Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập sulfur và hợp chất sulfur

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)

có tính khử mạnh.

b)

có tính oxi hóa yếu.

c)

có tính oxi hóa mạnh.

d)

vừa có tính khử và vừa có tính oxi hóa.

2.

Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

Na2SO4.

3.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phần viết bảng, … Công thức của thạch cao sống là

a)

BaSO4.

b)

CaSO4.2H2O.

c)

MgSO4.

d)

CuSO4.5H2O.

4.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

5.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

lưu hóa cao su tự nhiên.

b)

sản xuất sulfuric acid.

c)

điều chế thuốc bảo vệ thực vật.

d)

bảo chế thuốc đông y.

6.

Phương trình nào sau đây biểu diễn không đúng quá trình biến đổi từ S → S²⁻?

a)

Al + S → Al2S3.

b)

Hg + S → HgS.

c)

H2 + S → H2S.

d)

O2 + S → SO2.

7.

Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi từ S⁰ → S⁶⁺?

a)

O2 + S → SO2.

b)

S + 3F2 → SF6.

c)

H2 + S → H2S.

d)

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.

8.

Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + O2 → SO2.

b)

S + 2Na → Na2S.

c)

S + 2H2SO4 (đặc) → 3SO2 + 2H2O.

d)

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.

9.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

2CO + O2 → 2CO2.

b)

Fe + S → FeS.

c)

S + F2 → SF2.

d)

3Fe + 2O2 → Fe3O4.

10.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfur.

11.

Cho các phản ứng hoá học sau: (1) S + O₂ → SO₂ (2) S + 3F₂ → SF₆ (3) S + Hg → HgS (4) S + 6HNO₃ → H₂SO₄ + 6NO₂ + 2H₂O Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

12.

Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức chung là

a)

H₂S₂O₇

b)

H₂SO₄

c)

H₂SO₄.nSO₃

d)

(SO₃)n

13.

Acid H₂SO₄ loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe₂(SO₄)₃ và H₂.

b)

FeSO₄ và H₂.

c)

FeSO₄ và SO₂.

d)

Fe₂(SO₄)₃ và SO₂.

14.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của C với dung dịch H₂SO₄ đặc bao gồm:

a)

H₂S và CO₂.

b)

H₂S và SO₂.

c)

SO₃ và CO₂.

d)

SO₂ và CO₂.

15.

Cho các chất: S, SO₂, H₂S, H₂SO₄. Số chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H₂SO₄ loãng là:

a)

Fe, Mg, Zn, Cu.

b)

Na, Ba, Cu, Ag.

c)

Ba, Mg, Fe, Zn.

d)

Fe, Al, Ag, Pt.

17.

Dung dịch H₂SO₄ loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Al₂O₃, Ba(OH)₂, Ag.

b)

CuO, NaCl, CuS.

c)

FeCl₃, MgO, Cu.

d)

BaCl₂, Na₂CO₃, FeS.

18.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H₂SO₄ loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaCO₃.

b)

CuO, Fe(OH)₂, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)₂, CaCO₃.

d)

Na, CaCO₃, Mg(OH)₂, BaSO₄.