wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Câu 1-9)

Total questions: 76

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 2/3 + 4/5 là:

a)

8/15

b)

6/15

c)

6/8

d)

22/15

2.

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính −2/13 + −11/26:

a)

Là số hữu tỉ dương.

b)

Là số hữu tỉ âm.

c)

Là số nguyên dương.

d)

Là số nguyên âm.

3.

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính 5/12 + −7/24:

a)

Là số hữu tỉ âm.

b)

Là số hữu tỉ dương.

c)

Là số nguyên dương.

d)

Là số nguyên âm.

4.

23/12 là kết quả của phép tính

a)

1 + 13/12

b)

1/6 + 3/2

c)

2/3 + 5/4

d)

5/3 + 3/2

5.

Số −3/14 được viết thành hiệu của hai số hữu tỉ dương nào dưới đây?

a)

2/3 − 5/7

b)

1/14 − 1/7

c)

1/2 − 5/7

d)

3/14 − 5/14

6.

Số 16/15 được viết thành hiệu của hai số hữu tỉ dương nào dưới đây?

a)

18/5 − 2/3

b)

5/3 − 3/5

c)

3/5 − 5/3

d)

7/3 − 23/5

7.

Tính 2/7 + (−3/5) + 3/5 ta được kết quả

a)

52/35

b)

2/7

c)

17/35

d)

13/35

8.

Tính 5/11 + 9/20 + (−5/11), ta được kết quả

a)

9/20

b)

299/220

c)

199/220

d)

9/42

9.

Kết quả của phép tính −6/7 − 21/12 là

a)

3/2

b)

−3/2

c)

2/3

d)

−2/3

10.

Kết quả của phép tính 7/4 · (−2/5) là

a)

1/3

b)

5/9

c)

−35/8

d)

−7/10

11.

Thực hiện phép tính 5/11 : 15/22 ta được kết quả là

a)

2/−5

b)

3/2

c)

3/4

d)

2/3

12.

Thực hiện phép tính −7/3 · 14/9 ta được kết quả là

a)

−98/27

b)

−3/2

c)

5/2

d)

2/17

13.

Kết quả của phép tính 3/2 · 4/7 là

a)

Một phân số nhỏ hơn 0.

b)

Một phân số lớn hơn 0.

c)

Một số nguyên âm.

d)

Một số nguyên dương.

14.

Số nào sau đây là kết quả của phép tính 1 4/5 : (−3/4) ta được kết quả là

a)

2/15

b)

12/5

c)

3/4

d)

−12/5

15.

Cho A = 4/5 − 20/8 · (−4/3); B = −2/11 − 5/18 · (−121/25). So sánh A và B.

a)

A ≥ B

b)

A = B

c)

A < B

d)

A > B

16.

Thực hiện phép tính: −3/8 − 13/65 + 3/8

a)

3/65

b)

0

c)

−3/65

d)

13/65

17.

Thực hiện phép tính: −4/12 − (−13/39 − 0,25) + 0,75

a)

2/3

b)

1

c)

3/4

d)

5/6

18.

Thực hiện phép tính: (−13/7 − 4/9) − (−10/7 − 4/9)

a)

3/7

b)

0

c)

−6/7

d)

−3/7

19.

Thực hiện phép tính: −3/4 − [ 3 − 1/4 ] − ( 2,25 − 9/2 )

a)

1

b)

−1/2

c)

0

d)

1/2

20.

So sánh hai số hữu tỉ: −5/6 và −4/5

a)

−5/6 = −4/5

b)

Không so sánh được

c)

−5/6 < −4/5

d)

−5/6 > −4/5

21.

Giá trị của biểu thức: −5/18 + 11/12 bằng bao nhiêu?

a)

7/36

b)

1/3

c)

-1/9

d)

-7/36

22.

Tính: −2/7 + (−4/21). Kết quả là:

a)

−8/21

b)

−6/7

c)

−2/3

d)

−10/21

23.

Giá trị của −3/25 − (−7/15) bằng:

a)

−26/75

b)

16/75

c)

26/75

d)

−2/15

24.

Tính: 4,5 − (−5/9). Kết quả là:

a)

5 2/9

b)

4 4/9

c)

4 5/9

d)

5 1/18

25.

Viết số hữu tỉ −13/25 dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm. Chọn cách viết đúng:

a)

−3/5 + −4/25

b)

−1/2 + −3/50

c)

−2/25 + −9/25

d)

−7/25 + −6/25

26.

Viết −13/25 dưới dạng hiệu của hai số hữu tỉ dương. Cách nào đúng?

a)

2/5 − 23/25

b)

12/25 − 1/25

c)

7/25 − 20/25

d)

3/25 − 16/25

27.

Biểu diễn −13/25 thành tổng của một số hữu tỉ âm và một số hữu tỉ dương. Chọn biểu diễn đúng:

a)

−3/25 + 2/25

b)

−18/25 + 1/5

c)

−1/5 + −8/25

d)

−2/25 + 1/25

28.

Tổng của hai số hữu tỉ âm có một số là −3/5 và tổng bằng −13/25. Số còn lại bằng:

a)

−−2/25

b)

−4/25

c)

−8/25

d)

−2/25

29.

Tính hợp lí: −4/7 − 14/56 + 4/7 bằng

a)

−1/2

b)

0

c)

−1/4

d)

1/2

30.

Tính hợp lí: 12/60 + ((−1/5) − 2,75) − 0,25 bằng

a)

−2,75

b)

−2,8

c)

−2,9

d)

−3

31.

Giá trị của: −(−31/32 − 7/15) + (−15/32 − 7/15) bằng

a)

0

b)

−7/8

c)

−31/16

d)

31/16

32.

Tính hợp lí: −5/7 + (4,25 − 2/7) − (1,25 − 3/2) bằng

a)

1

b)

2

c)

3/2

d)

1/2

33.

Tính: −3,5·(−11/21). Kết quả là

a)

11/6

b)

−11/6

c)

−11/12

d)

11/12

34.

Tính: 2 1/3·(−2,5). Giá trị bằng

a)

−10/3

b)

−35/6

c)

−15/4

d)

−25/6

35.

Tính: (−7/15) : (−0,75). Kết quả là

a)

14/45

b)

−14/45

c)

7/11

d)

−7/11

36.

Tính: (−3 4/7) : (−2 1/2). Kết quả là

a)

−7/10

b)

−10/7

c)

10/7

d)

7/10

37.

Hãy viết −8/25 dưới dạng tích của hai số hữu tỉ, trong đó có một số là −7/10. Chọn đáp án đúng:

a)

(−7/10)·(8/35)

b)

(−7/10)·(4/35)

c)

(−7/10)·(−8/35)

d)

(−7/10)·(5/28)

38.

Viết −8/25 dưới dạng thương của hai số hữu tỉ, trong đó số chia là −7 1/2. Cách viết đúng:

a)

(−15/2) : (−8/25)

b)

(−8/25) : (−15/2)

c)

(−8/25) : (−7/2)

d)

(15/2) : (8/25)

39.

Tính hợp lí: (−1,25)·(17/21) − (−0,4)·(7/34) bằng

a)

−1/2

b)

−5/6

c)

−2/3

d)

−3/4

40.

Tính: (−3/26)·(−15/19) − 2/19 − 3/26 bằng

a)

−1/26

b)

1/2

c)

−1/2

d)

0

41.

Giá trị của: 2 3/4 + (−3/5 + 1/3)·(−4/9) bằng

a)

3 1/6

b)

2 2/3

c)

2 5/6

d)

3

42.

Tính: (−11/24)·(17/23) − 11/24·17/11 − 1/12 bằng

a)

−1/2

b)

−11/6

c)

−5/6

d)

−2/3

43.

Tính giá trị: −0,75 · (−12/7).

a)

−18/7

b)

18/7

c)

−9/7

d)

9/7

44.

Tính: (−1,25) : (9/16).

a)

−20/9

b)

5/36

c)

20/9

d)

−5/36

45.

Viết số hữu tỉ −9/20 dưới dạng thương của hai số hữu tỉ, trong đó số bị chia là −2 3/4.

a)

(−11/4) : (40/16)

b)

(−11/4) : (45/16)

c)

(−11/4) : (36/16)

d)

(−11/4) : (55/16)

46.

Thực hiện phép tính: (−0,75) · (18/25) · (4/9) · (50/54).

a)

−2/9

b)

−2/15

c)

−1/9

d)

−1/6

47.

Tính: 7/18 · (−15/19) + 21/19 − 7/18.

a)

21/19

b)

14/19

c)

0

d)

7/19

48.

Thực hiện phép tính: −2 4/5 + (−3/7 + 2/3) : (−5/14).

a)

1/5

b)

−1/5

c)

7/5

d)

−7/5

49.

Tính nhanh: −3/8 + 13/65 + 3/8.

a)

13/65

b)

−13/65

c)

1

d)

0

50.

Tính: −4/12 − (−13/39 − 0,25) + 0,75.

a)

3/4

b)

0

c)

1

d)

−1

51.

Tính: −5/18 + 11/12.

a)

7/18

b)

−23/36

c)

−4/9

d)

23/36

52.

Tính: −2/7 + (−4/21).

a)

−10/21

b)

−2/21

c)

−6/21

d)

−8/21

53.

Tính: −3/25 − (−7/15).

a)

−26/75

b)

−2/5

c)

7/25

d)

26/75

54.

Tính: 4,5 − (−5/9).

a)

9/2

b)

41/9

c)

91/18

d)

5

55.

Chọn cách viết −13/25 dưới dạng hiệu của hai số hữu tỉ dương.

a)

14/25 − 1/25

b)

1/5 − 2/5

c)

13/25 − 0

d)

1/25 − 14/25

56.

Chọn cách viết −13/25 dưới dạng tổng của một số hữu tỉ âm và một số hữu tỉ dương.

a)

1/25 + −14/25

b)

−13/25 + 0

c)

−14/25 + 1/25

d)

−1/25 + 14/25

57.

Có thể viết −13/25 dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm trong đó một số bằng −3/5 hay không?

a)

Có, vì −3/5 bằng −15/25

b)

Không thể vì số còn lại không âm

c)

Có, vì tổng hai số âm luôn âm

d)

Không thể vì số còn lại dương

58.

Tính hợp lí: 12/60 + (−1/5 − 2,75) − 0,25.

a)

−3

b)

−3,25

c)

−2,75

d)

−2,5

59.

Tính giá trị: −3,5 · (−11/21). Kết quả là

a)

−77/42

b)

5/6

c)

−11/6

d)

11/6

e)

77/42

60.

Tính: 2 1/3 · (−2,5). Chọn kết quả đúng

a)

−35/6

b)

35/6

c)

−7/3

d)

−12/5

e)

−5/2

61.

Tính: (−7/15) : (−0,75). Kết quả bằng

a)

7/11

b)

−28/45

c)

3/5

d)

−7/11

e)

28/45

62.

Tính: −3 4/7 : (−2 1/2). Giá trị nhận được là

a)

7/10

b)

−10/7

c)

−7/10

d)

5/7

e)

10/7

63.

Viết số −8/25 dưới dạng tích của hai số hữu tỉ, trong đó một số là −7/10. Chọn đáp án đúng

a)

(−7/10) · (12/5)

b)

(−7/10) · (16/35)

c)

(−7/10) · (5/12)

d)

(−7/10) · (8/25)

e)

(−7/10) · (−16/35)

64.

Viết −8/25 dưới dạng thương của hai số hữu tỉ, trong đó số chia là −7 1/2. Chọn biểu thức đúng

a)

(8/25) : (−15/2)

b)

(−8/25) : (−15/2)

c)

(−12/5) : (15/2)

d)

12/5 : (−15/2)

e)

(−12/5) : (−15/2)

65.

Tính hợp lí nếu có thể: (−1,25) · 17/21 · (−0,4) · 7/34. Kết quả là

a)

1/12

b)

−1/12

c)

1/6

d)

−1/6

e)

0

66.

Tính: (−3/26) · (−15/19) − 2/19 · (−3/26). Kết quả bằng

a)

−17/494

b)

−51/494

c)

17/494

d)

51/494

e)

0

67.

Tính: 2 3/4 + [ (−3/5 + 1/3) : (−4/9) ]. Kết quả rút gọn là

a)

67/20

b)

−67/20

c)

23/20

d)

17/10

e)

3 2/5

68.

Tính: (−11/24) · 17/23 − 11/24 · 17/11 · 1/12. Chọn đáp án đúng

a)

−17/24

b)

−1/12

c)

−23/24

d)

1/12

e)

−11/24

69.

Tính giá trị: -0,75 · (-12/7).

a)

-3/7

b)

3/7

c)

-9/7

d)

9/7

70.

Tính: (-1,25) : 9/16.

a)

-9/16

b)

-20/9

c)

-16/9

d)

20/9

71.

Tính: -5 5/8 : (-4 1/2).

a)

-9/4

b)

2

c)

-2

d)

9/4

72.

Thực hiện phép tính: (-0,75) · 18/25 · 4/9 · 50/54.

a)

2/3

b)

-2/3

c)

1/3

d)

-1/3

73.

Thực hiện: 7/18 · (-15/19) + 21/19 - 7/18.

a)

-14/19

b)

14/19

c)

7/19

d)

-7/19

74.

Thực hiện: -2 4/5 + (-3/7 + 2/3) - 5/14.

a)

26/15

b)

-26/15

c)

52/15

d)

-52/15

75.

Giá trị của biểu thức: (-3/4 + 2/5) : 7/3 + (3/5 + -1/4) : 7/3 bằng

a)

3/7

b)

-3/7

c)

1/7

d)

0

76.

Tính nhanh: 7/18·(-15/19) + 21/19 + (-7/18). Nhận xét nào đúng?

a)

Có thể nhóm để quy đồng 19

b)

Nên nhân tất cả rồi cộng

c)

Không thể nhóm các hạng tử

d)

Cần đổi về hỗn số trước