Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ tiêu hóa

Total questions: 186

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Thực quản có đặc điểm:

a)

Thực quản được phân thành 3 đoạn

b)

Là một ống cơ màng dẫn thức ăn từ miệng tới dạ dày

c)

Có 4 chỗ thắt hẹp tự nhiên

d)

Lớp cơ ở giữa thực quản có 1/3 trên là cơ trơn còn lại là cơ vân

2.

Ruột già có đặc điểm cấu tạo:

a)

Màu xanh xám, kích thước nhỏ hơn ruột non

b)

Lớp niêm mạc có nhiều mao tràng để tăng diện tích hấp thu

c)

Có các bướu phình, bờm mỡ, 3 dải cơ dọc

d)

Dài khoảng 1,5m; đường kính khoảng 2,5 cm

3.

Mặt sau dạ dày liên quan chủ yếu với:

a)

Gan

b)

Thận trái

c)

Tỳ

d)

Tụy

4.

Dây thần kinh chi phối cho hoạt động của dạ dày là:

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây VIII

d)

Dây X

5.

Mô tả về vị trí của gan là:

a)

Từ khoang gian sườn IV đến mấp mé bờ sườn phải dưới vòm hoành phải

b)

Từ khoang gian sườn IV đến mấp mé bờ sườn trái dưới vòm hoành trái

c)

Nằm phía sau dạ dày

d)

Nằm dưới đại tràng ngang

6.

Phình vị lớn của dạ dày có đặc điểm:

a)

Còn được gọi là hang vị, là vị trí thường hay mắc bệnh viêm loét dạ dày nhất

b)

Chứa không khí nên khi bị thủng dạ dày hơi ra ổ bụng tạo thành liềm hơi dưới cơ hoành

c)

Thuộc phần ngang của dạ dày

d)

Lên đến xương sườn V bên phải, ấn vào mặt dưới gan tạo thành ấn dạ dày

7.

Dạ dày có đặc điểm:

a)

Vùng dễ bị viêm loét nhất ở dạ dày là thân vị

b)

Dạ dày có 2 lỗ là lỗ tâm vị và lỗ môn vị

c)

Lớp cơ ở dạ dày gồm 2 lớp là cơ dọc và cơ vòng

d)

Vùng có tỉ lệ ung thư cao nhất ở dạ dày là bờ cong lớn

8.

Ruột non có đặc điểm:

a)

Tá tràng là cuối đầu của ruột non

b)

Nối tiếp với dạ dày, đi từ môn vị tới manh tràng

c)

Khi cần có thể cắt bỏ 3/4 ruột non

d)

Giữa hồi tràng và manh tràng đôi khi còn túi thừa Meckel

9.

Cơ vòng Oddi nằm ở:

a)

Khúc I tá tràng

b)

Phần môn vị

c)

Góc tá - hỗng tràng

d)

Nhú tá lớn

10.

Hoạt động cơ học của ruột già là:

a)

Đóng mở môn vị

b)

Đóng mở tâm vị

c)

Đóng mở van hồi-manh tràng

d)

Dấu hiệu rắn bò và quai ruột nổi

11.

Hoạt động cơ học của ruột già là:

a)

Đóng mở môn vị

b)

Đóng mở tâm vị

c)

Đóng mở van hồi-manh tràng

d)

Dấu hiệu rắn bò và quai ruột nổi

12.

Manh tràng có đặc điểm:

a)

Ruột thừa bám vào mặt trước trong của manh tràng

b)

Nơi hồi tràng đổ vào manh tràng có van Bauhin là van một chiều

c)

Manh tràng là một túi phồng, kích thước nhỏ hơn đại tràng ngang

d)

Phía trên manh tràng có liên quan với đại tràng xuống

13.

Vị trí giải phẫu của Trực tràng nằm ở:

a)

Vùng hạ sườn phải

b)

Vùng thượng vị

c)

Vùng hạ vị

d)

Vùng bẹn trái

14.

Dịch tiêu hóa do ruột già bài tiết ra có thành phần nào:

a)

Men tiêu hóa

b)

Acid HCL

c)

Muối mật

d)

Chất nhầy

15.

Muối mật có tác dụng:

a)

Tạo màu cho phân

b)

Nhũ tương hóa lipit

c)

Phân giải lipit thành glixerol và các acid béo

d)

Tăng khả năng hấp thu lipit

16.

Một trong các thành phần của dịch nước bọt:

a)

Lipaza

b)

Pepsin

c)

Vius quai bị

d)

Amylaza

17.

Tác dụng của các thành phần trong dịch vị:

a)

Pepsinogen thủy phân protein thành acid amin

b)

Chất nhầy có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày

c)

HCl thủy phân các thành phần của sữa

d)

Yếu tố nội giúp hấp thu Vitamin B6

18.

Tế bào β của đảo tụy tiết ra hormone nào:

a)

Glucagon

b)

Somatostatin

c)

Insulin

d)

Lipocain

19.

Vai trò của nước bọt:

a)

Làm ẩm, làm mềm thức ăn và tạo viên nuốt

b)

Thủy phân protit thành các acid amin

c)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

d)

Tham gia cơ chế đóng mở tâm vị

20.

Hormon tham gia điều hòa bài tiết dịch vị:

a)

Histamin

b)

Insulin

c)

Lipocain

d)

Glucagon

21.

Quá trình tiêu hóa ở ruột già có đặc điểm:

a)

Đại tiện là động tác không phải là một phản xạ mà hoàn toàn tùy ý

b)

Nước được hấp thu ở ruột già phụ thuộc và nhu cầu của cơ thể

c)

Phân nằm lâu trong ruột già, chất độc sẽ được tái hấp thu vào máu

d)

Sự lên men thối xảy ra trong đại tràng trái

22.

Một trong các chức năng gan:

a)

Gan là một tuyến chỉ có chức năng ngoại tiết

b)

Gan dự trữ một số chất như vitamin A, Fe, glycogen.....

c)

Chức năng nội tiết của gan thể hiện qua việc bài tiết mật

d)

Gan không tham gia sản xuất yếu tố đông máu

23.

Đặc điểm của quá trình tiêu hóa ở miệng:

a)

Hoạt động cơ học của miệng chỉ là nhai

b)

Một phần rất nhỏ lipid được phân giải ở miệng

c)

Niêm mạc miệng có khả năng hấp thu một số thuốc

d)

Dịch tiêu hóa ở miệng do tuyến tụy bài tiết

24.

Đặc điểm của niệu quản:

a)

Niệu quản phải không liên quan với khối manh trùng tràng

b)

Niệu quản trái liên quan với đại tràng ngang

c)

Niệu quản có 3 chỗ hẹp thường hay tắc sỏi gây bệnh sỏi niệu quản

d)

Niệu quản chia làm 3 đoạn: niệu quản trên, giữa và niệu quản dưới

25.

Quan sát hình vẽ phân khu ổ bụng dưới đây, hãy cho biết tên của vùng số 1:

a)

Vùng rốn

b)

Vùng hạ sườn trái

c)

Vùng hạ vị

d)

Vùng thượng vị.

26.

Quan sát hình vẽ phân khu ổ bụng dưới đây, hãy cho biết tên của vùng số 2:

a)

Mạn sườn trái

b)

Hạ sườn phải

c)

Hạ sườn trái

27.

Quan sát hình vẽ phân khu ổ bụng dưới đây, hãy cho biết tên của vùng số 3:

a)

Mạn sườn trái

b)

Hạ sườn phải

c)

Hạ sườn trái.

28.

Quan sát hình vẽ phân khu ổ bụng dưới đây, hãy cho biết tên của vùng số 4:

a)

Vùng hạ vị

b)

Vùng hạ sườn

c)

Vùng thượng vị

d)

vùng rốn

29.

Quan sát hình vẽ phân khu ổ bụng dưới đây, hãy cho biết tên của vùng số 5:

a)

Mạn sườn trái

b)

Hạ sườn phải

c)

Hạ sườn trái

d)

Mạn sườn phải

30.

Quan sát hình vẽ phân khu ổ bụng dưới đây, hãy cho biết tên của vùng số 6:

a)

Mạn sườn phải

b)

Hạ sườn phải

c)

Hạ sườn trái

d)

Mạn sườn trái

31.

Quan sát hình vẽ phân khu ổ bụng dưới đây, hãy cho biết tên của vùng số 7:

a)

Thượng vị

b)

Vùng rốn

c)

Hạ sườn

d)

Hạ vị

32.

Quan sát hình vẽ phân khu ổ bụng dưới đây, hãy cho biết tên của vùng số 8:

a)

Hố chậu trái

b)

Hố chậu phải

c)

Hạ sườn phải

d)

Hạ sườn trái

33.

Quan sát hình vẽ phân khu ổ bụng dưới đây, hãy cho biết tên của vùng số 9:

a)

Hạ sườn trái

b)

Hạ sườn phải

c)

Hố chậu phải

d)

Hố chậu trái

34.

Cảm giác đau "như dao đâm" gặp trong bệnh nào sau đây:

a)

Thủng dạ dày

b)

Viêm loét dạ dày

c)

Xơ gan

d)

Viêm gan.

35.

Nguyên nhân gây nôn ngoài bộ máy tiêu hóa:

a)

Viêm màng não

b)

Viêm xương khớp

c)

Lipid máu tăng

d)

U rê máu giảm.

36.

Nguyên nhân gây nôn ngoài bộ máy tiêu hóa:

a)

Xơ gan

b)

Tăng đường máu

c)

Viêm khớp

d)

Tăng áp lực trong sọ.

37.

Nguyên nhân gây nôn ngoài bộ máy tiêu hóa:

a)

Đường máu cao

b)

Mỡ máu cao

c)

Urê máu cao

d)

A xit uric máu cao.

38.

Táo bón hay gặp trong bệnh nào:

a)

Xơ gan

b)

Loét dạ dày

c)

Sỏi mật

d)

Ung thư đại tràng.

39.

Nguyên nhân của táo bón:

a)

Bệnh viêm đường tiết niệu

b)

Hội chứng màng não

c)

Uống nhiều nước

d)

Ăn nhạt.

40.

Vàng da do huyết tán (vàng da tan huyết) là do cơ chế nào sau đây:

a)

Phá hủy hồng cầu quá mức

b)

Phá hủy tiểu cầu quá mức

c)

Phá hủy bạch cầu quá mức

d)

Giảm protein máu

41.

Cổ trướng là hiện tượng:

a)

Tràn dịch đa màng

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Tràn dịch màng tim

d)

Tràn dịch màng bụng.

42.

Cổ trướng là hiện tượng:

a)

Cổ bị phù to

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Tràn dịch màng bụng

d)

Tràn dịch màng tim.

43.

Nguyên nhân gây cổ trướng hay gặp:

a)

Xơ gan

b)

Vàng da

c)

Viêm đường tiết niệu

d)

Loét dạ dày tá tràng.

44.

Một trong những nguyên nhân gây cổ trướng:

a)

Viêm phổi

b)

Viêm đường tiết niệu

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Suy tim.

45.

Nguyên nhân gây cổ trướng:

a)

Viêm phổi

b)

Viêm đường tiết niệu

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Bệnh thận.

46.

Nguyên nhân gây cổ trướng:

a)

Tăng huyết áp

b)

Viêm thực quản

c)

Lao màng bụng

d)

Loét dạ dày tá tràng.

47.

Nguyên nhân gây cổ trướng:

a)

Ung thư trong ổ bụng

b)

Sỏi tiết niệu

c)

Viêm đường tiết niệu

d)

Loét

48.

Nguyên nhân gây cổ trướng:

a)

Tăng huyết áp

b)

Viêm thực quản

c)

Lao màng bụng

d)

Loét dạ dày tá tràng.

49.

Nguyên nhân gây cổ trướng:

a)

Ung thư trong ổ bụng

b)

Sỏi tiết niệu

c)

Viêm đường tiết niệu

d)

Loét dạ dày tá tràng.

50.

Kỹ thuật sinh thiết ống tiêu hóa có thể được tiến hành qua:

a)

Xét nghiệm máu

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

Chụp X quang

d)

Nội soi.

51.

Kỹ thuật sinh thiết được tiến hành theo cách nào sau đây:

a)

Lấy mẫu của mô từ bất cứ vị trí nào trên cơ thể, sau đó đem nuôi cấy.

b)

Lấy mẫu mô từ bất cứ vị trí nào trên cơ thể để xét nghiệm giải phẫu bệnh

c)

Lấy máu của bệnh nhân, sau đó đem kiểm tra dưới kính hiển vi.

d)

Lấy máu của bệnh nhân và nước tiểu của bệnh nhân, sau đó đem nuôi cấy.

52.

Đặc điểm nào sau đây là của cơn đau quặn thận:

a)

Đau lan lên vai

b)

Thường kèm theo đái buốt, đái rắt, đái máu

c)

Đau ở vùng thượng vị và hạ sườn phải

d)

Thường kèm theo xuất huyết dưới da

53.

Triệu chứng kèm theo thường gặp của cơn đau quặn thận là:

a)

Đái nhiều

b)

Hạ đường huyết

c)

Đái máu.

d)

Đái đêm

54.

Hướng lan của cơn đau quặn thận:

a)

Lan lên vai

b)

Lan ra sau lưng

c)

Lan lên trên vùng thượng vị

d)

Lan xuống dưới bộ phận sinh dục.

55.

Nguyên nhân nào sau đây gây đái rắt:

a)

Viêm âm đạo

b)

Viêm bàng quang

c)

Bàng quang quá căng đầy

d)

Cầu bàng quang.

56.

Cầu bàng quang có ở bệnh nhân:

a)

Đái ít

b)

Vô niệu

c)

Bí đái

d)

Mất nước nặng.

57.

Nguyên nhân nào sau đây gây đái ít, vô niệu:

a)

Viêm đường tiết niệu

b)

Viêm tủy sống

c)

Tăng đường máu

d)

Mất máu nặng.

58.

Nguyên nhân nào sau đây gây đái ít, vô niệu:

a)

Sốt cao

b)

Tiểu đường

c)

Basedow

d)

Viêm đường tiết niệu.

59.

Ở người bị vô niệu, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thường là vô niệu sinh lý

b)

Đặt sonde bàng quang thấy có nhiều nước tiểu

c)

Có cầu bàng quang

d)

Chắc chắn là có bệnh lý .

60.

Ở người bị vô niệu, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phải được coi là 1 trường hợp cấp cứu

b)

Thường là vô niệu sinh lý

c)

Khám thường thấy có cầu bàng quang

d)

Thường kèm theo đái ra sỏi

61.

Bệnh nhân bị u xơ tuyến tiền liệt hoặc ung thư tuyến tiền liệt thường có triệu chứng:

a)

Vàng da

b)

Đái khó

c)

Xuất huyết dưới da

d)

Đau ở vùng thượng vị

62.

Nguyên nhân của đái không tự chủ:

a)

Do cơ tròn ở trực tràng suy yếu

b)

Do uống quá nhiều nước

c)

Do cơ tròn ở bể thận suy yếu

d)

Do tổn thương não, tủy sống

63.

Hoạt động co cơ bàng quang và cơ thắt (cơ tròn) ở cổ bàng quang có sự tham gia của:

a)

Vỏ não

b)

Hệ hô hấp

c)

Trực tràng

d)

Thận

64.

Phù hay gặp trong bệnh nào sau đây:

a)

Viêm đường tiết niệu

b)

U xơ tuyến tiền liệt

c)

Viêm tuyến tiền liệt

d)

Hội chứng thận hư

65.

Bệnh nhân hội chứng thận hư thường có triệu chứng nào sau đây:

a)

Đái nhiều kèm theo đái buốt

b)

Đái ít, protein máu tăng

c)

Xét nghiệm nước tiểu protein âm tính

d)

Phù kèm theo tràn dịch đa màng

66.

Bệnh nhân hội chứng thận hư bị phù là do cơ chế nào sau đây:

a)

Đái ra protein làm tăng áp suất keo của máu

b)

Đái ra protein làm giảm áp suất keo của máu

c)

Đái ra nhiều đường, làm tăng áp suất keo của máu

d)

Đái ra nhiều đường, làm giảm áp suất keo của máu

67.

Thiếu máu do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Viêm đường tiết niệu

b)

Viêm tuyến tiền liệt

c)

U xơ tuyến tiền liệt

d)

Suy thận mạn

68.

Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại ký sinh trùng sau, ngoại trừ:

a)

Giun đũa.

b)

Lỵ amip

c)

Trùng roi đường sinh dục

d)

Giun tóc

69.

Loại ký sinh trùng có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

a)

Giun tóc

b)

Giun móc

c)

Giun kim.

d)

Giun chỉ

70.

Bệnh ký sinh trùng phổ biến nhất ở Việt Nam:

a)

Giun kim.

b)

Giun móc

c)

Giun đũa

d)

Amip

71.

Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau, ngoại trừ:

a)

KST bị tiêu diệt.

b)

Vật chủ chết.

c)

Bệnh KST có tính chất cơ hội.

d)

Cùng tồn tại với vật chủ

72.

Bệnh ký sinh trùng có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Bệnh KST phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn

c)

Bệnh khởi phát rầm rộ.

d)

Vận chuyển mầm bệnh

73.

Những ký sinh trùng sau được gọi là ký sinh trùng đơn ký, ngoại trừ:

a)

Giun đũa

b)

Sán lá gan

c)

Giun móc

d)

Giun tóc

74.

Kháng nguyên nào sau đây là kháng nguyên thân của Shigella:

a)

Kháng nguyên H

b)

Kháng nguyên O

c)

Kháng nguyên Sh

d)

Kháng nguyên Hs

75.

Shigella là vi khuẩn phát triển tốt trong điều kiện và môi trường:

a)

Hiếu khí, nhiệt độ thích hợp là 37C.

b)

Kỵ khí, nhiệt độ thích hợp là 37C.

c)

Hiếu khí nhiệt độ 39C

d)

Kỵ khí nhiệt độ 39C

76.

Trực khuẩn Shigella tồn tại trong nước ngọt, rau sống, thức ăn trong khoảng thời gian:

a)

3-5 ngày

b)

5-7 ngày

c)

7-10 ngày

d)

>10 ngày

77.

Trực khuẩn Shigella tồn tại ở nhiệt độ phòng; ở đồ vải nhiễm bẩn, trong đất trong khoảng thời gian:

a)

7-10 ngày

b)

3-4 tuần

c)

6-7 tuần.

d)

7-10 tuần

78.

Đặc tính sinh vật của loài Shigella, ngoại trừ:

a)

Shigella lên men glucose

b)

Phân giải ure.

c)

Không sinh hơi

d)

Không sinh H2S và citrat

79.

Các đặc tính của Shigella shiga, ngoại trừ:

a)

Có độc tố Shiga(shiga-toxin)

b)

Thường gây nên những vụ dịch lớn và kéo dài.

c)

Thường gây bệnh lỵ nặng hơn,

d)

Gây tử vong ít hơn chủng khác

80.

Đặc điểm của Entamoeba histolytica (Amip) là:

a)

Shigella lên men glucose

b)

Không phân giải ure.

c)

Không sinh hơi, không sinh H2S và citrat

d)

Thay đổi tuỳ theo từng giai đoạn phát triển của chu kỳ

81.

Đặc tính của thể bào nang Amip, ngoại trừ:

a)

Không có khả năng lây nhiễm bệnh.

b)

Kích thước thay đổi từ 5 đến 20m.

c)

Thành phần gồm nhân và nguyên sinh chất.

d)

Trong bào nang có từ 1 đến 4 nhân

82.

Đặc tính của thể ăn hồng cầu Amip, ngoại trừ:

a)

Không có hình dạng nhất định

b)

Kích thước thay đổi từ 20 đến 50m.

c)

Trong nguyên sinh chất thường có chứa hồng cầu do Amip ăn vào.

d)

Có khả năng lây truyềnbệnhsang người khác

83.

Đặc điểm của trùng roi đường ruột thể hoạt động(Giardia intestinalis):

a)

Có độc tố Shiga (Shiga-toxin)

b)

Thường gây nên những vụ dịch lớn và kéo dài.

c)

Có 2 nhân như 2 mắt kính

d)

Có 7 roi

84.

Hình thể của trùng roi đường ruột thể hoạt động, ngoại trừ:

a)

Có hình thể đối xứng

b)

Hình thể hình bầu dục

c)

Có 2 nhân như 2 mắt kính

d)

Có 8 roi

85.

Hình thể của trùng roi đường ruột thể bào nang:

a)

Có hình thể đối xứng

b)

Hình thể hình bầu dục

c)

Có 2 nhân như 2 mắt kính

d)

Có 8 roi

86.

Khả năng gây bệnh của trùng roi đường ruột:

a)

Gây bệnh lỵ trực khuẩn

b)

Gây bệnh lỵ Amip

c)

Gây viêm ruột

d)

Có thể gây áp xe phổi, áp xe não

87.

Chẩn đoán gián tiếp Chlamydia trachomatis dựa vào bệnh phẩm nào sau đây:

a)

Dịch nạo niệu đạo, sinh dục

b)

Dịch nạo kết mạc mắt

c)

Dịch tiết hô hấp

d)

Huyết thanh

88.

Giun nào sau đây có thể gây tắc ruột và giun chui ống mật:

a)

Giun kim(Enterobius vermicularis)

b)

Giun đũa(Ascaris lumbricoides)

c)

Giun tóc(Trichuris trichiura)

d)

Giun móc(Ancylostoma duodenale)

89.

Giun nào sau đây có thể gây thiếu máu nặng và rối loạn đông máu:

a)

Giun kim(Enterobius vermicularis)

b)

Giun đũa(Ascaris lumbricoides)

c)

Giun tóc(Trichuris trichiura)

d)

Giun móc(Ancylostoma duodenale)

90.

Giun nào sau đây có thể gây kích thích thần kinh và gây viêm hậu môn, âm đạo ở trẻ em:

a)

Giun kim(Enterobius vermicularis)

b)

Giun đũa(Ascaris lumbricoides)

c)

Giun tóc(Trichuris trichiura)

d)

Giun móc(Ancylostoma duodenale)

91.

Chẩn đoán Chlamydia trachomatis qua các bệnh phẩm nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Dịch nạo niệu đạo, sinh dục

b)

Dịch nạo kết mạc mắt

c)

Dịch tiết hô hấp

d)

Dịch não tủy

92.

Một trong những chỉ định của thuốc lợi tiểu giảm K+ máu là:

a)

Tăng nhãn áp (Glocom)

b)

Tâm thần rối loạn, mất ngủ

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Đau dây thần kinh

93.

Một trong những chỉ định của thuốc lợi tiểu giảm K+ máu là:

a)

Phù do suy tim, sơ gan

b)

Say tàu xe, chống nôn

c)

Giải độc

d)

Hôn mê do xơ gan

94.

Một trong những chỉ định của thuốc lợi tiểu giảm K+ máu là:

a)

Cao huyết áp

b)

Tăng calci niệu không rõ nguyên nhân

c)

Mạch nhanh kịch phát

d)

Tâm thần rối loạn, mất ngủ

95.

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid được chỉ định cho trường hợp:

a)

Phù các loại: tim, gan thận, có thai

b)

Say tàu xe, chống nôn

c)

Giải độc

d)

Hôn mê do xơ gan

96.

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid được chỉ định cho trường hợp:

a)

Tăng huyết áp

b)

Điều trị phối hợp sốc phản vệ

c)

Tâm thần rối loạn, mất ngủ

d)

Chống ỉa chảy, chống sốt

97.

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid được chỉ định cho trường hợp:

a)

Tăng calci niệu không rõ nguyên nhân

b)

Đau dây thần kinh

c)

Dị ứng do mọi nguyên nhân

d)

Tâm thần rối loạn, mất ngủ

98.

Một trong những chống chỉ định của Furocemid là:

a)

Hôn mê do sơ gan

b)

Đái tháo đường

c)

Trầm cảm nặng

d)

Suy thận nặng

99.

Một trong những chống chỉ định của Furocemid là:

a)

Suy thận kèm bí đái

b)

Cao huyết áp, xơ cứng mạch

c)

Thiếu máu tan huyết

d)

Mạch chậm, Block nhĩ thất

100.

Một trong những chống chỉ định của Furocemid là:

a)

Phù nề, cao huyết áp khi thai nghén

b)

Chứng khó tiêu

c)

Cơn hen nặng, khó thở do suy tim

d)

Viêm cơ tim cấp

101.

Một trong những chống chỉ định của Furocemid là:

a)

Giảm Kali máu

b)

Chấn thương ở đầu

c)

Suy tim kèm sung huyết

d)

Thiếu máu tan huyết

102.

Một trong những chống chỉ định của Furocemid là:

a)

Dị ứng Sulfamid

b)

Viêm phổi

c)

Suy thận

d)

Đau đầu

103.

Những chống chỉ định của Furocemid là:

a)

Giảm Kali máu

b)

Chấn thương ở đầu

c)

Suy tim kèm sung huyết

d)

Thiếu máu tan huyết

104.

Một trong những chống chỉ định của Furocemid là:

a)

Dị ứng Sulfamid

b)

Viêm gan, xơ gan

c)

Suy tim nặng, rối loạn dẫn truyền

d)

Suy tim kèm sung huyết

105.

Một trong những chống chỉ định của Furocemid là:

a)

Bệnh nhân đang sử dụng nhóm thuốc digitalis

b)

Hạ huyết áp khi đứng

c)

Giảm tình dục

d)

Viêm gan, viêm cơ tim

106.

Thuốc lợi tiểu có tác dụng chủ yếu trên quai Henle là:

a)

Theobromin

b)

Lasix

c)

Hypothiazit

d)

Diamox

107.

Các thuốc diệt khuẩn H.P bao gồm:

a)

Omeprazol và các chất cùng nhóm với Omeprazol

b)

Các kháng sinh như¬ Amoxicilin, Metronidazol

c)

Các thuốc Cimetidin và dẫn chất.

d)

Các thuốc tạo thành các lớp dính quánh lên ổ loét.

108.

Các thuốc chống bài tiết HCl gồm:

a)

Các kháng sinh như¬ Amoxicilin, Metronidazol

b)

Các muối của Al, Mg.

c)

Các thuốc Cimetidin và dẫn chất.

d)

Các thuốc lợi tiểu.

109.

Các thuốc chặn bơm proton gồm:

a)

Các kháng sinh như¬ Amoxicilin, Metronidazol

b)

Các muối của Al, Mg.

c)

Các thuốc Omeprazol và dẫn chất

d)

Các thuốc lợi tiểu.

110.

Tác dụng không mong muốn của thuốc ức chế H+/ K+ ATPase:

a)

Gây điếc.

b)

Gây suy tủy.

c)

Rối loạn tiêu hóa.

d)

Loét dạ dày.

111.

No-spa được chỉ định dùng trong trường hợp:

a)

Đau dây thần kinh.

b)

Co thắt cơ trơn trong những bệnh lý đường mật

c)

Táo bón.

d)

Co thắt mạch máu có liên quan đến nhồi máu cơ tim.

112.

Mictasol bleu chống chỉ định dùng trong trường hợp:

a)

Đau dây thần kinh.

b)

Viêm xương tủy.

c)

Táo bón.

d)

Trẻ dưới 15 tuổi.

113.

Tác dụng không mong muốn của thuốc ức chế H+/ K+ ATPase, là :

a)

Viêm nội tâm mạc cấp.

b)

Chóng mặt, nhức đầu.

c)

Viêm loét giác mạc.

d)

Ho khan.

114.

Tư thế thích hợp để khám bụng cho người bệnh là:

a)

Tư thế nằm ngửa, 2 tay duỗi thẳng, 2 chân thẳng

b)

Nằm ngửa, 2 tay duỗi thẳng, 2 chân hơi co

c)

Tư thế nửa nằm, nửa ngồi

d)

Tư thế nghiêng sang phải

115.

Hợp để khám bụng cho người bệnh là:

a)

Tư thế nằm ngửa, 2 tay duỗi thẳng, 2 chân thẳng

b)

Nằm ngửa, 2 tay duỗi thẳng, 2 chân hơi co

c)

Tư thế nửa nằm, nửa ngồi

d)

Tư thế nghiêng sang phải

116.

Hình dáng bình thường khi quan sát ổ bụng là:

a)

Bụng thon tròn, không di động đều theo nhịp thở

b)

Bụng căng tròn, không di động theo nhịp thở

c)

Bụng thon tròn, di động đều theo nhịp thở

d)

Bụng căng tròn, di động theo nhịp thở

117.

Mục đích của việc cho người bệnh nằm nghiêng sau mổ khi chưa tỉnh là:

a)

Thoải mái cho người bệnh

b)

Đề phòng ngạt do gập cổ

c)

Đề phòng nôn trào ngược vào đường thở

d)

Đề phòng thiếu máu não

118.

Dẫn lưu nào sau đây chỉ có trong phẫu thuật sỏi bàng quang:

a)

Dẫn lưu gầm gan

b)

Dẫn lưu hố thận

c)

Dẫn lưu khoang reziut

d)

Dẫn lưu túi cùng Douglas

119.

Thời gian cho bệnh nhân ăn sau mổ là:

a)

Sau 2 ngày

b)

Sau 3 ngày

c)

Khi bụng mềm

d)

Khi xuất hiện trung tiện

120.

Xét nghiệm cận lâm sàng quan trọng nhất để chẩn đoán sỏi thận:

a)

Xét nghiệm nước tiểu có hồng cầu, bạch cầu và vi khuẩn

b)

Xét nghiệm máu bạch cầu tăng, urê huyết tăng

c)

Chụp ổ bụng không chuẩn bị thấy hình ảnh sỏi thận

d)

Siêu âm hệ tiết niệu

121.

Sau mổ để tránh chất nôn tràn vào đường hô hấp, điều dưỡng nên đặt người bệnh ở tư thế:

a)

Nằm ngửa đầu cao

b)

Nằm ngửa nghiêng mặt 1 bên

c)

Nằm sấp nghiêng mặt 1 bên

d)

Nằm ngửa đầu thấp

122.

Tai biến thường gặp với ống dẫn lưu ổ bụng là:

a)

Gập ống dẫn lưu.

b)

Đứt ống dẫn lưu.

c)

Tuột ống dẫn lưu.

d)

Rách ống dẫn lưu làm tràn dịch.

123.

Dính ruột là biến chứng có thể gặp:

a)

Tức thì sau phẫu thuật

b)

Trong thời gian hậu phẫu

c)

Sau thời gian hậu phẫu

d)

Do hạn chế vận động

124.

Biến chứng toàn thân ngay sau mổ là:

a)

Bí tiểu

b)

Sốc

c)

Dính ruột

d)

Liệt ruột

125.

Chuẩn bị người bệnh phẫu thuật bụng cấp cứu cần:

a)

Rửa dạ dày

b)

Hút dạ dày

c)

Làm sạch dạ dày

d)

Đặt sonde mũi - dạ dày

126.

Chuẩn bị người bệnh phẫu thuật bụng cấp cứu cần:

a)

Rửa dạ dày

b)

Hút dạ dày

c)

Làm sạch dạ dày

d)

Đặt sonde mũi - dạ dày

127.

Cần rút ống sonde mũi dạ dày ở người bệnh hậu phẫu bụng khi:

a)

Người bệnh khó chịu

b)

Người bệnh có trung tiện

c)

Vào ngày thứ 2 sau mổ

d)

Vào ngày thứ 3 sau mổ

128.

Biểu hiện sắp có trung tiện của người bệnh sau mổ vùng bụng 2-3 ngày là dấu hiệu đau bụng:

a)

Từng cơn

b)

Liên tục

c)

Âm ỉ

d)

Đau nhói

129.

Sau mổ vùng bụng giúp người bệnh cao tuổi vận động sớm để đề phòng:

a)

Ngạt thở

b)

Liệt ruột

c)

Teo cơ cứng khớp

d)

Nôn trào ngược

130.

Thụt tháo trước phẫu thuật vùng bụng rất quan trọng vì:

a)

Tránh bài tiết vô ý thức trong mổ.

b)

Làm sạch ruột, tránh nhiễm trùng

c)

Giảm áp lực trong ổ bụng

d)

Giúp vết mổ mau lành

131.

Sau phẫu thuật bụng ngày đầu, nguyên nhân thông thường gây tiểu ít là do:

a)

Uống ít nước

b)

Mất nhiều máu

c)

Bù thiếu dịch

d)

Thuốc mê

132.

Vấn đề theo dõi và chăm sóc bệnh nhân quan trọng nhất trong 6 giờ đầu sau phẫu thuật là:

a)

Chảy máu

b)

Hô hấp, tuần hoàn

c)

Đau

d)

Nhiễm khuẩn

133.

Vấn đề theo dõi và chăm sóc bệnh nhân quan trọng nhất trong 24 giờ đầu sau phẫu thuật là:

a)

Chảy máu

b)

Đau

c)

Hô hấp, tuần hoàn

d)

Nhiễm khuẩn

134.

Rút dẫn lưu Kehr sau mổ sỏi ống mật chủ khi:

a)

Dịch mật vàng trong

b)

Sau 10 ngày và đường mật thông

c)

Người bệnh không đau tức

d)

Dẫn lưu không ra dịch

135.

Người bệnh mổ lấy sỏi ống mật chủ khi ống dẫn lưu Kehr bị tắc, điều dưỡng phải xử lý:

a)

Theo dõi tiếp

b)

Rút ống dẫn lưu

c)

Buộc ống dẫn lưu Kehr lại

d)

Bơm rửa ống dẫn lưu Kehr

136.

Dịch mật chảy qua Kehr bình thường có màu:

a)

Vàng xanh trong

b)

Nâu sẫm

c)

Hồng nhạt

d)

Nâu nhạt

137.

Bệnh nhân nôn, buồn nôn liên quan đến phản xạ gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Hẹp môn vị

b)

Cơn đau quặn gan

c)

Viêm dạ dày cấp

d)

Viêm ruột thừa

138.

Vết mổ thường bị nhiễm khuẩn vào thời điểm?

a)

Giờ thứ 2 - 3 sau mổ.

b)

Giờ thứ 8 - 12 sau mổ.

c)

Ngày thứ 2 - 3 sau mổ.

d)

Ngày thứ 4 - 5 sau mổ.

139.

Biến chứng nào của viêm ruột thừa mà không cần phẫu thuật?

a)

Không có biến chứng này.

b)

Áp xe ruột thừa.

c)

Đám quánh ruột thừa.

d)

U ruột lành tính.

140.

Biến chứng nào của viêm ruột thừa không phải mổ?

a)

Ruột thừa vỡ.

b)

Viêm phúc mạc.

c)

Áp xe ruột thừa.

d)

Đám quánh ruột thừa.

141.

Thời gian rút ống dẫn lưu ổ bụng sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa muộn nhất là?

a)

12 đến 24 giờ.

b)

24 đến 48 giờ.

c)

48 đến 72 giờ.

d)

72 đến 96 giờ.

142.

Đặc điểm đau bụng trong đám quánh ruột thừa là?

a)

Đau dữ dội.

b)

Đau từng cơn.

c)

Đau nhẹ.

d)

Đau lan lên ngực.

143.

Lựa chọn chăm sóc cho vết mổ có biến chứng nhiễm trùng?

a)

Chỉ rửa bằng dung dịch betadin.

b)

Cắt chỉ cách quãng, tách mép vết mổ.

c)

Chỉ rửa bằng dung dịch Nacl 0 9%.

d)

Rửa bằng oxy già.

144.

Triệu chứng sốt cao là 1 biểu hiện của?

a)

Nhiễm trùng.

b)

Nhiễm độc.

c)

Sốc.

d)

Cả 3 biểu hiện trên đều có sốt.

145.

Rút ống dẫn lưu Kehr sau mổ sỏi ống mật chủ khi?

a)

Mật vàng trong.

b)

Chụp kiểm tra đường mật thông tốt.

c)

Bệnh nhân không đau tức hạ sườn phải.

d)

Dẫn lưu không ra dịch.

146.

Vấn đề nào không dùng khi hỏi bệnh nhân đau bụng?

a)

Vị trí đau

b)

Hướng lan

c)

Cường độ đau

d)

Nguyên nhân đau

147.

Chế độ ăn đúng cho bệnh nhân loét dạ dày tá tràng?

a)

Thức ăn mềm, tăng đạm, hạn chế béo

b)

Giàu dinh dưỡng, hạn chế kali

c)

Hạn chế gia vị, cà phê, thuốc lá

d)

Thức ăn giảm đạm, giảm muối

148.

Vấn đề nào không đúng khi giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân xơ gan?

a)

Hạn chế muối và ăn nhạt khi có phù

b)

Tránh lao động nặng

c)

Chỉ tái khám khi có các dấu hiệu bất thường

d)

Tuyệt đối không uống rượu

149.

Hành động chăm sóc đúng khi người bệnh đang bị xuất huyết tiêu hóa trên là:

a)

Cho ăn loãng nhẹ, dễ tiêu

b)

Đặt sonde dạ dày bơm sữa

c)

Không nuôi ăn qua đường tiêu hóa

d)

Chế độ ăn hạn chế chất kích thích, rượu

150.

Biện pháp tốt nhất để theo dõi và khẳng định còn chảy máu hay cầm ở người bệnh xuất huyết tiêu hóa cao là:

a)

Thường xuyên theo dõi mạch, huyết áp

b)

Theo dõi chất nôn và phân

c)

Đặt sonde dạ dày và theo dõi qua sonde

d)

Thường xuyên xét nghiệm số lượng hồng cầu

151.

Đối với bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa, để đánh giá tình trạng chảy máu cần theo dõi:

a)

Theo dõi mạch, huyết áp, nhịp thở

b)

Xét nghiệm công thức máu

c)

Số lượng nước tiểu, chất nôn

d)

Theo dõi cơn đau bụng

152.

Vấn đề nào không đúng khi hỏi bệnh nhân đau bụng:

a)

Vị trí đau

b)

Hướng lan

c)

Cường độ đau

d)

Cảm giác đau

e)

Nguyên nhân gây đau

153.

Chế độ ăn đúng cho bệnh nhân loét dạ dày tá tràng:

a)

Thức ăn cứng, tăng đạm, hạn chế béo

b)

Giàu dinh dưỡng, hạn chế kali

c)

Thức ăn mềm, hạn chế gia vị, cà phê, thuốc lá

d)

Thức ăn giảm đạm, giảm muối, nhiều chất béo

154.

Bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá cao đi ngoài ra phân có màu:

a)

Đen như màu bã cà phê

b)

Màu vàng

c)

Màu vàng lẫn máu

d)

Màu đỏ

155.

Vị trí đau thường gặp trong bệnh loét dạ dày tá tràng là:

a)

Hạ sườn trái.

b)

Thượng vị.

c)

Hố chậu phải.

d)

Hạ vị.

156.

Vị trí đau thường gặp trong bệnh loét dạ dày tá tràng là:

a)

Hạ sườn trái.

b)

Thượng vị.

c)

Hố chậu phải.

d)

Hạ vị.

157.

Triệu chứng của loét dạ dày tá tràng là:

a)

Đau hạ sườn phải, nôn ói.

b)

Đau thượng vị, ợ hơi, ợ chua.

c)

Đau hạ sườn trái, nôn ói, tiêu chảy.

d)

Đau bụng, đi ngoài phân đen.

158.

Đặc điểm của đau bụng trong viêm loét dạ dày tá tràng là:

a)

Đau quặn từng cơn

b)

Đau như rát bỏng

c)

Đau liên tục

d)

Đau âm ỉ, thành cơn.

159.

Biến chứng của loét dạ dày tá tràng hay gặp:

a)

Nôn ra máu

b)

Gây thiếu máu

c)

Chảy máu đường tiêu hoá trên

d)

Chảy máu đường tiêu hoá dưới.

160.

Dấu hiệu của biến chứng chảy máu tiêu hoá ở bệnh nhân loét dạ dày:

a)

Cảm giác đau thay đổi

b)

Đi ngoài phân màu đen

c)

Mệt mỏi, sút cân

d)

Da vàng

161.

Để phát hiện biến chứng chảy máu ổ loét ở bệnh nhân loét dạ dày tá tràng, điều quan trọng nhất cần theo dõi là:

a)

Mạch và huyết áp của bệnh nhân.

b)

Chất nôn, phân của bệnh nhân

c)

Xem bệnh nhân có hoa mắt chóng mặt không

d)

Xem bệnh nhân có đau thượng vị không.

162.

Không nên hướng dẫn bệnh nhân, người nhà cách phòng và điều trị bệnh viêm loét dạ dày tá tràng:

a)

Uống hạn chế rượu và các chất kích thích, nếu đang mắc bệnh cần kiêng tuyệt đối.

b)

Nếu đau bụng phải đi khám thầy thuốc

c)

Khuyên bệnh nhân tập thể dục sau khi ăn no.

d)

Hướng dẫn bệnh nhân cách thư giãn để giảm căng thẳng trong cuộc sống.

163.

Nguyên nhân hay gặp nhất gây xơ gan là:

a)

Vi rút viêm gan B

b)

Ứ mật kéo dài

c)

Nhiễm độc hoá chất và thuốc

d)

Do rối loạn chuyển hoá chất

164.

Biến chứng cấp tính nguy hiểm nhất của xơ gan là:

a)

Vỡ tĩnh mạch thực quản

b)

Phù

c)

Ung thư hoá

d)

Nhiễm trùng cơ hội

165.

Dấu hiệu sớm nhất của người bệnh xơ gan giai đoạn tiềm tàng là:

a)

Mệt mỏi, chán ăn, ăn khó tiêu

b)

Cổ trướng

c)

Tuần hoàn bàng hệ

d)

Chảy máu cam.

166.

Trong xơ gan, cổ trướng là hậu quả của:

a)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Do suy tế bào gan làm giảm áp lực keo trong máu.

c)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa và suy tế bào gan

d)

Do bệnh nhân uống nhiều nước.

167.

Bệnh nhân xơ gan thường tử vong vì biến chứng:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Giãn vỡ tĩnh mạch thực quản.

c)

Xuất huyết dưới da

d)

Suy kiệt.

168.

Bệnh nhân xơ gan cổ trướng thường có cảm giác khó thở vì:

a)

Viêm phổi.

b)

Cơ hoành bị chèn ép.

c)

Thiếu máu.

d)

Các cơ hô hấp bị suy yếu

169.

Khi thấy bệnh nhân xơ gan nôn ra máu, đi ngoài phân đen cần nghĩ đến biến chứng:

a)

Vỡ tĩnh mạch thực quản

b)

Hôn mê gan

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Suy kiệt

170.

Chuẩn bị người bệnh mổ có kế hoạch cần nhịn ăn trước mổ:

a)

2 giờ.

b)

5 giờ.

c)

8 giờ.

d)

12 giờ

171.

Để cho người bệnh ăn sau mổ đường tiêu hóa, cần rút ống thông dạ dày:

a)

Sau 2 ngày

b)

Sau 3 ngày

c)

Khi bụng mềm

d)

Khi xuất hiện trung tiện

172.

Sau mổ đường tiêu hóa, người bệnh được rút Canuyn Mayo khi:

a)

Các dấu hiệu sinh tồn ổn định

b)

Có hiện tượng vật vã

c)

Có dấu hiệu tỉnh

d)

Người bệnh muốn nhả ống

173.

Chăm sóc bệnh nhân sau mổ để tránh chất nôn tràn vào đường hô hấp, điều dưỡng nên đặt người bệnh ở tư thế:

a)

Nằm ngửa đầu cao

b)

Nằm ngửa, mặt nghiêng sang 1 bên

c)

Nằm sấp nghiêng mặt 1 bên

d)

Nằm ngửa đầu thấp

174.

Dính ruột là biến chứng:

a)

Tức thì

b)

Trong thời gian hậu phẫu

c)

Sau thời gian hậu phẫu

d)

Do nằm lâu

175.

Đứng trước bệnh nhân chảy máu ồ ạt trong ổ bụng, trong các yếu tố sau, yếu tố nào quyết định để cứu sống bệnh nhân:

a)

Truyền dịch

b)

Phẫu thuật

c)

Truyền máu

d)

Thuốc cầm máu

176.

Trong cấp cứu bệnh nhân bị mất máu, để hồi phục khối lượng tuần hoàn. Các loại dịch sau, dịch nào hiệu quả nhất:

a)

Ringer Lactac

b)

Dextrose 5%

c)

Máu

d)

Nacl 0,9%

177.

Trong các bệnh lý sau, bệnh lý nào gây viêm phúc mạc:

a)

Thủng ổ loét dạ dày tá tràng

b)

Chữa ngoài dạ con vỡ

c)

Vỡ gan

d)

Vỡ lách

178.

Chuẩn bị người bệnh phẫu thuật bụng cấp cứu cần:

a)

Rửa dạ dày

b)

Hút dạ dày

c)

Làm sạch dạ dày

d)

Đặt thông mũi - dạ dày

179.

Điểm đau Mac - Burney là:

a)

Điểm 1/3 ngoài đường nối gai chậu trước trên bên phải với rốn

b)

Chỗ giao giữa bờ ngoài cơ thẳng to phải với bờ sườn bên phải

c)

Điểm 1/3 giữa đường nối gai chậu trước trên đến rốn

d)

Điểm 2/3 ngoài đường nối gai chậu trước trên bên trái với rốn

180.

Trong các triệu chứng sau của bệnh tắc mật do sỏi ống mật chủ, triệu chứng nào có gía trị nhất:

a)

Sốt

b)

Nôn

c)

Vàng da

d)

Đau bụng

181.

Trong các triệu chứng sau của bệnh tắc mật do sỏi ống mật chủ, triệu chứng nào xuất hiện sau cùng:

a)

Sốt

b)

Nôn

c)

Vàng da

d)

Đau bụng

182.

Trong các triệu chứng sau của bệnh tắc mật do sỏi ống mật chủ, triệu chứng nào xuất hiện đầu tiên:

a)

Sốt

b)

Nôn

c)

Vàng da

d)

Đau bụng

183.

Để phân biệt vàng da do sỏi mật và vàng da do u đầu tụy thì ta dựa vào tính chất của vàng da:

a)

Liên tục

b)

Từng đợt

c)

Tăng dần

d)

Liên tục và tăng dần

184.

Dịch mật chảy qua ống dẫn lưu Kehr bình thường có màu:

a)

Vàng xanh trong

b)

Nâu sẫm

c)

Hồng nhạt

d)

Nâu nhạt

185.

Tên gọi của điểm đau trong viêm túi mật là:

a)

Điểm Murphy

b)

Điểm Mac-Burney

c)

Điểm đau sườn lưng trái

d)

Điểm ngang rốn ở bờ ngoài cơ thẳng bụng

186.

Rút dẫn lưu Kehr sau mổ sỏi ống mật chủ khi nào:

a)

Dịch mật vàng trong

b)

Sau 10 ngày và đường mật thông

c)

Người bệnh không đau tức

d)

Dẫn lưu không ra dịch