wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1. Toán 4 25-26

Total questions: 176

Worksheet time: 3hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong một phép nhân, nếu gấp thừa số thứ nhất lên 6 lần và giảm thừa số thứ hai đi 3 lần thì tích sẽ .............

a)

Giảm đi 3 lần     

b)

Giảm đi 2 lần     

c)

Gấp lên 3 lần     

d)

Gấp lên 2 lần

2.

Câu 2: Cho dãy số: 101 234; 102 468; 103 702; 104 936; ...

Số thứ 9 trong dãy số trên là ...

a)

113 574     

b)

111 106     

c)

109 872     

d)

112 340

3.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là …………   172 095 + 265 375 = 437470

(a)  

4.

Hình trên có:

a)

10 góc vuông, 3 góc tù

b)

8 góc vuông, 3 góc tù

c)

10 góc vuông, 1 góc tù

d)

8 góc vuông, 1 góc tù

5.

  1. 5.Các mảnh ghép trên có thể ghép thành một số có chín chữ số. Chữ số hàng chục triệu của số đó là (a)  

6.

Câu 6:

Có một số lít mật ong được đóng vào các can. Nếu mỗi can chứa 3 lít thì đóng được 48 can. Hỏi nếu mỗi can chứa 8 lít thì đóng được bao nhiêu can?

Trả lời: ………… can.

(a)  

7.

Câu 7:

Số chia cho 8 được thương là 1027 và dư 5 là ……………

(a)  

8.

Câu 8:

Hai xe ô tô chở tổng cộng 7 tạ 65kg thức ăn gia súc. Xe thứ hai chở 2 bao, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 5 bao. Hỏi xe thứ hai chở bao nhiêu ki-lô-gam thức ăn gia súc? Biết khối lượng thức ăn gia súc ở mỗi bao là như nhau.

Trả lời: ………… kg.

(a)  

9.

Câu 9:Một nhà kho chứa 4 tấn 6 tạ thóc. Ngày đầu xuất kho 1/8 số thóc cho đại lí. Ngày thứ hai xuất kho 1/5 số thóc còn lại cho đại lí. Hỏi qua hai ngày xuất kho, nhà kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Trả lời:……..kg

(a)  

10.

Câu 10: Chọn đáp án thích hợp nhất điền vào chỗ trống:

Tuổi thọ của cây đa có thể kéo dài từ 9 đến 10 …

a)

năm

b)

ngày

c)

giờ

d)

thế kỉ

11.

Câu 11: Tính: 45 000 000 + 205 300 = …

(a)  

12.

Câu 12: Trong một phép chia, nếu gấp số chia lên 3 lần thì thương …

a)

Tăng thêm 3 đơn vị     

b)

Giảm đi 3 đơn vị

c)

Gấp lên 3 lần

d)

Giảm đi 3 lần

13.

Câu 13: Một cây cầu được trang trí bởi 58 chậu cây xanh cách đều nhau đặt dọc hai bên cầu. Biết ở hai bên của hai đầu cầu người ta đặt các cột đèn, khoảng cách giữa cột đèn với chậu cây gần nhất và giữa hai chậu cây liền kề là 4m. Hỏi cây cầu dài bao nhiêu mét?

Trả lời: ……… m.

(a)  

14.

Câu 14: Có ba bao gạo. Bao thứ nhất có số gạo bằng một nửa số gạo bao thứ hai. Nếu bao thứ hai bớt ra 4kg thì có số gạo bằng 1/3 số gạo của bao thứ ba. Biết bao thứ ba có 54kg. Vậy số ki-lô-gam gạo của bao thứ nhất là ……… kg.

(a)  

15.

Câu 15: Điền vào chỗ con voi

472 : 4 – 🐘 = 89

(a)  

16.

Câu 16: Tổng của hai số là 600 195. Nếu một số hạng tăng thêm 102 050 đơn vị thì tổng mới là ………

(a)  

17.

Câu 17: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

24 007 129 = 20000000 + 4000000 + ………… + 100 + 20 + 9

(a)  

18.

Câu 18: Điền chữ số thích hợp vào ô trống: 271 854 802 > 27□ 954 802

(a)  

19.

Câu 19: Tính: 210 594 + 480 794 = ……………

(a)  

20.

Câu 20: Số 17 306 852 có chữ số hàng triệu là …………

(a)  

21.

Câu 21: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 300 giây = ………… phút

(a)  

22.

Câu 22:

Mật khẩu để mở két sắt là số lớn nhất có chín chữ số khác nhau và không có chữ số 9.

(a)  

23.

Câu 23: Minh có một số viên bi. Minh cho Dũng 1/2 số bi, sau đó cho Hùng 1/2 số bi còn lại, cuối cùng Minh còn 6 viên. Hỏi lúc đầu Minh có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: (a)   viên bi.

24.

Câu 24: :   (a)     : 8 > 5338. Số nhỏ nhất có thể điền vào chỗ trống là

25.

Câu 25: Biết 4 bao lúa như nhau thì chứa tổng cộng 2 tạ lúa và một xe tải có thể chở tối đa 3 tạ 3 yến hàng (không tỉnh người lái xe). Người ta xếp 7 bao lúa như thế lên xe tải thì cần bỏ bớt đi ít nhất bao nhiêu ki-lô-gam lúa để xe tải có thể chở được?

Trả lời:……… kg.

(a)  

26.

Câu 26: Một miếng bia hình chữ nhật có chiều rộng 20cm và chiều dài 38cm. Bạn Vĩnh

cắt đi ở mỗi góc một hình vuông (như hình vẽ). Tính chu vi của phần còn lại miếng bia

sau khi cắt.

Trả lời: ………………………cm.

(a)  

27.

Câu 27:

Biết:

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là (a)  

28.

Câu 28: Một số khi chia cho 1 thì được kết quả là ......

a)

0

b)

1

c)

Số liền sau số đó       

d)

Chính số đó

29.

Câu 29: Không thực hiện phép tính, em hãy so sánh: 500 000 - 3571  .........   900 000 - 3571

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

30.

Câu 30:

 

- Hình trên có mấy góc tù?

a)

3 góc

b)

2 góc                     

c)

4 góc             

d)

1 góc

31.

Câu 1: Số nhỏ nhất có thể điền vào dấu hỏi chấm là ...



(a)  

32.

Câu 2: Cho dãy số: 805 947; 804 836; 803 725; 802 614; ...

Số thứ 10 trong dãy số trên là .......................

a)

A. 795 949   

b)

B. 795 948   

c)

C. 794 837   

d)

D. 795 894

33.

Câu 3: □ × 7 < 10696. Số lớn nhất có thể điền vào ô trống là (a)  

34.

Câu 4: Một chiếc xe chở được nhiều nhất 5 tạ hàng hóa. Biết trên xe đã có 200kg ngô.
Người ta muốn xếp thêm những bao ngô lên xe, mỗi bao nặng 40kg. Hỏi chiếc xe đó có thể chở được tối đa bao nhiêu bao ngô nữa?
Trả lời: (a)   bao.

35.

Câu 5: Không thực hiện phép tính, em hãy so sánh: 470 285 + 1000 □ 470 285 + 100

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

36.

Câu 6: Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống: 1□8 153 523 < 108 351 523
Trả lời: (a)  

37.

Câu 7: Năm cuối cùng của thế kỉ XXI là (a)  

38.

Câu 8: Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống: 79 845 678 < 79 □ 15 876



(a)  

39.

Câu 9: Năm đầu tiên của thế kỉ XXI là (a)  

40.

Câu 10: Một đàn gia súc gồm hai loại trâu và bò. Trong đó có 214 con trâu.
Nếu thêm 14 con bò nữa thì số con trâu bằng 1/6 số con bò. Số con bò của đàn gia súc đó là (a)   con.

41.

Câu 11: Không thực hiện phép tính, em hãy so sánh: 240 171 × 5 □ 240 171 × 6

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

42.

Câu 12: Một số khi nhân với 1 thì được kết quả là

a)

Chính số đó    

b)

Số liền trước số đó   

c)

0

d)

1

43.

Câu 13: Năm 2024 là năm thứ mấy của thế kỉ XXI?

a)

Năm thứ 24   

b)

Năm thứ 25   

c)

Năm thứ 23   

d)

Năm thứ 2024

44.

Câu 14: Tổng của hai số là 600 195. Nếu một số hạng tăng thêm 102 050 đơn vị thì tổng mới là (a)  

45.

Câu 15: Mẹ mua 2kg ổi hết 50 000 đồng. Bố mua 5kg ổi hết 100 000 đồng.
Hỏi bố và mẹ, ai mua ổi rẻ hơn, mỗi ki-lô-gam ổi rẻ hơn bao nhiêu tiền?

a)

Bố mua rẻ hơn mẹ, mỗi kg rẻ hơn 10000 đồng;

b)

Mẹ mua rẻ hơn bố, mỗi kg rẻ hơn 5000 đồng;

c)

Mẹ mua rẻ hơn bố, mỗi kg rẻ hơn 10000 đồng;

d)

Bố mua rẻ hơn mẹ, mỗi kg rẻ hơn 5000 đồng.

46.

Câu 16: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 5 tấn 130kg = (a)   kg

47.

Câu 17: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 4 ngày = (a)   giờ

48.

Câu 18: Làm tròn số 482 796 058 đến hàng trăm triệu ta được (a)  

49.

Câu 19: Tính: 24 000 000 + 206 602 = (a)  

50.

Câu 20: Nhân vật lịch sử nào dưới đây sinh vào thế kỉ XIX?

a)
Nguyễn Trãi sinh năm 1380
b)

Trần Hưng Đạo sinh năm 1228

c)

Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924

d)

Phan Bội Châu sinh năm 1867

51.

Câu 21: Giá của chiếc laptop là 18 799 500 đồng.

Làm tròn giá tiền đến hàng triệu ta được: (a)   đồng

52.

Câu 22: Chữ số được gạch chân trong số 718 090 543 có giá trị là (a)  

53.

Câu 23: 383 098 – 125 003 = ? Số cần điền vào dấu hỏi chấm là (a)  

54.

Câu 24:
Vy dùng một tờ 50 000 đồng để mua 2 cái kem và 1 cái bánh mì,
người bán hàng sẽ trả lại Vy (a)   đồng.

55.

Câu 25:
Kết quả của bài toán trên là (a)   cái kẹo.

56.

Câu 26:
Kim giờ và kim phút tạo thành góc bao nhiêu độ?

a)

130°

b)

150°

c)

120°

d)

100°

57.

Câu 27: Số 1 050 700 là số ...

a)

Tròn triệu   

b)

Tròn trăm   

c)

Tròn trăm nghìn   

d)

Tròn chục

58.

Câu 28: Chọn đáp án hợp lí nhất: 4 tạ có thể là cân nặng của con vật nào?

a)

Trâu

b)

Chó

c)

Chim bồ câu   

d)

Voi

59.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 6150 tấn : 6 = (a)   tấn

60.

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là (a)  

61.

Câu 1: Số 17 được viết bằng chữ số La Mã là ...

a)

XIIV

b)

XVI

c)

XVII

d)

XIIIX

62.

Vua Ngô Quyền sinh năm 898, ông sinh vào thế kỉ nào?

a)

VIII

b)

XI

c)

X

d)

IX

63.

Trong số 38215970, chữ số 2 ở hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng triệu, lớp nghìn

b)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng trăm nghìn, lớp triệu

d)

Hàng triệu, lớp triệu

64.
a)

4 góc vuông, 4 góc nhọn

b)

4 góc vuông, 10 góc nhọn

c)

4 góc vuông, 8 góc nhọn

d)

4 góc vuông, 12 góc nhọn

65.

Một con trâu cân nặng 430kg. Con trâu không thể đi qua những cây cầu có trọng tải nhỏ hơn cân nặng của nó. Hỏi con trâu không thể đi qua cây cầu có trọng tải nào dưới đây?

a)

1 tấn

b)

4 tạ 5 yến   

c)

50 yến   

d)

3 tạ

66.

Tâm cầm một tờ giấy 50 000 đồng và một tờ 20 000 đồng đi siêu thị mua 4 quyển vở, biết mỗi quyển vở giá 17 000 đồng. Vậy Tâm còn thừa bao nhiêu tiền?

a)

5 000 đồng   

b)

2 000 đồng   

c)

3 000 đồng   

d)

4 000 đồng

67.

Lớp 4A có 45 học sinh đều đăng ký học môn nhảy hoặc môn võ. Trong đó có 28 học sinh đăng ký học nhảy và 30 học sinh đăng ký học võ. Hỏi có bao nhiêu học sinh lớp 4A đăng ký học cả hai môn nhảy và võ?

a)

13 học sinh   

b)

15 học sinh   

c)

14 học sinh   

d)

17 học sinh

68.

Câu 8:
Trong hình vẽ trên, cặp cạnh nào không vuông góc?

a)

AD và AB   

b)

DC và BD   

c)

DC và AD   

d)

AB và BC

69.

Hà có 16 que diêm, Hà có thể xếp được nhiều nhất bao nhiêu số La Mã khác nhau?

a)

8 số

b)

5 số   

c)

7 số   

d)

6 số

70.

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 6 lần chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật gấp mấy lần chiều rộng?

a)

7 lần

b)

12 lần

c)

6 lần

d)

14 lần

71.

3 quyển vở: 54 000 đồng

5 quyển vở: ..... đồng.

a)

68 000 đồng   

b)

90 000 đồng   

c)

72 000 đồng   

d)

54 000 đồng

72.

Thành có 670 viên bi, Vũ có số bi bằng 1/5 số bi của Thành. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

Trả lời: ……… viên bi.

(a)  

73.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2 thế kỉ 13 năm = …… năm.

(a)  

74.

Hằng ngày, mẹ làm việc 8 ……. ở công ty.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống.

a)

Ngày

b)

Giờ

c)

Phút

d)

Giây

75.

Một hình chữ nhật nếu gấp đôi chiều dài thì chu vi tăng thêm 36cm. Biết chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Diện tích hình chữ nhật là ……cm².

(a)  

76.

Con voi trong công viên Thủ Lệ ở Hà Nội nặng khoảng 4 tấn. Trên thực tế, số đo nào dưới đây có thể là số đo cân nặng của con voi đó?

a)

5 tấn 3 yến   

b)

4 tấn 3 yến   

c)

3 tấn 9 yến   

d)

5 tấn 9 yến

77.

Có bao nhiêu chữ số có thể điền vào ô trống:

19 541 734 > 19 … 91 734

Trả lời: ………. chữ số.

(a)  

78.

May một bộ quần áo hết 8m vải. Hỏi 1235m vải may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và dư bao nhiêu mét vải?

a)

154 bộ, không dư

b)

154 bộ, dư 3m

c)

155 bộ, không dư

d)

153 bộ, dư 3m

79.

Từ tầng 1 lên tầng 3 của một ngôi nhà phải đi qua 48 bậc thang. Vậy từ tầng 1, phải đi qua bao nhiêu bậc thang để lên tầng 6 của ngôi nhà này?

Trả lời: ……… bậc thang.

(a)  

80.

Biết hình vuông to bên ngoài có diện tích là 81cm². Diện tích phần màu xanh trong hình trên là ……cm².

(a)  

81.

Số: “Tám mươi một triệu không trăm ba mươi bảy nghìn chín trăm linh năm” được viết là …

(a)  

82.

Giá trị của biểu thức 27 468 : 3 + 12 513 × 4 là ……

(a)  

83.

Đèn giao thông đang báo đèn đỏ. Bạn nhờ cần đợi chờ 15 … nữa để sang đường.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

Ngày

b)

Giây

c)

Phút

d)

Giờ

84.

Hai kim của đồng hồ tạo thành góc bẹt vào lúc:

a)

6 giờ 30 phút  

b)

9 giờ 15 phút  

c)

9 giờ  

d)

6 giờ

85.

Trong đồng hồ bên, hai kim tạo thành góc bao nhiêu độ?

a)

120°

b)

110°

c)

100°  

d)

90°

86.

Trong đồng hồ bên, hai kim tạo thành góc bao nhiêu độ?

a)

10°

b)

45°

c)

30°

d)

15°

87.

Biết:

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là … kg

(a)  

88.

Chia đều bị gạo thành 9 bao nhỏ như hình. Hỏi mỗi bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Trả lời: ……kg.

(a)  

89.

Các bạn học sinh lớp 4A đều thích học môn Tiếng Việt hoặc môn Toán. Biết rằng lớp 4A có 25 bạn thích học môn Tiếng Việt, 30 bạn thích học môn Toán, trong đó có 9 bạn thích học cả hai môn Tiếng Việt và Toán. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu bạn?

a)

46 bạn  

b)

37 bạn  

c)

55 bạn  

d)

45 bạn

90.

Một hình chữ nhật có chu vi gấp 8 lần chiều rộng. Vậy chiều dài của hình chữ nhật gấp chiều rộng …… lần.

(a)  

91.

Số gồm 4 chục triệu, 9 trăm nghìn, 3 nghìn, 7 trăm và 5 chục là:

a)

40 930 705   

b)

4 903 705   

c)

40 903 750   

d)

4 903 750

92.

15 282 × 3 < □ < 45 846

Số tròn nghìn nhỏ nhất có thể điền vào ô trống là:

a)

45 900   

b)

46 000   

c)

45 000   

d)

47 000

93.

Một số có 6 chữ số. Nếu viết thêm chữ số 3 vào ngoài cùng bên trái của số đó thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi 3000000 đơn vị

b)

Tăng thêm 3000000 đơn vị

c)

Giảm đi 300000 đơn vị

d)

Tăng thêm 300000 đơn vị

94.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 17 184 : 2 × 5 = □ × 5 : 2

(a)  

95.

8 phút 15 giây = (a)   giây.

Số cần điền vào chỗ trống là:

96.

Lan có 53 000 đồng, vừa đủ để mua hai loại thực phẩm và một món đồ chơi trong hình trên. Hỏi Lan đã không mua loại thực phẩm nào?

a)

Thịt 

b)

c)

Gấu bông   

d)

Đùi gà

97.

Trong một quán ăn sáng, một món ăn sáng có giá trị 45 000 đồng, một đồ uống có giá trị 20 000 đồng, một món tráng miệng có giá 30 000 đồng. Quán có combo nếu gọi cả món ăn sáng, đồ uống và tráng miệng thì sẽ có giá 85 000 đồng. Hỏi một vị khách muốn gọi cả ba món thì gọi combo thay vì gọi riêng biệt từng món sẽ tiết kiệm được bao nhiêu tiền?

(a)  

98.

Hạnh đi học từ 7 giờ kém 10 phút và đến trường lúc 7 giờ. My đi từ nhà đến trường hết 20 phút và đến trường muộn hơn Hạnh 5 phút, hỏi My bắt đầu đi từ nhà lúc mấy giờ?

a)

6 giờ 40 phút   

b)

7 giờ kém 10 phút   

c)

6 giờ 55 phút   

d)

7 giờ kém 15 phút

99.

Dựa vào hình vẽ trên, chọn câu sai:

a)

Cạnh AB song song với cạnh DC

b)

Cạnh AE song song với cạnh DB

c)

Cạnh BC vuông góc với cạnh AB

d)

Cạnh ED vuông góc với cạnh BD

100.

Khi đồng hồ chỉ 9 giờ, hai kim tạo thành góc nào?

a)

Góc tù   

b)

Góc bẹt   

c)

Góc vuông   

d)

Góc nhọn

101.

Một con trâu trưởng thành có cân nặng khoảng:

a)

6 tạ   

b)

6 kg   

c)

6 yến   

d)

6 tấn

102.

Chọn số nhỏ nhất trong các số sau đây:

a)

37 219 454   

b)

37 291 454   

c)

37 219 544   

d)

37 291 445

103.

Một nhóm học sinh lớp 4 có 3 bạn nữ và 5 bạn nam. Cô giáo muốn chọn ra 1 bạn nữ và 1 bạn nam để tham gia đội văn nghệ của lớp. Hỏi có bao nhiêu cách chọn.

(a)  

104.

Năm nay, ông nội 82 tuổi. Bốn năm trước, tuổi của ông nội gấp 3 lần tuổi của anh Mạnh. Hỏi năm nay anh Mạnh bao nhiêu tuổi?

a)

22 tuổi   

b)

26 tuổi

c)

28 tuổi   

d)

30 tuổi

105.

Làm tròn số 82 398 798 đến hàng trăm nghìn ta được ……

(a)  

106.

1/8 của 3km là …… m.

(a)  

107.

Phép chia nào sau đây có số dư là 5?

a)

2206 : 9   

b)

2135 : 7   

c)

2435 : 6   

d)

2107 : 8

108.

Quả chuối che khuất số?

(a)  

109.

Độ dài nào sau đây ngắn nhất?

a)

3m5dm

b)

30dm

c)

3m15cm

d)

305cm

110.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

800 năm = … thế kỉ

(a)  

111.

Một miếng bìa hình vuông có chu vi là 45cm. Người ta cắt đi ở mỗi góc một hình chữ nhật (như hình vẽ). Chu vi của miếng bìa sau khi cắt là ……..cm.

(a)  

112.

Năm 2025 là năm thứ mấy của thế kỉ thứ XXI?

a)

Năm thứ hai nghìn không trăm hai mươi lăm

b)

Năm thứ hai mươi tư

c)

Năm thứ hai mươi lăm

d)

Năm thứ mười sáu

113.

Số tròn chục triệu lớn nhất có 8 chữ số là …

(a)  

114.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Thế kỉ XXI bắt đầu vào ngày 01/01/…

(a)  

115.

Làm tròn số 2 347 860 đến hàng trăm nghìn ta được

a)

2 400 000   

b)

2 350 000   

c)

2 300 000   

d)

2 340 000

116.

Khi viết thêm số 9 vào bên phải của một số tự nhiên thì một số mới bằng …10… lần số ban đầu và cộng thêm ……. đơn vị.

(a)  

117.

Hình nào sau đây có hai đường thẳng vuông góc?

a)

Hình 3

b)

Hình 2   

c)

Hình 1

d)

Không có hình nào

118.

Số đo góc MOT là …°.

(a)  

119.

Kết quả của phép tính 9240 : 4 là

a)

2420

b)

2210

c)

2310

d)

2320

120.

Cho hình vẽ dưới đây:

Hình tam giác MNP có mấy góc nhọn?

(a)  

121.

Số 254 336 852 có chữ số hàng chục triệu là (a)  

122.

Lan được mẹ cho 150 000 đồng để mua sắm đồ đi du lịch. Lan muốn mua mũ, váy và mắt kính.
Theo em Lan có đủ tiền mua cả ba món đồ không? Nếu có điền 1, nếu không điền 0.
Trả lời: (a)  

123.

Thời gian chuyến bay từ Hà Nội đến Hồ Chí Minh là khoảng

a)

2 ngày       

b)

2 giây       

c)

2 giờ       

d)

2 phút

124.

756 830 – 200 005 = ?

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: (a)  

125.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 200 năm = (a)   thế kỉ

126.

Điền lần lượt các số nhỏ hơn 60 thích hợp vào chỗ trống:
150 giây = ........... phút ........... giây



(a)  

127.

Điền lần lượt các số nhỏ hơn 100 thích hợp vào chỗ trống:
380 năm = ........... thế kỉ ........... năm



(a)  

128.

Trong một phép chia, nếu giảm số chia đi 2 lần thì thương ............

a)

giảm đi 2 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm đi 2 đơn vị

d)

tăng lên 2 đơn vị

129.

Số nhỏ nhất có thể điền vào dấu hỏi chấm là (a)  

130.

Có ba bao gạo. Bao thứ nhất có số gạo bằng 1/3 số gạo bao thứ hai. Nếu bao thứ hai bớt ra 17kg thì có số gạo bằng 1/5 số gạo của bao thứ ba. Biết bao thứ ba có 84kg. Vậy số ki-lô-gam gạo của bao thứ nhất là (a)   kg.

131.

Một chiếc cầu có trọng tải 8 tấn. Một xe ô tô có khối lượng xe là 5 tấn, khối lượng hàng hóa là 3 tấn 2 tạ. Hỏi ô tô đó có được phép đi qua cầu không?
Trả lời: (a)   Nếu có điền 1, nếu không điền 0.

132.

870 : 🐦  + 21 108 = 21 111
Trả lời: 🐦 = (a)  

133.

Một nhà kho chứa 3 tấn 54 yến thóc. Ngày đầu xuất kho 1/6 số thóc cho đại lí. Ngày thứ hai xuất kho 1/2 số thóc còn lại cho đại lí. Hỏi qua hai ngày xuất kho, nhà kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Trả lời: (a)   kg.

134.

Một chiếc xe chở được nhiều nhất 5 tấn hàng hóa. Biết trên xe đã có 3000kg thóc.
Người ta muốn xếp thêm những bao thóc lên xe, mỗi bao bao nặng 1 tạ 20kg.
Hỏi chiếc xe đó có thể chở thêm được tối đa bao nhiêu bao thóc nữa?
Trả lời: (a)   bao.

135.

Không thực hiện phép tính, em hãy so sánh:
704 210 + 15 298    ○    704 211 + 15 298

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

136.

Các mảnh ghép sau có thể ghép thành một số có chín chữ số.
Chữ số hàng nghìn của số đó là (a)  

137.

Có một số lít mật ong được đóng vào các can. Nếu mỗi can chứa 2 lít thì đóng được 30 can.
Hỏi nếu mỗi can chứa 5 lít thì đóng được bao nhiêu can?
Trả lời: (a)   can.

138.

807 502 – ★ = 483 006
Hình ngôi sao che khất số (a)  

139.

Nhân vật lịch sử nào dưới đây sinh vào thế kỉ XIII?

a)

Nguyễn Trãi sinh năm 1380

b)

Phan Bội Châu sinh năm 1867

c)

Trần Hưng Đạo sinh năm 1228

d)

Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924

140.

Số 501 374 811 có chữ số hàng trăm triệu là (a)  

141.

5 tạ 1 yến = ... kg. Số cần điền vào chỗ trống là (a)  

142.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
8 417 203 = 8000000 + (a)   + 10000 + 7000 + 200 + 3

143.

Số “Hai mươi sáu triệu bảy trăm chín mươi nghìn không trăm linh năm” được viết là (a)  

144.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3 phút = (a)   giây

145.

Tóm tắt:
9 hộp: 288 chiếc bánh
6 hộp: .... chiếc bánh?
Kết quả của bài toán trên là...

a)

138 chiếc bánh       

b)

160 chiếc bánh       

c)

224 chiếc bánh       

d)

192 chiếc bánh

146.

Mỗi bao nho nặng là (a)   kg.

147.

Vy dùng một tờ 50 000 đồng để mua 1 cái kem và 3 cái bánh mì,
người bán hàng sẽ trả lại Vy (a)   đồng.

148.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống:
715 485 054 < 715 █ 054




(a)  

149.

Trong một phép chia, nếu số bị chia giảm đi 6 lần và giảm số chia đi 3 lần thì thương sẽ .............

a)

Giảm đi 18 lần

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Gấp lên 3 lần

d)

Gấp lên 2 lần

150.

: Không thực hiện phép tính, em hãy so sánh:
999 999 – 25 916  ☐  999 999 – 25 919

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

151.

Có hai bao gạo, bao thứ nhất có 54kg gạo. Biết 1/6 số gạo của bao thứ nhất bớt đi 2kg thì bằng 1/7 số gạo ở bao thứ hai. Hỏi bao thứ hai có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Trả lời: (a)   kg.

152.

Năm 1993 là năm Quý Dậu. Cứ 60 năm thì lại có một năm Quý Dậu. Hỏi năm Quý Dậu tiếp theo thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XIX

b)

Thế kỉ XXI     

c)

Thế kỉ XXII     

d)

Thế kỉ XX

153.

Số 461 907 307 có chữ số hàng trăm triệu là (a)  

154.

Chọn đáp án thích hợp nhất điền vào chỗ trống:
Một bài hát kéo dài khoảng 3 ......

a)

giờ

b)

phút

c)

ngày

d)

giây

155.

Điền lần lượt các số nhỏ hơn 60 thích hợp vào chỗ trống:
200 giây = ........ phút ........ giây



(a)  

156.

Vị tướng Lý Thường Kiệt sinh năm 1019 và mất năm 1105. Hỏi ông sống trong giai đoạn nào?

a)

Cuối thế kỉ XII – đầu thế kỉ XIII

b)

Thế kỉ XII – đầu thế kỉ XIII

c)

Cuối thế kỉ XI – đầu thế kỉ XII

d)

Thế kỉ XI – đầu thế kỉ XII

157.

So sánh: 728 005 – 304 152 và 728 542 – 311 089

a)

728 005 – 304 152 > 728 542 – 311 089

b)

728 005 – 304 152 < 728 542 – 311 089

c)

728 005 – 304 152 = 728 542 – 311 089

d)

Không so sánh được

158.

Số tròn chục triệu bé nhất là (a)  

159.

Mẹ cho Lan 100 000 đồng đi chợ mua thực phẩm. Theo em, Lan có đủ tiền để mua cả thịt gà, thịt bò và cá không? Nếu có điền 1, nếu không điền 0.
Trả lời: (a)  

160.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2 206 481 = (a)   + 200000 + 6000 + 400 + 80 + 1

161.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
4 thế kỉ = (a)   năm

162.

Mỗi bao gạo nặng là (a)   kg.

163.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
6 tạ 20 yến = (a)   yến

164.

☐ : 7 > 2148. Số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống là ...



(a)  

165.

Minh có một số viên bi. Minh cho Dũng 1/2 số bi, sau đó cho Hùng 1/2 số bi còn lại, cuối cùng Minh còn 8 viên. Hỏi lúc đầu Minh có bao nhiêu viên bi?
Trả lời: (a)   viên bi.

166.

Có hai bao gạo, bao thứ nhất có 42kg gạo. Biết 1/6 số gạo của bao thứ nhất thêm 2kg thì bằng 1/5 số gạo ở bao thứ hai. Hỏi bao thứ hai có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Trả lời: (a)   kg.

167.

Không thực hiện phép tính, em hãy so sánh:
10 + 816 499  ☐  816 499 + 10

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

168.

Không thực hiện phép tính, em hãy so sánh:
571 205 – 17 000  ☐  571 205 – 15 000

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

169.

Một đàn gia súc gồm hai loại trâu và bò. Trong đó có 206 con trâu. Nếu thêm 14 con bò nữa thì số con trâu bằng 1/4 số con bò. Số con bò của đàn gia súc đó là (a)   con.

170.

5120 : 🦜 + 135 = 140
Con vẹt che khuất số (a)  

171.

★ – 142 425 = 583 006
Hình ngôi sao che khuất số (a)  

172.

Một đàn gia cầm gồm hai loại gà và vịt. Trong đó có 1025 con gà. Nếu thêm 5 con vịt nữa thì số con vịt bằng 1/5 số con gà. Số con vịt của đàn gia cầm đó là (a)   con.

173.

Một miếng bia hình chữ nhật có chiều rộng 18cm và chiều dài 40cm. Bạn Vinh cắt đi ở mỗi góc một hình vuông. Tính chu vi của phần còn lại miếng bia sau khi cắt.
Trả lời: (a)   cm.

174.

Nhà thơ Nguyễn Du sinh năm 1766 – mất năm 1820. Hỏi nhà thơ Nguyễn Du sống trong giai đoạn nào?

a)

Nửa cuối thế kỉ XVII – Nửa đầu thế kỉ XVIII

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX – Nửa đầu thế kỉ XX

c)

Nửa cuối thế kỉ XVIII – Nửa đầu thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ XVIII

175.

Giá của chiếc máy tính là 15 432 899 đồng.
Làm tròn giá tiền đến hàng triệu ta được: (a)   đồng

176.

Mỗi sọt gạo nặng (a)   kg.