhau.

b)

Tư tưởng do não tiết ra giống như gan tiết ra mật.

c)

Tâm lý là một hiện tượng tinh thần không liên quan gì đến não.

d)

Tâm lý là chức năng của não.

19.

1 tư duy cụ thể

2 tình cảm

3 nhận thức cảm tính

4 tư duy trừu tượng

5 ý thức

Những hiện tượng tâm lí nào dưới đây có cơ sở sinh lí là hệ thống tín hiệu thứ hai?

a)

1, 2, 3.

b)

2, 4, 5.

c)

3, 4, 5.

d)

1, 2, 5.

20.

Loại giao tiếp nhằm thực hiện một nhiệm vụ chung theo chức trách và quy tắc thể chế được gọi là:

a)

Giao tiếp trực tiếp.

b)

Giao tiếp chính thức.

c)

Giao tiếp không chính thức.

d)

Giao tiếp bằng ngôn ngữ.

21.

1 công cụ tâm lí

2 công cụ lao động

3 nguyên vật liệu

4 phương tieenj ngôn ngữ

5 sản phẩm lao động

Những yếu tố nào dưới đây tạo nên tính gián tiếp của hoạt động?

a)

1, 2, 4.

b)

1, 3, 4.

c)

1, 2, 5.

d)

1, 3, 5.

22.

Khi nghiên cứu tâm lý phải nghiên cứu môi trường xã hội, nền văn hóa xã hội, các quan hệ xã hội mà con người sống và hoạt động trong đó. Kết luận này được rút ra từ luận điểm nào?

a)

Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan.

b)

Tâm lý người có nguồn gốc xã hội.

c)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp.

d)

Tâm lý người mang tính chủ thể.

23.

Nguyên tắc “cá biệt hóa” quá trình giáo dục là một ứng dụng được rút ra từ luận điểm nào?

a)

Tâm lý người có nguồn gốc xã hội.

b)

Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan.

c)

Tâm lý người mang tính chủ thể.

d)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp.

24.

Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ nào?

a)

Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.

b)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.

c)

Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.

d)

Cả A, B, C.

25.

Tâm lý người là gì?

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.

d)

Cả A, B, C.

26.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lí, nhân cách con người là:

a)

Bẩm sinh di truyền.

b)

Môi trường.

c)

Hoạt động và giao tiếp.

d)

Cả A và B.

27.

Trong tâm lí học hoạt động, hoạt động là:

a)

Phương thức tồn tại của con người trong thế giới.

b)

Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thỏa mãn các nhu cầu của cá nhân.

c)

Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.

d)

Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân.

28.

Đối tượng của hoạt động:

a)

Cơ sở thúc đẩy tiến hành hoạt động.

b)

Có sau khi thực hiện hành hoạt động.

c)

Được hình thành và bộc lộ dần trong quá trình hoạt động.

d)

Là mô hình tâm lí định hướng hoạt động của cá nhân.

29.

Hình thức phản ánh tâm lí đầu tiên xuất hiện cách đây khoảng:

a)

600 triệu năm.

b)

500 triệu năm.

c)

400 triệu năm.

d)

300 triệu năm.

30.

Tiêu chuẩn để xác định sự nảy sinh tâm lí là:

a)

Tính chịu kích thích.

b)

Tính cảm ứng.

c)

Tính thích ứng.

d)

Tính phản xạ.

31.

Tâm lí có quan hệ như thế nào với não bộ?

a)

Diễn ra song song trong não.

b)

Đồng nhất với nhau.

c)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau.

d)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ.

32.

Giao tiếp là gì?

a)

Sự tiếp xúc tâm lí giữa con người - con người.

b)

Quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc.

c)

Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau.

d)

Cả A, B và C.

33.

Theo câu "Hiền dữ phải đâu là tính sẵn; Phần nhiều do giáo dục mà nên", yếu tố nào đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành, phát triển nhân cách?

a)

Di truyền.

b)

Môi trường.

c)

Giáo dục.

d)

Hoạt động và giao tiếp.

34.

Trong tâm lí học hoạt động, khi phân chia các giai đoạn lứa tuổi trong quá trình phát triển cá nhân, ta thường căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Các hoạt động mà cá nhân tham gia.

b)

Những phát triển đột biến tâm lí trong từng thời kì.

c)

Hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó.

d)

Tuổi đời của cá nhân.

35.

Cơ chế chủ yếu của sự phát triển tâm lí con người là gì?

a)

Di truyền qua gen.

b)

Lĩnh hội nền văn hoá xã hội.

c)

Thích nghi cá thể.

d)

Giao tiếp với những người xung quanh.

36.

Điều quan trọng nhất để định hướng, điều khiển, điều chỉnh việc hình thành các phẩm chất tâm lí cá nhân là gì?

a)

Tổ chức cho cá nhân tham gia các loại hình hoạt động và giao tiếp trong môi trường tự nhiên và xã hội phù hợp.

b)

Tạo ra môi trường sống lành mạnh, phong phú cho mỗi cá nhân.

c)

Tổ chức hình thành ở cá nhân các phẩm chất tâm lí mong muốn.

d)

Cá nhân độc lập tiếp nhận các tác động của môi trường.

37.

Đối với sự phát triển các hiện tượng tâm lí, cơ chế di truyền đảm bảo điều gì?

a)

Khả năng tái tạo lại ở thế hệ sau những đặc điểm của thế hệ trước.

b)

Tiền đề vật chất cho sự phát triển tâm lí con người.

c)

Sự tái tạo lại những đặc điểm tâm lí dưới hình thức “tiềm tàng” trong cấu trúc sinh vật của cơ thể.

d)

Cho cá nhân tồn tại được trong môi trường sống luôn thay đổi.

38.

dưới gốc độ tlh, hd của con người giữ vai trò;

1 tạo ra sp vật chất và tunh thần

2 cải tạo tg khách quan

3 làm nảy sinh và ptrien tâm lí

4 là phương thức tồntaji của con ng trong tg

5 thõa mãn nhu cầu của con ng

Phương án đúng

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

1, 4, 5.

d)

2, 4, 5.

39.

Động cơ của hoạt động là:

a)

Khách thể của hoạt động.

b)

Cấu trúc tâm lí trong chủ thể.

c)

Đối tượng của hoạt động.

d)

Bản thân quá trình hoạt động.

40.

Những trường hợp trẻ em do bị thú rừng nuôi mất hẳn bản tính người là do:

a)

Không có môi trường sống thích hợp.

b)

Không được giáo dục.

c)

Không được giao tiếp với con người.

d)

Không tham gia hoạt động.

41.

Qua thực tế tại các doanh nghiệp, sinh viên thấy cần phải tích cực học tập và tu dưỡng nhiều hơn ở trường đại học. Chức năng giao tiếp được thể hiện trong trường hợp trên là:

a)

Nhận thức.

b)

Thích nghi.

c)

Giải trí.

d)

Tự do.

42.

Ý thức là:

a)

Hình thức phản ánh tâm lý chỉ có ở con người.

b)

Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ.

c)

Khả năng hiểu biết của con người.

d)

Tồn tại được nhận thức.

43.

Cấu trúc của ý thức bao gồm các thành phần nào sau đây?

1 mặt nhận thức

2 mặt hành động

3 mặt thái độ

4 mặt năng động

5 mặt sáng

a)

1, 3, 4.

b)

1, 2, 3.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 3, 5.

44.

Những yếu tố tạo nên sự hình thành ý thức của con người là:

1 lao động

2 ngôn ngữ

3 nhạn thức

4 hoạt động

5 giao tiếp

a)

1, 3, 5.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

2, 4, 5.

45.

Nhân tố đóng vai trò quyết định đối với sự hình thành tự ý thức cá nhân là gì?

a)

Hoạt động cá nhân.

b)

Giao tiếp với người khác.

c)

Tiếp thu nền văn hoá xã hội, ý thức xã hội.

d)

Tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của mình.

46.

Một sinh viên đang chăm chú nghe giảng bỗng có tiếng động mạnh, em đã quay về phía có tiếng động. Đó là hiện tượng gì?

a)

Di chuyển chú ý.

b)

Tập trung chú ý.

c)

Phân tán chú ý.

d)

Phân phối chú ý.

47.

Điều kiện cần thiết để nảy sinh và duy trì chú ý có chủ định là gì?

a)

Nếu mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động.

b)

Sự mới lạ của vật kích thích.

c)

Độ tương phản của vật kích thích.

d)

Sự hấp dẫn của vật kích thích.

48.

Chú ý được coi là điều kiện của hoạt động có ý thức vì những lý do nào sau đây?

1 giúp con ng định hương hoạt động

2 đảm bảo đkien thân fkinh- tâm lí cần thiết cho hoạt động

3 giúp con ng thực hiện có kqua hoạt động của mình

4 thu hút con ng vào hoạt động có mục đích

5 không thể có hoạt động nếu thiếu sự chú

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 5

49.

Một động vật có khả năng đáp lại những kích thích ảnh hưởng trực tiếp và cả kích thích ảnh hưởng gián tiếp đến sự tồn tại của cơ thể thì động vật đó đang ở giai đoạn nào?

a)

Tính chịu kích thích.

b)

Cảm giác.

c)

Tri giác.

d)

Tư duy.

50.

Động vật nào bắt đầu xuất hiện tri giác?

a)

Động vật nguyên sinh.

b)

Động vật không xương sống.

c)

Cá.

d)

Thú.

51.

Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a)

Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.

b)

Làm bài kiểm tra theo hướng dẫn của giáo viên.

c)

Tự giác học bài ở nhà.

d)

Giúp đỡ bạn bè khi gặp khó khăn.

52.

Đặc điểm đặc trưng cho mức độ nhận thức cảm tính là gì?

1 PA hiện thcuwj kq 1 cách trực tiếp

2 PA cái đã qua, đã có trong knghiem của cá nhân

3 PA những thuộc tính bên ngoài, trực quan của sự vật hiện tượng

4 PA khát quát các sự vật hiện tượng cùng loại

5 PA từng sv, ht cụ

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 5.

c)

2, 3, 5.

d)

1, 3, 4.

53.

Hình thức định hướng đầu tiên của con người trong hiện thực khách quan là gì?

a)

Cảm giác.

b)

Tri giác.

c)

Tư duy.

d)

Tưởng tượng.

54.

Đặc điểm đặc trưng của cảm giác là gì?

a)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới, nguồn khởi đầu của mọi nhận biết về thế giới, kết quả của sự phối hợp hoạt động của các cơ quan phân tích.

b)

Sự phản ánh các thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng, là mức độ cao của nhận thức cảm tính.

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan một cách trực tiếp, phản ánh những thuộc tính bên ngoài, trực quan của sự vật hiện tượng, phản ánh từng sự vật, hiện tượng cụ thể.

d)

Sự phản ánh khái quát các sự vật hiện tượng cùng loại, phản ánh cái đã qua, đã có trong kinh nghiệm của cá nhân.

55.

Phản ánh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp các hình ảnh là gì?

a)

Phản ánh cái mới, cái chưa biết.

b)

Được kích thích bởi hoàn cảnh có vấn đề.

c)

Phản ánh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp các hình ảnh.

d)

Phản ánh kinh nghiệm của con người thuộc các lĩnh vực nhận thức, cảm xúc, hành vi.

56.

Hình ảnh con rồng trong dân gian của người Việt Nam được xây dựng bằng phương pháp nào?

a)

Chắp ghép.

b)

Liên hợp.

c)

Diễn hình hoá.

d)

Loại suy.

57.

Những đặc điểm đặc trưng cho mức độ nhận thức lí tính là gì?

1 PA = con dg gián tiếp với sự thgia của ngngu

2 PA kn của con ng thuộcc các lvuc nhận thức, cảm xúc, hành vi

3 PA những thuộc tính trực quan, cụ thể của sv , ht

4 PA các dấu hiệu chung, bản chất của sv, ht

5 PA quy luật vận động của tn và

a)

1, 3, 4

b)

2, 3, 5

c)

2, 4, 5

d)

1, 4, 5

58.

Mối quan hệ giữa tư duy và tưởng tượng là gì?

a)

Có mối quan hệ chặt chẽ, bổ sung cho nhau khi giải quyết một tình huống có vấn đề.

b)

Có mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau.

c)

Không có mối quan hệ.

d)

Song song tồn tại.

59.

Quá trình tâm lý này sinh khi xuất hiện hoàn cảnh có vấn đề, giúp con người nhận thức và cải tạo hiện thực khách quan là:

a)

Cảm giác.

b)

Trí nhớ.

c)

Tri giác.

d)

Tư duy.

60.

Phát triển tư duy phải gắn liền với việc trau dồi ngôn ngữ. Biện pháp này được rút ra từ đặc điểm nào dưới đây của tư duy?

a)

Tính gián tiếp.

b)

Tính trừu tượng và khái quát.

c)

Tư duy có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.

d)

Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.

61.

Đọc nhật ký của Đặng Thùy Trâm, ta như thấy cuộc chiến đấu ác liệt của nhân dân ta trong cuộc chiến chống Mỹ cứu nước hiện ra trước mắt. Đó là sự thể hiện của loại tưởng tượng:

a)

Tưởng tượng sáng tạo.

b)

Tưởng tượng tái tạo.

c)

Ước mơ.

d)

Lý tưởng.

62.

Trong các đặc điểm phản ánh dưới đây, đặc điểm nào chỉ đặc trưng cho tưởng tượng mà không đặc trưng cho các quá trình tâm lí khác?

a)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài.

b)

Sự tái hiện lại những gì đã trải qua.

c)

Sự sáng tạo ra những hình ảnh mới chưa từng có.

d)

Sự ghi nhớ lại các sự kiện đã xảy ra.

63.

Sự khác biệt về chất giữa cảm giác ở con người với cảm giác ở động vật là ở chỗ cảm giác của con người:

a)

Phong phú hơn động vật.

b)

Chịu ảnh hưởng của ngôn ngữ.

c)

Mang bản chất xã hội – lịch sử.

d)

Chịu ảnh hưởng của những hiện tượng tâm lý cao cấp khác.

64.

Sự vận dụng quy luật thích ứng của cảm giác trong quá trình dạy học được biểu hiện trong trường hợp nào?

a)

Thay đổi ngữ điệu của lời nói cho phù hợp với nội dung cần diễn đạt.

b)

Lời nói của giáo viên rõ ràng, mạch lạc.

c)

Tác động đồng thời lên các giác quan để tạo sự tăng cảm ở học sinh.

d)

Giới thiệu đối tượng trực quan kèm theo lời chỉ dẫn để học sinh dễ quan sát.

65.

Khi nấu chè, muốn tốn ít đường mà chè vẫn có độ ngọt, người ta thường cho thêm một ít muối vào nồi chè. Đó là sự vận dụng của quy luật nào?

a)

Ngưỡng cảm giác.

b)

Thích ứng của cảm giác.

c)

Tương phản của cảm giác.

d)

Chuyển cảm giác.

66.

Thành phần chính của nhận thức cảm tính là:

a)

Cảm giác.

b)

Tri giác.

c)

Trí nhớ.

d)

Xúc cảm.

67.

Khả năng phản ánh đối tượng không thay đổi khi điều kiện tri giác đã thay đổi là nội dung của quy luật:

a)

Hình tượng của tri giác.

b)

Tính lựa chọn của tri giác.

c)

Tính ý nghĩa của tri giác.

d)

Tính ổn định của tri giác.

68.

Điều nào không đúng với năng lực quan sát?

a)

Hình thức tri giác cao nhất chỉ có ở con người.

b)

Khả năng tri giác nhanh chóng, chính xác những điểm quan trọng chủ yếu của sự vật dù nó khó nhận thấy.

c)

Thuộc tính tâm lí của nhân cách.

d)

Phẩm chất trí tuệ cần giáo dục cho con người để hoạt động có kết quả cao.

69.

Galilê đã tìm ra định luật dao động của con lắc trong trường hợp nào?

a)

Khi làm lễ ở nhà thờ, ông nhìn lên chiếc đèn chùm bằng đồng của cha.

b)

Chenlin. Gió thổi qua cửa sổ làm chiếc đèn khẽ đu đưa.

c)

Khi ông đang nghiên cứu về nhịp tim của mình.

d)

Khi ông quan sát các vật thể chuyển động trong phòng thí nghiệm.

70.

Những đặc điểm nào dưới đây phù hợp với đặc điểm trí nhớ của con người?

1 toàn bộ khối lượng của tài liệu k bh đc ghi nhớ 1 cách nguyên vẹn

2 các qtrinh tri giác, giữ gìn, xử lí ttin đều mang tính chất chọnlocj

3 sự ghi nhớ thông tin được tiêu chuẩn hóa 1 cách chặt chẽ

4 toàn bộ khối lượng của tài liệu có thể đc ghi nhớ 1 cách nguyên vẹn

5 sự ghi nhớ ttin k được tiêu chuẩn

a)

2, 4, 5

b)

1, 3, 4

c)

1, 3, 5

d)

1, 2, 5

71.

Trong cuộc sống ta thấy có hiện tượng chợt nhớ hay sực nhớ ra một điều gì đó gắn với một hoàn cảnh cụ thể. Đó là biểu hiện của quá trình:

a)

Nhớ lại không chủ định.

b)

Nhận lại không chủ định.

c)

Nhớ lại có chủ định.

d)

Nhận lại có chủ định.

72.

Trong học tập, sinh viên xây dựng đề cương để ghi nhớ tài liệu là cách:

a)

Ghi nhớ không chủ định.

b)

Ghi nhớ có chủ định.

c)

Ghi nhớ máy móc.

d)

Ghi nhớ ý nghĩa.

73.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là biểu tượng?

a)

Hình ảnh.

b)

Biểu tượng.

c)

Khái niệm.

d)

Rung cảm.

74.

Biện pháp nào trong các biện pháp sau giúp người học giữ gìn tài liệu có hiệu quả?

1 đọc đi đọc lại nhìu lần tlieu cần ghi nhớ

2 ôn tập 1 cách đều đặn và tích cực

3 lặp đề cg của tlieu học tập

4 tích cực tư duy khi ôn tập

5 ôn tập ltuc trong 1 tgian

a)

2, 3, 4

b)

1, 3, 5

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 3

75.

Nhờ ngôn ngữ mà con người có thể lĩnh hội nền văn hoá xã hội, nâng cao tầm hiểu biết của mình. Đó là thể hiện vai trò của ngôn ngữ đối với:

a)

Tri giác.

b)

Trí nhớ.

c)

Tư duy.

d)

Tưởng tượng.

76.

Đặc điểm đặc trưng của xúc cảm là gì?

a)

Luôn ở trạng thái hiện thực.

b)

Có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình huống.

c)

Gắn liền với phản xạ có điều kiện, với động hình.

d)

Là một thuộc tính tâm lý.

77.

đặc đ đtrung của xúc cảm

1 luôn ở trthai hiện thực

2 có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình h

3 gắn liền vs pxa có đk, với động hình

4 là 1 thuộc tính tâm lí

5 có ở cả ng và

a)

1, 2, 5

b)

2, 3, 4

c)

2, 4, 5

d)

1, 3, 5

78.

Hiện tượng nào dưới đây là sự thể hiện của xúc động?

a)

Mấy ngày nay, Ngà như sống trong một thế giới khác, Ngà thấy cái gì cũng đẹp, cũng đáng yêu.

b)

Trong lòng Na chợt xuất hiện nỗi buồn khó tả khi phải chia tay những người thân của mình.

c)

Nhận được giấy báo trúng tuyển đại học, Lan mừng đến mức không cầm được nước mắt.

d)

Mấy ngày nay Thảo luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Ngà, liệu bạn có thông cảm cho cô không?

79.

Những đặc điểm đặc trưng của tình cảm là gì?

1 là ht tâm lí mang tính chủ thể. có bản chất xh, lịch sử

2 pa hiện th kq dưới hình thức hình ảnh, btuong, khái niệm

3 pa mqg giữa sv, ht với nhu cầu và động cơ của cá nhân

4 ps tg kq dưới hình thức những rung cảm, trải nghiệm

5 pa quy luật vận đôg của tn và

a)

1, 3, 5

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 5

d)

1, 4, 5

80.

Hiện tượng tâm lý chi phối mọi biểu hiện của xu hướng, là mặt cốt lõi của tính cách, là điều kiện để hình thành năng lực là:

a)

Xúc cảm.

b)

Tình cảm.

c)

Trí nhớ.

d)

Tư duy.

81.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là sự thể hiện của tình cảm?

a)

Trống trải.

b)

Lo lắng.

c)

Yêu thương.

d)

Đau khổ.

82.

Những biểu hiện nào dưới đây thuộc về tình cảm trí tuệ?

1 ham hiểu biết

2 lòng trắc ẩn

3 sự mỉa mai

4 sự hoài nghi

5 ngạc

a)

1, 4, 5

b)

2, 3, 5

c)

1, 3, 4

d)

2, 4, 5

83.

những đặc điểm đtrung của hành động kĩ xảo

1 mang tc kĩ thuật thuần túy

2 luôn gắn với 1 th xác định

3 được đgia về mặt kĩ thuật thao tác

4 có tình bềm vững cao

5 được hình thành chủ yếu bằng luyện tập có mục đích, hệ

a)

2, 4, 5

b)

1, 3, 4

c)

1, 3, 5

d)

1, 2, 5

84.

Nội dung của quy luật nào nói rằng một kỹ xảo đã hình thành, nếu không được luyện tập, củng cố, sử dụng thường xuyên sẽ bị suy yếu và mất đi?

a)

QL tiến bộ không đồng đều.

b)

QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.

c)

QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.

d)

QL dập tắt kỹ xảo.

85.

Biện pháp “Đi truy về trao” giúp người học điều gì?

a)

Ghi nhớ tốt.

b)

Giữ gìn tốt.

c)

Nhớ lại tốt.

d)

Nhận lại tốt.

86.

Những hiện tượng nào dưới đây là sự thể hiện của tâm trạng?

a)

Trầm uất, giận dữ, buồn rầu, khiếp sợ, trống trải.

b)

Vui vẻ, hạnh phúc, tự tin, lạc quan, yêu đời.

c)

Sợ hãi, lo lắng, phấn khích, ngạc nhiên, bình tĩnh.

d)

Tức giận, vui mừng, thất vọng, hy vọng, bình an.

87.

Khái niệm cá nhân trong tâm lí học được định nghĩa là gì?

a)

Một con người cụ thể với các đặc điểm sinh lí, tâm lí và xã hội riêng biệt tồn tại trong một cộng đồng, là thành viên của xã hội.

b)

Thành viên của một cộng đồng, một xã hội, vừa là một thực thể tự nhiên vừa là một thực thể xã hội.

c)

Thành viên của một xã hội nhất định, là chủ thể của các quan hệ người – người, của hoạt động có ý thức và giao tiếp.

d)

Một con người với những thuộc tính tâm lí tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của con người.

88.

Khái niệm nhân cách trong tâm lí học được định nghĩa là gì?

a)

Một cá nhân có ý thức, chiếm một vị trí nhất định trong xã hội và thực hiện một vai trò xã hội nhất định.

b)

Là một con người với tư cách là kẻ mang toàn bộ thuộc tính và phẩm chất tâm lí quy định hình thức hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội.

c)

Một tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người.

d)

Là một con người, với đầy đủ thuộc tính tâm lí do các mối quan hệ xã hội (gia đình, họ hàng, làng xóm) quy định.

89.

Câu nói “Có tài mà không có đức là người vô dụng, có mà không có tài thì làm việc gì cũng khó” của Hồ Chí Minh phản ánh đặc điểm nào dưới đây của nhân cách?

a)

Nhân cách là sự kết hợp giữa tài năng và đạo đức.

b)

Nhân cách chỉ cần có tài năng là đủ.

c)

Nhân cách không liên quan đến đạo đức.

d)

Nhân cách chỉ cần có đạo đức là đủ.

90.

"Hình thành tình cảm" là kết quả của quá trình nào sau đây?

a)

Tương phản

b)

Lây lan

c)

Thích ứng

d)

Hình thành tình cảm

91.

Là một hiện tượng tâm lí, ý chí phản ánh điều gì?

a)

Bản thân hành động.

b)

Phương thức hành động.

c)

Mục đích hành động.

d)

Năng lực hành động.

92.

Giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở đâu?

a)

Nội dung đạo đức.

b)

Cường độ ý chí.

c)

Tính ý thức.

d)

Tính tự giác.

93.

những nét tính cách thể hiện tháidodoj đv bản thân

1 tính kín đáo

2 lòng trung thực

3 tính khiêm tốn

4 tính tự phê bình

5 tính tự

a)

1, 2, 4

b)

2, 3, 5

c)

3, 4, 5

d)

2, 3, 4

94.

những nét tính cách thể hiện thái độ với lao động

1 ích kỉ

2 lười biwwng

3 sáng tạo

4 trung thực

5 cẩn

a)

A. 1, 3, 4

b)

B. 1, 4, 5

c)

C. 2, 3, 5

d)

D. 1, 3, 5

95.

Ở vận động viên leo núi hay thám hiểm thường có tâm lý vừa lo âu vừa tự hào. Đó là sự thể hiện của quy luật nào?

a)

A. “Tương phản”

b)

B. “Pha trộn”

c)

C. “Thích ứng”

d)

D. “Di chuyển”

96.

Câu ca dao “Yêu nhau yêu cả đường đi, Ghét nhau ghét cả tông ty họ hàng” phản ánh quy luật nào dưới đây của tình cảm?

a)

A. Quy luật “tương phản”

b)

B. Quy luật “lây lan”

c)

C. Quy luật “thích ứng”

d)

D. Quy luật “di chuyển”

97.

Quy luật lây lan của tình cảm được phản ánh trong câu tục ngữ nào sau đây?

a)

A. Giận cá chém thớt.

b)

B. Gần thương, xa thương.

c)

C. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.

d)

D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

98.

Câu tục ngữ “Dao năng mài năng sắc, người năng chào năng quen” phản ánh quy luật nào?

a)

A. Quy luật “lây lan”

b)

B. Quy luật “thích ứng”

c)

C. Quy luật “di chuyển”

d)

D. Quy luật “pha trộn”

99.

Đâu là đặc điểm của tính cách thống nhất?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính ổn định

c)

Tính tích cực

d)

Tính giao lưu