Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng máy tính (2)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dựa trên sơ đồ mạng TestKing LAN cho thấy các địa chỉ IP/MAC của TestKing1, TestKing2, TestKingA, TestKingB và router FA0/1, chọn mô tả đúng về địa chỉ lớp liên kết (MAC) trong frame và địa chỉ lớp mạng (MAC nguồn/đích của frame) mà host TestKingB nhận được từ host TestKingA.

a)

Destination MAC: 0011.43da.2c98. Source MAC: 0007.0e97.af4e

b)

Destination MAC: 0011.43da.2c98. Source MAC: 0007.0e56.ab2e

c)

Destination MAC: 0011.43da.2c98. Source MAC: 00b0.d0ef.5f6a

d)

Destination MAC: 0011.43da.2c98. Source MAC: 0007.0e8f.088a

2.

Thiết bị làm việc ở tầng mạng và có thể định tuyến đường đi cho việc truyền thông trên mạng là gì?

a)

router

b)

hub

c)

switch

d)

gateway

3.

Host A đang giao tiếp với Host B. Khi gói dữ liệu rời khỏi Router TestKing1, chọn cặp địa chỉ nguồn/đích đúng theo sơ đồ (Src: MAC, IP; Des: MAC, IP).

a)

Src: 000A.8A47.E612; IP: 192.168.23.4. Des: 000B.DC04.12F4; 192.168.127.7

b)

Src: 000A.8A47.E612; 192.168.23.4. Des: 0010.7BE7.FAEF; 192.168.23.1

c)

Src: 0010.7B3A.8191; 192.168.23.4. Des: 000B.DC04.12F4; 192.168.127.7

d)

Src: 0010.7BE7.FAEF; 192.168.23.1. Des: 000B.DC04.12F4 ; 192.168.127.7

4.

Thiết bị hoạt động ở tầng Vật lý và có chức năng như một bộ khuếch đại tín hiệu giữa hai cổng của hai phân đoạn mạng là gì?

a)

repeater

b)

router

c)

hub

d)

switch

5.

Các chuẩn nào sau đây không phải là chuẩn của Wi‑Fi? Chọn một đáp án:

a)

802.11ax

b)

802.11g

c)

802.11v

d)

802.11a

6.

Những câu nào sau đây mô tả đúng cho kiểu kết nối tin cậy trong quá trình truyền dữ liệu? Chọn một đáp án:

a)

Nếu hết thời gian chờ trong việc truyền gói tin thì máy gửi sẽ ngắt kết nối với máy nhận

b)

Khi bộ đệm đầy, dữ liệu sẽ bị loại bỏ và không được truyền lại

c)

Là quá trình gửi dữ liệu có báo nhận

d)

Giá trị window‑size được sử dụng để điều khiển số lượng dữ liệu truyền đi trước khi chờ báo nhận gửi về

7.

Phương pháp truy nhập nào có thể lắng nghe lưu thông mạng trên đường truyền trước khi truyền dữ liệu và có phát hiện đụng độ? Chọn một đáp án:

a)

Token Ring

b)

Token Bus

c)

CSMA/CD

d)

CSMA/CA

8.

Giao thức nào thực hiện truyền các thông báo điều khiển giữa các gateway hay trạm của liên mạng? Chọn một đáp án:

a)

ICMP

b)

ARP

c)

RARP

d)

TCP

9.

Dịch vụ HTTP ở tầng Application sử dụng cơ chế truyền nào ở tầng Transport? Chọn một đáp án:

a)

half‑duplex

b)

best‑effort

c)

reliable

d)

full‑duplex

10.

Chuẩn Ethernet nào có sử dụng cáp quang? Chọn một đáp án:

a)

1000BASE‑RX

b)

1000BASE‑FX

c)

1000BASE‑CX

d)

1000BASE‑TX

11.

Công nghệ LAN nào sử dụng CSMA/CD? Chọn một đáp án:

a)

Ethernet

b)

Token Bus

c)

FDDI

d)

Token Ring

12.

Công nghệ nào sử dụng vòng tròn phụ hoạt động khi hệ thống bị lỗi và có tác dụng sửa lỗi? Chọn một đáp án:

a)

Token Bus

b)

FDDI

c)

Ethernet

d)

Token Ring

13.

Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng? Chọn một đáp án:

a)

Telnet

b)

SMTP

c)

FTP

d)

HTTP

14.

Đơn vị dữ liệu datagram được dùng trong giao thức nào trong TCP/IP?

a)

TCP

b)

ICMP

c)

IP

d)

UDP

15.

Giao thức cho phép gửi thư đi?

a)

SNMP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

ICMP

16.

Thiết bị làm việc ở tầng Vật lý và chức năng như một bộ khuếch đại tín hiệu giữa 2 cổng của hai phân đoạn mạng?

a)

router

b)

switch

c)

repeater

d)

hub

17.

Hai nhà cung cấp dịch vụ ISP kết nối với nhau qua thiết bị?

a)

repeater

b)

router

c)

switch

d)

hub

18.

Trong frame, trường nào được dùng để phát hiện lỗi?

a)

Flag

b)

MTU

c)

PDU

d)

FCS

19.

Giao thức nào trong TCP/IP có trao đổi thông tin điều khiển trước khi truyền dữ liệu?

a)

IP

b)

UDP

c)

ICMP

d)

TCP

20.

Phần nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dụng khi tìm đường đi?

a)

Network address

b)

PC address

c)

Host address

d)

router address

21.

Địa chỉ 19.219.255.255 là địa chỉ gì? Chọn một đáp án.

a)

Broadcast lớp A

b)

Broadcast lớp B

c)

Host lớp B

d)

Broadcast lớp C

22.

Một mạng con lớp B muốn 5 bit để chia subnet thì subnet mask sẽ là? Chọn một đáp án.

a)

255.255.255.1

b)

255.255.255.128

c)

255.255.248.0

d)

255.255.255.248

23.

Một mạng lớp B cần chia thành 3 mạng con sử dụng subnet mask nào sau đây? Chọn một đáp án.

a)

255.255.192.0

b)

255.255.255.224

c)

255.255.255.192

d)

255.255.224.0

24.

Địa chỉ IPv6 nào dưới đây tương đương với địa chỉ loopback của IPv4 127.0.0.1? Chọn một đáp án.

a)

::1

b)

2000::/3

c)

::

d)

0::/10

25.

Địa chỉ nào biểu diễn địa chỉ link-local của IPv6? Chọn một đáp án.

a)

FE81:280f:512be:14f:3d69

b)

FE80::3B0e:611ae:14f:3d69

c)

FE08:280e:611a:4f:3d69

d)

FFEF:0345:51be:14d:3d69

26.

Một mạng con lớp B muốn 5 bit để chia subnet thì subnet mask sẽ là? Chọn một đáp án.

a)

255.255.255.248

b)

255.255.248.0

c)

255.255.255.128

d)

255.255.255.1

27.

Mạng có subnet mask 255.255.255.192 có thể đánh địa chỉ cho bao nhiêu máy? Chọn một đáp án.

a)

192

b)

124

c)

62

d)

64

28.

Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ dạng Private? Chọn một đáp án.

a)

172.30.150.1

b)

172.50.30.1

c)

11.11.11.11

d)

193.120.56.1

29.

Địa chỉ mạng lớp B 172.16.0.0/19 cung cấp bao nhiêu mạng con và số host trong một mạng con? Chọn một đáp án.

a)

7 subnets, mỗi subnet có 30 hosts

b)

8 subnets, mỗi subnet có 30 hosts

c)

7 subnets, mỗi subnet có 8190 hosts

d)

7 subnets, mỗi subnet có 2046 hosts

e)

8 subnets, mỗi subnet có 8190 hosts

30.

Địa chỉ mạng của Host có địa chỉ IP là 172.16.66.0/21 là bao nhiêu?

a)

172.16.48.0

b)

172.16.36.0

c)

172.16.64.0

d)

172.16.0.0

31.

Giả sử cần 500 subnets, mỗi subnet có khoảng 100 hosts. Subnetmask nào sẽ được dùng, biết hệ thống dùng địa chỉ IP Lớp B?

a)

255.255.254.0

b)

255.255.255.0

c)

255.255.255.128

d)

255.255.255.252

32.

Nếu một cổng Ethernet trên Router được gán địa chỉ IP là 172.16.112.1/25, thì địa chỉ mạng con hợp lệ là gì?

a)

172.16.112.0

b)

172.16.255.0

c)

172.16.0.0

d)

172.16.96.0

33.

HOST A trên mạng con Teachers truyền một gói tin đến HOST D trên mạng con Student. Địa chỉ Lớp 2 và Lớp 3 nào được chứa trong các PDU được truyền từ Router đến HOST D?

a)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-cd\nSource MAC: 00-00-0c-94-36-aa\nDestination IP: 172.16.20.200\nSource IP: 172.16.20.99

b)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-cc\nSource MAC: 00-00-0c-94-36-aa\nDestination IP: 172.16.20.100\nSource IP: 172.16.10.100

c)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-dd\nSource MAC: 00-00-0c-94-36-ab\nDestination IP: 172.16.20.200\nSource IP: 172.16.10.100

d)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-dd\nSource MAC: 00-00-0c-94-36-cd\nDestination IP: 172.16.20.200\nSource IP: 172.16.10.100

34.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của OSPF là?

a)

110

b)

150

c)

120

d)

90

35.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của OSPF là? Chọn một đáp án.

a)

120

b)

150

c)

110

d)

90

36.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của RIP là? Chọn một đáp án.

a)

120

b)

90

c)

150

d)

110

37.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của Static Routing là? Chọn một đáp án.

a)

1

b)

150

c)

120

d)

90

38.

Một VLAN là một tập các thiết bị nằm cùng miền ______. Chọn một đáp án.

a)

Bandwidth domain

b)

Storm domain

c)

Broadcast domain

d)

Collision domain

39.

Các thiết bị trong một VLAN thuộc miền nào? Chọn một đáp án.

a)

Storm domain

b)

Collision domain

c)

Broadcast domain

d)

Bandwidth domain

40.

Thiết bị nào sau đây được dùng để kết nối các VLAN? Chọn một đáp án.

a)

Bridge

b)

Router

c)

Hub

d)

Switch

41.

Giao thức STP dùng để làm gì?

a)

Dùng để cập nhật định tuyến trong môi trường Switch

b)

Dùng để quản lý việc thêm, xóa, sửa thông tin VLAN trong hệ thống có nhiều Switch

c)

Dùng để chống "routing loop" trong mạng

d)

Dùng để tránh "switching loop" trong mạng

42.

Để kiểm tra interface fa0/5 có được gán cho VLAN 10 không, thì ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

show vtp

b)

show vlan

c)

show ip interface

d)

show interfaces trunk

43.

Để kiểm tra interface fa0/5 đã được kích hoạt đường giao tiếp chung của các VLAN, thì ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

show vlan

b)

show interfaces trunk

c)

show ip interface

d)

show vtp

44.

Tham số được STP sử dụng để bầu chọn "root bridge"?

a)

Địa chỉ MAC

b)

IP cost

c)

Địa chỉ IP

d)

port cost

45.

Để kiểm tra bảng định tuyến trên Router 1 thì ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

show vlan

b)

show ip interface

c)

show routing-table

d)

show ip route

46.

Giao thức nào sau đây được dùng để phân phối thông tin về cấu hình VLAN đến các Switch khác trong mạng?

a)

SNMP

b)

STP

c)

VTP

d)

EIGRP

47.

Xem mô hình mạng. Mục đích của việc kết nối các Switch dạng như thế này

a)

Tránh được vòng lặp

b)

Dùng để phân hoạch mạng thành nhiều miền đụng độ

c)

Để tăng cường tính dự phòng cho hệ thống mạng

d)

Dùng để phân hoạch mạng thành nhiều miền đụng độ

48.

Xem mô hình mạng. Switch nào được chọn là Root Bridge?

a)

SW2

b)

SW3

c)

SW1

d)

Không có Switch nào

49.

Xem mô hình mạng. Những thông tin cấu hình nào sau đây là đúng cho các host trong mô hình trên?

a)

Địa chỉ IP của HB: 192.1.1.125

b)

Subnet mask của HA: 255.255.255.224

c)

Subnet mask của HC: 255.255.255.224

d)

Địa chỉ IP của HC: 192.1.1.66

50.

Xem mô hình mạng. Những thông tin cấu hình nào sau đây là đúng cho các host trong mô hình trên?

a)

Địa chỉ IP của HA: 192.168.1.128

b)

Subnet mask của HA: 255.255.255.224

c)

Địa chỉ IP của HC: 192.1.1.66

d)

Địa chỉ IP máy HB là 192.168.1.100

51.

Xem mô hình mạng. Router trong mô hình mạng được cấu hình như trên. Switch kết nối với router qua đường trunk. Trên Switch cấu hình 3 VLAN: VLAN1, VLAN2, and VLAN3. Một máy tính A kết nối vào VLAN2. Hỏi địa chỉ default gateway phải đặt cho máy tính này là địa chỉ nào sau đây? Chọn một đáp án.

a)

192.168.1.1

b)

192.168.3.1

c)

192.168.2.1

d)

192.168.3.2

52.

Xem mô hình mạng. Router trong mô hình mạng được cấu hình như trên. Switch kết nối với router qua đường trunk. Trên Switch cấu hình 3 VLAN: VLAN1, VLAN2, and VLAN3. Một máy tính A kết nối vào VLAN2. Hỏi địa chỉ IP có thể đặt cho máy tính này là địa chỉ nào sau đây? Chọn một đáp án.

a)

192.168.2.255

b)

192.168.2.100

c)

192.168.2.0

d)

192.168.2.1