wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GÓC NHÌN VỀ GIÁO VIÊN TỪ PHỤ HUYNH

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đáp ứng sự linh hoạt, cá nhân hóa (ăn, ngủ, dỗ dành) theo yêu cầu riêng của trẻ. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

2.

Đáp ứng kỳ vọng con phải biết đọc, biết viết, làm toán trước khi vào lớp. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

3.

Kỳ vọng GV phải báo cáo chi tiết, thường xuyên, đa kênh (ảnh, video, tin nhắn) về hoạt động của trẻ trong ngày. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

4.

Chủ động gợi ý, thậm chí yêu cầu thay đổi giáo trình/học liệu vì thấy không khác tốt hơn. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

5.

Kỳ vọng GV phải trả lời/hỗ trợ ngoài giờ hành chính hoặc trong trẻ ngoài giờ. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

6.

Tin tưởng vào sự kiểm duyệt, quy chuẩn của Bộ Giáo dục (ít đặt nghi vấn về quy trình cơ bản). Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

7.

Sẵn sàng tham gia hỗ trợ trường/lớp bằng vật chất hoặc công sức nếu GV chủ động kêu gọi hợp lý. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

8.

Kỳ vọng cơ sở vật chất phải mới, hiện đại, theo kịp xu hướng quốc tế. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

9.

Góc nhìn tôn trọng, ít đánh giá về thu nhập hay ngoại hình của GV. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

10.

Sẵn sàng đóng thêm các khoản phí nếu thấy dịch vụ/giáo dục xứng đáng. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

11.

Dễ dàng khiếu nại hoặc chuyển trường nếu không hài lòng. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

12.

Kỳ vọng GV phải là người đa nhiệm (giỏi ngoại ngữ, công nghệ, sáng tạo học liệu). Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

13.

Dễ chấp nhận do dùng cũ/tái chế vì hiểu rõ giới hạn ngân sách. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

14.

Tin tưởng vào sự ổn định của GV công lập (ít lo lắng GV nghỉ việc giữa chừng). Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập

15.

Áp lực về an toàn thể chất và trách nhiệm cao nhất khi có rủi ro xảy ra. Bạn chọn GV Công lập hay GV ngoài công lập?

a)

GV Công lập

b)

GV ngoài công lập