NEW
Font size
WorksheetsBài tập về các mô hình sản xuất kinh doanh
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?
Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.
Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.
Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.
Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.
Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?
Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.
Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.
Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.
Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.
Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
vốn đầu tư lớn.
có nhiều công ty con.
huy động nhiều lao động.
quản lý gọn nhẹ.
Đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên
đứng đầu.
độc lập.
góp vốn.
làm thuê.
Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
quy mô nhỏ.
không phải đóng thuế.
không cần đăng ký.
quy mô lớn.
Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?
Sự may mắn trong cuộc sống
Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu
Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh
Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người
Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?
Công ty hợp danh
Hộ kinh doanh
Hộ gia đình
Hợp tác xã.
Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì?
Mô hình kinh tế hộ gia đình.
Mô hình kinh tế khác.
Mô hình kinh tế hợp tác xã.
Mô hình kinh tế doanh nghiệp.
Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần
giải quyết việc làm.
tàn phá môi trường.
duy trì thất nghiệp.
thúc đẩy khủng hoảng.
Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí kinh doanh tại
một địa điểm.
ba địa điểm.
hai địa điểm.
nhiều địa điểm.
Về thành viên, công ty hợp danh có ít nhất là mấy chủ sở hữu?
bốn.
hai.
ba.
một.
Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?
Công ty cổ phần.
Doanh nghiệp tư nhân.
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
Là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu; chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Công ty tư nhân.
Công ty hợp danh.
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên.
Doanh nghiệp có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung, cùng nhau kinh doanh dưới một tên, chung gọi là doanh nghiệp
tư nhân.
hợp tác xã.
hợp danh.
cổ phần.
Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?
Doanh nghiệp tư nhân.
Công ty cổ phần.
Mô hình kinh tế hợp tác xã.
Mô hình kinh tế hộ gia đình.
Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?
Cưỡng chế.
Tự nguyện.
Bắt buộc.
Độc lập.
Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là
tự tổ chức sản xuất kinh doanh.
có sự tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau.
có quy mô nhỏ lẻ.
có quyền tự làm chủ trong kinh doanh.
Theo quy định của pháp luật, để thành lập mô hình kinh tế hợp tác xã phải có tối thiểu bao nhiêu thành viên tham gia thành lập?
5 thành viên.
6 thành viên.
7 thành viên.
8 thành viên.
Mô hình kinh tế được tổ chức theo nguyên tắc tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 4 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh được gọi là
liên hiệp hợp tác xã
hợp tác xã kiểu mới
Công ty hợp danh
Công ty cổ phần
Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí sử dụng không quá bao nhiêu lao động
10 lao động.
40 lao động.
30 lao động.
20 lao động.
