wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Để chống hao mòn vô hình giải pháp là tốt nhất:

a)

Bắt công nhân lao động với cường độ cao hơn và ngày lao động dài hơn để làm ra nhiều sản phẩm.

b)

Sử dụng máy móc loại trung bình, do đó có thể đầu tư ít tiền hơn.

c)

Năng tỷ suất khấu hao của tư bản cố định.

d)

Sử dụng hết công suất của máy bằng cách làm ba ca trong một ngày, do đó phải thuê thêm lao động.

2.

Lợi nhuận nhà nhà tư bản thương nghiệp thu được là do:

a)

Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị.

b)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận.

c)

Nhà tư bản công nghiệp nhượng một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp để thực hiện hàng hoá cho họ.

d)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hoá.

3.

Sự tồn tại của hoạt động thương nghiệp:

a)

Có hại cho nền kinh tế xã hội.

b)

Làm cho hoạt động kinh tế kém hiệu quả vì nhiều khoản chi vô ích.

c)

Có lợi cho nền kinh tế xã hội.

d)

Có hại cho những người sản xuất trực tiếp.

4.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là ?

a)

Giai cấp nghèo nhất.

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Quá trình sản xuất TBCN là:

a)

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư.

b)

Quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng.

c)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư.

d)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư nhưng quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư không quan trọng.

6.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động:

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là quá trình lao động

c)

Thoả mãn nhu cầu của người mua nó

d)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

7.

Điểm đặc biệt của hàng hoá sức lao động là:

a)

Thoả mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Không nhìn thấy được, nó nằm trong bản thân người lao động

d)

Không thể xác định được

8.

Điểm đặc biệt của giá trị hàng hoá sức lao động là:

a)

Thoả mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Khi tiêu dùng nó tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Không nhìn thấy được, nó nằm trong bản thân người lao động

d)

Không thể xác định được

9.

Thời gian sản xuất không bao gồm:

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian gián đoạn lao động

c)

Thời gian tiêu thụ hàng hoá

d)

Thời gian dự trữ sản xuất

10.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Do tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Do tăng năng suất lao động của từng ngành

c)

Do tăng năng lao động của từng người

d)

Do tăng năng suất lao động xã hội

11.

Một công nhân làm việc 8h/ngày, m’ = 300%. Sau đó nhà tư bản kéo dài thời gian lao động lên 10h; trong điều kiện giá trị sức lao động không đổi. Xác định sự thay đổi của m’ trong xí nghiệp? Nhà tư bản đã tăng thêm giá trị thặng dư bằng phương pháp nào?

a)

m’ = 375%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

m’ = 400%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

m’ = 375%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

m’ = 400%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

12.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do:

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cơ chế thị trường

d)

Tác động của các quy luật kinh tế

13.

Trong lịch sử nhân loại thì hình thức quan hệ sản xuất nào sinh ra chế độ bóc lột sức lao động thặng dư đối với GCCN?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

14.

Khi nghiên cứu PTSX TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Lưu thông hàng hoá

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

15.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng?

a)

Tích lũy nguyên thủy

b)

Phương pháp kiến ve địa lý

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải, mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

d)

Sự tác động của quy luật giá trị

16.

Những lựa chọn nào được coi là tư bản?

a)

Nhà để cho thuê

b)

Xe máy để đi học

c)

Tiền để tiêu dùng sinh hoạt

d)

Nhà để gia đình ở

17.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến khi nào?

a)

Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Trong nền sản xuất tự cung tự cấp

c)

Trong nền sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

18.

Kéo dài tuyệt đối ngày lao động của công nhân trong điều kiện thời gian lao động tất yếu không đổi là cách thức thực hiện của phương pháp?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Tất cả phương án đều đúng

19.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối áp dụng chủ yếu vào giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn đầu của CNTB

b)

Giai đoạn CNTB hiện đại

c)

Giai đoạn CNTB độc quyền

d)

Giai đoạn CNTB độc quyền nhà nước

20.

Giá trị thặng dư tương đối là kết quả của việc:

a)

Nâng cao năng suất lao động xã hội

b)

Nâng cao năng suất lao động cá biệt

c)

Nâng cao cường độ lao động

d)

Nâng cao thời gian lao động

21.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất trung bình

b)

Ruộng đất xấu

c)

Ruộng đất tốt

d)

Tất cả đáp án đều đúng

22.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động được so sánh như thế nào?

a)

Giống nhau hoàn toàn

b)

Khác nhau hoàn toàn

c)

Giống nhau về bản chất, khác nhau về hình thức

d)

Giống nhau về hình thức, khác nhau về bản chất

23.

Chọn ý đúng về sức lao động và lao động:

a)

Sức lao động là hàng hoá, lao động không phải là hàng hoá

b)

Lao động là hàng hoá, sức lao động không phải là hàng hoá

c)

Lao động có giá trị còn sức lao động không có giá trị

d)

Lao động chỉ là khả năng còn sức lao động là lao động đã được tiêu dùng

24.

Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?

a)

Các phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối

25.

Khi nói về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

26.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các phát biểu sai dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

27.

Khi nào lợi nhuận bằng giá trị thặng dư?

a)

Khi cung = cầu

b)

Khi mua và bán hàng hoá đều đúng giá trị

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Không khi nào

28.

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở:

a)

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ.

b)

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi.

c)

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại.

d)

Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I.

29.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do đầu tư thêm mà có

d)

Do Nhà nước quy định

30.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng ở vị trí thuận lợi

31.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất xấu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của GCCN và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cuộc cách mạng KH – CN

d)

Do cạnh tranh

33.

Mối quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh:

a)

Làm cho cạnh tranh gay gắt hơn

b)

Thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh giảm đi

d)

Không có mối quan hệ với nhau

34.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Xuất khẩu KH – CN

b)

Xuất khẩu lao động

c)

Xuất khẩu hàng hóa

d)

Đầu tư tư bản ra nước ngoài

35.

Xuất khẩu hàng hóa là:

a)

Đưa hàng hóa ra nước ngoài

b)

Đưa hàng hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Đem hàng hóa ra nước ngoài để quảng cáo

36.

Đầu tư tư bản ra nước ngoài và xuất khẩu tư bản là:

a)

Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi

b)

Hai hình thức đầu tư khác nhau

c)

Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

d)

Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức

37.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

b)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

c)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của nền kinh tế hàng hóa

d)

Vì xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

38.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

d)

Tất cả các hình thức cạnh tranh trên

39.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền:

a)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

b)

Quy luật giá trị không hoạt động

c)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

d)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không

40.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

Đời sống của GCCN và nhân dân lao động dần dần được cải thiện

b)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS ngày càng sâu sắc hơn

c)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS có phần dịu đi

d)

Mâu thuẫn giữa GCTS và vô sản không thay đổi

41.

Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho:

a)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS giảm đi

b)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Giữa GCTS và GCVS không còn mâu thuẫn

42.

Phương thức sản xuất TBCN gồm có 2 giai đoạn. Đó là:

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB hiện đại

c)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lenin

d)

C. Mác và Ăngghen

44.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Tất cả các phương án đều sai

45.

Các thành viên tham gia vào Cácten sẽ thống nhất với nhau về:

a)

Tiêu thụ hàng hóa

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Các yếu tố đầu vào

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

46.

Các thành viên tham gia vào Xanhđica thống nhất với nhau về:

a)

Mua hàng hóa

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Tiêu thụ hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Ý nào dưới đây thể hiện đặc điểm của xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, cho nước ngoài vay

b)

Mang hàng hóa ra bán ở nước ngoài, cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Mang hàng hóa ra nước ngoài để quảng cáo

48.

Hình thức tổ chức độc quyền nào độc lập về khâu sản xuất?

a)

Cácten và Xanhđica

b)

Cácten và Tơrớt

c)

Cácten và Conxorn

d)

Xanhđica và Tơrớt

49.

Công ty Samsung của Hàn Quốc đầu tư xây dựng nhà máy tại Việt Nam. Đây là hình thức xuất khẩu tư bản nào?

a)

Xuất khẩu tư bản gián tiếp

b)

Xuất khẩu tư bản trực tiếp

c)

Xuất khẩu tư bản nhà nước

d)

Tất cả các đáp án đều sai

50.

CNTB độc quyền là?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

Một hình thức kinh tế xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

51.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

52.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Qui luật giá cả sản xuất

b)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

Qui luật tích lũy tư bản

53.

Chọn các ý đúng dưới đây khi nói về CNTB độc quyền:

a)

Do độc quyền thống trị nên không còn cạnh tranh

b)

Vẫn còn cạnh tranh nhưng cạnh tranh đã gay gắt hơn

c)

Chỉ còn cạnh tranh giữa các ngành, không còn cạnh tranh trong nội bộ ngành

d)

Cạnh tranh có những hình thức mới

54.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:

a)

Các nhà tư bản tư nhân

b)

Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

c)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

Nhà nước tư sản

55.

Trong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản chủ yếu theo hướng:

a)

Nước TB phát triển xuất khẩu sang các nước kém phát triển

b)

Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau

c)

Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau

d)

Các nước kém phát triển xuất khẩu sang các nước TB phát triển

56.

Trong CNTB ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:

a)

“Chế độ tham dự”

b)

“Chế độ ủy nhiệm”

c)

Kết hợp “chế độ tham dự” với “chế độ ủy nhiệm”

d)

Các tổ chức tài chính quốc tế

57.

Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong CNTB ngày nay thay đổi là do:

a)

Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện

b)

Ý muốn thống trị của tư bản tài chính

c)

Mục đích thu lợi nhuận độc quyền

d)

Sự điều tiết của nhà nước

58.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

59.

CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

Một kiểu tổ chức kinh – xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

60.

Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì:

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

b)

Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

d)

Nhà nước chỉ phối tổ chức độc quyền

61.

Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:

a)

Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB

62.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là gì?

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

63.

Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là gì?

a)

Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Do sự thêm khát giá trị thặng dư của các nhà tư bản

c)

Do địa vị độc quyền đem lại

d)

Do Nhà nước quyết định

64.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để làm gì?

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Không chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Cũng có vai trò tổ chức độc quyền

65.

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ như thế nào?

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung

66.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là gì?

a)

Một sự thỏa hiệp

b)

Một bên phá sản

c)

Hai bên cùng phát triển

d)

Một sự thỏa hiệp hoặc một bên phá sản

67.

Chọn nhận định đúng trong các nhận định sau:

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau

d)

Cạnh tranh và độc quyền không có quan hệ gì với nhau

68.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

69.

Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm mục tiêu gì?

a)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

Không chế thị trường

c)

Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

70.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

d)

Vì các nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

71.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến điều gì?

a)

Thôn tính nhau, đấu tranh không khoan nhượng hoặc thỏa hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

b)

Luôn đấu tranh không khoan nhượng, không thỏa hiệp

c)

Luôn thỏa hiệp với nhau để hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Thương lượng với nhau để thủ tiêu cạnh tranh

72.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

73.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do nguyên nhân nào?

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Sở hữu cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, công ty con và công ty liên quan

74.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là gì?

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

75.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển nào?

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập và liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

76.

Kết luận sau đây là của ai: "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăng-ghen

c)

Lênin

d)

C. Mác và Ph. Ăng-ghen

77.

Nước ta đang ở giai đoạn nào của quá trình xây dựng và phát triển CNXH?

a)

Đang ở trong giai đoạn phát triển CNXH

b)

Thời kỳ quá độ lên CNXH

c)

Giai đoạn đầu của quá trình tiến lên CNXH

d)

Đang ở trong giai đoạn CNXH phát triển

78.

Hãy chọn tên các loại hình sở hữu cơ bản ở nước ta:

a)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

b)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

c)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân

d)

Sở hữu nhà nước, sở hữu hợp tác, sở hữu tập thể

79.

Vai trò chủ yếu của Nhà nước khi tham gia thị trường là gì?

a)

Sản xuất và cung cấp hàng hóa cho thị trường

b)

Thực hiện hàng hóa cho thị trường

c)

Kết nối doanh nghiệp ở các quốc gia

d)

Điều tiết nền kinh tế vĩ mô thông qua luật pháp và chính sách

80.

Điểm khác biệt căn bản nhất về cơ sở hạ tầng của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN so với nền kinh tế thị trường TBCN là gì?

a)

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Hình thức phân phối theo lao động là chủ yếu

d)

Mục tiêu xã hội là "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

81.

Hệ thống chính trị do Đảng Cộng sản lãnh đạo là đặc trưng về lĩnh vực nào của nền kinh tế thị trường tại Việt Nam?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Về quan hệ sở hữu

c)

Về quan hệ phân phối

d)

Về mục tiêu

82.

Trong các nguyên nhân hình thành nền kinh tế thị trường định hướng XHCN tại Việt Nam, nguyên nhân nào là đặc thù riêng của Việt Nam?

a)

Lịch sử Việt Nam có Đảng Cộng sản lãnh đạo cuộc Cách mạng Dân tộc dân chủ

b)

Nhân dân Việt Nam có nguyện vọng xây dựng xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

c)

Nền kinh tế Việt Nam vận hành theo quy luật "Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất"

d)

Tất cả các phương án đều đúng

83.

Hãy chọn đáp án sai khi nói về vai trò của Đảng đối với hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN:

a)

Phát triển lý luận, định hướng chiến lược

b)

Điều hành nền kinh tế xã hội

c)

Giám sát, chỉnh đốn, phòng chống tham nhũng

d)

Phát huy sự lãnh đạo theo nguyên tắc tập trung dân chủ

84.

Điểm khác biệt căn bản về kiến trúc thượng tầng của thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN với thể chế kinh tế thị trường TBCN là gì?

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

b)

Hiệu lực của Nhà nước pháp quyền

c)

Quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Tất cả phương án nêu ra đều đúng

85.

“Lợi ích kinh tế là lợi ích …, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.” Hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

a)

Tinh thần

b)

Vật chất

c)

Xã hội

d)

Cá nhân

86.

Đâu là lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp?

a)

Thu nhập của người lao động

b)

Lợi nhuận

c)

Vốn đầu tư

d)

Cổ phiếu

87.

Có mấy vai trò chính của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Chọn phát biểu không đúng về sự mâu thuẫn trong các quan hệ lợi ích kinh tế:

a)

Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế là cội nguồn của các xung đột xã hội

b)

Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cùng trực tiếp hoặc gián tiếp thực hiện

c)

Các chủ thể kinh tế thực hiện lợi ích của mình bằng những phương thức khác nhau gây ra mâu thuẫn

d)

Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác giảm

89.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của Nhà nước là nhằm mục tiêu gì?

a)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

91.

Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu từ kiên tế nhà nước

b)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân

c)

Các khoản thu từ thuế

d)

Các nguồn viện trợ, tài trợ

92.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài gồm những lợi ích nào?

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

93.

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Khi đó còn tồn tại điều gì?

a)

Nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Nhiều hình thức kinh doanh

c)

Nhiều thành phần kinh tế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

94.

Mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là gì?

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

95.

Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng thích hợp nhất cho đối tượng nào?

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư nhân nhà nước

c)

Cho tất cả các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ

d)

Thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công về tư liệu sản xuất

96.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế có nhiều hình thức tách biệt, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế tư nhân giữ vai trò yếu

c)

Nền kinh tế có nhiều hình thức tách biệt, nhiều thành phần kinh tế phân hóa, kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân giữ vai trò trong nền kinh tế

d)

Tất cả đều sai

97.

Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường?

a)

Quyền tự do kinh doanh

b)

Lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất

c)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ thể kinh tế

98.

Tìm câu trả lời chính xác nhất: Cơ chế thị trường là gì?

a)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát

b)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường

c)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế

d)

Cơ chế thị trường do “bàn tay vô hình” chi phối

99.

Lợi ích kinh tế là gì?

a)

Là lợi ích tinh thần, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

b)

Là lợi ích tinh thần, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động chính trị của con người

c)

Là lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

d)

Là lợi ích xã hội, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

100.

Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế là?

a)

Cội nguồn của các cuộc sụp đổ tập đoàn kinh tế.

b)

Cơ hội sụp đổ của nền kinh tế xã hội.

c)

Cội nguồn của các xung đột xã hội.

d)

Cơ hội của các cuộc chiến tranh lớn.

101.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn.

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức.

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng.

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

102.

Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động được áp dụng ở thành phần kinh tế nào?

a)

Trong các HTX.

b)

Cho kinh tế tập thể và kinh tế nhà nước.

c)

Cho kinh tế tập thể.

d)

Cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước.

103.

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

a)

Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.

b)

Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau.

c)

Sử dụng lao động bán thân và gia đình là chủ yếu.

d)

Đặc lợi gia trị thấp ở mức độ khác nhau.

104.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:

a)

Các doanh nghiệp liên doanh.

b)

Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài.

c)

Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân.

d)

Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

105.

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế quốc doanh và tập thể.

c)

Kinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước.

d)

Kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể.

106.

Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng QHSX mới ở nước ta?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.

b)

LLSX phát triển, thực hiện công bằng xã hội.

c)

LLSX phát triển, QHSX phát triển vững chắc.

d)

LLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.

107.

Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào quy định tính lịch sử đó?

a)

Phương thức sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

108.

Tính chất của quan hệ phân phối do nhân tố nào quyết định?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Hạ tầng cơ sở.

109.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

a)

Quan hệ sở hữu TLSX.

b)

Quan hệ tổ chức quản lý.

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức.

d)

Quan hệ tổ chức quản lý và quan hệ xã hội.

110.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là:

a)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.

c)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

111.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

112.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là

a)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.

b)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

113.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?

a)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

114.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế nhà nước là:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

115.

Câu nói: "Ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích" là của ai?

a)

C.Mác.

b)

Ph.Ăng ghen.

c)

V.I.Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

116.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

Quan hệ sở hữu.

b)

Quan hệ phân phối.

c)

Quan hệ trao đổi.

d)

Quan hệ tiêu dùng.

117.

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là:

a)

Lợi ích kinh tế.

b)

Lợi ích chính trị xã hội.

c)

Lợi ích văn hoá, tinh thần.

d)

Lợi ích quân sự.

118.

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?

a)

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.

b)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.

c)

Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

119.

Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau do chủ yếu do:

a)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Bản chất của nhà nước.

c)

Các công cụ quản lý vĩ mô.

d)

Do trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

120.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động.

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động.

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh.

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

121.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN.

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần.

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

d)

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX.

122.

Các thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?

a)

Tự nguyện hợp tác với nhau, cạnh tranh với nhau, đấu tranh loại trừ nhau.

b)

Luôn luôn hợp tác với nhau, không loại trừ nhau.

c)

Luôn luôn cạnh tranh với nhau, không bao giờ hợp tác với nhau.

d)

Vừa hợp tác vừa cạnh tranh với nhau nhưng không bao giờ loại trừ nhau.

123.

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:

a)

Chiếm tỷ trọng lớn.

b)

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng.

c)

Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.

d)

Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KH-CN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô.

124.

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:

a)

Một hình thức sở hữu chỉ hình thành 1 thành phần kinh tế.

b)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế.

c)

Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

125.

Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân:

a)

Bị xoá bỏ.

b)

Bị hạn chế.

c)

Là hình thức sở hữu thống trị.

d)

Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác.

126.

Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a)

Thông trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta.

b)

Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta.

c)

Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta.

d)

Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta.

127.

Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VII.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội IX.

128.

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

Sau Cách mạng tháng 8 - 1945.

b)

Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954).

c)

Sau đại thắng mùa xuân 1975.

d)

Sau khi Bác Hồ về nước năm 1941.

129.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất.

b)

Sản xuất và tiêu dùng.

c)

Phân phối và trao đổi.

d)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng.

130.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít.

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao.

c)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít.

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao.

131.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, hiệu quả chính là:

a)

Tăng tỷ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp trong GDP

b)

Tăng tỷ trọng của ngành nông nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng của ngành công nghiệp trong GDP

c)

Tăng tỷ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỷ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ trong GDP

d)

Tăng tỷ trọng của ngành công nghiệp, giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp và dịch vụ trong GDP

132.

Khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Đối với các nước đang và kém phát triển thì hội nhập kinh tế quốc tế là cơ hội để tiếp cận và sử dụng các nguồn lực bên ngoài

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế là con đường có thể giúp cho các nước đang và kém phát triển tận dụng thời cơ phát triển, rút ngắn, thu hẹp khoảng cách với các nước tiên tiến, tuyệt nhiên không có gì bất lợi và rủi ro thách thức

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp mở cửa thị trường, thu hút vốn, thúc đẩy công nghiệp hoá, tăng tích luỹ, tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới và nâng cao thu nhập tương đối của các tầng lớp dân cư

d)

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, có những tư bản hiện đại chiếm ưu thế về vốn và công nghệ, họ đang muốn thực hiện ý đồ biến quá trình toàn cầu hoá thành quá trình tự do hoá kinh tế và áp đặt chính trị

133.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là:

a)

Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hoá sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hoá

c)

Chuyển lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

d)

Cách mạng số gắn với sự phát triển của internet kết nối vạn vật

134.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2 là:

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh, hiệu quả nhất

135.

Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Con người

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Khoa học-công nghệ

d)

Hiệu quả kinh tế-xã hội

136.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh, hiệu quả nhất

137.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2 là:

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh, hiệu quả nhất

138.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là:

a)

Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hoá sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hoá

c)

Chuyển lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

d)

Cách mạng số gắn với sự phát triển của internet kết nối vạn vật

139.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:

a)

Về vật lý với công nghệ in 3D

b)

Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

c)

Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

140.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:

a)

Về vật lý với công nghệ in 3D

b)

Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

c)

Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

141.

Thực chất công nghiệp hoá ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân

d)

Tạo ra xã hội giàu có

142.

Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Con người

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Khoa học-công nghệ

d)

Hiệu quả kinh tế-xã hội

143.

Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ:

a)

Các ngành công nghiệp nặng

b)

Các ngành công nghiệp chế tạo máy

c)

Các ngành công nghiệp nhẹ

d)

Các ngành sản xuất máy động lực

144.

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối

b)

Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối

c)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất

d)

Tỷ trọng lao động từ từ trong nền kinh tế tăng lên

145.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại, việc "đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội" là:

a)

Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước

c)

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại

d)

Để thu hút khách du lịch nước ngoài

146.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước XHCN

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

147.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa trên nguyên tắc bình đẳng. Hiểu thế nào là đúng về nguyên tắc bình đẳng?

a)

Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền

b)

Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế

c)

Không phân biệt nước giàu, nước nghèo

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

148.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Tăng NSLĐ

b)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

d)

Nâng cao đời sống nhân dân

149.

Nước nào tiến hành công nghiệp hoá đầu tiên trên thế giới?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

150.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

CNH chỉ tất yếu đối với những nước đi lên CNXH

d)

CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại

151.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

b)

CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

c)

CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại.

d)

CNH chỉ tất yếu đối với những nước đi lên CNXH.

152.

Chủ trương "đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước" được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

153.

Đường lối CNH ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội II

b)

Đại hội IV

c)

Đại hội V

d)

Đại hội III

154.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVI

b)

Từ giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII

c)

Từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

d)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến cuối thế kỷ XIX

155.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

b)

Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVI

c)

Từ giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII

d)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến cuối thế kỷ XIX

156.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ khoảng những năm đầu thập niên 60 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

b)

Từ khoảng những năm đầu thập niên 60 của thế kỷ XIX đến cuối thế kỷ XIX

c)

Từ nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX

157.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập đến lần đầu vào năm nào và ở đâu?

a)

Năm 2020 , tại Nga

b)

Năm 2021, tại Việt Nam

c)

Năm 2011, tại Đức

d)

Năm 2010, tại Anh

158.

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào là quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Kinh tế tri thức

159.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, hiệu quả chính là:

a)

Tăng tỷ trọng của ngành nông nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng của ngành công nghiệp trong GDP

b)

Tăng tỷ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp trong GDP

c)

Tăng tỷ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỷ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ trong GDP

d)

Tăng tỷ trọng của ngành công nghiệp, giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp và dịch vụ trong GDP

160.

Khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là con đường có thể giúp cho các nước đang và kém phát triển tận dụng thời cơ phát triển, rút ngắn, thu hẹp khoảng cách với các nước tiên tiến, tuyệt nhiên không có gì bất lợi và rủi ro thách thức

b)

Đối với các nước đang và kém phát triển thì hội nhập kinh tế quốc tế là cơ hội để tiếp cận và sử dụng các nguồn lực bên ngoài

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp mở cửa thị trường, thu hút vốn, thúc đẩy công nghiệp hóa, tăng tích lũy, tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới và nâng cao thu nhập tương đối của các tầng lớp dân cư

d)

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, chủ nghĩa tư bản hiện đại chiếm ưu thế về vốn và công nghệ, họ đang muốn thực hiện ý đồ biến quá trình toàn cầu hóa thành quá trình tự do hóa kinh tế và áp đặt chính trị

Similar Resources on Wayground