wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Questions Section - Chapter 1

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới ra đời ở:

a)

Nga

b)

Trung Quốc

c)

Việt Nam

d)

Anh

2.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời sau:

a)

Cách mạng tháng 8/1945

b)

Hoà bình lập lại ở miền Bắc năm 1954

c)

Hoà bình thống nhất đất nước sau ngày 30/4/1975

d)

Năm 1976

3.

Bản chất của nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam:

a)

Là nhà nước dân chủ, của dân, do dân và vì dân

b)

Đề cao quyền tự do cá nhân không hạn chế

c)

Chú trọng làm bạn với các nước tư bản

d)

Đề cao chủ nghĩa tư bản

4.

Nguyên tắc hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản, Tất cả quyền lực nhà nước đều thuộc về nhân dân, nhân dân tham gia đông đảo vào quản lý nhà nước, thực hiện tập trung dân chủ và tăng cường pháp chế

b)

Xây dựng nhà nước trong sạch và hiệu quả. Không ngừng tăng cường quan hệ hợp tác với các nước giàu để vay tiền, học tập kinh nghiệm phát triển đất nước

c)

Sẵn sàng làm bạn với bất cứ nước nào, không phân biệt chế độ chính trị, miễn là hai bên đều có lợi

d)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

5.

Nguyên thủ quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

6.

Đặt ra thuế và thu thuế là:

a)

Chức năng, nhiệm vụ của Chính phủ

b)

Trách nhiệm của ngành thuế

c)

Thẩm quyền của Quốc hội

7.

Đặt ra pháp luật và buộc mọi thành viên trong xã hội phải thực hiện, đó là đặc trưng của:

a)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ

b)

Nhà nước phong kiến và nhà nước tư sản

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Mọi nhà nước

8.

Với tư cách là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, Quốc hội thực hiện chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Chức năng lập pháp

b)

Chức năng tư pháp

c)

Chức năng hành pháp

d)

Chức năng xét xử

9.

Nhà nước không tồn tại trong xã hội nào sau đây?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội phong kiến

c)

Xã hội Cộng sản nguyên thủy

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:

a)

Do nhu cầu của con người trong xã hội

b)

Do yêu cầu của hoạt động đắp đê, làm thủy lợi

c)

Do xã hội có sự phân chia giai cấp và đấu tranh giai cấp

d)

Do yêu cầu của hoạt động chống giặc ngoại xâm

11.

Bản chất giai cấp của Nhà nước thể hiện:

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

b)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh, chính trị, trật tự, an toàn xã hội

c)

Nhà nước là một bộ máy để trấn áp những người chống đối nhân dân

d)

Là sự cưỡng chế

12.

Bản chất xã hội của Nhà nước thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt trong tay nhà cầm quyền

c)

Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp thiểu số giai cấp bóc lột

d)

Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung vì sự phát triển của xã hội

13.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của Nhà nước?

a)

Nhà nước phân chia dân cư theo lãnh thổ

b)

Nhà nước có chủ quyền Quốc gia

c)

Nhà nước điều chỉnh xã hội bằng các tập quán và đạo đức xã hội

d)

Nhà nước đặt ra thuế và tiến hành thu các loại thuế

14.

Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay là:

a)

Cộng hòa

b)

Quân chủ

c)

Độc tài

d)

Dân chủ

15.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Nhà nước Tư sản

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước Chiếm hữu nô lệ

d)

Nhà nước Cộng sản nguyên thủy

16.

Chủ tịch nước của nước Cộng Hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Hiến pháp 2013 có quyền:

a)

Lập hiến và lập pháp

b)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Thay mặt Nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

d)

Thay mặt nhân dân ban hành hiến pháp

17.

Hội đồng nhân dân các cấp là:

a)

Cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan thường trực của Quốc hội

d)

Cơ quan quyền lực do Quốc hội bầu ra

18.

"Quyền lực của nhà nước về bản chất giống quyền lực của người đứng đầu trong gia đình" là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết bạo lực

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước

d)

Thuyết thần học

19.

"Nhà nước là sự ký kết hợp tác của mọi thành viên trong xã hội sống trong trạng thái tự nhiên của con người" là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết bạo lực

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước

d)

Thuyết thần học

20.

"Nhà nước là sự phát triển của gia đình và quyền gia trưởng" là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết bạo lực

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước

d)

Thuyết thần học

21.

Hội đồng nhân dân chịu trách nhiệm trước:

a)

Quốc hội và nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân cấp trên và nhân dân địa phương

c)

Cơ quan quyền lực cấp trên và nhân dân địa phương

d)

Quốc hội và nhân dân địa phương

22.

Ủy ban nhân dân chịu trách nhiệm trước:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Nhân dân địa phương

d)

Hội đồng nhân dân cùng cấp

23.

Đảng cộng sản Việt Nam là một:

a)

Tổ chức chính trị

b)

Hệ thống xã hội ở Việt Nam

c)

Tổ chức xã hội nghề nghiệp

24.

The People's Committee of Trang Dai ward is elected by:

a)

The people of Trang Dai ward

b)

The People's Council of Trang Dai ward

c)

The People's Committee of Bien Hoa city

d)

The People's Committee of Dong Nai province

25.

The People's Committee of Dong Nai province is responsible to:

a)

The people of Dong Nai province

b)

The people of the country

c)

The National Assembly

d)

The People's Council of Dong Nai province

26.

Xét về mặt khách quan, Pháp luật ra đời là do?

a)

Chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp, cùng với sự ra đời của nhà nước

b)

Nhà nước ban hành pháp luật

c)

Do ý muốn chủ quan của con người

d)

Kết quả của những cuộc chiến tranh

27.

Về mặt chủ quan, Pháp luật là do?

a)

Chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp, cùng với sự ra đời của nhà nước

b)

Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận pháp luật

c)

Do ý muốn chủ quan của con người

d)

Kết quả của những cuộc chiến tranh

28.

Pháp luật chỉ cách ứng xử mà mọi người phải tuân theo trong những trường hợp nhất định, là tính chất nào sau đây của Pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế của Pháp luật

b)

Tính phổ biến

c)

Tính khách quan

d)

Tính tương đối ổn định

29.

Văn bản pháp luật cấp dưới không được trái với văn bản cấp trên, là tính chất nào sau đây của Pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế của Pháp

b)

Tính phổ biến

c)

Tính khách quan

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

30.

Giữa pháp luật và kinh tế, thì:

a)

Kinh tế quyết định đến pháp luật

b)

Pháp luật quyết định đến kinh tế

31.

The method of regulating human behavior by law and ethics differs in that:

a)

Law regulates by coercion, ethics by self-awareness

b)

Law regulates by punishment, ethics by criticism

c)

Law regulates by state agencies, ethics by society

d)

Law has a time limit for review, ethics does not.

32.

To manage society, which theory was mainly used during the feudal period in China?

a)

Buddhism

b)

Confucianism

c)

Taoism

d)

Marxism

33.

What is the core element of Buddhism in the common feature of social management theories of Confucianism, Taoism, and Buddhism?

a)

Benevolence

b)

Law

c)

Personal awareness

d)

Collective awareness

34.

Law does not exist in which of the following regimes?

a)

Primitive communism

b)

Slave ownership

c)

Feudalism

d)

Capitalism

35.

What is the nature of law?

a)

The nature of law is a system of rules created and enforced by social or governmental institutions to regulate behavior.

b)

The nature of law is a set of personal beliefs followed by individuals.

c)

The nature of law is a collection of random traditions passed down through families.

d)

The nature of law is a form of entertainment for society.

36.

Chức năng nào KHÔNG phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

c)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

d)

Chức năng giáo dục

37.

Các thuộc tính của pháp luật là:

a)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Thuộc tính xác định về nội dung

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội:

a)

Cùng phát sinh, phát triển, cùng tồn tại và tiêu vong

b)

Luôn luôn phát sinh, phát triển và tồn tại cùng với xã hội loài người

c)

Nhà nước có thể bị tiêu vong còn pháp luật thì tồn tại mãi mãi

d)

Pháp luật có thể bị mất đi còn nhà nước thì cùng tồn tại với xã hội loài người

39.

Thuộc tính (đặc trưng) nào sau đây là của pháp luật?

a)

Tính bắt buộc chung (tính quy phạm phổ biến)

b)

Bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội

d)

Tính xác định chặt chẽ

40.

Chức năng nào sau đây là của Pháp luật?

a)

Bảo vệ các quan hệ xã hội

b)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

c)

Áp đặt các quan hệ xã hội

d)

Tính xác định chặt chẽ

41.

Chức năng nào sau đây là của Pháp luật?

a)

Giáo dục hành vi con người

b)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

c)

Giác ngộ

d)

Tác động

42.

Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến

b)

B. Tính phổ cập

c)

C. Tính rộng rãi

d)

D. Tính nhân văn

43.

Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây?

a)

Nên làm

b)

Được làm

c)

Phải làm

d)

Không được làm

44.

Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

b)

Tính hiện đại

c)

Tính cơ bản

d)

Tính truyền thống

45.

To manage society, which of the following means is the most important for the State to use?

a)

Law

b)

Education

c)

Persuasion

d)

Propaganda

46.

Legal violations issued by the State that are consistent with the interests of the ruling class reflect which of the following natures of law?

a)

Class nature

b)

People's nature

c)

National nature

47.

Law is authoritative, universally binding, meaning that the mandatory regulation applies to:

a)

Everyone aged 20 and above

b)

Every organization and individual

c)

All necessary subjects

d)

All officials and civil servants

48.

Law reflects the needs and interests of different classes and social strata. Which of the following natures of law does this reflect?

a)

Social nature

b)

Class nature

c)

People's nature

d)

Modern nature

49.

The 2014 Law on Marriage and Family stipulates that men and women, when getting married, must comply with the condition: 'Marriage must be registered and carried out by a competent state agency.' Which characteristic of law does this reflect?

(a)  

50.

Khoản 2 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của cha mẹ: “Trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của con chưa thành niên” là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với:

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức.

c)

Chính trị

d)

Văn hóa.

51.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Bảo vệ lợi ích của công dân.

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.

52.

Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực cao nhất, các văn bản quy phạm pháp luật khác không được trái với nó, đó chính là:

a)

Bộ luật hình sự

b)

Luật tổ chức Quốc hội

c)

Hiến pháp

d)

Luật tổ chức Chính phủ

53.

Pháp lệnh do ai hoặc cơ quan nào ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

54.

Chỉ thị do cơ quan nào ban hành?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Bộ

55.

Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực thi hành từ thời gian nào?

a)

01/01/2013

b)

01/01/2014

c)

01/7/2013

d)

01/7/2014

56.

Khái niệm “Hình thức pháp luật” dùng để chỉ:

a)

Ngôn ngữ, nội dung của pháp luật

b)

Những dạng tồn tại thực tế của pháp luật

c)

Là cách thức thực hiện pháp luật

57.

Which of the following is a form of legal activity:

a)

Issuing multiple legal documents

b)

Implementing multiple legal documents

c)

Inspecting and supervising the implementation of legal documents

d)

Legalization in legal activities and issuing legal documents

58.

In court proceedings, which form of law does the court mainly use:

a)

International treaties

b)

Legal precedent

c)

Customary law

d)

Legal normative documents

59.

What is the basis for forming international treaties:

a)

Learning law among countries

b)

All countries have bilateral and multilateral relations

c)

Countries are allied

d)

Mutual respect

60.

The court only uses international treaties when:

a)

The country has signed and complied with the treaties within its territory

b)

Other countries agree to use

c)

The people agree to use

d)

There is an urgent condition

61.

Issuing legal documents in writing, by a state agency with authority, is a characteristic of which form of law:

a)

International treaties

b)

Legal precedent

62.

Hình thức pháp luật nào hiện nay được coi là hình thức pháp luật chủ yếu của mọi nhà nước, và được các Tòa án áp dụng trong công tác xét xử?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

63.

Ở Việt Nam, hình thức pháp luật nào được xem là phương tiện quan trọng để thể hiện đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Các điều ước quốc tế

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

64.

Yếu tố nào sau đây được xem là linh hồn của các văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam hiện nay?

a)

Nội dung, chữ viết của các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Phạm vi áp dụng của luật pháp

d)

Đối tượng áp dụng của pháp luật

65.

Ở Việt Nam những ngày như Tết nguyên đán, ngày rằm, các lễ hội được xem là?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán

d)

Phong tục

66.

Khái niệm “Tập quán pháp” dùng để chỉ:

a)

Phong tục được pháp luật thừa nhận và áp dụng trong thực tiễn.

b)

Một loại hình thức pháp lý.

c)

Một quy định pháp luật mới.

d)

Một phong tục không được pháp luật công nhận.

67.

Dân tộc hái cấm phụ nữ vào gian thờ cúng tổ tiên là ví dụ về?

a)

Phong tục, tập quán

b)

Thói quen truyền thống

c)

Tập quán pháp

d)

Ý thức

68.

Hạn chế của tập quán pháp là?

a)

Đặc trưng của địa phương, khó áp dụng cho địa phương khác

b)

Chưa có được sự nghiên cứu khoa học

c)

Chưa được ghi thành văn bản

d)

Chưa được luật pháp công nhận

69.

Hình thức áp dụng cách giải quyết các vụ kiện dựa theo những vụ kiện chưa được nêu trong văn bản pháp luật, song đã từng giải quyết vụ kiện tương tự, hình thức pháp luật đó là?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán

d)

Phong tục

70.

Quốc hội được phép ban hành văn bản nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

71.

Chủ tịch nước được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

72.

Chính phủ được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội,

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

73.

Thủ tướng chính phủ được phép ban hành văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến Pháp, luật, nghị quyết Quốc hội

b)

Lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

74.

Văn bản luật là những văn bản nào sau đây?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

Văn bản nào là văn bản dưới luật trong những văn bản dưới đây?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

76.

Văn bản pháp luật nào được xem là “đạo luật mẹ” trong hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam hiện nay?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Lệnh, Nghị quyết của Chủ tịch nước

77.

Văn bản hướng dẫn thực hiện Hiến pháp và Pháp luật được gọi là?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Nghị định

78.

Trong một số trường hợp, Nghị định hướng dẫn thi hành luật cũng chưa áp dụng được thực tiễn nên cần đến loại văn bản luật Hướng dẫn thi hành Nghị định do các Bộ thuộc Chính phủ ban hành, văn bản đó gọi là gì?

a)

Hiến Pháp

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

Thông Tư hướng dẫn thi hành Nghị định

79.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG chính xác?

a)

Pháp luật chỉ có thể được hình thành bằng con đường ban hành của nhà nước.

b)

Pháp luật không phải là tiêu chí duy nhất để điều chỉnh hành vi con người

c)

Tiền lệ pháp là việc áp dụng một sự việc đã từng xảy ra

d)

Pháp luật sử dụng biện pháp cưỡng chế để thực hiện

80.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

4 lines
81.

What is 'Tập quán pháp' (customary law)?

a)

A custom that must be recognized by the state

b)

A custom that may or may not be recognized by the state

c)

A custom that is never recognized by the state

d)

A law created by the state

82.

Fill in the blank: 'Tập quán pháp là tập quán ...'

a)

có thể được nhà nước thừa nhận hoặc không cần phải được nhà nước thừa nhận

b)

luôn luôn phải được nhà nước thừa nhận

c)

không bao giờ được nhà nước thừa nhận

d)

chỉ áp dụng trong lĩnh vực kinh tế

83.

What is a legal norm (Quy phạm pháp luật)?

a)

Rules of conduct that are generally binding, issued and guaranteed by the state (Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện)

b)

Internal regulations set by the state

c)

Provisions set by those holding state power

d)

Issued by the President

84.

Legal norms are rules of conduct for individuals:

a)

Free to do whatever they want

b)

Only allowed to do what the law permits and does not prohibit (Chỉ được làm những việc mà luật cho phép và không cấm)

c)

Not allowed to do things beneficial to foreign countries

d)

Not allowed to give opinions

85.

Which part of a legal norm specifies the way the subject should behave?

a)

Hypothesis

b)

Regulation (Quy định)

c)

Sanction

d)

Assumption

86.

What is the smallest unit in the legal system?

a)

Legal document

b)

Code

c)

Legal norm (Quy phạm pháp luật)

d)

Branch of law

87.

What is a social norm?

a)

Ethical norm

b)

Rules of conduct for people in life (Quy tắc ứng xử của con người trong cuộc sống)

c)

Legal norm

88.

Những quy tắc nào điều chỉnh các mối quan hệ xã hội của con người?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

89.

Quy phạm pháp luật được hiểu là?

a)

Những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân thủ

b)

Được biểu thị bằng hình thức nhất định

c)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện và có thể có các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

90.

Những quy tắc hành vi được hình thành trong xã hội trên cơ sở quan niệm về đạo đức và được con người tự giác thực hiện, được gọi là quy phạm?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm xã hội

91.

Các quy phạm do các tổ chức xã hội đặt ra, nó tồn tại và được thực hiện trong các tổ chức xã hội đó, được gọi là quy phạm?

a)

Quy phạm đạo

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm của các tổ chức xã hội

92.

Sự khác nhau căn bản của quy phạm pháp luật so với các quy phạm khác là?

a)

Được nhà nước công nhận và đảm bảo thực hiện

b)

Có tính chất đạo đức cao

c)

Chỉ áp dụng trong phạm vi gia đình

d)

Không cần sự bảo đảm của bất kỳ tổ chức nào

93.

Sự khác nhau căn bản giữa quy phạm đạo đức, phong tục tập quán so với quy phạm pháp luật thể hiện ở chỗ?

a)

Các quy phạm này có thời gian lâu dài hơn

b)

Đối tượng hẹp hơn

c)

Được hình thành một cách tự phát

d)

Là quy phạm có đối tượng rộng lớn nhất

94.

Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc đạo đức trong đời sống xã hội?

a)

Cưỡng chế

b)

Bạo lực

c)

Lòng tin của con người

d)

Giáo dục

95.

Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc của phong tục tập quán trong đời sống xã hội?

a)

Cưỡng chế

b)

Thói quen

c)

Lòng tin của con người

d)

Giáo dục

96.

Cơ sở nào để thực hiện các quy tắc của quy phạm pháp luật trong đời sống xã hội?

a)

Cưỡng chế

b)

Thói quen

c)

Lòng tin của con người

d)

Giáo dục

97.

Câu 15. Quy phạm pháp luật ra đời gắn liền với sự ra đời của?

a)

Xã hội loài người

b)

Nhà nước

c)

Pháp luật

d)

Tôn giáo

98.

Đặc điểm của quy phạm pháp luật?

a)

Quy phạm pháp luật bao giờ cũng do nhà nước đặt ra hoặc được nhà nước thừa nhận

b)

Quy phạm pháp luật thừa nhận ý chí của giai cấp thống trị

c)

Có tính chất bắt buộc chung đối với mọi người trong những điều kiện nhất định

99.

Các bộ phận cấu thành các quy phạm pháp luật, gồm?

a)

Chế tài – Giả thiết – Kết luận

b)

Giả thiết – giả định – chế tài

c)

Giả thiết – quy định – chế tài

100.

Nếu rõ hoàn cảnh, điều kiện cụ thể của cuộc sống mà khi hoàn cảnh, điều kiện đó xảy ra thì người ở trong hoàn cảnh đó phải xử sự theo quy định của pháp luật. Được gọi là bộ phận nào sau đây?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Chỉ thị