wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về KST học

Total questions: 174

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Người mang KST nhưng không có dấu hiệu bệnh lý gọi là:

a)

Vật chủ bị bệnh mạn tính

b)

Vật chủ có miễn dịch bảo vệ

c)

Vật chủ tình cờ

d)

Vật chủ phụ

e)

Vật chủ mang KST lạnh

2.

Ăn rau sống không sạch, có thể bị nhiễm các loại KST nào trừ

a)

giun đũa

b)

Lỵ amip

c)

Trùng roi đường sinh dục

d)

trùng lông

e)

giun tóc

3.

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:

a)

Giardia intestinalis

b)

Ascaris lumbricoides

c)

Ancylostoma doudenal

d)

Toxocara canis

e)

Plasmodium Falciparum

4.

Loại KST nào có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

a)

giun tóc

b)

giun móc

c)

giun kim

d)

giun chỉ

e)

sán lá gan

5.

Trong chu kỳ của sán dải lợn, người có thể là:

a)

a. vật chủ chính

b)

b. vật chủ tình cờ

c)

c. vật chủ phụ

d)

Câu a và c đều đúng

6.

Sinh vật nào sau đây không phải là kst:

a)

muỗi cái

b)

Ruồi nhà

c)

ve

d)

con ghẻ

7.

Bệnh kst phổ biến nhất ở VN:

a)

giun kim

b)

sốt rét

c)

giun móc

d)

giun đũa

8.

Người là vật chủ chính của loại KST nào sau đây, ngoại trừ

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán dải bò

c)

kst sốt rét

d)

giun chỉ

e)

giun tóc

9.

Phương thức sinh sản của KST có thể là

a)

phương thức sinh sản hữu tính

b)

sinh sản đơn tính

c)

sinh sản vô tính

d)

all are correct

10.

Phương thức sinh sản của kst có thể là:

a)

sinh sản đa phôi

b)

sinh sản tái sinh

c)

sinh sản nảy chồi

d)

Tất cả đều đúng

11.

kst muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ:

a)

môi trường thích hợp

b)

nhiệt độ cần thiết

c)

Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ

d)

độ ẩm cần thiết

12.

Điền vào chỗ trống thích hợp: Trứng.....->Phát triển.........->Trưởng thành

a)

nang trùng

b)

ấu trùng

c)

kst

d)

giun đũa

e)

sán lá ruột

13.

Chu kỳ đơn giản nhất của kst là chu kỳ

a)

kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh cào 1 vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người.

b)

Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người tthair ra ngoại cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người

c)

Kiểu chu kỳ 2: mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vctg rồi vctg đưa mầm bệnh vào người

d)

Mầm bệnh ở ngư

14.

yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh kst

a)

bệnh kst phổ biến theo mùa

b)

bệnh phổ biến theo vùng

c)

bệnh thường kéo dài suốt đời sống sinh vật

d)

bệnh thường xuyên tái nhiễm

15.

Sự tương tác giữa kst và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:

a)

KST bị chết do thời hạn

b)

KST bị chết do tác nhân ngoại lai

c)

vật chủ chết

d)

cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)

16.

Sinh vật bị kst sống nhờ và phát triển gọi là:

a)

vật chủ

b)

vật chủ phụ

c)

vật chủ chính

d)

vật chủ trung gian

e)

tất cả đều đúng

17.

Đặc điểm để phân biệt kst với sinh vật ăn thịt khác là

a)

kst chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ

b)

kst chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ

c)

KST chiếm các chất của cơ thẻ vật chủ một cách tiệm tiến

d)

tất cả đúng

e)

tất cả sai

18.

Những kst bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:

a)

KST gây bệnh

b)

KST truyền bệnh

c)

vật chủ trung gian

d)

tất cả đúng

e)

tất cả sai

19.

kst truyền bệnh là

a)

những kst trung gian môi giới truyền bệnh

b)

những kst trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh

c)

những kst gây bệnh

d)

Tất cả đúng

e)

tất cả sai

20.

vật chủ chính là

a)

những sinh vật có kst sống nhờ

b)

những sinh vật mang kst ở gđ sinh sản

c)

những sinh vật mang kst ở gđ sinh sản hữu giới

d)

những sinh vật mang kst ở thể trưởng thành

e)

những sinh vật mang kst hoặc ở thể trưởng thành hoặc giai đoạn sinh sản hữu giới

21.

Giun đũa trưởng thành sống ký sinh ở:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Đường dẫn mật

22.

Chu trình của giun đũa kéo dài:

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

60 ngày

d)

75 ngày

23.

Tìm câu sai: Trứng giun đũa có các dạng sau đây:

a)

Dạng vỏ dày, ngoài cùng có lớp albumin xù xì

b)

Dạng không có vỏ albumin

c)

Dạng trứng không thụ tinh

d)

Dạng vỏ mỏng, có chia nhiều phôi

24.

Thời gian tìm thấy trứng giun đũa trong phân ở người sau khi nuốt phải trứng giun có ấu trùng là

a)

Sau 1 tháng

b)

Sau 2 tháng

c)

Sau 3 tháng

d)

Sau 4 tháng

25.

Bệnh giun đũa có tỉ lệ nhiễm cao ở nơi:

a)

Có khí hậu lạnh, khô

b)

Có khí hậu nóng, khô

c)

Có khí hậu nóng ẩm

d)

Có khí hậu lạnh, ẩm

26.

Các dung dịch nào sau đây có thể dùng rửa rau sống mà diệt được trứng giun đũa:

a)

Dung dịch nước muối 0.9%

b)

Dung dịch thuốc tím

c)

Dung dịch Iod 10%

d)

Dung dịch nước muối 9%

27.

Biến chứng nào không do giun đũa gây ra

a)

Tắc ruột

b)

Tắc mật

c)

Viêm ruột thừa

d)

Viêm hạch bạch huyết

28.

Triệu chứng nào sau đây không thuộc hội chứng Loeffler trong nhiễm giun đũa?

a)

Đau ngực, ho khan

b)

BC ái toan tăng

c)

XQ hình ảnh thâm nhiễm 2 bên phổi

d)

Xét nghiệm phân có trứng giun đũa

29.

Hội chứng Loeffler kéo dài bao nhiêu ngày?

a)

3-5 ngày

b)

7-10 ngày

c)

11-14 ngày

d)

15-18 ngày

30.

Khi ấu trùng giun đũa xuyên qua thành ruột, bệnh nhân có triệu chứng gì?

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Dị ứng

c)

Ói ra giun

d)

Không có triệu chứng gì đặc biệt

31.

Nguồn bệnh của giun đũa, ngoại trừ:

a)

Rau sống rửa không sạch

b)

Ruồi đưa trứng giun vào thức ăn

c)

Trứng giun lơ lửng trong không khí

d)

Sàn nhà không được vệ sinh

32.

Trong trường hợp nhiễm giun đũa, bạch cầu tăng cao nhất ở tuần thứ mấy:

a)

Tuần thứ 1

b)

Tuần thứ 2

c)

Tuần thứ 3

d)

Tuần thứ 4

33.

Khi điều trị nhiễm giun đũa bằng thuốc tẩy giun (Menbendazol), muốn có hiệu quả phỉa lặp lại thuốc điều trị sau bao lâu:

a)

3-6 ngày

b)

3-6 tuần

c)

3-6 tháng

d)

3-6 năm

34.

Dự phòng giun đũa cấp 1, cần lưu ý điều gì ở trẻ em nhỏ:

a)

Ăn rau sống phải rửa kỹ

b)

Không bò lê dưới sàn nhà rồi mút tay

c)

Sổ giun định kỳ cho trẻ trên 6 tháng

d)

Đi hố xí nơi đúng quy định

35.

Đặc điểm nào là đặc sắc cảu giun đũa trưởng thành:

a)

Màu trắng hồng như sữa

b)

Được bao bọc bởi lớp kitin

c)

Miệng có 3 môi bao xung quanh dạng răng cưa

d)

Con cái đuôi thẳng, con đực đuôi cong

36.

Hiện tượng giun chui ống mật là hiện tượng:

a)

Lạc chủ

b)

Giun di chuyển bất thường

c)

Lạc chỗ

d)

Nơi định vị bình thường của giun đũa

37.

Đặc điểm nào sau đây thuộc dạng trưởng thành của Ancylostoma duodenale?

a)

Miệng có 2 đôi răng hình móc

b)

Sườn lưng chia thành 2 nhánh, mỗi nhánh chẻ

c)

Miệng có 2 đôi răng hình bán nguyệt

d)

Sườn lưng chia làm 3 nhánh, mỗi nhánh chẻ 3

38.

Đặc điểm nào sau đây thuộc dạng trưởng thành của Necator americanus

a)

Miệng có 2 đôi răng hình móc

b)

Sườn lưng chia làm 2 nhánh mỗi nhánh chẻ 3

c)

Miệng có 2 đôi răng hình bán nguyệt

d)

Sườn lưng chia làm 3 nhánh, mỗi nhánh chẻ 3

39.

Trứng của giun nào có đặc điểm: hình trái xoang, vỏ mỏng, nhẵn trong suốt, bên trong có chia thành những phôi bào?

a)

Trứng giun móc

b)

Trứng giun đũa

c)

Trứng giun kim

d)

Trứng giun tóc

40.

Đặc điểm để phân biệt được ấu trùng II (AT II) của giun móc và giun lươn

a)

AT II giun móc truyền bệnh, AT II giun lươn thì không truyền bệnh

b)

AT II giun móc có thực quản hình trụ, AT II giun lươn có thực quản ụ phình

c)

AT II giun móc có miệng đóng, AT II giun lươn miệng hở

d)

AT II giun móc có đuôi nhọn, AT II giun lươn có đuôi chẻ đôi

41.

Số lượng máu giun móc trưởng thành hút mỗi ngày ở ruột người bị ký sinh là

a)

0.03 - 0.2ml

b)

0.3 - 0,5ml

c)

0.6 - 1ml

d)

1.1 - 2ml

42.

Một bệnh nhân vào viện với lý do thường xuyên chóng mặt suy nhược cơ thể, đau vùng thượng vị, đôi khi đi cầu phân nhầy. Khai thác bệnh sử có thêm ho có đàm, có thói quen đi chân đất khi làm rẫy. Khi khám và xét nghiệm máu bệnh nhân có hội chứng thiếu máu nhược sắc. Bệnh nhân này có khả năng bị nhiễm ký sinh trùng nào nhiều nhất?

a)

Entamoeba histolytica

b)

Giun móc

c)

Giun lươn

d)

Giardia lamblia

43.

Cần làm thêm xét nghiệm gì để chẩn đoán xác định bệnh nhân nhiễm giun móc

a)

Xét nghiệm phân

b)

Xét nghiệm dịch tá tràng

c)

Xét nghiệm đàm

d)

Xét nghiệm huyết thanh học

44.

Giun móc trưởng thành ký sinh ở vùng trong cơ thể người?

a)

Ruột non

b)

Đại tràng lên

c)

Đại tràng ngang

d)

Đại tràng xuống và trực tràng

45.

Điều kiện nào không thuận lợi để trứng giun móc phát triển thành ấu trùng I:

a)

Độ ẩm cao

b)

Đủ oxy

c)

Quá nhiều ánh sáng mặt trời

d)

Nhiệt độ 22-23 độ C

46.

Đặc điểm sinh học của giun mọc. Tìm cầu sai

a)

Bám vào màng nhầy ruột bởi bộ phận bám ở miệng

b)

Hút máu để làm thức ăn và tiết ra chất kháng đông

c)

Tuổi thọ Necator americanus 2-5 năm, Ancylostoma duodenale 6-8 năm

d)

Ấu trùng giun móc có đi qua gan trung quá trình chu du

47.

Kết quả xét nghiệm nào sau đây không phù hợp với nhiễm giun móc

a)

Sắt huyết thanh giảm

b)

BC ái toan tăng

c)

BC đa nhân trung tính tăng

d)

Hồng cầu giảm

48.

Xét nghiệm phân tươi để sau 8 ngày ở nhiệt độ 22-23oC ta sẽ thấy gì trong trường hợp nhiễm giun móc với mật độ nhiều?

a)

Trứng giun móc

b)

Ấu trùng giai đoạn I giun móc

c)

Trứng giun móc + Ấu trùng giai đoạn I giun móc

d)

Ấu trùng I + Ấu trùng II giun móc

49.

Khi điều trị bệnh nhân nhiễm giun móc ta cần chú ý thêm điều gì?

a)

Bổ sung sắt để điều trị thiếu máu

b)

Cung cấp thêm các thuốc bổ đa sinh tố để nâng tổng trạng

c)

Sử dụng thuốc tẩy giun

d)

Dinh dưỡng tốt nhất để nâng thể trạng dần

50.

Dự phòng giun móc ở hiệu quả nhất?

a)

Không dùng phân tươi bón hoa màu

b)

Không đi tiêu bừa bãi

c)

Làm việc ngoài vườn rẫy phải mang giầy ống

d)

Giáo dục dân chúng biết phương thức nhiễm bệnh

51.

Biến chứng khi nhiễm giun móc kéo dài?

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Tổn thương phổi

c)

BC ái toan tăng cao

d)

Thiếu máu

52.

Giun tóc đực trưởng thành có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Đoạn đầu nhỏ như sợi chỉ

b)

Đoạn đuôi phình to

c)

Cuối đuôi cong và có gai giao hợp

d)

Đuôi thẳng và có gai giao hợp

53.

Giun tóc cái trưởng thành có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Đoạn đầu nhỏ như sợi chỉ

b)

Đoạn đuôi phình to

c)

Cuối đuôi cong

d)

Đuôi thẳng

54.

Mô tả trứng giun tóc?

a)

Trứng giun tóc hình quả cau, hai đầu có hai nút nhầy

b)

Trứng có hình tròn, vỏ có lớp bao nhầy albumin

c)

Trứng hình bầu dục, có nắp

d)

Trứng hình hơi dài, trên có nắp, dưới có gai

55.

Đặc điểm nào sau đây không là của trứng giun tóc?

a)

Hình quả cau

b)

Có 2 nút nhầy ở 2 đầu

c)

Màu rất nhạt

d)

Vỏ dày

56.

Tại sao trứng giun tóc sau khi theo phân ra ngoài nuốt vào ngay không bị nhiễm?

a)

Do trứng chưa hình thành phôi

b)

Tuy có phôi nhưng còn non

c)

Vì trứng chưa được thụ tinh

d)

Vì trứng chỉ phát triển ở môi trường bên ngoài với nhiệt độ 37oC

57.

Trứng giun tóc sau khi theo phân ra ngoài khoảng bao lâu mới có thể nhiễm được?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

14 ngày

d)

21-28 ngày

58.

Yếu tố dịch tễ học nào của giun tóc khác hơn so với giun đũa

a)

Sự phân bố theo vùng

b)

Nguồn chứa trứng giun

c)

Đường và phương thức lây truyền

d)

Lứa tuổi bị nhiễm

59.

Chu trình phát triển của giun tóc khác với giun đũa, tìm câu sai:

a)

Dài hơn giun đũa

b)

Ấu trùng không đi chu du như giun đũa

c)

Con trưởng thành giun tóc định vị ở ruột già

d)

Con cái đẻ trứng 1 tháng sau khi bị nhiễm

60.

Số lượng trứng giun tóc do con cái đẻ trong 24 giờ

a)

100 trứng

b)

1000 trứng

c)

2000 trứng

d)

3000 trứng

61.

Người bị nhiễm giun tóc là do nuốt phải

a)

Trứng giun vừa theo phân ra ngoài

b)

Ấu trùng

c)

Trứng giun đã hình thành phôi

d)

Trứng theo phân ra ngoài được 5 ngày

62.

Một trong những nguyên nhân quan trọng mà tỉ lệ nhiễm giun tóc ở MIền bắc cao hơn Miền nam là

a)

Dân ở miền bắc thích ăn rau sống

b)

Chưa đủ điều kiện để xây hố xí đúng quy cách nên còn đi tiêu bừa bãi

c)

Do tập quán còn sử dụng phân tươi để bón cho rau cải, hoa màu

d)

Vệ sinh ăn uống còn kém

63.

Nhiễm giun tóc với số lượng ít

a)

Gây tiêu chảy kéo dài

b)

Không có triệu chứng gì

c)

Gây thiếu máu nhẹ

d)

Gây hội chứng lỵ

64.

Nhiễm giun tóc với số lượng bao nhiêu mới có triệu chứng lâm sàng rõ ràng?

a)

20 con

b)

30 con

c)

40 con

d)

Trên 100 con

65.

Biểu hiện lâm sàng nhiễm giun tóc, ngoại trừ:

a)

Đau bụng âm ỉ

b)

Tiêu phân đàm máu

c)

Thiếu máu

d)

Tiêu chảy cấp dạng tả

66.

Bệnh cảnh gây ra chủ yếu bởi giun tóc trưởng thành:

a)

Nhiễm trùng thứ phát

b)

Thiếu máu nhược sắc

c)

Hội chứng lỵ

d)

Tiêu chảy kéo dài

67.

Tại sao giun tóc lại gây cho bệnh nhân bị thiếu máu:

a)

Tranh chấp lấy nhiều chất sắt của người bệnh

b)

Tiết ra độc tố làm ức chế việc hấp thu sắt của người bệnh

c)

Hút máu bệnh nhân làm cho bệnh nhân bị thiếu máu

d)

Thiếu máu là hậu quả của tiêu chảy kéo dài đưa đến suy dinh dưỡng

68.

Yếu tố nào về cận lâm sàng gợi ý nhiễm giun tóc:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính tăng cao

b)

Bạch cầu lympho tăng cao

c)

Bạch cầu đa nhân ưa kiềm tăng cao

d)

Bạch cầu đa nhân ưa acid tăng cao

69.

Chọn phương pháp chẩn đoán giun tóc nhanh, chính xác

a)

Soi phân tìm trứng

b)

Huyết thành chẩn đoán

c)

Tìm con trưởng thành trong phân

d)

Cấy phân tìm ấu trùng

70.

Khi mật độ giun tóc hay giun đũa ít, ta có thể làm phương pháp nào:

a)

Phương pháp Baremann

b)

Phương pháp tập trung trứng (Willis)

c)

Phương pháp Graham

d)

Phương pháp hút dịch tá tràng quay ly tâm

71.

Rửa rau thật kỹ trước khi ăn uống

a)

Phòng được nhiễm giun tóc 100%

b)

Chỉ hạn chế nguy cơ nhiễm giun tóc mà thôi

c)

Không hiệu quả trong việc phòng giun tóc

d)

Khó xác định ý nghĩa trong việc phòng giun tóc

72.

Về góc độ y học bạn có suy nghĩ gì về tập quán bón phân tươi trong trồng trọt?

a)

Lợi ích nhiều về kinh tế

b)

Tác hại lớn về sức khỏe

c)

Ảnh hưởng lớn đếnn sức khỏe cho người trồng trọt

d)

Có lợi ích kinh tế nhưng ảnh hưởng lớn đến sức khỏe cộng đồng

73.

Hành động của cán bộ y tế về tập quán sử dụng phân tươi bón hoa màu

a)

Không can thiệp vì lợi ích kinh tế của dân chúng

b)

Cấm đoán triệt để về việc sử dụng phân tươi bón hoa màu

c)

Khuyên dân chúng hạn chế sử dụng phân tươi bón hoa màu

d)

Khuyên dân chúng sử dụng phân được ủ để bón hoa màu

74.

Ưu điểm nổi bật của Albendazol so với menbendazol trong điều trị giun:

a)

Ít tác dụng phụ hơn

b)

Điều trị nhiều loại giun hơn

c)

Diệt được cả ấu trùng và giun trưởng thành

d)

Chỉ uống 1 liều duy nhất

75.

Chọn câu sai Hình dạng của sán dải bò

a)

Đầu 1,5 mm, không có móc, có 4 đĩa hút

b)

CHiều dài đốt sán trưởng thành = 2.5 lần chiều ngang

c)

Lỗ sinh dục xen kẽ hai bên đều nhau

d)

Số nhánh tử cung từ 15-30 nhánh

76.

Đặc điểm không thuộc trứng sán dải bò

a)

Hình tròn

b)

Có dải tia chung quanh

c)

Có 6 móc ở giữa

d)

Có nắp ở một vị trí

77.

Đặc điểm không thuộc ấu trùng sán dải bò

a)

Có bao hình hạt gạo

b)

Bên trong có chứa đầu sán

c)

Đầu có chùy và có 2 hàng móc

d)

Định vị ở cơ

78.

Vị trí mà ấu trùng sán dải bò ký sinh phổ biến nhất ở bò

a)

Cơ vân

b)

Não

c)

Mô dưới da

d)

C�� tim

79.

Sán dải bò trưởng thành ký sinh ở

a)

Đường mật

b)

Đại tràng

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

80.

Khi nuốt phải trứng sán dải bò, trứng sán sẽ xuống

a)

Dạ dày phát triển thành sán trưởng thành

b)

Dạ dày, ruột rồi theo phân ra ngoài

c)

Đến ruột non, xuyên qua thành ruột đi định vị các nơi

d)

Dạ dày bị tiêu diệt ở đây

81.

Ký chủ trung gian I của Toenia Saginata là

a)

Cừu, ngựa

b)

Báo, beo

c)

Trâu, bò

d)

Chó, mèo

82.

Chu trình tóm lược của sán dải bò ở người

a)

Ăn thịt bò có ấu trùng xuống dạ dày đến ruột non lộn đầu ra ngoài trưởng thành

b)

Ăn thịt bò có ấu trùng đến ruột non vào máu lên phổi hầu, ruột non trưởng thành

c)

NUốt trứng, xuống dạ dày đến ruột non nở ra ấu trùng rồi trưởng thành

d)

Nuốt trứng, đến ru

83.

Người bị mắc sán dải bò là do

a)

Ăn thịt bò chưa được nấu chín

b)

Ăn thịt bò chưa được nấu chín có chứa ấu trùng sán

c)

Nuốt phải trứng sán

d)

Uống sữa bò tươi bị nhiễm sán

84.

Trong trường hợp người nuốt phỉa trứng sán dải bò hậu quả như thế nào?

a)

Trứng sán nở ra ấu trùng đi đến cơ định vị

b)

Trứng sán nở ra ấu trùng đi đến não định vị

c)

Trứng sản nở ra ấu trùng đi đến mắt định vị

d)

Không xảy ra điều gì cho người nuốt phải trứng sán

85.

Nhiễm sán dải bò thường gặp

a)

Đau bụng dữ dội từng đợt

b)

Tiêu chảy kéo dìa

c)

Không triệu chứng

d)

Suy dinh dưỡng nặng

86.

Để đạt tính khả thi, nhanh, ít tốn kém và chính xác. Hãy chọn phương pháp chẩn đoán sán dải bò

a)

Xem đốt sán trưởng thành trên kính hiển vi

b)

Phương pháp cố định bổ thể

c)

Phương pháp điện di miễn dịch

d)

Phương pháp ELISA

87.

Trong trường hợp không phát hiện đốt sán trưởng thành. Chúng ta phải làm gì để chẩn đoán nhanh, chính xác ít tốn kém

a)

Soi phần tìm trứng sán

b)

Phương pháp cố định bổ thể

c)

Phương pháp điện di miễn dịch

d)

Phương pháp ELISA

88.

Chọn thuốc điều trị sán dải bò

a)

Mebendazole

b)

Flubendazole

c)

Thiabendazole

d)

Niclosamid

89.

Biện pháp dự phòng sán dải bò hữu hiệu nhất

a)

Không đi tiêu bừa bãi

b)

Không được thả bò ngoài đồng cỏ

c)

Thịt bò trước khi ăn phải nước nấu chín

d)

Kiểm soát thịt bò ở lò mổ

90.

Để tăng khả năng phòng sán dải bò bước đầu tiên cần phỉa

a)

Ăn thịt bò nấu chín

b)

Kiểm soát thịt kỹ lưỡng tại các cơ sở sát sinh

c)

Nhà nội trợ quan sát kỹ thịt có gì bất thường không

d)

Thịt bò bất thường phải bỏ

91.

Hành động của cán bộ y tế về phòng bệnh sán dải bò

a)

Cấm dân ăn thịt bò tái

b)

Tùy sở thích người dân vì bệnh chữa được

c)

Tuyên truyền dân chúng nên ăn thịt bò nấu chín

d)

Không phải là vấn đề y tế quan trọng

92.

Chọn câu sai Hình dạng của sán dải heo

a)

Đầu 1.5 mm, có 2 hàng móc, có 4 đĩa hút

b)

Chiều dài đốt sán trưởng thành = 1.5 lần chiều ngang

c)

Lỗ sinh dục xen kẻ hai bên không đều nhau

d)

Số nhánh tử cung từ < 15 nhánh

93.

Đặc điểm không thuộc trứng sán dải heo

a)

Hình tròn

b)

Có dải tia chung quanh

c)

Có 6 móc ở giữa

d)

Có nắp ở một vị trí

94.

Đặc điểm không thuốc ấu trùng sán dải heo

a)

Có bao hình hạt gạo

b)

Bên trong có chứa đầu sán

c)

Đầu không có chùy

d)

Định vị ở cơ

95.

Vị trí mà ấu trùng sán dải heo ký sinh phổ biến nhất ở người

a)

Cơ vân

b)

Não

c)

Mô dưới da

d)

Cơ tim

96.

Sán dải heo trưởng thành ký sinh ở

a)

Đường mật

b)

Đại tràng

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

97.

Khi nuốt phải trứng sán dải heo, trứng sản sẽ xuống

a)

Dạ dày phát triển thành sán trưởng thành

b)

Dạ dày, ruột rồi theo phân ra ngoài

c)

Đến ruột non, xuyên qua ruột đi định vị các nơi

d)

Dạ dày bị tiêu diệt ở đây

98.

Ký chủ trung gian của Toenia solium là

a)

Cừu

b)

Ngựa

c)

Trâu

d)

Heo

99.

Chu trình tóm lược của sán dải heo ở người

a)

Ăn thịt heo có ấu trùng, xuống dạ dày, ruột non lộn đầu ra ngoài trưởng thành

b)

Ăn thịt heo có ấu trùng, đến ruột non vào máu, lên phổi, hầu, ruột non trưởng thành

c)

Nuốt trứng, xuống dạ dày đến ruột non, nở ra ấu trùng rồi trưởng thành

d)

Nuốt trứng xuống dạ dày, ruột non, nở ra ấu trùng, đến cơ, trở lại ruột trưởng thành

100.

Chu trình nhiễm ấu trùng sán dải heo ở người

a)

Nuốt trứng, xuống dạ dày, ruột non tạo thành ấu trùng

b)

Nuốt trứng, đến ruột non, nở ra ấu trùng, vào máu lên phổi, hầu, ruột non

c)

Nuốt trứng, đến ruột non, nở ra ấu trùng rồi trưởng thành

d)

Nuốt trứng đến ruột non, thành ấu trùng, vào máu đi định vị các nơi như cơ…

101.

Người bị mắc bệnh sán dải heo con trưởng thành là do

a)

Ăn thịt heo chưa được nấu chính

b)

Ăn thịt heo có chứa ấu trùng sán chưa được nấu chín

c)

Nuốt phải trứng sán

d)

Thức ăn nhiễm phân heo

102.

Người bị Cysticercus cellulosae do

a)

Ăn thịt heo có gạo

b)

Nuốt phải trứng sán

c)

Thức ăn nhiễm phân heo

d)

Trứng sán nở ngay trong ruột và vào máu đi định vị các nơi

103.

Ở vùng đồng bằng Sông Cửu Long thức ăn nào đóng vai trò quan trọng trong việc lây lan sán dải heo

a)

Nem

b)

Lạp xưởng

c)

Xúc xích

d)

Pate heo

104.

Nhiễm sán dải bò thường gặp

a)

Đau bụng dữ dội từng đợt

b)

Tiểu chảy kéo dài liên tục

c)

Không triệu chứng

d)

Suy dinh dưỡng nặng

105.

Cysticercus cellulosae không gặp ở

a)

b)

Não

c)

Mắt

d)

Xương

106.

Để đạt tính khả thi, nhanh, ít tốn kém và chính xác. Hãy chọn phương pháp chẩn đoán sán dải heo

a)

Xem đốt sán trưởng thành theo phân ra ngoài

b)

Phương pháp cố định bổ thể

c)

Phương pháp điện di miễn địch

d)

Phương pháp ELISA

107.

Để đạt tính khả thi, nhanh, ít tốn kém và chính xác, trong trường hợp không phát hiện đốt sán. Chúng ta làm gì để chẩn đoán sán dải heo

a)

Soi phân tìm trứng sán

b)

Phương pháp cố định bổ thể

c)

Phương pháp

108.

Chúng ta làm gì để chẩn đoán sán dải heo

a)

Soi phân tìm trứng sán

b)

Phương pháp cố định bổ thể

c)

Phương pháp điện di miễn dịch

d)

Phương pháp ELISA

109.

Phương pháp chẩn đoán Cysticercus cellulosae

a)

XQ mô nghi ngờ bị nhiễm sán

b)

Siêu âm mô nghi ngờ bị nhiễm sán

c)

CT scan mô nghi ngờ bị nhiễm sán

d)

Sinh thiết mô nghi ngờ bị nhiễm sán làm giải phẫu bệnh

110.

Chọn thuốc điều trị sán dải heo

a)

Mebendazole

b)

Flubendazole

c)

Thiabendazole

d)

Niclosamid

111.

Để tăng khả năng phòng sán dải heo bước đầu tiên cần phải

a)

Ăn thịt heo nấu chín

b)

Kiểm soát thịt kỹ lượng tại các cơ sở sát sinh

c)

Nhà nội trợ quan sát kỹ thịt có gì bất thường không

d)

Thịt heo có gạo phải bỏ

112.

Biện pháp dự phòng sán dải heo hữu hiệu nhất

a)

Không đi tiêu bừa bãi

b)

Không được thả bò ngoài đồng cỏ

c)

Ăn thịt heo nấu chín

d)

Kiểm soát thịt bò ở lò mổ

113.

Hành động của cán bộ y tế về phòng bệnh sán theo về việc ăn nem

a)

Cấm ăn nem

b)

Tùy sở thích người dân vì đây là món ăn đặc sản

c)

Hướng dẫn các cơ sở làm nem phỉa chọn thịt đã được kiểm định

d)

Không phải là vấn đề y tế quan trọng

114.

So sánh tầm quan trọng giữa sán dải heo và sán dải bò

a)

Bệnh lý như nhau

b)

Sán dải bò nguy hiểm hơn vì gây suy dinh dưỡng nặng

c)

Sán dải heo nguy hiểm hơn vì có bệnh lý Cysticercus cellulosae

d)

Sán dải heo khó bị nhiễm bệnh hơn sán dải bò

115.

Đặc điểm không thuộc Fasciolopsis buski trưởng thành

a)

Hình chiếc lá

b)

Đầu nhô ra phía trước

c)

Đầu nhô ra phía trước không rõ ràng

d)

Có đĩa hút ở miệng bằng ¼ đĩa hút bụng

116.

Đặc điểm không thuộc trứng Fasciola hepatica

a)

Hình quả cau

b)

Có nắp đậy ở một cực

c)

Có vỏ dày

d)

Không có phôi chỉ có một đám tế bào

117.

Vị trí ký sinh của Fasciolopsis buski

a)

Dạ dày

b)

Nhu mô gan

c)

Đường mật

d)

Ruột non

118.

Trứng Fasciolopsis buski tìm thấy ở

a)

Dịch dạ dày

b)

Dịch mật

c)

Dịch tụy

d)

Phân

119.

Ký chủ trung gian I của Fasciolopsis buski là

a)

Limnea

b)

Bithynia

c)

Planorbis

d)

Melania

120.

Ký chủ trung gian II của Fasciolopsis buski là

a)

Cá

b)

Tôm

c)

Cua

d)

Thực vật dưới nước

121.

Người bị nhiễm sán Fasciolopsis buski là do

a)

Ăn cá có chứa ấu trùng chưa được nấu chín

b)

Ăn tôm có chứa ấu trùng chưa được nấu chín

c)

Ăn cua có chứa ấu trùng chưa được nấu chín

d)

Ăn rau dưới nước có chứa Metacercaria chưa được nấu chín

122.

Fasciolopsis buski chẳng những ký sinh ở người mà còn ký sinh ở

a)

Chó

b)

Heo

c)

Bò

d)

Trâu

123.

Câu nào sau đây không phải do Fasciolopsis buski gây ra

a)

Tiểu chảy kéo dài

b)

Xơ gan

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Tắc ruột

124.

Biến chứng cấp cứu có thể xảy ra khi nhiễm Fasciolopsis buski lượng lớn

a)

Thủng ruột

b)

Tắc ruột

c)

Xuất huyết tiêu hóa

d)

Lồng ruột

125.

Chọn bệnh cảnh nhiễm Fasciolopsis buski

a)

Đau bụng, tiêu chảy phân đàm máu

b)

Đau bụng dữ dội sau bữa ăn thịnh soạn

c)

Đau bụng, nôn, tiêu chảy dạng tả, sốt

d)

Đau bụng âm ỉ, tiêu chảy tái đi tái lại, suy dinh dưỡng

126.

Chẩn đoán Fasciolopsis buski chắc chắn nếu

a)

Nôn ra sán trưởng thành

b)

Tiêu chảy kéo dài

c)

Tiểu chảy kèm suy dinh dưỡng

d)

Tiêu phần đàm máu kéo dài

127.

Ở bệnh nhân tiêu chảy tái đi tái lại nghi ngờ nhiễm Fasciolopsis buski. Để quyết định chẩn đoán chúng ta

a)

Xét nghiệm phân tìm trứng sán

b)

Làm công thức máu đánh giá sự gia tăng của bạch cầu ái toan

c)

Chụp XQ bụng đứng để nhận dạng sán ở trong ruột

d)

Siêu âm bụng để tìm sán trưởng thành

128.

Ăn rau dưới nước được nấu chín là biện pháp phòng hữu hiệu bệnh

a)

Fasciolopsis buski và Fasciola hepatica

b)

Giun kim, giun tóc

c)

Giun đũa, giun xoắn

d)

Clonorchis sinensis, Paragonimus westermani

129.

Ngoài việc tuyên truyền không đi tiêu bừa bãi ở người còn phải

a)

Không để chó đi tiêu xuống nước phát tán mầm bệnh và nước

b)

Không để trâu đi tiêu xuống nước phát tán mầm bệnh và nước

c)

Không để bò đi tiêu xuống nước phát tán mầm bệnh và nước

d)

Không để heo đi tiêu xuống nước phát tán mầm bệnh và nước

130.

Suy nghĩ đúng đắn nhất về bệnh sán lá lớn ở ruột

a)

Ít ảnh hưởng đến sức khỏe

b)

Chỉ gây tác hại khi nhiễm quá nhiều

c)

Gây biến chứng nguy hiểm cần quan tâm để điều trị sớm

d)

Ưu tiên quan tâm đến các bệnh ký sinh trùng đường ruột khác

131.

Đặc điểm không thuộc Paragonimus westermani trưởng thành

a)

Hình chiếc lá

b)

Mặt lưng lồi

c)

Mặt bụng lõm

d)

Đầu nhô ra phía trước

132.

Đặc điểm không thuộc trứng Paragonimus westermani

a)

Hình trái xoan

b)

Có nắp đậy

c)

Vỏ đầy màu nâu

d)

Có một đám tế bào

133.

Vị trí ký sinh của Paragonimus westermani

a)

Phế quản

b)

Nhu mô gan

c)

Đường mật

d)

Ruột non

134.

Trứng Paragonimus westermani tìm không thấy ở

a)

Đàm

b)

Dịch mật

c)

Dịch tá tràng

d)

Phân

135.

Ký chủ trung gian I của Paragonimus westermani

a)

Limnea

b)

Bithynia

c)

Planorbis

d)

Melania

136.

Ký chủ trung gian II của sán lá phổi là

a)

Ngó sen, rau nhúc

b)

Rùa, rắn

c)

Cá, lươn

d)

Tôm và cua

137.

Nguồn chứa sán lá phổi, ngoại trừ

a)

Người

b)

Ốc

c)

Tôm

d)

Cá

138.

Sán lá phổi được lây truyền do ăn

a)

Phải thực vật dưới nước có chứa nang trùng

b)

Tôm, cua có chứa nang trùng chưa được nấu chín

c)

Phải ốc có chứa ấu trùng chưa được nấu chín

d)

Gỏi cá sống có chưa ấu trùng

139.

Paragonimus westermani gây

a)

Viêm phổi dạng kê

b)

Viêm phổi giống viêm phổi thùy

c)

Viêm màng phổi

d)

U phổi

140.

Biến chứng của bệnh sán lá phổi có thể xảy ra là

a)

Áp xe phổi

b)

Ung thư phổi

c)

Viêm màng phổi

d)

Tràn khí màng phổi

141.

Yếu tố nào không quyết định chẩn đoán bệnh sán lá phổi

a)

Dùng phản ứng miễn dịch ELISA

b)

Soi phân tìm thấy trứng sán lá phổi

c)

Bệnh nhân ho nhiều, đàm có màu rỉ sét

d)

Soi đàm tìm thấy trứng sán trong phân

142.

Phương pháp chẩn đoán sán lá phổi nhanh và hiệu quả nhất

a)

Soi phần tìm trứng sán

b)

Soi đàm tìm trứng

c)

XQ phổi

d)

Miễn dịch học

143.

Biện pháp phòng sán lá phổi hiệu quả nhất

a)

Diệt ốc

b)

Không đi tiêu bừa bãi

c)

Không ăn tôm cua chưa được nấu chín

d)

Không ăn thực dưới nước

144.

Thói quen gì để bị nhiễm sán lá phổi

a)

Ăn rau sống

b)

Uống nước sông

c)

Ăn tôm tái chanh

d)

Ăn chả nấu chưa chín

145.

Phòng bệnh hơn chữa bệnh là chân lý. Giá trị càng cao đối với sán lá phổi vì

a)

Bệnh có thể gây chết người

b)

Bệnh gây chết người mà thuốc điều trị hiệu quả lại không cao

c)

Vì thuốc quá đắt

d)

Gây phiền phức trong sinh hoạt sống hằng ngày

146.

Hành động thiết thực mang tính khả thi nhất để phòng sán lá phổi

a)

Khuyên dân không nên đi tiêu bừa bãi

b)

Giáo dục dân chúng ăn tôm cua phải nấu chín

c)

Thường xuyên mở chiến dịch diệt ốc

d)

Diệt ốc kết hợp xây dựng hố xí đúng quy cách

147.

Xác định chắc chắn Plasmodium falciparum khi gặp

a)

Dạng nhẫn có tế bào chất mỏng

b)

Hiện tượng đa ký sinh trên một hồng cầu

c)

Dạng nhẫn có tế bào chất dày

d)

Dạng amip

148.

Xác định chắc chắn Plasmodium vivax khi gặp

a)

Dạng nhẫn có tế bào chất mỏng

b)

Hiện tượng đa ký sinh trên một hồng cầu

c)

Dạng nhẫn có tế bào chất dày

d)

Dạng amip

149.

Xác định chắc chắn Plasmodium malariae khi gặp

a)

Dạng nhẫn có tế bào chất mỏng

b)

Dạng tường già hình dãi băng

c)

Dạng nhẫn trong hồng cầu hình răng cưa

d)

Dạng phân biệt

150.

Xác định chắc chắn Plasmodium ovale khi gặp

a)

Dạng nhẫn có tế bào chất mỏng

b)

Dạng tường già hình dải băng

c)

Dạng nhẫn trong hồng cầu hình răng cưa

d)

Dạng phân liệt

151.

Khi gặp giao bào hình liềm là của

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium ovale

152.

Khi gặp giao bào hình tròn có thể nhầm lẫn giữa

a)

Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax

b)

Plasmodium vivax và Plasmodium malariae

c)

Plasmodium malariae và Plasmodium falciparum

d)

Plasmodium ovale và Plasmodium falciparum

153.

Dạng phân liệt của Ký sinh trùng sốt rét nào không gặp ở máu ngoài biên trừ khi sốt rét nặng?

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium ovale

154.

Dạng phân liệt của hai ký sinh trùng sốt rét nào xếp thành hình hoa hồng?

a)

Plasmodium malariae và Plasmodium ovale

b)

Plasmodium falciparum và Plasmodium ovale

c)

Plasmodium vivax và Plasmodium malariae

d)

Plasmodium falciparum và Plasmodium malariae

155.

Khe maurer gặp ở dạng tư dưỡng của Ký Sinh trùng sốt rét nào?

a)

Plasmodium ovale

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium malariae

d)

Plasmodium falciparum

156.

Chu trình nào không thuộc chu trình phát triển của sốt rét?

a)

Chu trình hữu tính ở muỗi

b)

Chu trình ngoài hồng cầu

c)

Chu trình hữu tính ở gan

d)

Chu trình hồng cầu

157.

Hiện tượng tái phát của bệnh sốt rét gặp ở?

a)

Plasmodium falciparum và Plasmodium ovale

b)

Plasmodium vivax và Plasmodium ovale

c)

Plasmodium vivax và Plasmodium malariae

d)

Plasmodium falciparum và Plasmodium malariae

158.

Hiện tượng tái phát trong bệnh sốt rét do P.vivax và P.ovale

a)

Tiết trùng từ máu ký sinh trở lại tế bào gan

b)

Tiết trùng ở tế bào gan ký sinh trở lại tế bào gan

c)

Thể ngủ ở tế bào gan tiếp tục phát triển

d)

Thể nhẫn ký sinh trở lại tế bào gan

159.

Thể nào tiếp tục phát triển ở muỗi Anopheles?

a)

Tư dưỡng non

b)

Tư dưỡng già

c)

Phân liệt

d)

Giao bào

160.

Thể nào của ký sinh trùng sốt rét mà muỗi truyền bệnh cho người

a)

Hợp tử

b)

Trứng di động

c)

Trứng nang

d)

Thoa trùng

161.

Thể nào gây cơn sốt trong bệnh sốt rét

a)

Tư dưỡng non

b)

Tư dưỡng già

c)

Phân liệt

d)

Giao bào

162.

Giống muỗi truyền được bệnh sốt rét

a)

Aedes

b)

Anopheles

c)

Culex

d)

Mansonia

163.

Chọn câu sai. Sốt rét được truyền qua

a)

Muỗi đốt

b)

Truyền máu

c)

Nhau thai

d)

vết trầy ở da

164.

Đường truyền bệnh sốt rét phổ biến

a)

Tiêm chích ma túy

b)

Truyền máu

c)

Muỗi đốt

d)

Qua nhau thai

165.

Những loài ký sinh trùng sốt rét có ở Việt Nam, ngoại trừ:

a)

A. Plasmodium ovale

b)

B. Plasmodium vivax

c)

C. Plasmodium malariae

d)

D. Plasmodium falciparum

166.

Sự phân bố bệnh sốt rét trên thế giới

a)

D. Từ 32 vĩ độ nam đến 60 vĩ độ bắc

b)

A. Từ 10 vĩ độ nam đến 10 vĩ độ bắc

c)

B. Từ 20 vĩ độ nam đến 20 vĩ độ bắc

d)

C. Từ 30 vĩ độ nam đến 30 vĩ độ bắc

167.

Sự phân bố bệnh sốt rét ở Việt Nam

a)

A. Khu vực miền núi phía bắc, miền trung, miền nam chỉ có ven biển

b)

B. Chỉ còn khu vực Tây Nguyên

c)

C. Chỉ còn ở vùng Tây Bắc

d)

D. Chỉ có ở miền trung và tây bắc

168.

Hiện tượng thiếu máu trong bệnh sốt rét là do

a)

A. Bệnh nhân sốt kéo dài ăn uống kém

b)

B. Hồng cầu bị ký sinh vỡ

c)

C. Thiếu sắt kéo dài vì ăn uống kém

d)

D. Hồng cầu bình thường tập trung trong nội tạng

169.

Hiện tượng sốt trong bệnh sốt rét là do

a)

A. Độc tố của sốt rét

b)

B. Sắc tố sốt rét

c)

C. Mất nước và rối loạn điện giải

d)

D. Trung tâm điều hòa thân nhiệt bị thiểu dưỡng

170.

Chu trình hữu tính của ký sinh trùng sốt rét xảy ra ở:

a)

A. Aedes sp

b)

B. Anopheles sp

c)

C. Culex sp

d)

D. Mansonia sp

171.

Hạ đường huyết trong bệnh sốt rét là do

a)


A. Ký sinh trùng sốt rét sử dụng đường làm dinh dưỡng

b)

B. Ơ thể mất khả năng chuyển hóa Glycogen sang Glucose

c)

C. Giảm hấp thu đường ở ruột

d)

D. Sử dụng glucose để trong run cơ trong cơ chế sốt

172.

Cơ chế nghẽn mao mạch trong sốt rét nặng biến chứng não do

a)

A. Hồng cầu bị ký sinh quá to

b)

B. Sắc tố sốt rét tập trung nhiều

c)

C. Hồng cầu bị ký sinh kết dính vào thành mao mạch

d)

D. Mao mạch bị co nhỏ lại nên hồng cầu không qua được

173.

Tiểu huyết sắc tố trong bệnh sốt rét do

a)

A. Vỡ hồng cầu bị ký sinh

b)

B. Vỡ hồng cầu bị ký sinh và không ký sinh

c)

C. Vỡ hồng cầu bị ký sinh và sinh lý

d)

D. Thiếu Haptoglobulin gắn kết với Hb

174.

Nguyên nhân suy thận trong sốt rét, ngoại trừ:

a)

A. Nghẽn ống thận do Hb

b)

B. Phức hợp miễn dịch đóng ở màng đáy

c)

C. Thiếu máu nuôi dưỡng thận

d)

D. Nghẽn ống thận do sắc tố sốt rét