wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (lớp 13)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Các vị trí thoát vị đĩa đệm

a)

Đĩa đệm thoát vị lên trên hoặc xuống dưới vào thân sống (thoát vị kiểu Schmorl)

b)

Đĩa đệm thoát vị ra sau, trung tâm hay lệch bên, thoát vị vào lỗ ghép

c)

Đĩa đệm thoát vị ra trước

d)

Bao gồm cả 3 ý

2.

Lỗ tiếp hợp giữa các đốt sống

a)

Là nơi mạch máu đi vào tuỷ sống

b)

Là nơi dây chằng cột sống đi qua

c)

Chỉ là khe khớp

d)

Là nơi các rễ thần kinh đi qua

3.

Xác định dịch khớp gối nhanh và rõ nhất trên hình ảnh

a)

Siêu âm khớp gối

b)

Chụp X quang khớp gối

c)

Chụp CT cắt lớp khớp gối

d)

Chụp cộng hưởng từ khớp gối

4.

Đường rách sụn chêm là đường có tín hiệu

a)

Như tín hiệu dịch

b)

Như tín hiệu mỡ

c)

Như tín hiệu dây chằng

d)

Như tín hiệu xương

5.

Xquang đánh giá thưa xương thường chụp ở

a)

Xương bàn tay

b)

Cổ xương cánh tay

c)

Cổ xương đùi

d)

Cột sống thắt lưng

6.

Các điểm vôi hóa quanh khớp có thể gặp

a)

Vôi hóa sụn khớp

b)

Vôi hóa bao hoạt dịch

c)

Vôi hóa dưới sụn

d)

Cả 3 ý đều đúng

7.

Đánh giá mức độ thoát vị đĩa đệm thực thụ trên MRI (độ 3)

a)

Vòng sợi chưa bị rách hết, nhân nhầy vẫn còn nằm trong vòng sợi

b)

Vòng sợi rách, nhân nhầy còn nằm ở trước dây chằng dọc sau

c)

Vòng sợi rách, một phần nhân nhầy đã chui qua dây chằng dọc sau

d)

Có phần nhân nhầy tách rời khỏi đĩa đệm, chèn ép tuỷ sống rễ thần kinh

8.

Khi khoảng cách mỏm cùng vai đến chỏm xương cánh tay trên 12 mm

a)

Bình thường

b)

Sai khớp vai

c)

Gãy xương đòn

d)

Gãy cổ xương cánh tay

9.

Đặc điểm đánh giá tổn thương đĩa đệm trên hình MRI

a)

Giảm chiều cao khe đĩa đệm

b)

Tín hiệu đĩa đệm không đồng nhất

c)

Tín hiệu giảm, xám ưu thế

d)

Gồm cả 3 ý

10.

Tổn thương rách hay đứt dây chằng khớp gối

a)

Tín hiệu dây chằng không đều

b)

Tín hiệu dây chằng mất liên tục

c)

Tín hiệu dịch trong dây chằng

d)

Cả 3 ý đều đúng

11.

Cung cố-bịt là

a)

Đường cong có xương đùi

b)

Đường cong nối lỗ bịt và cổ xương đùi

c)

Đường cong lỗ bịt

d)

Đường cong ổ cối

12.

Mộng chày mác

a)

Là khớp với xương sên

b)

Là khớp với xương gót

c)

Là khớp với xương sên và xương gót

d)

Là khớp giữa xương sên và xương gót

13.

Hình ảnh điển hình của viêm cột sống dính khớp Bechterew trên X quang

a)

Hẹp khe đĩa đệm

b)

Gai xương

c)

Ổ tiêu xương

d)

Vôi hóa tạo cầu xương nối liền các đốt sống, hình cây tre

14.

Chảy máu nội sọ không vượt qua khe khớp sọ gặp trong

a)

Chảy máu ngoài màng cứng

b)

Chảy máu dưới màng cứng

c)

Chảy máu khoang dưới nhện

d)

Chảy máu trong nhu mô não

15.

Khuyết xương là hậu quả của

a)

Quá trình đặc xương

b)

Quá trình tiêu xương

c)

Quá trình can xương

d)

Cả 3 ý đều đúng

16.

Đài quay tạo khớp với

a)

Xương trụ và lồi cầu trong

b)

Xương trụ và ròng rọc khuỷu

c)

Xương trụ và lồi cầu ngoài

d)

Không tạo khớp với xương trụ

17.

Kỹ thuật tốt nhất chẩn đoán nhồi máu não giai đoạn cấp tính

a)

Siêu âm não

b)

Chụp X quang sọ não

c)

Chụp CT cắt lớp sọ não

d)

Chụp MRI sọ não

18.

Độ dày sụn khớp các khớp nhỏ khoảng

a)

1–2 mm

b)

2–4 mm

c)

4–6 mm

d)

>6 mm

19.

Đánh giá tổn thương khớp, kỹ thuật nào tốt nhất

a)

Siêu âm

b)

X quang

c)

Cắt lớp CT

d)

Cộng hưởng từ MRI

20.

Đặc điểm mảnh xương chết thường là

a)

Giảm đậm độ xương

b)

Tăng đậm độ xương

c)

Đậm độ xương bình thường

d)

Liên tục với thân xương

21.

Quá trình can xương sau gãy trải qua giai đoạn

a)

Can liên kết

b)

Can nguyên phát

c)

Can vĩnh viễn

d)

Đủ các giai đoạn

22.

Tổn thương xương khớp là

a)

Thay đổi hình dạng xương

b)

Thay đổi cấu trúc xương

c)

Thay đổi hình dạng, cấu trúc khớp

d)

Cả 3 ý đều đúng

23.

Dây chằng dọc sau

a)

Nằm ở bờ trước thân sống

b)

Nằm ở thành trước ống sống

c)

Nằm ở thành sau ống sống

d)

Nằm 2 bên thành ống sống

24.

Ở thân xương dài bình thường, tỷ lệ vỏ xương/thân xương khoảng

a)

> 2/10

b)

> 3/10

c)

> 4/10

d)

> 5/10

25.

Kỹ thuật đánh giá tủy sống tốt nhất là

a)

Chụp CT cắt lớp

b)

Chụp MRI

c)

Chụp X quang

d)

Làm Siêu âm

26.

Hình vôi hóa sụn khớp

a)

Nằm ở khe khớp

b)

Nằm ở bao khớp

c)

Nằm ở dưới sụn

d)

Cả 3 ý đều đúng

27.

Khớp có hình răng cưa ở đâu

a)

Sọ

b)

Cột sống

c)

Bàn tay

d)

Bàn chân

28.

Sụn tiếp hợp trên hình X quang

a)

Thấy ở trẻ em

b)

Thấy ở người trưởng thành

c)

Thấy ở người cao tuổi

d)

Thấy ở tất cả các lứa tuổi

29.

Sụn tiếp hợp thấy trên X quang xương ở

a)

Người cao tuổi

b)

Nam giới tuổi trung niên

c)

Nữ giới tuổi sinh sản

d)

Thiếu niên

30.

Bình thường, nhân nhầy đĩa đệm

a)

Nằm trong bao xơ

b)

Bao quanh bao xơ

c)

Tiếp xúc bề mặt thân đốt sống

d)

Tiếp xúc tủy sống

31.

Trên hình X quang xương khớp

a)

Phân biệt được viêm khớp với thoái hóa khớp

b)

Không phân biệt được viêm khớp với thoái hóa khớp

c)

Xác định được viêm khớp phản ứng

d)

Xác định được viêm khớp nhiễm khuẩn

32.

Hình ảnh xuất huyết trong não

a)

Đậm độ thấp hơn mô não

b)

Đậm độ cao hơn mô não

c)

Đậm độ ngang bằng mô não

d)

Không ý nào đúng

33.

Hình X quang, khoang ở giữa 2 thân sống là cấu trúc

a)

Chứa dịch

b)

Chứa mỡ

c)

Chứa sụn khớp

d)

Chứa đĩa đệm

34.

Màng xương bình thường trên hình X quang

a)

Là lớp tăng đậm độ dọc vỏ xương

b)

Là lớp giảm đậm độ dọc vỏ xương

c)

Không thấy trên hình x quang

d)

Hình tia nắng mặt trời

35.

Đậm độ cao nhất ở xương

a)

Vỏ xương

b)

Tủy xương

c)

Hành xương

d)

Đầu xương

36.

Sụn tiếp hợp nằm ở vị trí

a)

Giữa chỏm xương và thân xương

b)

Giữa vỏ xương và thân xương

c)

Giữa đầu xương và thân xương

d)

Giữa đầu xương và cổ xương

37.

Đánh giá góc Bohler để chẩn đoán

a)

Gãy xương sên

b)

Gãy xương gót

c)

Gãy mỏm chày mác

d)

Gãy xương bàn chân

38.

Tổn thương hẹp khe đĩa đệm, bờ khớp không đều, đặc xương, thưa xương

a)

Thường gặp sau gãy xương

b)

Thường gặp trong ung thư xương

c)

Thường gặp trong chấn thương

d)

Thường gặp trong viêm khớp nhiễm trùng (lao)

39.

Định nghĩa gãy xương

a)

Là xương bị gãy

b)

Là sự mất liên tục của cấu trúc xương

c)

Là xương bị cong vẹo

d)

Là xương bị lệch trục

40.

Sụn và dây chằng khớp gối trên hình chuỗi xung T1W và T2W

a)

Tín hiệu như mỡ

b)

Tín hiệu như nước

c)

Không có tín hiệu

d)

Tín hiệu thấp

41.

Gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay

a)

Là gãy ngay dưới chỏm xương

b)

Là gãy dưới mấu động

c)

Là gãy phía trên lồi cầu

d)

Cả 3 ý đều không đúng

42.

Sụn khớp ở các khớp lớn có độ dày

a)

Khoảng 1-2 mm

b)

Khoảng 2-4 mm

c)

Khoảng 4-6 mm

d)

Trên 6 mm

43.

Kích thước trước sau ống sống lớn nhất ở

a)

Cột sống cổ

b)

Cột sống ngực

c)

Cột sống thắt lưng

d)

Cột sống cùng cụt

44.

Củ gian lồi cầu mâm chày (gai mâm chày)

a)

Là gai xương bệnh lý

b)

Là điểm bám gân xương bánh chè

c)

Là lồi củ trước xương chày

d)

Là điểm bám dây chằng chéo trước chéo sau

45.

Tái tạo hình ảnh CT để khảo sát đột quỵ não

a)

Mở cửa sổ xương

b)

Mở cửa sổ mô mềm

c)

Mở cửa sổ nhu mô

d)

Mở cửa sổ phổi

46.

Đặc điểm thưa xương

a)

Giảm đậm độ xương

b)

Vỏ xương mỏng, ống tủy rộng

c)

Hành xương thưa, thanh mảnh

d)

Cả 3 ý đều đúng

47.

Xương dài phát triển có điểm cốt hóa thứ cấp nằm ở đâu

a)

Ở thân xương

b)

Ở vỏ xương

c)

Ở cổ xương

d)

Ở đầu xương

48.

Vỏ xương chỉ có ở

a)

Xương dài

b)

Xương dẹt

c)

Xương đa hình

d)

Cả 3 loại xương

49.

Thoái hóa khớp nặng (độ 44 )

a)

Hẹp khe khớp khu trú

b)

Vài gai xương nhỏ

c)

Hẹp khe khớp, biến dạng đầu xương

d)

Thưa xương dưới sụn

50.

Khối u xương đậm độ thấp, đa cung, không đều ở đầu xương

a)

U tế bào tạo xương

b)

Nang xương

c)

Đa u tủy

d)

U tế bào tạo sụn

51.

Trên hình chụp CT cắt lớp, các rãnh não

a)

Có đậm độ dịch não tủy

b)

Có đậm độ chất xám

c)

Có đậm độ chất trắng

d)

Có đậm độ xương

52.

Chụp DEXA đánh giá là loãng xương khi

a)

Z-score > +2,5

b)

Z-score > 0

c)

Z-score < -1

d)

Z-score < -2,5

53.

Ung thư (sarcoma) xương thường có đặc điểm

a)

Cấu trúc xương, đậm độ xương không đều

b)

Đường bờ nham nhở, ranh giới với xung quanh không rõ

c)

Phản ứng màng xương vó hành, tua gai, tia nắng, góc Codman

d)

Bao gồm cả 3 ý

54.

Quan sát đường Ombredanne để chẩn đoán

a)

Gãy cổ xương đùi

b)

Gãy liên mấu chuyển

c)

Sai khớp háng

d)

Sai khớp mu

55.

Đặc điểm của đặc xương

a)

Tăng đậm độ khu trú trong xương

b)

Vỏ xương dày lên, ống tủy hẹp lại

c)

Các thớ xương dày đặc

d)

Bao gồm cả 3 ý

56.

Chọn câu sai về gãy xương trên hình X quang

a)

Có thể di lệch ngang

b)

Có thể di lệch vặn xoắn

c)

Có thể tạo hình gập góc

d)

Bao giờ cũng thấy trên hình X quang

57.

Sơ đồ Ulman đánh giá trượt thân đốt sống

a)

Đường kẻ qua mặt trên thân đốt

b)

Kẻ tiếp đường vuông góc tại bờ trên thân đốt

c)

Xác định bờ trước thân đốt phía trên

d)

Gồm cả 3 ý

58.

Khối u xương đậm độ tăng

a)

Là u tế bào khổng lồ

b)

Là u sụn

c)

Là cốt tuỷ viêm

d)

Là u tế bào tạo xương

59.

Đậm độ xương là do

a)

Nước trong xương

b)

Chất hữu cơ

c)

Tuỷ tạo máu

d)

Muối vô cơ

60.

Gãy cổ xương đùi

a)

Là gãy dưới chỏm

b)

Là gãy cổ máu chuyến hay gãy liên máu chuyến

c)

Là gãy cổ chính danh

d)

Cả 3 ý đều đúng

61.

Chiều cao khe đĩa đệm lớn nhất ở

a)

Cột sống cổ

b)

Cột sống ngực

c)

Cột sống thắt lưng

d)

Cột sống cùng cụt

62.

Thưa xương khu trú

a)

Ổ giảm đậm độ nằm ở xương bình thường

b)

Giảm độ đậm toàn bộ 1 xương

c)

Giảm đậm độ xương toàn bộ 1 chi

d)

Ổ giảm đậm độ ở xương hộp sọ

63.

Phản ứng màng xương hướng ác tính

a)

Hình đa lớp, vỏ hành hay tam giác Codman

b)

Vôi hoá liên tục với vỏ xương

c)

Vôi hoá làm thân xương phình ra

d)

Dạng đường vôi hoá thanh mảnh, nhẵn đều

64.

Khuyết xương (tiêu xương)

a)

Hình ảnh mất đoạn xương

b)

Hình ảnh khuyết cả 1 xương

c)

Ổ giảm đậm độ rõ, khu trú do mất cấu trúc xương

d)

Cả 3 ý đều đúng

65.

Khuyết xương dưới sụn là

a)

Ở vỏ xương

b)

Ở đầu xương

c)

Ở thân xương

d)

Ở cổ xương

66.

Đặc xương lan toả

a)

Thấy ở nguyên 1 xương

b)

Thấy ở nhiều xương

c)

Thường liên quan rối loạn chuyển hoá

d)

Gồm cả 3 ý

67.

Tổn thương ở cột sống có phá huỷ xương, tiêu xương cuống sống, không tổn thương khe đĩa đệm thường gặp trong

a)

Gãy xẹp thân đốt do chấn thương

b)

Nhiễm trùng (lao cột sống)

c)

Cong vẹo cột sống

d)

Ung thư cột sống

68.

Chụp MRI chuỗi xung T2W

a)

Nước tín hiệu thấp (đen)

b)

Nước tín hiệu cao (trắng)

c)

Mỡ tín hiệu cao (trắng)

d)

Sụn và dây chằng tín hiệu cao (trắng)

69.

Bệnh Kahler hay đa u tuỷ xương

a)

Là U xương

b)

Là U sụn

c)

Là cốt tuỷ viêm

d)

Là u tương bào

70.

Các kiểu gãy xương dài

a)

Gãy ngang, gãy chéo, gãy cành xanh

b)

Di lệch chồng, di lệch ngang, di lệch gập góc

c)

Có mảnh rời, có cắm gân

d)

Cả 3 câu đều đúng

71.

Khi chụp X-quang ngực tư thế thẳng sau-trước (PA), tiêu chuẩn nào sau đây cho thấy bệnh nhân đã hít đủ sâu?

a)

Vòm hoành phải ngang mức cung sau xương sườn thứ 6-7

b)

Vòm hoành phải ngang mức cung sau xương sườn thứ 9-10

c)

Thấy rõ toàn bộ cột sống ngực

d)

Khoảng cách giữa hai xương đòn cân xứng

72.

Trên phim X-quang ngực thẳng, "dấu hiệu khí phế quản đồ" gợi ý tổn thương thuộc:

a)

Mô kẽ

b)

Phế nang

c)

Màng phổi

d)

Trung thất

73.

Kỹ thuật X quang ngực tư thế chụp nghiêng trái, mục đích chính là để:

a)

Đánh giá tốt hơn các tổn thương ở vùng đỉnh phổi

b)

Làm rõ chiều sâu của tổn thương và đánh giá trung thất

c)

Giảm thiểu bóng của xương đòn

d)

Đánh giá cơ hoành tốt hơn

74.

Hình ảnh X-quang ngực thẳng với vùng "sáng" vô mạch ở ngoại vi, thấy rõ đường viền của lá tạng màng phổi. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Tràn dịch màng phổi tự do

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Xẹp phổi hoàn toàn

d)

Viêm phổi thùy

75.

Chỉ số tim ngực trong đánh giá bóng tim, được tính bằng:

a)

Chiều rộng tim / Chiều rộng lồng ngực, đo tại các vị trí rộng nhất

b)

Chiều cao tim / Chiều cao lồng ngực

c)

Chu vi tim / Chu vi lồng ngực

d)

Diện tích tim / Diện tích lồng ngực

76.

Trên X-quang, "dấu hiệu ngực-bụng" giúp xác định:

a)

Vị trí tổn thương nằm hoàn toàn trong lồng ngực hay một phần trong bụng

b)

Sự hiện diện của tràn dịch màng phổi

c)

Mức độ giãn của cơ hoành

d)

Sự liên quan của tổn thương với trung thất

77.

Trong bệnh cảnh hẹp van hai lá, hình ảnh X-quang ngực điển hình KHÔNG bao gồm:

a)

Lớn nhĩ trái

b)

Tăng áp lực TM phổi

c)

Lớn thất phải

d)

Lớn thất trái rõ rệt

78.

Hình ảnh "tim hình giày" (boot-shaped heart) trên X-quang thường gặp trong bệnh lý tim bẩm sinh nào?

a)

Thông liên nhĩ

b)

Còn ống động mạch

c)

Tứ chứng Fallot

d)

Hẹp eo động mạch chủ

79.

Dấu hiệu X-quang nào sau đây là đặc trưng của tràn dịch màng phổi tự do ở tư thế đứng?

a)

Mờ lan tỏa đồng nhất toàn bộ một bên phổi

b)

Mờ hình tam giác ở đáy phổi

c)

Mờ vùng dưới phổi với đường cong Damoiseau

d)

Mờ dạng kính mờ lan tỏa

80.

Khi đánh giá một phim X-quang ngực thẳng, bước đầu tiên theo hệ thống "ABCDE" là:

a)

Breathing (Nhu mô phổi, màng phổi)

b)

Circulation (Tim và mạch máu)

c)

Airway (Đường thở)

d)

Disability (Xương, thành ngực)

81.

Trên phim X-quang ngực thẳng, "góc Carina" bình thường có giá trị khoảng:

a)

30-45 độ

b)

60-75 độ

c)

90-100 độ

d)

110-120 độ

82.

Trên phim X-quang ngực nghiêng, dấu hiệu "hẹp khoảng sáng sau ức" gợi ý:

a)

A. Lớn nhĩ phải

b)

B. Lớn thất phải

c)

C. Lớn thất trái

d)

A và B đều đúng

83.

Hình ảnh X-quang ngực thẳng thấy bóng tim to toàn bộ, hình "lọ nước", xóa các bờ trung thất. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Viêm cơ tim

b)

Bệnh phì đại cơ tim

c)

Tràn dịch màng ngoài tim

d)

Nhồi máu cơ tim thất phải

84.

Trong bệnh lý giãn phế quản, hình ảnh X-quang ngực thẳng điển hình có thể thấy là:

a)

Vùng "sáng" vô mạch

b)

Hình ảnh "đường ray", "vòng nhẫn", "ngón tay đeo găng"

c)

Hình mờ dạng nốt rải rác

d)

Đường cong Damoiseau

85.

Khi đánh giá tuần hoàn phổi trên X-quang, "tái phân bố tuần hoàn phổi" là dấu hiệu sớm của:

a)

Giảm tuần hoàn phổi

b)

Tăng áp lực động mạch phổi

c)

Tăng áp lực tĩnh mạch phổi

d)

Shunt trái-phải

86.

Dấu hiệu "Hoffman-Rigler" dương tính trên hình ảnh X quang ngực nghiêng gợi ý:

a)

Lớn nhĩ trái

b)

Lớn thất trái

c)

Lớn nhĩ phải

d)

Lớn thất phải

87.

Trên hình X-quang ngực thẳng, các cấu trúc nào tạo nên bờ phải của trung thất từ trên xuống dưới?

a)

TM chủ trên - Thất phải - TM chủ dưới

b)

TM chủ trên - Nhĩ phải - TM chủ dưới

c)

Cung ĐM chủ - ĐM phổi - Thất trái

d)

TM chủ trên - Nhĩ phải - Thất phải

88.

X-quang ngực thẳng có hình ảnh "bóng mờ hình thoi, hai đầu nhọn" nằm dọc theo rãnh liên thùy. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Tràn dịch màng phổi khu trú thể liên thùy

b)

U trung thất

c)

Áp xe phổi

d)

Dày dính màng phổi

89.

Khi chụp X-quang ngực cho bệnh nhân nằm tại giường (tư thế AP), so với tư thế PA tiêu chuẩn, điều gì xảy ra do hiệu ứng quang học?

a)

Tim và trung thất bị thu nhỏ hơn

b)

Tim và trung thất bị phóng đại hơn

c)

Phổi dãn nở kém hơn

d)

Không có sự khác biệt

90.

X-quang ngực thẳng có hình ảnh nhiều bóng mờ tròn, kích thước khác nhau, rải rác khắp hai phế trường, trên bệnh nhân có tiền căn ung thư vú. Chẩn đoán phù hợp nhất:

a)

Viêm phổi mô kẽ

b)

Bệnh sarcoidosis

c)

Di căn phổi

d)

Lao kê