wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 155. Chọn đáp án đúng:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

2.

Lao động sản xuất là:

a)

Hoạt động có mục đích của con người

b)

Sự tác động của con người vào tự nhiên

c)

Các hoạt động vật chất của con người

d)

Sự kết hợp TLSX với sức lao động

3.

Sản phẩm xã hội gồm có:

a)

Toàn bộ chi phí về TLSX

b)

Sản phẩm cần thiết

c)

Sản phẩm thặng dư

d)

Cả a, b và c

4.

Sản phẩm cần thiết là:

a)

Sản phẩm thiết yếu của xã hội

b)

Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người

c)

Phần sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động

d)

Cả a, b, c

5.

Mức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

d)

Khối lượng sản phẩm thặng dư

6.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội

b)

Nền sản xuất của cải vật chất

c)

Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

7.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

a)

Có sự phân công lao động xã hội

b)

Có sự giao lưu, buôn bán

c)

Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

d)

Cả a và c

8.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

Cả b và c

9.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

d)

Cả a, b, c

10.

Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

11.

Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá?

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cả a và c

12.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

13.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất TBCN

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền kinh tế hàng hoá

14.

Điều kiện ra đời của CNTB là:

a)

Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp

b)

Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

Phải thực hiện tích luỹ tư bản

d)

Cả a, b

15.

Quy luật giá trị hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự hình thành QHSX TBCN không?

a)

b)

Không

c)

Có nhưng rất chậm chạp

16.

Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a)

Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao

b)

Phân công lao động đã phát triển cao

c)

Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột

d)

Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết TLSX

17.

Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ:

a)

Các ngành công nghiệp nặng

b)

Các ngành công nghiệp chế tạo máy

18.

Chọn ý đúng về tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

Muốn phát triển kinh tế thì cần phải tăng trưởng kinh tế

b)

Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế

c)

Những nhân tố làm tăng trưởng kinh tế đều làm phát triển kinh tế

d)

Cả a, b, c đều đúng

19.

Chọn các nội dung đúng về xã hội hoá sản xuất. Xã hội hoá sản xuất bao gồm:

a)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - kỹ thuật

b)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - tổ chức

c)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - xã hội

d)

Cả a, b, c

20.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

21.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

c)

Sản phẩm ở trên thị trường

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

22.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

23.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

24.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

25.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

26.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

a và b

27.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Cả b và c

28.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá là:

a)

Lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hoá đó.

b)

Giá bán trên thị trường của hàng hoá.

c)

Số lượng hàng hoá được sản xuất ra.

d)

Chi phí vận chuyển hàng hoá.

29.

Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

Cả a, b và c

30.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Cả a, b và c

31.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

32.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả a và b

33.

Mua bán ruộng đất và mua bán cổ phiếu có điểm gì giống nhau:

a)

Đều không dựa trên cơ sở giá trị

b)

Đều do quan hệ cung cầu chi phối

c)

Đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

34.

Giá trị xã hội của hàng hoá công nghiệp và nông nghiệp giống nhau ở chỗ dựa trên:

a)

Hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất trung bình

d)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất

35.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất?

a)

Cất ở nhà

b)

Gửi ngân hàng

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh

d)

Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ

36.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào không có lợi?

a)

Đầu tư sản xuất kinh doanh

b)

Gửi ngân hàng

c)

Cất ở nhà

d)

Cả a, b và c

37.

Những tiến trình có tính quy luật để chuyển kinh tế hàng hoá giản đơn lên kinh tế TBCN là gì?

a)

Cách mạng trong nông nghiệp và trong lực lượng lao động

b)

Chuyển từ tư hữu nhỏ sang tư hữu lớn TBCN

c)

Nhà nước đóng vai trò "bà đỡ"

d)

Cả a, b và c

38.

Quy luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của:

a)

giá cả hàng hóa

b)

sản xuất hàng hóa

c)

lao động xã hội

d)

thị trường

39.

Các ý nào dưới đây không đúng?

a)

Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hoá của thị trường chứng khoán

b)

Lãi cổ phiếu phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty còn lãi của trái phiếu là đại lượng cố định

c)

Người mua trái phiếu không là cổ đông

d)

Cổ phiếu và trái phiếu đều được thanh toán cả gốc và lãi khi đến kỳ hạn.

40.

Chọn ý kiến đúng về giá cả ruộng đất và giá cả hàng hoá thông thường

a)

Đều là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

b)

Đều chịu sự ảnh hưởng của quan hệ cung cầu

c)

Giá trị của chúng đều do lao động xã hội hao phí quyết định

d)

Cả a, b, c

41.

Cổ phiếu và trái phiếu đều là hình thức đầu tư. Chọn ý kiến đúng dưới đây:

a)

Đều là đầu tư trực tiếp, dài hạn

b)

Đều là đầu tư gián tiếp, ngắn hạn

c)

Cổ phiếu là đầu tư trực tiếp còn trái phiếu là đầu tư gián tiếp

d)

Cả a, b và c

42.

Cổ phiếu và trái phiếu là hình thức đầu tư. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Mua cổ phiếu và trái phiếu đều có thời hạn, hết thời hạn người sở hữu chứng được thanh toán

b)

Lãi cổ phiếu và trái phiếu đều phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty

c)

Cổ phiếu và trái phiếu đều có thể đem bán

d)

Cả a, b và c

43.

Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là:

a)

Nội lực là chính

b)

Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ "cái vòng luẩn quẩn"

c)

Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.

d)

Nội lực và ngoại lực quan trọng như nhau

44.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:

a)

Các doanh nghiệp liên doanh

b)

Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài

c)

Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân

d)

Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

45.

Tỷ giá hối đoái thuộc về:

a)

Chính sách tài chính

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách kinh tế đối ngoại

d)

Cả a, b, c

46.

Trong chế độ phong kiến có hình thức địa tô nào?

a)

Tô hiện vật

b)

Tô tiền

c)

Tô lao dịch

d)

Cả a, b, c

47.

Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:

a)

Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi

b)

Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn

c)

Hai khái niệm khác nhau về nội dung

d)

Cả a, b, c đều sai

48.

Đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản là:

a)

Hai hình thức đầu tư khác nhau

b)

Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi

c)

Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức

d)

Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

49.

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở:

a)

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ.

b)

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi.

c)

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại.

d)

Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I.

50.

Trong các cách diễn đạt dưới đây, cách nào không đúng?

a)

Trên ruộng đất tốt, sau khi đã thâm canh có địa tô: Tuyệt đối + chênh lệch I + chênh lệch II.

b)

Trên loại đất có vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I.

c)

Trên loại đất xấu nhưng ở vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I.

d)

Trên loại đất xấu không có địa tô tuyệt đối.

51.

Ngân hàng thương mại cổ phần là ngân hàng mà:

a)

Vốn của nó do các tư nhân đóng góp

b)

Vốn của nó do các cổ đông đóng góp

c)

Là ngân hàng tư nhân được thành lập theo nguyên tắc công ty cổ phần

d)

Là ngân hàng có niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoán.

52.

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

a)

Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.

b)

Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau

c)

Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.

d)

Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.

53.

Thị trường nào dưới đây không thuộc thị trường tài chính?

4 lines
54.

Sự vận động của tiền tệ không chịu sự tác động trực tiếp của quy luật nào dưới đây:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung - cầu về tiền tệ

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Cả a, b, c

55.

"Khuyến khích làm giàu hợp pháp, đi đôi với xoá đói giảm nghèo" là:

a)

Một trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập.

b)

Một trong những mục tiêu phân phối thu nhập trong TKQĐ

c)

Một trong những nội dung của chính sách xóa đói giảm nghèo.

d)

Một trong những giải pháp để thực hiện công bằng xã hội

56.

Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho:

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước

c)

Cho tất cả các thành phần kinh tế trong TKQĐ

d)

Chỉ áp dụng cho các thành phần dựa trên sở hữu công cộng về TLSX.

57.

Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động được áp dụng ở thành phần kinh tế nào?

a)

Trong các HTX

b)

Cho kinh tế tập thể và kinh tế nhà nước.

c)

Cho kinh tế tập thể.

d)

Cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước.

58.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại, việc "đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội" là:

4 lines
59.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa trên nguyên tắc bình đẳng. Hiểu thế nào là đúng về nguyên tắc bình đẳng?

a)

Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền

b)

Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.

c)

Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.

d)

Cả a, b, c

60.

Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng QHSX mới ở nước ta?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.

b)

LLSX phát triển, thực hiện công bằng xã hội

c)

LLSX phát triển, QHSX phát triển vững chắc

d)

LLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội

61.

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

62.

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế quốc doanh và tập thể

c)

Kinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước

d)

Cả a, b, c

63.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

64.

Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động?

a)

Vì mọi người bình đẳng đối với TLSX

b)

Vì LLSX phát triển chưa cao

c)

Vì còn phân biệt các loại lao động

d)

Cả a, b, c

65.

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?

a)

Thời gian lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Cường độ lao động

d)

Cả a, b, c

66.

Số lượng lao động biểu hiện ở tiêu chí nào?

a)

Thời gian lao động

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

67.

Trong kinh tế cá thể tồn tại nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo giá trị sức lao động

b)

Theo vốn và năng lực kinh doanh

c)

Theo lao động

d)

Ngoài thu lao động

68.

Nguồn gốc tiền lương của người lao động ở đâu?

a)

Trong quỹ lương của doanh nghiệp

b)

Quỹ tiêu dùng tập thể

c)

Quỹ bảo hiểm xã hội

d)

Quỹ phúc lợi xã hội

69.

Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ các nguồn nào?

a)

Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân

b)

Từ nhà nước

c)

Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài

d)

Cả a, b, c

70.

Hình thức thu nhập lợi tức ứng với nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo vốn

b)

Theo lao động

c)

Theo vốn cho vay

d)

Cả a và c

71.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là:

a)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

c)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

72.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

73.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

a)

Quan hệ sở hữu TLSX

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức

d)

Cả a, b, c

74.

Tính chất của quan hệ phân phối do nhân tố nào quyết định?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Hạ tầng cơ sở

75.

Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào quy định tính lịch sử đó?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

76.

Trong TKQĐ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong TKQĐ còn:

a)

Nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Nhiều thành phần kinh tế

c)

Nhiều hình thức kinh doanh

d)

Cả a, b, c

77.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ tiêu dùng

78.

Câu nói: "Ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích" là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

79.

Hệ thống lợi ích kinh tế do nhân tố nào quyết định

a)

QHSX

b)

LLSX

c)

KTTT

d)

PTSX

80.

Cơ cấu lợi ích nào dưới đây thuộc thành phần kinh tế nhà nước

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

d)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

81.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?

a)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

82.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là

a)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

b)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

83.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

84.

Thị trường tài chính là gì?

a)

Là nơi mua bán các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

b)

Là thị trường khoa học – công nghệ, bản quyền

c)

Là thị trường bất động sản

d)

Cả a, b, c

85.

Chức năng giám đốc của tài chính là:

a)

Giám đốc bằng biện pháp tổ chức, pháp luật các hoạt động kinh tế

b)

Giám đốc bằng dòng tiền các hoạt động kinh tế

c)

Sử dụng các đòn bẩy kinh tế để điều tiết hoạt động kinh tế

d)

Sử dụng các chính sách tài chính để điều tiết kinh tế

86.

Cơ quan, tổ chức nào là chủ thể giám đốc tài chính?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Các tổ chức tài chính

c)

Các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế

d)

Các tổ chức quần chúng

87.

Đối tượng giám đốc tài chính là:

a)

Các hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Các hoạt động kinh tế có liên quan đến các quan hệ phân phối tài chính

c)

Các hoạt động kinh tế tài chính

d)

Cả a, b, c

88.

Bộ phận nào giữ vai trò quyết định trong hệ thống tài chính:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Ngân sách và tài chính doanh nghiệp

c)

Tài chính các doanh nghiệp

d)

Hệ thống tín dụng

89.

Quỹ tài chính của các hộ gia đình được hình thành từ đâu?

a)

Tiền lương của các thành viên gia đình

b)

Từ các hoạt động kinh tế của gia đình

c)

Từ tiền lương và các hoạt động sản xuất kinh doanh của gia đình.

d)

Từ tổng thu nhập của các thành viên gia đình

90.

Quỹ tài chính gia đình được hình thành từ:

a)

Từ tổng thu nhập của các thành viên gia đình

b)

Từ các khoản vay ngân hàng

c)

Từ tiền thưởng xổ số

d)

Từ các khoản chi tiêu hàng ngày

91.

Bản chất tiền công TBCN là giá cả sức lao động. Đó là loại tiền công gì?

a)

Tiền công theo thời gian

b)

Tiền công theo sản phẩm

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Tiền công thực tế

92.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

Khả năng bóc lột của tư bản

93.

Điều kiện để có tái sản xuất mở rộng TBCN là:

a)

Phải đổi mới máy móc, thiết bị

b)

Phải tăng quy mô tư bản khả biến

c)

Phải có tích luỹ tư bản

d)

Phải cải tiến tổ chức, quản lý

94.

Chi phí lưu thông của tư bản thương nghiệp gồm có:

a)

Chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo quản

b)

Chi phí lưu thông thuần tuý, chi phí lưu thông bổ sung

c)

Chi phí lưu thông thuần tuý, khuyến mãi, quảng cáo

d)

Cả a, b, c

95.

Nguồn gốc của địa tô TBCN là:

a)

Là tiền cho thuê đất

b)

Do giá trị sử dụng của đất (độ màu mỡ, vị trí) mang lại.

c)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Là một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra.

96.

Địa tô tuyệt đối là:

a)

Địa tô có trên đất xấu nhất

b)

Địa tô có trên đất ở vị trí xa đường giao thông, thị trường.

97.

Quỹ tài chính của các tổ chức xã hội được hình thành từ:

a)

Chủ yếu từ ngân sách nhà nước và các nguồn thu khác

b)

Từ các hoạt động từ thiện

c)

Từ sự quyên góp, ủng hộ của dân cư

d)

Từ sự đóng góp, ủng hộ của nước ngoài.

98.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường vốn

d)

Cả a, b, c

99.

Lưu thông tiền tệ là gì? Chọn câu trả lời đúng dưới đây.

a)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

b)

Là sự vận động của tiền tệ lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề

c)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ

d)

Là sự vay, cho vay tiền tệ.

100.

Sự vận động của tiền tệ chịu sự tác động của các quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung - cầu về tiền tệ

d)

Cả a, b, c